wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Định Hướng Ôn Tập Vật Lý Học Kỳ 1

Total questions: 82

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao dao động điều hòa trên trục Ox. Hình vẽ bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số góc của dao động là

a)

10 rad/s.

b)

10π rad/s.

c)

5π rad/s.

d)

5 rad/s.

2.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Tần số và biên độ của dao động là:

a)

2Hz; 10 cm.

b)

2 Hz; 20cm

c)

1 Hz; 10cm.

d)

1Hz; 20cm.

3.

Thông thường, các loài biết bay khác như ruồi giấm hay chim sẻ, bay bằng cách nhảy lên cao. Khi đã ở trên không trung, chúng mới bắt đầu vỗ cánh. Muỗi thì hoàn toàn ngược lại. Chúng bắt đầu đập cánh khoảng 30 mili giây trước khi nhảy lên. Tốc độ đập cánh của chúng cũng cực kì nhanh, có thể lên đến 800 lần mỗi giây, trong khi phần lớn côn trùng cùng kích cỡ chỉ là 200 lần. Xác định chu kì dao động của cánh muỗi

a)

30 ms.

b)

1/800 s

c)

1/200 s.

d)

800 ms.

4.

Chim ruồi (chim ong) là một họ chim nhỏ sống ở Bắc Mỹ. Khi bay chúng có thể đứng yên một chỗ với tần số đập cánh lên tới 70 lần/giây. Đây là loài chim duy nhất trên hành tinh có khả năng bay lùi. Xác định chu kì dao động của cánh chim ruồi

a)

7 s.

b)

7/6 s

c)

6/7 s.

d)

1/70 s.

5.

Vecto gia tốc của vật.

a)

có độ lớn tỷ lệ thuận với độ lớn vận tốc của vật.

b)

có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn li độ của vật.

c)

luôn hướng về vị trí cân bằng.

d)

luôn hướng ra xa vị trí cân bằng.

6.

Một vật dđđh hoà với phương trình x = Acos(ωt + φ), tại thời điểm t = 0 thì li độ x = A. Pha ban đầu của dao động là

a)

0 (rad)

b)

π/4 (rad)

c)

π/2 (rad)

d)

π (rad)

7.

Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và

a)

cùng biên độ.

b)

cùng pha ban đầu.

c)

cùng chu kỳ.

d)

cùng pha dao động.

8.

Tại thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hòa có vận tốc bằng một nửa vận tốc cực đại thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn là

a)

A2\frac{A}{\sqrt[]{2}}

b)

A32\frac{A\sqrt[]{3}}{2}

c)

A3\frac{A}{\sqrt[]{3}}

d)

A2A\sqrt[]{2}

9.

Chu kì dao động của vật là

a)

0,5 s

b)

0,02 s

c)

0,4 s

d)

0,05 s

10.

Độ lệch pha của hai dao động là

a)

0,5π rad.

b)

0,75π rad.

c)

0,25π rad.

d)

π rad.

11.

Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hoà được mô tả như hình bên. Pha ban đầu của dao động là

a)

2π3 rad-\frac{2\pi}{3}\ rad

b)

2π3 rad\frac{2\pi}{3}\ rad

c)

π6 rad\frac{\pi}{6}\ rad

d)

π6  rad-\frac{\pi}{6}\ \ rad

12.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo thẳng dài 14 cm với chu kì 1 s. Từ thời điểm vật qua vị trí có li độ 3,5 cm theo chiều dương đến khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu lần thứ hai, vật có tốc độ trung bình là

a)

27,0 cm/s.

b)

26,7 cm/s.

c)

28,0 cm/s.

d)

27,3 cm/s.

13.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì tốc độ của nó là 20 cm/s. Khi chất điểm có tốc độ là 10 cm/s thì gia tốc của nó có độ lớn là 40340\sqrt[]{3} cm/s2. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5 cm.

b)

4 cm.

c)

10 cm.

d)

8 cm.

14.

Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là

a)

pha ban đầu.

b)

chu kì dao động.

c)

tần số dao động.

d)

tần số góc.

15.

Đồ thị quan hệ giữa li độ và gia tốc của vật dao động điều hòa là

a)

đoạn thẳng qua gốc tọa độ.

b)

đường hình sin.

c)

đường elip.

d)

đường thẳng qua gốc tọa độ.

