wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Kỳ HKI - Lớp 11

Total questions: 85

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Danh nhân nào có đóng góp về văn hoá, giáo dục,… góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục của Thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Nguyễn Thái Bình

b)

Nguyễn Hữu Cảnh

c)

Nguyễn Đình Chiểu

d)

Nguyễn An Ninh

2.

Nguyễn Hữu Cảnh sau khi lập phủ Gia Định, đã chiêu mộ người dân nơi nào để khai khẩn đất hoang?

a)

Bình Định, Quảng Bình, Thừa Thiên, Phú Yên và Quảng Nam.

b)

Quảng Nam, Quảng Trị, Quảng Bình, Quảng Ngãi và Thừa Thiên.

c)

Phú Yên, Bình Định, Quảng Ngãi, Quảng Trị và Khánh Hòa.

d)

Quảng Nam, Quảng Bình, Quảng Ngãi, Bình Định và Phú Yên.

3.

Người anh hùng đứng ở hàng đầu trong sự nghiệp giữ đất Nam Kỳ, đầu những năm 60 của thế kỉ XIX là ai?

a)

Nguyễn Hữu Cảnh

b)

Trương Định

c)

Nguyễn An Ninh

d)

Huỳnh Tịnh Của

4.

Năm 1700, nhân vật nào được lệnh đem quân sang kinh lí đất Chân Lạp?

a)

Nguyễn Thái Bình

b)

Nguyễn Hữu Cảnh

c)

Nguyễn Đình Chiểu

d)

Nguyễn An Ninh

5.

Khi Pháp đánh chiếm thành Gia Định, Trương Định đem quân đồn điền của mình lên đóng ở Thuận Kiều (Gia Định) vào năm nào?

a)

1858

b)

1859

c)

1860

d)

1861

6.

Năm 1958, nhân dịp Bác Tôn tròn 70 tuổi, Bác Hồ đã thay mặt nhân dân, Ủy ban Thường vụ Quốc hội Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa tặng Bác Tôn Huân chương cao quý nào nhất của Nhà nước ta?

a)

Huân chương Chiến công

b)

Huân chương Dũng cảm

c)

Huân chương Sao vàng

d)

Huân chương Hồ Chí Minh

7.

Danh nhân nào được phong tặng tước Lễ Thành Hầu?

a)

Nguyễn Hữu Cảnh

b)

Nguyễn An Ninh

c)

Trương Định

d)

Tôn Đức Thắng.

8.

Người dân suy tôn chức Bình Tây Đại Nguyên Soái cho vị anh hùng nào?

a)

Nguyễn Hữu Cảnh

b)

Nguyễn An Ninh

c)

Trương Định

d)

Tôn Đức Thắng

9.

Người nào đã lập ra tổ chức "Thanh niên Cao vọng Đảng", một tổ chức yêu nước hoạt động theo nguyên tắc Hội kín ở Nam Kỳ?

a)

Nguyễn Hữu Cảnh

b)

Nguyễn An Ninh

c)

Trương Định

d)

Tôn Đức Thắng

10.

Người chống lệnh bãi binh của Triều đình Huế, tiếp tục lãnh dạo nhân dân Sài Gòn và 3 tỉnh miền Đông Nam kỳ chống Pháp là

a)

Nguyễn Hữu Cảnh

b)

Nguyễn An Ninh

c)

Trương Định

d)

Tôn Đức Thắng

11.

Công hội bí mật - tổ chức công hội đầu tiên của giai cấp công nhân Việt Nam, do ai thành lập?

a)

Nguyễn Hữu Cảnh

b)

Nguyễn An Ninh

c)

Trương Định

d)

Tôn Đức Thắng

12.

Khái niệm Đúng về danh nhân:

a)

Danh nhân là người nổi tiếng, được nhiều người luôn tưởng nhớ và tài năng xuất chúng.

b)

Danh nhân là người nổi tiếng, có cống hiến nổi bật, có ảnh hưởng lớn đến cộng đồng và được xã hội ghi nhận.

c)

Danh nhân là nhóm người nổi tiếng, có cống hiến nổi bật, có ảnh hưởng lớn đến cộng đồng và được xã hội ghi nhận.

d)

Danh nhân là nhóm người nổi tiếng, có cống hiến nổi bật, được nhiều người luôn tưởng nhớ và tài năng xuất chúng.

