wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 2

Total questions: 97

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm nổi bật trong quan niệm về thế giới của các nhà triết học duy vật thời cổ đại so với các nhà triết học duy tâm là:

a)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ vật chất

b)

Họ giải thích thế giới bắt nguồn từ ý niệm

c)

Có quan niệm biện chứng về thế giới

d)

Giải thích thế giới bằng cảm giác, ý thức

2.

Tư tưởng nào dưới đây được coi là đỉnh cao của triết học duy vật hy lạp cổ đại?

a)

Học thuyết âm dương, ngũ hành

b)

Quan điểm cho rằng vật chất là đất, nước ,lửa, không khí

c)

Thuyết nguyên tử của democrit

d)

Quan điểm về vật chất và hình thức của

3.

Một trong những quan niệm của chủ nghĩa duy vật thời cổ đại về vật chất là:

a)

Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại, không cái nào quyết định cái nào

b)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

c)

Tìm nguồn gốc của vật chất ở dạng vật chất cụ thể: đất, nước, lửa, không khí

d)

Vật chất là phức hợp của cảm giác

4.

Lê nin đã dùng cách nào để định nghĩa phạm trù vật chất?

a)

Định nghĩa theo cách thông thường

b)

So sánh vật chất và ý thức

c)

Đặt vật chất và ý thức cạnh nhau

d)

Đem vật chất đối lập với ý thức

5.

"Vật chất là phạm trù triết học" trong định nghĩa vật chất của lênin được hiểu là:

a)

Toàn bộ thế giới vật chất

b)

Toàn bộ thế giới khách quan

c)

Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất

d)

Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan

6.

Hãy chỉ ra nội dung cơ bản trong định nghĩa vật chất của lênin?

a)

Vật chất là cái gây nên cảm giác khi tác động trực tiếp hoặc gián tiếp lên giác quan của con người

b)

Vật chất tồn tại khách quan độc lập với ý thức không phụ thuộc vào ý thức

c)

Ý thức chẳng qua là sự phản ánh về thế giới vật chất bởi bộ óc người

d)

Cả 3 đáp án trên

7.

Một trong những ý nghĩa định nghĩa vật chất của lênin:

a)

Giúp cho các nhà khoa học thấy được vật chất là vô hình không thể nhìn thấy= mắt thường

b)

Khắc phục quan điểm duy tâm và quan điểm duy vật siêu hình về vật chất

c)

Chỉ ra quan niệm về vật chất của các khoa học cụ thể là sai lầm

d)

Vật chất là một phạm trù triết học

8.

Từ định nghĩa vật chất của lênin có thể thấy rằng:

a)

Thế giới vật chất bao gồm tất cả các sự vật ,hiện tượng cụ thể, hữu hình

b)

Con người không thể nhận thức bản chất tận cùng của thế giới

c)

Thế giới này tồn tại bên ngoài không gian và thời gian

d)

Thế giới vật chất tồn tại khách quan vô cùng, vô tận, không phụ thuộc vào ý thức con người

9.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, thế giới thống nhất ở:

a)

Ý chí của thượng đế

b)

Cả vật chất và tinh thần

c)

Ý thức con người con người nhìn thế giới như thế nào thì thế giới như thế ấy

d)

Tính vật chất

10.

Theo ăngghen tính thống nhất vật chất của thế giới được chứng minh bởi:

a)

Thực tiễn lịch sử

b)

Thực tiễn cách mạng

c)

Sự phát triển lâu dài của khoa học

d)

Đời sống thực tiễn và sự phát triển lâu dài và của triết học và khoa học tự nhiên

11.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, vận động của vật chất là gì?

a)

Sự dịch chuyển vị trí của vật thể trong không gian

b)

Sự chuyển hóa của sự vật từ hình thức này sang hình thức khác

c)

Mọi sự biến đổi nói chung

d)

Sự thay đổi kết cấu của sự vật

12.

Phạm trù nào sau đây là phương thức tồn tại và là thuộc tính cố hữu của vật chất?

a)

Quy luật

b)

Vận động

c)

Phát triển

d)

Liên hệ

13.

đâu là hình thức vận động cao nhất trong thế giới vật chất?

a)

Vận động sinh học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động xã hội

d)

Vận động cơ học

14.

