wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E8 TEST 1

Total questions: 106

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

skill

a)

người nước ngoài

b)

kỉ năng

c)

ở nước ngoài

d)

tự tin

2.

culture

a)

văn hóa

b)

theo đuổi, theo giõi

c)

kỉ năng

d)

ở nước ngoài

3.

abroad

a)

ở nước ngoài

b)

ngôn ngữ

c)

nhút nhát

d)

người nước ngoài

4.

follow

a)

văn hóa

b)

theo đuổi, làm theo

c)

ở nước ngoài

d)

nhút nhát

5.

shy

a)

nhút nhát

b)

ngôn ngữ

c)

văn hóa

d)

ở nước ngoài

6.

practice is vital to learning a ...

luện tập là cần thiết để học một kỉ năng.

(a)  

7.

language

a)

văn hóa

b)

ở nước ngoài

c)

ngôn ngữ

d)

nhút nhát

8.

in our... , the lunar new year is very inportant.

( trong nền văn hóa của chúng ta, dịp tết âm lịch rất quan trọng)

(a)  

9.

don't be (a)   when speaking english.

( đừng nhút nhát khi nói tiếng anh )

10.

English is my second (a)   after vietnames.

( tiếng anh là ngôn ngữ thứ hai của tôi sau tiếng việt.)

11.

is someone talking? ( dịch từ này )



(a)  

12.

my father decided to study (a)   in thailand.

(bố của tôi đã quyết định sẽ học ở nước ngoài , tại thái lan )

13.

foreigner

a)

cải thiện

b)

văn hóa

c)

theo đuổi

d)

người nước ngoài

14.

if i knew English, i could speak with that (a)   .

(nếu mình mà biết tiếng anh, mình đã có thể giao tiếp với người nước ngoài đó rồi)

15.

understand

a)

hiểu

b)

người nước ngoài

c)

cải thiện

d)

nhút nhát

16.

I don't (a)   the way people drive in Vietnam.

(tôi khong hiểu nổi cách mọi người đi đường ở vietnam.)

17.

confident

a)

người nước ngoài

b)

tự tin

c)

hiểu

d)

văn hóa

18.

her english isn't good, but she is (a)   .

( tiếng anh của cô ta không tốt nhưng cô ấy rất tự tin )

19.

improve

a)

tự tin

b)

người nước ngoài

c)

cải thiện

d)

tiến bộ

20.

watching TV series helped me (a)   my vocabulary.

( việc xem phim truyền hình đã giúp tôi cải thiện vốn từ vựng )

21.

progress

a)

cải thiện

b)

tiến bộ

c)

người nước ngoài

d)

tự tin

22.

her (a)   is thanks to small amounts of daily study.

(sự tiến bộ của cô ấy là nhờ mỗi ngày học một ít )

23.

comunicate

a)

giao tiếp

b)

tiến bộ

c)

tự tin

d)

cải thiện

24.

fixed

a)

ở nước ngoài

b)

cố định

c)

tự tin

d)

tiến bộ

25.

just do what you like.

( cứ làm những gì bạn thích.)

(a)  

26.

love what you do.

(yêu những gì bạn làm.)



(a)  

27.

vocabulary

a)

từ vựng

b)

người nói

c)

giấy chứng nhận

d)

khóa học

28.

that Kid has got a very rich (a)   .

( đứa nhóc có một vốn tù vựng rất phong phú )

29.

speaker

a)

khóa học

b)

người nói

c)

nuyên bản

d)

khách tham quan

30.

Americans and Australians are typically English (a)   .

(người Mĩ và người Úc thường là những người nói tiếng Anh.)

31.

how many percent are you sure?

bạn chắc chắn bao nhiêu phần trăm?

(a)  

32.

what happens when someone uses 100 percent of their brain?

điều gì xẽ xảy ra khi ai đó sữ dụng 100 phần trăm bộ não của họ?

(a)  

33.

I will use one hundred percent of my brain for this work.

tôi sẽ sử dụng 100% bộ não của mình vào công việc này.

