Worksheetspháp y
Total questions: 125
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Các trường hợp cần trưng cầu giám định
a)
a/ Xác định nguyên nhân chết, tính chất thương tích, mức độ tổn hại sức khỏe
b)
b/ Xác định tình trạng tâm thần của bị can và bị cáo trong trường hợp nghi ngờ về năng lực trách nhiệm hình sự.
c)
c/ Xác định tình trạng tâm thần người làm chứng hoặc người bị hại khi có nghi ngờ về khả năng nhận thức và khai báo.
d)
d/ Tất cả các trường hợp trên
2.
Các trường hợp cần trưng cầu giám định
a)
a/ Xác định nguyên nhân chết, tính chất thương tích, mức độ tổn hại sức khỏe
b)
b/ Xác định tình trạng tâm thần của bị can và bị cáo trong trường hợp nghi ngờ về năng lực trách nhiệm hình sự.
c)
c/ Xác định tình trạng tâm thần người làm chứng hoặc người bị hại khi có nghi ngờ về khả năng nhận thức và khai báo.
d)
d/ Tất cả các trường hợp trên
3.
Tổn thương xé rách vách ngăn âm đạo và hậu môn gặp
a)
a/ Giao cấu trẻ em từ 6 đến 11 tuổi
b)
b/ Giao cấu người phụ nữ mắc bệnh phong tình
c)
c/ Giao cấu người cao tuổi
d)
d/ Tất cả đều sai
4.
Rãnh màng trinh là
a)
a/ Rãnh sâu nơi chỗ dính màng trinh vào âm hộ.
b)
b/ Bở tự do của lỗ màng trinh
c)
c/ Nơi gắn của màng trinh vào thành âm đạo
d)
d/ Tất cả đều sai
5.
Rách màng trinh có đặc điểm
a)
a/ Màng trinh rách nhiều hướng và hướng về phía hậu môn thường gặp
b)
b/ Phần màng trinh còn lại sung huyết, dễ chảy máu khi va chạm
c)
c/ Khe rách thường sát thành âm đạo
d)
d/ Tất cả đều đúng
6.
Màng trinh xác định đã rách khi:
a)
a. Màng trinh có nhiều miếng, mép có nhiều góc nhọn, đường rách sâu đến chân màng trinh và màng trinh co dãn
b)
b. Màng trinh co dãn
c)
c. Mép có nhiều góc nhọn, màng trinh có lỗ lớn
d)
d. Màng trinh có lỗ lớn, đường rách sâu đến chân màng trinh và màng trinh co dãn
7.
Màng trinh xác định đã rách
a)
a/ Màng trinh có nhiều miếng
b)
b/ Mép có nhiều góc nhọn
c)
c/ Đường rách sâu đến chân màng trinh và màng trinh co dãn
d)
d/ Tất cả đều đúng.
8.
Bờ màng trinh không dính vào thành âm hộ
a)
a/ Mép màng trinh
b)
b/ Chân màng trinh hay còn gọi là gốc màng trinh
c)
c/ Rãnh màng trinh
d)
d/ Tất cả đều sai
9.
Màng trinh có hai loại
a)
a/ Màng trinh thịt và màng trinh xơ
b)
b/ Màng trinh hình khe và bầu dục
c)
c/ Màng trinh rách cũ và màng trinh rách mới
d)
d/ Tất cả đều sai
10.
Màng trinh khó rách thuộc
a)
a/ Màng trinh thịt nhiều sợi cơ
b)
b/ Lỗ màng trinh rộng
c)
c/ Nhóm màng trinh xơ
d)
d/ a và b đúng.
11.
Hướng rách màng trinh thường gặp trong hiếp dâm
a)
a/ Đường rách về phía hậu môn
b)
b/ Đường rách về phía âm vật
c)
c/ Đường rách vị trí 3 giờ theo mặt đồng hồ
d)
d/ Tất cả đều đúng.
12.
Màng trinh là màng ngăn cách âm hộ và âm đạo
a)
a/ Thường có có lỗ
b)
b/ Hiếm trường hợp không có lỗ
c)
c/ Xuất hiện vào tháng thứ tư của thai kỳ
d)
d/ Tất cả đều đúng.
13.
Màng trinh gồm
a)
a/ Mép lỗ màng trinh
b)
b/ Thân màng trinh
c)
c/ Gốc màng trinh
d)
d/ Tất cả thành phần mô tả trên.
14.
Xét nghiệm ADN trên lông tóc, yêu cầu
a)
a/ Sợi tóc, sợi lông phải có bầu lông
b)
b/ Sợi tóc, lông phải lấy ở người còn sống.
c)
c/ Kết quả giám định ADN không đáng tin cậy
d)
d/ Tất cả đều sai
15.
Khám nghi can trong vụ hiếp dâm
a)
a. Không cần thiết
b)
b. Cần thiết
c)
c. Cần phải tìm chứng cứ thương tích trên thân thể trước khi khám nghi can
d)
d. Không cần thiết cho đến khi có bằng chứng hoặc khai nhận tội
16.
