wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa cuối kỳ 1 lớp 12

Total questions: 42

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh phổ biến ở nước ta là

a)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

b)

Ngập mặn ven biển phát triển trên đất phèn.

c)

Rừng gió mùa lá rộng thường xanh trên đá vôi.

d)

Rừng thưa khô rụng lá, xavan trên đất badan.

2.

Về môi trường, tài nguyên rừng không có vai trò nào sau đây?

a)

Nguyên liệu cho nhà máy.

b)

Bảo vệ đất, chống xói mòn

c)

Giữ cân bằng hệ sinh thái

d)

Bảo vệ nguồn nước ngầm

3.

Quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số vàng nên nước ta có

a)

Nguồn lao động dồi dào

b)

Chất lượng cuộc sống cao

c)

Phát triển ngành dịch vụ

d)

Điều kiện giáo dục và y tế

4.

Sự thay đổi cơ cấu lao động theo các ngành kinh tế của nước ta hiện nay chủ yếu do tác động của

a)

phân bố lao động và việc làm.

b)

Cơ giới hoá trong nông nghiệp

c)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá

d)

Đô thị hoá ở vùng nông thôn

5.

Các đô thị trực thuộc Trung ương ở nước ta là

a)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hạ Long, Hải Phòng, Đà nẵng.

b)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nha Trang, Cần Thơ.

c)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Đà Nẵng, Cần Thơ.

d)

Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Cần Thơ, Quy Nhơn.

6.

Việc áp dụng rộng rãi các biện pháp thâm canh trong sản xuất lúa nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng nhanh diện tích.

b)

Giảm mạnh sản lượng

c)

Nâng cao năng suất

d)

Phòng trừ dịch bệnh

7.

. Đối với ngành chăn nuôi, ngành trồng trọt có vai trò nào sau đây?

a)

Nền tảng của nông nghiệp.

b)

Nguyên liệu cho nhà máy

c)

Cung cấp nhiều thực phẩm

d)

Cơ sở phát triển chăn nuôi

8.

Điều kiện kinh tế - xã hội nào sau đây thuận lợi cho sản xuất cây công nghiệp ở nước ta?

a)

Đất đai đa dạng, nhiều loại đất màu mỡ.

b)

Khí hậu thuận lợi và phân hóa đa dạng.

c)

Công nghiệp chế biến phát triển, vốn lớn.

d)

Nhiều giống năng suất cao, nhiều nước.

9.

Yếu tố gây khó khăn cho sự phát triển ngành thủy sản ở nước ta trong những năm qua là

a)

sự phát triển của công nghiệp chế biến thủy sản.

b)

hệ thống các cảng cá chưa đủ đáp ứng nhu cầu.

c)

nhu cầu ngày càng tăng của thị trường tiêu thụ.

d)

nhu cầu ngày một tăng của thị trường quốc tế.

10.

Một trong những ngư trường trọng điểm của nước ta là

a)

Cà Mau - Kiên Giang.

b)

Hải Phòng - Nam Định.

c)

Thái Bình - Thanh Hóa.

d)

Quảng Ngãi - Bình Định.

11.

Các vùng nào sau đây ở nước ta chuyên canh cây lương thực?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng, Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.

12.

Vùng Đồng bằng sông Hồng có điều kiện sinh thái nông nghiệp nào sau đây?

a)

Cao nguyên xếp tầng rộng, đất badan màu mỡ.

b)

Địa hình phân hóa: đồi núi, đồng bằng ven biển.

c)

Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh, đất phù sa.

d)

Đồng bằng châu thổ lớn nhất, nhiều đất phù sa.

13.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Nhà nước giảm, ngoài Nhà nước tăng.

b)

Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.

c)

Ngoài Nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

d)

Ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

14.

Than được khai thác tập trung chủ yếu ở

a)

Thái Nguyên

b)

Bắc Giang

c)

Quảng Ninh

d)

Lạng Sơn

15.

Thế mạnh để phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta là

a)

nguồn thủy năng phong phú.

b)

nguồn năng lượng sạch lớn.

c)

giàu tài nguyên than, dầu khí.

d)

tài nguyên rừng tự nhiên lớn.

16.

Ngành công nghiệp năng lượng phải đi trước một bước do

a)

có nhiều lợi thế, động lực để thúc đẩy các ngành khác phát triển.

b)

tận dụng được nguồn lao động và không đòi hỏi cao về trình độ.

c)

thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài và chính sách ưu tiên.

d)

yêu cầu kĩ thuật khá thấp, hạn chế việc gây ô nhiễm môi trường.

17.

Công nghiệp sản xuất các sản phẩm điện tử, máy vi tính tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửa Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

18.

Tính nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện qua

a)

thời tiết luôn ấm áp, ít chịu ảnh hưởng của các loại thiên tai.

b)

lượng mưa trong năm lớn, nhiệt độ trung bình năm thấp.

c)

sự thay đổi nhiệt đô từ Bắc vào Nam và sự đối lập về mùa.

d)

số giờ nắng nhiều, tổng lượng bức xạ lớn và nhiệt độ trung bình năm cao.

