Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTriết 160 câu cuối
Total questions: 160
Worksheet time: 1hrs 23mins
Name
Class
Date
1.
Câu 321: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, cách xã hội là đỉnh cao của đấu tranh giai cấp, là cuộc đấu tranh lật đổ chính quyền và?
a)
A.Thiết lập 1 chính quyền mới tiến bộ hơn
b)
B.Cải cách giáo dục
c)
C.Xây dựng thành công đời sống văn hóa mới
d)
D.Cải tạo chế độ kinh tế cũ
2.
Câu 322: Theo quan điểm duy vật lịch sử, vai trò của cải cách xã hội đối với cách mạng xã hội là?
a)
A.Kìm hãm cách mạng xã hội
b)
B.Tạo tiền đề cho cách mạng xã hội
c)
C.Quyết định cách mạng xã hội
d)
D.Động lực cách mạng xã hội
3.
Câu 323: Theo Ph.Ăngghen: nhà nước là nhà nước của giai cấp có thế lực nhất của giai cấp thống trị về mặt kinh tế nhờ có nhà nước mà giai cấp đó thống trị về mặt?
a)
A.Chính trị
b)
B.Tư tưởng
c)
C.Pháp luật
d)
D.Văn hóa
4.
Câu 324: Theo quan điểm triết học Mác-Lênin, cách mạng xã hội là sự thay đổi?
a)
A.Dần dần về hình thái kinh tế- xã hội
b)
B.Kết cấu kinh tế này bằng kết cấu kinh tế khác
c)
C.Có tính chất căn bản về chất của 1 hình thái kinh tế-xã hội
d)
D.Các lĩnh vực riêng lẻ của đời sống xã hội
5.
Câu 325: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, sự ra đời và tồn tại của nhà nước là?
a)
A.Nguyện vọng của giai cấp thống trị
b)
B.Nhu cầu của mỗi quốc gia dân tộc
c)
C.Tất yếu khách quan
d)
D.Hiện tượng....nhiên (sách bị che mất chữ)
6.
Câu 326: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, đối tượng của cách mạng xã hội là?
a)
A.Giai cấp có lợi ích ít gắn bó với giai cấp cách mạng
b)
B.Giai cấp và những lực lượng đối lập cần phải đánh đổ của cách mạng
c)
C.Giai cấp có lợi ích khác với lợi ích giai cấp cách mạng
d)
D.Giai cấp có lợi ích gắn bó nhiều với lợi ích giai cấp cách mạng
7.
Câu 327: V.I.Lênin đã nêu ra vấn đề về dấu hiệu của tinh thể cách mạng ở tác phẩm?
a)
A.Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán
b)
B.Nhà nước và cách mạng
c)
C.Sự phá sản của Quốc tế II
d)
D.Bút ký triết học
8.
Câu 328: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa của cách mạng xã hội là mâu thuẫn về?
a)
A.Chính trị
b)
B.Kinh tế
c)
C.Tư tưởngg
d)
D.Tâm lý
9.
Câu 329: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội là?
a)
A.Cải cách kinh tế
b)
B.Xây dựng lực lượng vũ trang
c)
C.Cải cách chính quyền
d)
D.Giành chính quyền
10.
Câu 330: Theo quan điểm của triết học Mác- Lênin, vai trò của tiến hóa xã hội là?
a)
A.Tạo tiền đề cho cách mạng xã hội
b)
B.Kết thúc mâu thuẫn giai cấp
c)
C.Kết thúc mâu thuẫn chính trị
d)
D.Thúc đẩy các lực lượng cách mạng
11.
Câu 331: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, để xây dựng nhà nước chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, quan trọng nhất là cần tập trung phát triển?
a)
A.Lực lượng sản xuất
b)
B.Quan hệ sản xuất
c)
C.Cơ sở hạ tầng
d)
D.Kiến trúc thượng tầng
12.
Câu 332: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước chủ nô quý tộc là?
a)
A.Nhà nước pháp quyền
b)
B.Công cụ thống trị của giai cấp quý tộc, phong kiến đối với nông dân
c)
C.Công cụ thống trị của giai cấp chủ nô đối với nô lệ
d)
D.Nhà nước quân chủ lập hiến chủ nô
13.
Câu 333: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân sâu xa dẫn đến cách mạng xã hội là?
a)
A.Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất tiến bộ và quan hệ sản xuất lạc hậu
b)
B.Thống nhất giữa lực lượng sản xuất và tiến bộ và quan hệ sản xuất lạc hậu
c)
C.Chế độ tư hữu
d)
D.Các cuộc đảo chính
14.
Câu 334: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử,”khái niệm dùng để chỉ cách thức tổ chức,phương thức thực hiện quyền lực nhà nước của giai cấp thống trị”là?
a)
A.Hình thức nhà nước
b)
B.Kiểu nhà nước
c)
C.Thiết chế xã hội
d)
D.Hệ thống chính trị
15.
Câu 335: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nội dung “ có hệ thống cơ quan quyền lực chuyên nghiệp mang tính cưỡng chế đối với mọi thành viên” là đề cập đến?
a)
A.Bản chất của nhà nước
b)
B.Đặc trưng của nhà nước
c)
C.Chức năng của nhà nước
d)
D.Nguồn gốc của nhà nước
16.
Câu 336: Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là?
a)
A.Cuộc cách mạng vô sản
b)
B.Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
c)
C.Cuộc đấu tranh giải phóng giai cấp
d)
D.Cuộc đấu tranh vì người lao động
17.
Câu 337: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhân tố chủ quan quan trọng trong cách mạng vô sản là
a)
A.Giai cấp tư sản trở nên lỗi thời và phản động
b)
B.Tính tích cực chính trị của quần chúng
c)
C.Sự phẫn nỗ của lực lượng cách mạng
d)
D.Ý thức của khối đoàn kết công-nông-tri thức
18.
Câu 338: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, điều kiện khách quan của cách mạng xã hội là do?
a)
A.Phương pháp cách mạng phù hợp
b)
B.Thời cơ cách mạng đã chín mùi
c)
C.Đường lối cách mạng đúng đắn
d)
D.Mục tiêu cách mạng rõ ràng
19.
Câu 339: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin, điều kiện then chốt không thể thiếu để cuộc cách mạng xã hội đạt tới thành công là?
a)
A.Bạo lực cách mạng
b)
B.Sự giúp đỡ quốc tế
c)
C.Giai cấp thống trị trở nên lỗi thời phản động
d)
D.Sự khủng hoảng của chế độ xã hội cũ
20.
Câu 340: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, tinh thể cách mạng, là sự chín mùi của mâu thuẫn giữa?
a)
A.Giai cấp trong xã hội
b)
B.Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
c)
C.Các lực lượng chính trị xã hội
d)
D.Tư tưởng giữa các giai cấp
21.
