Font size
WorksheetsGrade 7 - Unit 7
Total questions: 109
Worksheet time: 1hrs 18mins
Comedy
phim hoạt hình
phim hành động
hài kịch
Choose
chọn lựa
xem
phát sóng
Forest
rừng
sông
hồ
habbits
câu chuyện
sở thích
thói quen
science
cuộc đua
khoa học
thói quen
wildlife
thế giới hoang dã
thế giới động vật
thế giới thực vật
enjoy
tận hưởng
thích
cả A và B đều đúng
compete
học tập
tranh tài
chọn lựa
Fox
con cáo
con ếch
con lợn
story
phim
trò chơi truyền hình
câu truyện
Tiếng anh của từ: Sang đường là gì?
Cross the road
Driving license
Crossroads
Road sign
Tiếng anh của từ: Ngã tư là gì?
Cross the road
Crossroads
Crosswalk
Zebra crossing
Tiếng anh của từ: Đông đúc là gì?
Illegal
Helmet
Crowded
Obey
Tiếng anh của từ: Giấy phép lái xe là gì?
Speed limit
Railway station
Prohibitive
Driving license
Tiếng anh của từ: Thắt dây an toàn là gì?
Traffic rule
Fasten your seatbelt
Rush hour
Obey
Tiếng anh của từ: Phạt là gì?
Pavement
Pedestrian
Lost
Fine
Tiếng anh của từ: Mũ bảo hiểm là gì?
Obey
Vehicle
Safe
Helmet
Tiếng anh của từ: Bất hợp pháp là gì?
Crowded
Legal
Illegal
Prohibitive
Tiếng anh của từ: Bị lạc là gì?
Lost
Rush hour
Fine
Cross the road
Tiếng anh của từ: Xe máy là gì?
Car
Motorbike
Bike
Bicycle
Tiếng anh của từ: Tuân lệnh, vâng lời là gì?
Traffic light
Obey
Safe
Pedestrian
Tiếng anh của từ: Công viên, Đỗ xe là gì?
Fasten your seatbelt
Park
Crosswalk
Cross the road
Tiếng anh của từ: Vỉa hè là gì?
Railway station
Pavement
Crosswalk
Crossroads
Tiếng anh của từ: Người đi bộ là gì?
Road user
Passenger
Helmet
Pedestrian
Tiếng anh của từ: Ngăn ngừa, ngăn cấm là gì?
Obey
Traffic jam
Prohibitive
Lost
Tiếng anh của từ: Nhà ga là gì?
Driving license
Bus station
Police station
Railway station
Tiếng anh của từ: Biển báo giao thông là gì?
Crosswalk
Road sign
Crossroads
Traffic jam
Tiếng anh của từ: Giờ cao điểm là gì?
Traffic light
Rush hour
Pavement
Helmet
Tiếng anh của từ: An toàn là gì?
Crowded
Dangerous
Lost
Safe
Tiếng anh của từ: Tốc độ giới hạn là gì?
Speed limit
Pace
Rhythm
Quick
Tiếng anh của từ: Sự tắc đường là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Đèn giao thông là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Luật giao thông là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Phương tiện là gì?
(a)
Tiếng anh của từ: Phần vạch sang đường cho người đi bộ là gì?
(a)
zebra crossing
làn đường
vạch kẻ sang đường
vỉa hè
means of transport
phương tiện giao thông
giao thông công cộng
vận tải hàng không
bằng lái xe
driver license
driving license
driven license
speed limit
giới hạn tốc độ
cự li chạy
tốc độ tối thiểu
Linh used to ............ badminton when she was ten years old.
played
playing
play
Before you came here, there ................. a lot of flowers.
used to be
did use to be
didn't used to be
Before you came here, there ................. a lot of flowers.
used to be
did use to be
didn't used to be
You should ........ right and left when you cross the street.
look
see
view
In the rush hours, there is a lot of .............. in big cities
traffic jam
traffic lights
traffic signs
He is driving so fast, he may endanger other .......
roaders
vehicles
road users
reverse
đi lùi
đi thẳng
rẽ trái
My mother often goes to work ..........
by car
with train
by foot
............... does it take you to go from HN to HCM city?
- Two hours.
How far
How often
How long
prohibition sign
biển an toàn
biển báo giao thông
biển báo cấm
Biển cảnh báo
warning sign
road sign
information sign
luật lệ giao thông
traffic problems
traffic rules
traffic congestion
thắt dây an toàn
tight the seat belt
fasten the seat belt
loosen the seat belt
hành khách
passenger
passage
pedestrian
road signs
cảnh sát giao thông
biển báo giao thông
người tham gia giao thông
rush hour
giờ mặt trời
giờ cao điểm
giờ vàng
driving license
giấy đăng ký xe
bằng lái xe
tốc độ lái xe
