wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức y tế

Total questions: 112

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Theo dõi sóng điện tim bằng monitor sử dụng 3 dây, điện cực màu xanh gắn ở:

a)

Vai phải

b)

Vai trái

c)

Dưới bờ sườn trái

d)

Dưới bờ sườn phải

2.

Cáp điện cực ECG dùng để theo dõi:

a)

Huyết áp

b)

Nhiệt độ

c)

SpO2

d)

Sóng điện tim

3.

Đèn trên cáp đo SpO2 của monitor để cho kết quả chính xác nên tiếp xúc với:

a)

Bàn tay/chân

b)

Ngón tay/cân

c)

Móng tay/chân

d)

Lòng bàn tay/ bàn chân

4.

Khi người bệnh có các chỉ số theo dõi bất thường, monitor sẽ:

a)

Báo động

b)

Đèn báo gắn trên monitor thay đổ màu sắc

c)

Chỉ số trên monitor nhấp nháy

d)

Cả 3 ý trên đúng

5.

Chỉ số SpO2 trên monitor được hiển thị dưới dạng :

a)

Sóng

b)

Chỉ số

c)

Cả sóng và chỉ số

d)

Hoặc sóng hoặc chỉ số

6.

Mục đích đặt thông tiểu lấy nước tiểu là đặt ống thông qua:

a)

Niệu đạo vào bàng quang

b)

Niệu đạo vào tiền liệt tuyến

c)

Niệu đạo, tiền liệt tuyến vào bàng quang

d)

Tiền liệt tuyến vào bàng quang

7.

Lựa chọn thông tiểu thông thường dùng để thông tiểu

a)

Ống thông nelaton, foley 2 chạc

b)

Ống thông nelaton, foley 3 chạc

c)

Ống thông nelaton, malecot

d)

Ống thông foley 2 chạc, foley 3 chạc

8.

Nguyên nhân gây tổn thương niệu đạo

a)

Thông tiểu không đúng kích cỡ, động tác đặt thô bạo

b)

Thông tiểu nhỏ người bệnh kích thích

c)

Người bệnh không hợp tác

d)

Niệu đạo phù nề, động tắc thô bạo

9.

Trình bày 2 nguyên nhân gây tai biến sốc, thủng niệu đạo bàng quang khi sử dụng:

a)

Thông tiểu nelaton, foley 3 chạc, không đúng kích cỡ, động tác đặt thô bạo

b)

Thông tiểu sắt, không đúng kích cỡ, động tác đặt thô bạo

c)

Thông tiểu foley 2 chạc, foley 3 chạc, không đúng kích cỡ, động tác đặt thô bạo

d)

Thông tiểu nelaton, malecot, không đúng kích cỡ, động tác đặt thô

10.

Khi đặt thông tiểu, hay gặp cản lực, hãy cho biết lý do có thể gây ra?

a)

Dùng chất trơn tan được trong nước để hạn chế sự nhiễm trùng và kích thích trong bàng quang.

b)

Chọn lựa kích cỡ ống thông phải phù hợp với người bệnh.

c)

Không nên dùng sức để đẩy ống thông vào khi gặp trở ngại

d)

Tất cả các đáp án trên

11.

Loại dung dịch dùng để rửa bàng quang là:

a)

Glucose 5%

b)

Nước muối 0,9%

c)

Natribicacbonat 1,4%

d)

Glucose 20%

12.

Loại ống thông thường sử dụng đặt thông tiểu:

a)

Ống thông Levin

b)

Ống thông Pezzer

c)

Ống thông Foley

d)

Ống thông chữ T

13.

Phương pháp áp dụng trong rửa bàng quang là:

a)

Rửa bằng bơm ăn

b)

Rửa bằng hệ thống dây dẫn

c)

Rửa bằng bơm ăn hoặc bằng hệ thống dây dẫn

d)

Bơm rửa trực tiếp qua niệu đạo vào bàng quang

14.

Mục đích của rửa bàng quang là:

a)

Dẫn lưu nước tiểu ra ngoài

b)

Để lấy nước tiểu làm xét nghiệm

c)

Làm sạch bàng quang để bơm thuốc điều trị

d)

Làm loãng nước tiểu

15.