Câu 341: Theo chủ nghĩa của duy vật lịch sử, vai trò của ý thức cá nhân đối với ý thức xã hội là?
a)
A.Phương thức tồn tại và biểu hiện của ý thức xã hội
b)
B.Cân bằng ý thức xã hội
c)
C.Điều chỉnh ý thức xã hội
d)
D.Ý thức cá nhân quyết định ý thức xã hội
22.
Câu 342: Theo chủ nghĩa của duy vật lịch sử, căn cứ để lý giải chính xác về ý thức xã hội là?
a)
A.Quan điểm của cá nhân
b)
B.Tồn tại xã hội
c)
C.Nhận định của các giai cấp cơ bản
d)
D.Quan điểm của tập thể
23.
Câu 343: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, 1 trong những con đường hình thành ý thức lý luận là sự khái quát hóa những?
a)
A.Quy luật
b)
B.Phạm trù
c)
C.Tư tưởng
d)
D.Nguyên lý cơ bản
24.
Câu 344: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, “những tri thức, quan niệm của con người được hình thành 1 cách trực tiếp trong các hoạt động hàng ngày nhưng chưa được hệ thống hóa, tổng hợp và khái quát hóa” gọi là?
a)
A.Ý thức lý luận
b)
B.Ý thức xã hội thông thường
c)
C.Hệ tư tưởng
d)
D.Tồn tại xã hội
25.
Câu 345: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội tác động tích cực trở lại tồn tại xã hội là thể hiện tính chất nào sau đây của ý thức xã hội?
a)
A.Độc lập tương đối
b)
B.Độc lập tuyệt đối
c)
C.Lạc hậu hơn
d)
D.Vượt trước
26.
Câu 346: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, những quan điểm tư tưởng không gắn với các thiết chế xã hội tương ứng thì thuộc phạm trù nào sau đây?
a)
A.Ý thức cá nhân
b)
B.Ý thức của giai cấp thống trị
c)
C.Ý thức giai cấp bị trị
d)
D.Ý thức cộng đồng
27.
Câu 347: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thái ý thức chính trị xuất hiện trong xã hội có giai cấp và nhà nuóc, nó thể hiện?
a)
A.Thái độ của nhà quản lý đối với đấu tranh giai cấp
b)
B.Trực tiếp và rõ nhất lợi ích giai cấp
c)
C.Gián tiếp và rõ nhất lợi ích giai cấp
d)
D.Thái dộ ........(bị che mất chữ)
28.
Câu 348: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thái ý thức xã hội nào sau đây phản ánh các mối quan hệ kinh tế bằng ngôn ngữ pháp luật?
a)
A.Ý thức chính trị
b)
B.Ý thức đạo đức
c)
C.Ý thức pháp quyền
d)
D.Ý thức khoa học
29.
Câu 349: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân dẫn đến tính lạc hậu của ý thức xã hội là?
a)
A.Phản ánh chậm hơn so với tồn tại xã hội
b)
B.Kìm hãm lẫn nhau của các hình thái ý thức xã hội
c)
C.Tính bảo thủ của ý thức cá nhân
d)
D.Tính bảo thủ của ý thức xã hội
30.
Câu 350: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, bộ phận nào sau đây giữ vai trò quyết định trong ý thức xã hội?
a)
A.Hệ tư tưởng
b)
B.Tâm lý xã hội
c)
C.Ý thức tập thể
d)
D.Ý thức cá nhân
31.
Câu 351: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, 1 trong những tính độc lập tương đối của ý thức xã hội so với tồn tại xã hội là?
a)
A.Ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội tác động ngang nhau
b)
B.Thay đổi theo ý muốn chủ quan của con người
c)
C.Ý thức xã hội có thể vượt trước so với tồn tại xã hội
d)
D.Ý thức xã hội không chịu sự quyết định của tồn tại xã hội
32.
Câu 352: Phạm trù triết học dùng để chỉ mặt tinh thần của đời sống xã hội là 1 bộ phận hợp thành của văn hóa xã hội gọi là?
a)
A.Ý thức khoa học
b)
B.Ý thức xã hội
c)
C.Tồn tại xã hội
d)
D.Ý thức đạo đức
33.
Câu 353: Phạm trù triết học dùng để chỉ toàn bộ sinh hoạt vật chất và những điều kiện sinh hoạt vật chất của xã hội gọi là?
a)
A.Ý thức khoa học
b)
B.Ý thức xã hội
c)
C.Tồn tại xã hội
d)
D.Ý thức đạo đức
34.
Câu 354: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, những tri thức phản ánh sinh động, trực tiếp thực tiễn là?
a)
A.Tri thức chung của tập thể
b)
B.Tri thức khoa học
c)
C.Tri thức thông thường
d)
D.Tri thức về tâm lý xã hội
35.
Câu 355: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, sự phản ánh hư ảo sức mạnh của giới tự nhiên bên ngoài lẫn các quan hệ xã hội vào đầu ốc con người?
a)
A.Ý thức cá nhân
b)
B.Ý thức tôn giáo
c)
C.Ý thức truyền thônh
d)
D.Ý thức xã hội
36.
Câu 356:Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử,kết quả của sự tổng kết, sự khái quát các kinh nghiệm xã hội để hình thành nên những quan điểm, tư tưởng về chính trị,pháp luật, triết học, đạo đức, nghệ thuật, tôn giáo,...được gọi là?
a)
A.Ý thức lý luận
b)
B.Hệ tư tưởng
c)
C.Ý thức giai cấp
d)
D.Tâm lý xã hội
37.
Câu 357: Trong chủ nghĩa duy vật lịch sử, theo trình độ phản ảnh kết cấu của ý thức xã hội bao gồm?
a)
A.Tâm lý xã hội và hệ tư tưởng
b)
B.Văn hóa và đạo đức
c)
C.Tôn giáo và nghệ thuật
d)
D.Kinh nghiệm và tư duy
38.
Câu 358:Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, mối quan hệ giữa hệ tư tưởng của giai cấp thống trị và hệ tư tưởng của giai cấp bị trị là?
a)
A.Quyết định 1 chiều
b)
B.Tác động qua lại với nhau
c)
C.Tác động ngang nhau
d)
D.Hỗ trợ cùng phát triển
39.
Câu 359: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguồn gốc hình thành của ý thức thẩm mỹ là từ?
a)
A.Lao động nghệ thuật
b)
B.Hoạt động tôn giáo
c)
C.Lao động sản xuất
d)
D.Hoạt động chính trị
40.
Câu 360: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thức đặc biệt và cao nhất của ý thức xã hội là?
a)
A.Nghệ thuật
b)
B.Triết học
c)
C.Tôn giáo
d)
D.Đạo đức
41.