13.

Tờ báo tiếng Pháp La Cloche Fêlée (Chuông rè) phát hành công khai ở Sài Gòn do Nguyễn An Ninh sáng lập vào năm nào?

a)

1924

b)

1922

c)

1923

d)

1925

14.

Bác Tôn Đức Thắng đã được vinh dự nhận Huân chương Sao Vàng - huân chương cao quý nhất của Nhà nước ta nhân dịp sinh nhật bác Tôn tròn bao nhiêu tuổi?

a)

60

b)

70

c)

75

d)

65

15.

Tại Thành phố Hồ Chí Minh có Bảo tàng, một con đường, một giải thưởng, một trường đại học và một trường trung học phổ thông mang tên

a)

Nguyễn Hữu Cảnh

b)

Nguyễn An Ninh

c)

Trương Định

d)

Tôn Đức Thắng

16.

Năm 1936, người nào đã phát động phong trào "Đông Dương đại hội":

a)

Trương Định

b)

Nguyễn An Ninh

c)

Nguyễn Hữu Cảnh

d)

Tôn Đức Thắng

17.

Người anh hùng nào đứng đầu trong sự nghiệp giữ đất Nam Kỳ, đầu những năm 60 của thế kỉ XIX?

a)

Trương Định

b)

Nguyễn An Ninh

c)

Nguyễn Hữu Cảnh

d)

Tôn Đức Thắng

18.

Điền vào chỗ trống: Năm 1940, Phát xít Nhật đã hai lần cử người ra Côn Đảo gặp gỡ thuyết phục đón ……………….. về lập Chính phủ thân Nhật, ông đã khẳng khái từ chối

a)

Nguyễn Hữu Cảnh

b)

Nguyễn An Ninh

c)

Trương Định

d)

Tôn Đức Thắng

19.

Danh nhân nào sau đây không phải là người có đóng góp về văn hóa, giáo dục ở Thành phố Hồ Chí Minh ?

a)

Sương Nguyệt Anh

b)

Huỳnh Tịnh Của

c)

Nguyễn Thái Bình

d)

Trịnh Hoài Đức

20.

Nguyễn Hữu Cảnh vào Nam kinh lược và tiến hành công cuộc khẩn hoang đất Đàng Trong trong bao lâu ?

a)

1 năm

b)

5 năm

c)

10 năm

d)

15 năm

21.

Tờ báo tiếng Pháp La Cloche Fêlée (Chuông rè) do Nguyễn An Ninh phát hành không nhằm mục đích nào sau đây ?

a)

Công khai phê phán chính quyền thực dân Pháp

b)

Thể hiện ý thức đoàn kết giai cấp

c)

Quảng bá tư tưởng cách mạng

d)

Thức tỉnh đồng bào, lột trần bản chất thực dân Pháp

22.

Bác Hồ đã đánh giá ông "là một chiến sĩ cách mạng dân tộc và chiến sĩ cách mạng thế giới… là một trong những người Việt Nam đầu tiên đã tham gia đấu tranh bảo vệ Cách mạng Tháng Mười vĩ đại". Ông là ai?

a)

Lê Duẩn

b)

Tôn Đức Thắng

c)

Võ Nguyên Giáp

d)

Phạm Văn Đồng

23.

Ai là người có công sáp nhập vùng đất Sài Gòn - Gia Định vào bản đồ Đại Việt?

a)

Trương Định

b)

Võ Trường Toản

c)

Nguyễn Hữu Cảnh

d)

Trịnh Hoài Đức

24.

Những câu thơ sau đây là của nhân vật lịch sử nào? "Sống mà vô dụng, sống làm chi Sống chẳng lương tâm, sống ích gì? Sống trái đạo người, người thêm tủi Sống quên ơn nước, nước càng khi." (Trích Sống và chết)

a)

Nguyễn Hữu Cảnh

b)

Trương Định

c)

Nguyễn An Ninh

d)

Tôn Đức Thắng

25.

Lời thơ của cụ Nguyễn Đình Chiểu có câu thơ "Trong Nam tên họ nổi như cồn" là đang nói đến danh nhân nào sau đây?

a)

Trương Định

b)

Nguyễn An Ninh

c)

Nguyễn Hữu Cảnh

d)

Tôn Đức Thắng

26.

