Font size
WorksheetsChính tả
Total questions: 45
Worksheet time: 24mins
Từ nào viết đúng?
Bạt mạng
Bạc mạng
,
.
Từ nào viết đúng?
Chuẩn đoán
Chẩn đoán
,
.
Từ nào viết đúng?
Trứng chần
Trứng trần
.
,
Từ nào viết đúng?
Chia sẽ
Chia sẻ
Chia xẻ
Chia xẽ
Từ nào viết đúng?
Chín mùi
Chín muồi
,
.
Từ nào viết đúng?
Cọ xát
Cọ sát
,
.
Từ nào viết đúng?
Đọc giả
Độc giả
,
.
Từ nào viết đúng?
Giả thuyết
Giả thiết
Giả tạo
,
Từ nào viết đúng?
Giành giật
Dành giật
,
.
Từ nào viết đúng?
Giành chiến thắng
Dành chiến thắng
Của để dành
Của để giành
Từ nào viết đúng?
Nhận chức
Nhậm chức
,
.
Từ nào viết đúng?
Sát nhập
Sáp nhập
,
.
Từ nào viết đúng?
Xúc tích
Súc tích
,
.
Từ nào viết đúng?
Súc miệng
Xúc miệng
,
.
Từ nào viết đúng?
Trải nghiệm
Trải nhiệm
,
.
Từ nào viết đúng?
Tham quan
Thăm quan
,
.
Từ nào viết đúng?
Sáng lạng
Xán lạn
,
.
Từ nào viết đúng?
Vô hình chung
Vô hình trung
,
.
Từ nào viết đúng?
Chỉnh chu
Chỉn chu
,
.
Từ nào viết đúng?
Trách nhiệm
Trách nghiệm
,
.
Từ nào viết đúng?
Câu chuyện
Câu truyện
Trò chuyện
Trò truyện
Từ nào viết đúng?
Gian xảo
Gian sảo
,
.
Từ nào viết đúng?
Ngành học
Nghành học
,
.
Từ nào viết đúng?
Rốt cục
Rốt cuộc
,
.
Từ nào viết đúng?
Sơ suất
Sơ xuất
Xơ suất
,
Từ nào viết đúng?
Di dời
Di rời
,
.
Từ nào viết đúng?
Xúi giục
Súi giục
Xúi dục
.
Từ nào viết đúng?
Bổ sung
Bổ xung
.
,
Từ nào viết đúng?
Chinh sát
Trinh sát
Trinh xát
Chinh xát
Từ nào viết đúng?
Râm ran
dâm dan
Râm dan
râm dan
Từ nào viết đúng?
Sung phong
Xung phong
,
.
Từ nào viết đúng?
Trật tự
Chật tự
Chật chội
Trật trội
Từ nào viết đúng?
Chứng kiến
Trứng kiến
Chứng tỏ
Trứng tỏ
Từ nào có nghĩa là hỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc, hỏi cho ra lẽ?
Căn dặn
Căn vặn
Căn ke
Can gián
Từ nào có nghĩa là khởi thảo, thực hiện một văn bản, một công trình theo đề cương, theo hướng dẫn hoặc theo một sự chỉ đạo nào đó?
Chắp bút
Chấp bút
Chấp niệm
Cất bút
Từ nào có nghĩa là chu đáo, cẩn thận?
Chỉnh chu
Chỉn chu
Trỉn tru
Chỉn tru
Từ nào có nghĩa là xót xa, đau đớn một cách thấm thía?
Chua xót
Chua sót
Chanh chua
Trua xót
Từ nào có nghĩa là tranh cướp, cướp đoạt?
Giành giật
Dành dật
Giành dật
Dành giật
Từ nào có nghĩa là cất đi, giữ kín không cho ai biết?
Giấu giếm
Dấu diếm
Giấu diếm
Dấu giếm
Từ nào có nghĩa là tằn tiện, tự hạn chế chi dùng quá mức?
Dè sẻn
Dè xẻn
Rè sẻn
Rè xẻn
Từ nào có nghĩa là là nắm tay nhau dắt đi, cùng nhau làm việc, giúp đỡ nhau, hoặc đông đủ vui vẻ cả?
Đề huề
Đuề huề
.
..
Từ nào có nghĩa là sửa sang, tô vẽ cho thêm đẹp?
Điểm xiết
Điểm xuyết
Điểm xuyến
Điểm xiến
Câu nào viết đúng?
Nghe phong phanh.
Nghe phong thanh.
Ăn mặc phong phanh.
Ăn mặc phong thanh.
Từ nào có nghĩa là trôi chảy, liền mạch, không khó khăn, vấp váp?
Suông sẻ
Suôn sẻ
Xuôn sẻ
Xuôn xẻ
Từ nào có nghĩa là những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội?
Tri thức
Trí thức
Chi thức
Chí thức
