wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra Vật Lí 10_CKI

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí là

a)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

b)

các dạng vận động của sinh vật và năng lượng.

c)

cơ học, nhiệt học, điện học, quang học.

d)

vật lí nguyên tử và hạt nhân, vật lí lượng tử.

2.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng vận động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

3.

Chọn phát biểu sai. Việc học tập môn Vật lí ở trường phổ thông giúp học sinh hình thành, phát triển năng lực vật lí với các biểu hiện chính sau đây:

a)

Có được những kiến thức cơ bản về vật lí.

b)

Vận dụng những kiến thức, kĩ năng đã học để khám phá và giải quyết các vấn đề thực tiễn vừa sức mình.

c)

Nhận biết được năng lực, sở trường của bản thận, định hướng nghề nghiệp.

d)

Mô tả được quy luật vận động của thế giới vật chất quanh ta.

4.

Chuyển động cơ là sự thay đổi

a)

vận tốc của vật theo thời gian.

b)

vị trí của vật so với vật mốc.

c)

khoảng cách của vật so với vật mốc.

d)

phương chiều chuyển động của vật.

5.

Trong thời gian chuyển động là t, một vật đi được quãng đường là s. Tốc độ trung bình v của vật được tính bằng công thức

a)

v = s/t.

b)

v = s.t.

c)

v = s.t2.

d)

v = s2.t.

6.

Đâu không phải là đặc điểm của vectơ vận tốc? Vectơ vận tốc có

a)

gốc nằm trên vật chuyển động.

b)

hướng là hướng của độ dịch chuyển.

c)

độ dài tỉ lệ với độ lớn của vận tốc.

d)

độ dài tỉ lệ với độ lớn của tốc độ.

7.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau khi

a)

vật chuyển động cong và không đổi chiều.

b)

vật chuyển động thẳng và đổi chiều.

c)

vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.

d)

vật chuyển động tròn và không đổi chiều

8.

Một em nhỏ chạy quãng đường AB dài 500 m hết thời gian 4 phút, tốc độ chạy của em nhỏ là

a)

250 m/s.

b)

4,2 m/s.

c)

2,5 m/s.

d)

2,1 m/s.

9.

Đâu là đơn vị của gia tốc :

a)

m

b)

m/s.

c)

m/s2.

d)

m2/s.

10.

Trong chuyển động rơi tự do thì kết luận nào sau đây là sai?

a)

Tốc độ tăng đều theo thời gian.

b)

Gia tốc không đổi theo thời gian.

c)

Tại cùng một nơi, mọi vật rơi với cùng gia tốc.

d)

Độ cao của vật giảm đều theo thời gian.

11.

Đường biểu diễn độ dịch chuyển - thời gian của chuyến động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào, tốc độ của xe không thay đổi?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

d)

Không có lúc nào tốc độ của xe không thay đổi.

12.

Một ô tô đang đi với tốc độ 14 m/s thì gặp đèn đỏ phía trước. Người lái hãm phanh và ô tô dừng lại sau 5,0 s. Tính gia tốc của ô tô.

a)

2,8 m/s2.

b)

-2,8 m/s2.

c)

2 m/s2.

d)

-2 m/s2.

13.

Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật và có độ lớn bằng nhau.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau và có độ lớn bằng nhau.

c)

tác dụng vào hai vật khác nhau và có độ lớn khác nhau.

d)

tác dụng vào cùng

14.

Hai lực nào sau đây gọi là hai lực cân bằng?

a)

Hai lực nằm dọc theo một đường thẳng, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

Hai lực nằm dọc theo một đường thẳng, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

Hai lực nằm dọc theo một đường thẳng, cùng chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào cùng một vật.

d)

Hai lực nằm dọc theo một đường thẳng, ngược chiều, có độ lớn bằng nhau và tác dụng vào cùng một vật.

15.

Một người kéo xe hàng trên mặt sàn nằm ngang, lực tác dụng lên người để làm người chuyển động về phía trước là lực mà

a)

người tác dụng vào xe.

b)

xe tác dụng vào người.

c)

người tác dụng vào mặt đất.

d)

mặt đất tác dụng vào người.

16.

Trong đơn vị SI, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?

a)

mét (m).

b)

giây (s).

c)

mol (mol).

d)

Vôn (V).

17.