Chỉ định được áp dụng trong KT rửa bàng quang là:

a)

Người bệnh bí tiểu .

b)

Bàng quang bị nhiễm khuẩn.

c)

Người bệnh trước đẻ

d)

Những NB đặt ống thông tiểu liên tục, bàng quang bị nhiễm trùng

16.

Dung dịch chăm sóc vết thương nào không dùng rửa trực tiếp lên vết thương có mô mới mọc:

a)

Dung dịch NaCl 0.9%

b)

Betadine

c)

Ôxy già

d)

Thuốc tím 1/1000-1/10000

17.

Thứ tự rửa vết thương sạch có khâu:

a)

Mép vết thương- Chân chỉ- Xung quanh vết thương

b)

Xung quanh vết thương- Chân chỉ- Mép vết thương

c)

Chân chỉ- Mép vết thương- Xu

18.

Thứ tự rửa vết thương sạch có khâu:

a)

Mép vết thương- Chân chỉ- Xung quanh vết thương

b)

Xung quanh vết thương- Chân chỉ- Mép vết thương

c)

Chân chỉ- Mép vết thương- Xung quanh vết thương

d)

Chân chỉ- Xung quanh vết thương- Mép vết thương

19.

Dấu hiệu sớm nhất để phát hiện nhiễm trùng vết khâu:

a)

Đau nơi vết mổ

b)

Sưng

c)

Sốt

d)

Đỏ chỉ khâu

20.

Muốn cắt chỉ vết thương có hiệu quả cao nhất cần phải:

a)

Thay băng rửa sạch vết thương

b)

Dùng mũi kéo ấn nhẹ lên mặt da sát chân chỉ

c)

Lần lượt cắt cho tới khi hết mũi khâu

d)

Cả A, B, C

21.

Dung dịch nào không cần thiết cho công việc thay băng:

a)

Cồn

b)

Betadine

c)

Ôxy già

d)

Nước cất

22.

Phương pháp nuôi dưỡng sau đây an toàn và hiệu quả nhất trong trường hợp người bệnh hôn mê:

a)

Ăn qua đường miệng

b)

Ăn qua ống thông mũi/ miệng - dạ dày

c)

Truyền dịch tĩnh mạch

d)

Ống thông qua da vào dạ dày

23.

Phương pháp kiểm tra sau đây sử dụng để xác định ống thông đã nằm trong dạ dày là:

a)

Bảo người bếnh há miệng (với người bệnh tỉnh) hoặc dùng thanh đè lưỡi (nếu người bệnh hôn mê.

b)

Đưa đầu ngoài ống thông vào cốc nước

c)

Đo ống thông từ mũi đến dái tai, từ dái tai đến mũi ức.

d)

Bơm khoảng 30 ml khí nhanh qua ống thông và nghe vùng thượng vị

24.

Động tác đặt ống thông thô bạo có thể gây ra tai biến:

a)

Đưa nhầm vào đường thở

b)

Tổn thương niêm mạc mũi, ống tiêu hóa

c)

Trào ngược dạ dày

25.

Trường hợp sau đây không áp dụng kỹ thuật đặt ống thông dạ dày mũi/ miệng vào dạ dày để nuôi ăn:

a)

Hẹp tắc môn vị

b)

Chấn thương vùng hàm mặt như gãy xương hàm

c)

Người bệnh lơ mơ hoặc hôn mê, co giật, uốn ván

d)

Người bệnh có rối loạn về nuốt

26.

Trường hợp sau đây áp dụng để hút dịch dạ dày:

4 lines
27.

Trường hợp sau đây áp dụng để hút dịch dạ dày:

a)

Chướng bụng sau phẫu thuật

b)

Tổn thương thực quàn do acid

c)

Người bệnh nghi thủng dạ dày.

d)

Bệnh ở thực quản

28.

Loại ống thông được sử dụng để hút dịch dạ dày là:

a)

Nelaton

b)

Foley

c)

Levin

d)

Faucher

29.

