Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qlh1

Total questions: 184

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.

đối với quản lý nhà nước, các quyết định dài hạn là các quyết định có hiệu lực

a)

dưới 3 năm

b)

từ 3 năm đến 5 năm

c)

trên 7 năm

d)

từ 3 năm đến 7 năm

2.

một trong những mục tiêu của phân tích môi trường bên trong là để tìm ra

a)

cơ hội và điểm mạnh

b)

điểm mạnh và điểm yếu

c)

thách thức và điểm yếu

d)

cơ hội và thách thức

3.

Trong học thuyết động cơ của Victor Room, _________là khả năng mà một người

nhận thức rằng việc bỏ ra một mức độ nỗ lực nhất định sẽ dẫn tới một mức độ

thành tích nhất định.

a)

chất xúc tác

b)

phương tiện

c)

động cơ

d)

kỳ vọng

4.

Kế hoạch tác nghiệp thường được xây dựng cho thời gian:

a)

từ 3-5 năm.

b)

từ 5 năm trở lên.

c)

từ 3 năm trở lên.

d)

dưới 1 năm.

5.

Đặc điểm công việc của nhà quản lý là:

a)

Các nhà quản lý làm việc với những nhiệm vụ đa dạng và nhiều khi vụn vặt.

b)

Các nhà quản lý làm việc với nhịp độ căng thẳng, liên tục, ít khi được nghỉ ngơi

c)

Các nhà quản lý thực hiện công việc của họ chủ yếu thông qua mối quan hệ con ng

d)

Tất cả các phương án trên

6.

Hệ thống mục tiêu của tổ chức:

a)

là không liên quan đến quá trình ra quyết định.

b)

chỉ được quan tâm trong quá trình thực hiện kế hoạch.

c)

là một trong các căn cứ để ra quyết định.

d)

chỉ được quan tâm trong quá trình lập kế hoạch.

7.

Các vai trò của nhà quản lý theo Mintzberg bao gồm:

a)

vai trò liên kết con người.

b)

vai trò thông tin.

c)

vai trò liên kết con người, vai trò thông tin và vai trò quyết định.

d)

vai trò quyết định.

8.

------------------là những quy định chung để hướng dẫn tư duy và hành động khi ra

quyết định, thể hiện các quan điểm và giá trị của tổ chức

a)

Kê hoạch tác nghiệp

b)

Nguyên tắc

c)

Chính sách

d)

Quyết định

9.

Theo học thuyết về động cơ của Herzberg, các nhà quản lý:

a)

chỉ cần chú ý đến tính hấp dẫn của công việc

b)

chỉ cần chú ý một trong hai yếu tố tính hấp dẫn của công việc hoặc điều kiện

làm việc.

c)

cần luôn tìm cách cải thiện điều kiện làm việc để triệt tiêu những mầm mống

của sự bất mãn với công việc.

d)

cần luôn tìm cách làm giầu công việc để triệt tiêu sự bất mãn với công việc.

10.

Hệ thống pháp luật và các thông lệ:

a)

không liên quan đến quá trình ra quyết định.

b)

là một trong các căn cứ để ra quyết định.

c)

chỉ được quan tâm trong quá trình lập kế hoạch.

d)

là yếu tố chỉ được quan tâm bởi các văn phòng luật sư

11.

Khả năng làm cho người khác thực hiện những điều mình muốn hoặc làm cho

mọi việc diễn ra như mình mong muốn được gọi là __________.

a)

thao túng

b)

quyền lực

c)

kiểm soát

d)

lãnh đạo

12.

phương pháp phân tích toán học

a)

có thể hỗ trợ cho các nhà quản lý trong việc xác định vấn đề và lựa chọn phương án trong quá trình quyết định

b)

chỉ được áp dụng trong tính toán doanh thu, chi phí và lợi nhuận của doanh nghiệp

c)

không được áp dụng trong quản lý vì dây là công việc của các nhà toán học

d)

thường ít được áp dụng trong quản lý vì nhà quản lý thường không biết phân tích toán học

13.

Nội dung nào sau đây nằm trong quy trình lập kế hoạch:

a)

huy động nguồn lực thực hiện kế hoạch.

b)

đánh giá việc thực hiện kế hoạch.

c)

xây dựng các phương án.

d)

kiếm tra việc thực hiện kế hoạch.

14.

--------------------là những dẫn mang tính bắt buộc cho các hoạt động nhưng gắn

với việc hướng dẫn hành động mà không bao hàm về mặt thời gian

a)

quy tắc

b)

quy chế

c)

niềm tin

d)

thủ tục

15.

Quyền lực ________ có thể có được một cách có ý thức hoặc vô thức, dựa trên sự

mê hoặc, cảm phục, hâm mộ bởi uy tín, tính cách, đạo đức, sức hút, sức hấp dẫn

riêng hay một giá trị cá nhân của một người,được người khác cảm nhận và tôn

trọng.

a)

thu hút hay hấp lực

b)

pháp lý

c)

chuyên môn

d)

ép buộc hay cưỡng bức

16.

Đâu là thách thức đối với quản lý trong môi trường toàn cầu:

a)

Mở rộng môi trường hoạt động cho các tổ chức

b)

Trao đổi các nguồn lực giữa các tổ chức

c)

Phải thực hiện các cam kết và sẽ dẫn tới mất quyền tự chủ trong các quyết định của tổ chức

d)

Tăng khả năng thu hút các nguồn lực từ bên ngoài cho tổ chức

17.

Những người chịu trách nhiệm đối với sự thực hiện của toàn tổ chức hay một

phân hệ lớn của tổ chức là:

a)

Nhà quản lý cấp trung

b)

Nhà quản lý chức năng

c)

Nhà quản lý cấp cơ sở

d)

Nhà quản lý cấp cao

18.

Hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo tập trung vào:

a)

đầu vào và quá trình thực hiện công việc.

b)

đầu ra công việc.

c)

quá trình thực hiện công việc.

d)

đầu vào công việc.

19.

Số lượng cấp dưới mà một nhà quản lý có thể kiểm soát là khái niệm

a)

trao quyền

b)

tuyến quyền hạn

c)

uỷ quyền

d)

tầm quản lý

20.

Trong quy trình tạo động lực, sau khi nghiên cứu và dự báo thì bước tiếp theo là:

a)

điều chỉnh

b)

lựa chọn và sử dụng công cụ tạo động lực.

c)

xác định mục tiêu tạo động lực.

d)

giám sát và đánh giá kết quả.

21.

--------------------là tình huống xảy ra khi môi trường tạo cho hệ thống khả năng đi

xa hơn so với mục tiêu ban đầu

a)

cơ hội

b)

mục tiêu

c)

vấn đề

d)

thách thức

22.

Các mục tiêu của kế hoạch chiến lược thường:

a)

cho thời gian ngắn.

b)

cô đọng và tổng thể.

c)

chi tiết và cụ thể.

d)

định lượng.

23.

Kế hoạch bán hàng của một đơn vị trong quý là một ví dụ về công cụ kiểm soát

nào?

a)

Công cụ kiểm soát chất lượng sản phẩm ISO.

b)

Công cụ kiểm soát thời gian theo sơ đồ ngang.

c)

Dữ liệu thống kê .

d)

Ngân quỹ.

24.

Trong bước đánh giá và lựa chọn phương án, với những trường hợp các tiêu chí

có tầm quan trọng khác nhau, người ta thường áp dụng phương pháp:

a)

phương pháp tư duy

b)

phương pháp cho điểm

c)

phương pháp hệ số

d)

phương pháp chuyên gia

25.