Biển báo trên có ý nghĩa gì?

a)

Chất dễ cháy, chất tự phản ứng, chất tự cháy, chất tự phát nhiệt.

b)

Chất phóng xạ.

c)

Điện cao áp nguy hiểm đến tính mạng.

d)

Cảnh báo nguy cơ chất độc.

18.

Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động trong một quá trình chuyển động là?

a)

tốc độ trung bình.

b)

tốc độ tức thời.

c)

vận tốc trung bình.

d)

vận tốc tức thời.

19.

Khi đo chiều dài của chiếc bàn học, một học sinh viết được kết quả là . Sai số tỉ đối của phép đo đó bằng

a)

2,7 %.

b)

2,5 %.

c)

2,9 %.

d)

2,3 %.

20.

Hình dưới mô tả đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một chiếc xe ô tô chạy trên một đường thẳng. Vận tốc trung bình của xe là

a)

22,5 km/h.

b)

45 km/h.

c)

90 km/h.

d)

30 km/h.

21.

Một người chạy trên một đường thẳng trong 10 phút. Trong 4 phút đầu chạy với vận tốc 4 m/s, trong thời gian còn lại giảm vận tốc còn 3 m/s. Tốc độ trung bình trên cả quãng đường là

a)

3,4 m/s.

b)

3,4 m/phút.

c)

17 m/s.

d)

17 m/phút.

22.

Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi như chuyển động rơi tự do?

a)

Một vận động viên nhảy dù đang rơi khi dù đã mở.

b)

Một chiếc thang máy đang chuyển động đi xuống.

c)

Một chiếc lá đang rơi.

d)

Một viên gạch rơi từ độ cao 3 m xuống đất.

23.

Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản không khí thì tầm xa L

a)

tăng 4 lần khi tăng 2 lần.

b)

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.

c)

giảm 2 lần khi giảm 4 lần.

d)

giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.

24.

Gia tốc là đại lượng cho biết

a)

vận tốc của vật lớn hay nhỏ.

b)

vật chuyển động nhanh hay chậm.

c)

chiều chuyển động của vật.

d)

vận tốc thay đổi nhanh hay chậm theo thời gian.

25.

Một chiếc xe đạp đang di chuyển trên đường thẳng đủ chậm, một người đứng bên đường quan sát chân van của xe thì thấy quỹ đạo của chân van là

a)

đường tròn.

b)

đường thẳng.

c)

đường xoắn ốc.

d)

đường cong.

26.

Khi một vật chuyển động thẳng không đổi chiều

a)

vận tốc và tốc độ luôn cùng dấu.

b)

vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau.

c)

vận tốc và tốc độ luôn có giá trị âm.

d)

vận tốc và tốc độ luôn có giá trị dương.

27.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều từ điểm M với tốc độ ban đầu là b (m/s) và gia tốc có độ lớn không đổi là 3 m/s2. Biết rằng sau thời gian 12 s vật lại đi qua điểm M. Giá trị của b là

a)

18 m/s.

b)

2 m/s.

c)

36 m/s.

d)

6 m/s.

28.

Một vật chuyển động thẳng biến đổi đều có đồ thị vận tốc v theo thời gian t như hình vẽ . Phương trình vận tốc của vật là

a)

v = 15 - t (m/s).

b)

v = t + 15(m/s).

c)

v = 10 - 15t(m/s).

d)

v = 10 - 5t(m/s).

29.

Một vật chuyển động trượt trên một mặt sàn. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt sàn là µt, áp lực vật tác dụng lên sàn N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là

a)

Fmst=Nμt

b)

Fmst=μtN2

c)

Fmst=μt2N

d)

Fmst=μtN

30.

Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một chiếc khăn voan nhẹ.

b)

Một sợi chỉ.

c)

Một chiếc lá cây rụng.

d)

Một viên sỏi.

31.

Chuyển động nào dưới đây có thể coi như là chuyển động rơi tự do?

a)

Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương nằm ngang.

b)

Chuyển động của một viên bi sắt được ném theo phương xiên góc.

c)

Chuyển động của một viên bi sắt được thả rơi.

d)

Chuyển động của một viên bi sắt được ném lên cao.

32.

ị ở Hình 7.1, vật chuyển động thẳng đều trong khoảng thời gian

a)

A. từ 0 đến t2.

b)

B. từ t1 đến t2.

c)

C. từ 0 đến t1, và từ t2 đến t3.

d)

D. từ 0 đến t3.

33.