Đáp án nào sau đây sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng:

a)

Vận động của vật chất là vận động tự thân

b)

Vận động của vật chất biểu hiện ở nhiều trình độ khác nhau, rất đa dạng, phong phú, tùy vào kết cấu vật chất

c)

Sự vật muốn vận động thì cần có một lực bên ngoài tác động vào nó

d)

Vận động và vật chất luôn gắn liền với nhau

15.

Theo quan điểm của chú nghĩa duy vật biện chứng, đứng im là gì?

a)

Đứng im là vĩnh viễn ,tuyệt đối

b)

Đứng im là biểu hiện một trạng thái hoạt động vận động trong thăng= trong sự ổn định tương đối

c)

Đứng im là không vận động không thay đổi

d)

Đứng im xảy ra với mọi hình thức vận động của vật chất trong cùng một thời gian

16.

Đâu là mối quan hệ giữa vận động và đứng im?

a)

Đứng im là giữ nguyên vị trí trong không gian vận động là thay đổi vị trí trong không gian

b)

Đứng im và vận động không có quan hệ phụ thuộc nhau

c)

Đứng im và vận động đối lập nhau

d)

Đứng im là vận động trong trạng thái cân= ,là tiền đề của vận động

17.

Sự tồn tại của vật chất vận động biểu hiện ở quá trình biến đổi nhanh hay chậm, kế tiếp và chuyển hoá..., hình thức tồn tại như vậy được gọi là:

a)

Vận động

b)

Thời gian

c)

Không gian

d)

Quảng tính

18.

Sự tồn tại của vật chất vận động xét về mặt quảng tính, sự cùng tồn tại, trật tự, kết cấu và sự tác động lẫn nhau, hình thức tồn tại như vậy được gọi là:

a)

Không gian

b)

Thời gian

c)

Vận động

d)

sự

19.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp quyết định sự ra đời của ý thức gồm:

a)

Bộ óc người

b)

Lao động và ngôn ngữ

c)

Thế giới khách quan và sự tác động của thế giới khách quan vào bộ óc người

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

20.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về phản ánh?

a)

Là sự tương tác giữa 2 sự vật mà không để lại dấu vết

b)

Là sự tương tác giữa 2 sự vật

c)

Là dấu vết mà sự vật này để lại trên sự vật kia

d)

Là dấu vết mà sự vật này để lại trên sự vật kia khi chúng tương tác với nhau

21.

Xác định quan điểm đúng:

a)

Mọi dạng vật chất sống đều có ý thức

b)

Tiềm thức là yếu tố quan trọng nhất trong kết cấu của ý thức

c)

Ý thức mang tính thụ động

d)

Ý thức là thuộc tính của một dạng vật chất có tổ chức cao nhất là bộ óc người

22.

Bản chất của ý thức theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng là gì?

a)

Mang bản chất xã hội

b)

Sự phản ánh tích cực, năng động, sáng tạo thế giới khách quan vào trong bộ óc người

c)

Hình ảnh của thế giới chủ quan về thế giới khách quan

d)

Cả 3 phương án trên

23.

Kết cấu của ý thức theo các yếu tố cơ bản hợp thành bao gồm:

a)

Tưởng tượng, suy lý, trực giác

b)

Tri thức, tình cảm, niềm tin và ý chí

c)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

d)

Tri thức, tình cảm, trực giác

24.

Kết cấu của ý thức theo các cấp độ của ý thức bao gồm:

a)

Tưởng tượng, suy lý ,trực giác

b)

Tri thức, tình cảm, niềm tin và ý chí

c)

Tự ý thức, tiềm thức ,vô thức

d)

Tri thức, tình cảm, trực giác

25.

Ý thức là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan được hiểu là:

a)

Ý thức phản ánh thế giới khách quan theo mong muốn chủ quan của con người

b)

Ý thức là sự phản ánh nguyên xi thế giới khách quan

c)

Về nội dung mà ý thức phản ánh là khách quan còn hình thức phản ánh là chủ quan

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

26.

Chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm thế nào về vai trò của ý thức?

a)

Ý thức phản ánh thế giới một cách thụ động máy móc

b)

Ý thức phản ánh thế giới đem lại cho con người hiểu biết sâu sắc về thế giới

c)

Ý thức tác động trở lại vật chất sáng tạo ra vật chất

d)

Ý thức con người không chỉ phản ánh thế giới mà còn cải tạo thế giới thông qua hoạt động thực tiễn

27.

quan điểm nào tuyệt đối hóa yếu tố vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

28.

Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Tuyệt đối hóa vai trò của ý thức

b)

Tuyệt đối hóa vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

d)

Vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức ,ý thức tác động trở lại vật chất

29.

Phép biện chứng ra đời khi nào và có mấy hình thức cơ bản?

a)

Từ thời kỳ cổ đại,3 hình thức cơ bản

b)

Từ thế kỷ XVII-XVIII, 2 hình thức cơ bản

c)

Từ thế kỷ XIX, 1 hình thức cơ bản

d)

Từ thế kỷ XII-XIX, 3 hình thức cơ bản

30.

Các biện chứng duy vật là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất?

a)

Là khoa học nghiên cứu về sự vận động, phát triển của các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, xã hội và tư duy

b)

Là khoa học nghiên cứu về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển của sự vật hiện tượng trong tự nhiên, xã hội, tư duy

c)

Là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự nhiên của xã hội loài người và của tư duy

d)

Là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và phát triển của xã hội loài người và của 4 duy

31.

Hãy chọn một đáp án đúng nhất:

a)

Mối liên hệ là sự tác động qua lại sự quy định của các sự vật

b)

Mối liên hệ là sự tác động lẫn nhau sự quy định lẫn nhau giữa các sự vật hay giữa các mặt của sự vật. Liên hệ trong những điều kiện nhất định thì gây nên chuyển hóa

c)

Mối liên hệ của các sự vật là chủ quan và phổ biến

d)

Mối liên hệ của mọi sự vật là như nhau

32.

Đâu là tính chất của mối liên hệ phổ biến?

a)

Mối liên hệ mang tính khách quan tính phổ biến và tính đa dạng

b)

Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật còn bên trong sự vật không có mối liên hệ

c)

Mối liên hệ mang tính khách quan và chỉ xuất hiện ở một số lĩnh vực nhất định

d)

Mối liên hệ là do nhận thức của con người tạo nên

33.

Mối liên hệ có vai trò gì đối với sự vật?

a)

Phân biệt sự vật này với sự vật khác

b)

Giúp cho sự vật ổn định tương đối

c)

Cơ sở cho sự tồn tại biến đổi của sự vật

d)

Làm cho sự vật có nhiều thuộc tính

34.

Vì sao mối liên hệ của sự vật mang tính khách quan?

a)

Mối liên hệ do con người tạo ra

b)

Mối liên hệ là vốn có không phụ thuộc vào ý thức con người

c)

Mối liên hệ vô cùng phong phú

d)

Mối liên hệ tồn tại trong mọi lĩnh vực

35.

Mối liên hệ của sự vật mang tính đa dạng vì:

a)

Mối liên hệ do con người tạo ra

b)

Sự tồn tại vận động và phát triển của bản thân sự vật vô cùng đa dạng

c)

Mối liên hệ là vốn có không phụ thuộc vào ý thức con người

d)

Mối liên hệ tồn tại trong mọi lĩnh vực từ tự nhiên đến xã hội và duy

36.

Cơ sở lý luận cơ bản nhất của quan điểm toàn diện là?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Quy luật phủ định của phủ định

37.

Quan điểm toàn diện yêu cầu:

a)

Phải Xem xét một số mối liên hệ của sự vật hiện tượng

b)

Trong các mối liên hệ đó phải nắm được mối liên hệ cơ bản không cơ bản muốn liên hệ chủ yếu thứ yếu để thúc đẩy sự vật hiện tượng phát triển

c)

phải Xem xét tất cả các mặt các mối liên hệ và khâu trung gian của sự vật hiện tượng đồng thời phải nắm được và đánh giá đúng vị trí vai trò của từng mặt từng mối liên hệ trong quá trình cấu thanh nên sự vật

d)

Chỉ cần Xem xét những mối liên hệ bên ngoài là đủ

38.