Năm 1925, Nguyễn An Ninh sang Pháp, ông đã cho xuất bản tác phẩm nào gây tiếng vang lớn, tố cáo với nhân dân Pháp tội ác của chế độ thực dân?

a)

Tác phẩm "Thanh niên Cao vọng Đảng"

b)

Tác phẩm "Đông Dương đại hội"

c)

Tác phẩm "Nước Pháp ở Đông Dương"

d)

Tác phẩm "Đấu tranh"

27.

Câu nói "Triều đình nghị hòa thì cứ nghị hòa, còn việc của Định thì Định cứ làm. Định thà đắc tội với Triều đình chứ không nỡ ngồi nhìn giang san này chìm đắm…" là câu trả lời của Trương Định dành cho ai?

a)

Vua Tự Đức

b)

Phan Thanh Giản

c)

Nguyễn Tri Phương

d)

Vua Thành Thái

28.

Vào năm 1859, Pháp đánh chiếm thành Gia Định, Trương Định đem quân về đóng ở Biên Hòa - Đồng Nai và lãnh đạo nghĩa binh đánh trận.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Năm 1923, Nguyễn An Ninh về nước bắt đầu hoạt động yêu nước và cách mạng chống lại Thực dân

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Danh nhân là người người kiệt xuất, có nhân cách, tài năng và nổi tiếng trong lịch sử, có cống hiến nổi bật, có ảnh hưởng lớn đến cộng đồng và được xã hội ghi nhận.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Nguyễn Tri Phương là người đã đứng ra chiêu mộ dân nghèo khai hoang lập ấp, được triều đình Huế phong chức Quản Cơ, nhân dân suy tôn ông chức Bình Tây Đại Nguyên soái, xây dựng các căn cứ địa kháng chiến, tấn công quân Pháp ở cả ba tỉnh miền Đông.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Năm 1969, Chủ tịch Hồ Chí Minh qua đời, Bác Tôn Đức Thắng được bầu làm Chủ tịch nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà, là một trong những nhà lãnh đạo nổi tiếng của Đảng, người đã gắn bó cả cuộc đời cho sự nghiệp cách mạng của nhân dân ta.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Ông Lê Hồng Phong được UNESCO tôn vinh là nhà Danh nhân văn hóa thế giới, xuất thân trong một gia đình nhà nho, là tác giả bài Văn tế Nghĩa sĩ Cần Giuộc.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Tôn Đức Thắng, Trương Định, Anh Đức là những người có công trong việc đặt nền tảng ra đời của vùng đất Sài Gòn - Thành phố Hồ Chí Minh.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Những câu thơ sau có phải do anh hùng Trương Định sáng tác ? Sống mà vô dụng, sống làm chi Sống chẳng lương tâm, sống ích gì? Sống trái đạo người, người thêm tủi Sống quên ơn nước, nước càng khi.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các tập tục, phong tục tập quán của một cộng đồng, được hình thành tự phát và được các thành viên trong cộng đồng chấp nhận, tuân theo trong quan hệ với nhau thì được gọi là:

a)

Luật tục

b)

Phong tục

c)

Tập quán

d)

Pháp luật

37.

Điền vào chỗ trống nội dung còn thiếu trong Điều 19 Luật Hôn nhân và gia đình: "Vợ chồng (1)………….. với nhau, có (2)……………. và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình"

a)

(1): bình đẳng; (2): nghĩa vụ

b)

(1): nghĩa vụ; (2): bình đẳng

c)

(1): đồng thuận; (2): nghĩa vụ

d)

(1): thương yêu; (2): trách nhiệm

38.

Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không có tác dụng lan toả rộng rãi những giá trị tốt đẹp của phong tục, luật tục?

a)

có lối sống văn minh, lịch sự, phù hợp với thuần phong mĩ tục của cộng đồng và thời đại.

b)

Phổ biến nét đẹp của phong tục, luật tục sâu rộng đến tất cả mọi người.

c)

Tuyên truyền nét đẹp của phong tục, luật tục để phát huy và phòng tránh được tác hại của một số hủ tục.

d)

Cổ xúy cho các tập tục lạc hậu như bói toán, trọng nam khinh nữ ….

