wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Grade 7 - Unit 7

Total questions: 109

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Comedy

a)

phim hoạt hình

b)

phim hành động

c)

hài kịch

2.

Choose

a)

chọn lựa

b)

xem

c)

phát sóng

3.

Forest

a)

rừng

b)

sông

c)

hồ

4.

habbits

a)

câu chuyện

b)

sở thích

c)

thói quen

5.

science

a)

cuộc đua

b)

khoa học

c)

thói quen

6.

wildlife

a)

thế giới hoang dã

b)

thế giới động vật

c)

thế giới thực vật

7.

enjoy

a)

tận hưởng

b)

thích

c)

cả A và B đều đúng

8.

compete

a)

học tập

b)

tranh tài

c)

chọn lựa

9.

Fox

a)

con cáo

b)

con ếch

c)

con lợn

10.

story

a)

phim

b)

trò chơi truyền hình

c)

câu truyện

11.

Tiếng anh của từ: Sang đường là gì?

a)

Cross the road

b)

Driving license

c)

Crossroads

d)

Road sign

12.

Tiếng anh của từ: Ngã tư là gì?

a)

Cross the road

b)

Crossroads

c)

Crosswalk

d)

Zebra crossing

13.

Tiếng anh của từ: Đông đúc là gì?

a)

Illegal

b)

Helmet

c)

Crowded

d)

Obey

14.

Tiếng anh của từ: Giấy phép lái xe là gì?

a)

Speed limit

b)

Railway station

c)

Prohibitive

d)

Driving license

15.

Tiếng anh của từ: Thắt dây an toàn là gì?

a)

Traffic rule

b)

Fasten your seatbelt

c)

Rush hour

d)

Obey

16.

Tiếng anh của từ: Phạt là gì?

a)

Pavement

b)

Pedestrian

c)

Lost

d)

Fine

17.

Tiếng anh của từ: Mũ bảo hiểm là gì?

a)

Obey

b)

Vehicle

c)

Safe

d)

Helmet

18.

Tiếng anh của từ: Bất hợp pháp là gì?

a)

Crowded

b)

Legal

c)

Illegal

d)

Prohibitive

19.

Tiếng anh của từ: Bị lạc là gì?

a)

Lost

b)

Rush hour

c)

Fine

d)

Cross the road

20.

Tiếng anh của từ: Xe máy là gì?

a)

Car

b)

Motorbike

c)

Bike

d)

Bicycle

21.

Tiếng anh của từ: Tuân lệnh, vâng lời là gì?

a)

Traffic light

b)

Obey

c)

Safe

d)

Pedestrian

22.

Tiếng anh của từ: Công viên, Đỗ xe là gì?

a)

Fasten your seatbelt

b)

Park

c)

Crosswalk

d)

Cross the road

23.

Tiếng anh của từ: Vỉa hè là gì?

a)

Railway station

b)

Pavement

c)

Crosswalk

d)

Crossroads

24.

Tiếng anh của từ: Người đi bộ là gì?

a)

Road user

b)

Passenger

c)

Helmet

d)

Pedestrian

25.

Tiếng anh của từ: Ngăn ngừa, ngăn cấm là gì?

a)

Obey

b)

Traffic jam

c)

Prohibitive

d)

Lost

26.

Tiếng anh của từ: Nhà ga là gì?

a)

Driving license

b)

Bus station

c)

Police station

d)

Railway station

27.

Tiếng anh của từ: Biển báo giao thông là gì?

a)

Crosswalk

b)

Road sign

c)

Crossroads

d)

Traffic jam

28.

Tiếng anh của từ: Giờ cao điểm là gì?

a)

Traffic light

b)

Rush hour

c)

Pavement

d)

Helmet

29.

Tiếng anh của từ: An toàn là gì?

a)

Crowded

b)

Dangerous

c)

Lost

d)

Safe

30.

Tiếng anh của từ: Tốc độ giới hạn là gì?

a)

Speed limit

b)

Pace

c)

Rhythm

d)

Quick

31.

Tiếng anh của từ: Sự tắc đường là gì?

(a)  

32.

Tiếng anh của từ: Đèn giao thông là gì?

(a)  

33.

Tiếng anh của từ: Luật giao thông là gì?

(a)  

34.

Tiếng anh của từ: Phương tiện là gì?

(a)  

35.

Tiếng anh của từ: Phần vạch sang đường cho người đi bộ là gì?