Với các nội dung và tác dụng khác nhau, các phương án quyết định có thể chia

thành:

a)

phương án tích cực, phương án tình thế, phương án lâm thời

b)

phương án hợp lý, phương án hiệu quả

c)

phương án tích cực, phương án tình thế

d)

phương án tình thế, phương án lâm thời

26.

Mô hình tổ chức sản phẩm nên được sử dụng khi tổ chức có đặc điểm

a)

Kinh doanh đa ngành

b)

Có nhiều dự án mục tiêu

c)

Hoạt động trên một địa bàn

d)

Kinh doanh đơn ngành

27.

Số liệu về chi phí bán hàng của doanh nghiệp trong 3 năm liền trước là một ví dụ

về công cụ kiểm soát nào?

a)

Công cụ kiểm soát chất lượng sản phẩm.

b)

Dữ liệu thống kê.

c)

Công cụ kiểm soát thời gian.

d)

ngân quỹ

28.

Mô hình cơ cấu nào có mức độ linh hoạt cao hơn

a)

chức năng

b)

nằm ngang

c)

hình tháp

d)

trực tuyến

29.

Xây dựng các phương án quyết định:

a)

được thực hiện sau khi lựa chọn phương án tối ưu.

b)

là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.

c)

là một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện sau khi phân tích vấn đề.

d)

là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng xác định được

phương án tối ưu.

30.

Một báo cáo ngân sách cho thấy việc bội chi ngân sách cho một dự án đã được

hoàn thành trong tháng trước là một ví dụ của loại hình kiểm soát nào?

a)

Kiểm soát đầu vào.

b)

Kiểm soát giá.

c)

Kiểm soát phản hồi kết quả.

d)

Kiểm soát quản lý.

31.

-----------------------là kế hoạch tác nghiệp được thể hiện bằng số cho từng hoạt

động cụ thể trong từng thời gian cụ thể

a)

Kế hoạch ngân sách

b)

Chính sách

c)

thủ tục

d)

quy trình

32.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của kiểm soát:

a)

Là hoạt động có tính mục đích

b)

Gắn với chủ thể và đối tượng nhất định

c)

Là hoạt động mang tính quyền lực của chủ thể kiểm soát đối với đối tượng bị kiểm soát

d)

Là hoạt động điều chỉnh những sai lệch

33.

Chính sách, quy chế, quy tắc, quy trình, thủ tục là các ví dụ về:

a)

quyết định bộ phận

b)

quyết định không chuẩn tắc

c)

quyết định chuẩn tắc

d)

quyết định toàn cục

34.

Mô hình cơ cấu thường dẫn đến mâu thuẫn giữa các đơn vị chức năng khi đề ra

các chiến lược là hạn chế của cơ cấu

a)

Mạng lưới

b)

sản phẩm

c)

chức năng

d)

khách hàng

35.

quyết định quản lý

a)

chỉ bao gồm các quyết định trung hạn.

b)

chỉ bao gồm các quyết định ngắn hạn vì quyết định quản lý chỉ được sử dụng để giải quyết các vấn đề mang tính tác nghiệp.

c)

chỉ bao gồm các quyết định dài hạn vì quyết định quản lý luôn gắn với chiến lược của tổ chức.

d)

bao gồm cả quyết định dài hạn, trung hạn và ngắn hạn.

36.

Khó khăn đối với việc kiểm soát của của các nhà quản lý cấp cao là hạn chế của cơ cấu

a)

hình tháp

b)

sản phẩm

c)

chức năng

d)

nằm ngang

37.

Mô hình SWOT được sử dụng để:

a)

đánh giá vị trí của một tổ chức trong môi trường hoạt động của nó.

b)

đánh giá tiềm lực phát triển của tổ chức

c)

phân tích môi trường của tổ chức.

d)

phân tích các yếu tố nguồn lực của tổ chức.

38.

Theo mối quan hệ với đầu ra của tổ chức, có các loại nhà quản lý sau:

a)

nhà quản lý theo tuyến và nhà quản lý tham mưu.

b)

nhà quản lý chức năng và nhà quản lý tổng hợp.

c)

nhà quản lý cấp trung và cấp cơ sở.

d)

nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở.

39.

Môi trường tự nhiên thuộc:

a)

Môi trường chung của tổ chức

b)

Môi trường bên trong của tổ chức

c)

Môi trường bên ngoài của tổ chức

d)

Môi trường ngành của tổ chức

40.

Quản lý là quá trình:

a)

Lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát

b)

Lập kế hoạch và tổ chức

c)

Tổ chức và lãnh đạo

d)

Lập kế hoạch và kiểm soát

41.

Trong học thuyết động cơ của Victor Room, _________phản ánh xác suất mà một người tin rằng làm việc chăm chỉ sẽ dẫn tới kết quả mong muốn.

a)

chất xúc tác

b)

kỳ vọng

c)

động cơ

d)

phương tiện

42.

Thời tiết ngày càng nóng lên, doanh nghiệp kinh doanh nước giải khát sẽ xem nó

như là một:

a)

thách thức

b)

cơ hội

c)

điểm yếu

d)

điểm mạnh

43.

Phạm vi đạo đức có mức độ kiểm soát

a)

cao

b)

cao hơn phạm vi pháp luật

c)

thấp

d)

cao hơn phạm vi lựa chọn tự do

44.

Một trong những nội dung của nguyên tắc kiểm soát “Tính hiệu quả” có nghĩa là:

a)

lợi ích của kiểm soát phải tương xứng với chi phí dành cho kiểm soát.

b)

tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.

c)

khuyến khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.

d)

bộ phận kiểm soát cần tiến hành đúngchức trách, nhiệm vụ, quyền hạn.

45.

Kỹ năng kỹ thuật

a)

có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.

b)

có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.

c)

có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.

d)

có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chức.

46.

Quá trình thiết lập các mục tiêu và phương thức hành động thích hợp để đạt

mục tiêu là nội dung của chức năng :

a)

Tổ chức

b)

lập kế hoạch

c)

lãnh đạo

d)

kiểm soát

47.

Trong các thông tin sau, đâu không phải là công cụ kiểm soát

a)

kế hoạch tác nghiệp

b)

bằng khen của cấp trên

c)

dữ liệu thống kê

d)

kế hoạch chiến lược

48.

Nguồn nhân lực của tổ chức thuộc:

a)

Môi trường ngành của tổ chức

b)

Môi trường bên trong của tổ chức

c)

Môi trường quản lý

d)

Môi trường chung của tổ chức

49.

Những đặc điểm sau đây mô tả người lãnh đạo có uy tín, loại trừ:

a)

tự tin vào sự đánh giá và khả năng của họ.

b)

có khả năng lựa chọn và tuyên bố tầm nhìn theo cách dễ hiểu.

c)

là người thích ổn định và giữ nguyên hiện trạng.

d)

thường có hành vi khác thường, gợi lên sự ngạc nhiên và khâm phục ở cấp dưới.

50.

Nội dung cơ bản của chức năng lãnh đạo không bao gồm:

a)

lãnh đạo nhóm làm việc.

b)

phối hợp hoạt động trong tổ chức.

c)

tạo động lực làm việc.

d)

tư vấn nội bộ.

51.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của các hệ thống xã hội:

a)

Có sự chuyển hoá các nguồn lực

b)

Tính hướng đích

c)

Tính phức tạp

d)

Có hình thái cơ cấu ổn định

52.

quyết định quản lý

a)

là sản phẩm của hoạt động quản lý

b)

chỉ cần thiết với chức năng lập kế hoạch

c)

không liên quan đến thu thập thông tin và đây là 2 quá trình độc lập.

d)

được đưa ra trước khi thu thập thông tin.