39.

Tập tục nào của người Việt có từ lâu đời, thể hiện nếp sinh hoạt mang đậm tính dân tộc độc đáo của người Việt Nam qua thành ngữ "miếng trầu là đầu câu chuyện"

a)

Tập tục ăn trầu

b)

Tập tục mời trầu

c)

Tập tục dâng trầu

d)

Tập tục trầu cau

40.

Dòng nào sau đây nói Đúng về đặc trưng pháp luật của nhà nước Viêt Nam đối với luật tục?

a)

Pháp luật của nhà nước đã thể hiện được ý chí của các dân tộc trên toàn lãnh thổ Việt Nam, mà trong đó có lợi ích của đồng bào các dân tộc thiểu số tương tự với những quy định trong luật tục.

b)

Pháp luật của nhà nước đã thể hiện được lợi ích chung của các dân tộc trên toàn lãnh thổ Việt Nam, mà trong đó có lợi ích của đồng bào các dân tộc thiểu số tương tự với những quy định trong luật tục.

c)

Pháp luật của nhà nước đã thể hiện được ý chí và lợi ích chung của các dân tộc trên toàn lãnh thổ Việt Nam, mà trong đó có không có lợi ích của đồng bào các dân tộc thiểu số tương tự với những quy định trong luật tục.

d)

Pháp luật của nhà nước đã thể hiện được ý chí và lợi ích chung của các dân tộc trên toàn lãnh thổ Việt Nam, mà trong đó có lợi ích của đồng bào các dân tộc thiểu số tương tự với những quy định trong luật tục.

41.

Mỗi công dân cần có trách nhiệm lan tỏa rộng rãi những giá trị tốt đẹp của phong tục, luật tục bằng phương thức nào?

a)

Tuyên truyền nét đẹp của phong tục, luật tục

b)

Chối bỏ, tẩy chay phong tục, luật tục

c)

Tuyên truyền những hủ tục lạc hậu

d)

Tuyên truyền đổi mới hoàn toàn phong tục, luật tục

42.

Hôn lễ của người Chăm gồm các lễ

a)

chạm ngõ, hỏi, cưới.

b)

dạm hỏi, lễ hỏi, lễ tặng quà, lễ cưới.

c)

nạp thái, vấn danh, nạp cát.

d)

nạp thái, nạp cát, nạp tệ.

43.

Hôn lễ người Khơ me gồm

a)

Lễ nói, lễ hỏi, lễ cưới.

b)

Chạm ngõ, hỏi, cưới.

c)

Dạm hỏi, lễ hỏi, lễ tặng quà, lễ cưới.

d)

ạp thái, nạp cát, nạp tệ.

44.

Quan niệm "Phận của đàn ông là chiến đấu, phận của người đàn bà là sinh nở" là của đồng bào?

a)

Người Khơ me

b)

Người Thái

c)

Người Chăm

d)

Người Kinh

45.

Điền vào chỗ trống nội dung còn thiếu: "Giáo dục pháp luật là sự tác động có định hướng, có tổ chức, nhằm hình thành ………………………. phù hợp với quy định của pháp luật, làm cho công dân tự giác tuân thủ, thi hành pháp luật, nâng cao ý thức pháp luật của công dân".

a)

tri thức, tình cảm và hành vi.

b)

nhân cách và trí tuệ.

c)

thái độ.

d)

cách ứng xử.

46.

Hình ảnh bên dưới là nghi thức gì và được diễn ra ở đâu ?

a)

Khiêng Kiệu ở Miếu Phù Châu trên sông Vàm Thuật.

b)

Lễ hội Kỳ Yên tại bờ biển Cần Giờ.

c)

Lễ Hội Nghinh Ông ở bờ sông Sài Gòn.

d)

Khiêng Kiệu Nghinh Ông ở Cần Giờ.

47.

Tập tục đi tu của con trai từ 12 tuổi trở lên người Khơ-me là để:

a)

Học được cách làm người, chuẩn bị cho cuộc sống tốt đẹp ở ngày mai, là một cơ hội để học chữ nghĩa, đạo lí và rèn luyện đức hạnh.

b)

Học chương trình Giáo dục phổ thông, nghề nghiệp chuẩn bị cho cuộc sống tự lập

c)

Được bình đẳng giới với con gái.

d)

Có cơ hội thăng quan tiến chức.