16.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Khi vật đi qua vị trí có li độ A2\frac{-A}{2} thì tốc độ là 8π38\pi\sqrt[]{3} . Tốc độ trung bình của vật trong một nửa chu kì là

a)

24 cm/s.

b)

12 cm/s.

c)

16 cm/s.

d)

32 cm/s.

17.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

b)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

c)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

d)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

18.

Đối với một chất điểm dao động cơ điều hòa với chu kì T thì động năng và thế năng đều biến thiên tuần hoàn theo thời gian

a)

nhưng không điều hòa.

b)

với chu kì T.

c)

với chu kì T/2.

d)

với chu kì 2T.

19.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng k, đang dao động điều hòa. Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Biểu thức thế năng của con lắc ở li độ x là

a)

2kx2.

b)

kx22\frac{kx^2}{2}

c)

kx2\frac{kx}{2}

d)

2kx

20.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t +T2t\ +\frac{T}{2} vật có tốc độ 50 cm/s. Giá trị của m bằng

a)

0,5 kg.

b)

1,2 kg.

c)

0,8 kg.

d)

1,0 kg.

21.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 N/m và vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5 cm, ở thời điểm t +T2t\ +\frac{T}{2} vật có gia tốc 2 m/s2. Giá trị của m bằng

a)

1,25 kg.

b)

1,20 kg.

c)

1,5 kg.

d)

1,0 kg.

22.

Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với

a)

bình phương biên độ dao động.

b)

li độ của dao động.

c)

biên độ dao động.

d)

chu kỳ dao động.

23.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang quỹ đạo dài 8 cm, mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Lò xo của con lắc có độ cứng 50 N/m. Thế năng cực đại của con lắc là

a)

0,04 J.

b)

10−3 J.

c)

5.10-3 J.

d)

0,02J

24.

Một vật có khối lượng 100 g dao động điều hòa với đồ thị li độ-thời gian có dạng như hình vẽ, lấy π2 =10. Cơ năng dao động của vật có giá trị

a)

0,08 J.

b)

0,008 J.

c)

0,04 J.

d)

0,004 J.

25.

Một con lắc lò xo có m = 500g, dao động điều hòa có li độ x được biểu diễn như hình vẽ. Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc bằng

a)

50 mJ

b)

100 mJ

c)

1 J

d)

25 mJ

26.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

b)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức

c)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động.

27.

Khi nói về dao động cơ cưỡng bức, phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Dao động cưỡng bức có chu kì luôn bằng chu kì của lực cưỡng bức.

b)

Dao động cưỡng bức có tần số luôn bằng tần số riêng của hệ dao động

c)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

d)

Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.

28.

Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng m. Tác dụng lên vật ngoại lực F = 20cosl0πt (N) (t tính bằng s) dọc theo trục lò xo thi xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Lấy π2 = 10. Giá trị của m là

a)

100 g.

b)

1 kg.

c)

250 g.

d)

0,4 kg.

29.

Một con lắc đơn có có chiều dài 2 m. Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0 cos(2πTt+π2)\cos\left(\frac{2\pi}{T}t+\frac{\pi}{2}\right) (N). Lấy g = π2. Nếu chu kì T của ngoại lực tăng từ 2 s lên 4 s thì biên độ dao động của vật sẽ

a)

tăng rồi giảm.

b)

giảm rồi tăng.

c)

chỉ giảm.

d)

chỉ tăng.

30.

Khi nói về sóng cơ, tốc độ truyền sóng là

a)

tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.

b)

tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng

c)

tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.

d)

tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.

31.

Đối với sóng cơ học, tốc độ truyền sóng

a)

phụ thuộc vào bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

b)

phụ thuộc vào bản chất môi trường truyền sóng.

c)

phụ thuộc vào chu kì, bước sóng và bản chất môi trường truyền sóng.

d)

phụ thuộc vào tần số sóng và bước sóng.

32.

Một sóng hình sin đang lan truyền trong một môi trường. Các phần tử môi trường ở hai điểm nằm trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động

a)

cùng pha

b)

lệch pha π2\frac{\pi}{2} .

c)

lệch pha π4\frac{\pi}{4} .

d)

ngược pha.

33.

Một sóng cơ hình sin truyền trong một môi trường với bước sóng λ. Trên cùng một hướng truyền sóng, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất mà phần tử của môi trường tại đó dao động ngược pha nhau là

a)

λ4\frac{λ}{4}

b)

λ2\frac{λ}{2}

c)

λ

d)

34.

