wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

skmt1

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Theo UNESCO (1967), Môi trường được định nghĩa là:

a)

tập hợp các yếu tố hữu sinh và vô sinh bao quanh con người

b)

tập hợp các thành phần vật chất bao quanh con người

c)

tập hợp các thành phần tự nhiên và xã hội xung quanh con người

d)

tập hợp các thành phần vật chất và xã hội xung quanh con người

2.

Môi trường định hướng cho hoạt động của con người theo một khuôn khổ nhất định là loại môi trường nào sau đây:

a)

môi trường tự nhiên

b)

môi trường nhân tạo

c)

môi trường xã hội

d)

môi trường vật chất

3.

Theo các cách phân loại môi trường: môi trường toàn cầu, môi trường khu vực, môi trường quốc gia, môi trường vùng, môi trường địa phương thuộc nhóm nào sau đây:

a)

cách phân loại môi trường theo chức năng

b)

cách phân loại môi trường theo quy mô

c)

cách phân loại môi trường theo mục đích sử dụng

d)

cách phân loại môi trường theo thành phần

4.

Luật lệ, thể chế, quy định, cam kết, quy chế, hương ước,… ở các cấp khác nhau là thành phần của:

a)

môi trường vật chất

b)

môi trường tự nhiên

c)

môi trường nhân tạo

d)

môi trường xã hội

5.

Hội nghị của Liên hợp quốc về Môi trường và con người được tổ chức tại:

a)

Stockholm năm 1972

b)

Rio de Janeiro năm 1992

c)

Johanesbourgh năm 2002

d)

Kyoto năm 1997

6.

Định nghĩa phát triển bền vững được đưa ra bởi?

a)

Hội nghị thượng đỉnh năm 1995

b)

Ủy ban thế giới năm 1987

c)

Quốc hội Anh năm 1956

d)

Liên hợp quốc năm 1972

7.

Phát triển bền vững được định nghĩa là:

a)

đáp ứng các nhu cầu hiện tại mà không ảnh hưởng khả năng của các thế hệ tương lai để đáp ứng nhu cầu riêng của họ

b)

đáp ứng các nhu cầu hiện tại nhưng hạn chế ảnh hưởng khả năng của các thế hệ tương lai để đáp ứng nhu cầu riêng của họ

c)

đáp ứng các nhu cầu hiện tại và giảm tới mức tối thiểu những ảnh hưởng đến khả năng của các thế hệ tương lai để đáp ứng nhu cầu riêng của họ

d)

đáp ứng các nhu cầu hiện tại và đảm bảo phần nào khả năng đáp ứng mọi nhu cầu của thế hệ tương lai

8.

Hội nghị của Liên hợp quốc nào dưới đây đã đưa ra quyết định DDT bị cấm sử dụng ở Mỹ?

a)

Hội nghị về môi trường và con người năm 1972

b)

Hội nghị Thượng đỉnh trái đất 1992

c)

Hội nghị Thượng đỉnh về phát triển xã hội năm 1995

d)

Hội nghị về biến đổi khí hậu năm 1997

9.

Theo UNESCO (1967), Môi trường sống của con người được định nghĩa là:

a)

phần không gian mà con người tác động và bị nó ảnh hưởng

b)

phần không gian mà con người sử dụng

c)

phần không gian mà con người sử dụng và bị nó làm ảnh hưởng

d)

phần không gian mà con người tác động, sử dụng và bị nó làm ảnh hưởng

10.

Các vật thể hữu hình như nhà cửa, đường xá, phương tiện giao thông, liên lạc,.. là thành phần nào của môi trường?

a)

thành phần vật chất

b)

thành phần tự nhiên

c)

thành phần nhân tạo

d)

thành phần xã hội

11.

Các loài động thực vật và các vi sinh vật là yếu tố nào của môi trường?

a)

yếu tố tự nhiên của môi trường

b)

yếu tố vô sinh của môi trường

c)

yếu tố nhân tạo của môi trường

d)

yếu tố hữu sinh của môi trường

12.

Thành phần có ảnh hưởng nhiều nhất đến sự tồn tại và phát triển của mỗi cá nhân và toàn thể cộng đồng xã hội là:

a)

thành phần vật chất của môi trường

b)

thành phần tự nhiên của môi trường

c)

thành phần nhân tạo của môi trường

d)

thành phần xã hội của môi trường

13.

Trong lịch sử phát triển thực hành môi trường, năm 1798 là một mốc đáng ghi nhớ vì đây là năm:

a)

Svante Arrhenius mô tả hiện tượng hiệu ứng nhà kính

b)

Thomas Malthus xây dựng lý thuyết về phân bố tài nguyên và dân số

c)

Quốc hội Anh thông qua Luật Y tế công cộng

d)

Ra đời hiệp ước quốc tế đầu tiên về cấm vũ khí hóa học

14.

Luật Y tế công cộng được thông qua đầu tiên ở nước nào?

a)

Hoa Kỳ

b)

Pháp

c)

Anh

d)

Nhật Bản

15.