Câu 37. Phương trình chuyển động và độ lớn vận tốc của hai chuyển động có đồ thị ở Hình 7.2 là:

a)

A. d1 = 60−10t; v1 = 10 km/h; d2 = 12t; v2 = 12 km/h

b)

B. d1 = 60+10t; v1 = 10 km/h; d2 = −10t; v2 = 10 km/h

c)

C. d1 = 60−20t; v1 =20 km/h; d2 =12t; v2 =12 km/h

d)

D. d1 = −10t; v1=10 km/h; d2 = 12t; v2 =12 km/h

34.

Câu 38. Trong các ví dụ dưới đây. Ví dụ nào không chứng tỏ việc việc vận dụng các định luật vật lí vào cuộc sống:

a)

A. Khi trời mưa thì không nên trú ở gốc cây, tránh sấm sét.

b)

B. Dùng tay ướt để cắm điện.

c)

C. Đi ngoài trời nắng thì không nên mặc áo màu tối, vì màu tối hấp thụ nhiều bức xạ nhiệt từ Mặt Trời.

d)

D. Không nên ra đường vào lúc trời nắng gắt vì có thể gây bỏng da, rát da do tác hại của ánh sáng mặt trời.

35.

Câu 39. Chuyển động nào sau đây có thể phù hợp với đồ thị bên?

a)

A. Chuyển động của ô tô khi thấy đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.

b)

B. Chuyển động của vận động viên bơi lội khi có tín hiệu xuất phát.

c)

C. Chuyển động của vận động viên bơi lội khi bơi đều.

d)

D. Chuyển động của xe máy đang đứng yên khi người lái xe vừa tăng ga.

36.

Câu 40. Bi A có khối lượng lớn gấp 4 lần bi B. Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi còn bị B được ném theo phương nằm ngang. Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì

a)

A. bi A rơi chạm đất trước bi B.

b)

B. bi A rơi chạm đất sau bi B.

c)

C. cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc bằng nhau.

d)

D. cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc khác nhau.

37.

Một vật được ném ngang ở độ cao h so với mặt đất. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Sau 5s vật chạm đất. Độ cao h bằng

a)

100 m.

b)

140 m.

c)

125 m.

d)

80 m.

38.

Một viên bi được ném theo phương ngang với vận tốc 2 m/s từ độ cao 5 m so với mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Tầm ném xa của viên bi là

a)

2,82 m.

b)

1 m.

c)

1,41 m.

d)

2 m.

39.

Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 23 m/s thì chạy chậm dần. Sau 10 s, vận tốc của ô tô chỉ còn 11 m/s. Chọn chiều dương là chiều chuyển động, gia tốc của ô tô là:

a)

-1,2 m/s2.

b)

-3,3 m/s2.

c)

1,2 m/s2.

d)

3,3 m/s2.

40.

Một người lái xe máy đang chạy xe với vận tốc 36 km/h thì nhìn thấy một cái hố sâu trước mặt. Người ấy kịp thời phanh gấp xe thì xe tiếp tục chạy thêm 3 s nữa mới dừng lại. Tính gia tốc trung bình của xe:

a)

-1,2 m/s2.

b)

-3,33 m/s2.

c)

1,2 m/s2.

d)

3,33 m/s2.

41.

Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h thì tăng dần đều vận tốc. Sau 20 s, ô tô đạt được vận tốc 36 km/h. Sau bao lâu kể từ khi tăng tốc, ô tô đạt vận tốc 72 km/h.

a)

40 s.

b)

20 s.

c)

36 s.

d)

60 s.

42.

Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

a)

Viên bi lăn xuống trên máng nghiêng

b)

Vật rơi từ trên cao xuống đất.

c)

Viên bi bị ném theo phương nằm ngang.

d)

Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.

43.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát nghỉ

a)

Lực ma sát nghỉ xuất hiện ở mặt tiếp xúc giữa hai vật.

b)

Lực ma sát nghỉ giữ cho các điểm tiếp xúc của vật trên bề mặt không trượt lên nhau.

c)

Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng nghiêng mà không cần có lực ma sát nghỉ.

d)

Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng ngang mà không cần có lực ma sát nghỉ.

44.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực:

a)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất.

b)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

c)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

d)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.

45.

