Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TN MÔN TOÁN

Total questions: 80

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Cho hai tập hợp A={1;2;4;8}, B={2;4;6;9}A=\left\{1;2;4;8\right\},\ B=\left\{2;4;6;9\right\} . Xác định tập hợp A∪BA\cup B

a)

A∪B={2;4}A\cup B=\left\{2;4\right\}

b)

A∪B={1;2;4;6;8;9}A\cup B=\left\{1;2;4;6;8;9\right\}

c)

A∪B={1;6;8;9}A\cup B=\left\{1;6;8;9\right\}

d)

A∪B={1;2;4}A\cup B=\left\{1;2;4\right\}

2.

Cho hai tập hợp A=(2;+∞), B=[−7;4]A=\left(2;+\infty\right),\ B=\left[-7;4\right] . Kết quả A∩BA\cap B là

a)

(2;4]\left(2;4\right]

b)

(−7;+∞)\left(-7;+\infty\right)

c)

RR

d)

(4;+∞)\left(4;+\infty\right)

3.

Tập xác định của hàm số y=2x+1x−1y=\frac{2x+1}{x-1} là:

a)

b)

c)

d)

4.

Đồ thị hàm số y=ax2+bx+c (a≠0)y=ax^2+bx+c\ \left(a\ne0\right) có dạng:

a)

Đường cong.

b)

Parabol.

c)

Đường tròn.

d)

Đường thẳng.

5.

Đồ thị hàm số y=ax+b (a≠0)y=ax+b\ \left(a\ne0\right) có dạng:

a)

Đường cong.

b)

Parabol.

c)

Đường tròn.

d)

Đường thẳng.

6.

Hàm số nào là hàm số bậc hai?

a)

y=x3+x−1y=x^3+x-1

b)

y=x2+1x+2y=\frac{x^2+1}{x+2}

c)

y=2x−5y=\sqrt[]{2x-5}

d)

y=2x2+1y=2x^2+1

7.

Cho parabol y=−2x2+4x−1y=-2x^2+4x-1 .Tìm tọa độ đỉnh:

a)

(−2;1)\left(-2;1\right)

b)

(1;1)\left(1;1\right)

c)

(−1;−7)\left(-1;-7\right)

d)

(1;−1)\left(1;-1\right)

8.

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

a)

2x−3y+z≥02x-3y+z\ge0

b)

−x+y≤5-x+y\le5

c)

y2−52>6y^2-\frac{5}{2}>6

d)

2x2+y<02x^2+y<0

9.

Bất phương trình −2x+10≥0-2x+10\ge0 có tập nghiệm là?

a)

[5;+∞)\left[5;+\infty\right)

b)

(−∞;5]\left(-\infty;5\right]

c)

(5;+∞)\left(5;+\infty\right)

d)

(−∞;5)\left(-\infty;5\right)

10.

Phương trình ax2+bx+c=0 (a≠0)ax^2+bx+c=0\ \left(a\ne0\right) vô nghiệm khi và chỉ khi:

a)

Δ>0\Delta>0

b)

Δ<0\Delta<0

c)

Δ=0\Delta=0

d)

Δ≠0\Delta\ne0

11.

Nghiệm của phương trình x2−11x+10=0x^2-11x+10=0 là:

a)

x=1; x=10x=1;\ x=10

b)

x=1; x=−10x=1;\ x=-10

c)

x=1x=1

d)

x=−10x=-10

12.

Xét dấu của tam thức bậc 2: f(x)=x2−4x+1f\left(x\right)=x^2-4x+1 . Khi x = 2 thì:

a)

f(x)>0f\left(x\right)>0

b)

f(x)≤0f\left(x\right)\le0

c)

f(x)<0f\left(x\right)<0

d)

f(x)=0f\left(x\right)=0

13.

Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2−4x+5f\left(x\right)=-x^2-4x+5 . Tìm tất cả giá trị của x để f(x)≥0f\left(x\right)\ge0

a)

x∈(−∞;1]∪[5;+∞)x\in\left(-\infty;1\right]\cup\left[5;+\infty\right)

b)

x∈[−1;5)x\in\left[-1;5\right)

c)

x∈[−5;1]x\in\left[-5;1\right]

d)

x∈(−5;1)x\in\left(-5;1\right)

14.

Giải phương trình: 2x2−8x+4=x−2\sqrt[]{2x^2-8x+4}=x-2

a)

x=6x=6

b)

c)

x=4+22x=4+2\sqrt[]{2}

d)

x=4x=4

15.