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

a)

hai lần bước sóng.

b)

ba lần bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

35.

Một sóng cơ hình sin truyền theo trục Ox với chu kì T. Khoảng thời gian để sóng truyền được quãng đường bằng một bước sóng là

a)

4T.

b)

0,5T.

c)

T.

d)

2T.

36.

Một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm to, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và Q lệch pha nhau

a)

π

b)

π3\frac{\pi}{3}

c)

π4\frac{\pi}{4}

d)

2π

37.

Một sợi dây dài đang có sóng ngang hình sin truyền qua theo chiều dương của trục Ox. Tại thời điểm to, một đoạn của sợi dây có hình dạng như hình bên. Hai phần tử dây tại M và O lệch pha nhau

a)

π

b)

3π4\frac{3\pi}{4}

c)

π2\frac{\pi}{2}

d)

π6\frac{\pi}{6}

38.

Sóng dọc truyền được trong các chất

a)

rắn, lỏng và khí.

b)

rắn, khí và chân không,

c)

rắn, lỏng và chân không.

d)

lỏng, khí và chân không.

39.

Sóng ngang truyền được trong

a)

rắn, lòng khí.

b)

rắn và khí.

c)

rắn và lỏng.

d)

chất rắn và bề mặt chất lỏng.

40.

Sóng vô tuyến ngắn có thể được sử dụng để đo khoảng cách từ Trái Đất đến Mặt Trăng, bằng cách phát một tín hiệu từ Trái Đất tới Mặt Trăng và thu tín hiệu trở lại, đo khoảng thời gian từ khi phát đến khi nhận tín hiệu. Biết tốc độ của sóng vô tuyến là 3.108 m/s và có tần số là 107 Hz. Bước sóng của sóng vô tuyến đã sử dụng là

a)

10 m

b)

20 m

c)

30 m

d)

40 m

41.

Một sóng nước có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động ngược pha nhau là

a)

0,5m.

b)

1,0m.

c)

2,0 m.

d)

2,5 m.

42.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng liên tiếp bằng

a)

một bước sóng.

b)

hai bước sóng.

c)

một phần tư bước sóng.

d)

một nửa bước sóng.

43.

Trên một sợi dây căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây có bước sóng là λ. Khoảng cách giữa một nút sóng và một bụng sóng liền kề là

a)

λ2\frac{λ}{2}

b)

c)

λ4\frac{λ}{4}

d)

λ

44.

Một Angten vệ tinh có công suất phát sóng là 1570 W hướng về một vùng của Trái Đất. Tín hiệu nhận được từ vệ tinh ở vùng đó trên mặt đất có cường độ là 5.10-10W/m2. Bán kính đáy của hình nón tiếp xúc với mặt đất được vệ tinh phủ sóng  gần nhất với giá trị là

a)

1000 km

b)

500 km

c)

10000 km

d)

5000

45.

Vinasat-1 là vệ tinh viễn thông địa tĩnh đầu tiên của Việt Nam được phóng vào vũ trụ lúc 22 giờ 17 phút ngày 18 tháng 4 năm 2008 (giờ UTC). Dự án vệ tinh Vinasat-1 đã khởi động từ năm 1998 với tổng mức đầu tư là khoảng hơn 300 triệu USD. Việt Nam đã tiến hành đàm phán với 27 quốc gia và vùng lãnh thổ để có được vị trí 132 độ Đông trên quỹ đạo địa tĩnh. Biết rằng khi vệ tinh phát tín hiệu vô tuyến đến một điểm xa nhất trên mặt đất thì từ lúc phát tín hiệu đến mặt đất cho đến lúc vệ tinh thu lại được tín hiệu phản hồi mất khoảng thời gian là 0,28s. Trái đất được xem như một hình cầu có bán kính khoảng 6400km ( ghi kết quả gần đúng chính xác đến hàng đơn vị), giả sử vận tốc sóng vô tuyến là 3.108 m/s. Khoảng cách từ vệ tinh tới mặt đất là

a)

36085 Km.

b)

36185 Km.

c)

36165 Km.

d)

36500 Km.

46.