19.

Tài nguyên sinh vật nước ta đang bị suy giảm biểu hiện ở

a)

số lượng cá thể các loài động vật, thực vật tăng.

b)

số lượng cá thể và loài động vật hoang dã tăng.

c)

hệ sinh thái rừng nguyên sinh chiếm diện tích lớn nhất.

d)

một số loài động vật, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng.

20.

Dân cư ở nước ta phân bố

a)

tương đối đồng đều giữa các khu vực.

b)

chủ yếu ở nông thôn với mật độ rất cao.

c)

khác nhau giữa các khu vực.  

d)

chỉ tập trung ở dải đồng bằng ven biển.

21.

 Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua có đặc điểm nào sau đây?

a)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng.

b)

Số dân thành thi tăng và tỉ lệ dân thành thị giảm.

c)

Số dân thành thi giảm và tỉ lệ dân thành thị tăng.

d)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.

22.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có vai trò nào sau đây?

a)

Sử dụng hợp lí lao động chất lượng cao ở nông thôn.

b)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

c)

Đóng góp tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP ở nước ta.  

d)

Tạo cơ sở chuyển dịch mạnh mẽ cơ cấu kinh tế nông thôn.

23.

Thế mạnh về điều kiện kinh tế - xã hội trong phát triển nông nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn lao động dồi dào, nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

phần lớn sản phẩm nông nghiệp đã đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển và hiện đại ở tất cả các vùng sản xuất.

d)

thị trường xuất khẩu nông sản trên thế giới tương đối ổn định và mở rộng.

24.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có đường bờ biển dài và ngư trường cá lớn.

b)

Người dân có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước.

c)

Hạn hán xảy ra nghiêm trọng vào nửa sau mùa đông.

 

d)

Trồng và phát triển rau, cây ăn quả nhiệt đới.

25.

Đặc điểm phát triển của ngành trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nước ta hiện nay là

a)

trồng chủ yếu các loại cây có nguồn gốc cận nhiệt đới.

b)

diện tích cây công nghiệp lâu năm luôn chiếm tỉ trọng cao.

c)

diện tích phân bố tương đối đồng đều giữa các vùng.

d)

chưa hình thành được các vùng trồng cây ăn quả tập trung.

26.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta?

a)

Lao động có nhiều kinh nghiệm với nghề rừng.

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.

c)

Khí hậu thuận lợi để tái sinh các hệ sinh thái rừng.

d)

Còn nhiều diện tích rừng giàu, nhiều loại gỗ quý.

27.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Tập trung nhiều cơ sở sản xuất công nghiệp chế biến nông sản với công nghệ cao.

b)

Trồng cây công nghiệp, cây ăn quả có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

c)

Trồng và bảo vệ rừng phòng hộ là hướng chuyên môn hoá nổi bật của vùng.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ và nước mặn phát triển mạnh nhất cả nước.

28.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Tây Nguyên?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi và khí hậu có mùa đông lạnh.

c)

Có các cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại.

d)

Trồng và phát triển cây công nghiệp lâu năm ưa nhiệt.

29.

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Nhà nước giảm, ngoài Nhà nước tăng.

b)

Nhà nước tăng, ngoài Nhà nước giảm.

c)

Ngoài Nhà nước tăng, có vốn đầu tư nước ngoài giảm.

d)

Ngoài Nhà nước giảm, có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

30.

Nhận định nào sau đây đúng về ngành công nghiệp sản xuất điện của nước ta?

a)

Nước ta có nguồn năng lượng phong phú để sản xuất điện.

b)

Giá trị sản xuất và sản lượng điện ngày càng giảm.

c)

Thủy điện chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sản lượng điện.

d)

Trong tương lai nước ta hạn chế phát triển các nguồn năng lượng tái tạo.

31.

Tiềm năng để phát triển nhiệt điện ở nước ta là

a)

Thác nước

b)

Sức gió

c)

Thuỷ triều

d)

Dầu khí

32.

Công nghiệp chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa tập trung chủ yếu ở

a)

các khu vực thưa dân.

b)

vùng có lao động kỹ thuật.

c)

các đô thị lớn.

d)

cảng biển lớn.

33.

Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt?

a)

Phú Mĩ và Cà Mau.

b)

Thủ Đức và Uông Bí.  

c)

Hiệp Phước và Na Dương

d)

Hiệp Phước và Thủ Đức.

34.

Khu công nghệ cao ở nước ta hiện nay

a)

có ranh giới địa lí xác định.

b)

phân bố đều khắp cả nước.

c)

chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

có nhiều dân cư sinh sống.

35.

CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP PHÂN

(Nguồn: Sách Địa lí 12, Bộ sách Cánh Diều)

a) Tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của Đông NamBộ luôn cao nhất.

b) Trong giai đoạn 2010 - 2021, tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của các vùng đều có xu

hướng tăng.

c) Các vùng có lợi thế về vị trí địa lí, giao thông, tài nguyên và nguồn lao động chất lượng cao có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao hơn.

d) Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta chủ yếu do tác động của xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành và chiến lược phát triển công nghiệp của đất nước.

Câu 2. Cho biểu đồ:

(a)  

36.


 

 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA PHÂN THEO VÙNG CỦA NƯỚC TA, NĂM 2021 (ĐƠN VỊ: %)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam năm 2022)

a) Tây Nguyên có tỉ trọng diện tích lúa thấp nhất.

b) Tỉ trọng sản lượng của Tây Nguyên thấp hơn Đông Nam Bộ.

c) Đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lúa lớn nhất.

d) Đông Nam Bộ có tỉ trọng sản lượng lúa thấp nhất do quá trình đô thị hóa nhanh.

(a)  

37.

​Công nghiệp sản xuất đồ uống là một trong những ngành có truyền thống lâu đời ở nước ta. Những năm gần đây, công nghệ mới đã được áp dụng trong sản xuất (công nghệ chiết lạnh vô trùng, tự động hoá,...) nên chất lượng sản phẩm đồ uống được cải thiện, giữ được thị phần trong nước và bước đầu xuất khẩu ra thị trường nước ngoài.

a) Ngành công nghiệp sản xuất đồ uống của nước ta có điều kiện thuận lợi là nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú, đa dạng, giá rẻ.

b) Hàng năm công nghiệp sản xuất đồ uống giải quyết số lượng việc làm lớn cho người lao động, góp phần nâng cao đời sống người dân.

c) Sản xuất rượu, bia, nước giải khát phân bố chủ yếu ở vùng ven thành phố lớn do có nguyên liệu dồi dào, lao động đông, không gian rộng.

d) Sản lượng các sản phẩm đồ uống tăng nhanh do chất lượng cuộc sống nâng cao, nhu cầu sản phẩm nước có ga, rượu, bia lớn.

(a)  

38.

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á NĂM 2021

(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2022, https://www.aseanstats.org)

a) Dân số Việt Nam đông nhất trong 4 quốc gia.

b) Mật độ dân số của Việt Nam cao hơn Thái Lan.

c) Diện tích Việt Nam gấp 3 lần diện tích của Lào.

d) Mật độ dân số của Mi-an-ma cao nhất 4 nước.

(a)  

39.

TRỊ GIÁ XUẤT KHẨU HÀNG HOÁ PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ

CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2018 - 2022

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2022, NXB Thống kê, 2023)

a) Khu vực kinh tế trong nước có xu hướng tăng.

b) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài giảm.

c) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài chiếm tỉ trọng thấp hơn khu vực kinh tế trong nước.

d) Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài tăng nhanh hơn do có quy mô sản xuất lớn, vốn đầu tư lớn, công nghệ hiện đại.

(a)  

40.

Sản lượng thuỷ sản ở nước ta giai đoạn 2020 – 2021

                            (Đơn vị: triệu tấn)

        (Nguồn: Tổng cục Thống kê năm 2011, năm 2022)

a) Tổng sản lượng thuỷ sản của nước ta tăng giảm thất thường.

b) Sản lượng thuỷ sản nuôi trồng chiếm tỉ trọng cao hơn sản lượng thuỷ sản khai thác.

c) Xu hướng là giảm tỉ trọng sản lượng thuỷ sản nuôi trồng và tăng tỉ trọng sản lượng thuỷ sản khai thác.

d) Tổng thuỷ sản tăng nhanh chủ yếu do nước ta đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

(a)  

41.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay tương đối đa dạng, có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng công nghệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo. Xu hướng này phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, kinh tế tri thức của nước ta.

a) Giảm tỉ trọng công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến, chế tạo.

b) Tỉ trọng của nhóm ngành chế biến, chế tạo tăng là do có sự phát triển theo hướng tiếp cận công nghệ tiên tiến, hiện đại.  

c) Xu hướng chuyển dịch cơ cấu trong nhóm ngành công nghiệp nước ta chỉ trú trọng phát triển các ngành mũi nhọn để đáp ứng nhu cầu trong nước.

d) Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo ngành hiện nay là kết quả của việc chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với an ninh quốc phòng.

(a)  

42.

Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp dệt, may và giày dép ở nước ta, giai đoạn 2010-2022

a) Giai đoạn 2010-2022, sản lượng một số sản phẩm ngành dệt, may trong bảng trên luôn tăng.
b) Giai đoạn 2010-2022, sản lượng giày, dép da tăng 1,6 lần.

c) Giai đoạn 2010-2022, sản lượng quần áo mặc thường tăng nhanh hơn sản lượng giày, dép da.
d) Dạng biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sản lượng các sản phẩm công nghiệp trong bảng trên.

(a)