Font size
WorksheetsE8 TEST 1
Total questions: 106
Worksheet time: 1hrs 9mins
skill
người nước ngoài
kỉ năng
ở nước ngoài
tự tin
culture
văn hóa
theo đuổi, theo giõi
kỉ năng
ở nước ngoài
abroad
ở nước ngoài
ngôn ngữ
nhút nhát
người nước ngoài
follow
văn hóa
theo đuổi, làm theo
ở nước ngoài
nhút nhát
shy
nhút nhát
ngôn ngữ
văn hóa
ở nước ngoài
practice is vital to learning a ...
luện tập là cần thiết để học một kỉ năng.
(a)
language
văn hóa
ở nước ngoài
ngôn ngữ
nhút nhát
in our... , the lunar new year is very inportant.
( trong nền văn hóa của chúng ta, dịp tết âm lịch rất quan trọng)
(a)
don't be (a) when speaking english.
( đừng nhút nhát khi nói tiếng anh )
English is my second (a) after vietnames.
( tiếng anh là ngôn ngữ thứ hai của tôi sau tiếng việt.)
is someone talking? ( dịch từ này )
(a)
my father decided to study (a) in thailand.
(bố của tôi đã quyết định sẽ học ở nước ngoài , tại thái lan )
foreigner
cải thiện
văn hóa
theo đuổi
người nước ngoài
if i knew English, i could speak with that (a) .
(nếu mình mà biết tiếng anh, mình đã có thể giao tiếp với người nước ngoài đó rồi)
understand
hiểu
người nước ngoài
cải thiện
nhút nhát
I don't (a) the way people drive in Vietnam.
(tôi khong hiểu nổi cách mọi người đi đường ở vietnam.)
confident
người nước ngoài
tự tin
hiểu
văn hóa
her english isn't good, but she is (a) .
( tiếng anh của cô ta không tốt nhưng cô ấy rất tự tin )
improve
tự tin
người nước ngoài
cải thiện
tiến bộ
watching TV series helped me (a) my vocabulary.
( việc xem phim truyền hình đã giúp tôi cải thiện vốn từ vựng )
progress
cải thiện
tiến bộ
người nước ngoài
tự tin
her (a) is thanks to small amounts of daily study.
(sự tiến bộ của cô ấy là nhờ mỗi ngày học một ít )
comunicate
giao tiếp
tiến bộ
tự tin
cải thiện
fixed
ở nước ngoài
cố định
tự tin
tiến bộ
just do what you like.
( cứ làm những gì bạn thích.)
(a)
love what you do.
(yêu những gì bạn làm.)
(a)
vocabulary
từ vựng
người nói
giấy chứng nhận
khóa học
that Kid has got a very rich (a) .
( đứa nhóc có một vốn tù vựng rất phong phú )
speaker
khóa học
người nói
nuyên bản
khách tham quan
Americans and Australians are typically English (a) .
(người Mĩ và người Úc thường là những người nói tiếng Anh.)
how many percent are you sure?
bạn chắc chắn bao nhiêu phần trăm?
(a)
what happens when someone uses 100 percent of their brain?
điều gì xẽ xảy ra khi ai đó sữ dụng 100 phần trăm bộ não của họ?
(a)
I will use one hundred percent of my brain for this work.
tôi sẽ sử dụng 100% bộ não của mình vào công việc này.
(a)
certificate
nguyên bản
giấy chứng nhận
khóa học
khách tham quan
do you have a teaching (a) ?
bạn có chứng chỉ dạy học không nhỉ ?
course
giấy chứng chỉ
khóa học
nguyên bản
khách tham quan
this (a) will cover basic speaking skills.
khóa học này sẽ bao hàm kỉ năng nói cơ bản.
original
khóa học
nguyên bản
giấy chứng nhận
khách tham quan
the (a) language of " one piece " is Japanese.
ngôn ngữ nguyên bản của truyện "one piece" là tiếng nhật bản.
visitor
người nói
khách tham quan
nguyên bản
khóa học
the museum welcomed 1000 (a) in january.
viện bảo tàn đã chào đón 1000 khách tham quan trong tháng một.
my weight is (a) .
cân nặng của tôi là cố định.
i can understand seventy percent of what you say.
tôi có thể hiểu được 70 phần trăm những gì bạn nói.
(a)
idea
ý tưởng
chủ đề
sợ hãi
cuộc trò chuyện
i have idea: let's go see movie!
tớ có một ý tưởng: đi xem phim thôi!
(a)
conversation
cuộc trò chuyện
chủ đề
người mới học
khó khăn
i had a (a) with my father in my dream.