53.

Mô hình Cơ cấu nào được sử dụng khi tổ chức có các dự án và chương trình mục

tiêu

a)

Đơn vị chiến lược

b)

Ma trận

c)

Mạng lưới

d)

Chức năng

54.

Môi trường bên trong của tổ chức không bao gồm:

a)

uy tín của tổ chức.

b)

văn hoá tổ chức.

c)

gia tăng đối thủ cạnh tranh.

d)

nguồn lực tài chính của tổ chức.

55.

Những người chịu trách nhiệm đối với các công việc có đóng góp trực tiếp vào

việc tạo ra đầu ra của tổ chức là :

a)

nhà quản lý cấp trung

b)

nhà quản lý theo tuyến

c)

nhà quản lý chức năng

d)

nhà quản lý cấp cơ sở

56.

Chiến lược của một tổ chức hoạt đa ngành gồm:

a)

chiến lược cấp cao, cấp trung và cấp thấp.

b)

chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng.

c)

chiến lược quốc gia, chiến lược ngành và chiến lược tổ chức.

d)

chiến lược cấp cao, cấp trung và cơ sở.

57.

Chiến lược của một tổ chức hoạt đa ngành gồm:

a)

chiến lược quốc gia, chiến lược ngành và chiến lược tổ chức.

b)

chiến lược cấp cao, cấp trung và cấp thấp.

c)

chiến lược cấp cao, cấp trung và cơ sở.

d)

chiến lược cấp tổ chức, cấp ngành và cấp chức năng.

58.

Khi quản đốc phân xưởng của một nhà máy so sánh chất lượng sản phẩm với

tiêu chuẩn đặt ra của sản phẩm đó, nhà quản lý này đang thực hiện chức năng:

a)

lập kế hoạch.

b)

kiểm soát.

c)

lãnh đạo.

d)

tổ chức.

59.

----------------không nhằm vạch ra một cách chính xác làm thế nào để có thể đạt

được các mục tiêu, ------------------giúp ta có được một bộ khung để hướng dẫn tư

duy và hành động

a)

Chiến lược

b)

quy hoạch

c)

chính sách

d)

thủ tục

60.

Sau khi xác định các tiêu chuẩn kiểm soát, bước tiếp theo của quy trình kiểm

soát là

a)

giám sát và đo lường việc thực hiện.

b)

xác định hệ thống kiểm soát.

c)

đánh giá sự thực hiện.

d)

xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.

61.

Lập kế hoạch chiến lược là nhiệm vụ của:

a)

những người lao động trong tổ chức.

b)

các nhà quản lý cấp cơ sở.

c)

các nhà quản lý cấp trung.

d)

các nhà quản lý cấp cao

62.

Chức năng lãnh đạo có liên quan đến các chức năng khác trong quá trình quản

lý. Đặc biệt, __________ xác định phương hướng và mục tiêu; __________ phối hợp

các nguồn lực để biến kế hoạch thành hiện thực; __________ truyền cảm hứng và

tạo động lực làm việc; và __________ đảm bảo mọi thứ được thực hiện đúng.

a)

tổ chức  lập kế hoạch  lãnh đạo  kiểm soát

b)

lập kế hoạch  tổ chức  lãnh đạo  kiểm soát

c)

lập kế hoạch  lãnh đạo  tổ chức  kiểm soát

d)

lãnh đạo  lập kế hoạch  tổ chức  kiểm soát

63.

Quyền tự chủ trong hành động, trong quá trình quyết định thuộc khái niệm

a)

Mức độ tập trung hóa trong tổ chức

b)

Quyền hạn

c)

Trách nhiệm

d)

Mức độ chính thức hóa trong tổ chức

64.

Một trong những mục tiêu của phân tích môi trường bên ngoài là để tìm ra:

a)

điểm mạnh và điểm yếu.

b)

cơ hội và điểm mạnh.

c)

thách thức và điểm yếu.

d)

cơ hội và thách thức.

65.

Trong ba yếu tố cấu thành chính của lãnh đạo, ___________ là khả năng khích lệ

những người đi theo phát huy toàn bộ năng lực của họ cho một nhiệm vụ hay

mục tiêu.

a)

khả năng thuyết phục.

b)

khả năng thiết kế và duy trì môi trường thực hiện nhiệm vụ.

c)

khả năng hiểu được con người.

d)

khả năng khích lệ, lôi cuốn.

66.

Chuẩn đoán nguyên nhân của vấn đề là một trong những bước của quá trình:

a)

đánh giá và lựa chọn phương án

b)

xác định các phương án quyết định

c)

tổ chức thực thi quyết định

d)

phân tích vấn đề và xác định mục tiêu của quyết định

67.

Tính hợp pháp của quyết định quản lý được thể hiện:

a)

Là quyết định đó được đưa ra trong thẩm quyền, nội dung không trái pháp luật

và đúng thể thức văn bản.

b)

Là quyết định đó được người dân thực hiện.

c)

Là quyết định đó phù hợp với thực tiễn.

d)

Dựa trên cơ sở lý luận và thực tiễn

68.

Năng lực của hệ thống theo đuổi và thực hiện được các mục đích, mục tiêu đúng

đắn là định nghĩa của:

a)

Tính bền vững

b)

Tính hiệu lực

c)

Tính hiệu quả

d)

Tính tối ưu

69.

Cơ cấu tổ chức chính thức là cơ cấu:

a)

Là cơ cấu không bao giờ thay đổi của tổ chức

b)

Được thể hiện thông qua sơ đồ cơ cấu tổ chức

c)

Là cơ cấu được hình thành một cách tự phát

d)

Được tạo nên bởi các mối quan hệ phi chính thức giữa các thành viên của tổ chức

70.

Người lập kế hoạch, tổ chức, lãnh đạo và kiểm soát công việc của những người

khác để tổ chức do họ quản lý đạt được mục đích của mình là:

a)

Nhà quản lý

b)

Trưởng phòng

c)

Giám đốc

d)

Hiệu trưởng

71.

Nguồn lực của tổ chức:

a)

Là một trong các căn cứ ra quyết định quản lý.

b)

Là mục tiêu của quyết định quản lý.

c)

Không liên quan đến việc ra quyết định quản lý.

d)

Là quá trình tổ chức thực hiện quyết định.

72.

Hình thức của quyết định quản lý:

a)

không được thể hiện dưới dạng văn bản.

b)

được thể hiện dưới dạng văn bản và phi văn bản.

c)

luôn được thể hiện dưới dạng văn bản.

d)

được thể hiện bằng lời nói.

73.

Một trong những nội dung của nguyên tắc kiểm soát “Tuân thủ pháp luật” có

nghĩa là:

a)

tập trung kiểm soát những điểm hay xảy ra sai sót.

b)

lợi ích của kiểm soát phải tương xứng với chi phí dành cho kiểm soát.

c)

bộ phận kiểm soát cần tiến hành đúng trách nhiệm, nhiệm vụ, quyền hạn.

d)

khuyến khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.

74.

Những người chịu trách nhiệm quản lý các đơn vị và phân hệ của tổ chức, được

tạo nên bởi các bộ phận mang tính cơ sở là:

a)

Nhà quản lý chức năng

b)

Nhà quản lý cấp cơ sở

c)

Nhà quản lý cấp trung

d)

Nhà quản lý cấp cao

75.