Câu 361: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nội dung nào sau đây không phải hình thái ý thức xã hội là?
a)
A.Ý thức cầm quyền
b)
B.Ý thức chính trị
c)
C.Ý thức đạo đức
d)
D.Ý thức tôn giáo
42.
Câu 362: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức đạo đức bao gồm hệ thống những tri thức về giá trị và định hướng giá trị đạo đức, những tình cảm và lý tưởng đạo đức, trong đó quan trọng nhất là?
a)
A.Tri thức về giá trị
b)
B.Tình cảm đạo đức
c)
C.Lý tưởng đạo đức
d)
D.Sự định hướng giá trị đạo đức
43.
Câu 363: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, những giá trị phổ biến nhất của ý thức đạo đức mang tính?
a)
A.Dân tộc
b)
B.Nhân loại
c)
C.Giai cấp
d)
D.Xã hội
44.
Câu 364: Sự phản ánh trực tiếp điều kiện sinh sống hàng ngày của tồn tại xã hội là đặc điểm của?
a)
A.Hệ tư tưởng
b)
B.Tâm lý xã hội
c)
C.Ý thức lý luận
d)
D.Ý thức chính trị
45.
Câu 365: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội tác động trở lại tồn tại xã hội phải thông qua?
a)
A.Hoạt động nhận thức của con người
b)
B.Hoạt động thực tiễn của con người
c)
C.Hoạt động giáo dục
d)
D.Hoạt động tinh thần
46.
Câu 366: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, trong xã hội có giai cấp ý thức xã hội mang tính giai cấp là do?
a)
A.Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị
b)
B.Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp bị trị
c)
C.Điều kiện vật chất, lợi ích và địa vị của các giai cấp khác nhau
d)
D.Sinh hoạt văn bản tinh thần khác nhau
47.
Câu 367: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử,trong xã hội có phân chia giai cấp thì nghệ thuật mang tính giai cấp và chịu sự chi phối của các quan điểm chính trị, của các quan hệ?
a)
A.Văn hóa
b)
B.Luật pháp
c)
C.Kinh tế
d)
D.Đạo đức
48.
Câu 368: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hình thái ý thức xã hội nào sau đây có tác động trực tiếp đến kinh tế?
a)
A.Ý thức đạo đức
b)
B.Ý thức chính trị
c)
C.Ý thức phân quyền
d)
D.Ý thức thẩm mỹ
49.
Câu 369: Theo nội dung về mối quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội trong triết học Mác-Lênin, tư tưởng trọng nam khinh nữ trong xã hội Việt Nam hiện nay là biểu hiện?
a)
A.Sự quyết định của tồn tại xã hội đối với ý thức xã hội
b)
B.Tính lạc hậu hơn của ý thức xã hội so với tồn tại xã hội
c)
C.Sự chi phối của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
d)
D.Tính vượt trước của ý thức xã hội đối với tồn tại xã hội
50.
Câu 370: Khi xây dựng các giả thiết khoa học, nhà nghiên cứu thường vận dụng nội dung nào sau đây của ý thức xã hội?
a)
A.Lạc hậu hơn tồn tại xã hội
b)
B.Vượt trước tồn tại xã hội
c)
C.Sự tương tác qua lại giữa các hình thái ý thức xã hội
d)
D.Độc lập tuyệt đối với tồn tại xã hội
51.
Câu 371: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, về phương diện sinh học, con người là 1 thực thể sinh vật, là sản phẩm của giới tự nhiên,là?
a)
A.Động vật bậc cao
b)
B.Động vật xã hội
c)
C.Sản phẩm của thiên chúa
d)
D.Thân thể vô cơ
52.
Câu 372: Theo C.Mác trong tính hiện thực của nó,bản chất của con người là tổng hóa?
a)
A.Hoạt động giáo dục của gia đình và xã hội
b)
B.Các quan hệ xã hội
c)
C.Các quan hệ kinh tế và chính trị
d)
D.Các quan hệ văn hóa và pháp luật
53.
Câu 373: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử,con người là thực thể thống nhất của các mặt cơ bản nào sau đây?
a)
A.Kiến trúc và đạo đức
b)
B.Khoa học và văn hóa
c)
C.Sinh học và xã hội
d)
D.Năng lực và phẩm chất
54.
Câu 374: Hoạt động nào sau đây đã quyết định con người là một “ thực thể xã hội?
a)
A.Văn hóa của cộng đồng
b)
B.Đời sống tinh thần của xã hội
c)
C.Lao động sản xuất
d)
D.Tâm lý xã hội
55.
Câu 375: Theo C.Mác, cá nhân là “ thực thể xã hội” được hiểu theo hiểu cá nhân?
a)
A.Đồng nhất với xã hội
b)
B.Sáng tạo xã hội
c)
C.Là sản phẩm của xã hội
d)
D.Tồn tại độc lập với xã hội
56.
Câu 376: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, muốn nhận thức chính xác bản chất con người thì phải thông qua?
a)
A.Quan hệ pháp luật
b)
B.Quan hệ lợi ích
c)
C.Quan hệ chính trị
d)
D.Quan hệ xã hội
57.
Câu 377: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người thoát khỏi trạng thái thuần túy là loài vật nhờ hoạt động?
a)
A.Lao động và ngôn ngữ
b)
B.Văn hóa
c)
C.Sinh tồn
d)
D.Học tập và nghiên cứu
58.
Câu 378: Theo C.Mác, con người vừa là chủ thể của lịch sử, vừa là sản phẩm của?
a)
A.Văn hóa
b)
B.Khoa học
c)
C.Lịch sử
d)
D.Giáo dục
59.
Câu 379: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, bản chất con người sẽ thay đổi khi?
a)
A.Các quan hệ xã hội thay đổi
b)
B.Các điều kiện tự nhiên thay đổi
c)
C.Lợi ích kinh tế thay đổi
d)
D.Quan hệ chính trị thay đổi
60.
Câu 380: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, hiện tượng tha hóa con người thực chất là?
a)
A.Đạo đức của con người bị tha hóa
b)
B.Lao động của con người bị tha hóa
c)
C.Tư duy của con người bị tha hóa
d)
D.Lối sống của con người bị tha hóa
61.
Câu 381: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người mang bản chất xã hội vì?
a)
A.Được sinh ra trong 1 thể chế xã hội nhất định
b)
B.Được sinh ra trong 1 hệ thống chính trị nhất định
c)
C.Được sinh ra trong 1 môi trường xã hội nhất định
d)
D.Là 1 bộ phận hợp thành môi trường giáo dục
62.