Không áp dụng đặt ống thông hút dịch dạ dày là:

a)

Hẹp môn vị

b)

Chướng bụng

c)

Bỏng thực quản do acid, kiềm

d)

Liệt ruột, tắc ruột

30.

Mục đích rửa dạ dày là:

a)

Giúp người bệnh ăn ngon miệng hơn.

b)

Để thải trừ chất độc trong dạ dày.

c)

Giúp dạ dày hấp thu tốt hơn

d)

Phòng chống ung thư dạ dày

31.

Lượng nước rửa đưa vào dạ dày (rửa dạ dày hệ mở) mỗi lần không quá:

a)

200 ml.

b)

400 ml

c)

500 ml

d)

600 ml

32.

Tiến hành rửa dạ dày (hệ mở) cho tới khi:

a)

Rửa hết lượng nước đã chuẩn bị.

b)

Khoảng 2 lít là được.

c)

Khoảng 5 lít

d)

Rửa tới khi nước trong hoặc hết mùi hoá chất.

33.

Khoảng cách giữa bốc đựng nước và mặt giường thụt tháo là:

a)

50 -80 cm

b)

30 - 45 cm

c)

20 cm

d)

100 cm

34.

Thụt tháo được chỉ định trong trường hợp nào sau đây

a)

Trước khi phẫu thuật đại tràng

b)

Để chụp khung đại tràng có cản quang

c)

Khi soi trực tràng

d)

A, B, C đúng

35.

Tư thế của người bệnh khi tiến hành kỹ thuật thụt tháo là:

a)

Tư thế nằm sấp

b)

Tư thế nằm nghiêng trái, sát mép giường (chân trên co, chân dưới duỗi)

c)

Tư thế nằm nghiêng phải, sát mép giường (chân trên co, chân dưới duỗi)

d)

Tư thế nằm ngửa

36.

Nhiệt độ của nước thụt là:

a)

37 0C

b)

38 0C

c)

36 0C

d)

35 0C

37.

Hướng đưa canuyn thụt vào hậu môn cho người bệnh là:

a)

Đưa canuyn thẳng vào hậu môn

b)

Đưa canuyn theo hướng rốn 2-3 cm rồi đưa song song với cộ

38.

a nước thụt là:

a)

37 0C

b)

38 0C

c)

36 0C

d)

35 0C

39.

Hướng đưa canuyn thụt vào hậu môn cho người bệnh là:

a)

Đưa canuyn thẳng vào hậu môn

b)

Đưa canuyn theo hướng rốn 2-3 cm rồi đưa song song với cột sống

c)

Đưa canuyn theo hướng rốn

d)

Đưa canuyn theo hướng song song với cột sống

40.

Tư thế người bệnh thở ôxy thích hợp nhất thường áp dụng là:

a)

Nằm nghiêng, đầu bằng

b)

Nằm ngửa, đầu cao

c)

Nằm ngửa, đầu bằng

d)

Cả A, B và C

41.

Phương pháp thở ôxy không sử dụng cho người lớn là:

a)

Mũ ôxy

b)

Mask

c)

Nelaton

d)

Ống thông mũi

42.

Nguyên nhân không phải là nguyên nhân gây thiếu ôxy là:

a)

Các cản trở đường hô hấp

b)

Bệnh lý hạn chế hoạt động của lồng ngực

c)

Các bệnh là rối loạn quá trình trao đổi khí

d)

Người bệnh sống trên vùng cao

43.

Phương pháp thở ôxy thường hay sử dụng cho trẻ sơ sinh là:

a)

Mũ ôxy

b)

Mask đơn giản

c)

Mask có hít lại

d)

Ống thông mũi

44.

Trường hợp không nhất thiết phải cho người bệnh thở ôxy là:

a)

Suy hô hấp

b)

Bệnh nhân mắc bệnh COPD

c)

Viêm mũi

d)

Viêm phổi nặng

45.

Vị trí hút đờm dãi đường hô hấp trên là:

a)

Mũi, hầu họng, khí quản.

b)

Mũi họng, miệng họng.

c)

Miệng, hầu họng, khí quản.

d)

Mũi, miệng, phế quản.

46.

