wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về bảo hiểm

Total questions: 45

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia có đặc điểm là

a)

bắt buộc.

b)

được tài trợ.

c)

được vĩnh viễn.

d)

tự nguyện.

2.

Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm đã mang lại lợi ích gì dưới đây cho bà H khi gặp rủi ro về ốm đau?

a)

Khám chữa bệnh chất lượng cao.

b)

Giảm gánh nặng tài chính gia đình.

c)

Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện.

d)

Được khám miễn phí suốt đời.

3.

Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia là

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

4.

Ông N đã tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

a)

Tự nguyện và trọn đời.

b)

Tự nguyện và trả góp.

c)

Bắt buộc và tự nguyện.

d)

Bắt buộc và trả góp.

5.

Ông N không là đối tượng của loại hình bảo hiểm nào được đề cập trong thông tin trên.

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

6.

Ông N đang được hưởng chế độ nào dưới đây khi đủ điều kiện hưởng bảo hiểm tham gia bảo hiểm xã hội ?

a)

Trợ cấp khám bệnh.

b)

Chế độ tai nạn lao động.

c)

Chế độ tử tuất.

d)

Chế độ hưu trí.

7.

Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, nếu không đi làm tiếp, bà A có thể tiếp tục tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm xã hội thai sản.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

8.

Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, bà A có quyền được hưởng loại bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Trợ cấp tai nạn.

d)

Trợ cấp thai sản.

9.

Theo quy định của pháp luật, trong thời gian nghỉ chế độ thai sản bà A được hưởng chế độ bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Trợ cấp nghề nghiệp.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Chế độ hưu trí.

d)

Chế độ

10.

Theo quy định của pháp luật, trong thời gian nghỉ chế độ thai sản bà A được hưởng chế độ bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Trợ cấp nghề nghiệp.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Chế độ hưu trí.

d)

Chế độ thai sản.

11.

Ông H là đối tượng đã tham gia những loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm xã hội tự nguyện và bắt buộc.

c)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện, bắt buộc và bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thân thể, tải sản và bảo hiểm thương mại.

12.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với ông H?

a)

Được chăm sóc sức khỏe trọn đời.

b)

Được hưởng trợ cấp ốm đau.

c)

Ổn định thu nhập khi về già.

d)

Được hưởng chế độ tử tuất.

13.

Chia sẻ về việc quyết định tham gia BHXH tự nguyện, chị D cho biết, trước đây chị làm công nhân đã có 10 năm tham gia BHXH bắt buộc và sau khi nghỉ việc chị không còn được tham gia nữa. Nghỉ việc ở nhà, chị chuyển sang bán hàng ăn để mưu sinh hàng ngày. Công việc vất vả, thức khuya dậy sớm khiến sức khỏe chị ngày một yếu đi. Lúc này chị bắt đầu nghĩ tới và tham gia BHXH tự nguyện. Tính đến nay chị đã đóng được 5 năm, mỗi lần đều đóng theo quý, mỗi quý hơn 600 ngàn đồng. Không những tham gia BHXH tự nguyện, chị còn tham gia cả BHYT hộ gia đình. Nói về lợi ích của việc tham gia những loại hình bảo hiểm trên, chị D xúc động cho hay: Tôi cũng vừa mới mổ u được vài tháng. Đến khi bị bệnh tôi mới thấy sự hữu ích của những loại hình bảo hiểm này. Cứ hoàn cảnh như hiện nay, khi hết tuổi lao động mà không tham gia các loại hình bảo hiểm của nhà nước sẽ không biết lấy gì nuôi thân nếu như không có nguồn thu ổn định.

4 lines
14.

Người lao động tự do nên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện.

4 lines
15.

Chị E giao kết hợp đồng lao động không xác định thời hạn với công ty A. Hàng tháng, chị E đóng đầy đủ các loại BHXH. Đến 01/6/2020, chị E nghỉ thai sản (nghỉ đến hết 31/12/2020). Vì lý do gia đình, 01/1/2021 chị E nộp đơn xin nghỉ việc. Trước khi chấm dứt HĐLĐ, tổng thời gian đóng bảo hiểm thất nghiệp là 15 tháng. Căn cứ vào quy định của pháp luật lao động chị đã làm hồ sơ gửi cơ quan chức năng để nhận hỗ trợ theo quy định. Sau đó được sự tư vấn của bạn bè, chị E tham gia gói bảo hiểm nhân thọ cho cả mẹ và con chị.

a)

Chị E đã tham gia loại hình bảo hiểm thất nghiệp tự nguyện nên chị được hưởng trợ cấp thất nghiệp.

b)

Trước khi nghỉ việc chị E không tham gia bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm nhân thọ mà chị E tham gia là loại hình bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm nhân thọ mà chị E tham gia là loại hình bảo hiểm thương mai

16.

Câu trắc nghiệm đúng sai. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai: Ông N từng tham gia đóng BHXH bắt buộc, sau đó ông nghỉ tham gia Hội Nông dân thị trấn khi mới đóng được 15 năm, chưa đủ điều kiện về số năm đóng BHXH để có chế độ hưu trí (tối thiểu 20 năm). Cuối năm 2022, ông quyết định tham gia BHXH tự nguyện, nhờ sự kiên trì theo đuổi đóng đủ số năm quy định, giờ đây ông N chính thức được nhận lương hưu. Ông chia sẻ: " Sau khi được tư vấn cán bộ BHXH huyện, trường hợp của tôi có 2 phương án lựa chọn, 1 là hưởng BHXH 01 lần , hai là đóng 1 lần BHXH tự nguyện những năm còn thiếu. Sau khi nghe cán bộ BHXH phân tích, tôi suy nghĩ và bàn bạc với gia đình, ông quyết định đóng BHXH tự nguyện một lần cho những năm còn thiếu. Sau khi hoàn thành thủ tục đóng tiền, ít ngày sau tôi nhận tháng lương hưu đầu tiên với số tiền hơn 1,8 triệu đồng. Với khoản lương hưu này giúp tôi có thêm khoản thu nhập để lo cuộc sống hàng ngày. Ngoài ra, tôi còn được cấp thẻ BHYT chăm sóc sức khỏe trọn đời.