Theo mô hình phân cấp nhu cầu của A. Maslow, đáp án nào sau đây là đúng?

a)

Nhu cầu cấp thấp chưa phải là động cơ hoạt động khi nhu cầu cấp cao hơn chưa

được thỏa mãn.

b)

Khi một nhóm nhu cầu đã được thỏa mãn thì nhu cầu đó vẫn đóng vai trò là

động cơ hoạt động của con người.

c)

Nhà quản lý cần phải làm thỏa mãn nhu cầu cấp thấp nhất của người lao động ở

mức độ nhất định trước khi đáp ứng nhu cầu cấp cao.

d)

Tiền không phải là một yếu tố tạo động lực.

76.

Ví dụ nào dưới đây không phải là một tổ chức?

a)

Một doanh nghiệp

b)

Một nhóm bạn

c)

Một bệnh viện

d)

Một trường đại học

77.

Cách tiếp cận ________ cho rằng chỉ nên đào tạo những người có năng lực lãnh

đạo bẩm sinh - được coi là nhà lãnh đạo tiềm năng - để trở thành nhà lãnh đạo

hiệu quả.

a)

theo hành vi/phong cách lãnh đạo

b)

theo đặc điểm và phẩm chất

c)

theo tình huống

d)

theo nhu cầu

78.

Trong những kết luận sau đây về uy tín, kết luận nào là sai?

a)

Uy tín của người lãnh đạo là nền tảng để mọi người tin tưởng đi theo.

b)

Để tạo lập uy tín cần nhất quán trong lời nói và hành động.

c)

Uy tín là sự ảnh hưởng của một người tới cấp dưới và được cấp dưới tôn trọng

nhờ những phẩm chất cá nhân và kết quả công việc của họ.

d)

Cứ có chức vụ là có uy tín.

79.

Các yếu tố sau, yếu tố nào không ảnh hưởng trực tiếp tới động lực làm việc?

a)

Đặc điểm cá nhân.

b)

Đặc trưng công việc.

c)

Đặc điểm của tổ chức.

d)

Đặc điểm của môi trường tự nhiên.

80.

Các yếu tố cấu thành của sự lãnh đạo không bao gồm yếu tố nào sau đây?

a)

Khả năng hiểu được con người.

b)

Khả năng chuyên môn.

c)

Khả năng thiết kế và duy trì môi trường làm việc.

d)

Khả năng khích lệ, lôi cuốn.

81.

Lựa chọn phương án đúng. Trách nhiệm tự nguyện :

a)

liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết

phải được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích

kinh tế trực tiếp của tổ chức

b)

là việc giới hạn hành động trong phạm vi giới hạn của những nguyên tắc, quy

định, luật pháp đòi hỏi các tổ chức phải tuân thủ

c)

là trách nhiệm hoàn toàn tự nguyện của cá nhân hay tổ chức, do mong muốn

của cá nhân hay tổ chức để đóng góp và hiến dâng cho xã hội, không bị chịu

quy định bắt buộc hay chi phối bởi mục tiêu và trách nhiệm kinh tế, luật pháp và

đạo đức

d)

là trách nhiệm đem lại lợi ích kinh tế cho các bên có liên quan

82.

Phân chia theo số người ra quyết định, quyết định quản lý bao gồm:

a)

quyết định chuẩn tắc và quyết định không chuẩn tắc.

b)

quyết định tập thể và quyết định cá nhân.

c)

các quyết định quản lý nhà nước và quyết định của các tổ chức.

d)

quyết định chiến lược, quyết định chiến thuật và quyêt định tác nghiệp.

83.

Sau khi xác định hệ thống kiểm soát, bước tiếp theo của quy trình kiểm soát là:

a)

xác định tiêu chuẩn kiểm soát.

b)

xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.

c)

giám sát và đo lường việc thực hiện.

d)

đánh giá sự thực hiện.

84.

Trong những vai trò sau, vai trò nào không phải của chức năng kiểm soát?

a)

Ngăn chặn các sai sót có thể xẩy ra trong quá trình thực hiện công việc của nhân viên.

b)

Phân công công việc cho nhân viên.

c)

Giúp hệ thống đối phó với sự thay đổi của môi trường.

d)

Đảm bảo thực thi quyền lực của nhà quản lý.

85.

Cơ cấu tổ chức là:

a)

Là cơ cấu đầu tư các nguồn lực cho các ngành kinh doanh trong tổ chức

b)

Là sự phân công lao động trong tổ chức

c)

Là cơ cấu các công cụ tạo động lực trong tổ chức

d)

Là cơ cấu các ngành kinh doanh trong tổ chức

86.

Việc xây dựng dự toán cho một dự án marketing trong tương lại là một ví dụ về

kiểm soát:

a)

trong hoạt động.

b)

phản hồi kết quả.

c)

chất lượng.

d)

đầu vào.

87.

________ là sự thôi thúc khiến người ta hành động.

a)

Ước mơ

b)

Nhu cầu

c)

Động lực

d)

Mong muốn

88.

Thường dẫn đến sự không thống nhất mệnh lệnh là hạn chế của mô hình cơ cấu

a)

Khách hàng

b)

Sản phẩm

c)

Mạng lưới

d)

Ma trận

89.

Theo học thuyết động cơ của V.Room, những kết luận sau là đúng loại trừ:

a)

khi một người thờ ơ với việc đạt tới một mục tiêu nhất định thì chất xúc tác bị

triệt tiêu.

b)

chỉ cần có một trong ba yếu tố là kỳ vọng, chất xúc tác hoặc phương tiện thì

người lao động sẽ có động lực để làm việc.

c)

nếu một người biết chắc chắn rằng mục tiêu đặt ra sẽ không đạt được thì kỳ

vọng sẽ bị triệt tiêu.

d)

Động cơ = Kỳ vọng × Phương tiện ×Chất xúc tác

90.

Bản kế hoạch ngành kinh doanh của công ty trong 10 năm tới sẽ là công cụ

kiểm soát nào:

a)

Ngân quỹ.

b)

Dữ liệu thống kê .

c)

Công cụ kiểm soát chiến lược.

d)

Công cụ kiểm soát thời gian

91.

Tổ chức thuộc quyền sở hữu của Nhà nước hoặc không có chủ sở hữu là một:

a)

Doanh nghiệp tư nhân

b)

Tổ chức tư

c)

Công ty trách nhiệm hữu hạn

d)

Tổ chức công

92.

Mô hình cơ cấu dẫn đến sự tranh dành nguồn lực giữa các bộ phận và sự trùng

lặp của tổ chức là cơ cấu

a)

Hình tháp

b)

Sản phẩm

c)

Chức năng

d)

Nằm ngang

93.

Tổ chức thực hiện quyết định:

a)

là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.

b)

được tiến hành trong cả quá trình ra quyết định quản lý

c)

là bước cuối cùng trong quy trình quyết định quản lý

d)

là không thực sự quan trọng vì ra quyết định chính xác mới là yếu tố quan trọng.

94.

Khi phân chia tổ chức thành các bộ phận nhỏ hơn, phụ thuộc nhau nhiều hơn,

nhà quản lý đã thực hiện chức năng:

a)

lãnh đạo.

b)

kiểm soát.

c)

tổ chức.

d)

lập kế hoạch.

95.

Ưu điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là:

a)

ít tốn kém chi phí kiểm soát.

b)

hệ thống kiểm soát đơn giản, dễ thực hiện.

c)

ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót.

d)

nhà quản lý có thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.

96.

Yếu tố nào sau đây không thuộc môi trường chung của tổ chức:

a)

Nhà cung cấp

b)

Văn hoá- xã hội

c)

Chính trị - pháp lý

d)

Công nghệ

97.

___________ là quá trình truyền cảm hứng, khơi dậy sự nhiệt tình, động lực của

con người để họ làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế

hoạch

a)

tạo động lực làm việc.

b)

lãnh đạo.

c)

tổ chức.

d)

quyền lực.

