wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nguyên lý 4

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Thực hiện hợp đồng lao động diễn ra

a)

Trong quá trình quan hệ lđ

b)

Trc quá trình qh lđ

c)

Sau quá trình qh lđ

d)

Ngoài qt qh lđ

2.

Thương lượng tập thể k đc tiến hành ở

a)

Cấp doanh nghiệp

b)

Cấp ngành

c)

Cấp khu công nghiệp

d)

Cấp quốc gia

3.

Khi giải quyết các vấn đề chung dựa trên nguyên tắc thương lượng, lợi ích đạt được là

a)

Phòng ngừa xung đột

b)

Ng lđ dẫn dắt xung đột

c)

Người sd lđ dẫn dắt xung đột

d)

Chính phủ giúp giải quyết xung đột

4.

Nhà nước phán quyết là cơ chế can thiệt theo

a)

Mức độ dân chú

b)

Tần suất

c)

Pháp luật lđ

d)

Quản lý nhà nc

5.

Chức năng đại diện sẽ giúp công đoàn

a)

Đại diện cho tập thể người lđ

b)

Đại diện cho ng sd lđ

c)

Đại diện cho nhà nc dàn xếp các vấn đề ng sd lđ

d)

Đại diện cho doanh nghiệp

6.

Hđ thể hiện chức năng bảo vệ của công đoàn

a)

Bảo vệ quyền- lợi ích hợp pháp của ng lđ

b)

Tham gia giám sát các qt kỉ luật lđ

c)

Phản biện các chính sách lđ của doanh nghiệp, chính sách kinh tế xã hội của chính phủ

d)

Tất cả đáp án đều đúng

7.

Tiêu chuẩn quan hệ lđ là những chuẩn mực tối thiểu về

a)

Hành vi của các bên trong qhe lđ

b)

Nd của các bên trong qhe lđ

c)

Sở thích của các bên trong qhe lđ

d)

Mong muốn của các bên trong qhe lđ

8.

Cơ chế hai bên là cách thức mà người lđ và ng sd lđ giải quyết vde theo hướng

a)

Đấu tranh

b)

Hợp tác

c)

Nhượng bộ

d)

Thoả hiệp

9.

Công tác quốc tế của HL0 mà Việt Nam phê chuẩn k bao gồm

a)

Tự do hiệp hội và bảo vệ quyền tổ chức

b)

Quyền tổ chức và thương lượng tập thể

c)

Tuổi lđ tối thiểu

d)

Trái công bình đẳng

10.

Khi cung lớn hơn cầu, trong giao kết hợp đồng lđ

a)

Ng lđ thg có vị thế cao hơn

b)

Ng lđ thg có vị thế thấp hơn

c)

Ng lđ và ng sd lđ tht có vị thế cân bằng

d)

Vị thế các bên thg k xđ đc

11.

Tiêu chí khi xd nội quy lđ

a)

Phù hợp vs pháp luật và tình hình thực tế của doanh nghiệp

b)

Quản lý chặt chẽ ng lđ

c)

Đưa ra nhiều bp xử lý lý luật đề ng lđ đi vào nề nếp

d)

Tập trung vào quy định về nghiêm cấm các hành vi của ng lđ

12.

Bộ quy tắc ứng xử đc xây dựng dựa trên quan điểm nếu đc lm vc trong mtrg sạch sẽ thì tinh thần sẽ thoải mái hơn, năng suất cai hơn

a)

Bôi tiêu chuẩn SA800

b)

Bộ tiêu chuẩn 5S

c)

Bộ tiêu chuẩn OHSAS 18000

d)

Bộ tiêu chuẩ WRAP

13.

Thoả ước lđ tập thể, có hiệu lực khi

a)

Từ ngày hai bên ký kết vào thoả ước lđ tập thể

b)

Từ ngày nộp cho cơ quan quản lý nhà nc

c)

Từ ngày cơ quan quản lý chấp nhận

d)

Từ ngày hai bên thoả thuận và ghi vào nd thoả ước lđ tập thể

14.

Nd bắt buộc phải có trong hợp đồng lđ, k bao gồm

a)

Công vc và đk lm vc

b)

Thưởng

c)

Thời hạn hợp đồng

d)

Mức lương, chế độ nâng bậc, nâng lương

15.

Theo quy định của bộ luật lđ hiện nay, khi người lđ vi phạm nội quy lđ, người sd lao động xử lý ký luật lđ cần

a)

Ngay lập tức đưa ra qđ ký luật

b)

Pải có sự tham gia của tổ chức đại diện người lđ

c)

Phải có sự tham gia của ng lđ

d)

Phải có sự tham gia của ng lđ và tổ chức đại diện ng lđ

16.

Thẩm quyền ban hành nội quy lđ trong doanh nghiệp thuộc

a)

Ng lđ

b)

Ng sử dung lđ

c)

Công đoàn và ng sd lđ

d)

Ng lđ và ng sd lđ

17.

Khi xây dựng nội quy lđ, doanh nghiệp k cần

a)

Tham khảo ý kiến của công đoàn cơ sở

b)

Thương lượng vs ng lđ

c)

Tb tới toàn thể ng lđ

d)

Đăng ký với cơ quan quản lý nhà nc

18.

