wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ thi ck2

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Nguyên liệu nào sau đây không dùng để sản xuất vải sợi nhân tạo là:

a)

A.Gỗ

b)

B.Tre

c)

C.Nứa

d)

D.Than Đá

2.

Hình nào sau đây là bộ phận cối xay của máy xay?

a)

Hình 1

b)

Hình 2

c)

Hình 3

d)

Hình 4

3.

Hãy cho biết tên bộ phận ở vị trí số 3 của máy xay?

a)

Cối xay

b)

. thân máy

c)

. Bộ phận điều khiển

d)

dây dẫn điện

4.

Quy trình sử dụng máy xay thực phẩm có bao nhiêu bước?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

5.

Máy xay thực phẩm có mấy thông số kĩ thuật? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Sơ đồ khối mô tả nguyên lí làm việc của đèn LED là:

a)

Phát ra ánh sáng → bộ nguồn → bảng mạch LED → cấp điện cho đèn.

b)

Bộ nguồn → cấp điện cho đèn → phát ra ánh sáng → bảng mạch LED

c)

Bảng mạch LED → phát ra ánh sáng → bộ nguồn → cấp điện cho đèn

d)

Cấp điện cho đèn → bộ nguồn → bảng mạch LED → phát ra ánh sáng

7.

Bộ phận nào của đèn LED phát ra ánh sáng khi cấp điện?

a)

Vỏ đèn

b)

Bộ nguồn

c)

Bảng mạch LED

d)

Dây dẫn điện

8.

Sơ đồ nào sau đây thể hiện nguyên lí làm việc cuả bàn ủi?

a)

Cấp điện cho bàn ủi → Dây đốt nóng → Bàn là nóng lên → Bộ điều chỉnh nhiệt độ

b)

Bộ điều chỉnh nhiệt độ→ Cấp điện cho bàn ủi → Bàn là nóng lên → Dây đốt nóng

c)

Cấp điện cho bàn ủi → Bộ điều chỉnh nhiệt độ →  Dây đốt nóng → Bàn là nóng lên

d)

Dây đốt nóng → Bàn là nóng lên → Cấp điện cho bàn ủi → Bộ điều chỉnh nhiệt độ

9.

Bàn ủi có bộ điều chỉnh nhiệt độ có chức năng:

a)

Tạo sức nóng dưới tác dụng của dòng điện

b)

Bảo vệ các bộ phận bên trong bàn là

c)

Điều chỉnh nhiệt độ bàn là phù hợp với từng loại vải

d)

Dẫn điện từ nguồn điện đến bàn là

10.

Bàn ủi có mấy thông số kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cấu tạo của bàn ủi gồm có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Chỉ ra những chi tiết nào dưới đây của trang phục sẽ có sự thay đổi thời trang theo năm tháng?

a)

Kiểu dáng, hoa văn                                   

b)

Màu sắc, kiểu may, hoa văn

c)

Kiểu may, độ dài 

d)

Kiểu may, họa tiết 

13.

Quy trình lựa chọn trang phục theo thời trang được tiến hành mấy bước?

a)

4

b)

5

c)

8

d)

7

14.

Vẻ đẹp của mỗi người được tạo nên từ?

a)

Phong cách thời trang

b)

Cách ứng xử

c)

Địa vị xã hội                                             

d)

Phong cách thời trang và cách ứng xử

15.

Khi làm việc nơi công sở nên chọn loại trang phục như thế nào?

a)

Kiểu dáng vừa vặn, màu sắc trang nhã, lịch sự.

b)

Kiểu dáng thoải mái

c)

Gọn gàng, thoải mái, chất liệu vải thấm mồ hôi, dày dặn để bảo vệ cơ thể.

d)

Kiểu dáng hợp thời trang

16.

Câu “Cách ăn mặc theo nhu cầu thẩm mĩ và sở thích tạo nên vẻ đẹp riêng độc đáo của mỗi người” là nói về?

a)

Phong cách thời trang

b)

Kiểu dáng thời trang

c)

Tin tức thời trang

d)

Phụ kiện thời trang

17.

Trang phục mang nét đẹp văn hóa truyền thống của dân tộc” thuộc phong cách thời trang nào?

a)

Phong cách đơn giản

b)

Phong cách thể thao

c)

Phong cách dân gian                                   

d)

Phong cách cá tính

18.

Chọn kiểu may là thuộc bước thứ mấy trong quy trình lựa chọn trang phục?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Trang phục nào có chức năng bảo hộ lao động? (0.5đ)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Có mấy cách phối hợp trang phục? 

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

21.

