wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thách thức con bò

Total questions: 50

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Quá trình nào sau đây được áp dụng phương pháp chưng cất?

a)

Nấu rượu.

b)

Pha trà.

c)

Làm muối ăn.

d)

Lọc nước.

2.

Để chưng cất lấy những chất có nhiệt độ sôi cao hoặc dễ bị phân hủy thường dùng phương pháp

a)

Chưng cất phân đoạn

b)

Chưng cất lôi cuốn hơi nước

c)

Chưng cất ở áp suất thấp

d)

Kết tinh

3.

Vào mùa hè nhiều hôm thời tiết rất oi bức khiến chúng ta cảm thấỵ ngột ngạt, khó thở. Thế nhưng sau khi có một trận mưa rào ập xuống, người ta lại cảm thấy dễ chịu hơn nhiều. Lí do là

a)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường

b)

mưa đã làm chết các loài sinh vật gây bệnh

c)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và loại bớt khói bụi ra khỏi không khí

d)

mưa đã làm giảm nhiệt độ môi trường và làm chết các loài sinh vật gây bệnh

4.

Hỗn hợp nào dưới đây có thể tách riêng các chất thành phần bằng cách cho hỗn hợp vào nước, sau đó khuấy kĩ và lọc

a)

Bột đá vôi và muối ăn

b)

Bột than và bột sắt

c)

Đường và muối

d)

Giấm và rượu

5.

Phương pháp nào dưới đây là đơn giản nhất để tách cát lẫn trong nước?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lắng, gạn

6.

Nếu không may làm đổ dầu ăn vào nước, ta dùng phương pháp nào để tách riêng dầu ăn ra khỏi nước?

a)

Chiết

b)

Lọc

c)

Cô cạn

d)

Lắng, gạn

7.

Người dân đã sử dụng phương pháp nào để thu được muối?

a)

Làm lắng đọng muối.

b)

Lọc lấy muối từ nước biển.

c)

Làm bay hơi nước biển.

d)

Cô cạn nước biển.

8.

Chất nào sau đây không tan được trong nước?

a)

Cao su.

b)

Đường mía.

c)

Than đá.

d)

Thủy tinh.

9.

Cách tách chất ra khỏi hỗn hợp sử dụng đèn cồn là

a)

lắng, gạn.

b)

lọc.

c)

cô cạn.

d)

chiêt.

10.

Khi nói về chất tinh khiết, kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Chất tinh khiết là hai chất trộn lẫn vào nhau.

b)

Chất tinh khiết là nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

c)

Chất tinh khiết là nước cất và chất tan.

d)

Chất tinh khiết là một chất duy nhất.

11.

Chất tan được trong nước là

a)

muối ăn.      

b)

đá vôi.

c)

dầu ăn.

d)

khí gas. 

12.

Dung dịch là

a)

hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất rắn.    

b)

hỗn hợp đồng nhất của chất khí và nước cất.

c)

hỗn hợp đồng nhất của chất lỏng và chất rắn.    

d)

hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan.

13.

Khi nói về hỗn hợp, kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Hỗn hợp có tính chất xác định.

b)

Hỗn hợp có từ hai chất trở lên.

c)

Hỗn hợp là một chất duy nhất.

d)

Hỗn hợp gồm chất tan và nước.

14.

Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi được gọi là

a)

dung dịch.    

b)

huyền phù.

c)

nhũ tương.   

d)

tinh khiết.

15.

Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?

a)

Nước cất.

b)

Nước biển.

c)

Nước sông.

d)

Nước khoáng.

16.

Hỗn hợp nào dưới đây là dung dịch?

a)

Hỗn hợp nước và dầu ăn.

b)

Hỗn hợp nước và đường.

c)

Hỗn hợp nước và cát.

d)

Hỗn hợp nước và bột mì.

17.

Có bốn cốc nước với nhiệt độ khác nhau. Cốc 1 đựng nước có nhiệt độ 50oC, cốc 2 đựng nước có nhiệt độ 25oC, cốc 3 đựng nước có nhiệt độ 75oC, cốc 4 đựng nước có nhiệt độ 35oC. Hỏi cho 2 thìa đường vào mỗi cốc nào thì ở cốc nào đường tan nhanh nhất?

a)

Cốc 1.

b)

Cốc 2.

c)

Cốc 3.

d)

Cốc 4.

18.

Khi đun canh riêu cua, thấy lớp riêu cua nổi lên trên, có thể hớt lớp riêu cua ra bát bằng thìa. Quá trình này sử dụng phương pháp tách chất nào?

a)

Lọc.

b)

Chiết.

c)

Cô cạn.

d)

Lắng, gạn.

19.

Hai chất lỏng không hòa tan vào nhau nhưng khi chịu tác động, chúng lại phân tán vào nhau thì được gọi là

a)

Nhũ tương.  

b)

Dung dịch.

c)

Chất tinh khiết.

d)

Huyền phù.

20.

Muốn hòa tan được nhiều muối ăn vào nước, ta nên sử dụng các phương pháp nào dưới đây?

a)

Nghiền nhỏ muối ăn.

b)

Đun nóng nước. 

c)

Vừa cho muối ăn vào nước vừa khuấy đều.

d)

Bỏ thêm đá lạnh vào.

21.

Theo em, dụng cụ này có thể dùng để tách riêng các chất trong hỗn hợp nào dưới đây?

a)

Rượu và nước. 

b)

Bột mì lẫn trong nước.

c)

Cát lẫn trong nước. 

d)

Dầu ăn và nước.

22.

Ứng dụng của phương pháp cô cạn (bay hơi) là

a)

tách chất rắn không tan trong chất lỏng.

b)

tách chất rắn tan trong chất lỏng.

c)

tách chất lỏng này không tan trong chất lỏng khác.

d)

tách chất lỏng này tan trong chất lỏng khác.