Quan điểm lịch sử cụ thể đòi hỏi gì khi nhận thức và tác động vào sự vật?

a)

Không cần chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử cụ thể của sự vật sinh ra

b)

Không cần chú ý đến điều kiện hoàn cảnh lịch sử của sự vật tồn tại và phát triển

c)

Gắn liền với sự vận động biến đổi của điều kiện hoàn cảnh lịch sử cụ thể gắn với không gian và thời gian vận động của sự vật hiện tượng

d)

Không chú ý đến không gian thời gian của sự tồn tại vận động sự vật

39.

Theo phép biện chứng duy vật, phát triển là:

a)

Sự thay đổi cả mặt chất và mặt lượng của sự vật theo chiều hướng tiến bộ

b)

Sự thay đổi về kết cấu của sự vật

c)

Sự thay đổi về vị trí của sự vật trong không gian và thời gian

d)

Sự thay đổi thuần túy về mặt lượng của sự vật

40.

Theo quan điểm duy vật biện chứng sự khác biệt căn bản giữa sự vận động và sự phát triển là gì?

a)

Sự phát triển là trường hợp đặc biệt của sự vận động sự phát triển là sự vận động theo chiều hướng tiến lên

b)

Sự phát triển là khuynh hướng chung của quá trình vận động của sự vật nên nó bao hàm mọi sự vận động

c)

Sự vận động và sự phát triển là 2 quá trình độc lập tách rời nhau

d)

Sự vận động là nội dung, sự phát triển là hình thức

41.

Theo phép biện chứng duy vật đâu là con đường của sự phát triển?

a)

Là một quá trình tiến lên liên tục trơn tru

b)

Là một quá trình khó khăn phức tạp

c)

Diễn ra theo vòng xoáy ốc bao gồm cả những bước quanh co đứt đoạn những sự thụt lùi

d)

Là một quá trình diễn ra theo vòng tròn khép kín

42.

Nguồn gốc của sự phát triển theo phép biện chứng duy vật:

a)

Là do việc giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật quy định

b)

Là do cú hích của thượng đế

c)

Là ở bên ngoài sự vật

d)

Là do ý thức tinh thần của con người quy định

43.

Cơ sở lý luận của "quan điểm phát triển":

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến

b)

2 nguyên lý cơ bản của phép biện chứng duy vật

c)

Nguyên lý về sự phát triển

d)

Chủ nghĩa duy vật

44.

Theo quan điểm DVBC phạm trù:

a)

Là những khái niệm rộng nhất phản ánh những mặt những thuộc tính những mối liên hệ chung cơ bản nhất của các sự vật hiện tượng thuộc một lĩnh vực nhất định

b)

Là những từ ngữ do người ta tùy tiện đặt ra

c)

Là những khái niệm phản ánh thuộc tính bản chất chung nhất của các sự vật hiện tượng

d)

Có nội dung không đổi

45.

Theo phép biện chứng duy vật, phạm trù cái riêng:

a)

Là những mặt những thuộc tính lặp lại trong phạm vi những cái riêng mà ta Xem xét mang tính khách quan phổ biến

b)

Là cái toàn thể được tập hợp từ các bộ phận mang tính khách quan phổ biến

c)

Là những thuộc tính chỉ có ở một sự vật nhất định

d)

Dùng để chỉ một sự vật một hiện tượng một quá trình riêng lẻ nhất định

46.

Theo phép biện chứng duy vật, cái chung:

a)

Là toàn thể được tập hợp từ những bộ phận hợp thành mang tính khách quan phổ biến

b)

Là những mặt những thuộc tính lặp lại trong nhiều cái riêng mang tính khách quan phổ biến

c)

Là những sự vật liên quan đến tất cả mọi người

d)

Là cái chứa đựng cái riêng tất cả những cái riêng đều phụ thuộc vào nó

47.

Điền vào chỗ trống: Phạm trù ... dùng để chỉ những mặt những thuộc tính chỉ có ở một sự vật, hiện tượng, một kết cấu vật chất nhất định mà không lặp lại ở sự vật hiện tượng hay kết cấu vật chất khác.

a)

Cái riêng

b)

Cái chung

c)

Bản chất

d)

cái đơn nhất

48.