Mỗi ngày có 3 chuyến xe khách, 2 chuyến tàu hỏa và 4 chuyến máy bay từ TP. HCM đến TP. Nha Trang. Vậy mỗi ngày có bao nhiêu cách chọn chuyến để di chuyển từ TP. HCM đến TP. Nha Trang bằng 1 trong 3 loại phương tiện trên?

a)

5 cách.

b)

6 cách.

c)

24 cách.

d)

9 cách.

16.

Số các tổ hợp chập k của n phần tử   (1≤k≤n)\left(1\le k\le n\right) bằng:

a)

b)

c)

d)

17.

Cho góc α\alpha thỏa mãn (π<α<3π2)\left(\pi<\alpha<\frac{3\pi}{2}\right) . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

tan⁡α<0\tan\alpha<0

b)

cot⁡α>0\cot\alpha>0

c)

sin⁡α<0\sin\alpha<0

d)

cos⁡α<0\cos\alpha<0

18.

Nếu một cung tròn có số đo bằng radian là: 7π4\frac{7\pi}{4} thì số đo bằng độ của cung tròn đó là:

a)

355o355^o

b)

150o150^o

c)

315o315^o

d)

225o225^o

19.

Tính biểu thức: A=sin⁡90o+tan⁡135o+cot⁡45oA=\sin90^o+\tan135^o+\cot45^o

a)

0

b)

1

c)

12\frac{1}{2}

d)
  • -1

20.

Điểm thi HKI môn toán của 1 tổ học sinh lớp 10C ( quy ước làm tròn đến 0,5 điểm) liệt kê như sau: 1; 5; 7,5; 8; 5; 3; 6,5; 9; 4,5; 10. Tính điểm trung bình của 10 học sinh đó ( quy tròn đến chữ thập phân thứ nhất)

a)

6,1

b)

5,95

c)

6

d)

5,9

21.

Mốt trong bảng dữ liệu sau đây là bao nhiêu?

a)

25

b)

23

c)

28

d)

37

22.

Nếu hai vectơ bằng nhau thì:

a)

Cùng hướng và cùng độ dài.

b)

Cùng phương.

c)

Cùng hướng.

d)

Có độ dài bằng nhau.

23.

Cho a→=(−3;4), b→=(4;−2)\overrightarrow{a}=\left(-3;4\right),\ \overrightarrow{b}=\left(4;-2\right) . Tọa độ của a→+b→\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b} là:

a)

(−2;2)\left(-2;2\right)

b)

(−2;−2)\left(-2;-2\right)

c)

(1;2)\left(1;2\right)

d)

(4;−6)\left(4;-6\right)

24.

Trong mặt phẳng hệ tọa độ Oxy, cho A(–1; 2) và B(3; –4). Tọa độ của vectơ BA→\overrightarrow{BA} là:

a)

(2;−2)\left(2;-2\right)

b)

(−4;6)\left(-4;6\right)

c)

(1;2)\left(1;2\right)

d)

(4;−6)\left(4;-6\right)

25.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2;–5) và B(4;1). Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB là:

a)

I(1;3)I\left(1;3\right)

b)

I(−1;−3)I\left(-1;-3\right)

c)

I(3;2)I\left(3;2\right)

d)

I(3;−2)I\left(3;-2\right)

26.

Cho đường thẳng (d): 2x+3y−4=0\left(d\right):\ 2x+3y-4=0 . Véc tơ nào sau đây là véc tơ chỉ phương của (d) ?

a)

u→=(−3;2)\overrightarrow{u}=\left(-3;2\right)

b)

u→=(3;2)\overrightarrow{u}=\left(3;2\right)

c)

u→=(2;3)\overrightarrow{u}=\left(2;3\right)

d)

u→=(2;−3)\overrightarrow{u}=\left(2;-3\right)

27.

Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I(1;−3)I\left(1;-3\right) và bán kính R=3 có phương trình là:

a)

(x−1)2+(y−3)2=3\left(x-1\right)^2+\left(y-3\right)^2=3

b)

(x−1)2+(y−3)2=9\left(x-1\right)^2+\left(y-3\right)^2=9

c)

(x−1)2+(y+3)2=9\left(x-1\right)^2+\left(y+3\right)^2=9

d)

(x−1)2+(y+3)2=3\left(x-1\right)^2+\left(y+3\right)^2=3

28.