Theo định luật I Niu-tơn thì

a)

với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

b)

một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác

c)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.

46.

Theo định luật III Niu-tơn thì lực và phản lực

a)

là cặp lực cân bằng.

b)

là cặp lực có cùng điểm đặt.

c)

là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.

d)

là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời.

47.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đều.

b)

Vật chuyển động thẳng đều.

c)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

d)

Vật chuyển động rơi tự do.

48.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.

b)

Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.

c)

Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng.

d)

Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng.

49.

Nếu một vật đang chuyển động có gia tốc mà lực tác dụng lên vật tăng lên thì vật sẽ thu được gia tốc

a)

nhỏ hơn.

b)

lớn hơn.

c)

bằng 0.

d)

không đổi.

50.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính

a)

Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra.

b)

Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ.

c)

Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại.

d)

Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía trước.

51.

Ô tô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì:

a)

Trọng lực cân bằng với phản lực.

b)

Lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.

c)

Các lực tác dụng vào ô tô cân bằng nhau.

d)

Trọng lực cân bằng với lực kéo.

52.

Một vật trượt trên mặt phẳng ngang với vận tốc đầu có độ lớn là 10 m/s. Lực cản tác dụng lên vật có độ lớn 0,1P với P là trọng lượng của vật. Hỏi vật đi được một quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? Lấy g = 10 m/s2.

a)

20 m.

b)

50 m.

c)

100 m.

d)

500 m.

53.

Lực cản tác dụng lên vật có độ lớn 0,1P với P là trọng lượng của vật. Hỏi vật đi được một quãng đường bao nhiêu thì dừng lại? Lấy g = 10 m/s2.

a)

20 m.

b)

50 m.

c)

100 m.

d)

500 m.

54.

Một vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều với một lực tác dụng F. Nếu đột ngột ngừng tác dụng lực lên vật thì

a)

Vật tiếp tục chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc nhỏ hơn.

b)

Vật tiếp tục chuyển động thẳng chậm dần đều cho đến khi dừng lại.

c)

Vật tiếp tục chuyển động thẳng đều.

d)

Vật dừng lại ngay lập tức.

55.

Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là

a)

2 N.

b)

5 N.

c)

10 N.

d)

50 N.

56.

Theo định luật III Newton thì lực và phản lực là cặp lực

a)

xuất hiện hoặc mất đi đồng thời.

b)

cân bằng.

c)

có cùng điểm đặt.

d)

cùng độ lớn và cùng chiều.

57.

Điều nào sau đây sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?

a)

Cùng chiều.

b)

Cùng giá.

c)

Ngược chiều.

d)

Cùng độ lớn.

58.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về phương, chiều của trọng lực:

a)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng về phía Trái Đất.

b)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

c)

Trọng lực có phương nằm ngang và có chiều hướng ra xa Trái Đất.

d)

Trọng lực có phương thẳng đứng và có chiều hướng về phía Trái Đất.

59.

Trọng lượng của một vật là

a)

Cường độ (độ lớn) của trọng lực tác dụng lên vật đó.

b)

Phương của trọng lực tác dụng lên vật đó.

c)

Chiều của trọng lực tác dụng lên vật đó.

d)

Đơn vị của trọng lực tác dụng lên vật đó.

60.

Một vật có khối lượng 500g, trọng lượng của nó có giá trị gần đúng là

a)

5 N.

b)

50 N.

c)

500 N.

d)

5000 N.

61.

Trang phục của các nhà du hành vũ trụ có khối lượng khoảng 50 kg. Tại sao họ vẫn có thể di chuyển dễ dàng trên Mặt Trăng?

a)

Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều chịu lực hấp dẫn nhỏ hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.

b)

Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều chịu lực hấp dẫn lớn hơn nhiều lần so với trên Trái Đất.

c)

Vì mọi vật trên Mặt Trăng đều không chịu lực hấp dẫn.

d)

Vì mọi vật Trên Trái Đất đều không chịu lực hấp dẫn.

62.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

63.

Điều nào sau đây đúng khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, chiều chống lại xu hướng bị kéo dãn.

b)

Lực căng dây có phương dọc theo dây, cùng chiều với lực do vật kéo dãn dây.

c)

Với những dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đầu dây luôn có cùng một độ lớn.

d)

Với nhưng dây có khối lượng không đáng kể thì lực căng ở hai đâu dây luôn khác nhau về độ lớn.