Nội dung của nghị định thư Montreal đề cập đến vấn đề nào sau đây?

a)

Thay đổi khí hậu trên toàn cầu

b)

Cắt giảm khí gây hiệu ứng nhà kính

c)

Hạn chế phát thải CFC

d)

Kêu gọi hướng tới phát triển bền vững

16.

Nội dung của Hiệp định khung Kyoto đề cập đến vấn đề nào sau đây?

a)

Thay đổi khí hậu trên toàn cầu

b)

Cắt giảm khí gây hiệu ứng nhà kính

c)

Hạn chế phát thải CFC

d)

Kêu gọi hướng tới phát triển bền vững

17.

Hội nghị thượng đỉnh của Liên hợp quốc được tổ chức tại Copenhagen, Đan mạch về vấn đề nào dưới đây?

a)

môi trường trái đất vào năm 1992

b)

dân số và phát triển vào năm 1995

c)

phát triển xã hội vào năm 1995

d)

vấn đề định cư vào năm 1992

18.

Trong làn sóng thứ ba về sức khỏe môi trường, ngoài những vấn đề còn tồn tại từ những giai đoạn trước, có nảy sinh một số vấn đề mới thu hút sự quan tâm của toàn thế giới, đó là những vấn đề nào?

a)

ô nhiễm công nghiệp và cân bằng sinh thái

b)

ô nhiễm hóa chất và phát triển bền vững

c)

ô nhiễm hóa chất và khí nhà kính như CO2

d)

phát triển bền vững và khí nhà kính

19.

Chất lượng cuộc sống thuộc các thành phố nào đang giảm sút?

a)

ở các nước đang phát triển

b)

ở các nước phát triển

c)

ở các nước kém phát triển

d)

trên khắp thế giới

20.

Giải pháp bảo vệ môi trường nào hiện nay là trọng tâm:

a)

bảo vệ và phòng ngừa

b)

phục hồi và phòng ngừa

c)

lập kế hoạch và phòng ngừa

d)

bảo vệ và lập kế hoạch

21.

Theo ước tính, trong 20 năm tới dân số thế giới sống ở các thành phố sẽ đạt tỷ lệ khoảng bao nhiêu?

a)

40%

b)

50%

c)

60%

d)

70%

22.

Cho đến năm 2005, tổng số loài sinh vật trên trái đất được ước tính khoảng bao nhiêu?

a)

trên 10 triệu

b)

trên 100 triệu

c)

trên 50 triệu

d)

trên 70 triệu

23.

Cho đến năm 2005, tổng số loài sinh vật trên trái đất được xác định và đặt trên chính thức là khoảng:

a)

trên 1 triệu

b)

trên 1,5 triệu

c)

trên 10 triệu

d)

trên 15 triệu

24.

Tỷ lệ tuyệt chủng hiện tại của sinh được ước tính gấp bao nhiêu lần, khi chưa có sự xuất hiện của con người?

a)

gấp 10-100 lần khi con người chưa xuất hiện

b)

gấp 10-50 lần khi con người chưa xuất hiện

c)

gấp 100-500 lần khi con người chưa xuất hiện

d)

gấp 100-1000 lần khi con người chưa xuất hiện

25.

Nguyên tắc được ưu tiên nhất trong phòng chống ô nhiễm môi trường là nguyên tắc nào?

a)

phòng tránh

b)

giảm thiểu

c)

phục hồi năng lượng

d)

thải bỏ an toàn

26.

Nguyên tắc được ưu tiên hơn trong phòng chống ô nhiễm môi trường là nguyên tắc nào sau đây?

a)

tái sử dụng

b)

giảm thiểu

c)

phục hồi năng lượng

d)

thải bỏ an toàn

27.

Nguyên tắc sau được ưu tiên hơn trong phòng chống ô nhiễm môi trường là nguyên tắc nào sau đây?

a)

tái chế

b)

tái sử dụng

c)

xử lý chất thải

d)

phục hồi năng lượng

28.

Nguyên tắc ít được ưu tiên nhất trong phòng chống ô nhiễm môi trường là nguyên tắc nào sau đây?

a)

tái chế

b)

tái sử dụng

c)

giảm thiểu

d)

phục hồi năng lượng

29.

Nguyên tắc ít được ưu tiên trong phòng chống ô nhiễm môi trường là nguyên tắc nào sau đây?

a)

tái chế

b)

tái sử dụng

c)

xử lý chất thải

d)

phục hồi năng lượng

30.

Vệ sinh môi trường không khí

a)

Tuyến 1

b)

Tuyến bảo vệ thứ 2

c)

Tuyến bảo vệ thứ 3

d)

Tuyến bảo vệ thứ 4

31.

Theo định nghĩa Sức khỏe của Tổ chức Y tế thế giới (WHO) thì sức khoẻ là tiêu chuẩn:

a)

Sự thích ứng

b)

Môi trường

c)

Cả a và b

d)

Tất cả đều sai

32.

