wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chính tả

Total questions: 45

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào viết đúng?

a)

Bạt mạng

b)

Bạc mạng

c)

,

d)

.

2.

Từ nào viết đúng?

a)

Chuẩn đoán

b)

Chẩn đoán

c)

,

d)

.

3.

Từ nào viết đúng?

a)

Trứng chần

b)

Trứng trần

c)

.

d)

,

4.

Từ nào viết đúng?

a)

Chia sẽ

b)

Chia sẻ

c)

Chia xẻ

d)

Chia xẽ

5.

Từ nào viết đúng?

a)

Chín mùi

b)

Chín muồi

c)

,

d)

.

6.

Từ nào viết đúng?

a)

Cọ xát

b)

Cọ sát

c)

,

d)

.

7.

Từ nào viết đúng?

a)

Đọc giả

b)

Độc giả

c)

,

d)

.

8.

Từ nào viết đúng?

a)

Giả thuyết

b)

Giả thiết

c)

Giả tạo

d)

,

9.

Từ nào viết đúng?

a)

Giành giật

b)

Dành giật

c)

,

d)

.

10.

Từ nào viết đúng?

a)

Giành chiến thắng

b)

Dành chiến thắng

c)

Của để dành

d)

Của để giành

11.

Từ nào viết đúng?

a)

Nhận chức

b)

Nhậm chức

c)

,

d)

.

12.

Từ nào viết đúng?

a)

Sát nhập

b)

Sáp nhập

c)

,

d)

.

13.

Từ nào viết đúng?

a)

Xúc tích

b)

Súc tích

c)

,

d)

.

14.

Từ nào viết đúng?

a)

Súc miệng

b)

Xúc miệng

c)

,

d)

.

15.

Từ nào viết đúng?

a)

Trải nghiệm

b)

Trải nhiệm

c)

,

d)

.

16.

Từ nào viết đúng?

a)

Tham quan

b)

Thăm quan

c)

,

d)

.

17.

Từ nào viết đúng?

a)

Sáng lạng

b)

Xán lạn

c)

,

d)

.

18.

Từ nào viết đúng?

a)

Vô hình chung

b)

Vô hình trung

c)

,

d)

.

19.

Từ nào viết đúng?

a)

Chỉnh chu

b)

Chỉn chu

c)

,

d)

.

20.

Từ nào viết đúng?

a)

Trách nhiệm

b)

Trách nghiệm

c)

,

d)

.

21.

Từ nào viết đúng?

a)

Câu chuyện

b)

Câu truyện

c)

Trò chuyện

d)

Trò truyện

22.

Từ nào viết đúng?

a)

Gian xảo

b)

Gian sảo

c)

,

d)

.

23.

Từ nào viết đúng?

a)

Ngành học

b)

Nghành học

c)

,

d)

.

24.

Từ nào viết đúng?

a)

Rốt cục

b)

Rốt cuộc

c)

,

d)

.

25.

Từ nào viết đúng?

a)

Sơ suất

b)

Sơ xuất

c)

Xơ suất

d)

,

26.

Từ nào viết đúng?

a)

Di dời

b)

Di rời

c)

,

d)

.

27.

Từ nào viết đúng?

a)

Xúi giục

b)

Súi giục

c)

Xúi dục

d)

.

28.

Từ nào viết đúng?

a)

Bổ sung

b)

Bổ xung

c)

.

d)

,

29.

Từ nào viết đúng?

a)

Chinh sát

b)

Trinh sát

c)

Trinh xát

d)

Chinh xát

30.

Từ nào viết đúng?

a)

Râm ran

b)

dâm dan

c)

Râm dan

d)

râm dan

31.

Từ nào viết đúng?

a)

Sung phong

b)

Xung phong

c)

,

d)

.

32.

Từ nào viết đúng?

a)

Trật tự

b)

Chật tự

c)

Chật chội

d)

Trật trội

33.

Từ nào viết đúng?

a)

Chứng kiến

b)

Trứng kiến

c)

Chứng tỏ

d)

Trứng tỏ

34.

Từ nào có nghĩa là hỏi cặn kẽ đến cùng cốt cho lộ ra sự việc, hỏi cho ra lẽ?

a)

Căn dặn

b)

Căn vặn

c)

Căn ke

d)

Can gián

35.

Từ nào có nghĩa là khởi thảo, thực hiện một văn bản, một công trình theo đề cương, theo hướng dẫn hoặc theo một sự chỉ đạo nào đó?

a)

Chắp bút

b)

Chấp bút

c)

Chấp niệm

d)

Cất bút

36.

Từ nào có nghĩa là chu đáo, cẩn thận?

a)

Chỉnh chu

b)

Chỉn chu

c)

Trỉn tru

d)

Chỉn tru

37.

Từ nào có nghĩa là xót xa, đau đớn một cách thấm thía?

a)

Chua xót

b)

Chua sót

c)

Chanh chua

d)

Trua xót

38.

Từ nào có nghĩa là tranh cướp, cướp đoạt?

a)

Giành giật

b)

Dành dật

c)

Giành dật

d)

Dành giật

39.

Từ nào có nghĩa là cất đi, giữ kín không cho ai biết?

a)

Giấu giếm

b)

Dấu diếm

c)

Giấu diếm

d)

Dấu giếm

40.

Từ nào có nghĩa là tằn tiện, tự hạn chế chi dùng quá mức?

a)

Dè sẻn

b)

Dè xẻn

c)

Rè sẻn

d)

Rè xẻn

41.

Từ nào có nghĩa là là nắm tay nhau dắt đi, cùng nhau làm việc, giúp đỡ nhau, hoặc đông đủ vui vẻ cả?

a)

Đề huề

b)

Đuề huề

c)

.

d)

..

42.

Từ nào có nghĩa là sửa sang, tô vẽ cho thêm đẹp?

a)

Điểm xiết

b)

Điểm xuyết

c)

Điểm xuyến

d)

Điểm xiến

43.

Câu nào viết đúng?

a)

Nghe phong phanh.

b)

Nghe phong thanh.

c)

Ăn mặc phong phanh.

d)

Ăn mặc phong thanh.

44.

Từ nào có nghĩa là trôi chảy, liền mạch, không khó khăn, vấp váp?

a)

Suông sẻ

b)

Suôn sẻ

c)

Xuôn sẻ

d)

Xuôn xẻ

45.

Từ nào có nghĩa là những điều hiểu biết có hệ thống về sự vật, hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội?

a)

Tri thức

b)

Trí thức

c)

Chi thức

d)

Chí thức