wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích đất của khu vực Đông Nam Á là:

a)

Khoảng 2 triệu km2

b)

Khoảng 4,5 triệu km2

c)

Khoảng 9 triệu km2

d)

Khoảng 13 triệu km2

2.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

3.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì

a)

khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc.

c)

nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

là nơi tiếp giáp giữa 2 đại dương, vị trí cầu nối 3 châu lục và là có eo biển Ma-lắc-ca nơi hàng hoá lưu thông nhiều

4.

Phần lớn lãnh thổ của khu vực Đông Nam Á nằm trong

a)

khu vực xích đạo.

b)

vùng nội chí tuyến.

c)

khu vực gió mùa.

d)

phạm vi bán cầu Bắc.

5.

Do vị trí kề sát vành đai lửa Thái Bình Duơng, nên ở Đông Nam Á thường xảy ra

a)

bão.

b)

lũ lụt.

c)

hạn hán.

d)

động đất.

6.

Quốc gia nào có diện tích nhỏ nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Sin-ga-po.

b)

Bru-nây.

c)

Đông Ti-mo

d)

Ma-lai-xi-a

7.

Quốc gia duy nhất của khu vực Đông Nam Á không giáp biển là

a)

Lào.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Mi-an-ma.

d)

Thái Lan

8.

Về tự nhiên, có thể xem Đông Nam Á gồm hai bộ phận.

a)

lục địa và biển đảo.

b)

đảo và quần đảo.

c)

lục địa và biển.

d)

biển và các đảo.

9.

Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là

a)

Bán đảo Đông Dương.

b)

Bán đảo Mã Lai.

c)

Bán đảo Trung - Ấn.

d)

Bán đảo Tiểu Á.

10.

Đông Nam Á lục địa gồm các quốc gia

a)

Malaysia, Singapore, Indonesia, Đông Timor, Brunei, Philippines

b)

Myanmar, Thái Lan, Campuchia, Lào và Việt Nam.

c)

Malaysia, Singapore, Indonesia, Việt Nam, Lào.

d)

Thái Lan, Cam

11.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Các thung lũng rộng.

d)

Đồi, núi và núi lửa.

12.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam, bắc - nam

b)

nhiều đồi, núi và núi lửa; ít đồng bằng.

c)

đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo.

13.

Đông Nam Á lục địa có nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ là do

a)

các sông lớn bồi đắp nhiều phù sa.

b)

trầm tích biển tạo bồi lấp các đứt gãy.

c)

dung nham núi lửa từ nơi cao xuống.

d)

xâm thực vùng núi, bồi đắp vùng trũng.

14.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á hải đảo?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

15.

Điểm giống nhau về tự nhiên của ĐNA lục địa và Đông Nam Á biển đảo là đều có

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

nhiều đồng bằng phù sa lớn.

c)

các sông lớn hướng bắc nam.

d)

các dãy núi và thung lũng rộng.

16.

Một phần lãnh thổ của quốc gia nào ở Đông Nam Á vẫn có mùa đông lạnh?

a)

Mi-an-ma và Việt Nam.

b)

Phi-lip-pin và Đông-ti-mo.

c)

Thái Lan và Lào.

d)

bắc Mi-an-ma và bắc Việt Nam.

17.

Sông Mê Kông chảy qua những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Myanmar, Thái Lan, Lào, Campuchia và Mailaysia.

b)

Trung Quốc, Myanmar, Thái Lan, Lào, Campuchia và Việt Nam

18.

Sông Mê Kông chảy qua những quốc gia nào?

a)

Trung Quốc, Myanmar, Thái Lan, Lào, Campuchia và Mailaysia.

b)

Trung Quốc, Myanmar, Thái Lan, Lào, Campuchia và Việt Nam

c)

Trung Quốc, Myanmar, Thái Lan, Lào và Việt Nam.

d)

Trung Quốc, Myanmar, Thái Lan, Lào, Campuchia, Việt Nam và Malaisia.

19.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là có

a)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

b)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

c)

sông chảy qua nhiều miền địa hình.

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

20.

Câu nào sau đây là đúng về tài nguyên biển ở khu vực Đông Nam Á?

a)

Đông Nam Á có vùng biển rộng lớn, thông ra Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

b)

Các biển nằm trong khu vực nội chí tuyến, đường bờ biển nhiều vũng, vịnh, đầm phá, tài nguyên khoáng sản và sinh vật phong phú,...

c)

Việc thắt chặt các chính sách trên biển của ASEAN là điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển các ngành kinh tế biển như nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản, khai thác khoáng sản, giao thông vận tải biển, du lịch biển,...

d)

Trong quá trình phát triển các ngành kinh tế này cần chú ý khai thác nhiều và triệt để, tránh lãng phí nguồn tài nguyên biển.

