Font size
Worksheets100-153
Total questions: 99
Worksheet time: 50mins
101. “Khoảng giới hạn mà ở đó sự thay đổi về lượng chưa làm thay đổi căn bản về chất của sự vật" được gọi là gì?
. Điểm nút
Đường nút
Độ
Bước nhảy
102. Khái niệm “bước nhày" dùng để chỉ:
Sự biến đổi nói chung
Sự chuyển dần về chất
Sự hoàn thiện chất
Quá trình chuyển hóa về chất do những thay đổi về lượng trước đó gây nên.
103. Điểm giống nhau căn bản giữa phủ định và phủ định biện chứng là gì ?
Thay thế sự vật, hiện tượng này bằng sự vật, hiện tượng khác.
Giữ lại những yếu tố tiến bộ, tích cực của cái bị phủ định
. Quá trình tự thân phủ định
Có sự xuất hiện cái mới trên cơ sở cao hơn.
104. Quan niệm nào sau đây về mặt đối lập biện chứng là quan niệm đầy đủ và đúng nhất?
Các mặt có đặc điểm, khuynh hướng biến đổi ngược chiều nhau
Các mặt có đặc điểm, khuynh hướng biến đổi ngược chiều nhau nằm trong cùng một sự vật
Các mặt tồn tại biệt lập
Các mặt có đặc điểm, khuynh hướng biến đổi ngược chiều nhau, tồn tại trong cùng sự vật hay hệ thống sự vật; tác động qua lại lẫn nhau, tạo nên sự vận động, biến đổi của sự vật.
105. Nguồn gốc, động lực của sự phát triển là:
Mặt đối lập
Thống nhất
Mâu thuẫn biện chứng
Đứng im
106. Câu thành ngữ “Rút dây động rừng" có thể nói lên nội dung triết học nào:
Mọi sự vật đều vận động, phát triển
Mọi sự vật đều tồn tại trong mối liên hệ
. Mọi sự vật đều thống nhất và đấu tranh với nhau
Mọi sự vật đều tồn tại khách quan
107. Lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: ".. là phạm trù triết học dùng để chỉ sự quy định, ràng buộc, tác động qua lại và chuyển hóa lẫn nhau giữa các sự vật, hiện tượng hay giữa các bộ phận của một sự vật, hiện tượng".
Sự tương tác
Mối quan hệ
Mối liên hệ phổ biến
Mối liên hệ.
108. Quan điểm siêu hình về sự phát triển là quan điểm:
Khẳng định tính kế thừa của sự phát triển.
Không thừa nhận tính kế thừa của sự phát triển.
Coi sự phát triển có nguồn gốc từ thực thể tinh thần.
Không thừa nhận tính khách quan của sự phát triển.
109. Phạm trù triết học dùng để chỉ toàn bộ những thuộc tính quy định sự vật là nó và phân biệt nó với cái khác là:.
. Chỉnh thể.
Chất.
Lượng.
Thực thể.
110. Tính quy định khách quan vốn có của sự vật về mặt trình độ, quy mô, tốc độ vận động, phát triển gọi là:
Chất.
Lượng.
Số lượng.
Độ
111. Lượng và chất thống nhất với nhau trong:
Điểm nút.
. Độ.
Bước nhảy.
Thuộc tính
112. Phủ định biện chứng có đặc điểm:
Do những nguyên nhân bên ngoài tác động vào sự vật.
Tính kế thừa.
Tính khách quan.
Tính kế thừa và Tính khách quan.
113. Cơ sở để xác định những mâu thuẫn đối kháng và không đối kháng trong xã hội là gì?
. Lợi ích căn bản đối lập nhau
Chế độ sở hữu
. Nhu cầu
Dân chủ
114. Theo quan điểm duy vật biện chứng, mâu thuẫn là:
Mối liên hệ thống nhất, đấu tranh và chuyển hóa giữa các mặt đối lập của mỗi sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng với nhau.
Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các mặt đối lập.
Sự bài trừ, phủ định lẫn nhau của các mặt đối lập.
Sự nương tựa vào nhau của các mặt đối lập
115. Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gọi là mâu thuẫn gi?
Mâu thuẫn cơ bản
Mâu thuẫn chủ yếu
Mâu thuẫn bên trong
Mâu thuẫn bản chất
116. Điền cặp từ còn thiếu vào những chỗ trống trong câu sau: “Biện chứng gọi là ...(1).......... thì chi phối trong toàn bộ giới tự nhiên, còn biện chứng gọi là .........(2)......, tức là tư duy biện chứng, thì chỉ phản ánh sự chi phối, trong toàn bộ giới tự nhiên, của sự vận động thông qua những mặt đối lập.
