wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập học kỳ 1 lớp 12

Total questions: 100

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M ⇄ Mn+ + ne.

b)

Mn+ + ne ⇄ M.

c)

Mn+  ⇄ M + ne.

d)

M + ne → Mn+

2.

Kí hiệu cặp oxi hoá-khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e → Fe2+     là:

a)

Fe3+/Fe2+.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

3.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá-khử nào được quy ước bằng 0?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl-.

4.

Cặp oxi hoá - khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn 0?

a)

K+/K.

b)

Li+/Li.

c)

Ba2+/Ba.

d)

Cu2+/Cu.

5.

Ở điều kiện chuẩn, Fe khử được ion kim loại nào sau đây trong dung dịch?

a)

Mg2+.

b)

Al3+.

c)

Na+.

d)

Ag+.

6.

Cho các cặp oxi hoá-khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg.

b)

Zn.

c)

Ag.

d)

Li.

7.

Cho biết: E0X+/X = -2,925 V; E0Y+/Y = 1,630 V. Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

X có tính khử mạnh; Y có tính khử yếu.

b)

X và Y đều có tính khử mạnh.

c)

X và Y đều có tính khử yếu.

d)

X có tính khử yếu; Y có tính khử mạnh.

8.

Sự chênh lệch điện thế giữa điện cực của một số kim loại và điện cực hydrogen chuẩn được cho dưới đây:

Cặp kim loại nào dưới đây khi lắp thành pin Galvani sẽ cho giá trị sức điện động của pin là lớn nhất?

a)

Nickel và silver.         

b)

Iron và silver.

c)

Copper và silver.

d)

Copper và nickel.

9.

Cho dãy sắp xếp các kim loại theo chiều giảm dần tính khử: Na, Mg,Al, Fe.Trong số các cặp oxi hoá-khử sau, cặp nào có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ nhất?

a)

Mg2+/Mg.

b)

Fe2+/Fe.

c)

Na+/Na.

d)

Al3+/Al.

10.

Cho phản ứng hoá học: Cu + 2Ag+→  Cu2+ +  2Ag.

Phát biểu nào sau đây về phản ứng trên là đúng?

a)

Ag+ khử Cu thành Cu2+.

b)

Cu2+ có tính oxi hoá mạnh hơn Ag+.

c)

Cu có tính khử yếu hơn Ag.  

d)

Cu là chất khử, Ag+ là chất oxi hoá.

11.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng đồng khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate.

a)

Chiếc thìa bị phủ một lớp nhôm.

b)

Một hỗn hợp đồng và nhôm được tạo thành.

c)

Dung dịch trở nên xanh.

d)

Không biến đổi hóa học nào xảy ra.

12.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Fe2+/Fe và Ag+/Ag ở điều kiện chuẩn. Quá trình xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là:

a)

Fe → Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e → Fe 

c)

Ag+ + 1e → Ag

d)

Ag → Ag+ + 1e

13.

Thiết lập pin điện hóa ở điều kiện chuẩn gồm hai điện cực tạo bởi các cặp oxi hóa – khử Ni2+/Ni (Eo = -0,257V) và Cd2+/Cd (Eo = -0,403V). Sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là

a)

+0,146 V.

b)

0,000 V.

c)

-0,146 V.

d)

+0,660 V

14.

Pin quả chanh được thiếp lập gồm một dây Cu và dây Zn ghim vào một quả chanh và nối với bóng điện như hình bên. Bóng điện sáng đồng nghĩa với sự xuất hiện dòng điện. Bán phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?

a)

Cu2+(aq) + 2e → Cu(s).

b)

2H+(aq) + 2e → H2(g).

c)

Zn(s) → Zn2+(aq) + 2e.

d)

Cu(s) → Cu²+(aq) + 2e.

15.

Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá - khử sau:

Một trong số các pin được tạo từ 2 cặp OXH - K trên có sức điện động chuẩn là 3,21 V. Pin nào sau đây ứng với giá trị đó?

a)

Pin Zn-Ag.

b)

Pin Mg-Zn

c)

Pin Mg-Hg.

d)

Pin Zn-Ag.