Khám nghi can trong vụ hiếp dâm
a)
a/ Không cần thiết
b)
b/ Cần thiết
c)
/ Cần phải tìm chứng cứ thương tích trên thân thể trước khi khám nghi can
d)
d/ Tất cả đều sai
17.
Người phụ nữ dưới tuổi thành niên thuận tình
a)
a/ Quan hệ tình dục không được xem là hiếp dâm
b)
b/ Quan hệ tình dục được xem là hiếp dâm
c)
c/ Tùy theo luật pháp từng nước qui định
d)
d/ Tất cả đều sai.
18.
Nguyên nhân chết thường gặp trong hiếp dâm
a)
a/ Sốc tâm lý nặng đi kèm sốc chấn thương
b)
b/ Chấn thương do bạo lực
c)
c/ Thủ phạm giết nạn nhân để bịt đầu mối
d)
d/ Tất cả đều sai
19.
Thai nhi trong buồng tử cung người bị hiếp dâm
a)
a/ Là yếu tố đáng tin cậy có hành vi hiếp dâm
b)
b/ Cần xét nghiệm ADN dối chứng ADN của nghi can
c)
c/ Cần điều tra thêm
d)
d/ Tất cả đều sai
20.
Tinh trùng trong âm đạo của người phụ nữ bị hiếp dâm
a)
a/ Có thể của nhiều chủng tộc
b)
b/ Có thể của nhiều người
c)
c/ Ít nhất của một người
d)
d/ Tất cả đều sai
21.
Yếu tố xác định có hoạt động tình dục không thuận tình: a/ Có sự tham gia của nhiều người
a)
a/ Có sự tham gia của nhiều người
b)
b/ Có tinh trùng trong âm đạo hoặc quần áo nạn nhân đã được xác định
c)
c/ Có thương tích bạo hành chủ yếu vùng hội âm và bộ phận sinh dục
d)
d/ Câu b và c đúng.
22.
Rách màng trinh có đặc điểm
a)
a/ Màng trinh rách nhiều hướng và hướng về phía hậu môn thường gặp
b)
b/ Phần màng trinh còn lại sung huyết, dễ chảy máu khi va chạm
c)
c/ Khe rách thường sát thành âm đạo
d)
d/ Tất cả đều đúng
23.
Căn cứ trên cấu tạo màng trinh, chuyên gia pháp y chia màng trinh thành 2 loại
a)
a/ Màng trinh thịt nhiều tế bào cơ và màng trinh xơ ít sợi cơ
b)
b/ Màng trinh hình bán nguyệt và màng trinh hình hoa hồng
c)
c/ Màng trinh hình khe và bầu dục
d)
d/ Màng trinh có lỗ và màng trinh không lỗ
24.
Màng trinh có cấu tạo mô học
a)
a/ Lớp trong và ngoài là lớp biểu mô lát tầng vài lớp tế bào lớp giữa là mô liên kết thưa
b)
b/ Là lớp màng liên kết dầy 2 mm
c)
c/ Thay đổi tuổi của người nữ
d)
d/ Giống như màng nhĩ
25.
Màng trinh xuất hiện ở thai nhi
a)
a/ Vào tháng tư của thai kỳ
b)
b/ Bề dầy của màng trinh khoảng 1mm đến 2mm
c)
c/ Không có mạch máu
d)
d/ a và b đúng
26.
Vật tầy là vật
a)
a/ Có lưỡi sắc
b)
b/ Có đầu nhọn
c)
c/ Có góc cạnh
d)
d/ Tất cả đều sai.
27.
Vết bầm máu?
a)
a) Là nguyên nhân chết thường gặp trong chấn thương.
b)
b) Không đổi mầu sắc theo thời gian khi tử thi bảo quản ở độ lạnh
c)
c) Hình thành khi tử thi va chạm vào vật sắc, vật tày.
d)
d) Hình thành trong mô mềm và tạng do chấn thương mạch máu khẩu kính nhỏ
28.
Thương tích tự tử do dao đâm vào đầu
a)
a/ Thường có vết thương ướm phần mềm vùng thái dương
b)
b/ Xương sọ thường không xuyên thủng ở vùng ướm
c)
c/ Thương tích chí mạng xuyên xương vào não
d)
d/ Tất cả đều đúng
29.
Thương tích do cắt đứt tĩnh mạch lớn?
a)
a. Thuyên tắt khí, nhiễm trùng
b)
b. Chết do sốc chảy máu nhiều, nhiễm trùng, thuyên tắc khí
c)
c. Chết do sốc chảy máu nhiều
d)
d. Nhiễm trùng
30.
Thương tích do cắt đứt tĩnh mạch lớn
a)
a/ Chết do sốc chảy máu nhiều
b)
b/ Thuyên tắc khí
c)
c/ Nhiễm trùng
d)
d/ Tất cả đều đúng
31.
Thương tích tạng
a)
a/ Giống thương tích bề mặt da
b)
b/ Kích thước thay đổi sớm do hoại tử tạng
c)
c/ Thường là nguyên nhân dẫn đến tử vong
d)
d/ Tất cả đều đúng
32.