Câu 382: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, tha hóa con người là thuộc tính vốn có của các nền sản xuất dựa trên chế độ tư hữu tư liệu sản xuất nhung nó được đẩy lên ở mức cao nhất trong nền sản xuất?
a)
A.Chiếm hữu nô lệ
b)
B.Phong kiến
c)
C.Tư bản chủ nghĩa
d)
D.Xã hội chủ nghĩa
63.
Câu 383: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người khác biệt với con vật ngay từ khi con người bắt đầu sản xuất ra?
a)
A.Tư liệu sinh hoạt của mình
b)
B.Ngôn ngữ
c)
C.Sản phẩm khoa học và công nghệ
d)
D.Giá trị tinh thần
64.
Câu 384: Theo C.Mác con người là 1 sinh vật có tính xã hội ở trình độ phát triển cao nhất của giới tự nhiên và của lịch sử xã hội, là chủ thể của lịch sử, sáng tạo nên tất cả các thành tựu của văn minh và?
a)
A.Văn hóa
b)
B.Giáo dục
c)
C.Đời sống vật chất
d)
D.Đời sống tinh thần
65.
Câu 385: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, bằng hoạt động thực tiễn con người trở thành 1 bộ phận của giới tự nhiên, có quan hệ và thống nhất với giới tự nhiên,hai giới tự nhiên là?
a)
A.Thân thể vô cơ của con người
b)
B.Thân thể hữu cơ của con người
c)
C.Điều kiện đủ để hình thành con người
d)
D.Điều kiện duy nhất để hình thành con người
66.
Câu 386: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nguyên nhân gây nên hiện tượng tha hóa con người là?
a)
A.Suy đồi về đạo đức
b)
B.Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
c)
C.Cuộc sống có nhiều áp lực
d)
D.Sự quản lý của nhà nước
67.
Câu 387: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người vừa là sản phẩm của sự phát triển lâu dài của giới tự nhiên, của lịch sử xã hội loài người và của?
a)
A.Quá trình vượn chuyển thành người
b)
B.Chỉnh bản thân con người
c)
C.Hoạt động giáo dục và đào tạo
d)
D.Hoạt động văn hóa nghệ thuật
68.
Câu 388: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử ,các yếu tố quy định sự vận động của lịch sử là?
a)
A.Lãnh tụ
b)
B.Quần chúng nhân dân
c)
C.Vị nhân
d)
D.Cuộc đấu tranh giai cấp
69.
Câu 389: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, chủ thể sáng tạo chân chính và động lực phát triển của lịch sử là?
a)
A.Lãnh tụ
b)
B.Quần chúng nhân dân
c)
C.Nhà khoa học kiệt suất
d)
D.Lực lượng thanh niên tiên tiến
70.
Câu 390: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, con người được giải phóng hoàn toàn khi?
a)
A.Chế dộ tư hữu bị thủ tiêu
b)
B.Con người ngừng lao động
c)
C.Người lao động được bảo vệ
d)
D.Lực lượng sản xuất tiến bộ
71.
Câu 391: Hồ Chí Minh cho rằng “ Tất cả những người lao động trên thế giới đều có một mục đích chung là thoát khỏi ách áp bức bóc lột, được sống sung sướng, tự do, tức là thực hiện chế độ cộng sản” luận điểm này được phát triển từ lý luận?
a)
A.Giải phóng con người
b)
B.Cách mạng thuộc địa
c)
C.Bản chất con người
d)
D.Cá nhân và xã hội
72.
Câu 392: Vận dụng vấn đề con người trong triết học Mác-Lênin vào sự nghiệp cách mạng ở Việt Nam, Hồ Chí Minh khẳng định giải phóng dân tộc phải được thực hiện bởi?
a)
A.Lãnh tụ
b)
B.Quần chúng nhân dân
c)
C.Các tổ chức chính trị xã hội
d)
D.Các đang cầm quyền
73.
Câu 393: Việc tu dưỡng rèn luyện trong hoạt động thực tiễn kết hợp giáo dục và tự giáo dục là thể hiện quan điểm nào sau đây của Hồ Chí Minh?
a)
A.Phát triển con người toàn diện
b)
B.Giải phóng con người
c)
C.Cải tạo con người
d)
D.Không ngừng đổi mới con người
74.
Câu 394: Vận dụng triết học Mác-Lênin về vấn đề con người.Đảng cộng sản Việt Nam xác định, phát huy vai trò của con người là phát huy phầm chất, năng lực và?
a)
A.Tính tích cực, tự giác, sáng tạo
b)
B.Tính linh hoạt, mềm dẻo
c)
C.Tính thích ứng với tình hình thế giới
d)
D.Thích ứng với tình hình trong nước
75.
Câu 395: Đức tính nào sau đây được Đảng cộng sản Việt Nam nhấn mạnh trong việc xây dựng con người Việt Nam hiện nay?
a)
A.Có ý thức tập thể,đoàn kết, phấn đấu vì lợi ích chung
b)
B.Hi sinh vì lợi ích cá nhân vì lợi ích tập thể
c)
C.Có lối sống giản dị hòa đồng
d)
D.Yêu thương con người
76.
Câu 396: Tự sùng bái cá nhân, thần linh hóa lãnh tụ có nguồn gốc từ?
a)
A.Tuyệt đối hóa vai trò của lãnh tụ
b)
B.Đề cao vai trò của cá nhân
c)
C.Đánh đồng vai trò giữa lãnh tụ và quần chúng
d)
D.Phủ nhận vai trò của quần chúng
77.
Câu 397: Vận dụng nội dung về vấn đề con người trong triết học Mác-Lênin, Hồ Chí Minh xác định: “Dễ vạn lần không dân cũng chịu.Khó vạn lần dân liệu cũng xong”.Hai câu trên nhấn mạnh đến vai trò nào sau đây của quần chúng nhân dân?
a)
A.Chủ thể
b)
B.Động lực
c)
C.Mục tiêu
d)
D.Nguồn gốc
78.
Câu 398: Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định: “ Hiền dữ phải đâu là tính sẵn.Phần nhiều do giáo dục mà nên”.Hai câu trên nhấn mạnh đến bản chất nào sau đây của con người?
a)
A..Tự nhiên
b)
B.Xã hội
c)
C.Cần được giáo dục
d)
D.Dễ bị tập nhiễm
79.
Câu 399: Vận dụng triết học Mác-Lênin, Đảng Cộng sản Việt Nam xác định ở Việt Nam hiện nay nền tảng của quan hệ giữa cá nhân và xã hội là lợi ích
a)
A.Đạo đức
b)
B.Chính trị
c)
C.Kinh tế
d)
D.Pháp quyền
80.
Câu 400: Vận dụng chủ nghĩa Mác-Lênin trong bối cảnh cách mạng Việt Nam, Hồ Chí Minh xác định mục tiêu, sự nghiệp suốt đời của Người và của cả dân tộc Việt Nam là?
a)
A.Giành và bảo vệ độc lập tự do
b)
B.Giải phóng giai cấp
c)
C.Phát triển kinh tế
d)
D.Xây dựng toàn diện xã hội
81.