64.

Một vật lúc đầu nằm trên một mặt phẳng nhám nằm ngang. Sau khi được truyền một vận tốc đầu, vật chuyển động chậm dần vì có

a)

lực ma sát

b)

lực tác dụng ban đầu

c)

phản lực

d)

quán tính

65.

Cho các hiện tượng sau: (1) Khi đi trên sàn đá hoa mới lau dễ bị ngã (2) Ô tô đi trên đường đất mềm có bùn dễ bị sa lầy (3) Giày đi mãi đế bị mòn gót (4) Phải bôi nhựa thông vào dây cung ở cần kéo nhị (đàn cò) Số hiện tượng mà ma sát có hại là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

66.

Số hiện tượng mà ma sát có lợi là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

67.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp nào ma sát có ích?

a)

Ma sát làm mòn lốp xe.

b)

Ma sát làm ô tô qua được chỗ lầy.

c)

Ma sát sinh ra giữa trục xe và bánh xe.

d)

Ma sát sinh ra khi vật trượt trên mặt sàn.

68.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

a)

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

b)

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào bản chất bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

c)

Hệ số ma sát trượt phụ thuộc áp lực lên mặt tiếp xúc.

d)

Hệ số ma sát trượt tỉ lệ với khối lượng hai vật tiếp xúc.

69.

Chọn câu sai.

a)

Lực ma sát trượt chỉ xuất hiện khi có sự trượt tương đối giữa vật này lên vật khác.

b)

Hướng của lực ma sát trượt tiếp tuyến với mặt tiếp xúc và ngược chiều chuyển động tương đối.

c)

Viên gạch nằm yên trên mặt phẳng nghiêng nhờ có tác dụng của lực ma sát.

d)

Lực ma sát trượt tác dụng lên vật luôn lớn hơn trọng lượng của vật đó.

70.

Chọn phát biểu đúng.

a)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích hai mặt tiếp xúc.

b)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc.

c)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào độ lớn của áp lực.

d)

Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của vật trượt.

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về lực ma sát trượt?

a)

Lực ma sát trượt xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.

b)

Lực ma sát trượt tỷ lệ với áp lực N.

c)

Lực ma sát trượt phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.

d)

Lực ma sát trượt ngược hướng với hướng chuyển động của vật trượt.

72.

Điều gì xảy ra đối với hệ số ma sát giữa hai mặt tiếp xúc nếu lực ép giữa hai mặt tiếp xúc tăng lên?

a)

Tăng lên.

b)

Giảm đi.

c)

Không đổi.

d)

Tùy trường hợp, có thể tăng lên hoặc giảm đi.

73.

Ôtô chuyển động thẳng đều mặc dù có lực kéo vì

a)

trọng lực cân bằng với phản lực.

b)

lực kéo cân bằng với lực ma sát với mặt đường.

c)

các lực tác dụng vào ôtô cân bằng nhau.

d)

trọng lực cân bằng với lực kéo.

74.

Chọn câu đúng trong các câu sau đây.

a)

Khi vật này trượt trên một vật khác thì xuất hiện lực ma sát trượt nhằm cản trở chuyển động trượt của các vật.

b)

Vectơ lực ma sát trượt có giá nằm trên bề mặt tiếp xúc và cùng chiều chuyển động đối với vật.

c)

Diện tích tiếp xúc giữa các vật càng rộng thì độ lớn lực ma sát trượt càng tăng.

d)

Độ lớn lực ma sát trượt không phụ thuộc vào khối lượng của các vật trượt.

75.

Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu vận tốc của vật đó tăng 2 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 4 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

không đổi.

76.

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

77.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Archimedes cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Archimedes tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Archimedes có điểm đặt ở vật.

d)

Lực đẩy Archimed

78.

Lực đẩy Archimedes cùng chiều với trọng lực.

a)

Lực đẩy Archimedes cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Archimedes tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Archimedes có điểm đặt ở vật.

d)

Lực đẩy Archimedes luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

79.

Một người đi xe đạp trên đường. Lực cản của không khí nhỏ nhất khi

a)

Người đạp xe giữ lưng thẳng khi đi.

b)

Người đạp xe cúi gập người xuống khi đi.

c)

Người đạp xe khum lưng khi đi.

d)

Người đạp xe nghiêng người sang phải khi đi

80.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes.