98.

Mô hình năm lực lượng của M.Porter được sử dụng để:

a)

phân tích môi trường bên trong của tổ chức.

b)

phân tích môi trường ngành của tổ chức.

c)

phân tích môi trường chính trị, pháp luật

d)

phân tích môi trường kinh tế

99.

Theo cấp quản lý, có các loại nhà quản lý sau:

a)

nhà quản lý cấp trung.

b)

nhà quản lý cấp cơ sở

c)

nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở.

d)

nhà quản lý cấp cao.

100.

Khái niệm môi trường quản lý là:

a)

tổng thể các lực lượng mà hệ thống đó chịu sự tác động hoặc tác động lên một

cách trực tiếp

b)

tất cả các yếu tố thuộc về hệ thống, có ảnh hưởng tới sự vận hành của hệ thống

đó

c)

tất cả các yếu tố không thuộc hệ thống nhưng tác động lên hoặc chịu sự tác

động của hệ thống đó

d)

tổng thể các yếu tố tác động lên hoặc chịu sự tác động của hệ thống mà nhà

quản lý chịu trách nhiệm quản lý

101.

Một nhân viên có trách nhiệm tư vấn cho các nhà quản lý trực tuyến là một nội

dung của loại quyền hạn

a)

Phối hợp

b)

Tham mưu

c)

Trực tuyến

d)

Chức năng

102.

Kỹ năng nhận thức:

a)

có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cơ sở, giảm dần đối với các nhà quản lý cấp

trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao

b)

có vai trò lớn nhất đối với các nhà quản lý cấp trung, giảm dần đối với các nhà

quản lý cấp cơ sở, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cao.

c)

có vai trò không thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau trong tổ chức.

d)

có vai trò lớn nhất ở các nhà quản lý cấp cao, giảm dần đối với các nhà quản lý

cấp trung, và có ý nghĩa khá nhỏ đối với các nhà quản lý cấp cơ sở.

103.

Ưu điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động là:

a)

hệ thống kiểm soát đơn giản, dễ thực hiện.

b)

ngăn ngừa hoặc phát hiện ngay các sai sót.

c)

nhà quản lý có thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.

d)

biết chính xác nguyên nhân gây ra sai sót.

104.

Hướng dẫn các việc phải làm và trình tự của nó là nội dung của:

a)

các quy tắc.

b)

các thủ tục.

c)

các chính sách.

d)

các dự án.

105.

Thông tin về cơ hội và thách thức có được từ:

a)

phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức.

b)

đánh giá đội ngũ cán bộ quản lý cấp cao.

c)

phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chức.

d)

phân tích môi trường bên trong của tổ chức.

106.

Một trong những căn cứ ra quyết định quản lý:

a)

Mong muốn của nhà quản lý

b)

Hệ thống mục tiêu

c)

Tất cả các phương án trên

d)

Sự kì vọng của chủ đầu tư

107.

Tính tối ưu của quyết định quản lý được thể hiện:

a)

Tính cô đọng, xúc tích, dễ hiểu, đơn nghĩa.

b)

phương án mà quyết định lựa chọn phải là phương án tối ưu.

c)

là quyết định đó được người dân thực hiện.

d)

là quyết định đó phù hợp với thực tiễn.

108.

Lập kế hoạch tác nghiệp là nhiệm vụ của:

a)

các nhà quản lý và cấp cao và cấp trung.

b)

các nhà quản lý cấp cao.

c)

những người lao động trong tổ chức.

d)

các nhà quản lý cấp trung và cấp cơ sở.

109.

Thông tin về điểm mạnh và điểm yếu của tổ chức có được từ:

a)

phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức.

b)

đánh giá đội ngũ cán bộ quản lý cấp cao.

c)

phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chức.

d)

phân tích môi trường bên trong của tổ chức.

110.

Hợp đồng lao động, thoả ước lao động tập thể là ví dụ về:

a)

công cụ hành chính.

b)

công cụ hành chính – tổ chức.

c)

công cụ tâm lý.

d)

công cụ kinh tế.

111.

Quyền ra quyết định và kiểm soát sự thực hiện quyết định của một bộ phận cấp

dưới là

a)

Quyền hạn chức năng

b)

Quyền hạn tham mưu

c)

Quyền hạn tư vấn

d)

Quyền hạn trực tuyến

112.

Lập kế hoạch là nhiệm vụ của:

a)

chỉ các nhà quản lý cấp cơ sở.

b)

tất cả các nhà quản lý trong tổ chức.

c)

chỉ các nhà quản lý cấp trung.

d)

chỉ các nhà quản lý cấp cao.

113.

Trong các chủ thể kiểm soát sau, đâu là chủ thể kiểm soát bên ngoài tổ chức?

a)

Cơ quan thuế của nhà nước.

b)

Ban giám đốc.

c)

Người làm công.

d)

Hội đồng quản trị.

114.

Quyết định đầu tư xây dựng một nhà máy lọc dầu tại một địa điểm nhất định là

ví dụ của:

a)

quyết định tổng quát

b)

quyết định không chuẩn tắc

c)

quyết định chi tiết

d)

quyết định chuẩn tắc

115.

Nhận định nào dưới đây về kiểm soát là đúng nhất?

a)

Nhà quản lý thực hiện kiểm soát là để tăng quyền lực của mình.

b)

Kiểm soát đóng vai trò tích cực và cần thiết trong quá trình quản lý.

c)

Không cần thiết phải kiểm soát vì nhân viên có thể tự kiểm soát.

d)

Kiểm soát của nhà quản lý gây tác dụng xấu tới nhân viên bị áp lực lớn.

116.

Sức ép cạnh tranh đòi hỏi các tổ chức phải có lực lượng lao động với thể lực tốt

hơn, khiến nhu cầu của nhân dân đối với các dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất

lượng cao tăng nhanh là minh hoạ của tính phức tạp nào sau đây:

a)

Sự thay đổi của môi trường quản lý

b)

sự tương tác đa chiều.

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các yếu tố của môi trường quản lý

117.

Sức ép cạnh tranh đòi hỏi các tổ chức phải có lực lượng lao động với thể lực tốt

hơn, khiến nhu cầu của nhân dân đối với các dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất

lượng cao tăng nhanh là minh hoạ của tính phức tạp nào sau đây

a)

Sự thay đổi của môi trường quản lý

b)

sự tương tác đa chiều.

c)

Không có đáp án nào đúng

d)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các yếu tố của môi trường quản lý

118.

Nhận định nào không phải là mục đích của kiểm soát?

a)

Đảm bảo đầy đủ tài chính cho doanh nghiệp.

b)

Đảm bảo rằng các công việc thực hiện đúng hướng và đúng thời gian.

c)

Đảm bảo rằng hiệu suất của các cá nhân và các nhóm là phù hợp với các kế

hoạch.

d)

Đảm bảo rằng các nhân viên tuân thủ các thủ tục và chính sách của tổ chức.

119.

Các kết luận sau đây là các kết luận đúng về yếu tố “duy trì” theo học thuyết về

động cơ của Herzberg loại trừ:

a)

yếu tố duy trì nếu được thỏa mãn sẽ tạo động lực làm việc cho nhân viên.

b)

yếu tố duy trì là những yếu tố định lượng, bao gồm cả tiền lương, tiền thưởng.

c)

yếu tố duy trì nếu không được thỏa mãn sẽ gây bất mãn cho nhân viên.

d)

động cơ được chia thành hai nhóm: các yếu tố định lượng và các yếu tố định tính

120.