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2;–3) và B(3;1). Phương trình đường thẳng AB là:

a)

−4x+y−11=0-4x+y-11=0

b)

x+4y+10=0x+4y+10=0

c)

4x−y−11=04x-y-11=0

d)

x+4y−10=0x+4y-10=0

29.

Chọn câu đúng:

a)

Biến cố có khả năng xảy ra càng cao thì xác suất của nó bằng 1.

b)

Biến cố có khả năng xảy ra càng cao thì thì xác suất của nó càng gần 1.

c)

Biến cố có khả năng xảy ra càng cao thì thì xác suất của nó bằng 0.

d)

Biến cố có khả năng xảy ra càng cao thì thì xác suất của nó càng gần 0.

30.

Một biến cố A có xác suất P(A)=18P\left(A\right)=\frac{1}{8} . Tìm xác suất biến cố đối của A ?

a)

38\frac{3}{8}

b)

11

c)

12\frac{1}{2}

d)

78\frac{7}{8}

31.

Tập xác định của hàm số y=1−3cos⁡xsin⁡xy=\frac{1-3\cos x}{\sin x}  là

a)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

b)

x≠k2πx\ne k2\pi

c)

x≠kπ2x\ne\frac{k\pi}{2}

d)

x≠kπx\ne k\pi

32.

Tập xác định của hàm số y=2sin⁡x+11−cos⁡xy=\frac{2\sin x+1}{1-\cos x} là

a)

x≠k2πx\ne k2\pi

b)

x≠kπx\ne k\pi

c)

x≠π2+kπx\ne\frac{\pi}{2}+k\pi

d)

x≠π2+k2πx\ne\frac{\pi}{2}+k2\pi

33.

Nghiệm của phương trình cos⁡x=−12\cos x=-\frac{1}{2} là

a)

x=±π3+k2πx=\pm\frac{\pi}{3}+k2\pi

b)

x=±π6+k2πx=\pm\frac{\pi}{6}+k2\pi

c)

x=±2π3+k2πx=\pm\frac{2\pi}{3}+k2\pi

d)

x=±π6+kπx=\pm\frac{\pi}{6}+k\pi

34.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) có u1=3u_1=3 , công bội q=2q=2 . Ta có u5u_5 bằng

a)

24

b)

11

c)

48

d)

9

35.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) có u1=−3u_1=-3 và q=−2q=-2 . Tính tổng 1010 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

a)

S10=−511S_{10}=-511

b)

S10=1023S_{10}=1023

c)

S10=1025S_{10}=1025

d)

S10=−1025S_{10}=-1025

36.

Cho cấp số cộng với u2 = 5 và u7 = 20. Tìm u1 và d ?

a)

u1 = 2; d = – 3

b)

u1 = 2; d = 3

c)

u1 = – 2; d = – 3

d)

u1 = – 2; d = 3

37.

Cho cấp số cộng có tám số hạng. Số hạng đầu bằng 3, số hạng cuối là 24. Tính tổng các số hạng này?

a)

105

b)

27

c)

108

d)

111

38.

Dãy nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?

a)

(53)n\left(\frac{5}{3}\right)^n

b)

(13)n\left(\frac{1}{3}\right)^n

c)

(−53)n\left(-\frac{5}{3}\right)^n

d)

(−43)n\left(-\frac{4}{3}\right)^n

39.

Kết quả của lim⁡2n4−2n+44n4+2n+5\lim\frac{2n^4-2n+4}{4n^4+2n+5} có giá trị bằng?

a)

00

b)

+∞+\infty

c)

12\frac{1}{2}

d)

311\frac{3}{11}

40.

Kết quả của lim⁡ 3n4−2n+44n2+2n+3\lim\ \frac{3n^4-2n+4}{4n^2+2n+3} có giá trị bằng?

a)

00

b)

+∞+\infty

c)

34\frac{3}{4}

d)

43\frac{4}{3}

41.

Kết quả của lim⁡x→1 3x4−2x55x4+3x6+1\lim_{x\rightarrow1}\ \frac{3x^4-2x^5}{5x^4+3x^6+1} có giá trị bằng?

a)

19\frac{1}{9}

b)

35\frac{3}{5}

c)

−25-\frac{2}{5}

d)

−23-\frac{2}{3}

42.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành (hình vẽ). Gọi  OO là giao điểm của ACAC và BDBD , giao tuyến của hai mặt phẳng (SBC)\left(SBC\right) và (SDC)\left(SDC\right) là?

a)

BCBC

b)

DCDC

c)

SDSD

d)

SCSC

43.