(a)  

34.

certificate

a)

nguyên bản

b)

giấy chứng nhận

c)

khóa học

d)

khách tham quan

35.

do you have a teaching (a)   ?

bạn có chứng chỉ dạy học không nhỉ ?

36.

course

a)

giấy chứng chỉ

b)

khóa học

c)

nguyên bản

d)

khách tham quan

37.

this (a)   will cover basic speaking skills.

khóa học này sẽ bao hàm kỉ năng nói cơ bản.

38.

original

a)

khóa học

b)

nguyên bản

c)

giấy chứng nhận

d)

khách tham quan

39.

the (a)   language of " one piece " is Japanese.

ngôn ngữ nguyên bản của truyện "one piece" là tiếng nhật bản.

40.

visitor

a)

người nói

b)

khách tham quan

c)

nguyên bản

d)

khóa học

41.

the museum welcomed 1000 (a)   in january.

viện bảo tàn đã chào đón 1000 khách tham quan trong tháng một.

42.

my weight is (a)   .

cân nặng của tôi là cố định.

43.

i can understand seventy percent of what you say.

tôi có thể hiểu được 70 phần trăm những gì bạn nói.



(a)  

44.

idea

a)

ý tưởng

b)

chủ đề

c)

sợ hãi

d)

cuộc trò chuyện

45.

i have idea: let's go see movie!

tớ có một ý tưởng: đi xem phim thôi!

(a)  

46.

conversation

a)

cuộc trò chuyện

b)

chủ đề

c)

người mới học

d)

khó khăn

47.

i had a (a)   with my father in my dream.

Tôi đã có một cuộc trò chuyện với bố tôi trong mơ.

48.

topic

a)

khó khăn

b)

chủ đề

c)

nguyên bản

d)

khóa học

49.

what's the (a)   of today's lesson?

chủ đề cua bài học hôm nay là gì vậy?

50.

DIFFICULTY

a)

sợ hãi

b)

khó khăn

c)

tiến bộ

d)

cuộc trò chuyện

51.

some students have (a)   with pronunciation.

vài học sinh gặp khó khăn trong việc phát âm.

52.

BEGINNER

a)

người mới học

b)

sợ hãi

c)

khó khăn

d)

cuộc trò chuyện

53.

my son is a (a)   in karate.

con trai tôi là người mới hoc karate.

54.

SCARED

a)

sợ hãi

b)

khó khăn

c)

chủ đề

d)

ý tưởng

55.

you shouldn't be (a)   of spider.

bạn không nên thấy sợ nhện.

56.

"Follow the custom of doing sth" mean ...................

/ˈfɒləʊ ðəˈkʌstəm əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

(v. phr.) làm theo phong tục

c)

duy trì truyền thống

57.

"Tradition" means ............

/trəˈdɪʃn/

a)

(n) xã hội

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) truyền thống

58.

"Sounds amazing!" means ..............

a)

Chính xác!

b)

Nghe hay đấy!

c)

Bạn đang đùa đấy à!

59.

"That's reasonable enough." means ................

a)

Như thế còn hợp lý.

b)

Tớ nghiêm túc đấy.

c)

Bạn đang đùa đấy à!

60.

S + should/ shouldn't + ...................

a)

to V_inf

b)

V_inf

c)

V_ing

61.

"Should" được dùng để ........................

a)

diễn tả những bắt buộc mang tính chủ quan

b)

diễn đạt sự bắt buộc mang tính khách quan

c)

đưa ra lời khuyên ai đó nên làm gì.

62.

Khi dùng trợ động từ not trước have to thể hiện rằng làm việc gì đó là .................

a)

không cần thiết

b)

không được phép

c)

không nên làm

63.

I have to ............... "ao dai" on Monday at school.

a)

wears

b)

wear

c)

wearing

64.

Khi dùng not sau must, viết tắt là mustn’t diễn đạt làm điều gì đó là ....................

a)

không cần thiết

b)

không nên

c)

không được phép

65.

In Japan, you .............. eat your noodles noisily because it means you love what you’re eating.

a)

have to

b)

must

c)

should

66.