Đối với quản lý của các tổ chức kinh tế - xã hội, quyết định trung hạn là quyết

định có hiệu lực:

a)

trên 5 năm

b)

từ 3 năm đến 5 năm

c)

từ 3 năm đến 7 năm

d)

từ 1 năm đến 5 năm

121.

Trong học thuyết về động cơ của Herzberg, yếu tố duy trì liên quan đến ________

và ảnh hưởng tới _________

a)

sự hấp dẫn của công việc … Sự hài lòng với công việc

b)

sự hấp dẫn của công việc … sự bất mãn với công việc

c)

điều kiện làm việc … sự hài lòng với công việc

d)

điều kiện làm việc … sự bất mãn với công việc

122.

Trong mối quan hệ với môi trường bên ngoài, tổ chức lựa chọn:

a)

tác động đến môi trường: quảng cáo và quan hệ công chúng, hoạt động chính trị

và các hiệp hội thương mại.

b)

Tuỳ từng tổ chức và môi trường, tổ chức sẽ lựa chọn phương án A hoặc B

c)

Không có phương án nào hợp lý

d)

thay đổi thích nghi theo môi trường: mở rộng biên giới hoạt động, tăng cường dự

báo và lập kế hoạch, có một cơ cấu linh hoạt, sát nhập hoặc gia nhập các dự án

đầu tư

123.

Nhiệm vụ tổ chức là nhiệm vụ của

a)

Mọi nhà quản lý trong tổ chức

b)

Các nhà quản lý cấp trung

c)

Các nhà quản lý cấp cơ sở

d)

Các nhà quản lý cấp cao

124.

Năng lực của một người có thể làm việc trong mối quan hệ hợp tác với những

người khác

a)

Kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng quản lý

c)

Kỹ năng nhận thức

d)

Kỹ năng con người

125.

Các mức độ tham gia toàn cầu hoá là:

a)

Hoạt động ở nước ngoài

b)

Tạo nguồn, xuất khẩu, Hoạt động ở nước ngoài, Đầu tư trực tiếp

c)

Tạo nguồn và xuất khẩu

d)

Đầu tư trực tiếp

126.

Chiến lược quảng bá sản phẩm là chiến lược cấp:

a)

đơn vị kinh doanh.

b)

chức năng.

c)

ngành

d)

tổ chức.

127.

So sánh các phương án của quyết định:

a)

là một nội dung của bước đánh giá và lựa chọn phương án tốt nhất.

b)

là bước đầu tiên của quy trình quyết định quản lý.

c)

à một bước trong quy trình quyết định, được thực hiện ngay sau khi xác định

được vấn đề quyết định.

d)

là không thực sự quan trọng vì chủ thể ra quyết định dễ dàng biết được phương án tốt nhất.

128.

Loại hình kiểm soát đảm bảo rằng các nhân viên đã hiểu rõ các thủ tục cần tuân

thủ là:

a)

kiểm soát trong hoạt động.

b)

kiểm soát đầu vào.

c)

kiểm soát nội bộ.

d)

kiểm soát sau hoạt động.

129.

Sự cần thiết hoàn thiện cơ cấu tổ chức là xuất phát từ

a)

Sức ép từ môi trường bên ngoài và bên trong

b)

Sức ép từ môi trường bên trong

c)

Ý chí của các nhà quản lý cấp cao

d)

Sức ép từ môi trường bên ngoài

130.

Cơ cấu tốt nhất đối với tất cả các tổ chức là

a)

Không cơ cấu nào

b)

Cơ cấu sản phẩm

c)

Cơ cấu chức năng

d)

Cơ cấu mạng lưới

131.

Đặc điểm của chuyên môn hóa công việc trong tổ chức là

a)

Người lao động thực hiện nhiều nhiệm vụ

b)

Người lao động thường làm việc không hiệu quả

c)

Người lao động thực hiện một vài nhiệm vụ cụ thể

d)

Người lao động có nhiều kỹ năng hơn

132.

Theo phạm vi quản lý, có các loại nhà quản lý sau:

a)

nhà quản lý chức năng và nhà quản lý tổng hợp.

b)

nhà quản lý cấp cao, cấp trung.

c)

nhà quản lý cấp trung, cấp cơ sở.

d)

nhà quản lý cấp cao, cấp trung và cấp cơ sở.

133.

Chủ thể ra quyết định quản lý là:

a)

chỉ bao gồm các cơ quan nhà nước.

b)

chỉ bao gồm các nhân viên trong tổ chức

c)

chỉ bao gồm các giám đốc doanh nghiệp.

d)

các cá nhân, tập thể được trao thẩm quyền hoặc uỷ quyền.

134.

Việc phối hợp hành động giữa các phòng ban chức năng vì mục tiêu cuối cùng có

hiệu quả hơn là ưu điểm của cơ cấu

a)

Ma trận

b)

Sản phẩm

c)

Chức năng

d)

Mạng lưới

135.

Một trong những nội dung của nguyên tắc kiểm soát “Điểm kiểm soát thiết yếu”

có nghĩa là:

a)

tập trung kiểm soát những điểm hay xẩy ra sai sót.

b)

bộ phận kiểm soát cần tiến hành đúng chức trách, nhiệm vụ, quyền hạn.

c)

lợi ích của kiểm soát phải tương xứng với chi phí dành cho kiểm soát.

d)

khuyến khích việc tham gia của nhân viên vào việc kiểm soát.

136.

Những người chịu trách nhiệm trước công việc của những người lao động trực

tiếp là:

a)

Nhà quản lý cấp cao

b)

Nhà quản lý cấp cơ sở

c)

Nhà quản lý chức năng

d)

Nhà quản lý cấp trung

137.

Những người chỉ chịu trách nhiệm đối với một chức năng hoạt động của tổ chức

là:

a)

Nhà quản lý cấp cơ sở

b)

Nhà quản lý chức năng

c)

Nhà quản lý cấp trung

d)

Nhà quản lý tổng hợp

138.

Phương pháp chuyên gia:

a)

là một trong các phương pháp lãnh đạo con người.

b)

là một trong các phương pháp quản lý nhà nước.

c)

là phương pháp dựa trên các ý kiến chuyên gia để thực hiện các bước của quá

trình quyết định

d)

là không cần thiết trong quá trình quyết định bởi vì bản thân chủ thể ra quyết

định là các chuyên gia.

139.

Chiến lược là kết quả cuối cùng của:

a)

xác định các mục tiêu kế hoạch.

b)

lập kế hoạch tác nghiệp.

c)

xác định các phương án kế hoạch.

d)

lập kế hoạch chiến lược

140.

Tầm quản lý của một nhà quản lý ít phụ thuộc vào

a)

Đặc điểm của công việc cần quản lý

b)

Tác động của môi trường bên ngoài

c)

Năng lực của nhà quản lý

d)

Đối tượng quản lý

141.

Khi các nhà quản lý cấp trên trao một phần quyền hạn cho cấp dưới, đó là khái

niệm

a)

Trách nhiệm

b)

Phối hợp

c)

Tư vấn

d)

Ủy quyền

142.

Lựa chọn phương án đúng. Đạo đức quản lý :

a)

liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết

phải được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích

kinh tế trực tiếp của tổ chức

b)

là nghĩa vụ của các nhà quản lý, các tổ chức để ra quyết định và hành động

nhằm tăng cường phúc lợi và lợi ích của xã hội cũng như của tổ chức.

c)

là tập hợp các nguyên tắc đạo đức và giá trị điều tiết hành vi của các cá nhân

hay tổ chức đối với những vấn đề mà cá nhân hay tổ chức đó nhìn nhận là đúng

hay sai

d)

là tổng hợp những nguyên tắc và chuẩn mực xã hội mà qua đó con người có thể

điều chỉnh hành vi cho phù hợp với lợi ích của cá nhân, tập thể và xã hội.