Đặc điểm của cơ chế hai bên k bao gồm

a)

Là sự dẫn xếp trực tiếp giữa ng lđ và ng sd lđ

b)

Hoạt động của ngành và doanh nghiệp

c)

Linh hoạt chủ thể

d)

Có khuôn khổ pháp lý ổn định, rõ rành và có hiệu lực cao

19.

Nd dần xếp của cơ chế ba bên

a)

Những qđ mang tính pháp lý từ phía nhà nc

b)

Những vde đặc thù của doanh nghiệp

c)

Những vde đúc thủ của ngành

d)

Những vde đặc thù của doanh nghiệp và ngành

20.

Thoả ước lđ tập thể là sp của

a)

Cơ chế hai bên

b)

Cơ chế ba bên

c)

Cơ chế điều tiết

d)

Cơ chế tự quyết

21.

Căn cứ để xây dựng bộ quy tắc ứng xử tại nơi làm việc là

a)

Công ước quốc tế

b)

Pháp luật lđ

c)

Quy định của doanh nghiệp

d)

Tất cả đáp án đều đúng

22.

Hđ của cơ chế ba bên k bao gồm

a)

Điều chỉnh nội quy lao động trong doanh nghiệp cụ thể

b)

Điều chỉnh pháp luật lao động

c)

Điều chỉnh tiền lương tối thiểu

d)

Điều chỉnh chính sách kinh tế- xã hội

23.

Vc vận dung cơ chế ba bên vào xd chính sách kinh tế- xã hội pháp luật là động là

a)

K hiệu quả

b)

Hiệu quả

c)

Gây ra xung đột

d)

K có td trong xd chính sách và pháp luật

24.

Thoả ước lđ tập thể ngành dệt may là sp của

a)

Cơ chế hai bên

b)

Cơ chế ba bên

c)

Phối hợp cơ chế hai bên và ba bên

d)

Cơ chế can thiệp

25.

Nd cơ chế hai bên không bao gồm

a)

Nd mang tc vi mô

b)

Nd mang tc vĩ mô

c)

Nd phát triển kinh tế

d)

Nd phát triển vh-xh

26.

Hình thức tham vấn trong quan hệ lđ đc hiểu là

a)

Các bên liên hệ, trao đổi những vấn đề cơ bản nhấy mà mình qt

b)

Các bên lấy ý kiến của nhau trc khi đưa ra qđ

c)

Các bên thương lượng vde mà mk qt

d)

Các bên tb cho nhau những nd lq đến bên kia

27.

Hình thức thương lượng trong quan hệ lđ đc hiểu là

a)

Các bên liên hệ, trao đổi những vấn để cơ bane nhất mà mk qt

b)

Các bên tham vấn ý kiến của nhau trc khi đưa ra qđ

c)

Các bên trao đổi, thảo luận, đàm phán vấn đề mà mk qt

d)

Các bên tb cho nhau những nd liên quan đến bên kia

28.

Nguyên tắc trong thương lượng tập thể

a)

Quan tâm tới lợi ích của ng lđ

b)

Qt tới lợi ích của doanh nghiệp

c)

Thiện chí, bình đẳng, hợp tác, công khai, minh bạch

d)

Qt tới lợi ích công đoàn

29.

Chức năng của hoà giải viên là

a)

Đưa ra giải quyết vấn đề của các bên

b)

Hỗ trợ các bên tìm kiếm giải pháp giải quyết vde

c)

Phân định ai đúng/ sai trong từng vu việc

d)

Đưa ra những kết luận và phần quyết

30.

Nội dung của hợp định kỳ công đoàn với quản lý Không bao gồm

a)

Giải quyết những vấn đề phát sinh chưa quy định trong thoả ước

b)

Phản ánh những vấn đề của người lđ tới doanh nghiệp

c)

Thượng lượng để tiến hành ký kết thoả ước lđ tập thể

d)

Thảo luận cùng đưa ra giải pháp cải thiện đk lm vc tại doanh nghiệp

31.

Quy trình đúng khi tiến hành giải quyết khiếu nại, bất bình nội bộ

a)

Nhờ ngay cơ quan quản lý nhà nc can thiệp giải quyết

b)

Họp đại diện công đoàn, người lao động, người sử dụng lao động để giải quyết

c)

Người sử dung lao động họp với người lao động để giải quyết

d)

Người sử dung lđ họp với công đoàn để giải quyết

32.

Một trong những nhược điểm của đối thoại gián tiếp

a)

Khó bộ lộ thái độ và cảm xúc các bên

b)

Lượng thông tin trao đổi ít

c)

Truyền đạt thông tin khó khăn

d)

Dễ hiểu sai vấn đề

33.

Khi một bên tb những nd liên quan đến bên kia, đó là hình thức

a)

Tiếp xúc, gặp gỡ

b)

Chia sẻ thông tin

c)

Tham vấn

d)

Thương lượng

34.