Rạn xương có ý nghĩa pháp y
a)
a/ Gặp trong bạo lực
b)
b/ Ngược đãi trẻ em
c)
c/ Ngược đãi phụ nữ
d)
d/ Tất cả đều sai
33.
Rạn xương thường gặp
a)
a/ Ở xương sọ, xương chậu khi va chạm vào vật tầy
b)
b/ Đường rạn có hình chân chim hoặc màng nhện
c)
c/ Ngấm máu tại đường rạn
d)
d/ Tất cả đều đúng
34.
Vật gây thương tích không thuộc chế tác, công cụ lao động thì được gọi là
a)
a/ Vật có nguồn gốc tự nhiên
b)
b/ Vật chọn lựa để làm hung khí
c)
c/ Vật thuộc nhóm tư liệu sinh hoạt.
d)
d/ Tất cả đều sai
35.
Vật gây thương tích thường để lại
a)
a/ Chất cấu tạo vật trên thương tich
b)
b/ Hình dạng của vật trên thương tích
c)
c/ Chất liệu của môi trường nơi để vật
d)
d/ Tất cả đều đúng
36.
Thương tích sây sát da có thể gặp
a)
a/ Mầu vàng nhạt ở tử thi va chạm vào vật nhám
b)
b/ Mầu nâu xậm ở người sống
c)
c/ Ở người bị chấn thương
d)
d/ a và b đúng
37.
Nguyên nhân tử vong trong thuyên tắc không khí đại tuần hoàn
a)
a/ Tắc bọt không khí trong động mạch vành chết nhanh
b)
b/ Tắc bọt khí trong tiểu động mạch và mao mạch não
c)
c/ Tắc bọt khí trong mạch máu não, sự chết xảy ra chậm, bệnh nhân hôn mê mất cảm giác, mù, mất phản xạ, co giật
d)
d/ Tất cả đều đúng
38.
Thuyên tắc không khí đại tuần hoàn thường gặp
a)
a/ Vết thương xuyên thành ngực
b)
b/ Vùi lấp ngực
c)
c/ Thủng tĩnh mạch phổi
d)
d/ Tất cả các trường hợp trên
39.
Thuyên tắc không khí là do không khí vào lòng mạch khi còn sống hình thành bọt không khí trong lòng mạch thường gặp
a)
a/ Thuyên tắc không khí phổi
b)
b/ Thuyên tắc không khí đại tuần hoàn
c)
c/ Thuyên tắc không khí tĩnh mạch
d)
d/ a và b đúng
40.
Các biến chứng của chấn thương
a)
a/ Thuyên tắc mỡ
b)
b/ Thuyên tắc không khí
c)
c/ Nhiễm trùng
d)
d/ Tất cả đều đúng
41.
Các biến chứng của chấn thương
a)
a/ Thuyên tắc mỡ, Thuyên tắc không khí, Nhiễm trùng
b)
b/ Thuyên tắc không khí, nhiễm trùng
c)
c/ Nhiễm trùng
d)
d/ Thuyên tắt mỡ, Thuyên tắt không khí
42.
Các biến chứng của chấn thương
a)
a. Shock nguyên phát và thứ phát, xuất huyết, thuyên tắt phổi
b)
b. Shock nguyên phát và thứ phát, thuyên tắt phổi
c)
c. Xuất huyết, thuyên tắt phổi
d)
d. Xuất huyết, Shock nguyên phát và thứ phát
43.
Các biến chứng của chấn thương
a)
a/ Shock nguyên phát và thứ phát
b)
b/ Xuất huyết
c)
c/ Thuyên tắc phổi
d)
d/ Tất cả đều đúng
44.
Vết thương xuyên qua da, cơ thường gặp
a)
a. Vết thương do đầu đạn hay mảnh đạn, vết thương đánh đấm
b)
b. Vết thương do đâm, cắt chém; trên tử thi lưu chuyển trong nước
c)
c. Thương tích do vật tầy
d)
d. Vết thương do đầu đạn hay mảnh đạn, Vết thương do đâm, cắt chém
45.
Vết thương xuyên qua da, cơ thường gặp
a)
a/ Vết thương do đầu đạn hay mảnh đạn
b)
b/ Vết thương do đâm, cắt chém
c)
c/ Thương tích do vật tầy
d)
d/ a và b đúng
46.
Thương tích sau chết
a)
a/ Có bầm máu và tụ máu
b)
b/ Miệng vết thương hở do co rút sợi chun và tế bào cơ.
c)
c/ Thường có vết hoen đi kèm
d)
d/ Có thể gặp trong tình huống thủ phạm tạo hiện trường giả
47.
Thương tích sau chết
a)
a/ Có bầm và tụ máu
b)
b/ Mép vết thương hở do co rút sợi chun và tế bào cơ
c)
c/ Thường có vết hoen đi kèm
d)
d/ Tất cả đều sai
48.
Vết thương cắt đứt là thương tích
a)
a/ Có miệng vết thương hở và tụ máu xung quanh
b)
b/ Gây ra do vật có bản sắc
c)
c/ Gặp ở nạn nhân tự tử có vết thương ướm
d)
d/ Tất cả đều đúng
49.