143.

Nhu cầu về thức ăn, nước uống, nhà ở là những nhu cầu ___________ theo học

thuyết phân cấp nhu cầu của Maslow

a)

nhu cầu xã hội

b)

nhu cầu sinh lý

c)

nhu cầu bậc thấp

d)

nhu cầu an toàn

144.

Nhược điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi kết quả hoạt động là:

a)

không xác định kịp thời sai sót để có biện pháp khắc phục sớm.

b)

nhà quản lý không thể đảm bảo chắc chắn chất lượng sản phẩm cuối cùng.

c)

hệ thống kiểm soát phức tạp, khó thực hiện.

d)

nhà quản lý không thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.

145.

Tầm quan trọng của kỹ năng nhận thức:

a)

giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.

b)

thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể.

c)

tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.

d)

không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chức.

146.

Loại kế hoạch thể hiện tầm nhìn, sự bố trí chiến lược về thời gian, không gian

lãnh thổ là:

a)

Quy hoạch

b)

Dự án

c)

Chính sách

d)

Quy tắc

147.

Lựa chọn phương án đúng. Trách nhiệm đạo đức:

a)

là trách nhiệm đem lại lợi ích kinh tế cho các bên có liên quan

b)

liên quan đến các hành vi mà xã hội mong đợi ở tổ chức nhưng không nhất thiết

phải được quy định thành văn bản pháp luật và có thể không phục vụ cho lợi ích

kinh tế trực tiếp của tổ chức

c)

là trách nhiệm hoàn toàn tự nguyện của cá nhân hay tổ chức, do mong muốn

của cá nhân hay tổ chức để đóng góp và hiến dâng cho xã hội, không bị chịu

quy định bắt buộc hay chi phối bởi mục tiêu và trách nhiệm kinh tế, luật pháp và

đạo đức

d)

là việc giới hạn hành động trong phạm vi giới hạn của những nguyên tắc, quy

định, luật pháp đòi hỏi các tổ chức phải tuân thủ

148.

Tăng cường sự giám sát làm việc cùng với nhân viên, không ngừng quan sát và

can thiệp nhằm sửa chữa ngay tức khắc những hành động khi mà chúng được

làm không chính xác, là một ví dụ của kiểm soát:

a)

trước hoạt động.

b)

trước hoạt động.

c)

sau hoạt động.

d)

chặt chẽ.

149.

Trong những kết luận sau đây về động lực làm việc, kết luận nào là sai?

a)

Một người không có động lực làm việc sẽ không làm việc hiệu quả.

b)

Nguồn nhân lực có động lực làm việc cao là một yếu tố quan trọng quyết định sự

thành công của tổ chức.

c)

Hiểu được động lực làm việc và áp dụng được các lý thuyết về tạo động lực là đủ

để lãnh đạo có hiệu quả.

d)

Một người có động lực làm việc cao sẽ làm việc chăm chỉ.

150.

____________ là trạng thái tâm lý mà con người cảm thấy thiếu thốn không thỏa

mãn về một cái gì đó và mong được đáp ứng nó.

a)

Động cơ

b)

Mục tiêu

c)

Nhu cầu

d)

Lợi ích

151.

Mục đích của kiểm soát là:

a)

khuyến thích nhân viên làm thêm giờ.

b)

đảm bảo thực hiện thành công mục tiêu với hiệu quả cao.

c)

xây dựng một kế hoạch hành động cho tổ chức.

d)

phối hợp các nguồn lực và thực hiện nhiệm vụ.

152.

Cơ cấu tổ chức phi chính thức là tập hợp của những người

a)

cùng quan điểm, lợi ích, sở thích, quê quán

b)

cùng làm ra sản phẩm tương đồng

c)

cùng thực hiện các chức năng tương đồng

d)

cùng hoạt động trên khu vực địa lý

153.

Mô hình cơ cấu nào phản ứng nhanh hơn với môi trường bên ngoài

a)

3 cấp quản lý

b)

2 cấp quản lý

c)

4 cấp quản lý

d)

5 cấp quản lý

154.

Tầm quan trọng của kỹ năng kỹ thuật:

a)

thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau.

b)

giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.

c)

không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chức.

d)

tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.

155.

Mô hình cơ cấu nào dễ đào tạo các nhà quản lý tổng hợp

a)

Chức năng

b)

Khách hàng

c)

Nằm ngang

d)

Hình tháp

156.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc hoạt động của nhà quản lý trong tổ chức?

a)

Kiểm soát.

b)

Tổ chức và lãnh đạo.

c)

Bán hàng.

d)

Lập kế hoạch.

157.

Quản lý xét theo quy trình là:

a)

khác nhau đối với các tổ chức khác nhau.

b)

quá trình tổ chức thực hiên quyết định

c)

quá trình đề ra quyết định.

d)

tương đối thống nhất với mọi tổ chức.

158.

Theo Daniel Goleman, năng lực quản lý bản thân và các mối quan hệ của chúng

ta một cách có hiệu lực là

a)

trí thông minh cảm xúc

b)

kỹ năng con người

c)

kỹ năng kỹ thuật

d)

kỹ năng nhận thức

159.

Dưới góc độ quản lý, toàn cầu hóa là

a)

là một phong trào rộng lớn trong lịch sử phát triển của loài người và có những hệ

quả rộng lớn và sâu sắc đối với mọi mặt của đời sống con người, xã hội, và thế

giới

b)

là quá trình diễn ra do sự thay đổi về công nghệ, tăng trưởng dài hạn, liên tục về

đầu tư nước ngoài và nguồn lực quốc tế, và sự hình thành trên phạm vi rộng lớn

với quy mô toàn cầu với những hình thức mới về các mối liên kết quốc tế giữa

các công ty và các quốc gia

c)

sự liên kết kinh tế thế giới, trong đó những gì đang diễn ra ở một quốc gia đều

ảnh hưởng đến các quốc gia khác và ngược lại

d)

là quá trình hình thành hệ thống các quan hệ liên kết giữa các hệ thống xã hội

và các tổ chức trong nhiều lĩnh vực và trong phạm vi toàn cầu

160.

Tổ chức thuộc sở hữu tư nhân (của một hay một nhóm người) là một:

a)

Tổ chức công

b)

Doanh nghiệp nhà nước

c)

Tổ chức tư

d)

Cơ quan nhà nước

161.

Theo mức độ cụ thể, ---------------------là những kế hoạch với mục tiêu đã được xác

định rõ ràng. Mức độ rủi ro của các vấn đề không có hoặc không thể xảy ra

a)

kế hoạch thường trực

b)

kế hoạch định hướng

c)

kế hoạch cụ thể

d)

kế hoạch tác nghiệp

162.

Nội dung cốt yếu của một bản kế hoạch bao gồm

a)

Mục tiêu và các giải pháp

b)

Mục tiêu, định hướng, chiến lược

c)

Mục tiêu và các nguồn lực

d)

Mục tiêu, các giải pháp, các nguồn lực

163.

Tổ chức nào cơ cấu phẳng so với các tổ chức còn lại

a)

Giám đốc, phó giám đốc, trưởng phòng, phó phòng, tổ trưởng

b)

Giám đốc, phó giám đốc, trưởng phòng, tổ trưởng

c)

Cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở

d)

Giám đốc, tổ trưởng

164.

Sau khi lựa chọn các công cụ tạo động lực cần tổ chức sử dụng các công cụ này.