16.

Ở điều kiện chuẩn, cho bột Cu dư vào dung dịch Fe2(SO4)3 tới khi phản ứng hoàn toàn, thu được chất rắn X và dung dịch Y. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

X gồm hai kim loại.

b)

Cu có tính khử mạnh hơn Fe2+ ở điều kiện chuẩn.

c)

Y gồm hai chất tan là CuSO4 và FeSO4.

d)

Trong điều kiện Fe2(SO4)3 dư thì Y gồm ba muối.

17.

Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu2+/Cu và Ag+/Ag lần lượt là +0,340 V và +0,799 V. Chọn phương án đúng (nhiều lựa chọn)

a)

Giá trị sức điện động chuẩn của pin điện hoá trên là 0,459 V.

b)

Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag+.

c)

Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.

d)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag+ -> Cu2+ + 2Ag.

18.

Cho các cặp oxi hoá-khử của kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là bao nhiêu?

(a)  

19.

Cho biết thế điện cực chuẩn của cặp E0Zn2+/Zn = -0,763V và sức điện động chuẩn của pin Zn – X bằng 1,103 V. Hãy xác định thế điện cực chuẩn của cặp X2+/X biết rằng trong pin Zn – X thì Zn đóng vai trò làm anode.

(a)  

20.

Pin X-Y có sức điện động chuẩn là 1,10 V với hai cặp oxi hoá - khử là X2+/X và Y2+/Y. Pin Y-Z có sức điện động chuẩn là 0,82 V với hai cặp oxi hoá - khử là Y2+/Y và Z2+/Z. Pin X-Z (với hai cặp oxi hoá - khử là X2+/X và Z2+/Z) có sức điện động chuẩn là bao nhiêu volt (V)?

(a)  

21.

Trong quá trình điện phân những cation sẽ di chuyển về

a)

cực dương, ở đây xảy ra sự oxi hoá.

b)

cực dương, ở đây xảy ra sự khử.

c)

cực âm, ở đây xảy ra sự oxi hoá.

d)

cực âm, ở đây xảy ra sự khử.

22.

Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?

a)

Anion nhường electron ở anode.

b)

Cation nhận electron ở cathode.

c)

Sự oxi hoá xảy ra ở cathode.

d)

Sự khử xảy ra ở cathode.

23.

Khi điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở cathode xảy ra quá trình

a)

Sự oxi hoá Na+ thành Na.                              

b)

Sự oxi hoá Cl- thành Cl2.

c)

Sự khử Na+ thành Na.                                   

d)

Sự khử Cl- thành Cl2

24.

Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình

a)

Sự oxi hoá Cu2+ thành Cu

b)

Sự oxi hoá Cl- thành Cl2

c)

Sự oxi hoá H2O thành H+ và O2

d)

Sự khử Cu2+ thành Cu

25.

Cho dung dịch chứa các ion SO42-, Na+, K+, Cu2+, Cl-, NO3-. Các ion nào không bị điện phân ở trạng thái dung dịch?

a)

Na+, SO42-, Cl-, K+

b)

Na+, K+, Cl-, SO42-

c)

Cu2+, K+, NO3-, Br-

d)

Na+, K+, NO3-, SO42-

26.

Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm: AgNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3 (điện cực trơ). Các kim loại lần lượt xuất hiện tại cathode theo thứ tự:

a)

Cu – Ag – Fe

b)

Ag – Cu – Fe

c)

Fe – Cu – Ag

d)

Cu – Fe – Ag

27.

Trong quá trình điện phân dung dịch CuSO4 với các điện cực bằng graphit, nhận thấy

a)

nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.

b)

nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.

c)

nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.

d)

chỉ có nông độ ion SO42- là thay đổi.

28.