Quan điểm DVBC về mối quan hệ giữa cái riêng, cái chung và cái đơn nhất:

a)

Cái riêng và cái đơn nhất tồn tại trong cái chung

b)

Cái chung và cái đơn nhất tồn tại trong cái riêng

c)

Cái đơn nhất tồn tại trong cái chung

d)

Các phương án trên đều đúng

49.

Vận dụng chủ nghĩa mác-lênin và công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước. Đó là bài học về việc:

a)

Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung

b)

Áp dụng cái riêng phải tùy theo cái đơn nhất

c)

Áp dụng cái chung phải tùy theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho thích hợp

d)

Áp dụng cái đơn nhất phải dựa theo cái riêng

50.

Phạm trù nguyên nhân:

a)

Dùng để chỉ thuộc tỉnh yếu tố lặp lại ở nhiều sự vật hiện tượng

b)

Dùng để chỉ sự biến đổi xuất hiện do tương tác giữa các sự vật tạo ra

c)

Dùng để chỉ sự tác động lẫn nhau giữa các mặt trong một sự vật hiện tượng hoặc giữa các sự vật hiện tượng về nhau từ đó tạo ra những biến đổi nhất định

d)

Phản ánh thuộc tính cốt lõi của sự vật hiện tượng

51.

Phạm trù triết học dùng để chỉ những biến đổi xuất hiện do sự tương tác giữa các mặt trong một sự vật hoặc giữa các sự vật với nhau gây ra được gọi là?

a)

Nguyên nhân

b)

Kết quả

c)

Điều kiện

d)

Nguyên cớ

52.

Theo quan điểm duy vật biện chứng nguyên nhân nguyên cớ và điều kiện có quan hệ như thế nào?

a)

Khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau

b)

Hoàn toàn giống nhau

c)

Tồn tại độc lập không có mối liên hệ với nhau

d)

Nguyên nhân nguyên cớ sinh ra điều kiện

53.

Nguyên nhân và kết quả có quan hệ như thế nào?

a)

Sản sinh

b)

Kế thừa

c)

Tuyệt đối

d)

Tương đối

54.

Quan điểm DVBC cho rằng:

a)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong chính sự vật hiện tượng

b)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở bên ngoài sự vật hiện tượng

c)

Phải tìm nguyên nhân của sự vật hiện tượng ở trong đầu óc con người

d)

Các phương án trên đều sai

55.

Theo phép BCDV:

a)

Liên hệ nhân quả có tính khách quan

b)

Nguyên nhân sinh ra kết quả nên thường có trước kết quả

c)

Muốn loại bỏ một hiện tượng nào phải loại bỏ nguyên nhân sinh ra nó

d)

Các phương án trên đều đúng

56.

Phạm trù nào dùng để chỉ sự tổng hợp tất cả những mặt những yếu tố những quá trình tạo nên sự vật hiện tượng?

a)

Nội dung

b)

Hình thức

c)

Hiện thực

d)

Khả năng

57.

Phạm trù "hình thức" trong phép biện chứng duy vật dùng để chỉ nội dung nào?

a)

Là biểu hiện bên ngoài của các sự vật hiện tượng

b)

Tổng hợp tất cả những mặt những yếu tố quá trình tạo nên sự vật

c)

Phương thức tồn tại phát triển của sự vật là hệ thống các mối liên hệ tương đối bền vững giữa các yếu tố của sự vật đó

d)

Là kết cục tương đối bền vững ổn định của sự vật

58.

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức thể hiện:

a)

Cả 2 quyết định và biểu hiện lẫn nhau

b)

Không cái nào quyết định và biểu hiện cho cái nào

c)

Hình thức quyết định nội dung, nội dung chuyển tải hình thức

d)

Nội dung quyết định hình thức, hình thức chuyển tải nội dung

59.

Theo phép biện chứng duy vật, khi nhận thức sự vật cần:

a)

Tách rời nội dung khỏi hình thức của sự vật

b)

Chỉ cần Xem xét nội dung của sự vật

c)

Muốn biến đổi sự vật thì cần tác động vào hình thức của sự vật trước

d)

Nhận thức sự vật phải bắt đầu từ nhận thức cả nội dung và hình thức của sự vật một miến đổi sự vật cần tác động để thay đổi nội dung trước đồng thời đổi mới hình thức cho phù hợp với nội dung mới

60.