23.

Câu 6: “Diêm nghiệp” là tên gọi của nghề làm muối. Đây là một nghề có truyền thống tồn tại và phát triển lâu đời. Để có thể thu được muối, người nông dân sẽ dẫn nước từ biển lên các sân phơi rộng. Dưới thời tiết nắng nóng sau một vài ngày thì sẽ thu được một lớp muối trên bề mặt sân phơi. Vậy người nông dân đã ứng dụng phương pháp nào trong các phương pháp sau để thu được muối từ nước biển?

a)

A. Phương pháp lọc

b)

B. Phương pháp bay hơi

c)

C. Phương pháp chưng cất

d)

D. Phương pháp chiết

24.

Câu 8: "Giấy bạc" dùng để nướng đồ ăn, giữ ấm cho đồ ăn được làm bằng chất gì?

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Sắt

d)

Canxi

25.

Base là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

A. Đỏ.

b)

B. Xanh.

c)

C. Tím

d)

D. Vàng

26.

Chất làm đổi màu quì tím ẩm sang xanh là

a)

A. HCl

b)

B. Cu(OH)2

c)

C. H2O

d)

D. Ba(OH)2

27.

Tên gọi của NaOH là

a)

Sodium Oxide

b)

Sodium hydroxide

c)

Sodium (II) hydroxide

d)

Sodium hydride

28.

Hợp chất nào sau đây là base?

a)

Đồng (II) nitrate

b)

Potassium chloride

c)

Iron (II) sulfate

d)

Calcium hydroxide

29.

Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất base là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

30.

Dãy dung dịch nào dưới đây làm đổi màu quỳ tím thành xanh?

a)

NaOH, BaCl2, H3PO4, KOH.

b)

NaOH, Na2SO4, KCl, KOH.

c)

NaOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2, KOH.

d)

NaOH, Ca(NO3)2, KOH, H2SO4.

31.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

HCl

b)

KOH

c)

NaCl

d)

H2SO4

32.

Coper(II) Oxide có công thức hóa học là

a)

Cu2O

b)

CuO

c)

CuO2

d)

Cu2O2

33.

Which of these is a property of acidic solutions?

a)

they taste sour

b)

they feel slippery

c)

they are in many cleaning products

d)

they taste bitter

34.

Những hợp chất trong phân từ có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước tạo ra ion H+ được gọi là

a)

acid.

b)

base.

c)

muối.

d)

oxide.

35.

H3PO4 is an example of a ...

a)

acid

b)

base

c)

salt

d)

non-electrolyte

36.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Đỏ

b)

Xanh

c)

Tím

d)

Vàng

37.

Câu 1: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

38.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion..."

a)

Hợp chất, hydrogen, H+

b)

Hợp chất, hydroxide, H+

c)

Đơn chất, hydroxide, OH-

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

39.

Hydrochloric acid có công thức hoá học là

a)

HCl

b)

HClO

c)

HClO2

d)

HClO3

40.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là

a)

Sunfuric acid

b)

Acetic acid

c)

Acid stearic

d)

Hydrochloric acid

41.

Để an toàn khi pha loãng sulfuric acid (H2SO4) đặc cần thực hiện theo cách

a)

Cho cả nước và acid vào cùng một lúc

b)

Rót từng giọt nước vào acid

c)

Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều

d)

Cả 3 cách trên đều được

42.

Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm. Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

Hợp chất, hydroxide, OH-

b)

Đơn chất, hydroxide, H+

c)

Đơn chất, hydrogen, OH-

d)

Hợp chất, hydrogen, H+

43.

Khi sử dụng các hóa chất nguy hiểm như H2SO4 đặc ta cần làm gì?

a)

Sử dụng các trang thiết bị bảo hộ đầy đủ 

b)

Mở cửa phòng khi làm thí nghiệm 

c)

Chỉ nên làm thí nghiệm vào ban ngày 

d)

Đổ H2SO4 thừa vào hệ thống nước thải chung 

44.

Khi cần đun nóng dung dịch trong cốc thủy tinh, tại sao cần phải dùng lưới tản nhiệt? 

a)

Giúp dung dịch trong cốc nhanh nóng hơn 

b)

Tản nhiệt khi đốt, tránh làm vỡ các dụng cụ thủy tinh khác 

c)

Giúp dung dịch trong cốc được tan đều hơn 

d)

Giúp dung dịch trong cốc không bị kết tủa 

45.

Cách tắt đèn cồn đúng là:

a)

thổi

b)

đậy nắp lại

c)

dùng tay quạt mạnh

46.

Những chất nào sau đây có tính ăn mòn mạnh (nguy hiểm)

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

muối ăn

d)

acid và base

47.

To bằng vung, vùng xuống ao, nhưng đào không thấy mà lấy cũng chẳng được, là cái gì?

(a)  

48.

Chọn nhận xét đúng về phương pháp kết tinh muối

a)

Trong thí nghiệm chỉ có phương pháp kết tinh.

b)

Nguyên tắc của pp kết tinh: dựa vào độ tan khác nhau và sự thay đổi độ tan theo nhiệt độ.

c)

Đây là phương pháp dùng để tách tất cả chất hữu cơ.

d)

Để kết tinh bắt buộc phải đun nóng.

49.

Có thể tách chất ra khỏi hỗn hợp dựa trên sự khác nhau về tính chất nào?

a)

Khả năng tan trong nước

b)

Nhiệt độ bay hơi khác nhau

c)

Khối lượng phân tử khác nhau

d)

Kích thước hạt vật chất khác nhau

50.

Acid và base có tác dụng với nhau không?

a)

b)

Không