Khi điện phân có màng ngăn dd muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

Khí O2 thoát ra ở cathode và khí Cl2 thoát ra ở anode.

b)

Khí H2 thoát ra ở cathode và khí Cl2 thoát ra ở anode.

c)

Kim loại Na thoát ra ở cathde và khí Cl2 thoát ra ở anode.

d)

Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân.

29.

Quá trình nào sau đây là quá trình khử?

a)

Ag \rightarrow Ag++1e

b)

Ag+ + 1e \rightarrow Ag

c)

2Cl- + 2e \rightarrow Cl2

d)

2Cl- \rightarrow Cl2 + 2e

30.

Quá trình nào sau đây là quá trình oxi hoá?

a)

Ag \rightarrow Ag++1e

b)

Ag+ + 1e \rightarrow Ag

c)

2Cl- + 2e \rightarrow Cl2

d)

2Cl- \rightarrow Cl2 + 2e

31.

Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở cathode?

a)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH-

b)

2H2O + 4e \rightarrow O2 + 4H+

c)

2H2O \rightarrow H2 + 2OH-+2e

d)

2H2O \rightarrow O2 + 4H+ + 4e

32.

Quá trình nào sau đây là quá trình điện phân nước ở anode?

a)

2H2O + 2e \rightarrow H2 + 2OH-

b)

2H2O + 4e \rightarrow O2 + 4H+

c)

2H2O \rightarrow H2 + 2OH-+2e

d)

2H2O \rightarrow O2 + 4H+ + 4e

33.

Khi điện phân dung dịch AgNO3 ( với điện cực trơ ) thì quá trình xảy ra ở catot và anot lần lượt là 

a)

 khử Ag+; oxi hóa H2O.

b)

khử Ag+; oxi hóa SO42-.  

c)

khử H2O ; oxi hóa H2O .  

d)

khử H2O; oxi hóa SO42-.

34.

Sơ đồ nào sau đây viết sai:

a)

Al → Al3+ + 3e

b)

Fe3+ +1e → Fe2+

c)

O2 + 2e → 2O2-

d)

Cl2 + 2e → 2Cl-

35.

Mối liên hệ giữa dạng oxi hoá và dạng khử của kim loại M được biểu diễn ở dạng quá trình khử là

a)

M  --> Mn+ + ne

b)

Mn+ + ne --> M

c)

Mn− -->  M + ne

d)

M + ne --> Mn−

36.

Kí hiệu cặp oxi hoá − khử ứng với quá trình khử: Fe3+ + 1e \rightarrow  Fe2+

a)

Fe3+/Fe2+

b)

Fe2+/Fe.

c)

Fe3+/Fe.

d)

Fe2+/Fe3+.

37.

Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực zinc (Zn) bằng cách nhúng thanh Zn vào dung dịch

a)

HCl 1 M.

b)

ZnSO4 1 M.

c)

H2SO4 1 M.

d)

NaCl 1 M.

38.

  Ở điều kiện chuẩn, thiết lập được điện cực silver (Ag) bằng cách nhúng thanh Ag vào dung dịch

a)

NaNO3 1 M.

b)

AgNO3 0,1 M.

c)

AgNO3 1 M.

d)

HNO3 1 M.

39.

Điều kiện chuẩn của một điện cực kim loại là điều kiện ứng với nồng độ ion kim loại là 1 M và nhiệt độ thường được chọn là

a)

298 K (25 oC).

b)

273 K (0 oC).

c)

0 K (−273 oC).

d)

373 K (100 oC).

40.

Giá trị thế điện cực chuẩn của cặp oxi hoá − khử nào được quy ước bằng 0 V?

a)

Na+/Na.

b)

2H+/H2.

c)

Al3+/Al.

d)

Cl2/2Cl.

41.

Cặp oxi hoá – khử nào sau đây có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn 0?

a)

Ag+/Ag.

b)

Na+/Na.

c)

Hg2+/Hg.

d)

Cu2+/Cu.

42.

Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại M2+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử..(1).. và dạng oxi hoá có tính oxi hoá..(2).. Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là

a)

càng mạnh và càng yếu.

b)

càng yếu và càng yếu.

c)

càng mạnh và càng mạnh.

d)

càng yếu và càng mạnh.

43.

Xét phản ứng hoá học giữa hai cặp oxi hoá – khử của kim loại:

R + 2M+   \rightarrow R2+ + 2M

Biết giá trị thế điện cực chuẩn các cặp oxi hoá – khử M⁺/M và R2+/R lần lượt là x (V) và y (V). Nhận xét nào sau đây đúng?

a)

x < y.

b)

x > y.

c)

x = y.  

d)

2x = y.

44.

  Cho các cặp oxi hoá − khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Li+/Li có thế điện cực chuẩn là -3,040

Mg2+/Mg có thế điện cực chuẩn là –2,356

Zn2+/Zn có thế điện cực chuẩn là –0,762

Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn là +0,799

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Mg

b)

Zn

c)

Ag

d)

Li

45.

Cho các cặp oxi hoá − khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Li+/Li có thế điện cực chuẩn là –3,040

Mg2+/Mg có thế điện cực chuẩn là –2,356

Zn2+/Zn có thế điện cực chuẩn là –0,762

Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn là +0,799

Trong số các ion dưới đây, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Zn2+

b)

Mg2+

c)

Li+

d)

Ag+

46.

Cho các cặp oxi hoá − khử của các kim loại và thế điện cực chuẩn tương ứng:

Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn là +0,340

Fe2+/Fe có thế điện cực chuẩn là –0,44

Ni2+/Ni có thế điện cực chuẩn là –0,257

Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn là +0,799

Dãy sắp xếp các ion kim loại theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

a)

Ag+; Fe2+; Cu2+; Ni2+.

b)

Fe2+; Ni2+; Cu2+; Ag+.

c)

Cu2+; Ag+; Ni2+; Fe2+.

d)

Ag+; Cu2+; Ni2+; Fe2+.

47.

Cho thông tin dưới đây:

Cu2+/Cu có thế điện cực chuẩn là +0,340

Fe2+/Fe có thế điện cực chuẩn là –0,44

2H+/H2 có thế điện cực chuẩn là 0

Ag+/Ag có thế điện cực chuẩn là +0,799

Dãy sắp xếp các cation theo chiều giảm dần tính oxi hoá là

a)

Fe2+; H+; Cu2+; Ag+.

b)

H+; Fe2+; Ag+; Cu2+.

c)

Ag+; Cu2+; H+; Fe2+.

d)

H+; Cu2+; Fe2+; Ag+.

48.

Cho thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá − khử: Fe2+/Fe, Na+/Na, Ag+/Ag, Mg2+/Mg, Cu2+/Cu lần lượt là –0,44 V, –2,713 V, +0,799 V, –2,353 V, +0,340 V.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại Cu khử được ion kim loại nào sau đây?

a)

Na+.

b)

Mg2+.

c)

Fe2+.

d)

Ag+

49.

Dự đoán hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi dùng một chiếc thìa bằng copper (Cu) khuấy vào cốc chứa dung dịch aluminium nitrate (Al(NO3)3?

Biết giá trị E0 của Cu2+/Cu và Al3+/Al lần lượt là +0,340V và -1,676V.

a)

Chiếc thìa bị phủ một lớp Al.

b)

Một hỗn hợp Cu và Al được tạo thành.

c)

Dung dịch trở nên xanh.

d)

Không biến đổi hoá học nào xảy ra.

50.

Câu 1:         Cho các thông tin sau:

X(s) + YSO4(aq)   \rightarrow không có phản ứng

Z(s) + YSO4(aq)   \rightarrow Y(s) + ZSO4(aq)

Trong đó, X, Y, Z là các kim loại. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng các kim loại theo mức độ hoạt động của chúng?

a)

Z > Y > X.

b)

X > Y > Z.

c)

Y > X > Z.

d)

Y > Z > X.

51.