Đặc tính của thương tích cắt đứt
a)
a/ Miệng thương tích hở
b)
b/ Có bầm tím tại miệng vết thương( tụ máu ở miệng vết thương)
c)
c/ Hai đầu vết thương là 2 góc nhon hoặc 1 góc nhọn 1 góc tù
d)
d/ Tất cả những đặc tính trên
50.
1. BS Pháp Y thường chẩn đoán nguyên nhân chết dựa trên gì?
a)
a) Hồ sơ bệnh án và kết quả điều tra của Công an.
b)
b) Khám ngoài tử thi và kết quả mổ lâm sàng cấp cứu.
c)
c) Khám ngoài và mổ tử thi toàn diện.
d)
d) Kết quả quan sát mổ tử thi và kết quả xét nghiệm Giải phẫu bệnh các mẫu tạng, và các xét nghiệm liên quan khác.
51.
Bác sĩ pháp y thường chẩn đoán nguyên nhân chết dựa trên
a)
a. hồ sơ bệnh án và kết quả đều tra của Công an.
b)
b. Khám ngoài tử thi và kết quả mổ lâm sàng cấp cứu.
c)
c. Khám ngoài và mổ tử thi toàn diện.
d)
d.Kết quả quan sát mổ tử thi và kết quả xét nghiệm Gi ải phẫu bệnh các mẫutạng, và các xét nghiệm liên quan khác
52.
Mổ tử thi trong giai đoạn biến đổi sớm có lợi
a)
a. chẩn doán dễ dàng phù hợp lâm sàng.
b)
b. Xác định chẩn đoán chết thường khác với lâm sàng.
c)
c. Có lợi vì tử thi còn nguyên vẹn
d)
d. Tất cả sai.
53.
Không cần thực hiện mổ tử thi Y Pháp
a)
a. khi người nhà đã đồng ý chẩn đoán của Bác sĩ điều trị.
b)
b. Đã có chẩn đoán nguyên nhân chết ghi trong hồ sơ.
c)
c. Chất lượng chẩn đoán không tin cậy vì tử thi đã biến đổi.
d)
d. Khi cơ quan tố tụng không trưng cầu.
54.
Người làm công tác Pháp Y tử thi chẩn đoán nguyên nhân chết
a)
a. đủ mọi trình độ.
b)
b. Người có bằng Bác sĩ ở các chuyên khoa.
c)
c. Có quyền không nhận giấy trưng cầu với lý do bận công tác điều trị.
d)
d. B và C đúng.
55.
Bác sĩ pháp y thường chẩn đoán nguyên chết dựa trên
a)
a. Hồ sơ bệnh án và kết quả đều tra công an.
b)
b. Chỉ có một nhiệm vụ mổ tử thi để chẩn đoán nguyên nhân chết.
c)
c. Gi ám định tử thi và thương tích ở người sống.
d)
d. Tất cả đều sai.
56.
Chẩn đoán nguyên nhân chết liên quan đến pháp lý
a)
a. Thuộc Y pháp tử thi.
b)
b. Thuộc Y pháp dân sự.
c)
c. Thuộc Y pháp thương tích.
d)
d. Cơ quan tố tụng (Công an, Viên kiểm sát, Toàn án).
57.
Biến chứng gây chết chậm sau phá thai phạm pháp thường gặp là
a)
a. Thuyên tắc khí hoặc ối.
b)
b. Viêm phúc mạc do cổ tử cung rách rộng nhiễm trùng.
c)
c. Chảy máu âm đạo kéo dài.
d)
d. Tất cả đều sai.
58.
Tổn thương gây tử vong nhanh do tắc mạch ối thường ở tại
a)
a. Tử cung.
b)
b. Tim.
c)
c. Não.
d)
d. Phổi.
59.
Chứng minh bành vi phá thai phạm pháp cần phải có yếu tố
a)
a. Tình trạng có thai.
b)
b. Có tác dụng phá thai và các chất dùng để phá thai
c)
c. Không có bệnh gì khác.
d)
d. A và B đúng
60.
Cơ quan gửi giấy trưng cầu giám định pháp Y là
a)
a. Trưởng phòng Y tế các quận huyện.
b)
b. Thủ trưởng hoặc phó thủ trưởng cơ quan đều tra
c)
c. Viện kiểm sát nhân dân.
d)
d. Giám đốc trung tâm Y pháp tỉnh.
61.
DDT thuốc rầy thuộc nhóm
a)
a/ Clor hữu cơ
b)
b/ Loại khoáng có thạch tín
c)
c/ Thảo mộc
d)
d/ Tất cả đều sai
62.
Thuốc rầy có nguồn gốc
a)
a/ Thảo mộc như loại Rotenon, Nicotin
b)
b/ Loại khoáng có chất kim loại nặng như thạch tín, kẽm
c)
c/ Loại hữu cơ rất phổ biến: Clor hữu cơ, Phospho hữu cơ, Brom hữu cơ
d)
d/ Tất cả các loại trên
63.