Cho bốn điểm không đồng phẳng, ta có thể xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng phân biệt từ bốn điểm đã cho ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

6

44.

Một hình chóp có đáy là ngũ giác có số mặt và số cạnh là?

a)

6 mặt, 10 cạnh

b)

5 mặt, 10 cạnh

c)

5 mặt, 5 cạnh

d)

6 mặt, 5 cạnh

45.

Điều tra về số tiền mua đồ dùng học tập trong một tháng của 40 học sinh, ta có mẫu số liệu như sau (đơn vị: nghìn đồng):

Số trung bình của mẫu số liệu là?

a)

22,5

b)

25

c)

25,5    

d)

27

46.

Số lượng khách hàng nữ mua bảo hiểm nhân thọ trong một ngày được thống kê trong bảng tần số ghép nhóm sau:

Giá trị đại diện của nhóm [30;40)\left[30;40\right) là?

a)

40

b)

30

c)

35

d)

9

47.

Cho mẫu số liệu về chiều cao (cm) của các học sinh nữ trong khối 11 của một trường như sau:

Mẫu số liệu trên có bao nhiêu số liệu, bao nhiêu nhóm?

a)

145 số liệu; 6 nhóm.

b)

30 số liệu; 5 nhóm.    

c)

6 số liệu; 145 nhóm.

d)

5 số liệu; 30 nhóm.

48.

Cho x, yx,\ y là hai số thực dương khác 1 và α, β\alpha,\ \beta  là hai số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là sai?

a)

xαyβ=(xy)α−β\frac{x^{\alpha}}{y^{\beta}}=\left(\frac{x}{y}\right)^{\alpha-\beta}

b)

xα.yα=(xy)αx^{\alpha}.y^{\alpha}=\left(xy\right)^{\alpha}

c)

xα.xβ=xα+βx^{\alpha}.x^{\beta}=x^{\alpha+\beta}

d)

xαyα=(xy)α\frac{x^{\alpha}}{y^{\alpha}}=\left(\frac{x}{y}\right)^{\alpha}

49.

Với a>0; a≠1a>0;\ a\ne1 . Cho log⁡ab=2\log_ab=2  và log⁡ac=3\log_ac=3 . Tính P=log⁡a(b2c3)P=\log_a\left(b^2c^3\right)

a)

P=13P=13

b)

P=31P=31

c)

P=30P=30

d)

P=108P=108

50.

Tập nghiệm SS của phương trình 3x2−2x=273^{x^2-2x}=27  .

a)

S={1;3}S=\left\{1;3\right\}

b)

S={−3;1}S=\left\{-3;1\right\}

c)

S={−3;−1}S=\left\{-3;-1\right\}

d)

S={−1;3}S=\left\{-1;3\right\}

51.

Cho hàm số f(x)=−x4+4x3−3x2+2x+1f\left(x\right)=-x^4+4x^3-3x^2+2x+1 xác định trên RR . Giá trị f′(−1)f'\left(-1\right) bằng:

a)

4

b)

14

c)

15

d)

24

52.

Đạo hàm của hàm số y=2x5−3x4+0,5x2−3x2−4y=2x^5-3x^4+0,5x^2-\frac{3x}{2}-4 bằng biểu thức nào dưới đây?

a)

10x4−12x3+x−3210x^4-12x^3+x-\frac{3}{2}

b)

10x4−3x3+0,5x−3210x^4-3x^3+0,5x-\frac{3}{2}

c)

10x5−12x4+x2−32x10x^5-12x^4+x^2-\frac{3}{2}x

d)

25x4−34x3+14x−32\frac{2}{5}x^4-\frac{3}{4}x^3+\frac{1}{4}x-\frac{3}{2}

53.

Đạo hàm của hàm số y=5sin⁡x−3cos⁡xy=5\sin x-3\cos x là ?

a)

y′=5sin⁡x+3cos⁡xy'=5\sin x+3\cos x

b)

y′=−5sin⁡x−3cos⁡xy'=-5\sin x-3\cos x

c)

y′=5cos⁡x+3sin⁡xy'=5\cos x+3\sin x

d)

y′=5cos⁡x−3sin⁡xy'=5\cos x-3\sin x

54.