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

c)

Trọng lực.

d)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes

81.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng:

a)

trọng lượng của vật.

b)

trọng lượng của chất lỏng.

c)

trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng.

82.

Khi nâng một tảng đá ở trong nước ta thấy nhẹ hơn khi nâng nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì:

a)

khối lượng của tảng đá thay đổi.

b)

khối lượng của nước thay đổi

c)

lực đẩy của nước

d)

lực đẩy của tảng đá.

83.

Ta biết công thức tính lực đẩy Archimedes là F FA=ρgVF_A=\rho gV . Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?

a)

Thể tích toàn bộ vật.

b)

Thể tích chất lỏng.

c)

Thể tích phần chìm của vật.

d)

Thể tích phần nổi của vật.

84.

Đồ thị vận tốc - thời gian của chuyển động thẳng đều là một đường thẳng

a)

đi qua gốc tọa độ.

b)

song song với trục hoành.

c)

bất kì.

d)

song song với trục tung.

85.

Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

a>0,v>0.

b)

a<0,v<0.

c)

a>0,v<0.

d)

a<0;v>0.

86.

Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một người đang bơi trong một bể bơi dài 50 m, được thể hiện qua đồ thị độ dịch chuyển - thời gian như sau:

a)

a) Người đó bơi theo chiều ngược lại trong khoảng thời gian là 20 giây.

b)

b) Độ dịch chuyển của người trong thời gian 60 s là 80 m.

c)

c) Vận tốc của người đó khi bơi từ B đến C là 1 m/s.

d)

d) Xét cả quá trình bơi người đó dịch chuyển 1 đoạn là 25m và đạt vận tốc 5/12 (m/s).

87.

Hai người đi xe đạp từ A đến C, người thứ nhất đi theo đường từ A đến B, rồi từ B đến C; người thứ hai đi thẳng từ A đến C (Hình vẽ). Cả hai đều về đích cùng một lúc.

a)

a). Người thứ nhất đi được quãng đường 8 km.

b)

b). Độ dịch chuyển của người thứ nhất và người thứ hai bằng nhau.

c)

c). Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của người thứ nhất bằng nhau.

d)

d). Độ dịch chuyển của người thứ nhất là 5,7 km, hướng 450 Đông - Bắc.

88.

Một xe bán tải khối lượng 2,5 tấn đang di chuyển trên cao tốc với tốc độ 90 km/h. Các xe cần giữ khoảng cách an toàn so với xe phía trước 70m. Khi xe đi trước có sự cố và dừng lại đột ngột. Để có thể dừng lại an toàn thì:

a)

a) Quãng đường tối đa xe phía sau đi được từ lúc hãm phanh đến lúc dừng là 80 m.

b)

b) Gia tốc của xe là - 4,46 m/s2.

c)

c) Thời gian từ lúc hãm phanh đến lúc dừng lại là 5,6s.

d)

d) Lực cản tối thiểu là 11500 N.

89.

Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d - t) được mô tả như hình.

a)

a) từ 0 đến 2 s độ dịch chuyển của vật là 4 m.

b)

b) Từ 2 s đến 3 s độ dịch chuyển của vật là 0 m

c)

c) Vận tốc của vật tại A là 1 m/s.

d)

d) Vận tốc của vật tại B là 0 m/s.

90.

Một máy bay chở hàng đang bay ngang ở độ cao 490 m với vận tốc 100 m/s thì thả một gói hàng cứu trợ xuống một làng đang bị lũ lụt. Lấy g = 9,8 m/s2. Bỏ qua sức cản của không khí.

a)

Chuyển động của gói hàng là chuyển động ném ngang.

b)

Sau 10s thì gói hàng chạm đất.

c)

Vận tốc của gói hàng khi chạm đất là 100m/s.

d)

Gói hàng chạm đất cách vị trí thả theo phương ngang 490m.

91.

Một xe đạp chuyển động có đồ thị vận tốc - thời gian như hình vẽ bên:

a)

Vận tốc ban đầu của xe là v0 = 3m/s.

b)

Xe chuyển động chậm dần đều và dừng lại tại thời điểm t = 30s.

c)

Gia tốc của xe là 0,1 m/s2.

d)

Quãng đường xe đi được từ thời điểm ban đầu đến khi dừng lại là 135m.