Triệu chứng ngộ độc nặng CO
a)
a/ Bất tỉnh đột ngột
b)
b/ Lên cơn co giật
c)
c/ Thân nhiệt giảm
d)
d/ Tất cả các triệu chứng trên
64.
Ngộ độc khí CO thường gặp
a)
a/ Tai nạn
b)
b/ Tự tử
c)
c/ Án mạng
d)
d/ Tất cả các tình huống trên
65.
Ngộ độc khí CO thường gặp trong trường hợp
a)
a/ Công nhân làm trong xưởng luyện kim
b)
b/ Thợ sửa xe chạy xăng dầu
c)
c/ Nạn nhân của hoả hoạn
d)
d/ Tất cả đều đúng
66.
Ngộ độc bởi BOTULINUS
a)
a/ Hệ thần kinh đối giao cảm bị ảnh hưởng
b)
b/ Triệu chứng nở đồng tử, khô miệng, khó nuốt, táo bón
c)
c/ Bí tiểu
d)
d/ Tất cả đều đúng
67.
Biểu hiện lâm sàng ngộ độc thạch tín
a)
a/ Bệnh thổ tả
b)
b/ Nôn ói
c)
c/ Mất chất nước
d)
d/ Tất cả các triệu chứng trên
68.
Giám định nạn nhân ngộ độc thạch tín lấy tạng sau đây xét nghiệm
a)
a/ Tạng gan, thận
b)
b/ Dạ dầy, ruột
c)
c/ Phổi
d)
d/ Tất cả các tạng trên.
69.
Tổn thương ngộ độc thạch tín
a)
a/ Hoại tử gan, thận
b)
b/ Hoại tử ống tiêu hoá
c)
c/ Xuất huyết nhu mô phổi
d)
d/ Tất cả đều đúng.
70.
Giám định nạn nhân ngộ độc chì lấy tạng sau đây xét nghiệm
a)
a/ Tạng gan
b)
b/ Tạng thận
c)
c/ Nướu răng
d)
d/ Tạng gan và nướu răng
71.
Giám định nạn nhân ngộ độc thuỷ ngân lấy tạng sau đây xét nghiệm
a)
a/ Tạng não
b)
b/ Tạng gan
c)
c/ Tang phổi
d)
d/ Tạng não và thận.
72.
Chất độc muối thuỷ ngân gây tổn thương
a)
a/ Tế bào ống thận
b)
b/ Tế bào thần kinh
c)
c/ Tế bào gan
d)
d/ a và b đúng.
73.
Bệnh phẩm tử thiết được cố định trong
a)
a. Dung dịch sinh lý.
b)
b. Chất formol 40%
c)
c. Chất formol 10 %
d)
d. Chất muối
74.
Bệnh phẩm thử độc chất
a)
a. Đựng trong lọ kim loại hoặc thủy tinh.
b)
b. Cố định trong chất formol hoặc cồn.
c)
c. Được bỏ vào chai thủy tinh trung tính sau đó đặt trong hỗn hợp sinh hàn.
d)
d. Không cố định bằng bất cứ thứ gì.
75.
Bệnh phẩm lấy từ tử thi để thử độc chất là:
a)
a. Chất chứa trong dạ dày, gan
b)
b. Gan,não, máu
c)
c. Máu, chất chứa trong dạ dày
d)
d. Chất chứa trong dạ dày, gan, não máu
76.
Bệnh phẩm lấy từ tử thi để thử độc chất là:
a)
a. Chất chứa trong dạ dày.
b)
b. Gan, não.
c)
c. Máu.
d)
d. Tất cả đều đúng.
77.
Chết treo cổ thường gặp ở tư thế và hoàn cảnh sau:
a)
a. Chân tử thi không chạm đất và tự tử
b)
b. Một chân đứng một chân qùy đầu gối chạm đất
c)
c. Tự treo cổ
d)
d. Do tai nạn
78.
Người chết ngạt trong nước
a)
a/ Chết tại hiện trường gọi là chết đuối
b)
b/ Chết tại bệnh viện gọi là chết đuối nước
c)
c/ a và b đúng
d)
d/ Tất cả đều sai.
79.
Dấu hiệu chấm xuất huyết ở kết mạc
a)
a/ Thường gặp trong chết đuối
b)
b/ Gặp trong người treo cổ
c)
c/ Không có ý nghĩa
d)
d/ a và b đúng.
80.
Bèo hoa dâu chưa tiêu hóa có trong ruột non người chết đuối
a)
a/ Gặp trong thể chết đuối trắng
b)
b/ Gặp trong thể chết đuối tím, Rất có giá trị chẩn đoán phân biệt chết đuối với vất xác xuống nước
c)
c/ không có giá trị chẩn đoán phân biệt chết đuối với vất xác xuống nước
d)
c/ Không có ý nghĩa
81.
Bèo hoa dâu chưa tiêu hóa có trong ruột non người chết đuối
a)
a/ Rất có giá trị chẩn đoán phân biệt chết đuối với vất xác xuống nước
b)
b/ Gặp trong thể chết đuối tím
c)
c/ Không có ý nghĩa
d)
d/ a và b đúng.