Nguyên nhân khiến doanh nghiệp chưa chú trọng đến thương lượng tập thể k bao gồm

a)

Luật quy định gây khó khăn cho tổ chức thương lượng

b)

Thương lượng tiêu tốn nhiều tgian, công sức của doanh nghiệp

c)

Ng kđ k qt tới thương lượng tập thể

d)

Thương lg tập thể làm gia tăng chi phí của doanh nghiệp

35.

Đk thương lượng tập thể đa doanh nghiệp là

a)

Các doanh nghiệp có chung mỗi quan tâm

b)

Các doanh nghiệp có cùng lĩnh vực kinh doanh

c)

Các doanh nghiệp đến từ cùng một quốc gia

d)

Các doanh nghiệp cùng đóng trên một bản địa

36.

Hđ tham vấn trong đối thoại xh về quan hệ lđ là

a)

Gửi tb bằng email tới ng lđ

b)

Lấy ý kiến ng lđ để điều chỉnh chính sach lương

c)

Giải quyết khiếu nại nội bộ

d)

Tổ chức thương lượng tập thể

37.

Vai trò của hoà giải viẻn trong quy trình giải quyết tranh chấp lđ là

a)

Đưa rs các phán quyết về vụ tranh chấp

b)

Đưa ra các qđ về vụ tranh chấp

c)

Giúp các bên giảm bớt thái độ thù địch

d)

Kết luật đúng sai về vụ tranh chấp

38.

Cơ quan, tổ chức nào sau đây không có thẩm quyền giải quyết tranh chấp lđ

a)

Hoà giải viên lđ

b)

Sơ lđ thương binh và xh

c)

Hội đồng trọng tài lđ

d)

Toà án nhân dân

39.

Người lđ yêu cầu tăng mức phụ cấp ăn trưa so với mức đang kí kết trong thoả ước lđ tập thể nhưng k đc đồng ý nên dẫn đến tranh chấp lđ. Đây là tranh chấp lđ về

a)

Động cơ

b)

Lợi ích

c)

Quyền

d)

Mục đích

40.

Có 8 ng lđ, mỗi người đều đang có tranh chấp lđ vs chủ sử dụng lđ liên quan đến lợi ích riêng của từng người. Theo cách phân loại về chủ thể, đây là tranh chấp lao động

a)

Cá nhân

b)

Tập thể

c)

Tổ chức

d)

Quy mô

41.

Khi xảy ra tranh chấp lđ tập thể, các bên cần tìm đến bên t3 để hỗ trợ. Bên t3 đây là

a)

Tổ chức đại diện cho ng lđ

b)

Công đoàn

c)

Trung gian hoà giải

d)

Hiệp hội

42.

Trường hợp nào sau đây là tranh chấp lđ về lợi ích

a)

Tranh chấp do k kí hợp đồng lđ

b)

Tranh chấp do trả lương hằng tháng

c)

Tranh chấp do k trả lương làm thêm h

d)

Tranh chấp do vc xác lập mới về cách tính công lđ

43.

Một trong những chức năng của công đoàn là bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho

a)

Người lđ

b)

Địa phương

c)

Người sd lđ

d)

Nhà

44.

Để tôt chức đình công hợp pháp, công đoàn phải

a)

Vận động ng lđ từ những doanh nghiệp khc tham gia

b)

K công khai danh tính ban tổ chức

c)

Tiến hành lấy ý kiến ng lđ bằng vb

d)

K cần tb cho ng sd lđ

45.

Cơ chế hai bên là cách thức mà ng lđ và ng sd lđ giải quyết vde theo hướng

a)

Đấu tranh

b)

Hợp tác

c)

Nhượng bộ

d)

Thoả hiệp

46.

Tp tham gia trong cuộc họp công đoàn và ng lđ trong doanh nghiệp, tổ chức la

a)

Ban chấp hành quân đoàn

b)

Ban chấp hành công đoàn và ng lđ

c)

Ban chấp hành công đoàn vs ng sd lđ

d)

Ban chấp hành công đoàn, ng lđ, ng sd lđ

47.

Người sd lđ đg có tranh chấp lđ vs công nhân Nguyễn Văn A về thực hiện điều khoản thanh toán tiền lm thêm h . theo cách phân loại chủ thể đây là tranh chấp lđ

a)

Tập thể

b)

Tập hợp

c)

Cá nhân

d)

Có tổ chức

48.

Mục đích của công tác an toàn , vệ sinh lđ k phải

a)

Bảo đảm an toàn ng lđ

b)

Bồi dưỡng phục hồi kịp thời và duy trì dk ng lđ

c)

Bảo vệ ng lđ khỏi cách bệnh nghề nghiệp

d)

Thu kinh phí ng lđ

49.

Khi xem xét qhe lđ theo qt là phải xem xét những mqh lđ ở thời điểm

a)

Trong qt sd và đào tạo lđ

b)

Trong và sau qt mua bán sức lđ

c)

Trc và trong qt mua bán sức lđ

d)

Trong qt mua bán và sd sức lđ

50.

Hình thưc trả lương cho ng lđ do

a)

Ng sd lđ quyết định

b)

Đại diện ng lđ qđ

c)

Ng lđ qđ

d)

Nhà nc qđ