Vị trí hút đờm dãi đường hô hấp dưới là:

a)

Hầu họng, thanh quản, khí quản.

b)

Mũi, miệng, hầu họng.

c)

Thanh quản, khí quản, phế quản.

d)

Hầu họng, khí quản, phế quản.

47.

Trước khi tiến hành hút đờm cho người bệnh đang thở máy qua ống nội khí quản cần:

a)

Đi găng sạch lau mũi miệng cho người bệnh

b)

Bơm dung dịch làm loãng đờm

c)

Kiểm tra các chỉ số mạch, huyết áp, nhiệt độ, sPO2.

d)

Tăng lưu lượng ôxy máy thở 100 % trong 3 phút.

48.

Trong thực hiện hút đờm cho người bệnh, điều dưỡng cần:

a)

Hút ngắt quãng từng đượt ngắn, vừa rút ống ra vừa xoay ống

b)

Hút liên tục để nhanh, sạch đờm, rút ngắn thời gian khó chịu của BN

c)

Đóng của sổ ống hút liên tục từ khi đưa ống hút vào đến khi rút ống hút ra

d)

Đóng của sổ ống hút ở thì đưa vào, mở ở thì đưa ống hút ra

49.

Hút đờm dãi đường hô hấp dưới, phải thực hiện:

a)

Hút sạch miệng họng xong mới hút khí quản

b)

Hút sạch đờm ở mũi rồi mới hút khí quản

c)

Hút sạch đờm ở mũi, miệng, hầu họng rồi mới hút khí quản

d)

Hút sạch khí quản trước rồi mới hút mũi miệng

50.

Dịch vào của cơ thể là, trừ:

a)

Uống

b)

Dịch truyền

c)

Phân

d)

Thuốc tiêm

51.

Dịch ra của cơ thể là, trừ

a)

Nước tiểu

b)

Dịch dẫn lưu

c)

Dịch chọc dò

d)

Chất nôn

52.

Chỉ định theo dõi lượng dịch vào ra cho người bệnh:

a)

Có vấn đề bệnh lý ảnh hưởng đến tình trạng điện giải.

b)

Sau mổ, chấn thương

c)

Quản lý chế độ ăn, uống nước của một số bệnh lý

d)

Có rối loạn điện giải, quản lý chế độ ăn uống một số bệnh, sau mổ

53.

Lượng giá người bệnh mất nước sau khi được bù dịch:

a)

Tăng cân

b)

Đàn hồi da trở về bình thường

c)

Xét nghiệm liên quan ổn định

d)

Đàn hồi da trở về bình thường, xét nghiệm liên quan ổn định

54.

Thiếu hoặc thừa dịch ảnh hưởng lên đời sống hàng ngày của người bệnh là:

a)

Giảm năng suất làm việc

b)

Giảm khả năng lao động

c)

Không ăn được

d)

Suy giảm hoạt động thể chất

55.

Ống xét nghiệm máu màu tím dùng để làm định lượng:

a)

Tế bào máu ngoại vi

b)

Sinh hóa máu

c)

Đông máu

d)

Đường máu

56.

Ống xét nghiệm sinh hóa có màu:

a)

Xanh dương

b)

Đ

57.

Óng xét nghiệm máu màu tím dùng để làm định lượng:

a)

Tế bào máu ngoại vi

b)

Sinh hóa máu

c)

Đông máu

d)

Đường máu

58.

Ống xét nghiệm sinh hóa có màu:

a)

Xanh dương

b)

Đỏ

c)

Đen

d)

Tím

59.

Trong kỹ thuật lấy đờm, để đảm bảo đúng kỹ thuật cần lấy vào:

a)

Buổi sáng

b)

Lúc nào cũng được

c)

Buổi sáng sau khi vệ sinh cá nhân

d)

Buổi sáng khi chưa vệ sinh răng miệng

60.

Lấy máu tĩnh mạch thường áp dụng trong xét nghiệm:

a)

Tất cả các loại xét nghiệm

b)

Xét nghiệm cần lấy nhiều máu > 0,5ml

c)

Xét nghiệm cần chất chống đông

d)

Cả A, B,C đúng

61.