Cho biết thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá − khử Ag+/Ag và Hg2+/Hg lần lượt là +0,799V và +0,853V

Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra được?

a)

Hg + Ag   \rightarrow Hg2+ + Ag.

b)

Hg2+ + Ag   \rightarrow Hg + Ag+.

c)

Hg2+ + Ag+   \rightarrow Hg + Ag.

d)

Hg + Ag   \rightarrow Hg2+ + Ag+.

52.

Cho các phát biểu sau:

(1) Quá trình chuyển từ dạng oxi hoá sang dạng khử của cặp oxi hoá – khử được gọi là quá trình khử.       

(2) Dạng oxi hoá và dạng khử của cùng một nguyên tố kim loại M: Mn+ + ne --> M tạo nên cặp oxi hoá – khử và kí hiệu là Mn+/M.

(3) Cùng một nguyên tố kim loại chỉ tạo được 1 cặp oxi hóa – khử.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

53.

Có phản ứng: Ag+(aq) + Fe2+(aq)   \rightarrow Ag(s) + Fe3+(aq)

Hãy chọn 3 phát biểu đúng.

a)

Thế điện cực chuẩn tương ứng của cặp Fe3+/Fe2+ nhỏ hơn cặp Ag+/Ag.

b)

Tính oxi hóa tương ứng của Ag+ mạnh hơn Fe3+.

c)

Tính khử tương ứng của Fe2+ mạnh hơn Ag.

d)

Cùng một nguyên tố kim loại chỉ tạo được 1 cặp oxi hóa – khử.

54.

Dựa vào giá trị thế điện cực chuẩn của hai cặp oxi hoá – khử có thể dự đoán được vai trò của mỗi chất và chiều phản ứng xảy ra giữa chúng.

Chọn phát biểu sai.

a)

Dạng khử của cặp có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn là chất khử.                      

b)

Dạng oxi hoá của cặp có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn là chất oxi hoá.

c)

Dạng khử của cặp có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn khử dạng oxi hoá của cặp có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn.

d)

Dạng khử của cặp có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn khử dạng oxi hoá của cặp có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn.

55.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V.

Chọn các phát biểu sai.

a)

M có tính khử mạnh hơn R.

b)

.M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+.

c)

M khử được ion H+ thành H2.

d)

R khử được ion M+ thành M.

56.

Chất dẻo là gì?

a)

Vật liệu polymer có khối lượng phân tử nhỏ

b)

Vật liệu polymer có độ cứng cao

c)

Vật liệu polymer không biến dạng dưới tác dụng của ngoại lực

d)

Vật liệu polymer có tính dẻo

57.

Polyethylene được tổng hợp bằng phương pháp nào?

a)

Trùng ngưng monomer ethylene

b)

Phản ứng thủy phân của ethylene oxide

c)

Phản ứng oxi hóa của ethylene

d)

Phản ứng trùng hợp monomer ethylene

58.

Các polymer nào sau đây là sản phẩm của phản ứng trùng hợp?

a)

Polyethylene

b)

Polyvinyl chloride (PVC)

c)

Polystyrene (PS)

d)

Poly(phenol formaldehyde)

59.

Poly(phenol formaldehyde) được tổng hợp từ các chất nào?

a)

Phenol và methanol

b)

Phenol và acetic acid

c)

Phenol và ethanol

d)

Phenol và formaldehyde

60.

Chất dẻo nào dưới đây được tổng hợp bằng phương pháp trùng ngưng?

a)

Polyethylene

b)

Polypropylene

c)

Polystyrene

d)

Poly(phenol formaldehyde)

61.

Vật liệu composite được tạo ra bằng cách nào?

a)

Trộn các loại vật liệu có cùng tính chất

b)

Chỉ kết hợp các vật liệu kim loại

c)

Tách riêng các thành phần để sử dụng độc lập

d)

Kết hợp hai hoặc nhiều vật liệu khác nhau để tạo ra vật liệu mới có tính chất vượt trội

62.