Công việc cụ thể cần triển khai tiếp theo là:

a)

giám sát, đánh giá kết quả thực hiện các công cụ tạo động lực và điều chỉnh nếu

cần.

b)

sử dụng các công cụ tạo động lực để tác động đến người lao động.

c)

đảm bảo các nguồn lực cần thiết để thực hiện các công cụ tạo động lực, đặc biệt

là nguồn lực tài chính.

d)

truyền thông những công cụ tạo động lực sẽ được sử dụng đến từng người lao

động trong tổ chức.

165.

Sau khi giám sát và đo lường việc thực hiện, bước tiếp theo của quy trình kiểm

soát là:

a)

xây dựng quy trình thực hiện kiểm soát.

b)

đánh giá sự thực hiện.

c)

xác định mục tiêu và nội dung kiểm soát.

d)

xác định hệ thống kiểm soát.

166.

Phạm vi tác động của quyết định quản lý:

a)

có thể là các cá nhân, các tổ chức và toàn xã hội.

b)

chỉ bao gồm chủ thể quản lý.

c)

là các cơ quan nhà nước.

d)

chỉ bao gồm nội bộ tổ chức

167.

Quá trình đánh thức sự nhiệt tình, tạo động lực cho con người để họ làm việc

một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch là nội dung của chức

năng

a)

Lập kế hoạch

b)

Tổ chức

c)

Kiểm soát

d)

Lãnh đạo

168.

Theo giáo trình quản lý học, tổ chức được định nghĩa là:

a)

tập hợp những người hay những nhóm người có quan hệ chặt chẽ với nhau, ảnh

hưởng, tác động tương hỗ lên nhau một cách có quy luật

b)

là hệ thống xã hội tồn tại để cung cấp các sản phẩm, dịch vụ phục vụ cộng đồng

c)

tập hợp của nhiều người cùng làm việc vì những mục đích chung trong hình thái

cơ cấu ổn định

d)

là hệ thống xã hội thuộc quyền sở hữu của Nhà nước hoặc không có chủ sở hữu

169.

Khi Mai là cửa hàng trưởng, nói với nhân viên của mình phải thực hiện mệnh

lệnh mà cô đưa ra vì cô ấy là sếp và mọi người phải làm những điều mà cô ấy

yêu cầu, cô ấy đang cố sử dụng quyền lực gì để gây ảnh hưởng tới nhân viên?

a)

Quyền lực ép buộc hay cưỡng bức.

b)

Quyền lực khen thưởng.

c)

Quyền lực vị trí.

d)

Quyền lực thu hút.

170.

Biện pháp quản lý nào sau đây có thể vi phạm đạo đức quản lý

a)

Yêu cầu nhân viên nộp giấy khám sức khoẻ trong hồ sơ xin việc

b)

Giám sát bí mật hoạt động của nhân viên để ngăn chặn hành động bất hợp pháp

có thể xảy ra như ăn trộm, gian lận, cố tình phá hoại tài sản, đe doạ của khủng

bố…

c)

Yêu cầu nhân viên tuân thủ đúng quy chế làm việc

d)

Công khai chế độ lương, thưởng dành cho nhân viên

171.

Khi giám đốc một doanh nghiệp tạo động lực cho nhân viên dưới quyền để họ

làm việc một cách tốt nhất nhằm đạt được các mục tiêu kế hoạch, nhà quản lý

này đã thực hiện chức năng:

a)

lập kế hoạch.

b)

kiểm soát.

c)

tổ chức.

d)

lãnh đạo.

172.

Bước đầu tiên trong quá trình lập kế hoạch là:

a)

xác định mục tiêu.

b)

phân tích môi trường.

c)

xác định phương án.

d)

lựa chọn phương án.

173.

Mô hình cơ cấu dẫn đến đổ trách nhiệm về vấn đề thực hiện mục tiêu chung của

tổ chức cho cấp quản lý cao nhất là cơ cấu

a)

Khách hàng

b)

Chức năng

c)

Đơn vị chiến lược

d)

Địa dư

174.

Tầm quan trọng tương đối của các kỹ năng quản lý:

a)

không thay đổi theo các cấp quản lý trong tổ chức.

b)

tăng theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.

c)

giảm theo chiều hướng từ cấp quản lý cao nhất đến thấp nhất.

d)

thay đổi ở các cấp quản lý khác nhau đối với từng kỹ năng cụ thể.

175.

Xu hướng nào sau đây không phải xu hướng đang tác động lên sự thay đổi của

quản lý

a)

Hội nhập quốc tế

b)

Nhấn mạnh tầm quan trọng của làm việc cá nhân

c)

Công nghệ đã trở thành động lực cơ bản của sự phát triển

d)

Tập trung vào tốc độ

176.

Đối thủ cạnh tranh của tổ chức thuộc:

a)

Môi trường bên trong của tổ chức

b)

Môi trường ngành của tổ chức

c)

Môi trường chung của tổ chức

d)

Môi trường bên ngoài của tổ chức

177.

Quyền lực ______ là khả năng có thể tác động đến hành vi người khác bằng cách

làm cho họ sợ hãi thông qua hình phạt hoặc đe dọa trừng phạt.

a)

chuyên môn

b)

pháp lý

c)

ép buộc hay cưỡng bức

d)

khen thưởng

178.

Đâu là cơ hội đối với quản lý trong môi trường toàn cầu:

a)

Phải thực hiện các cam kết và sẽ dẫn tới mất quyền tự chủ trong các quyết định của tổ chức

b)

Trao đổi các nguồn lực giữa các tổ chức

c)

tăng áp lực cạnh tranh từ môi trường bên ngoài

d)

Đối mặt với những tác động nhiễu khác từ bên ngoài khi không còn hàng rào bảo vệ

179.

Thông tin về cơ hội, thách thức của tổ chức không có được từ:

a)

phân tích môi trường bên trong của tổ chức.

b)

phân tích môi trường bên ngoài của tổ chức.

c)

đánh giá đội ngũ cán bộ quản lý cấp cao.

d)

phân tích các chỉ tiêu tài chính của tổ chức.

180.

Tại một tổ chức, khi cấp dưới được tham gia vào quá trình tự kiểm soát việc thực

hiện nhiệm vụ của mình, chúng ta nói tổ chức đó có

a)

Tầm quản lý hẹp

b)

Mức độ phối hợp cao

c)

Mức độ chuyên môn hóa cao

d)

Mức độ phi tập trung cao

181.

Tiêu chí đánh giá thành công của việc sử dụng quyền lực là:

a)

sự bất mãn và không hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền.

b)

sự hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền.

c)

sự thoả mãn của người dưới quyền.

d)

sự thoả mãn và sự hoàn thành nhiệm vụ của người dưới quyền.

182.

Nhược điểm của hệ thống kiểm soát phản hồi dự báo là:

a)

nhà quản lý không thể đảm bảo chắc chắn chất lượng sản phẩm cuối cùng.

b)

nhà quản lý không thể giao cho nhân viên tự kiểm soát.

c)

chi phí thực hiện kiểm soát lớn

d)

không xác định chính xác nguyên nhân gây ra sai sót.

183.

Một quyết định quản lý cần đáp ứng được các yêu cầu về:

a)

tính hợp pháp, tính hệ thống, tính khoa học và tính tối ưu.

b)

phong cách quản lý.

c)

phong cách quản lý.

d)

văn hoá xã hội

184.

Môi trường kinh tế thuộc:

a)

Môi trường ngành của tổ chức

b)

Môi trường bên trong của tổ chức

c)

Môi trường vĩ mô của tổ chức

d)

Môi trường vi mô của tổ chức