Câu 401: Hình thức tư duy lý luận đầu tiên trong lịch sử tư tưởng nhân loại thay thế cho tư duy huyền thoại và tôn giáo là?
a)
A. triết học.
b)
B. xã hội học.
c)
C. sử học.
d)
D. thiên văn học.
82.
Câu 402: Hình thức triết học nào sau đây đã góp phần không nhỏ vào việc đẩy lùi thế giới quan duy tâm và tôn giáo, đặc biệt là thời kỳ chuyển tiếp từ đêm trường trung cổ sang thời kỳ Phục Hưng?
a)
A. Duy vật chất phác.
b)
B. Duy vật siêu hình.
c)
C. Duy tâm chủ quan.
d)
D. Duy tâm khách quan.
83.
Câu 403: Tác phẩm nào sau đây của C.Mác và Ph. Ăngghen là văn kiện có tính chất cương lĩnh đầu tiên của chủ nghĩa Mác?
a)
A. Sự khốn cùng của triết học.
b)
B. Gia đình thần thánh.
c)
C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
d)
D. Hệ tư tưởng Đức.
84.
Câu 404: C. Mác khẳng định rằng: Các nhà triết học đã chỉ giải thích thế giới bằng nhiều cách khác nhau, song vấn đề là ở chỗ?
a)
A. cải tạo thế giới.
b)
B. sáng tạo ra thế giới.
c)
C. xây dựng thế giới.
d)
D. bảo vệ thế giới.
85.
Câu 405: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt độ dài diễn biến, sự kế tiếp của các quá trình?
a)
A. Thời gian.
b)
B. Không gian.
c)
C. Vật chất.
d)
D. Đứng im.
86.
Câu 406: Phạm trù triết học nào sau đây dùng để chỉ tất cả mọi sự thay đổi và mọi quá trình diễn ra trong vũ trụ, kể từ sự thay đổi vị trí đơn giản cho đến tư duy?
a)
A. Vật chất.
b)
B.Vận động.
c)
C. Không gian.
d)
D. Thời gian.
87.
Câu 407: Suy nghĩ của những người sống trong túp lều tranh luôn luôn khác với suy nghĩ của những người sống trong cung điện, là quan niệm của:
a)
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
b)
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
c)
C. Chủ nghĩa duy thực.
d)
D. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
88.
Câu 408: Những nhà triết học xem thường kinh nghiệm, xa rời cuộc sống thuộc trường phái triết học nào sau đây?
a)
A. Chủ nghĩa kinh nghiệm.
b)
B. Chủ nghĩa kinh viện.
c)
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
d)
D. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
89.
Câu 409: Về mặt nhận thức luận, V.I.Lênin coi vật chất là cái được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh nhằm khẳng định cảm giác, ý thức
a)
A. phụ thuộc hoàn toàn vào thế giới vật chất.
b)
B. là nguồn gốc của thế giới vật chất.
c)
C. có khả năng phản ánh đúng thế giới khách quan.
d)
D. phản ánh không đúng thế giới khách quan.
90.
Câu 410: Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái đơn nhất và cái chung có sự
a)
A. chuyển hóa cho nhau.
b)
B. đồng nhất với nhau.
c)
C. ngang bằng nhau.
d)
D. loại bỏ lẫn nhau.
91.
Câu 411: Theo quan điểm duy vật biện chứng, yếu tố giúp nguyên nhân sinh ra kết quả là
a)
A. nguyên cớ.
b)
B. điều kiện.
c)
C. tiền đề.
d)
D. hoàn cảnh.
92.
Câu 412: Theo quan điểm duy vật biện chứng, muốn thay đổi sự vật, hiện tượng thì trước hết phải
a)
A. thay đổi hình thức.
b)
B. kiểm tra nội dung.
c)
C. thay đổi nội dung.
d)
D. kiểm tra hình thức.
93.
Câu 413: Tất nhiên đóng vai trò chi phối sự phát triển, còn ngẫu nhiên có thể làm cho sự phát triển diễn ra nhanh hay chậm là quan điểm
a)
A. Duy tâm khách quan.
b)
B. Duy tâm chủ quan.
c)
C. Duy vật siêu hình.
d)
D. Duy vật biện chứng.
94.
Câu 414: Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn giữa thực dân Pháp và dân tộc Việt Nam thời kỳ 1930 - 1945 là mâu thuẫn
a)
A. thứ yếu.
b)
B. chủ yếu.
c)
C. không đối kháng.
d)
D. không cơ bản.
95.
Câu 415: Theo quan điểm duy vật biện chứng, đặc trưng của lượng là
a)
A. thường xuyê n thay đổi.
b)
B. tương đối ổn định
c)
C. bất biến.
d)
D. cân bằng.
96.
Câu 416: Theo Lênin, có thể định nghĩa vắn tắt phép biện chứng là học thuyết về sự thống nhất của các mặt đối lập. Như thế là nắm được
a)
A. tinh thần của phép biện chứng.
b)
B. nội dung cơ bản của phép biện chứng.
c)
C. hạt nhân của phép biện chứng.
d)
D. vấn đề quan trọng của phép biện chứng.
97.
Câu 417: Dựa vào căn cứ nào sau đây để phân ra thành mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài?
a)
A. Sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật hiện tượng.
b)
B. Vai trò của mâu thuẫn.
c)
C. Quan hệ giữa các mặt đối lập.
d)
D. Tính chất của lợi ích cơ bản đối lập nhau. .
98.
Câu 418: Theo quan điểm duy vật biện chứng, khuynh hướng đi lên của mỗi sự vật, hiện tượng luôn gắn liền với tính
a)
A. phủ định sạch trơn.
b)
B. giữ lại nguyên vẹn cái cũ.
c)
C. thẳng tắp, giản đơn.
d)
D. quanh co, phức tạp.
99.
Câu 419: Quan hệ nào sau đây là mặt đối lập trong quy luật mâu thuẫn?
a)
A. Mưa - Bão.
b)
B. Nắng - Mưa.
c)
C. Nắng - Gió.
d)
D. Gió - Bão.
100.
Câu 420: Nội dung nào sau đây là bước nhảy toàn bộ của đời sống xã hội?
a)
A. Cách mạng xã hội.
b)
B. Cách mạng văn hóa.
c)
C. Cách mạng khoa học.
d)
D. Cách mạng công nghiệp.
101.
Câu 421: Theo quan điểm duy vật biện chứng, hoạt động thực tiễn thể hiện tính tự giác cao của con người nhằm biến đổi, cải tạo xã hội, phát triển các thiết chế xã hội, các quan hệ xã hội là hoạt động
a)
A. sản xuất vật chất.
b)
B. chính trị - xã hội.
c)
C. văn hóa - xã hội.
d)
D. thực nghiệm khoa học.
102.