Thành phần chính của composite bao gồm những gì?

a)

Chỉ có vật liệu cốt

b)

Chỉ có vật liệu nền

c)

Các chất hóa học bổ trợ

d)

Vật liệu cốt và vật liệu nền

63.

Vai trò của vật liệu nền trong composite là gì?

a)

Chịu tải trọng chính trong composite

b)

Giảm khối lượng của composite

c)

Liên kết và thống nhất các thành phần cốt

d)

Tăng cường độ dẫn điện cho composite

64.

Loại vật liệu nền phổ biến nhất trong composite là gì?

a)

Nền kim loại

b)

Nền gốm

c)

Nền hữu cơ (nhựa polymer)

d)

Nền carbon

65.

Tơ thuộc nhóm vật liệu nào?

a)

Kim loại

b)

Ceramic

c)

Hợp chất vô cơ

d)

Polymer

66.

Tơ nylon-6,6 thuộc loại tơ nào?

a)

Tơ tự nhiên

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tổng hợp

d)

Không thuộc nhóm nào

67.

Loại tơ nào dưới đây được chế biến từ polymer tự nhiên?

a)

Tơ nitron

b)

Tơ capron

c)

Tơ nylon-6,6

d)

Tơ visco

68.

Len thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Tơ tổng hợp

b)

Tơ bán tổng hợp

c)

Tơ tự nhiên

d)

Tơ hữu cơ

69.

Các tính chất đặc trưng của tơ nitron là gì?

a)

Thấm hút mồ hôi, thoáng khí

b)

Bền với nhiệt, giữ ấm tốt

c)

Mềm, bóng, đàn hồi cao

70.

Cao su là gì?

a)

Một hợp chất vô cơ có tính đàn hồi

b)

Một loại vật liệu kim loại có khả năng dẫn điện

c)

Một polymer không có tính đàn hồi

d)

Một vật liệu polymer có tính đàn hồi

71.

Cao su thiên nhiên là gì?

a)

Một polymer tổng hợp từ buta-1,3-dien

b)

Một polymer của ethylene

c)

Một hợp chất hữu cơ dẫn điện

d)

Một polymer của isoprene dạng cis lấy từ mủ cây cao su

72.

Lưu hóa cao su nhằm mục đích gì?

a)

Giảm độ đàn hồi của cao su

b)

Làm cao su tan trong nước

c)

Tăng khả năng dẫn điện của cao su

d)

Tăng tính cơ lý: bền nhiệt, đàn hồi, chống thấm khí và ẩm

73.

Cao su buna được điều chế từ đâu?

a)

Trùng hợp isoprene và styrene

b)

Phản ứng hóa học giữa sulfur và polymer

c)

Polyme hóa ethylene

d)

Trùng hợp buta-1,3-dien với xúc tác Na

74.

Keo dán là gì?

a)

Vật liệu polymer chỉ có tính đàn hồi

b)

Vật liệu có khả năng thay đổi cấu trúc của bề mặt kết dính

c)

Một hợp chất vô cơ có khả năng kết dính

d)

Vật liệu có khả năng kết dính bề mặt hai vật liệu rắn mà không làm biến đổi bản chất chúng

75.

Thành phần chính của nhựa vá săm là gì?

a)

Polyurethane trong nước

b)

Cao su trong dung dịch nước

c)

Polyamide trong dung môi hữu cơ

d)

Cao su hòa tan trong dung môi hữu cơ như toluene, xylene

76.

Keo dán epoxy có thành phần chính là gì?

a)

Hợp chất chứa nhóm hydroxyl

b)

Polyurethane và axit oxalic

c)

Polyethylene glycol và amine

d)

Hợp chất chứa hai nhóm epoxy ở hai đầu và chất đóng rắn (amine)

77.

Keo dán poly(urea-formaldehyde) được tạo thành từ đâu?

a)

Formaldehyde và phenol

b)

Ethylene glycol và urea

c)

Toluene và xylene

d)

Urea và formaldehyde

78.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

79.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng

a)

trùng ngưng.

b)

trùng hợp.

c)

xà phòng hóa.

d)

thủy phân.