Cơ thể rất dễ bị nhiễm bệnh thấp khớp khi ở trong điều kiện vi khí hậu nào dưới đây? *

a)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp

b)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao

c)

Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp

d)

Nhiệt độ cao, độ ẩm cao

33.

Trong thành phần không khí khô, chất khí chiếm 20,94% thể tích là khí nào?

a)

Nitơ

b)

Oxy

c)

Cacbon dioxyt

d)

Agon

34.

Không khí được coi là bị ô nhiễm khi nào?

a)

Sự có mặt của chất lạ trong không khí

b)

Sự thay đổi thành phần không khí

c)

Nồng độ CO2 > 0,032%

d)

a và b

35.

Yếu tố chỉ điểm để đánh giá chung về ô nhiễm không khí yếu tố nào?

a)

Hàm lượng bụi, hàm lượng CO

b)

Hàm lượng bụi, hàm lượng CO2

c)

Hàm lượng bụi, hàm lượng SO2

d)

Hàm lượng bụi, hàm lượng NO2

36.

Không khí khu dân cư bị coi là ô nhiễm khi có hàm lượng bụi vượt quá bao nhiêu? *

a)

0,1 mg/m3

b)

0,15 mg/m3

c)

0,18 mg/m3

d)

0,2 mg/m3

37.

Yếu tố chính ảnh hưởng ến sự khuếch tán chất ô nhiễm trong môi trường yếu tố nào?

a)

Chiều cao của nguồn thải

b)

Hướng gió chủ đạo trong mùa

c)

Nhiệt độ, độ ẩm

d)

Thảm thực vật, địa hình

38.

Sự lan truyền của các chất ô nhiễm trong không khí nào?

a)

Chiều cao của nguồn thải

b)

Hướng gió chủ đạo trong mùa

c)

Nhiệt độ, độ ẩm

d)

Tất cả các điều trên

39.

Điều nào dưới đây tăng lên khi có hiện tượng "nghịch đảo nhiệt" trong khí quyển?

a)

Sự trao đổi đối lưu trong không khí gần mặt đất

b)

Sự khuếch tán hơi khí độc trong không khí gần mặt đất

c)

Nồng độ hơi khí độc trong không khí gần mặt đất

d)

Cả a, b và c

40.

Ô nhiễm không khí chủ yếu hiện nay là từ nguồn nào dưới đây?

a)

Hoạt động của núi lửa

b)

Hoạt động công nghiệp

c)

Giao thông vận tải

d)

Hoạt động sinh hoạt

41.

Những chất ô nhiễm nào dưới đây gây n guy h i ể m nhất đối với con người và khí quyển? *

a)

CO2, SO2, CO, N2O và CFC

b)

CO2, SO2, CO, N2O và Phốtgen

c)

CO2, SO2, CO, N2O và AsH3

d)

CO2, SO2, CO, N2O và Aldehyt

42.

Chất nào đóng vai trò chính trong việc gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

A. CO2

b)

B. CFC

c)

C. O3

d)

D. CH4

43.

Chất ô nhiễm không khí nào dưới đây tác động đến tế bào thần kinh của người?

a)

A. Hydroxyanua

b)

B. Hydroclorua

c)

C. Hydrosulphit

d)

D. Phốtgen (Cadon oxyclorua)

44.

Tác động chủ yếu của các tác nhân gây ô nhiễm không khí đối với sức khoẻ con người là lên hệ cơ quan nào? *

a)

A. Hệ thống hô hấp và mắt

b)

B. Tế bào thần kinh và mắt

c)

C. Hệ thống hô hấp và thận

d)

D. Tế bào thần kinh và thận

45.

Chất ô nhiễm không khí nào dưới đây có khả năng tác động đến mắt, hệ thống hô hấp và gây ung thư da?

a)

CO2

b)

Aldehyt

c)

C. O3

d)

D. Clo

46.

Hệ thống thần kinh trung ương sẽ bị tổn thương khi ta ở trong môi trường có chất nào dưới đây?

a)

A. Nồng độ CO cao

b)

B. Nồng độ AsH3 cao

c)

C. Nồng độ Nitơoxyt cao

d)

D. Nồng độ Clo cao

47.

Biện pháp nào dưới đây cho phép đạt hiệu quả cao trong phòng chống ô nhiễm không khí? *

a)

Biện pháp hành chính

b)

Biện pháp quy hoạch

c)

C. Biện pháp công nghệ

d)

D. Biện pháp sinh thái

48.

Trồng cây xanh là một nội dung trong phòng chống ô nhiễm không khí của biện pháp nào?

a)

Hành chính

b)

Quy hoạch

c)

Công nghệ

d)

D. Sinh thái

49.

Công nghiệp sản xuất theo nguyên tắc công nghệ "không có chất thải" là gì?

a)

Sản xuất mà không tạo ra bất kỳ loại chất thải nào

b)

Sản xuất mà chỉ tạo ra rất ít chất thải ở bất kỳ dạng nào

c)

Sản xuất mà khí thải được sử dụng làm nguyên liệu cho khâu sản xuất tiếp theo

d)

Sản xuất mà sử dụng nguyên liệu sạch

50.

