wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

công nghệ

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng.

b)

Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài.

c)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng, kéo dài thời gian sư dụng mà vẫn đảm bảo được chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng.

2.

Vai trò của chế biến thực phẩm gì?

a)

Xử lí thực phẩm để tạo ra các món ăn.

b)

Xử lí thực phẩm để đưa vào bảo quản.

c)

Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn.

d)

Xử lí thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn

3.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm?

a)

. Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín.

b)

Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng.

c)

Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau.

d)

Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm.

4.

Thế nào là bữa ăn hợp lí?

a)

Có sự kết hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, theo tỉ lệ thích hợp để cung cấp vừa đủ cho nhu cầu của cơ thể về năng lượng và chất dinh dưỡng.

b)

Có sự phối hợp đa dạng các loại thực phẩm cần thiết, tạo ra nhiều món ăn hấp dẫn, không cung cấp đủ nhu cầu của cơ thể về dinh dưỡng.

c)

Không có sự đa dạng các loại thực phẩm mà chỉ tập trung vào một loại thực phẩm mà người dùng yêu thích, cung cấp vừa đủ nhu cầu của cơ thể về năng lượng.

d)

Có nhiều món ăn được tạo ra từ các loại thực phẩm, không chú trọng nhu cầu dinh dưỡng và năng lượng cơ thể.

5.

Câu 5: Gạo trắng thuộc nhóm thực phẩm cung cấp nào dưới đây?

a)

A. Thực phẩm giàu chất đạm.

b)

B. Thực phẩm giàu chất tinh bột, chất đường, chất xơ.

c)

C. Thực phẩm giàu chất béo.

d)

D. Thực phẩm giàu vitamin.

6.

Câu 6: Vì sao nước không phải là chất dinh dưỡng nhưng lại có vai trò rất quan trọng đối với đời sống con người?

a)

A. Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể.

b)

B. Nước là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt

c)

C. Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

d)

D. Nước là thành phần chủ yếu của cơ thể, là môi trường cho mọi chuyển hóa và trao đổi chất bên trong cơ thể, giúp cơ thể điều hòa thân nhiệt.

7.

Câu 7. Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?

             

a)

A. Ăn khoai tây mọc mầm.    

b)

B. Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng.

c)

C. Sử dụng đồ hộp đã hết hạn sử dụng.

d)

D. Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố.

8.

Câu 8: Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tồn nhiều trong quá trình chế biến?

        

a)

A. Chất béo.      

b)

B. Tinh bột.  

c)

     C. Vitamin. 

d)

            D. Chất đạm.

9.

Câu 9: Tìm phát biểu “Sai” về các biện pháp bảo quản thực phẩm:

a)

A. Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát.

b)

B. Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn

c)

C. Không để ruồi bọ đậu vào thịt, cá.

d)

D. Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài.

10.

Câu 10: Đặc điểm của trộn hỗn hợp thực phẩm là gì?

a)

A. Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm.

b)

B. Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp.

c)

C. Giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm.

d)

D. Làm chín thực phẩm trong môi trường chất béo.

11.

Câu 11: Vai trò của Vitamin C là gì?

                                   

a)

   B. Giúp xương chắc khỏe.

b)

C. Làm tăng sức bền của thành mạch máu.

c)

D. Góp phần vào sự phát triển của hệ thần kinh.

12.

Câu 12: Làm lạnh thực phẩm ở nhiệt độ 10C – 70C, có thể bảo quản trái cây và thịt cá trong thời gian bao lâu?

                             

                        

a)

A. 1 tháng. 

b)

  B. 2 tuần – 1 tháng.

c)

C. Vài tháng.  

d)

   D. 3 – 7 ngày.

13.

Câu 13: Làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm là bản chất của phương pháp bảo quản nào dưới đây?

                             

a)

A. Làm lạnh. 

b)

    B. Làm khô.   

c)

  C. Đông lạnh.   

d)

D. Ướp.

14.

Câu 14. Phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:

a)

A. Luộc, nướng.  

b)

           B. Xào, chiên.    

c)

      C. Kho, hấp.

d)

D. Trộn hỗn hợp, muối chua.

15.