Ống xét nghiệm sinh hóa máu có chứa:

a)

Serum

b)

Heparin

c)

Citrate

d)

EDTA

62.

Theo dõi đường máu mao mạch không thường xuyên áp dụng cho người bệnh:

a)

Đái tháo đường

b)

Viêm tụy cấp

c)

Dái tháo đường thai kỳ

d)

Tâm tần

63.

Chỉ số đường máu lúc đói bình thường là:

a)

4,0 - 6,9 mmol/L

b)

5,0 - 6,9 mmol/L

c)

3,9 - 7,8 mmol/L

d)

5,0 - 7,8 mmol/L

64.

Chỉ số đường máu sau 2 giờ ăn bình thường là:

a)

≤ 11,1 mmol/L

b)

≤ 7,8 mmol/L

c)

≤ 7,0 mmol/L

d)

≤ 10,1 mmol/L

65.

Chống chỉ định đo đường máu mao mạch cho các trường hợp:

a)

Ngất do nhịn đói

b)

Sau phẫu thuật

c)

Hôn mê

d)

Không có chống chỉ định

66.

Người bệnh được chẩn đoán đái tháo đường phải dựa vào các tiêu chuẩn:

a)

Đường máu lúc đói có chỉ số đường huyết ≥ 7,0 mmol/L

b)

Nghiệm pháp tăng đường huyết: ≥ 11,1 mmol/L

c)

HbA1C: >7,0%

d)

Cả 3 phương án trên đúng

67.

Điện tim đồ có số chuyển đạo trước tim là:

a)

3

b)

6

c)

9

d)

12

68.

Chuyển đạo DII là chyển đạo được ghi bởi 2 điện cực:

a)

Tay phải - tay trái

b)

Tay trái - chân trái

c)

Tay phải - chân phải

d)

Tay phải - chân trái

69.

Chuyển đạo aVR là chuyển đạo được đo ở:

a)

Tay phải

b)

Tay trái

70.

Chuyển đạo được ghi bởi 2 điện cực:

a)

Tay phải - tay trái

b)

Tay trái - chân trái

c)

Tay phải - chân phải

d)

Tay phải - chân trái

71.

Chuyển đạo aVR là chuyển đạo được đo ở:

a)

Tay phải

b)

Tay trái

c)

Chân phải

d)

Phân trái

72.

Chuyển đạo trước tim V1 được lắp ở vị trí nào trên cơ thể người bệnh?

a)

Khoang liên sường 4 cạnh xương ức bên phải

b)

Khoang liên sường 4 cạnh xương ức bên trái

c)

Khoang liên sường 2 cạnh xương ức bên phải

d)

Khoang liên sường 4 cạnh xương ức bên trái

73.

Chuyển đạo trước tim V4 được lắp ở vị trí nào trên cơ thể người bệnh?

a)

Giao điểm giữa khoang liên sường 4 với đường giữa xương đòn trái

b)

Giao điểm giữa khoang liên sường 5 với đường nách trước

c)

Giao điểm giữa khoang liên sường 5 với đường nách giữa

d)

Giao điểm giữa khoang liên sường 5 với đường giữa xương đòn trái

74.

Gạc được cắt để thay băng mở khí quản có hình:

a)

Chữ L

b)

Chữ Y

c)

Chữ L hoặc Y

d)

Chữ L hoặc M

75.

Áp lực cớp (bóng chèn) phù hợp với người lớn là:

a)

15- 22 cmH2O

b)

22 - 25 cmH2O

c)

25- 30 cmH2O

d)

30 - 35 cmH2O

76.

Dung dịch rửa vết mở khí quản phù hợp là:

a)

NaCl 0,9%

b)

Betadine

c)

Povidine

d)

Chlohexidine

77.

Tai biến tức thì của thay băng mở khí quản là:

a)

Chảy máu

b)

Tuột canuyn

c)

Nhiễm khuẩn

d)

Suy hô hấp

78.

Kiểm tra áp lực cớp (bóng chèn) trong quá trình thay băng vào thời điểm:

a)

Trước khi làm kỹ thuật

b)

Sau khi làm kỹ thuật

c)

Trước và sau khi làm kỹ thuật

d)

Sau khi cắt dây và sau khi làm kỹ thuật

79.