Phạm trù nào dùng để chỉ sự tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên, tương đối ổn định ở bên trong, quy định của sự vận động và phát triển của sự vật, hiện tượng đó:

a)

Ngẫu nhiên

b)

Hiện tượng

c)

Bản chất

d)

Tất nhiên

61.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, hiện tượng là?

a)

Tổng hợp tất cả những mặt những mối liên hệ tất nhiên tương đối ổn định ở bên trong sự vật quy định sự vận động phát triển của sự vật

b)

Biểu hiện ra bên ngoài của những mặt những mối liên hệ làm nên sự vật

c)

Tổng hợp các mặt các yếu tố quá trình tạo nên sự vật

d)

Những mối liên hệ bên ngoài sự vật

62.

Nhận định nào dưới đây là sai theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?

a)

Hiện tượng là cái thường xuyên biến đổi

b)

Hiện tượng đôi khi xuyên tạc bản chất

c)

Bản chất và hiện tượng về cơ bản thống nhất

d)

Bản chất là cái cố định bất biến

63.

Theo phép biện chứng duy vật ,cái tất yếu biểu hiện?

a)

Thông qua một sự vật hiện tượng cụ thể

b)

Không có hình thức biểu hiện cụ thể

c)

Thông qua hàng loạt cái ngẫu nhiên

d)

Thông qua nhận thức của con người

64.

Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp : "Khả năng là phạm trù triết học chỉ ... khi có điều kiện thích hợp."

a)

Những tiền đề tạo nên sự vật mới

b)

Cái chưa có nhưng sẽ xuất hiện

c)

Năng lực con người sẽ xuất hiện

d)

Mọi sự vận động của sự vật

65.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, quy luật là gì?

a)

Là những hiện tượng lặp đi lặp lại nhiều lần

b)

Là những mối liên hệ bản chất tất nhiên tương đối ổn định và lặp đi lặp lại giữa các sự vật hay giữa các yếu tố của sự vật

c)

Là những mối liên hệ bên trong tương đối ổn định của sự vật

d)

Là những cái bất biến không thể thay đổi được

66.

Quy luật nào vạch ra phương thức của sự vận động và phát triển của sự vật?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật triết học duy vật biện chứng

c)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

67.

Theo quan điểm DVBC, sự vận động và phát triển bắt đầu từ:

a)

Những thay đổi dần dần về lượng

b)

Điểm nút

c)

Thay đổi về chất

d)

Bước nhảy

68.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, chất là:

a)

Tính quy định khách quan vốn có của sự vật

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Bao gồm cả những thuộc tính căn bản và những thuộc tính không căn bản của sự vật

d)

Các phương án trên đều đúng

69.

Theo quan điểm DVBC, lượng là:

a)

Tính quy định khách quan vốn có của sự vật là con số các thuộc tính làm thành sự vật nói lên quy mô trình độ ... của sự vật,

b)

Thống nhất hữu cơ các thuộc tính làm thành sự vật khiến cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác

c)

Có tính chủ quan

d)

Các phương án trên đều sai

70.

Chất của sự vật không chỉ được xác định bởi chất của các yếu tố cấu thành mà còn bởi yếu tố nào?

a)

Cấu trúc và phương thức liên kết giữa các yếu tố đó

b)

Các thuộc tính không cơ bản của sự vật

c)

Trình độ nhận thức của con người

d)

Trí thức của con người về sự vật

71.

Theo phép biện chứng duy vật, muốn làm thay đổi chất của sự vật cần phải:

a)

Kiên trì tích lũy về lượng đến mức cần thiết

b)

Tích lũy lượng tương ứng với chất cần thay đổi

c)

Làm thay đổi cấu trúc của sự vật

d)

Cả 3 đáp án trên

72.

Theo quan điểm duy vật biện chứng, mỗi sự vật:

a)

Chỉ có một chất duy nhất

b)

Có thể có nhiều chất tùy theo góc độ mà ta Xem xét

c)

Có nhiều chất tùy theo ý muốn chủ quan của con người

d)

Có một chất hay nhiều chất là phụ thuộc nhận thức của con người

73.

