wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CUỐI KÌ 1 K11 ĐỊA

Total questions: 42

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng với EU?

a)

A. Tổng thu nhập quốc gia (GDP) nhỏ hơn Hoa Kỳ.            

b)

B. Dân số đông đứng vào loại hàng đầu của thế giới.

c)

C. Có số nước thành viên ở vào loại thứ hai thế giới.

d)

D. Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

2.

EU đứng đầu thế giới về tỉ trọng trong

a)

A. viện trợ phát triển thế giới.  

b)

B. sản xuât ô tô thế giới.

c)

C. xuất khẩu của thế giới.

d)

D. tiêu thụ năng lượng thế giới.

3.

Liên minh châu Âu (EU)

a)

A. xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ lớn nhất thế giới.

b)

B. nhập khẩu chủ yếu máy bay, điện tử, dược phẩm, nông sản.

c)

C. xuất khẩu chủ yếu mặt hàng dầu, khí đốt tự nhiên, uranium.

d)

D. hầu hết buôn bán với các nước Đông Nam Á và ở châu Phi.

4.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc EU đã

a)

A. kí kết các hiệp định thương mại tự do.

b)

B. tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

c)

C. áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa.

d)

D. dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á?

a)

A. Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn. 

b)

B. Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng.

c)

C. Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

D. Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương.

6.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

A. nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam.

b)

B. nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

C. đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa. 

d)

D. khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

7.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

A. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo. 

b)

B. cận xích đạo, xích đạo.

c)

C. xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

D. nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

8.

Đông Nam Á biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

A. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.  

b)

B. cận xích đạo, xích đạo.

c)

C. xích đạo, nhiệt đới gió mùa. 

d)

D. nhiệt đới gió mùa, ôn đới.

9.

Đông Nam Á có

a)

A. số dân đông, mật độ dân số cao.

b)

B. mật độ dân số cao, nhập cư đông.

c)

C. nhập cư ít, lao động chủ yếu già.  

d)

D. xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

A. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

B. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

C. Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

D. Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

11.

Dân số Đông Nam Á hiện nay có đặc điểm là

a)

A. quy mô lớn, gia tăng có xu hướng giảm. 

b)

B. tỉ suất gia tăng tự nhiên ngày càng tăng.

c)

C. dân số đông, người già trong dân số nhiều. 

d)

D. tỉ lệ người di cư đến hàng năm rất lớn.

12.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

A. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

B. thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

C. dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

D. phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

13.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

A. ôn đới. 

b)

B. cận nhiệt đới.

c)

C. nhiệt đới. 

d)

D. xích đạo.

14.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước Đông Nam Á là

a)

A. trồng trọt.

b)

B. chăn nuôi.

c)

C. dịch vụ. 

d)

D. thủy sản.

15.

Nhiều nước Đông Nam Á có trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp do

a)

A. quy mô dân số lớn.                 

b)

  B. điều kiện thuận lợi.

c)

C. nhu cầu xuất khẩu.  

d)

D. nhu cầu nguyên liệu.

16.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước Đông Nam Á là do có

a)

A. đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

C. đất đai đa dạng, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa.

d)

D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

17.

Cây ăn quả nhiệt đới được phát triển nhiều nơi ở Đông Nam Á là do có

a)

A. đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

B. đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo.

c)

C. đất đai đa dạng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu cận xích đạo và nhiệt đới.

d)

D. đất đai có nhiều loại, diện tích rộng; khí hậu cận nhiệt đới và xích đạo.

18.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở Đông Nam Á là

a)

A. cung cấp nguyên liệu công nghiệp.

b)

B. phá thế độc canh trong nông nghiệp.

c)

C. làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

d)

D. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

19.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

A. Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.  

b)

B. Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

C. Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương. 

d)

D. Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

20.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

A. núi và cao nguyên.

b)

B. cao nguyên và đồi.

c)

C. đồi và sơn nguyên.

d)

D. sơn nguyên và núi.

21.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

A. nóng ẩm.

b)

B. khô hạn.

c)

C. lạnh khô.

d)

D. lạnh ẩm.

22.

Phần lớn lãnh thổ của Tây Nam Á có khí hậu

a)

A. nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa.

b)

   B. ôn đới và cận nhiệt đới hải dương.

c)

C. ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

D. cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới.

23.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

A. rừng thưa rụng lá và rừng rậm.  

b)

B. hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

C. đồng cỏ và các xavan cây bụi. 

d)

D. cây bụi lá cứng và thảo nguyên.

24.

Khí hậu khô hạn ở Tây Nam Á đã tạo nên

a)

A. địa hình có nhiều núi cao và cao nguyên. 

b)

B. cảnh quan hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

C. đồng bằng châu thổ sông Lưỡng Hà rộng.

d)

D. bán đảo A-ráp và các vùng hoang mạc.

25.

Loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở Tây Nam Á là

a)

A. quặng sắt và crôm.

b)

B. dầu mỏ và khí đốt.

c)

C. atimoan và đồng.

d)

D. apatit và than đá.

26.