Một đèn phát ra bức xạ có tần số f = 1014Hz. Bức xạ này thuộc vùng bức xạ

a)

Hồng ngoại.

b)

Ánh sáng nhìn thấy.

c)

Rơn-ghen.

d)

Tử ngoại.

47.

Tia UVA là bức xạ thuộc vùng tử ngoại có hại cho người vì có thể gây ung thư da. Trong chân không, tia UVA có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,32 mm đến 0,38 mm. Lấy c = 3.108 m/s. Tia UVA có tần số nằm trong khoảng

a)

từ 1,05 . 1014 Hz đến 9,33 . 1014 Hz.

b)

từ 7,89 . 1014 Hz đến 9,38 . 1014 Hz. .

c)

từ 9,38 . 1014 Hz đến 1,07 . 1015 Hz.

d)

từ 1,07 . 1014 Hz đến 1,05 . 1015 Hz.

48.

Một sóng nước có chu kì 2 s truyền với tốc độ 1 m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên một phương truyền mà tại đó các phần tử môi trường dao động cùng pha nhau là

a)

0,5m.

b)

1,0m.

c)

2,0 m.

d)

2,5 m.

49.

Một sóng cơ hình sin truyền dọc theo trục Ox. Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì bằng

a)

hai lần bước sóng.

b)

ba lần bước sóng.

c)

một bước sóng.

d)

nửa bước sóng.

50.

Trong thí nghiệm đo tần số âm, sóng âm được tạo ra từ

a)

dao động kí điện tử.

b)

máy phát tần số.

c)

âm thoa.

d)

micro.

51.

Trong các thiết bị sử dụng trong thí nghiệm đo tần số âm, thiết bị biến đổi dao động âm thành dao động điện là

a)

dao động kí điện tử.

b)

micro.

c)

âm thoa.

d)

máy phát tần số.

52.

Trong một thí nghiệm đo tốc độ truyền âm, ngưới ta đo được sai số tỉ đối của tần số là 5% và sai số tỉ đối của bước sóng là 4%. Các bạn học sinh đo được tốc độ trung bình trong thí nghiệm là 334 m/s. Sai số tuyệt đối của tốc độ truyền âm trong thí nghiệm xấp xỉ là

a)

483 m/s.

b)

30 m/s.

c)

53 m/s.

d)

13 m/s.

53.

Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Trên màn, khoảng vân đo được là 0,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

a)

600 nm.

b)

720 nm.

c)

480 nm.

d)

500 nm.

54.

Biết khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 0,9 m. Quan sát được hệ vân giao thoa hên màn với khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm bằng

a)

0,50.10−6 m.

b)

0,55.10−6 m.

c)

0,45.10−6 m.

d)

0,60.10−6m.

55.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm. Nếu di chuyển màn ra xa mặt phẳng hai khe một đoạn 50 cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm. Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là

a)

400 nm.

b)

600 nm.

c)

540 nm.

d)

500 nm.

56.

Thí nghiệm giao thoa Y − âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng X, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm. Ban đầu, tại M cách vân trung tâm 1 mm người ta quan sát được vân sáng bậc 2. Giữ cố định màn chứa hai khe, di chuyển từ từ màn quan sát ra xa và dọc theo đường thẳng vuông góc với mặt phẳng chứa hai khe một đoạn 503\frac{50}{3} cm thì thấy tại M chuyển thành vân tối thứ 2 kể từ vân trung tâm. Bước sóng λ có giá trị là

a)

0,60 µm.

b)

0,50 µm.

c)

0,40 µm.

d)

0,64 µm.

57.

Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ, khoảng cách giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của λ bằng

a)

0,60 µm.

b)

0,50 µm.

c)

0,45 µm.

d)

0,55 µm.

58.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ có bước sóng λ1=450 nm và λ2=600 nm . Trên màn quan sát, gọi M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm và cách vân trung tâm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm. Trên đoạn MN, số vị trí vân sáng trùng nhau của hai bức xạ là:

a)

4.

b)

2.

c)

5

d)

3

59.

Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 µm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn, gọi M và N là hai điểm ở hai phía so với vân sáng trung tâm và cách vân sáng trung tâm lần lượt là 6,84 mm và 4,64 mm. Số vân sáng trong khoảng MN là

a)

2.

b)

3.

c)

6.

d)

8.

60.