a)

Công dân cứ đóng đủ số năm tham gia bảo hiểm xã hội là sẽ được nhận chế độ hưu trí

b)

Ông N đã cao tuổi nên nếu rút bảo hiểm xã hội một lần sẽ lợi hơn khi đóng tiếp để hưởng hưu trí.

c)

Ông N chỉ được hưởng chế độ hưu trí và thẻ bảo hiểm y tế để khám bệnh.

d)

Tham gia bảo hiểm đã giúp ông N được bảo vệ sức khỏe và yên tâm về tài chính khi về già.

17.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với

4 lines
18.

Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

Phòng ngừa biến cố.

b)

Ngăn ngừa rủi ro.

c)

Khắc phục rủi ro.

d)

Quản lý xã hội.

19.

Để thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, Nhà nước khuyến khích các doanh nghiệp

a)

tạo ra nhiều sản phẩm.

b)

tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

bảo vệ người lao động.

d)

tăng thu nhập cho người lao động.

20.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

việc làm tối thiểu.

b)

thu nhập tối đa.

c)

y tế tối thiểu.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

21.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội.

b)

Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

22.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội có thể chủ động, ngăn ngừa và giảm bớt

a)

phạm tội.

b)

rủi ro.

c)

quyền lợi.

d)

lợi nhuận.

23.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Chấp hành quy tắc công cộng.

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông.

24.

Một trong những mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm nhằm giúp người dân

a)

xóa đói giảm nghèo.

b)

xóa bỏ nhà tạm.

c)

phòng ngừa rủi ro.

d)

phòng ngừa thất nghiệp.

25.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

(a)  

26.

Đối với đối tượng được hưởng chính sách an sinh xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.

c)

Khắc phục và giảm thiếu rủi ro.

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

27.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo.

b)

thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội.

c)

thúc đẩy tình trạng thất nghiệp.

d)

thúc đẩy tình trạng lạm phát.

28.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội.

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Chất lượng cuộc sống.

d)

Thượng tầng xã hội.

29.

Một trong những mục tiêu của việc thực hiện chính sách trợ giúp xã hội là nhằm giúp các đối tượng yếu thế trong xã hội có thể

a)

ổn định cuộc sống.

b)

mặc cảm và tự ti.

c)

từ bỏ cuộc sống.

d)

gia tăng giàu nghèo.

30.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều lợi nhuận khu vực.

b)

Hưởng chế độ phụ cấp khu vực.

c)

Xóa bỏ định kiến về giới.

d)

Phát triển sản xuất và dịch vụ.

31.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ

a)

thu đổi ngoại tệ.

b)

hỗ trợ pháp lý.

c)

giáo dục tối thiểu.

d)

hỗ trợ việc làm.

32.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từ nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

33.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách về bảo hiểm.

b)

Chính sách xuất khẩu nông sản.

c)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

d)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

34.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh chính sách dịch vụ xã hội cơ bản trong hệ thống an sinh xã hội ở nước ta?

a)

Dịch vụ y tế tối thiếu.

b)

Công tác văn hóa, thông tin.

c)

Dịch vụ việc làm tối thiếu.

d)

Dịch vụ giáo dục tối thiếu.

35.

Đối với mỗi quốc gia, an sinh xã hội là một trong những tiêu chí đánh giá sự

a)

bất công xã hội.

b)

vi phạm dân quyền.

c)

phát triển kinh tế.

d)

tiến bộ xã hội.

36.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

37.

Đối với sự phát triển kinh tế - xã hội, việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội sẽ góp phần

a)

tăng nguồn thu ngân sách.

b)

giảm tỷ lệ lạm phát, thất nghiệp.

c)

gia tăng thất nghiệp tự nhiên.

d)

nâng cao chất lượng cuộc sống.

38.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện nội dung của chính sách an sinh xã hội về bảo hiểm ở nước ta?

a)

Trợ cấp tai nạn lao động.

b)

Trợ cấp xóa nhà tạm.

c)

Trợ cấp ốm đau.

d)

Trợ cấp thai sản.

39.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào

4 lines
40.

Việc nhà nước có chính sách trợ cấp hàng tháng cho đối tượng người cao tuổi không thuộc diện được hưởng chế độ hưu trí là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ y tế.

b)

Chính sách trợ giúp việc làm.

c)

Chính sách hỗ trợ nhà ở.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

41.

Ở nước ta hiện nay, chính sách nào dưới đây không thuộc hệ thống chính sách an sinh xã hội cơ bản?

a)

Chính sách thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội.

c)

Chính sách hỗ trợ giảm nghèo.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

42.

Chính sách trợ giúp xã hội không nhằm thực hiện mục tiêu nào dưới đây?

a)

Gia tăng sự phân hóa, bất bình đẳng.

b)

Giúp người yếu thế ổn định cuộc sống.

c)

Thực hiện bình đẳng trong xã hội.

d)

Hỗ trợ người có hoàn cảnh khó khăn.

43.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là nam giới.

d)

Đối tượng yếu thế.

44.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chăm sóc sức khỏe khi ốm.

b)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu.

c)

Chiếm hữu tài nguyên.

d)

Cho vay vốn ưu đãi để sản xuất.

45.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giải quyết việc làm.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.