Hàm số y=2x2−3x+4x−2y=2x^2-\frac{3}{x}+4\sqrt[]{x}-2 có đạo hàm trên RR là?

a)

y′=4x−3x+2xy'=4x-\frac{3}{x}+\frac{2}{\sqrt[]{x}}

b)

y′=4x+3x2+2xy'=4x+\frac{3}{x^2}+\frac{2}{\sqrt[]{x}}

c)

y=4x2−3x2+2xy=4x^2-\frac{3}{x^2}+2\sqrt[]{x}

d)

y=4x−3x2−2xy=4x-\frac{3}{x^2}-\frac{2}{\sqrt[]{x}}

55.

Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có SA ⊥ (ABC)SA\ \perp\ \left(ABC\right) . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

SA ⊥ ABSA\ \perp\ AB

b)

SA ⊥ BCSA\ \perp\ BC

c)

SA ⊥ ACSA\ \perp\ AC

d)

SB ⊥ ABSB\ \perp\ AB

56.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' . Khẳng định nào sau đây sai?

a)

Hình hộp có 6 mặt là 6 hình chữ nhật.

b)

(ACC′A′)⊥(BDD′B′)\left(ACC'A'\right)\perp\left(BDD'B'\right)

c)

Hình hộp có bốn đường chéo bằng nhau.

d)

Tồn tại điểm cách đều tám đỉnh của hình hộp.

57.

Thể tích khối hộp chữ nhật có ba kích thước là a, b, ca,\ b,\ c  bằng

a)

V=a.b.cV=a.b.c

b)

V=13a.b.cV=\frac{1}{3}a.b.c

c)

V=(a.b.c)2V=\left(a.b.c\right)^2

d)

V=a.b.cV=\sqrt[]{a.b.c}

58.

Cho hai biến cố P và Q. Biến cố hợp của P và Q là biến cố

a)

“P và Q xảy ra”

b)

 “P hoặc Q xảy ra”

c)

“P xảy ra”

d)

“Q xảy ra hoặc cả P và Q xảy ra”

59.

Cho hai biến cố M và N. Biến cố giao của M và N là biến cố

a)

“M và N xảy ra”

b)

“M hoặc N xảy ra”

c)

“M xảy ra”

d)

“N xảy ra hoặc cả M và N xảy ra”

60.

Cho cấp số nhân (un)\left(u_n\right) với u1=−12; u1=−32u_1=-\frac{1}{2};\ u_1=-32 . Tìm q ?

a)

q=±12q=\pm\frac{1}{2}

b)

q=±2q=\pm2

c)

q=±4q=\pm4

d)

q=±1q=\pm1

61.

Cho hàm số y=x3−2x2+x+1y=x^3-2x^2+x+1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

Hàm số nghịch biến trên (1;+∞)\left(1;+\infty\right)

b)

Hàm số nghịch biến trên (13; 1)\left(\frac{1}{3};\ 1\right)

c)

Hàm số nghịch biến trên (−∞; 13)\left(-\infty;\ \frac{1}{3}\right)

d)

Hàm số đồng biến trên (13; 1)\left(\frac{1}{3};\ 1\right)

62.

Cho hàm số f(x)f\left(x\right) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

a)

(−3;0)\left(-3;0\right)

b)

(−3;3)\left(-3;3\right)

c)

(0;3)\left(0;3\right)

d)

(−∞;−3)\left(-\infty;-3\right)

63.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị như hình vẽ bên:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

a)

(−4;0)\left(-4;0\right)

b)

(0;3)\left(0;3\right)

c)

(−1;1)\left(-1;1\right)

d)

(1;3)\left(1;3\right)

64.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực đại tại

a)

x=−2x=-2

b)

x=2x=2

c)

x=1x=1

d)

x=−1x=-1

65.

Tìm điểm cực tiểu của đồ thị hàm số y=13x3−2x2+3x+1y=\frac{1}{3}x^3-2x^2+3x+1

a)

x=1x=1

b)

(3;1)\left(3;1\right)

c)

x=3x=3

d)

(1;73)\left(1;\frac{7}{3}\right)

66.

Hàm số y=5−2xx+3y=\frac{5-2x}{x+3} nghịch biến trên

a)

b)

RR

c)

(−∞;−3)\left(-\infty;-3\right)

d)

(3;+∞)\left(3;+\infty\right)

67.