Câu 15. Nhược điểm của rán (chiên) thực phẩm là gì?

 

a)

A. Thời gian chế biến lâu.  

b)

B. Món ăn nhiều chất béo.

c)

C. Thực phẩm dễ bị cháy, biến chất.

d)

D. Thực phẩm có vị chua, mặn gây hại cho sức khỏe.

16.

Câu 16: Thực phẩm bị hư hỏng sẽ ra sao?

a)

A. Bị giảm giá trị dinh dưỡng.

b)

C. Làm ảnh hưởng đến sức khỏe và tính mạng người của người sử dụng.

c)

B. Gây ngộ độc hoặc gây bệnh.

d)

D. Tất cả các ý trên đều đúng.

17.

Câu 17: Chúng ta có thể thay thế thịt lợn trong bữa ăn bằng thực phẩm nào dưới đây?

                              

                              

a)

A. Khoai tây   

b)

     B. Cà rốt.

c)

C. Thịt gà.   

d)

         D. Tất cả các thực phẩm trên.

18.

Câu 18: Nguyên liệu thường được dùng để ướp bảo quản thực phẩm?

               

a)

A. Đường.               

b)

B. Nước mắm.     

c)

   C. Giấm chua.  

d)

D. Muối.

19.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về bữa ăn sáng:

a)

A. Bữa ăn sáng cần ăn thật nhanh để kịp giờ vào học hoặc làm việc.

b)

B. Bữa ăn sáng không cần phải nhai kĩ, ăn thật nhanh.

c)

C. Bữa ăn sáng không cần ăn đủ chất dinh dưỡng.

d)

D. Bữa ăn sáng cần ăn đủ chất dinh dưỡng để cung cấp năng lượng cho lao động, học tập trong ngày.

20.

Câu 20: Nhóm thực phẩm nào sau đây cung cấp chất béo?

                                      

                      

a)

A. Gạo, ngô, khoai.   

b)

B. Bắp cải, cà rốt, cam.

c)

C. Mỡ, bơ, dầu đậu nành.   

d)

        D. Thịt, trứng, sữa.

21.

Câu 21: Chế độ ăn uống khoa học cần đảm bảo nhưng yếu tố nào?

     

                      

a)

A. Xây dựng bữa ăn dinh dưỡng hợp lí. 

b)

      B. Phân chia số bữa ăn hợp lí.

c)

C. Không có nguyên tắc nào cả.   

d)

D. A và B đều đúng.

22.

Câu 22: Theo tháp dinh dưỡng hằng ngày chúng ta cần sử dụng loại thực phẩm nào nhiều nhất trong các thực phẩm dưới đây?

                                       

                                               

a)

A. Rau, quả, ngũ cốc. 

b)

B. Dầu, mỡ.

c)

C. Thịt, cá.     

d)

      D. Muối, đường.

23.

Câu 23: Theo tháp dinh dưỡng, khuyến cáo mức độ sử dụng đường/người/tháng là bao nhiêu?

                           

a)

A.  > 200g.   

b)

    B. ≤ 300g.   

c)

C. ≥ 500g. 

d)

      D. ≤ 500g.

24.

Câu 24: Thực phẩm nào dưới đây khuyến cáo ăn có mức độ khoảng 600g/người/tháng ?

            

a)

A. Muối.     

b)

B. Dầu, mỡ, vừng, lạc. 

c)

               C. Thịt.   

d)

  D. Đường

25.

Câu 25: Nhu cầu dinh dưỡng/ngày của học sinh nam ở lứa tuổi 10 - 12 là bao nhiêu?

                                

                            

a)

A. 2205 kcal/ ngày. 

b)

B. 2000 kcal/ngày.

c)

C. 2110 kcal/ngày.   

d)

     D. 2240 kcal/ngày.

26.

Câu 26: Kilocalo là đơn vị đo lường năng lượng và được viết tắt là:

                             

a)

A. Kalo      

b)

  B. Kal   

c)

      C. Kcal   

d)

    D. Calo

27.