80.

Polime có tính bền cơ học cao và chịu được sự ma sát, va chạm thì polime này có cấu trúc

a)

Dạng mạch thẳng.

b)

Dạng mạch không gian.

c)

Dạng mạch vòng.

d)

Dạng mạch phân nhánh.

81.

Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là

a)

polistiren.

b)

polimetylmetacrylat.

c)

polivinylclorua.

d)

polietilen.

82.

Poli(metylmetacrylat), thành phần chính của thủy tinh hữu cơ, được điều chế bằng phản ứng

a)

trao đổi.

b)

xà phòng hóa.

c)

trùng hợp.

d)

trùng ngưng.

83.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo

a)

Poliacrilonitrin.

b)

Poli vinylclorua.

c)

Poli(metyl metacrylat).

d)

Polietilen.

84.

Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp

a)

CH2=CH-Cl

b)

CH2=CH2

c)

CH2=CH-CH=CH2

d)

CH2=CH-CH3

85.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

a)

CH2=C(CH3)COOCH3

b)

CH2 =CHCOOCH3

c)

C6H5CH=CH2

d)

CH3COOCH=CH2

86.

Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là

a)

PVC.

b)

nhựa bakelit.

c)

PE.

d)

amilopectin.

87.

Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng

a)

trùng hợp

b)

trùng ngưng

c)

cộng hợp

d)

phản ứng thế

88.

Chất dẻo là gì?

a)

Là chất có thể đàn hồi.

b)

Là những vật liệu polime có tính dẻo

c)

Là hợp chất trong suốt, không tan

d)

Là chất được dùng để làm nhiều vật dụng như : ghế, bàn, vỏ cách điện,...

89.
Những chất và vật liệu nào sau đây dùng làm chất dẻo:
1. polietylen; 2. đất sét ướt;
3. polimetylmetacrylat;
4. nhựa phenolfomanđehit;
5. polistiren; 6. Caosu? 
a)
1, 2, 3 
b)
1, 2, 4
c)
1, 3, 4, 5
d)
3, 4, 6
90.

Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

a)

poli(vinyl clorua).

b)

polistiren.

c)

polietilen.

d)

polipropilen.

91.

Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng

a)

Trùng ngưng

b)

Trao đổi

c)

oxi hóa - khử

d)

trùng hợp

92.

Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống che nước, vải che mưa vật liệu điện…?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poli(metyl metacrylat)

c)

Polietilen

d)

Poli(etilen-terephtalat)

93.

Polymer nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitrogen?

a)

Poly(vinyl chloride).

b)

Polybuta-1,3-diene.

c)

Nylon-6,6.

d)

Polyethylene.

94.

Các amine như CH3NH2, CH3NHCH3, CH3CH2NH2 tan tốt trong nước vì:

a)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

Chúng tạo lực Van der Waals mạnh giữa các phân tử.

c)

Chúng tạo liên kết hydrogen với nước.

d)

Chúng là khí và dễ phân tán trong nước.

95.

Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm –OH và nhóm –COOH

b)

Nhóm – NH2 và nhóm – COOH

c)

Nhóm –OH và nhóm –CHO

d)

Nhóm – NH2 và nhóm –CHO

96.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

97.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

98.

Trong các nhận xét dưới đây nhận xét nào không đúng:

a)

Liên kết peptide là lien kết – CO – NH – giữa 2 đơn vị a - amino acid

b)

Polypeptide là những peptide có từ 11-50 gốc α-amino acid

c)

Peptide có thể thủy phân hoàn toàn thành các a - amino acid nhờ xúc tác acid hoặc base

d)

Các peptide đều tác dụng Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo ra hợp chất màu tím

99.

Phân tử tripeptide Ala-Gly-Glu chứa số nguyên tử oxygen.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

100.

Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

a)

nhóm chức axit

b)

nhóm chức xeton

c)

nhóm chức ancol

d)

nhóm chức anđehit