21.

ĐNA có tài nguyên rừng với diện tích khoảng:

a)

0,3 triệu km2.

b)

3,4 triệu km2

c)

9,3 triệu km2

d)

2 triệu km2

22.

Khu vực Đông Nam Á có ngành khai khoáng phát triển do

a)

diện tích rừng rộng lớn.

b)

giàu có về khoáng sản.

c)

vùng biển nhiều thủy sản.

d)

có nền kinh tế phát triển.

23.

Đông Nam Á có những loại khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

Than, dầu mỏ, thiếc, vàng, manga và sắt.

b)

Dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng và apatit.

c)

Than đá, sắt, bô-xít, dầu mỏ, khí tự nhiên.

d)

Dầu mỏ, khí đốt, than, kim cương, vàng.

24.

Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở

4 lines
25.

Đông Nam Á có khoáng sản đa dạng, do vị trí địa lí nằm ở

a)

phía đông nam lục địa Á - Âu, giáp với biển.

b)

nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn.

c)

nơi nối lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

trong 2 vòng đại sinh khoáng Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

26.

Năm 2020, dân số của khu vực ĐNA đạt

a)

1,4 tỉ người.

b)

668,4 triệu người.

c)

652,3 triệu người.

d)

1,3 tỉ người.

27.

Năm 2020, tỉ lệ gia tăng dân số của khu vực ĐNA đạt

a)

2,50%

b)

1,26%.

c)

1 %.

d)

0,94%

28.

Năm 2020, số dân trong độ tuổi từ 15 – 64 tuổi của khu vực ĐNA đạt

a)

74,8%.

b)

67,7%.

c)

59%.

d)

61%

29.

Mật độ dân số trung bình của khu vực ĐNA là

a)

148 người/km2.

b)

33 người/km2.

c)

35 người/km2.

d)

người/km2.

30.

Khu vực nào sau đây ở Đông Nam Á có mật độ dân số rất thấp?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Các vùng ven biển.

c)

Vùng đất đỏ badan.

d)

Các vùng núi cao.

31.

Dân cư Đông Nam Á phân bố không đều, thể hiện ở

a)

Mật độ dân số cao hơn mức trung bình của toàn thế giới.

b)

Dân cư tập trung đông ở Đông Nam Á lục địa, thưa ở Đông Nam Á biển đảo

c)

Dân cư tập trung đông ở đồng bằng châu thổ của các sông lớn, vùng ven biển.

d)

Dân cư thưa thớt ở một số vùng đất đỏ badan.

32.

Khu vực ĐNA có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già, mật độ dân số cao

b)

gia tăng dân số rất cao, dân trẻ, mật độ dân số thấp

c)

dân số đông, cơ cấu dân số trẻ, mật độ dân số cao

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già, mật độ dân số thấp

33.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh t

34.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư Đông Nam Á hiện nay?

a)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử giảm.

b)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử tăng.

c)

Tỉ suất sinh giảm, tỉ suất tử tăng.

d)

Tỉ suất sinh tăng, tỉ suất tử giảm.

35.

Tỉ lệ dân thành thị của khu vực ĐNA năm 2020 là (%)

a)

76,9.

b)

Trên 49%

c)

80,1.

d)

gần 40%

36.

Đâu không phải một siêu đô thị ở khu vực Đông Nam Á?

a)

Hồ Chí Minh.

b)

Ma-ni-la.

c)

Tô-ki-ô

d)

Bangkok

37.

Thuận lợi của dân số đông của Đông Nam Á là

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

c)

dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

38.

Trở ngại về dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

dân số đông, gia tăng còn nhanh.

b)

dân số đông, gia tăng rất chậm.

c)

dân số không đông, gia tăng nhanh.

d)

dân số không đông, gia tăng chậm.

39.

Đông Nam Á là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới như

a)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Mĩ.

b)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Âu, Phi.

c)

Trung Hoa, Ấn Độ, Nhật Bản, Phi, Mĩ.

d)

Trung Hoa, Ấn Độ, Hàn Quốc, Âu, Mĩ.

40.

Một trong những yếu tố gây khó khăn chủ yếu về quản lí, ổn định chính trị, xã hội ở một số nước Đông Nam Á là

a)

một số dân tộc ít người phân bố rộng, không theo biên giới quốc gia.

b)

có nhiều tôn giáo khác nhau trong nước cùng tồn tại lâu đời với nhau.

c)

có nhiều giá trị văn hóa khác nhau cùng tồn tại và phát triển cùng nhau.

d)

phong tục, tập quán, sinh hoạt của người dân có nhiều nét tương đồng.