Hàm số nào dưới đây không có cực trị?

a)

y=x2+1xy=\frac{x^2+1}{x}

b)

y=2x−2x+1y=\frac{2x-2}{x+1}

c)

y=x2−2x+1y=x^2-2x+1

d)

y=−x3+x+1y=-x^3+x+1

68.

Hàm số y=2x+3x+1y=\frac{2x+3}{x+1} có bao nhiêu điểm cực trị?

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

69.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng

a)

0

b)

2

c)

-4

d)

3

70.

Cho hàm số y=ax2+bx+c (a, b, c, d∈R)(a≠0)y=ax^2+bx+c\ \left(a,\ b,\ c,\ d\in R\right)\left(a\ne0\right)  có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số này là

a)

0

b)

2

c)

1

d)

3

71.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định, liên tục trên [−1;52]\left[-1;\frac{5}{2}\right] và có đồ thị như hình vẽ.

Giá trị lớn nhất MM và giá trị nhỏ nhất mm của hàm số trên [−1;52]\left[-1;\frac{5}{2}\right] là

a)

M=4; m=1M=4;\ m=1

b)

M=4; m=−1M=4;\ m=-1

c)

M=72; m=−1M=\frac{7}{2};\ m=-1

d)

M=72; m=1M=\frac{7}{2};\ m=1

72.

Tìm giá trị lớn nhất MM của hàm số y=3x−1x−3y=\frac{3x-1}{x-3} trên đoạn [0;2]\left[0;2\right] .

a)

M=5M=5

b)

M=−5M=-5

c)

M=13M=\frac{1}{3}

d)

M=−13M=-\frac{1}{3}

73.

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

a)

y=x3−3xy=x^3-3x

b)

y=−x3+3xy=-x^3+3x

c)

y=x3−3x2+1y=x^3-3x^2+1

d)

y=−x3+3x2y=-x^3+3x^2

74.

Cho hàm số bậc ba y=f(x)y=f\left(x\right) có đồ thị là đường cong trong hình bên. Số nghiệm thực của phương trình f(x)=1f\left(x\right)=1 là

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

75.

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y=5x+1x−1y=\frac{5x+1}{x-1} là

a)

y=−15y=-\frac{1}{5}

b)

y=5y=5

c)

y=1y=1

d)

y=0y=0

76.

Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ABCD.A'B'C'D' .

Vectơ nào sau đây cùng phương với BC→\overrightarrow{BC} ?

a)

DC→\overrightarrow{DC}

b)

DA→\overrightarrow{DA}

c)

BB′→\overrightarrow{BB'}

d)

C′C→\overrightarrow{C'C}

77.

Cho hình chóp S.ABCS.ABC . Tìm vectơ tổng của hai vectơ SA→\overrightarrow{SA} và   AB→\overrightarrow{AB} ?

a)

BS→\overrightarrow{BS}

b)

BA→\overrightarrow{BA}

c)

SB→\overrightarrow{SB}

d)

SC→\overrightarrow{SC}

78.

Trong không gian OxyzOxyz giả sử OM→=2i→+3j→−k→\overrightarrow{OM}=2\overrightarrow{i}+3\overrightarrow{j}-\overrightarrow{k} , khi đó tọa độ điểm MM là

a)

(−2;3;1)\left(-2;3;1\right)

b)

(2;−3;−1)\left(2;-3;-1\right)

c)

(2;3;−1)\left(2;3;-1\right)

d)

(2;3;1)\left(2;3;1\right)

79.

Trong không gian OxyzOxyz , điểm nào sau đây nằm trên mặt phẳng tọa độ (Oyz)\left(Oyz\right) ?

a)

N(0;4;−1)N\left(0;4;-1\right)

b)

P(−2;0;3)P\left(-2;0;3\right)

c)

M(3;4;0)M\left(3;4;0\right)

d)

Q(2;0;0)Q\left(2;0;0\right)

80.

Trong không gian OxyzOxyz , cho A(2;−1;0)A\left(2;-1;0\right) và B(1;1;−3)B\left(1;1;-3\right) . Vectơ AB→\overrightarrow{AB} có tọa độ là

a)

(−1;2;−3)\left(-1;2;-3\right)

b)

(1;−2;3)\left(1;-2;3\right)

c)

(−1;−2;3)\left(-1;-2;3\right)

d)

(1;−2;3)\left(1;-2;3\right)