Tác dụng của cây xanh đối với việc phòng chống ô nhiễm không khí là gì?

a)

Hút bụi và giữ bụi

b)

Hấp thụ khí độc hại, bụi chì, hơi chì

c)

Hút và che chắn tiếng ồn, che chắn tiếng ồn

d)

Cả 3 tác dụng trên

51.

Theo điều lệ giữ gìn vệ sinh của Bộ Y tế, chiều rộng vùng cách ly (khoảng trống giữa các khu công nghiệp và khu dân cư) sẽ là 300m nếu:

a)

Mức độc hại là V

b)

Mức độc hại là IV

c)

Mức độc hại là III

d)

Mức độc hại là II

52.

Theo điều lệ giữ gìn vệ sinh của Bộ Y tế, chiều rộng vùng cách ly (khoảng trống giữa các khu công nghiệp và khu dân cư) sẽ là 1000m nếu:

a)

Mức độc hại là I

b)

Mức độc hại là IV

c)

Mức độc hại là III

d)

Mức độc hại là II

53.

Theo điều lệ giữ gìn vệ sinh của Bộ Y tế, chiều rộng vùng cách ly (khoảng trống giữa các khu công nghiệp và khu dân cư) sẽ là 500m nếu:

a)

Mức độc hại là I

b)

Mức độc hại là IV

c)

Mức độc hại là III

d)

Mức độc hại là II

54.

Biện pháp hành chính trong phòng chống ô nhiễm không khí là:

a)

Thay thế các công nghệ cũ, lạc hậu

b)

Áp dụng "người gây ô nhiễm phải trả tiền"

c)

Nâng cao chiều cao của nguồn phát thải

d)

Luật bảo vệ môi trường

e)

Vệ sinh đất và ô nhiễm đất

55.

Khái niệm ô nhiễm đất được hiểu là gì?

a)

Khi mất cân bằng hệ sinh thái sinh vật của đất do sự có mặt hoá chất độc hại hay các tác nhân sinh vật gây bệnh vượt ngưỡng cho phép.

b)

Khi mất cân bằng hệ sinh thái sinh vật của đất khi và chỉ khi có sự xuất hiện của tác nhân sinh vật gây bệnh

c)

Khi mất cân bằng hệ sinh thái sinh vật của đất tạo điều kiện thuận lợi cho các sinh vật ở dạng không hoạt động chuyển dạng hoạt động và gây bệnh cho người và gia súc

d)

Chỉ khi xuất hiện trong thành phần của đất các chất hoá học gây độc cho người

56.

Tác nhân gây ô nhiễm đất là:

a)

Tác nhân sinh học

b)

Tác nhân hoá học

c)

Các kim loại nặng

d)

Tất cả tác nhân trên

57.

Tình huống nào sau đây không làm ô nhiễm đất?

a)

Sử dụng phân tươi làm phân bón

b)

Sử dụng hoá chất trừ sâu nhóm clo hữu cơ

c)

Sử dụng đất làm bãi chôn rác thải chưa qua xử lý

d)

Sử dụng phân ủ 6 tháng để bón ruộng

58.

Sử dụng chỉ số vệ sinh để đánh giá tình trạng đất nhiễm bẩn. Đất nhiễm bẩn mạnh khi chỉ số vệ sinh dưới bao nhiêu?

a)

0,5

b)

0,7

c)

0,85

d)

0,96

59.

Sử dụng chỉ số vệ sinh để đánh giá tình trạng nhiễm bẩn của đất. Đất được coi là sạch khi chỉ số vệ sinh đạt bao nhiêu?

a)

Dưới 0,98

b)

Trên 0,98

c)

Dưới 1,5

d)

Trên 1,5

60.

Dựa vào hàm lượng muối clo để đánh giá tình trạng sạch của đất. Đất sạch khi:

a)

Không có muối clo

b)

Ít muối clo

c)

Hàm lượng muối clo tăng

d)

Không tình huống nào nêu trên phù hợp

61.

Dựa vào chỉ số vi trùng của Michouskin để đánh giá tình trạng đất (triệu vi trùng/gr đất). Đất ở xung quanh nhà ở coi là bẩn khi nào? *

a)

Số vi khuẩn nhỏ hơn 1

b)

Số vi khuẩn nhỏ hơn 2

c)

Số vi khuẩn nhỏ hơn 2,5

d)

Số vi khuẩn lớn hơn 2,5

62.

Dựa vào phương pháp tìm trứng giun (số trứng giun/kg đất). Đất rất bẩn khi nào? *

a)

Số trứng giun dưới 100

b)

Số trứng giun trên 100

c)

Số trứng giun 100 - 300

d)

Số trứng giun trên 300

63.

Bệnh nào sau đây, tác nhân vi sinh gây bệnh cho người không lây truyền trực tiếp từ đất nhiễm bẩn đến người? *

a)

Giun sán

b)

Lỵ

c)

Thương hàn

d)

Viêm gan B

64.