82.
Nam giới bị điện giật chết nhanh hơn
a)
a/ Nữ giới
b)
b/ Nam giới cao tuổi
c)
c/ Trẻ em
d)
d/ Tất cả đều đúng
83.
Nạn nhân điện giật có thể chết do
a)
a/ Chấn thương sọ não do té cao, Bệnh tim mạch có từ trước
b)
b/ Chấn thương sọ não do té cao
c)
c/ Chấn thương sọ não do té cao, Động kinh, Bệnh tim mạch có từ trước
d)
d/ Động kinh
84.
Nạn nhân điện giật có thể chết do
a)
a/ Chấn thương sọ não do té cao
b)
b/ Động kinh
c)
c/ bệnh tim mạch có từ trước
d)
d/ Tất cả đều đúng.
85.
Dòng điện một chiều và xoay chiều
a)
a/ Xáo trộn chuyển động ion ở màng tế bào
b)
b/ Dòng điện xoay chiều thay đổi chiều ion ở mỗi chu kỳ
c)
c/ Dòng điện xoay chiều nguy hiểm gấp 6 lần hơn dòng điện một chiềi
d)
d/ Tất cả đều đúng.
86.
Dòngđiện xoay chiều
a)
a/ Gây kích thích thấp ở tần số thấp rất nguy hiểm; Gây phỏng nhiệt điện
b)
b/ Không nguy hiểm ở tần sô10.000 Herts, Gây kích thích thấp ở tần số thấp rất nguy hiểm
c)
c/ Rất nguy hiểm ở tần số 10.000 Herts
d)
d. Gây phỏng nhiệt điện.
87.
Dòngđiện xoay chiều
a)
a/ Không nguy hiểm ở tần sô10.000 Herts
b)
b/ Gây kích thích thấp ở tần số thấp rất nguy hiểm
c)
c/ Gây phỏng nhiệt điện
d)
d/ a và b đúng
88.
Dòng điện 330mA có khả năng:
a)
a. Phỏng nhiệt điện gây tử vong
b)
b. Gây loạn nhịp tim
c)
c. Gây liệt cơ hô hấp
d)
d. B và C đúng
89.
Tổn thương mạch máu do điện:
a)
a. Phỏng lớp tế bào nội mô
b)
b. Tắc mạch
c)
c. Chảy máu quanh mạch
d)
d. Tất cả đều đúng
90.
Tổn thương do điện giật có thể dẫn đến
a)
a.Viêm ống thận cấp do ứ đọng huyết cầu tố; Hoại tử da, cơ dễ dẫn đến nhiễm trùng
thứ phát
b)
b. Hoại tử cơ, phóng thích sắc tố cơ, Viêm ống thận cấp do ứ đọng sắc tố cơ; Hoại tử da, cơ dễ dẫn đến nhiễm trùng thứ phát
c)
c. Hoại tử cơ, phóng thích sắc tố cơ, Viêm ống thận cấp do ứ đọng sắc tố cơ
d)
d. Hoại tử da, cơ dễ dẫn đến nhiễm trùng thứ phát
91.
Tổn thương do điện giật có thể dẫn đến:
a)
a. Hoại tử cơ, phóng thích huyết cầu tố
b)
b. Viêm ống thận cấp do ứ đọng huyết cầu tố
c)
c. Hoại tử da, cơ dễ dẫn đến nhiễm trùng thứ phát
d)
d. Tất cả đều đúng
92.
Tổn thương da do điện có đặc điểm giải phẫu bệnh:
a)
a. Lớp thượng bì bị cháy thành than
b)
b. Có vòng hồng nhạt bao quanh
c)
c. Có vòng hồng sậm bao quanh vùng hồng nhạt
d)
d. Tất cả đều đúng
93.
Cường độ dòng điện 110mA có khả năng
a)
a/ Gây phỏng nhiệt điện ở người tiếp xúc
b)
b/ Gây tử vong
c)
c/ Gây co giậthôn mê
d)
d/ Tất cả đều sai
94.
Sự nguy hiểm của điện trên con người tiếp xúc nguồn điện
a)
a/ Dòng điện xoay chiều
b)
b/ Cường độ của dòng điện và áp lực điện
c)
c/ Điện trở của con người
d)
d/ Tất cả các yếu tố trên
95.
Sây sát, bầm tím và tụ máu là các thương tích
a)
a/ Xảy ra trước chết khi bị vật tác động
b)
b/ Rất hiếm gặp trong thương tích bạo hành ở nạn nhân bị hiếp dâm
c)
c/ Gặp ở tử thi lưu chuyển trong nước
d)
d/ Tất cả đều đúng
96.
Vết bầm máu
a)
a/ Là nguyên nhân chết thường gặp trong chấn thương
b)
b/ Không đổi mầu sắc theo thời gian khi tử thi bảo quản ở độ lạnh
c)
c/ Hình thành khi tử thi va chạm vào vật sắc, vật tầy
d)
d/ Hình thành trong mô mềm và tạng do chấn thương mạch máu khẩu kính nhỏ
97.