Điều kiện tự nhiên Tây Nam Á thuận lợi chủ yếu cho phát triển

a)

A. trồng cây lương thực.

b)

B. chăn nuôi gia súc lớn.

c)

C. việc khai thác dầu mỏ.

d)

D. công nghiệp chế biến.

27.

Vấn đề cần quan tâm hàng đầu trong phát triển trồng trọt ở Tây Nam Á là

a)

A. giải quyết vấn đề nước tưới.

b)

B. tạo giống mới năng suất cao.

c)

C. cải tạo đất trồng tăng độ phì.

d)

D. chống xói mòn bạc màu đất.

28.

Năm 2021, EU chiếm bao nhiêu phần trăm trị giá xuất khẩu của thế giới?

a)

A. 21,3%.

b)

B. 15%.

c)

C. 31,0%. 

d)

D. 29,6%

29.

Hoạt động thương mại nội khối của EU diễn ra mạnh mẽ do yếu tố nào?

a)

A. Sự phát triển của các công ty công nghệ.

b)

B. Loại bỏ các rào cản thuế quan và thực hiện thị trường chung thống nhất

c)

C. Chính sách ưu đãi thuế cho các doanh nghiệp

d)

D. Sự phát triển của ngành nông nghiệp

30.

EU chiếm bao nhiêu phần trăm trị giá nhập khẩu của thế giới trong năm 2021?

a)

A. 21,3%.

b)

B. 29,6%.

c)

C. 15%.

d)

D. 31,0%

31.

Những bạn hàng lớn của EU bao gồm các quốc gia và khu vực nào sau đây?

a)

A. Trung Quốc, Hoa Kỳ, Anh, ASEAN.

b)

B. Nhật Bản, Hàn Quốc, Ấn Độ.

c)

C. Nga, Brazil, Nam Phi.

d)

D. Canada, Mexico, Australia

32.

EU thực hiện chính sách gì để bảo vệ sản xuất và thị trường nội khối?

a)

A. Tăng cường thuế quan đối với hàng nhập khẩu.

b)

B. Tăng cường phòng vệ thương mại

c)

C. Áp đặt các hạn ngạch nhập khẩu.

d)

D. Giảm giá thành sản phẩm trong nước

33.

EU chiếm bao nhiêu phần trăm giá trị thương mại hàng hoá của thế giới trong lĩnh vực thương mại?

a)

A. 10%.

b)

B. 15%.

c)

C. 20%.

d)

D. 25%

34.

Các ngành công nghiệp hàng đầu của EU bao gồm các ngành nào?

a)

A. Hàng không vũ trụ, điện tử – tin học, hoá chất. 

b)

B. Nông nghiệp, thực phẩm, dệt may.

c)

C. Đóng tàu, xây dựng, du lịch.

d)

D. Dược phẩm, trang sức, thời trang

35.

Lý do nào giúp kinh tế EU phát triển nhanh chóng?

a)

A. Tạo ra thị trường chung và sử dụng đồng tiền chung Euro

b)

B. Tăng cường sản xuất nông nghiệp. 

c)

  C. Phát triển ngành công nghiệp dệt may

d)

D. Đẩy mạnh ngành du lịch

36.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

A. khu vực xích đạo.

b)

B. vùng nội chí tuyến.

c)

C. khu vực gió mùa.

d)

D. phạm vi bán cầu Bắc.

37.

Tự nhiên Đông Nam Á biển đảo khác với Đông Nam Á lục địa ở đặc điểm có

a)

A. khí hậu xích đạo.

b)

  B. các dãy núi. 

c)

C. các đồng bằng.

d)

  D. đảo, quần đảo.

38.

Tự nhiên Đông Nam Á lục địa khác với Đông Nam Á biển đảo ở đặc điểm có

a)

A. mùa đông lạnh.

b)

B. mùa hạ mưa.

c)

C. các đồng bằng.

d)

   D. đảo, quần đảo.

39.

Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á có nguy cơ bị thu hẹp là

a)

A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.

b)

B. cháy rừng và phát triển nhiều thủy điện.

c)

C. mở rộng đất trồng đồi núi và cháy rừng.

d)

D. kết quả của việc trồng rừng còn hạn chế.

40.

Đông Nam Á có diện tích rừng xích đạo lớn, do

a)

A. nằm trong vành đai sinh khoáng. 

b)

B. hầu hết các nước đều giáp biển.

c)

C. có nhiệt lượng dồi dào, độ ẩm lớn. 

d)

D. nhiệt độ trung bình cao quanh năm.

41.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

A. nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

B. nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

C. sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

D. sông theo hướng tây bắc - đông nam.

42.

Dầu khí của Tây Nam Á phân bố chủ yếu ở

a)

A. vùng vịnh Péc-xích.                                          

b)

B. ven Địa Trung Hải.  

c)

C. hai bên bờ Biển Đỏ. 

d)

D. tại các hoang mạc.