Bệnh nào sau đây lây truyền theo phương thức bệnh gia súc - đất - người?

a)

Than

b)

Thương hàn

c)

Lỵ

d)

Giun

65.

Bệnh nào sau đây không thuộc nhóm bệnh lây nhiễm cho người theo phương thức gia súc - đất - người?

a)

Uốn ván

b)

Than

c)

Dại

d)

Leptospira

66.

Các kim loại sau, kim loại nào không gây ô nhiễm đất?

a)

Asen

b)

Chì

c)

Crom

d)

Nhôm

67.

Ô nhiễm đất do các tác nhân hoá học và kim loại nặng có thể gây ảnh hưởng gì?

a)

Tồn dư hoá chất trong nước ngầm

b)

Cây trồng giảm năng suất

c)

Giảm tác dụng diệt mầm bệnh

d)

Không phù hợp trong các tình huống trên

68.

Xét nghiệm định lượng nồng độ nitơ trong đất để đánh giá mức độ ô nhiễm đất. Tình huống nào sau đây là đúng nhất? *

a)

NO2- dấu hiệu đất mới nhiễm bẩn

b)

NH3 dấu hiệu đất nhiễm bẩn nặng

c)

NO3- dấu hiệu đất nhiễm bẩn lâu ngày

d)

NO2- dấu hiệu đất nhiễm bẩn nhẹ

69.

Yếu tố nào sau đây không phải nguy cơ gây ô nhiễm đất?

a)

Tăng trưởng kinh tế

b)

Đô thị hóa

c)

Dân trí tăng

d)

Quá tải dân số

70.

Đất bị ô nhiễm không gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Tăng nguy cơ mắc bệnh

b)

Giảm lượng thức ăn

c)

Phân giải các chất hữu cơ trong đất

d)

Thay đổi cân bằng trong tự nhiên

71.

Dựa vào phương pháp tìm trứng giun (số trứng giun/kg đất). Đất sạch khi số trứng giun/kg đất là bao nhiêu? *

a)

< 100

b)

100 - 300

c)

300 - 500

d)

> 500

72.

Dựa vào độ chuẩn Coli aerogenes để đánh giá tình trạng ô nhiễm đất. Đất bị nhiễm bẩn nặng khi nào?

a)

Độ chuẩn Coli aerogenes < 0,0001

b)

Độ chuẩn Coli aerogenes < 0,001

c)

Độ chuẩn Coli aerogenes < 0,01

d)

Độ chuẩn Coli aerogenes < 0,1

73.

Dựa vào độ chuẩn Bact. perfringens để đánh giá tình trạng ô nhiễm đất. Đất bị nhiễm bẩn nặng khi nào?

a)

Độ chuẩn Bact. perfringens < 0,0001

b)

Độ chuẩn Bact. perfringens < 0,001

c)

Độ chuẩn Bact. perfringens < 0,01

d)

Độ chuẩn Bact. perfringens < 0,1

74.

Để dự phòng ô nhiễm đất do tác nhân sinh học cần dựa trên nguyên tắc nào?

a)

xử lý vệ sinh chất thải bệnh viện

b)

phát hiện sớm và điều trị bệnh nhân

c)

diệt côn trùng trung gian truyền bệnh

d)

sử dụng hoá chất bảo vệ thực vật trên diện rộng

75.

Một trong những nguyên tắc dự phòng ô nhiễm đất do tác nhân sinh vật có hiệu quả là gì?

a)

sử dụng phân hoá học thay thế phân hữu cơ

b)

chỉ sử dụng phân hữu cơ sau khi ủ 6 tháng, hiếu khí

c)

chỉ sử dụng phân hữu cơ sau khi ủ khô, kín trong 6 tháng

d)

chỉ sử dụng phân hữu cơ sau khi dùng hoá chất để diệt mầm bệnh

76.

Khi qui hoạch, vùng tập trung rác thải sinh hoạt cần đảm bảo điều kiện gì? ***

a)

xa khu dân cư

b)

xa khu dân cư và xa nguồn nước

c)

gần khu dân cư để tiện cho việc thu gom

d)

bất kỳ khu vực nào tuỳ thuộc vào hiệu quả của biện pháp xử lý

77.

Biện pháp nào sau đây xử lý chất thải rắn công nghiệp (có thành phần các hoá chất) tốt nhất cho môi trường?

a)

xử lý chung với rác thải sinh hoạt

b)

chôn lấp xa nguồn nước

c)

đốt ở điều kiện nhiệt độ cao, hấp phụ khí

d)

đốt ở nhiệt độ thấp, hấp phụ khí

78.

Tại sao cần phải ủ chất thải sinh hoạt sau 6 tháng trong điều kiện khô, kín, tăng hấp thu ánh nắng? ***

a)

loại bỏ hoàn toàn mầm bệnh

b)

diệt được trứng giun

c)

phân huỷ các chất có nguồn gốc hữu cơ

d)

tăng nồng độ NH3

79.