(a)  

36.
1. announce
a)
thông báo
b)
cây quất
c)
nghệ thuật
d)
sự trang trí
37.
2. action film
a)
phim hành động
b)
cây nêu
c)
ba lô
d)
lịch
38.
3. adventure
a)
sự phiêu lưu
b)
gạo nếp
c)
bìa hồ sơ
d)
con gà trống
39.
4. animals programme
a)
chương trình thế giới động vật
b)
thịt đông
c)
trường nội trú
d)
chào đón, tiếp đón
40.
5. audience
a)
khán giả
b)
giò lụa
c)
mượn, vay
d)
đa sắc màu
41.
6. boring
a)
tẻ nhạt
b)
dưa hành
c)
giờ ra chơi
d)
bao thư, phong bì
42.
7. broadcast
a)
phát thanh
b)
táo quân
c)
bảng viết phấn
d)
niềm tin
43.
8. cartoon
a)
hoạt hình
b)
quét nhà
c)
bạn cùng lớp
d)
sự thụt lùi
44.
9. clever
a)
khéo léo
b)
kỷ niệm
c)
máy tính
d)
sự nghèo đói
45.
10. cameraman
a)
chuyên viên quay phim
b)
sự trang trí
c)
compa
d)
nửa đêm
46.
11. channel
a)
kênh
b)
lịch
c)
sáng tạo
d)
cư xử
47.
12. character
a)
nhân vật
b)
con gà trống
c)
bằng, giấy khen
d)
hoa
48.
13. chat show
a)
chương trình tán gẫu
b)
chào đón, tiếp đón
c)
thiết bị
d)
pháo hoa
49.
14. comedy
a)
kịch vui, hài kịch
b)
đa sắc màu
c)
hào hứng, phấn khích
d)
tiền lì xì
50.
15. comedian
a)
nghệ sĩ hài kịch
b)
bao thư, phong bì
c)
bìa đựng tài liệu
d)
hoa mai
51.
16. cool
a)
mát mẻ
b)
niềm tin
c)
nhà kính
d)
hoa đào
52.
17. cute
a)
đáng yêu
b)
sự thụt lùi
c)
phòng tập thể dục
d)
ước một điều ước
53.
18. discover
a)
khám phá
b)
sự nghèo đói
c)
khỏe mạnh
d)
nấu một món ăn đặc biệt
54.
19. designer
a)
nhà thiết kế
b)
nửa đêm
c)
giúp đỡ
d)
đi chùa
55.
20. director
a)
giám đốc sản xuất
b)
cư xử
c)
lịch sử
d)
trang trí, trang hoàng
56.
21. documentaries
a)
phim tài liệu
b)
hoa
c)
mực
d)
trang trí nhà của chúng ta
57.
22. educate
a)
giáo dục
b)
pháo hoa
c)
lọ mực
d)
ở nước ngoài
58.
23. entertain
a)
chiêu đãi, giải trí
b)
tiền lì xì
c)
thuộc về quốc tế
d)
gọt bút chì
59.
24. entertaining
a)
có tính giải trí
b)
hoa mai
c)
cuộc phỏng vấn, phỏng vấn
d)
môn Vật lý
60.
25. event
a)
sự kiện
b)
hoa đào
c)
môn võ ju-đô (của Nhật)
d)
sân chơi
61.
26. exhibition
a)
sự triễn lãm
b)
ước một điều ước
c)
nhà trẻ
d)
tiền tiêu vặt
62.
27. fact
a)
thực tế, sự thực
b)
nấu một món ăn đặc biệt
c)
gõ cửa
d)
bài thơ
63.
28. game show
a)
trò chơi truyền hình
b)
đi chùa
c)
giảng viên
d)
gia sư riêng
64.
29. historical drama
a)
phim, kịch lịch sử
b)
trang trí, trang hoàng
c)
tủ có khóa
d)
học sinh
65.
30. horror film
a)
phim kinh dị
b)
trang trí nhà của chúng ta
c)
bút chì kim
d)
yên tĩnh, yên lặng
66.
31. MC
a)
người dẫn chương trình
b)
trồng cây
c)
hàng xóm, vùng lân cận
d)
ghi nhớ
67.
32. news
a)
bản tin thời sự
b)
sum họp gia đình
c)
sổ tay
d)
cục tẩy
68.
33. newsreader
a)
phát thanh viên
b)
lông (gia cầm)
c)
ở nước ngoài
d)
đi xe
69.
34. producer
a)
nhà sản xuất
b)
người xông nhà (đầu năm mới)
c)
gọt bút chì
d)
cặp xách
70.
35. quiz show
a)
trò chơi đố vui
b)
người, tiếng Hà Lan
c)
môn Vật lý
d)
bữa ăn trưa ở trường
71.
36. reality show
a)
chương trình truyền hình thực tế
b)
đổ (rác)
c)
sân chơi
d)
dụng cụ học tập
72.
37. remote control
a)
điều khiển
b)
sum họp gia đình
c)
tiền tiêu vặt
d)
môn Khoa học
73.
38. reporter
a)
phóng viên
b)
lông (gia cầm)
c)
bài thơ
d)
lông (gia cầm)
74.
39. romantic film
a)
phim lãng mạn
b)
người xông nhà (đầu năm mới)
c)
gia sư riêng
d)
người xông nhà (đầu năm mới)
75.
40. sitcom
a)
tình huống hài kịch (là từ kết hợp của situation và comedy)
b)
bị ướt
c)
học sinh
d)
người, tiếng Hà Lan
76.
41. soap operas
a)
phim dài tập
b)
người/tiếng Hàn Quốc
c)
yên tĩnh, yên lặng
d)
đổ (rác)
77.
42. TV schedule
a)
lịch phát sóng
b)
rủ bỏ
c)
ghi nhớ
d)
sum họp gia đình
78.
43. viewer
a)
khán giả
b)
gà trống
c)
cục tẩy
d)
lông (gia cầm)
79.
44. war film
a)
phim chiến tranh
b)
rác
c)
đi xe
d)
người xông nhà (đầu năm mới)
80.
45. weather forecast
a)
bản tin dự báo thời tiết
b)
người ¡tiếng Thái Lan
c)
cặp xách
d)
bị ướt
81.
weatherman
a)
người đọc tin dự báo thời tiết
b)
lời ước, ước nguyện
c)
bữa ăn trưa ở trường
d)
người/tiếng Hàn Quốc
82.
47. colourful
a)
đa sắc màu
b)
người/tiếng Hàn Quốc
c)
dụng cụ học tập
d)
nghệ thuật
83.
48. envelope
a)
bao thư, phong bì
b)
rủ bỏ
c)
môn Khoa học
d)
ba lô
84.
49. belief
a)
niềm tin
b)
gà trống
c)
chia sẻ
d)
bìa hồ sơ
85.
50. backward
a)
sự thụt lùi
b)
rác
c)
sổ, vở gáy xoắn/ lò xo
d)
trường nội trú
86.
51. poverty
a)
sự nghèo đói
b)
người ¡tiếng Thái Lan
c)
học sinh
d)
mượn, vay
87.
52. midnight
a)
nửa đêm
b)
lời ước, ước nguyện
c)
bao quanh
d)
giờ ra chơi
88.
53. behave
a)
cư xử
b)
sự nghèo đói
c)
bao quanh
d)
bảng viết phấn
89.