Câu 422: Nhận thức phải gắn liền với thực tiễn và được kiểm tra bởi thực tiễn vì thực tiễn làm
a)
A. mục đích của nhận thức.
b)
B. phương tiện của nhận thức.
c)
C. con đường của nhận thức.
d)
D. động cơ của nhận thức.
103.
Câu 423: Nhận định nào sau đây là tri thức đạt đến chân lý?
a)
A. Vật thể khác nhau về tr ọ ng l ư ợ ng th ì s ẽ khác nhau về tốc độ rơi.
b)
B. Trái đất là trung tâm của vũ trụ.
c)
C. Mặt trời luôn mọc ở đằng Đông và luôn lặn ở đằng Tây.
d)
D. Mặt trời là trung tâm của vũ trụ.
104.
Câu 424: Theo quan điểm duy vật lịch sử, chính trị, pháp quyền, đạo đức là những yếu tố thuộc phạm trù nào sau đây?
a)
A. Cơ sở hạ tầng.
b)
B. Lực lượng sản xuất.
c)
C. Quan hệ sản xuất.
d)
D. Kiến trúc thượng tầng.
105.
Câu 425: Theo quan điểm duy vật lịch sử, nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất?
a)
A. Người lao động.
b)
B. Công cụ lao động.
c)
C. Phương tiện lao động.
d)
D. Đối tượng lao động.
106.
Câu 426: Theo quan điểm duy vật lịch sử, cấu trúc của phương thức sản xuất gồm lực lượng sản xuất và:
a)
A. quan hệ sản xuất.
b)
B. tư liệu sản xuất.
c)
C. phương tiện lao động.
d)
D. người lao động.
107.
Câu 427: Theo quan điểm duy vật lịch sử, cấu trúc của cơ sở hạ tầng gồm quan hệ sản xuất thống trị, quan hệ sản xuất tàn dư và
a)
A. quan hệ sản xuất cơ bản.
b)
B. quan hệ sản xuất mầm móng.
c)
C. quan hệ sản xuất đặc trưng.
d)
D. quan hệ sản xuất tiến bộ.
108.
Câu 428: Theo quan điểm duy vật lịch sử, bộ phận nào sau đây là bộ phận quyết định nhất trong cơ sở hạ tầng của một xã hội?
a)
A. Quan hệ sản xuất cơ bản.
b)
B. Quan hệ sản xuất thống trị.
c)
C. Quan hệ sản xuất tiến bộ.
d)
D. Quan hệ sản xuất mầm móng.
109.
Câu 429: Bản chất của việc bỏ qua một hay vài hình thái kinh tế - xã hội là rút ngắn các giai đoạn của nền văn minh loài người mà cốt lõi là sự tăng trưởng nhảy vọt của
a)
A. quan hệ sản xuất.
b)
B. lực lượng sản xuất.
c)
C. kiến trúc thượng tầng.
d)
D. cơ sở hạ tầng.
110.
Câu 430: Chủ trương đổi mới toàn diện cả kinh tế và chính trị, trong đó đổi mới kinh tế là trung tâm ở Việt Nam hiện nay là biểu hiện sự vận dụng đúng đắn quy luật nào sau đây cuả Triết học Mác - Lênin?
a)
A. Phủ định của phủ định.
b)
B. Chuyển hóa từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược lại.
c)
C. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
d)
D. Tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội.
111.
Câu 431: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước xã hội chủ nghĩa được tổ chức theo hình thức
a)
A. tam quyền phân lập.
b)
B. song quyền phân lập.
c)
C. tập quyền.
d)
D. độc quyền.
112.
Câu 432: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, cách mạng xã hội diễn ra với các phương pháp là cách mạng bạo lực và
a)
A. đấu tranh chính trị.
b)
B. đấu tranh kinh tế.
c)
C. hòa bình.
d)
D. biểu tình.
113.
Câu 433: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, thời cơ cách mạng là thời điểm đặc biệt khi có sự chín muồi của điều kiện khách quan và nhân tố
a)
A. chủ quan.
b)
B. kinh tế.
c)
C. khoa học.
d)
D. giáo dục.
114.
Câu 434: Triết học Mác - Lênin khẳng định, nhà nước vô sản là nhà nước đặc biệt khác với các kiểu nhà nước khác ở chỗ nó là nhà nước
a)
A. số đông thống tr ị số ít.
b)
B. số ít thống trị số đông.
c)
C. không có giai cấp nào thống trị.
d)
D. có nhiều giai cấp cùng thống trị.
115.
Câu 435: Triết học Mác - Lênin xác định, tâm lý xã hội phản ánh những điều kiện sinh hoạt hằng ngày của con người một cách trực tiếp và
a)
A. tự phát.
b)
B. tự giác.
c)
C. chủ quan.
d)
D. khách quan.
116.
Câu 436: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, kết cấu của ý thức xã hội bao gồm tâm lý xã hội và
a)
A. hệ tư tưởng xã hội.
b)
B. tâm lý cá nhân.
c)
C. ý chí tập thể.
d)
D. ý chí cá nhân.
117.
Câu 437: Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng, trong tồn tại xã hội yếu tố cơ bản nhất là
a)
A. phương thức sản xuất vật chất.
b)
B. điều kiện tự nhiên.
c)
C. hoàn cảnh địa lý.
d)
D. dân số và mật độ dân số.
118.
Câu 438: Triết học Mác - Lênin khẳng định, con người là sự thống nhất giữa thực thể sinh học và thực thể
a)
A. văn hóa.
b)
B. xã hội.
c)
C. kinh tế.
d)
D. chính trị.
119.
Câu 439: Theo triết học Mác - Lênin, trong tính hiện thực của nó, bản chất của con người là tổng hòa các quan hệ xã hội nhằm nhấn mạnh khi tìm hiểu bản chất con người cần có nguyên tắc lịch sử - cụ thể và nguyên tắc
a)
A. thực tiễn.
b)
B. toàn diện.
c)
C. khách quan.
d)
D. phát triển.
120.
Câu 440: Quan điểm của Hồ Chí Minh về con người: " Hiền dữ phải đâu là tính sẵn. Phần nhiều do giáo dục mà nên" nhằm nhấn mạnh bản chất nào sau đây?
a)
A. Tự nhiên.
b)
B. Xã hội.
c)
C. Kinh tế.
d)
D. Chính trị.
121.
Câu 441: Triết học là "yêu mến sự thông thái", đây là quan niệm của
a)
A. triết học Trung Quốc cổ đại.
b)
B. triết học Hy Lạp cổ đại.
c)
C. triết học Ấn Độ cổ đại.
d)
D. triết học cổ điển Đức.
122.