Thời gian ủ phân của hố xí hai ngăn là bao lâu?

a)

Trên 1 tháng

b)

Trên 2 tháng

c)

Trên 3 tháng

d)

Trên 4 tháng

80.

Đặc điểm nào sau đây không phải của hố xí 2 ngăn ?

a)

Kín với môi trường đất, nước và không khí

b)

Dội nước sau mỗi lần sử dụng

c)

Có 2 ngăn, 1 ngăn sử dụng và 1 ngăn ủ luân phiên nhau

d)

Thời gian ủ ít nhất là 4 tháng

81.

Đặc điểm nào sau đây là ưu điểm của hố xí tự hoại?

a)

Diệt mầm bệnh

b)

Hút mùi hôi thối

c)

Có thể xây dựng trong nhà

d)

Có hiệu quả kinh tế

82.

Đặc điểm nào sau đây không phải của hố xí tự hoại? ***

a)

Kín với môi trường đất, nước và không khí

b)

Dội nước sau mỗi lần sử dụng

c)

Không được cho giấy không tự hủy vào hố xí

d)

Sử dụng bùn phân ít nhất sau 2 tháng sử dụng

83.

Đặc điểm nào sau đây không phải ưu điểm của hố xí thấm dội nước?

a)

Không gây ô nhiễm không khí, không có mùi hôi.

b)

Tốn ít nước dội.

c)

Dễ sử dụng, bảo quản.

d)

Có thể sử dụng bùn phân ít nhất sau 4 tháng sử dụng

84.

Hố xí không có chức năng nào sau đây?

a)

Thu gom phân

b)

Không cho phân và các mầm bệnh khuếch tán ra môi trường

c)

Hút mùi hôi thối

d)

Tiêu diệt mầm bệnh

85.

Hố xí phù hợp trong điều kiện nông thôn hiện nay là loại nào?

a)

Hố xí hai ngăn

b)

Hố xí tự hoại

c)

Hố xí thấm dội nước

d)

Hố xí thùng

86.

Hạn chế của việc sử dụng các lò đốt xử lý chất thải đúng quy định là gì?

a)

Gây ô nhiễm đất

b)

Gây ô nhiễm nước

c)

Gây ô nhiễm không khí

d)

Lãng phí diện tích đất

87.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp kiểm soát ô nhiễm đất?

a)

Làm sạch cơ bản

b)

Khử chất thải rắn

c)

Xử lý chất thải sinh hoạt

d)

Giáo dục vệ sinh môi trường

88.

Biện pháp nào sau đây không phải là biện pháp phòng chống ô nhiễm đất do chất thải bỏ của con người?

a)

Điều trị triệt để cho bệnh nhân

b)

Diệt côn trùng trung gian

c)

Nâng cao sức đề kháng cho người dễ nhiễm bệnh

d)

Điều trị cho người lành mang trùng

89.

Các công trình vệ sinh cần giải quyết được vấn đề nào sau đây?

a)

Tiêu diệt mầm bệnh

b)

Không cho mầm bệnh phát tán ra bên ngoài

c)

Biến chất thải bỏ thành chất dinh dưỡng cho đất

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

90.

Yêu cầu nào sau đây không phải của các công trình vệ sinh?

a)

Tạo điều kiện để tiêu diệt mầm bệnh

b)

Xây dựng xa khu dân cư

c)

Không làm nhiễm bẩn đất

d)

Thuận tiện khi sử dụng

91.

Lượng nước ngọt trên trái đất mà con người có thể sử dụng được chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

a)

1-3% lượng nước trên Trái Đất

b)

2-3% lượng nước trên Trái Đất

c)

1-4% lượng nước trên Trái Đất

d)

2-4% lượng nước trên Trái Đất

92.

Tiêu chuẩn về lượng nước sạch cung cấp cho khu vực nông thôn ở nước ta là bao nhiêu?

a)

40 lít/người/24h

b)

60 lít/người/24h

c)

80 lít/người/24h

d)

100 lít/người/24h

93.

Nguồn nước nào dưới đây được coi là sạch nhất về mặt chất lượng hoá học, vi sinh vật học?

a)

Nước mặt

b)

Nước giếng

c)

Nước mưa

d)

Nước ngầm

94.

Tiêu chuẩn pH của nước sạch là bao nhiêu? ***

a)

6,0-8,0

b)

6,5-8,0

c)

6,0-8,5

d)

6,5-8,5

95.

Một mẫu nước với kết quả xét nghiệm như sau: Chất hữu cơ : 5,2mg O2/l Amoniac : 2,3 mg/l Nitrit : 0,39 mg/l Nitrat : 1,2 mg/l Mẫu nước này được đánh giá như thế nào ?

a)

Nhiễm bẩn lâu ngày

b)

Mới bị nhiễm bẩn

c)

Nhiễm bẩn vừa phải

d)

Tất cả đều sai

96.

Phương pháp thông thường nhất được sử dụng để khử trùng nước uống là gì?

a)

Clo hoá nước

b)

Sử dụng Ozon

c)

Sử dụng tia cực tím

d)

Sử dụng sóng siêu âm

97.