Vết bầm máu là thương tích
a)
a/ Có ở mô da và trong phủ tạng khi bị chấn thương sau chết
b)
b/ Không thay đổi vị trí khi tử thi thay đổi tư thế
c)
c/ Gặp bất cứ nơi nào trên cơ thể nạn nhân còn sống khi bị vật tầy tác động
d)
d/ b và c đúng
98.
Sự cứng tử thi gặp ở các cơ
a)
a/ Tứ chi
b)
b/ Cơ da mi
c)
c/ Cơ trơn thành ruột
d)
d/ Tất cả đều đúng.
99.
Đặc điểm mô học của vết hoen phổi quan sát dưới kính hiển vi?
a)
a.Không có dịch ở vách và lòng phế nang, có huyết khối
b)
b. Có dịch ở vách và lòng phế nang
c)
c. Thấy phản ứng sung huyết và bạch cầu xuyên mạch, bám vào thành mạch
d)
d. Có huyết khối
100.
Đặc điểm mô học của vết hoen phổi quan sát dưới kính hiển vi
a)
a/ Có dịch ở vách và lòng phế nang
b)
b/ Không có phản ứng sung huyết và bạch cầu xuyên mạch, bám vào thành mạch
c)
c/ Không có huyết khối
d)
d/ Tất cả đều đúng.
101.
Vết hoen thường gặp ở mặt lưng phổi nếu tử thi nằm ngửa
a)
a/ Thường dễ chẩn đoán nhầm là viêm phổi
b)
b/ Mật độ phổi mềm
c)
c/ Mặt cắt phổi rữa nước vết hoen đổi mầu
d)
d/ Tất cả đều đúng.
102.
Vết hoen thành thất trái có đặc điểm
a)
a/ Cắt thành cơ tim tại vết hoen rửa nước vết hoen đổi màu
b)
b/ Mẫu bệnh phẩm cắt làm giải phẫu bệnh cơ tim bình thường hoặc đã hoại tử tiêu nhân
c)
c/ Không có tế bào viêm
d)
d/ Tất cả đều đúng
103.
Hai biến đổi sớm đáng tin cậy chứng tỏ nạn nhân đã chết
a)
a/ Không còn tiếp xúc và mất cảm giác
b)
b/ Cơ thể lạnh toát và bất động
c)
c/ Sự hạ thấp nhiệt độ cơ thể dưới 35o và có chấm hoen tử thi
d)
d/ Sự đổi màu da và phản xạ siêu sinh.
104.
Vết hoen tử thi
a)
a/Không mất đi sau 6-8h kể từ thời điểm chết thực sự.
b)
b/Thay đổi khi có vết bầm, tụ máu sau chết.
c)
c/Thay đổi vị trí ở giai đoạn muộn.
d)
d/ Thay đổi khi có vết bầm, tụ máu sau chết, Thay đổi vị trí ở giai đoạn muộn.
105.
Vết hoen tử thi
a)
a/Không mất đi sau 6-8h kể từ thời điểm chết thực sự.
b)
b/Thay đổi khi có vết bầm, tụ máu sau chết.
c)
c/Thay đổi vị trí ở giai đoạn muộn
d)
d/B và C đúng
106.
Vết hoen tử thi
a)
a/ Không xuất hiện ở tử thi bảo quản trong hộc lạnh nhà vĩnh biệt
b)
b/ Chỉ gặp ở nạn nhân chết ngạt nước
c)
c/ Khoảng 20 phút sau chết và ở vị trí thấp của cơ thể
d)
d/ Diện tích vết hoen giảm khi tử thi thay đổi tư thế ở thời gian 8 giờ sau chết
107.
Vết hoen tử thi cho biết
a)
a/ Tư thế chết ban đầu của nạn nhân.
b)
b/ Thời gian chết tương đối
c)
c/ Tình trạng ngộ độc khí
d)
d/ Tất cả đều đúng
108.
Vết hoen tử thi
a)
a/ Thấy rõ trên da.
b)
b/ Không có ở tạng.
c)
c/ Người chủng tộc da đen không có vết hoen
d)
d/ Thấy rõ trên da và tạng ở vùng thấp
109.
Vết hoen tử thi có
a)
a/ Mặt sau thùy dưới phổi khi tử thi nằm ngửa
b)
b/ Có thể là hậu quả của bệnh lý viêm phổi
c)
c/ Có thể chẩn đoán nhầm với viêm phổi ứ đọng khi quan sát bằng mắt trần
d)
d/ Xuất hiện sau chết thực sự khoảng 20 phút và hoàn chỉnh ở 1 tư thế từ 6-8h
110.
Vết hoen tử thi có
a)
a/ Mặt sau thùy dưới phổi khi tử thi nằm ngửa
b)
b/ Có thể là hậu quả của bệnh lý viêm phổi
c)
c/ Có thể chẩn đoán nhầm với viêm phổi ứ đọng khi quan sát bằng mắt trần
d)
d/ a và c đúng
111.