zebra crossing

a)

làn đường

b)

vạch kẻ sang đường

c)

vỉa hè

90.

means of transport

a)

phương tiện giao thông

b)

giao thông công cộng

c)

vận tải hàng không

91.

bằng lái xe

a)

driver license

b)

driving license

c)

driven license

92.

speed limit

a)

giới hạn tốc độ

b)

cự li chạy

c)

tốc độ tối thiểu

93.

Linh used to ............ badminton when she was ten years old.

a)

played

b)

playing

c)

play

94.

Before you came here, there ................. a lot of flowers.

a)

used to be

b)

did use to be

c)

didn't used to be

95.

Before you came here, there ................. a lot of flowers.

a)

used to be

b)

did use to be

c)

didn't used to be

96.

You should ........ right and left when you cross the street.

a)

look

b)

see

c)

view

97.

In the rush hours, there is a lot of .............. in big cities

a)

traffic jam

b)

traffic lights

c)

traffic signs

98.

He is driving so fast, he may endanger other .......

a)

roaders

b)

vehicles

c)

road users

99.

reverse

a)

đi lùi

b)

đi thẳng

c)

rẽ trái

100.

My mother often goes to work ..........

a)

by car

b)

with train

c)

by foot

101.

............... does it take you to go from HN to HCM city?

- Two hours.

a)

How far

b)

How often

c)

How long

102.

prohibition sign

a)

biển an toàn

b)

biển báo giao thông

c)

biển báo cấm

103.

Biển cảnh báo

a)

warning sign

b)

road sign

c)

information sign

104.

luật lệ giao thông

a)

traffic problems

b)

traffic rules

c)

traffic congestion

105.

thắt dây an toàn

a)

tight the seat belt

b)

fasten the seat belt

c)

loosen the seat belt

106.

hành khách

a)

passenger

b)

passage

c)

pedestrian

107.

road signs

a)

cảnh sát giao thông

b)

biển báo giao thông

c)

người tham gia giao thông

108.

rush hour

a)

giờ mặt trời

b)

giờ cao điểm

c)

giờ vàng

109.

driving license

a)

giấy đăng ký xe

b)

bằng lái xe

c)

tốc độ lái xe