Câu 27: Các bữa ăn chính trong một ngày là:

     

a)

A. Bữa sáng, bữa trưa, bữa chiều (tối)   

b)

            B. Bữa sáng, bữa trưa.

c)

C. Bữa trưa, bữa chiều                                         

d)

    D. Bữa sáng, bữa chiều.

28.

Câu 28: Thực phẩm nào dưới đây khuyến cáo ăn hạn chế dưới 300g/người/ tháng?

                             

a)

A. Đậu phụ.  

b)

     B. Dầu, mỡ, vừng, lạc.  

c)

   C. Muối. 

d)

D. Đường.

29.

Câu 29.  Đáp án nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của nhà ở đối với con người?

a)

A.   Là nơi trú ngụ của con người.

b)

B.    Là nơi đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của con người.

c)

C.    Bảo vệ con người tránh khỏi ảnh hưởng xấu của tệ nạn xã hội.

d)

D.   Bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên, môi trường.

30.

Câu 30. Cấu tạo của nhà ở thường được chia thành bao nhiêu phần chính?

                                

a)

    A. 1    

b)

    B. 2   

c)

  C. 3    

d)

       D. 4

31.

Câu 31. Kiến trúc nhà nào sau đây đặc trưng ở khu vực thành phố?

a)

A.   Nhà biệt thự , nhà nổi, nhà sàn

b)

B.    Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà sàn.

c)

C.    Nhà chung cư, nhà liền kề, nhà biệt thự.

d)

D.   Nhà xây riêng lẻ một hay nhiều tầng , mái ngói hoặc bêtông, có sân vườn.

32.

Câu 32. Quy trình xây dựng nhà ở gồm các bước là:

a)

A. Hoàn thiện - Chuẩn bị - Thi công

b)

B. Thi công - Hoàn thiện -  Chuẩn bị

c)

C. Chuẩn bị - Thi công - Hoàn thiện

d)

D. Chuẩn bị - Hoàn thiện - Thi công

33.

Câu 33. Hành động nào dưới đây thể hiện hành động không tiết kiệm điện?

a)

A.   Mở cửa sổ khi trời sáng.

b)

B.    Không đóng cửa tủ lạnh sau khi sử dụng xong.

c)

C.    Sử dụng pin năng lượng mặt trời trong gia đình.

d)

D.   Tắt hết các thiết bị điện không cần thiết khi không sử dụng.

34.

Câu 34. Chúng ta cần tiết kiệm năng lượng để:

a)

A.   Bảo vệ thiên nhiên, môi trường, sức khỏe, giảm chi phí.

b)

B.    Giảm chi phí, bảo vệ tài nguyên.

c)

C.    Bảo vệ sức khỏe, môi trường.

d)

D.   Không cần tiết kiệm năng lượng.

35.

Câu 36. Ngôi nhà thông minh có bao nhiêu đặc điểm?

                                   

a)

A. 1  

b)

         B. 2    

c)

C. 3    

d)

D. 4

36.

Câu 37. Việc phân nhóm thức ăn không bao gồm nhóm nào?

                                

                  

a)

A. Nhóm giàu chất béo   

b)

 B.Nhóm giàu chất xơ

c)

C. Nhóm giàu chất đường bột    

d)

    D. Nhóm giàu chất đạm

37.

Câu 38. Thực phẩm được phân làm bao nhiêu nhóm?

                         

a)

   A. 2   

b)

        B. 3     

c)

  C. 4

d)

       D. 5

38.

Câu 39. Các yếu tố của bữa ăn dinh dưỡng hợp lí?

a)

A.   Có đầy đủ 2 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.

b)

B.     Có đầy đủ 3 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.

c)

C.    Có đầy đủ 4 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.

d)

D.   Có đầy đủ 5 nhóm thực phẩm và 3 loại món ăn chính.

39.

Câu 40. Vai trò của nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột là:

     

   

a)

  A. Tạo ra tế bào mới.

b)

B. Cung cấp năng lượng.

c)

C. Tăng sức đề kháng

d)

     . D. Bảo vệ cơ thể.