Để tạo cảm giác tròn đầy hơn, ta nên chọn vải may trang phục có các chi tiết?

a)

Màu trắng, kẻ sọc ngang, mặt vải thô, xốp.

b)

Màu xanh nhạt, hoa văn dạng sọc dọc, mặt vải mờ đục

c)

Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải bóng láng.

d)

. Màu đen, hoa văn có nét ngang, mặt vải trơn phẳng.

22.

Câu 2: Người ta phân vải sợi hóa học ra làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Câu 3: Người ta phân các loại vải thường dùng trong may mặc làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Câu 4: Kí hiệu nào sau đây thể hiện nhiêt độ ủi cho vải bông?

a)

Wool

b)

Cotton

c)

Linen

d)

Nylon

25.

Câu 5: Dưới đây là thông tin thành phần sợi dệt trên một trang phục. Em hãy xác định xem trang phục này thuộc loại vải nào?

a)

Vải sợi nhân tạo

b)

Vải sợi tổng hợp

c)

Vải sởi thiên nhiên

d)

Vải sợi pha

26.

Câu 6: Vải sợi hóa học có:

a)

Vải sợi nhân tạo

b)

Vải sợi tổng hợp

c)

Vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp

d)

Các loại trừ vải sợi nhân tạo và vải sợi tổng hợp

27.

Câu 7: Loại vải mềm, dễ thấm mồ hôi, màu sắc tươi sáng, hoa văn sinh động, kiểu may rộng rãi dùng cho đối tượng nào sau đây?

a)

Trẻ em

b)

Thanh niên

c)

Người trung niên

d)

Người lớn tuổi

28.

Câu 8: Vải sợi thiên nhiên có nguồn gốc từ:

a)

Thực vật

b)

Động vật

c)

Thực vật và động vật

d)

Than đá

29.

Câu 9: Loại vải nào có nhược điểm ít thấm mồ hôi?

a)

Vải sợi thiên nhiên

b)

Vải sợi nhân tạo 

c)

Vải sợi tổng hợp

d)

Vải sợi pha

30.

Nhược điểm hút ẩm kém, ít thấm mồ hôi, mặc nóng thuộc loại vải nào?

a)

Vải sợi bông

b)

Vải sợi nhân tạo

c)

Vải sợi tổng hợp

d)

Vải sợi pha

31.

Vải wool thuộc loại vải nào dưới đây?

a)

Vải sợi nhân tạo

b)

Vải sợi hóa học

c)

Vải sợi pha

d)

Vải sợi thiên nhiên

32.

Câu 12: Kí hiệu sau thể hiện:

a)

Có thể sấy

b)

Không được sấy

c)

Không được tẩy

d)

Không đươc giặt khô

33.

Quy trình giặt, phơi quần áo được tiến hành theo trình tự nào sau đây?

a)

Chuẩn bị → Thực hiện →Hoàn tất

b)

Chuẩn bị → Hoàn tất → Thực hiện

c)

Thực hiện → Chuẩn bị → Hoàn tất

d)

Thực hiện →Hoàn tất → Chuẩn bị

34.

Tại sao người ta cần phân loại quần áo trước khi ủi?

a)

Để quần áo không bị bay màu

b)

Để ủi quần áo nhanh hơn

c)

Để ủi riêng từng nhóm quần áo theo loại vải 

d)

Để dễ cất quần áo sau khi ủi

35.

Quy trình ủi (là) quần áo:

a)

. Điều chỉnh nhiệt độ → phân loại quần áo → để bàn ủi nguội hẳn → là (ủi).

b)

. Phân loại quần áo → điều chỉnh nhiệt độ → là (ủi) → để bàn ủi nguội hẳn

c)

Phân loại quần áo → là (ủi) → điều chỉnh nhiệt độ → để bàn ủi nguội hẳn

d)

Để bàn ủi nguội hẳn → phân loại quần áo → là (ủi) → điều chỉnh nhiệt độ

36.

Kí hiệu nào dưới đây cho biết loại quần áo có thể giặt được?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Trang phục bao gồm những vật dụng nào sau đây?

a)

Khăn quàng, giày

b)

. Áo, quần

c)

Mũ, giày, tất

d)

Áo, quần và các vật dụng đi kèm

38.

Quy trình ủi quần áo gồm mấy bước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Trang phục nào sau đây được phân loại theo thời tiết?

a)

Trang phục mùa hè

b)

Đồng phục             

c)

Trang phục lễ hội

d)

Trang phục giới tính

40.

Để tạo cảm giác gầy đi và cao lên, ta nên chọn vải may có đặc điểm nào sau đây?

a)

Màu đen, kẻ sọc dọc, mặt vải trơn.

b)

Màu xanh đen, kẻ sọc ngang, mặt vải phẳng.

c)

Màu trắng, hoa to, mặt vải bóng láng.

d)

Màu vàng nhạt, hoa nhỏ, mặt vải thô