Câu 442: Theo quan điểm duy vật biện chứng, cơ sở trực tiếp hình thành thế giới quan là
a)
A. tri thức.
b)
B. kinh nghiệm.
c)
C. văn hóa.
d)
D. xã hội.
123.
Câu 443: Tác phẩm nào sau đây của C.Mác và Ph. Ăngghen chứa đựng quan niệm hầu như đã hoàn thành về vai trò cách mạng của giai cấp vô sản?
a)
A. Sự khốn cùng của triết học.
b)
B. Gia đình thần thánh.
c)
C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
d)
D. Hệ tư tưởng Đức.
124.
Câu 444: Theo quan điểm duy vật biện chứng, phong trào đấu tranh của giai cấp vô sản vào những năm 30, 40 của thế kỷ XIX chứng tỏ rằng
a)
A. giai cấp tư sản là một lực lượng chính trị độc lập.
b)
B. giai cấp nông dân là một l
c)
C. giai cấp vô sản là một lực lượng chính trị - xã hội độc lập.
d)
D. giai cấp vô sản cần liên minh với địa chủ, phong kiến chống tư sản.
125.
Câu 445: Giữa thế kỷ XIX những người theo chủ nghĩa ĐácUyn xã hội đã quy vận động xã hội thành vận động
a)
A. vật lý.
b)
B. hóa học.
c)
C. cơ học.
d)
D. sinh học.
126.
Câu 446: Theo quan điểm duy vật biện chứng, đứng im mang tính chất
a)
A. tương đối.
b)
B. tuyệt đối.
c)
C. bất biến.
d)
D. vô hạn.
127.
Câu 447: V.I.Lênin khẳng định thuộc tính cơ bản nhất để phân biệt vật chất và ý thức là
a)
A. tồn tại khách quan.
b)
B. tồn tại chủ quan.
c)
C. phản ánh.
d)
D. cảm giác.
128.
Câu 448: Theo quan điểm duy vật biện chứng, muốn hiểu đúng bản chất của ý thức cần xem xét nó trong mối quan hệ qua lại với
a)
A. bản chất.
b)
B. vật chất.
c)
C. tinh thần.
d)
D. sáng tạo.
129.
Câu 449: Về mặt triết học, câu tục ngữ "Có thực mới vực được đạo" thể hiện quan điểm của trường phái nào sau đây?
a)
A. Chủ nghĩa duy tâm.
b)
B. Chủ nghĩa nhị nguyên.
c)
C. Chủ nghĩa duy vật.
d)
D. Chủ nghĩa duy lý.
130.
Câu 450: Theo quan điểm duy vật biện chứng, cái riêng, cái chung, cái đơn nhất luôn tồn tại
a)
A. khách quan.
b)
B. chủ quan
c)
C. bất biến.
d)
D. hữu hạn.
131.
Câu 451: Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân và kết quả
a)
A. là bất biến.
b)
B. có thể chuyển hóa lẫn nhau.
c)
C. không chuyển hóa lẫn nhau.
d)
D. tách rời nhau.
132.
Câu 452: Theo quan điểm duy vật biện chứng, muốn loại bỏ một hiện tượng (kết quả) nào đó không cần thiết, thì phải
a)
A. kiểm tra lại hiện tượng đó.
b)
B. căn cứ vào nguyên nhân của nó.
c)
C. loại bỏ nguyên nhân sinh ra nó.
d)
D. loại bỏ những điều kiện của nó.
133.
Câu 453: Theo quan điểm duy vật biện chứng, khi hình thức không còn phù hợp với nội dung thì hình thức
a)
A. vẫn tồn tại lâu dài cùng với nội dung.
b)
B. vẫn thúc đẩy nội dung phát triển.
c)
C. thúc đẩy ở mức độ nào đó đối với sự phát triển nội dung.
d)
D. cản trở sự phát triển của nội dung.
134.
Câu 454: Theo quan điểm duy vật biện chứng, nguyên nhân nào sau đây quyết định sự thay đổi của nước trong tự nhiên từ hình thái lỏng sang hình thái khí?
a)
A. Tính ngẫu nhiên.
b)
B. Nguyên nhân bên ngoài của nước.
c)
C. Nguyên nhân bên trong của nước.
d)
D. Yếu tố con người tác động.
135.
Câu 455: Theo quan điểm duy vật biện chứng, sự thay đổi của sự vật hiện tượng được bắt đầu từ
a)
A. chất.
b)
B. lượng.
c)
C. điểm nút.
d)
D. bước nhảy.
136.
Câu 456: Theo quan điểm duy vật biện chứng, việc phân loại thành mâu thuẫn bên trong và mâu thuẫn bên ngoài là dựa vào căn cứ nào sau đây?
a)
A. Sự tồn tại và phát triển của toàn bộ sự vật.
b)
B. Vai trò của mâu thuẫn đối với sự tồn tại và phát triển của sự vật.
c)
C. Quan hệ giữa các mặt đối lập với một sự vật, hiện tượng.
d)
D. Tính chất của lợi ích cơ bản trong quan hệ giai cấp.
137.
Câu 457: Theo V.I. Lênin, sự phát triển là một cuộc đấu tranh giữa
a)
A. sự chuyển hóa của các vật với nhau.
b)
B. sự thống nhất của mặt đối
c)
C. các sự vật với nhau.
d)
D. các mặt đối lập.
138.
Câu 458: Theo quan điểm duy vật biện chứng, hành động đúng của con người khi thúc đẩy cái mới phát triển cần phải có quan điểm nào sau đây?
a)
A. Phủ định hoàn toàn cái cũ.
b)
B. Kế thừa toàn bộ cái cũ.
c)
C. Phủ định mặt lạc hậu, lỗi thời và kế thừa những mặt tích cực, tiến bộ của cái cũ.
d)
D. Không phủ định mặt lạc hậu, lỗi thời mà chỉ kế thừa những mặt tích cực, tiến bộ của cái cũ.
139.
Câu 459: "Có công mài sắt có ngày nên kim" là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
a)
A. Quy luật cạnh tranh.
b)
B. Phủ định của phủ định.
c)
C. Mâu thuẫn.
d)
D. Lượng – Chất.
140.
Câu 460: Vòng đời của Bướm – Trứng – Nhộng – Tằm – Bướm là biểu hiện của quy luật nào sau đây?
a)
A. Phủ định của phủ định.
b)
B. Mâu thuẫn.
c)
C. Lượng - chất.
d)
D. Quy luật cạnh tranh.
141.