Nằm nghiêng, sát mép giường, lưng cong tối đa là tư thế của chọc dò:

a)

Màng phổi.

b)

Màng tim.

c)

Màng bụng.

d)

Tuỷ sống.

80.

Nằm nghiêng, sát mép giường, lưng cong tối đa là tư thế của chọc dò:

a)

Màng phổi.

b)

Màng tim.

c)

Màng bụng.

d)

Tuỷ sống.

81.

Vùng chọc phải được sát khuẩn từ trong ra ngoài rộng:

a)

5-7 cm

b)

10 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

82.

Tư thế người bệnh chọc dịch não tủy:

a)

Ngồi trên ghế, mặt quay về trước.

b)

Ngồi trên ghế, hai chân chụm.

c)

Nằm nghiêng sát mép giường, lưng cong tối đa

d)

Tư thế fowler

83.

Vị trí chọc hút dịch màng phổi:

a)

Liên sườn 1-2.

b)

Liên sườn 5-6.

c)

Liên sườn 2-3

d)

Liên sườn 8-9

84.

Người bệnh ngay sau khi chọc dịch não tủy không được làm việc nào sau đây

a)

Nằm sấp trong 15 phút

b)

Nằm ngửa đầu thấp trong 1-2 giờ.

c)

Ngồi dậy, đi lại nhẹ nhàng.

d)

Khi thấy chóng mặt, đau đầu phải báo ngay.

85.

Dấu hiệu chảy máu khi đặt catheter tĩnh mạch trung tâm, trừ:

a)

Máu từ chân catheter chảy ra

b)

Da tái lạnh

c)

Mất ý thức

d)

Huyết áp tụt

86.

Nhiễm khuẩn chân catheter có các dấu hiệu, trừ:

a)

Sưng

b)

Đỏ

c)

Dịch chảy ra

d)

Đau ngực

87.

Để theo dõi huyết động, mạch của người bệnh trong suốt quá trình đặt catheter cần:

a)

Monitor

b)

Huyết áp

c)

Ống nghe

d)

Đồng hồ

88.

Thuốc dùng để gây tê vị trí chọc khi đặt cathter là:

a)

Fentany

b)

Midazolam

c)

Xylocain

d)

Senduxen

89.

Chỉ định đặt catheter trong các trường hợp, trừ:

a)

Tụt huyết áp

b)

Theo dõi áp lực tĩnh mạch trung tâm

c)

Đo áp lực buồng tim

d)

Tiểu cầu dưới 60.000/ mm3 (60 G/L)

90.

Tai biến hay gặp nhất khi đặt ống nội khí quản là:

a)

Chảy máu

b)

Gãy răng

c)

Liệt hầu họng

d)

Ngừng tim

91.

Tư thế người bệnh đúng khi đặt ống nội khí quản là:

a)

Nằm nghiêng trái

b)

Nằm nghiêng phải

c)

Tư thế fowler

d)

Nằm ngửa, kê gối

92.

khí quản là:

a)

Chảy máu

b)

Gãy răng

c)

Liệt hầu họng

d)

Ngừng tim

93.

Tư thế người bệnh đúng khi đặt ống nội khí quản là:

a)

Nằm nghiêng trái

b)

Nằm nghiêng phải

c)

Tư thế fowler

d)

Nằm ngửa, kê gối dưới vai

94.

Kẹp Magill có tác dụng:

a)

Mở miệng

b)

Định hướng ống nội khí quản

c)

Soi khí quản

d)

Tránh cắn lưỡi

95.

Trước khi đặt ống nội khí quản, người bệnh được bóp bóng nhằm:

a)

Cải thiện SpO2

b)

Kiểm tra người bệnh có thở lại được không

c)

Kiểm tra nâng lên hạ xuống của lồng ngực

d)

Tránh suy hô hấp sau đặt

96.

Đặt canuyn - Mayo sau đặt nội khí quản nhằm:

a)

Tránh tụt ống nội khí quản

b)

Tránh người bệnh cắn ống nội khí quản

c)

Tránh nội khí quản bị rách

d)

Tránh cắn phải lưỡi

97.