Đồ thị tín hiệu trên máy dao động kí điện tử, chu kì là khoảng cách

a)

giữa hai vị trí cân bằng liên tiếp.

b)

giữa ba vị trí cân bằng liên tiếp.

c)

giữa bốn vị trí cân bằng liên tiếp.

d)

giữa 5 vị trí cân bằng liên tiếp.

61.

Khi thực hành thí nghiệm đo tấn số âm, học sinh phải tiến hành gõ vào âm thoa để tạo dao động âm trong ít nhất 3 lần. Một học sinh lần lượt gõ vào âm thoa với lực gõ tăng dần thì khoảng cách giữa

a)

các vị trí cân bằng tăng lên.

b)

các vị trí cân bằng giảm đi.

c)

biên dương và biên âm giảm đi.

d)

biên dương và biên âm tăng lên.

62.

Để xác định tốc độ truyền âm trong không khí thông qua hiện tượng sóng dừng, chiều dài cột không khí trong hai lần nghe âm lớn nhất liên tiếp là. Công thức nào sau đây là đúng?

a)

v = (l2 +l1) f

b)

v = (l2 - l1) f

c)

v = 2(l2 + l1) f

d)

v = 2(l2 - l1) f

63.

Trong bài thực hành đo tốc độ truyền âm trong phòng thí nghiệm, dụng cụ nào sau đây không sử dụng?

a)

Ống trụ trong suốt có gắn thước thẳng.

b)

Máy phát tần số.

c)

Cần rung.

d)

Loa điện động.

64.

Dụng cụ nào sau đây được sử dụng trong bộ thí nghiệm bài thực hành đo tốc độ truyền âm trong không khí?

a)

Hình 1, 2, 3.

b)

Hình 2, 3, 4.

c)

Hình 1, 2, 4.

d)

Hình 1, 3, 4.

65.

Những dụng cụ chính để đo tốc độ truyền âm trong không khí trong phòng thí nghiệm là

a)

Ống trụ trong suốt có gắn thước thẳng, dây dẫn, máy phát tần số, loa.

b)

Pít-tông, dây dẫn, máy phát tần số, loa.

c)

Pít-tông, ống trụ trong suốt có gắn thước thẳng, dây dẫn, loa.

d)

Ống trụ trong suốt có gắn thước thẳng, pít-tông, máy phát tần số, loa, giá đỡ.

66.

Một vệ tinh địa tĩnh ở độ cao 36 600 km so với một đài phát hình trên mặt đất, nằm trên đường thẳng nối vệ tinh và tâm Trái Đất. Coi Trái Đất là một hình cầu có bán kính 6 400 km. Vệ tinh nhận sóng truyền hình từ đài phát rồi phát lại tức thời tín hiệu đó về Trái Đất. Biết tốc độ truyền sóng c = 3.108 m/s.

a)

Đổi đơn vị 6400 km = 64.106

b)

Thời gian lớn nhất mà sóng truyền hình đi từ đài phát đến Trái Đất chính là thời gian sóng đi từ đài phát đến vệ tinh sau đó từ vệ tinh truyền về Trái Đất theo phương tiếp tuyến với Trái Đất

c)

khoảng cách lớn nhất từ đài đến Trái Đất là d \approx 79121 m

d)

Khoảng thời gian lớn nhất mà sóng truyền hình từ đài phát đến vệ tinh rồi quay lại Trái Đất là t \approx 0,26 ms

67.

Trong thí nghiệm đo tốc độ truyền âm. Xác định nhận định sau đây đúng ?

a)

Sóng âm truyền trong không khí là sóng ngang.

b)

Tốc độ truyền âm trong không khí được tính theo công thức v = λ.f .

c)

Không thể đo trực tiếp bước sóng để xác định tốc độ truyền âm.

d)

Sai số tỉ đối của tốc độ truyền âm chính bằng sai số tỉ đối của bước sóng.

68.

Để đo tốc độ truyền âm trong không khí, dụng cụ thí nghiệm được bố trí như hình. Xác định nhận định sau đây đúng?

a)

Trong thí nghiệm tốc độ truyền âm trong không khí có thể được đo thông qua hiện tượng sóng dừng.

b)

Trong thí nghiệm này, loa được xem là một đầu cố định khi xảy ra hiện tượng sóng dừng.

c)

Tốc độ truyền âm trong không khí được xác định thông qua biểu thức v =Δl.f , với Δl là khoảng cách giữa hai bụng sóng liên tiếp và f là tần số âm.

d)

Trong khi thực hiện thí nghiệm, âm thanh ở môi trường xung quanh không ảnh hưởng đến độ chính xác của kết quả thí nghiệm.