92.

Một quyển sách đặt nằm yên trên bàn có các lực tác dụng lên như hình vẽ:

a)

Lực hấp dẫn giữa cuốn sách và Trái Đất và là cặp lực - phản lực, lực ép và giữa cuốn sách và mặt bàn là cặp lực - phản lực.

b)

Cặp lực và không phải là cặp lực - phản lực vì chúng chúng cùng đặt vào một vật (quyển sách).

c)

Quyển sách nằm yên vì có 2 lực là và cân bằng nhau nên triệt tiêu lẫn nhau.

d)

Lực hấp dẫn giữa cuốn sách và Trái Đất và là hai lực cân bằng vì chúng cùng độ lớn và ngược chiều.

93.

Một bóng đèn có khối lượng 150g được treo vào một sợi dây không dãn như hình vẽ. Lực căng của dây khi đèn cân bằng có độ lớn là bao nhiêu Niutown?

(a)  

94.

Một vật có trọng lượng 250N trượt trên mặt sàn nằm ngang, biết lực ma sát trượt bằng 50N. Hệ số ma sát trượt giữa vật và sàn là bao nhiêu?

(a)  

95.

Một chiếc xe bắt đầu tăng tốc độ từ v₁ = 36 km/h đến v₂ = 54 km/h trong khoảng thời gian 2 s. Quãng đường xe chạy được trong thời gian tăng tốc bằng bao nhiêu m?

(a)  

96.

Vật ở độ cao 20 m so với mặt đất, được truyền vận tốc ban đầu v0 = 5m/s theo phương ngang. Xác định tầm xa của vật. Lấy g = 10m/s2.

(a)  

97.

Một thuyền đi từ bến A đến bến B cách nhau 6 km rồi lại trở về. Biết rằng vận tốc thuyền trong nước yên lặng là 5 km/giờ, vận tốc nước chảy là 1 km/giờ. Vận tốc của thuyền so với bờ khi thuyền đi xuôi dòng là

(a)  

98.

Một vật được xem như rơi tự do từ độ cao 80m so với mặt đất, lấy g = 10 m/s2. Thời gian để vật chạm đất là bao nhiêu giây?

(a)  

99.

Một vật đang chuyển động với vận tốc không đổi là 36km/h. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật đồng thời mất đi thì sau thời điểm đó vật sẽ chuyển động với vận tốc là bao nhiêu m/s?

(a)  

100.

Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và không đổi chiều trong quá trình chuyển động, vật đó đi được 200 cm trong thời gian 2 giây. Bỏ qua ma sát thì độ lớn hợp lực tác dụng vào vật là bao nhiêu N?

(a)  

101.

Một người bơi ngang từ bờ bên này sang bờ bên kia của một dòng sông rộng có dòng chảy theo hướng từ Bắc xuống Nam. Do nước sông chảy mạnh nên khi sang đến bờ bên kia thì người đó đã trôi xuôi theo dòng nước. Độ dịch chuyển của người đó.

(a)  

102.

Thả vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất. Công thức tính vận tốc của vật khi chạm đất là:

a)

v=2ghv=2\sqrt[]{gh}

b)

v=2ghv=\sqrt[]{2gh}

c)

v=ghv=\sqrt[]{gh}

d)

v=gh2v=\sqrt[]{\frac{gh}{2}}

103.

. Công thức nào sau đây biểu thị mối liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều là:

a)

v2v02=2adv^2-v_0^2=2ad

b)

v2v02=adv^2-v_0^2=ad

c)

vv0=adv^{ }-v_0^{ }=ad

d)

vv0=2adv^{ }-v_0^{ }=2ad

104.

Trong các cách biểu diễn hệ thức của định luật II Newton sau đây, cách viết nảo đúng?

a)

F=maF=-ma

b)

F  =ma \overrightarrow{F\ }\ =m\overrightarrow{a}\

c)

F=ma\overrightarrow{F}=ma

d)

F=maF=m\overrightarrow{a}

105.

Công thức tính gia tốc:

a)

a=vv0tt0a=\frac{v-v_0}{t-t_0}

b)

a=v0vt0ta=\frac{v_0-v}{t_0-t}

c)

a=vv0t+t0a=\frac{v-v_0}{t+t_0}

d)

a=v+v0tt0a=\frac{v+v_0}{t-t_0}