48.

Hôn nhân của đồng bào Chăm ở Thành phố Hồ Chí Minh đang thực hiện theo

a)

Phong tục

b)

Luật tục

c)

Pháp luật.

d)

Tập quán

49.

"Hình thành thói quen xử sự theo pháp luật với động cơ tích cực. Thói quen này được hình thành dựa trên nền tảng của động cơ về hành vi hợp pháp, tích cực" là

a)

Mục đích của giáo dục pháp luật

b)

Hình thức phổ biến, giáo dục pháp luật

c)

Thực trạng thực hiện pháp luật ở Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Tất cả đều Đúng

50.

Điền vào chỗ trống: ………………….. là hình thức đặc thù của tri thức dân gian, bao gồm những quy tắc ứng xử hình thành tự phát được cộng đồng chấp nhận, trở thành chuẩn mực, truyền từ đời này qua đời khác và được mọi người tuân thủ nghiêm ngặt.

a)

Phong tục

b)

Luật tục

c)

Pháp luật.

d)

Tập quán

51.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hoàn thành khái niệm sau: "Pháp luật là một hệ thống các……xử sự do Nhà nước đặt ra (hoặc thừa nhận) có tính……phổ biến, tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức và tính bắt buộc chung thể hiện ý chí của giai cấp nắm quyền lực nhà nước và được Nhà nước đảm bảo thực hiện nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội."

a)

chuẩn mực - thông báo

b)

quy tắc - bắt buộc

c)

quy tắc - quy phạm

d)

chuẩn mực - điều chỉnh

52.

Luật tục là nguồn tư liệu quý để nghiên cứu phạm trù nào sau đây?

a)

Lịch sử, địa lí

b)

Ngôn ngữ, chữ viết

c)

Lịch sử, văn hóa xã hội

d)

Ngôn ngữ, tri thức dân gian

53.

Có bao nhiêu ý Đúng dưới đây khi nói về ý nghĩa tục ăn trầu của người Việt:

I. Thể hiện nếp sinh hoạt đậm tính dân tộc                II. Biểu tượng của sự gắn kết, thủy chung

III. Thường hiện diện trên mâm cúng tổ tiên             IV. Gắn liền trong tâm thức người Việt

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Xem hình ảnh sau đây và cho biết đó là ngôi chùa nào tại Thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Chùa Candaransi - Chantarangsay

b)

Chùa Chol Nam Thmay

c)

Chùa Sê-Rây Vong-Sa Chey-Ya-Ram

d)

Chùa Wath-Chro-Luông

55.

Ngày nay, đám cưới của người Việt có những lễ phổ biến nào?

a)

dạm hỏi, lễ hỏi, lễ tặng quà và lễ cưới

b)

lễ chạm ngõ, lễ hỏi, lễ cưới

c)

nạp thái, vấn danh, nạp cát, lễ hỏi, thỉnh kì, thân nghinh

d)

lễ Sđây đol đông (lễ nói), lễ lơngmaha (lễ hỏi) và lễ thngay bôs coltê (lễ cưới)

56.

Con trai từ 12 tuổi trở lên đều vào chùa tu là tập tục của dân tộc nào ?

a)

Kinh

b)

Chăm

c)

Khơ me

d)

Thái

57.

Điều 52 của Hiến pháp 1992 quy định:

a)

Công dân nam và nữ có quyền ngang nhau về mọi mặt chính trị, văn hoá, xã hội và gia đình.

b)

Vợ chồng bình đẳng với nhau, có nghĩa vụ và quyền ngang nhau về mọi mặt trong gia đình.

c)

Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật.

d)

Cấm cưỡng ép kết hôn, cản trở hôn nhân tự nguyện, tiến bộ.

58.

Lễ hội Nguyên tiêu của người Hoa được tổ chức vào

a)

ngày 1/1 âm lịch

b)

ngày 15/1 âm lịch

c)

ngày 1 âm lịch hàng tháng

d)

ngày 15 âm lịch hàng tháng

59.