Phạm trù nào trong phép biện chứng duy vật dùng để chỉ sự chuyển hóa về chất do sự biến đổi về lượng của sự vật trước đó gây nên

a)

Bước nhảy

b)

Chất

c)

Điểm nút

d)

Độ

74.

Phạm trù nào liên quan tới trạng thái đứng im xác định về chất của sự vật

a)

Độ

b)

Bước nhảy

c)

Điểm nút

d)

Lượng

75.

Mối quan hệ biện chứng giữa chất và lượng được biểu hiện như thế nào?

a)

Mọi sự thay đổi về lượng đều tất yếu dẫn đến sự thay đổi về chất vì chất luôn biến đổi

b)

Mọi sự thay đổi về lượng đều không tác động gì đến chất vì chất biểu hiện tính ổn định của sự vật

c)

sự thay đổi về lượng phải đạt đến một giới hạn nhất định và phải thông qua bước nhảy mới làm cho chất của sự vật biến đổi

d)

Sự ra đời của chất mới phụ thuộc vào sự tích lũy về lượng chất không có ảnh hưởng gì đến lượng

76.

Chất mới ra đời tác động trở lại:

a)

Sự vật

b)

Chất cũ

c)

Lượng của sự vật

d)

Chất của sự vật

77.

Ý nghĩa phương pháp luận rút ra từ quy luật chuyển hóa từ những thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại là:

a)

để nhận thức đúng sự vật và nhận thức sự vật trong sự thống nhất giữa chất và lượng

b)

để nhận thức đúng sự vật phải nhận thức sự vật trên cơ sở quan điểm toàn diện

c)

được nhận thức đúng sự vật phải nhận thức sự vật trên cơ sở quan điểm lịch sử cụ thể

d)

Để nhận thức đúng sự vật và nhận thức sự vật trong sự vận động và phát triển

78.

Quy luật nào chỉ ra nguồn gốc động lực của sự vận động và phát triển?

a)

Quy luật phủ định của phủ định

b)

Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

d)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến thay đổi về chất và ngược lại

79.

Mâu thuẫn biện chứng là gì?

a)

Là sự thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

b)

Là sự đấu tranh bài- phủ định nhau của các mặt đối lập

c)

Là sự xung đột trong tự nhiên và xã hội

d)

Là sự thống nhất và mâu thuẫn giữa các sự vật hiện tượng

80.

Mâu thuẫn biện chứng vận động theo cách thức nào?

a)

Mặt đối lập này đồng hóa mặt đối lập kia

b)

Mặt đối lập này triệt tiêu mặt đối lập kia

c)

Mặt đối lập này thay thế mặt đối lập kia

d)

Cả 2 mặt đối lập cùng vận động và chuyển hóa

81.

Cách giải quyết mâu thuẫn theo quan điểm biện chứng duy vật diễn ra thế nào?

a)

Triệt tiêu một trong các mặt đối lập

b)

Xoá bỏ mối liên hệ giữa các mặt đối lập

c)

Xoá bỏ sự đối lập khác biệt xung đột giữa các mặt đối lập

d)

Thống nhất chuyển hoá giữa các mặt đối lập tạo thành sự vật mới

82.

Trong hoạt động thực tiễn biểu hiện của thái độ phủ định sạch trơn cái cũ là do không nhận thức và vận dụng đúng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?

a)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

c)

Quy luật phủ định của phủ định

d)

Không có quy luật nào

83.

Quy luật nào chỉ ra khuynh hướng của sự vận động và phát triển?

a)

Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại

b)

Quy luật phủ định của phủ định

c)

Quy luật triết học duy vật biện chứng

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

84.

Phạm trù dùng để chỉ cái mới ra đời thay thế cái cũ trên cơ sở khách quan và có tính kế thừa:

a)

Phủ định

b)

Phủ định biện chứng

c)

Kế thừa

d)

Bước nhảy

85.

Quy luật phủ định của phủ định thể hiện xu hướng vận động phát triển ra sao?

a)

Cái mới ra đời dường như quay trở lại cái cũ nhưng trên cơ sở cao hơn tiến bộ hơn

b)

Sự vật chỉ thay đổi về hình thức còn bản chất thực ra không thay đổi

c)

Cái cũ bị triệt tiêu cái mới ra đời thay thế

d)

Sự vật sau một số giai đoạn biến đổi lại trở về điểm xuất phát ban đầu

86.