Loại băng dùng để garo cầm máu tốt nhất là:

a)

Băng vải

b)

Băng chun

c)

Băng cao su

d)

Băng tùy ứng

98.

Kiểu băng rắn cuốn được dùng để:

a)

Ép chặt vết thương để cầm máu

b)

Giữ gạc và nẹp trong cố định gãy xương

c)

Băng vùng đầu

d)

Băng bẹn và nách

99.

Kiểu băng xoáy ốc được áp dụng trên các vị trí của cơ thể người là:

a)

Vùng cánh tay

b)

Vùng khớp khuỷu

c)

Vùng cẳng chân

d)

Vùng đầu

100.

Kiểu băng được áp dụng trong băng đầu là:

a)

Băng vòng, Băng rắn quấn

b)

Băng vòng, băng hồi quy

c)

Băng vòng và băng số 8

d)

Băng hồi quy

101.

Kiểu băng được áp dụng trong băng bó vùng khớp khuỷu là:

a)

Băng vòng

b)

Băng chữ nhân

c)

Băng số 8

d)

Băng hồi quy

102.

Triệu chứng chắc chắn để chấn đoán gãy cổ xương đùi là:

a)

Đau vùng khớp háng

b)

Giảm hoặc mất cơ năng

c)

Mấu chuyển lớn lên cao

d)

Sưng nề bầm tím vùng khớp hang

103.

Biến chứng sớm nguy hiểm nhất của gãy hai xương cẳng chân là:

a)

Tổn thương mạch máu thần kinh

b)

Rối loạn dinh dưỡng vùng cẳng chân

c)

Can l

104.

Biến chứng sớm nguy hiểm nhất của gãy hai xương cẳng chân là:

a)

Tổn thương mạch máu thần kinh

b)

Rối loạn dinh dưỡng vùng cẳng chân

c)

Can lệch vẹo trục, gập góc

d)

Khớp giả gây mất vận động

105.

Việc làm quan trọng nhất sau tháo bột với người bệnh gãy hai xương cẳng chân là:

a)

Ngâm chân trong nước muối ấm

b)

Tập vận động để phục hồi chức năng

c)

Hạn chế đi lại

d)

Tăng cường dinh dưỡng

106.

Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán gãy hai xương cẳng chân là:

a)

Đau ngay sau khi bị chấn thương

b)

Bắp chân sưng to và mất mạch mu chân

c)

Cẳng chân bị sưng nề bầm tím

d)

Có điểm đau chói và tiếng lạo xạo xương gãy

107.

Biến chứng quan trọng của gãy thân xương cánh tay là:

a)

Chèn ép động mạch cánh tay sâu

b)

Đứt thần kinh quay

c)

Teo cơ cánh tay

d)

Cứng khớp vai

108.

Triệu chứng có giá trị nhất để chẩn đoán gãy hai xương cẳng tay là:

a)

Đau sau khi bị chấn thương

b)

Mất hoàn toàn động tác sấp ngửa bàn tay

c)

Cẳng tay bị sưng nề bầm tím

d)

Cổ tay rủ hình cổ cò

109.

Triệu chứng chắc chắn nhất để chẩn đoán gãy thân xương cánh tay là:

a)

Đau ở cánh tay sau chấn thương

b)

Mất cơ năng hoàn toàn

c)

Cử động bất thường

d)

Cánh tay sưng nề, bầm tím

110.

Thời gian để bột thích hợp nhất đối với gãy xương cẳng tay:

a)

4 - 6 tuần

b)

6 - 8 tuần

c)

8 - 10 tuần

d)

10 - 12 tuần

111.

Bất động gãy xương đùi phải đặt nẹp qua mấy khớp?

a)

2

b)

3

c)

2 hoặc 3

d)

4

112.

Yếu tố giúp chẩn đoán chính xác gãy xương là:

a)

Hình ảnh Xquang

b)

Tuổi người bệnh

c)

Cơ chế chấn thương

d)

Các dấu hiệu lâm sàng