Chất nào dưới đây đóng vai trò chính trong việc làm trong nước?

a)

Al2(SO4)3

b)

Al2(SO4)3.K2SO4

c)

Al(OH)3

d)

Ca(OH)2

98.

Để quá trình làm trong nước bằng phèn nhôm đạt hiệu quả, nước được làm trong phải có pH là bao nhiêu?

a)

= 7

b)

> 7

c)

< 7

d)

Giá trị nào cũng được

99.

Để đảm bảo việc tiệt trùng bằng clo được thực hiện tốt, nồng độ Clo thừa ở cuối nguồn nước tối thiểu phải là bao nhiêu?

a)

0,6 mg/l

b)

0,3 mg/l

c)

0,4 mg/l

d)

0,5 mg/l

100.

Vai trò của Clo thừa trong nước máy là gì?

a)

Ngăn chặn bệnh tả về mùa hè

b)

Khử trùng nước máy

c)

Ngăn chặn sự tái nhiễm bẩn

d)

Ngăn chặn các bệnh có nguồn gốc từ phân

101.

Hàm lượng Nitrit và Nitrat tăng cao quá tiêu chuẩn là nguy cơ gây ra các bệnh nào? ***

a)

Ỉa chảy và ung thư ruột

b)

Methomoglobin đối với trẻ sơ sinh và ung thư ruột

c)

Bệnh sạm da và ỉa chảy

d)

Bệnh thiếu máu và bệnh Methomoglobin đối với trẻ sơ sinh

102.

Trong quy trình xử lý nước ngầm, khâu xử lý nước nhất thiết phải có là gì?

a)

Làm trong, khử màu và khử sắt

b)

Khử sắt và tiệt trùng

c)

Làm trong, khử màu và tiệt trùng

d)

Khử màu và khử sắt

103.

Trong quy trình xử lý nước mặt, khâu xử lý nước nhất thiết phải có là gì?

a)

Làm trong, khử màu và khử sắt

b)

Khử sắt và tiệt trùng

c)

Làm trong, khử màu và tiệt trùng

d)

Khử màu và khử sắt

104.

Nguyên nhân cơ bản gây ra ô nhiễm nước là gì? ***

a)

Do môi trường bị suy thoái, cân bằng sinh thái bị phá huỷ

b)

Do các quốc gia chưa ban hành chính sách, luật lệ để bảo vệ nguồn nước

c)

Do trình độ dân trí thấp, sử dụng nước lãng phí, thải bỏ các chất thải bẩn bừa bãi

d)

Do dân số tăng, sản xuất và công nghiệp phát triển làm gia tăng lượng chất thải vào môi trường

105.

Vi sinh vật chỉ điểm quan trọng nhất cho sự nhiễm phân của nước là gì?

a)

Vi khuẩn E.coli

b)

Total coliform

c)

Clostridium perfringen

d)

Thực khuẩn thể

106.

Amoniac xuất hiện trong nước do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Nguồn nước bị nhiễm bẩn chất thải sinh hoạt và công nghiệp

b)

Cấu tạo địa chất mang lại

c)

Quá trình phân giải chất hữu cơ

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

107.

Hàm lượng Fe tối đa trong nước sinh hoạt theo tiêu chuẩn tối đa là bao nhiêu?

a)

0,5 mg/l

b)

0,6 mg/l

c)

0,7 mg/l

d)

0,8 mg/l

108.

Vùng nào sau đây cần có độ cứng của nước ăn uống rất thấp?

a)

Vùng có bệnh bướu cổ

b)

Vùng có bệnh vàng răng

c)

Vùng có bệnh tim mạch

d)

Tất cả các vùng trên

109.

Nhược điểm chính của nước sông khi sử dụng nguồn nước này để ăn uống và sinh hoạt là gì?

a)

Có nhiều phù sa

b)

Thường bị nhiễm chất hữu cơ và vi sinh vật

c)

Độ nhiễm bẩn cao

d)

Dễ bị nhiễm mặn trong mùa nắng

110.

Người có thể bị nhiễm sán lá gan trong tình huống nào sau đây?

a)

Uống nước bị nhiễm ấu trùng sán lá gan

b)

Ăn rau sống bị nhiễm ấu trùng sán lá gan

c)

Ăn cá bị nhiễm ấu trùng sán lá gan

d)

Cả 3 điều trên

111.

Các kim loại nặng xâm nhập vào nước do nguyên nhân nào?

a)

Nguồn nước bị nhiễm chất thải công nghiệp

b)

Nguồn nước nhiễm chất thải sinh hoạt

c)

Nguồn nước chảy qua các vùng có mỏ các kim loại nặng

d)

a và c

112.

Biện pháp nào dưới đây bảo vệ nguồn nước sinh hoạt hiệu quả nhất?

a)

Tuyên truyền vận động người dân bảo vệ môi trường

b)

Làm hàng rào bảo vệ nguồn nước

c)

Xử lý chất thải trước khi đổ ra ngoài

d)

Theo dõi chất lượng nước đầu nguồn

113.