Câu 461: Hoạt động nhằm biến đổi các quan hệ xã hội mà đỉnh cao nhất là biến đổi các hình thái kinh tế - xã hội là nội dung chỉ cho dạng hoạt động thực tiễn nào sau đây?
a)
A. Sản xuất vật chất.
b)
B. Chính trị - xã hội.
c)
C. Thực nghiệm khoa học.
d)
D. Văn hóa - xã hội.
142.
Câu 462: Nội dung nào sau đây không phải là nguyên tắc của lý luận nhận thức duy vật biện chứng?
a)
A. Thừa nhận thế giới vật chất tồn tại khách quan bên ngoài và độc lập với ý thức con người.
b)
B. Công nhận ý thức nói chung là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.
c)
C. Dựa vào hoạt động sáng tạo của bộ óc người và nhu cầu của xã hội.
d)
D. Lấy thực tiễn làm tiêu chuẩn để kiểm tra hình ảnh đúng, sai của ý thức nói chung.
143.
Câu 463: Aristotle khẳng định: "Vật thể khác nhau về trọng lượng thì sẽ khác nhau về tốc độ rơi". Khẳng định này thể hiện vai trò nào sau đây của chân lý?
a)
A. Lý luận logic là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý.
b)
B. Thực tiễn là tiêu chuẩn để
c)
C. Niềm tin đối với nhà khoa học là tiêu chuẩn để kiểm tra chân lý.
d)
D. Hoạt động của cá nhân là cơ sở để kiểm tra chân lý.
144.
Câu 464: Theo quan điểm duy vật lịch sử, những yếu tố vật chất của sản xuất mà con người dùng tư liệu lao động tác động lên, nhằm biến đổi chúng cho phù hợp với mục đích sử dụng của con người là
a)
A. đối tượng lao động.
b)
B. phân công lao động.
c)
C. tổ chức lao động.
d)
D. phân phối sản phẩm.
145.
Câu 465: Theo quan điểm duy vật lịch sử, yếu tố vật chất đóng vai trò trung gian, truyền dẫn sự tác động của con người lên đối tượng lao động trong quá trình sản xuất gọi là
a)
A. người lao động.
b)
B. đối tượng lao động.
c)
C. công cụ lao động.
d)
D. phương tiện lao động.
146.
Câu 466: Theo quan điểm duy vật lịch sử, hoạt động nào sau đây là cơ sở cho mọi quan hệ xã hội?
a)
A. Sản xuất.
b)
B. Văn hóa.
c)
C. Chính trị.
d)
D. Tôn giáo.
147.
Câu 467: Theo quan điểm duy vật lịch sử, tư liệu sản xuất bao gồm tư liệu lao động và
a)
A. công cụ lao động.
b)
B. đối tượng lao động.
c)
C. người lao động.
d)
D. phương tiện lao động.
148.
Câu 468: Theo quan điểm duy vật lịch sử, bộ phận nào sau đây quyết định năng suất lao động?
a)
A. Phương tiện lao động.
b)
B. Công cụ lao động.
c)
C. Tổ chức sản xuất.
d)
D. Đối tượng lao động.
149.
Câu 469: Sự chuyển biến của xã hội loài người qua các giai đoạn lịch sử khác nhau được quyết định bởi
a)
A. đấu tranh giai cấp.
b)
B. phương thức sản xuất.
c)
C. ý thức xã hội.
d)
D. kiến trúc thượng tầng.
150.
Câu 470: C. Mác đã viết: "Cơ sở kinh tế thay đổi thì toàn bộ cái kiến trúc thượng tầng đồ sộ cũng bị đảo lộn ít nhiều nhanh chóng”. Luận điểm này khẳng định
a)
A. cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng.
b)
B. kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng.
c)
C. cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tồn tại độc lập.
d)
D. cơ sở hạ tầng phụ thuộc kiến trúc thượng tầng.
151.
Câu471: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, nhà nước cuối cùng trong lịch sử là nhà nước
a)
A. vô sản.
b)
B. tư sản.
c)
C. phong kiến.
d)
D. chủ nô.
152.
Câu 472: Chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định, khi xã hội có mâu thuẫn giai cấp và đấu tranh giai cấp thì tổ chức nào sau đây ra đời?
a)
A. Công đoàn.
b)
B. Đoàn thanh niên.
c)
C. Nhà nước.
d)
D. Mặt trận.
153.
Câu 473: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, xét về mặt bản chất, sự thay đổi căn bản về chất toàn bộ các lĩnh vực của đời sống xã hội được hiểu là
a)
A. cách mạng xã hội.
b)
B. đấu tranh giai cấp.
c)
C. cải cách xã hội.
d)
D. cải tạo xã hội.
154.
Câu 474: Chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định, sự tồn tại của nhà nước chứng tỏ rằng mâu thuẫn giai cấp là
a)
A. không thể điều hòa được.
b)
B. có thể điều hòa được.
c)
C. vừa mới xuất hiện.
d)
D. chuẩn bị kết thúc.
155.
Câu 475: Triết học Mác - Lênin khẳng định, trong hệ tư tưởng xã hội, quan trọng nhất là các quan điểm, các học thuyết và các
a)
A. tư tưởng.
b)
B. lý tưởng.
c)
C. tình cảm.
d)
D. truyền thống.
156.
Câu 476: Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, ý thức xã hội thông thường tuy ở trình độ thấp hơn ý thức lý luận nhưng so với ý thức lý luận thì nó lại
a)
A. phong phú hơn.
b)
B. sâu sắc hơn.
c)
C. phức tạp hơn.
d)
D. trừu tượng hơn.
157.
Câu 477: Chủ nghĩa duy vật lịch sử cho rằng, hệ tư tưởng là giai đoạn phát triển cao hơn của ý thức xã hội, là sự nhận thức lý luận về
a)
A. tồn tại xã hội.
b)
B. tâm lý xã hội.
c)
C. ý thức cá nhân.
d)
D. ý thức cộng đồng.
158.
Câu 478: Chủ nghĩa Mác - Lênin khẳng định, về phương diện sinh học, con người là thực thể
a)
A. văn hóa.
b)
B. sinh vật.
c)
C. xã hội.
d)
D. kinh tế.
159.
Câu 479: Theo chủ nghĩa Mác - Lênin, điều kiện tiên quyết, cần thiết và chủ yếu quyết định sự hình thành và phát triển của con người cả về phương diện sinh học lẫn phương diện xã hội là
a)
A. ngôn ngữ.
b)
B. lao động.
c)
C. những giá trị vật chất.
d)
D. những giá trị tinh thần.
160.
Câu 480: "Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài" nếu luận giải theo chủ nghĩa duy vật lịch sử về việc hình thành nên tính cách con người là nhấn mạnh đến sự tác động của
a)
A. bản chất tự nhiên.
b)
B. bản chất xã hội.
c)
C. yếu tố kinh tế.
d)
D. yếu tố văn hóa.
Reset