Có bao nhiêu ý Đúng về khái niệm luật tục:

I. Là hình thức đặc thù của tri thức dân gian.            II. Hình thành trong thời gian ngắn.

III. Được cả cộng đồng thừa nhận                  IV. Tạo nên sự thống nhất và cố kết cộng đồng.

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

60.

"Qui chế dân chủ ở cơ sở » là

a)

luật tục

b)

Luật pháp

c)

Phong tục

d)

kết hợp luật tục và luật pháp.

61.

Người Chăm quan niệm: "Phận của đàn ông là chiến đấu, phận của đàn bà là sinh nở".

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Xét về mặt dân tộc và văn hóa - xã hội, tập quán là những phương thức ứng xử giữa người với người đã được định hình, xem như một dấu ấn tạo thành trật tự trong lối sống cá nhân trong mối quan hệ nhiều mặt tại cộng đồng dân cư nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Có thể hiểu, luật tục nhằm hướng dẫn, điều chỉnh, điều hòa các quan hệ xã hội được cả cộng đồng thừa nhận, tạo nên sự thống nhất và cố kết của mỗi cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Theo luật tục của người Chăm, họ quan niệm phụ nữ phải cai quản xã hội, còn đàn ông toàn quyền cai quản gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai.

65.

Luật tục hình thành từ phong tục tập quán nhưng vẫn thuần túy là phong tục tập quán.

a)

Đúng

b)

Sai.

66.

Phong tục được vận dụng linh hoạt, không nguyên tắc nhưng không thể tùy tiện, nhất thời và thay đổi.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Không phải mọi phong tục đều có thể tồn tại mãi mãi và phù hợp với sự phát triển của các thời kỳ tiếp theo.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Trong mối tương quan với xã hội, luật tục là nguồn tư liệu giúp nghiên cứu lịch sử, xã hội văn hóa tộc người, nghi lễ và phong tục tập quán.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Luật tục thể hiện riêng lẻ từng bản sắc văn hóa, khẳng định sự tồn tại và phát triển của tộc người.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Trong mối tương quan với pháp luật, luật tục hỗ trợ văn bản quy phạm pháp luật của nhà nước thực thi có hiệu quả.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Ghe Nghinh Ông được Hội Đánh bắt thủy hải sản (trước đây là Hội nghề cá) chọn trước và trang trí lộng lẫy trước khi tổ chức lễ hội.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Theo tục lệ, nghe được chọn làm ghe Nghinh Ông thì người chủ ghe đó không có hôn thú.

a)

Đúng

b)

Sai.

73.

Tập tục đi tu của người Khmer là học cách làm nghề, học đạo lí và rèn luyện đức hạnh.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Luật tục ở thành phố Hồ Chí Minh khó tồn tại với dạng thức nguyên bản.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Luật tục giữ vai trò bổ trợ, bổ sung cho luật pháp Nhà nước trong việc điều chỉnh, điều hòa các quan hệ xã hội.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Tục ăn trầu của người Việt có từ lâu đời, là biểu tượng của sự gắn kết, tình yêu thủy chung son sắt.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

"Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật" là điều được quy định trong hiến pháp nước ta năm 1991, tại điều 52.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Bên cạnh luật pháp Nhà nước, các cộng đồng tộc người ở Tp.HCM vẫn duy trì sử dụng phong tục, luật tục.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Phong tục, luật tục góp phần cho sự du nhập văn hóa ngoại lai, làm biến đổi thuần phong mỹ tục.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Phong tục, luật tục là một di sản văn hóa của tộc người, một kho tàng tri thức dân gian về quản lí cộng đồng.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Cần loại bỏ những tập tục lạc hậu và phát huy những truyền thống tốt đẹp, hình thành các giá trị văn hóa mới.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Ngày xưa, Tết Nguyên tiêu được xem là phong tục dân gian.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Tình hình tuân thủ pháp luật tại thành phố HCM của cơ quan, tổ chức, cá nhân vẫn còn ở mức thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Trong các hình thức phổ biến, giáo dục pháp luật tại Tp. HCM có hình thức lồng ghép với các hoạt động văn hóa, văn nghệ.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Theo thống kê tại thành phố, tỉ lệ vi phạm pháp luật trong thanh thiếu niên nghiện ma túy thấp hơn nhiều lần so với nhóm không nghiện.

a)

Đúng

b)

Sai