Theo quan điểm DVBC, nhận thức:

a)

Là quá trình phản ánh tái tạo lại hiện thực trong 4 duy

b)

được thực hiện trong quan hệ chủ-khách thể

c)

được thực hiện trên cơ sở thực tiễn do thực tiễn quy định

d)

Các phương án trên đều đúng

87.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về thực tiễn?

a)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích của con người

b)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội

c)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích mang tính lịch sử xã hội của con người

d)

Thực tiễn là toàn bộ hoạt động có mục đích mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải biến tự nhiên và xã hội

88.

Thực tiễn có các tính chất cơ bản:

a)

Tính khách, quan tính lịch sử-xã hội, tính đa dạng

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng

c)

Tính khách quan, tính mục đích, tính phổ biến

d)

Tính khách quan, tính mục đích, tính lịch sử -xã hội

89.

Đâu là hình thức cơ bản nhất của hoạt động thực tiễn?

a)

Hoạt động chính trị xã hội

b)

Hoạt động thực nghiệm khoa học

c)

Hoạt động sản xuất tinh thần

d)

Hoạt động sản xuất vật chất

90.

Giai đoạn mà con người sử dụng các giác quan tiếp xúc trực tiếp với sự vật nhằm nắm bắt các sự vật được gọi là:

a)

Nhận thức cảm tính

b)

Nhận thức lý trí

c)

Nhận thức khoa học

d)

duy trìu tượng

91.

Hình ảnh về sự vật được tái hiện ở trong đầu khi con người không còn tiếp xúc trực tiếp với sự vật được gọi là?

a)

Tri giác

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Phán đoán

92.

Hình thức của tư duy liên kết các khái niệm với nhau để khẳng định hoặc phủ định một thuộc tính đặc điểm nào đó của đối tượng được nhận thức được gọi là:

a)

Tri giác

b)

Biểu tượng

c)

Cảm giác

d)

Phán đoán

93.

Chân lý là:

a)

Ý kiến của người có uy tín trong xã hội

b)

Những lập luận dựa trên 4 duy trừu tượng

c)

Ý kiến của số đông

d)

Tri thức phù hợp với hiện thực khách quan và được thực tiễn kiểm nghiệm

94.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng luận điểm nào sau đây là sai?

a)

Chân lý có tính khách quan

b)

Chân lý có tính tương đối

c)

Chân lý có tính trừu tượng

d)

Chân lý có tính cụ thể

95.

Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn là nguyên tắc được rút ra từ:

a)

Mối quan hệ giữa khả năng và hiện thực

b)

Mối quan hệ giữa nội dung và hình thức

c)

Mối quan hệ giữa bản chất và hiện tượng

d)

Mối quan hệ biện chứng giữa nhận thức và thực tiễn

96.

Mối quan hệ giữa nhận thức lý luận và nhận thức kinh nghiệm biểu hiện thế nào?

a)

Lý luận được hình thành từ kinh nghiệm trên cơ sở kinh nghiệm kinh nghiệm là cơ sở của lý luận

b)

Lý luận tách rời kinh nghiệm không liên quan đến kinh nghiệm

c)

Lý lợn luôn đi trước kinh nghiệm kinh nghiệm luôn đi sau và phục vụ cho lý luận

d)

Lý luận bắt nguồn trực tiếp từ kinh nghiệm nhiều kinh nghiệm ắt dẫn đến lý luận

97.

Con đường biện chứng của sự nhận thức chân lý diễn ra thế nào?

a)

Từ trực quan sinh động đến hoạt động thực tiễn và 4 duy trừu tượng

b)

Từ trực quan sinh động đến 4 duy trừu tượng và từ 4 duy trừu tượng đến hoạt động thực tiễn

c)

Từ 4 duy trìu tượng đến trực quan sinh động và hoạt động thực tiễn

d)

Từ trực quan sinh động đến hoạt động thực tiễn và từ hoạt động thực tiễn đến 4 duy trừu tượng