69.

Một sợi dây dài 2 m được căng cố định ở hai đầu. Sóng dừng xuất hiện với tần số 40 Hz và trên dây có 4 nút sóng (không kể hai đầu dây).

a)

Số bụng sóng trên dây là 5.

b)

Chiều dài sợi dây bằng 2 lần bước sóng.

c)

Bước sóng của sóng trên dây là 0,8 m.

d)

Tốc độ truyền sóng trên dây là 32 m/s.

70.

Trên sợi dây đàn hồi có chiều dài 40 cm, người ta tạo ra sóng dừng có hình dạng được mô tả như hình.

a)

Trên dây có 2 bó sóng

b)

Bước sóng của sóng trên sợi dây là 40 cm

c)

Hai điểm A và B cách nhau 10 cm

d)

Nếu sóng truyền trên dây có tần số 50 Hz thì tốc độ của sóng là 2 m/s

71.

Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng

a)

Khoảng vân sẽ giảm đi khi tăng khoảng cách từ màn chứa 2 khe và màn quan sát.

b)

Tại một vị trí trên màn quan sát ban đầu là vân sáng, nếu dịch chuyển màn lại gần thì bậc của vân sáng giảm.

c)

Khoảng vân giảm đi khi tăng khoảng cách hai khe.

d)

Tại một vị trí trên màn quan sát ban đầu là vân sáng, nếu tăng khoảng cách giữa hai khe thì bậc của vân sáng tăng.

72.

Thực hiện thí nghiệm Young về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,4 mm, khoảng cách giữa hai khe là 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 1m.

a)

Trên màn quan sát hai vân sáng liên tiếp cách nhau 0,6mm.

b)

Trên màn quan sát, vân sáng bậc 4 cách vân trung tâm là 3,2 mm

c)

Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 5,6 mm có vân sáng bậc (thứ) 9

d)

Tại điểm N trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một khoảng 2,0 mm có vân tối thứ 2

73.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ và lò xo có độ cứng 20 N/m dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi pha của dao động là π2\frac{\pi}{2} thì vận tốc của vật là 20320\sqrt[]{3} cm/s2. Lấy π2 = 10. Khi vật đi qua vị trí có li độ 3π (cm) thì động năng của con lắc là bao nhiêu Jun?

(a)  

74.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos(ωt + φ). Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy π2 = 10 . Khối lượng vật nhỏ bằng bao nhiêu gam?

(a)  

75.

Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 100 Hz và đo được khoảng cách giữa hai cực tiểu liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm. Tốc độ sóng trên mặt nước là bao nhiêu m/s?

(a)  

76.

Trong thí nghiệm tạo vân giao thoa sóng trên mặt nước, người ta dùng nguồn dao động có tần số 200 Hz và đo được khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm dao động là 4 mm. Tính tốc độ sóng trên mặt nước theo đơn vị m/s?

(a)  

77.

Sai số tuyệt đối của phép đo tần số trong thí nghiệm xấp xỉ bao nhiêu

(a)  

78.

Thực hiện thí nghiệm đo tốc độ truyền âm trong không khí với tần số , thu được chiều dài bước sóng là λ= (45,7 ±1,4) cm\left(45,7\ \pm1,4\right)\ cm . Sai số tỉ đối của phép đo tốc độ truyền âm là bao nhiêu (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai sau dấu phẩy)?

(a)  

79.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Tính bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này theo đơn vị  µm  

(a)  

80.

Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2 m. Biết khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân tối thứ 5 là 4,32 mm. Tính bước sóng của ánh sáng trong thí nghiệm theo đơn vị µm.

(a)  

81.

Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Nguồn sáng s phát đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,40µm và λ2 với 0,50 µm < λ2 < 0,65 µm. Trên màn, điểm M cách vân sáng trung tâm 5,6 mm có vị trí vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. Tính giá trị λ2 theo đơn vị µm

(a)  

82.

Trong thí nghiệm Y − âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là D. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 2 mm, có vân sáng bậc 5. Khi thay đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,45 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không thay đổi thì tại M có vân tối thứ 4 tính từ vân trung tâm. Giá trị của D là bao nhiêu mét

(a)