Tôi đã có một cuộc trò chuyện với bố tôi trong mơ.
topic
khó khăn
chủ đề
nguyên bản
khóa học
what's the (a) of today's lesson?
chủ đề cua bài học hôm nay là gì vậy?
DIFFICULTY
sợ hãi
khó khăn
tiến bộ
cuộc trò chuyện
some students have (a) with pronunciation.
vài học sinh gặp khó khăn trong việc phát âm.
BEGINNER
người mới học
sợ hãi
khó khăn
cuộc trò chuyện
my son is a (a) in karate.
con trai tôi là người mới hoc karate.
SCARED
sợ hãi
khó khăn
chủ đề
ý tưởng
you shouldn't be (a) of spider.
bạn không nên thấy sợ nhện.
"Follow the custom of doing sth" mean ...................
/ˈfɒləʊ ðəˈkʌstəm əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
theo truyền thống phổ biến
(v. phr.) làm theo phong tục
duy trì truyền thống
"Tradition" means ............
/trəˈdɪʃn/
(n) xã hội
(n.) phong tục
(n.) truyền thống
"Sounds amazing!" means ..............
Chính xác!
Nghe hay đấy!
Bạn đang đùa đấy à!
"That's reasonable enough." means ................
Như thế còn hợp lý.
Tớ nghiêm túc đấy.
Bạn đang đùa đấy à!
S + should/ shouldn't + ...................
to V_inf
V_inf
V_ing
"Should" được dùng để ........................
diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan
diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan
đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.
Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................
không cần thiết
không được phép
không nên làm
I have to ............... "ao dai" on Monday at school.
wears
wear
wearing
Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................
không cần thiết
không nên
không được phép
In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.
have to
must
should
In Ethiopia, everybody ................... eat from the same plate, with their right hand.
has to
have to
should
You ................... chew gum in class.
mustn't/ must not
don't have to
shouldn't
Foreign visitors mustn't take photos of ............. in Australia.
dogs
kids
teenagers
In Russia, you shouldn't whistle while indoors because it could lead to ........................
bad luck
good luck
snake
You .................. follow your school and class's rules.
must/ have to
mustn't
don't have to
Write the English word of "(n.)phong tục"
(a)
"According to social custom" means .................
/əˈkɔːdɪŋ tə ˈsəʊʃl ˈkʌstəm/
theo truyền thống phổ biến
theo phong tục xã hội
theo truyền thống này
"Maintain the tradition of doing sth" means .............
/meɪnˈteɪn ðə trəˈdɪʃn əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
truyền thống
có truyền thống làm gì
duy trì truyền thống
You ................. give and take things with your right hands in India.
should
have to
must
In Singapore, you .............. feed the birds in the street or you will get a fine of $500.
mustn't
don't have to
shouldn't
chính xác, đúng
(a)
cảm giác thân thuộc
(a)
phép tắc ăn uống
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
(a)
"You're kidding!" means ..............
Bạn đang đùa đấy à!
Như thế còn hợp lý.
Nghe hay đấy!
"Maintain" means ..............
phong tục
duy trì
làm theo
"Follow" means ............
làm theo/ theo
truyền thống
đi
"Tray" means .............
/treɪ/
(n.) đầu dĩa
(n.) mâm, khay
(n.) đôi đũa
"Knife handle" mean ..........
/naɪf ˈhændl/
(n.) chuôi dao
(n.) phong tục
(n.) bộ đồ ăn (dao, thì, dĩa)
While using a fork with a knife, the ......... face downwards.
Cutlery
prongs
Tradition
"Host" means .............
/həʊst/
chủ nhà nam
chủ nhà nữ
Vietnamese table manners:
People sit on the ............. or at the table
mat
bed
map
Vietnamese table manners:
Using .................. and spoons
Cutlery
chopsticks
knife
Vietnamese table manners:
Never place chopsticks .............. up in the rice bowl.
left
right
straight
American table manners.
Sitting at the ..............
mat
table
yard
American table manners.
Guests waiting for ................. the to start eating.
host or hostess
family
kids
"By popular tradition" means ............
/baɪ ˈpɒpjələ(r) trəˈdɪʃn/
theo phong tục xã hội
theo truyền thống phổ biến
làm theo truyền thống
"wedding gifts" mean ...........
quà mừng đám cưới
quà mừng nhà mới
tiền mừng đám cưới
Indians maintain the tradition of eating with the ........ hand.
left
right
"That's reasonable enough." mean ............
Nghe hay đấy!
Tớ nghiêm túc đấy.
Như thế còn hợp lý.
chấp nhận, nhận
(a)
Chủ nhà nữ
(a)
Thế hệ
(a)
Con cái
(a)
Truyền cho
(a)
Đầu dĩa (phần có răng)
(a)
Tiền boa, boa
(a)