Vết màu xanh lục thời kỳ chết phân tử
a)
a/ Do vết hoen biến đổi muộn
b)
b/ Thấy ở mô da và trong các tạng
c)
c/ Hình thành từ huyết cầu tố kết hợp khí sulfur thành Sulmethemoglobin
d)
d/ b và c đúng
112.
Vết hoen tử thi có màu đỏ hoa đào do ngộ độc
a)
a/ Carbon oxide (CO )
b)
b/ Cyanhydric acid (HCN)
c)
c/ Thuốc ngủ barbituric
d)
d/ Tất cả đều đúng
113.
Sứ mạng của bác sĩ Pháp y rất quan trọng vì
a)
a/ Liên quan đến chẩn đoán nguyên nhân
b)
b/ Liên quan thiết yếu đến 2 lĩnh vực của đời sống con người là y khoa và pháp luật
c)
c/ Liên quan đến an ninh xã hội
d)
d/ B và C đúng
114.
Phân tích mức độ tội trạng Hội đồng xét xử và luật sư bào chữa dựa vào:
a)
a/ Lời khai của thân nhân.
b)
b/ Nhân chứng
c)
c/ Kết quả điều tra cùa Công an
d)
d/ Dựa vào văn bản giám định Pháp y
115.
Khám trong là công việc mổ tử thi :
a)
a/ Có thể không thực hiện nếu người nhà không đồng ý.
b)
b/ Cơ quan pháp luật không trưng cầu c/ Là công việc bắt buộc nếu cơ quan trưng cầu yêu cầu xác định nguyên nhân chết. @
c)
c/ Là công việc bắt buộc nếu cơ quan trưng cầu yêu cầu xác định nguyên nhân chết.
d)
d/ B và C đúng
116.
Khám ngoài tử thi nhằm xác định
a)
a/ Đặc điểm căn cước, sẹo, vết xăm da và những dị dạng
b)
b/ Dấu hiệu chết, dấu hiệu sau chết
c)
c/ Dấu hiệu chết, dấu hiệu sau chết, Thương tích trên tử thi , Đặc điểm căn cước, sẹo, vết xăm da và những dị dạng
d)
d/ Thương tích trên tử thi, Đặc điểm căn cước, sẹo, vết xăm da và những dị dạng
117.
Khám ngoài tử thi nhằm xác định
a)
a/ Dấu hiệu chết, dấu hiệu sau chết
b)
b/ Thương tích trên tử thi
c)
c/ Đặc điểm căn cước, , sẹo, vết xăm da và những dị dạng
d)
d/ Tất cả đều đúng
118.
Văn bản Pháp Y là
a)
a/ Văn bản phúc trình một sự việc pháp lý đề cập đến nguyên nhân, diễn biến và hậu quả của sự việc mà cơ quan hành pháp yêu cầulàm sáng tỏ
b)
b/ Văn kiện khoa học, công khai, bản giám định Pháp y có tính chất quầnchúng.
c)
c/ Văn bản dùng các từ chuyên môn có tính phổ thông.
d)
d/ Tất cả đều đúng
119.
Vật chứng là
a)
a/ Vật mang dấu vết tội phạm
b)
b/ Vật là đối tượng của tội phạm
c)
c/ Công cụ, phương tiện phạm tội
d)
d/ Tất cả đều đúng
120.
Người giám định
a)
a/ Có quyền tìm người khác thay thế công việc giám định.
b)
b/ Có thể thay thế bởi cơ quan trưng cầu.
c)
c/ Có kiến thức cần thiết về lãnh vực cần giám định.
d)
d/ Có kiến thức cần thiết về lãnh vực cần giám định, Có thể thay thế bởi cơ quan trưng cầu
121.
Người giám định có thể
a)
a/ Tham gia phiên tòa khi được tòa triệu tập
b)
b/ Tham dự vào việc hỏi cung
c)
c/ Đặt vấn đề liên quan đến đối tượng được giám định
d)
d/ Tất cả đều đúng
122.
Những thành viên dưới đây có quyền nhận xét kết quả giámđịnh
a)
a/ Hội đồng xét xử
b)
b/ Người bào chữa
c)
c/ Đại diện viện kiểm sát
d)
d/ Tất cả đều đúng.
123.
Quyết định nguyên nhân chết thuộc:
a)
a/ Hội đồng Pháp y
b)
b/ Công an điều tra
c)
c/ Bác sĩ pháp y
d)
d/ Tòa án
124.
Các phương pháp pháp y gồm:
a)
a/ Khám hiện trường để tìm được những chứng cứ liên quan đến nguyên nhân chết
b)
b/ Khám nghiệm tử thi.
c)
c/ Các kỹ thuật xét nghiệm: mô học, cốt học, huyết thanh học, độc chất học, đạn đạo học…
d)
d/ Tất cả các phương pháp trên
125.
Xem xét dấu vết trên thân thể cần phải
a)
a/ Người cùng giới tiến hành.
b)
b/ Có mặt người cùng giới chứng kiến.
c)
c/ Có thể có mặt của bác sĩ pháp y.
d)
d/ Tất cả đều đúng.
100 %