Đặc điểm chính của nước giếng là gì? ***

a)

Hàm lượng chất hữu cơ thấp

b)

Có nhiều sắt và muối khoáng

c)

Mức nước phụ thuộc vào mùa trong năm

d)

Chất lượng thay đổi theo chất lượng nước mặt

114.

Tại sao NaCl là một chỉ điểm vệ sinh nước uống?

a)

NaCl là sản phẩm thối rửa của sinh vật

b)

NaCl do chất thải sinh hoạt mang lại

c)

Hầu hết các dịch thể động vật đều chứa nhiều NaCl

d)

Nước mặt dễ bị nhiễm mặn do ảnh hưởng của thuỷ triều

115.

Ở vùng có hàm lượng fluor trong nước uống < 0,5 mg/l, có đặc điểm nào sau đây? ***

a)

Người dân sử dụng nguồn nước bị hỏng men răng

b)

Tỷ lệ sâu răng ở trẻ em sẽ tăng cao

c)

Tỷ lệ bệnh xương khớp sẽ tăng cao

d)

Cả 3 ý trên

116.

Tiêu chuẩn độ trong được đo bằng dụng cụ Sneller là bao nhiêu? ***

a)

>15cm

b)

>20cm

c)

>25cm

d)

>30cm

117.

Ảnh hưởng lên sinh hoạt nào sau đây không phải do Sắt?

a)

Nước có vị tanh

b)

Quần áo gỉ vàng

c)

Giặt quần áo tốn xà phòng

d)

Mất vị chè khi pha

118.

Ý nghĩa chỉ tiêu vệ sinh của Total Coliform là gì? ***

a)

Chỉ điểm cho sự nhiễm phân của nước

b)

Đánh giá chất lượng nước cung cấp

c)

Làm chuẩn giám sát các vi khuẩn gây bệnh kháng lại các chất khử trùng trong nước

d)

Đánh giá chất lượng nước uống

119.

Ý nghĩa chỉ tiêu vệ sinh của Clostridium perfingens là gì?

a)

Chỉ điểm cho sự nhiễm phân của nước

b)

Đánh giá chất lượng nước cung cấp

c)

Làm chuẩn giám sát

d)

Đáng giá chất lượng nước uống

120.

Phương pháp nào sau đây được sử dụng để xác định độ cứng của nước?

a)

Complexion I

b)

Complexion II

c)

Complexion III

d)

Complexion IV

121.

Loại độ cứng nào thường được xác định nhanh nhất khi sử dụng phương pháp Complexion III?

a)

độ cứng toàn phần

b)

độ cứng vĩnh cửu

c)

độ cứng tạm thời

d)

Cả 3 loại độ cứng trên

122.

Trong phương pháp chuẩn độ xác định độ cứng toàn phần, tại điểm kết thúc, dung dịch sẽ có màu gì?

a)

Màu hồng

b)

Xanh tím

c)

Xanh lơ

d)

Màu đỏ

123.

Hàm lượng chất hữu cơ có nguồn gốc thực vật của một mẫu nước được xác định bằng phương pháp nào?

a)

sử dụng chất có khả năng ôxy hóa mạnh KMnO4 trong môi trường có pH<7

b)

sử dụng chất có khả năng ôxy hóa mạnh Trilon B trong môi trường có pH<7

c)

sử dụng chất có khả năng ôxy hóa mạnh TrilonB trong môi trường có pH<10

d)

sử dụng chất có khả năng ôxy hóa mạnh K2Cr2O7 trong môi trường có pH>10

124.

Việc chuẩn độ xác định hàm lượng chất hữu cơ của một mẫu nước kết thúc khi nào?

a)

dung dịch chuẩn độ có màu hồng nhạt, nhìn nghiêng không thấy ánh màu khác

b)

dung dịch chuẩn độ có màu xanh lơ, nhìn nghiêng không thấy ánh màu khác

c)

dung dịch chuẩn độ có màu nâu đỏ, nhìn nghiêng không thấy ánh màu khác

d)

dung dịch chuẩn độ có màu đỏ gạch, nhìn nghiêng không thấy ánh màu khác

125.

Nước có mùi là do nguyên nhân nào?

a)

Cấu tạo địa chất

b)

có lẫn nước thải công nghiệp, sinh hoạt

c)

rong, rêu, tảo

d)

Cả 3 ý trên

126.

Nguyên tắc ít đc ưu tiên trong phòng chống ô nhiễm mt là nguyên tắc nào?

a)

Tái chế

b)

Xử lý chất thải

c)

Phục hồi năng lượng

d)

Thải bỏ an toàn

127.

Người ta thấy rằng:

a)

Chỉ 1 vài chất ô nhiễm kk gây hại đvoi sk con người

b)

Chỉ 1 số chất o nhiễm kk gây hại đối với sk con người

c)

Phần lớn chất ô nhiễm kk gây hại đối với sk con người

d)

Tất cả các chất ô nhiễm kk đều gây hại đvoi sk con người