In Ethiopia, everybody ................... eat from the same plate, with their right hand.

a)

has to

b)

have to

c)

should

67.

You ................... chew gum in class.

a)

mustn't/ must not

b)

don't have to

c)

shouldn't

68.

Foreign visitors mustn't take photos of ............. in Australia.

a)

dogs

b)

kids

c)

teenagers

69.

In Russia, you shouldn't whistle while indoors because it could lead to ........................

a)

bad luck

b)

good luck

c)

snake

70.

You .................. follow your school and class's rules.

a)

must/ have to

b)

mustn't

c)

don't have to

71.

Write the English word of "(n.)phong tục"

(a)  

72.

"According to social custom" means .................

/əˈkɔːdɪŋ tə ˈsəʊʃl ˈkʌstəm/

a)

theo truyền thống phổ biến

b)

theo phong tục xã hội

c)

theo truyền thống này

73.

"Maintain the tradition of doing sth" means .............

/meɪnˈteɪn ðə trəˈdɪʃn əv ˈduːɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

a)

truyền thống

b)

có truyền thống làm gì

c)

duy trì truyền thống

74.

You ................. give and take things with your right hands in India.

a)

should

b)

have to

c)

must

75.

In Singapore, you .............. feed the birds in the street or you will get a fine of $500.

a)

mustn't

b)

don't have to

c)

shouldn't

76.

chính xác, đúng

(a)  

77.

cảm giác thân thuộc

(a)  

78.

phép tắc ăn uống

(a)  

79.



(a)  

80.



(a)  

81.



(a)  

82.



(a)  

83.



(a)  

84.

"You're kidding!" means ..............

a)

Bạn đang đùa đấy à!

b)

Như thế còn hợp lý.

c)

Nghe hay đấy!

85.

"Maintain" means ..............

a)

phong tục

b)

duy trì

c)

làm theo

86.

"Follow" means ............

a)

làm theo/ theo

b)

truyền thống

c)

đi

87.

"Tray" means .............

/treɪ/

a)

(n.) đầu dĩa

b)

(n.) mâm, khay

c)

(n.) đôi đũa

88.

"Knife handle" mean ..........

/naɪf ˈhændl/

a)

(n.) chuôi dao

b)

(n.) phong tục

c)

(n.) bộ đồ ăn (dao, thì, dĩa)

89.

While using a fork with a knife, the ......... face downwards.

a)

Cutlery

b)

prongs

c)

Tradition

90.

"Host" means .............

/həʊst/

a)

chủ nhà nam

b)

chủ nhà nữ

91.

Vietnamese table manners:

People sit on the ............. or at the table

a)

mat

b)

bed

c)

map

92.

Vietnamese table manners:

Using .................. and spoons

a)

Cutlery

b)

chopsticks

c)

knife

93.

Vietnamese table manners:

Never place chopsticks .............. up in the rice bowl.

a)

left

b)

right

c)

straight

94.

American table manners.

Sitting at the ..............

a)

mat

b)

table

c)

yard

95.

American table manners.

Guests waiting for ................. the to start eating.

a)

host or hostess

b)

family

c)

kids

96.

"By popular tradition" means ............

/baɪ ˈpɒpjələ(r) trəˈdɪʃn/

a)

theo phong tục xã hội

b)

theo truyền thống phổ biến

c)

làm theo truyền thống

97.

"wedding gifts" mean ...........

a)

quà mừng đám cưới

b)

quà mừng nhà mới

c)

tiền mừng đám cưới

98.

Indians maintain the tradition of eating with the ........ hand.

a)

left

b)

right

99.

"That's reasonable enough." mean ............

a)

Nghe hay đấy!

b)

Tớ nghiêm túc đấy.

c)

Như thế còn hợp lý.

100.

chấp nhận, nhận

(a)  

101.

Chủ nhà nữ

(a)  

102.

Thế hệ

(a)  

103.

Con cái

(a)  

104.

Truyền cho

(a)  

105.

Đầu dĩa (phần có răng)

(a)  

106.

Tiền boa, boa

(a)