. Khách quan/chủ quan
. Chủ quan/khách quan
Duy vật duy tâm
. Duy tâm/Duy vật
117. Câu thành ngữ “Quá mù ra mưa" biểu hiện quy luật nào?
Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
. Quy luật phủ định của phủ định
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
118. Mâu thuẫn nào trong số các mâu thuẫn sau là mâu thuẫn cơ bản:
Mâu thuẫn đặc trưng cho một phương diện nào đó của sự vật
Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu và chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn phát triển nhất định của sự vật
Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, tồn tại từ đầu đến cuối trong suốt quá trình tồn tại, phát triển của sự vật. Khi mâu thuẫn này được giải quyết thì làm thay đổi căn bản chất của sự vật
. Cả A, B và C
119. Mâu thuẫn nào sau đây tồn tại trong suốt quá trình vận động và phát triển của sự vật?
Mâu thuẫn thứ yếu
Mâu thuẫn chủ yếu
Mâu thuẫn cơ bản
Cả A,B và C
120. Trong nhận thức và hoạt động thực tiễn cần phải quán triệt quan điểm phát triển. Nguyên tắc đó dựa trực tiếp trên cơ sở lý luận nào?
Nguyên lý về tính thống nhất vật chất của thế giới
Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
Nguyên lý về sự phát triển
Nguyên tắc thống nhất giữa lý luận với thực tiễn.
121. Lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Cái chung là phạm trù triết học dùng để chỉ... được lặp lại trong nhiều sự vật hay quá trình riêng lẻ".
Một sự vật nhất định
. Những mặt, những thuộc tỉnh
Xu hướng
Một quá trình nhất định
122. Lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Cái riêng là một phạm trù triết học chỉ..."
. Những mặt, những thuộc tính chung lặp lại ở nhiều sự vật
Những mặt, những thuộc tỉnh chỉ có ở một sự vật
Các yếu tố cấu thành một hệ thống
Một sự vật, một hiện tượng, một quá trình riêng lẻ nhất định
123. Lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Cái đơn nhất là phạm trù để chỉ ..."
Những thuộc tính chỉ có ở một kết cấu vật chất nhất định và không lặp lại ở bất cứ kết cấu vật chất nào khác
. Những mặt, những thuộc tính lặp lại ở nhiều sự vật
Một sự vật riêng lẻ
Một quá trình nhất định
124. Lựa chọn cặp từ phù hợp để điền vào những chỗ trống trong câu sau: "Cái... chỉ tồn tại trong cái..., thông qua cái riêng mà biểu hiện sự tồn tại của mình"
Chung / riêng
Chung/ đơn nhất
. Đơn nhất / riêng
Riêng / chung
125. Lựa chọn cặp từ phù hợp để điền vào những chỗ trống trong câu sau: “Cái... và cái... có thể chuyển hóa lẫn nhau trong quá trình phát triển của sự vật
Chung / riêng
Chung / đơn nhất
Đơn nhất / riêng
Riêng / đơn nhất
126. Lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội trên thế giới phải xuất phát từ tình hình cụ thể của từng đất nước, đó là bài học về việc..."
Áp dụng cái chung phải tùy theo từng cái riêng cụ thể để vận dụng cho phù hợp
Áp dụng cái đơn nhất phải dựa vào cái chung
Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái đơn nhất
Áp dụng cái riêng phải dựa vào cái chung
127. Cái không do những nguyên nhân cơ bản bên trong của kết cấu vật chất quyết định mà do nguyên nhân bên ngoài, do sự ngẫu hợp của nhiều hoàn cảnh bên ngoài quyết định, gọi là gì?
Tất nhiên
Ngẫu nhiên
Hệ quả
Khả năng
128. Lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: "....tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người"
Tất nhiên và ngẫu nhiên
Giữa cái tất nhiên và ngẫu nhiên thì chỉ có cái tất nhiên
Giữa cái tất nhiên và ngẫu nhiên thì chỉ có cái ngẫu nhiên
Tất nhiên và ngẫu nhiên không
129. Trong các cụm từ dưới đây, cụm từ nào nói về “hình thức” của Truyện Kiều theo cách hiểu của phép biện chứng duy vật về “hình thức":
Truyện Kiều là một tác phẩm của Nguyễn Du
Truyện Kiều là một tác phẩm có bìa mầu xanh
Truyện Kiều là tác phẩm ra đời vào thế kỷ XVIII
Truyện Kiều là một tác phẩm thuộc thể loại thơ lục bát
130. Hiện tượng là:
Biểu hiện bên ngoài của bản chất
ột bộ phận bên ngoài của bản chất
Luôn đồng nhất với bản chất
Kết quả của bản chất
131. Lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào những chỗ trống trong câu sau: “...tương đối ổn định, biến đổi chậm. Ngược lại,... không ổn định mà thường xuyên biến đổi"
Bản chất/ hiện tượng
Cái riêng/ cái chung
Hiện tượng/ bản chất
Nguyên nhân/ kết quả
132. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập vạch ra
Khuynh hướng của sự vận động, phát triển của sự vật
. Nguồn gốc, động lực của sự vận động, phát triển của sự vật
Cách thức của sự vận động, phát triển của sự vật
Khả năng của sự vận động, phát triển của sự vật
133. Thống nhất của các mặt đối lập là:
Sự đồng nhất của các mặt đối lập
Sự tác động ngang nhau của các mặt đối lập
Sự phù hợp nhau giữa các mặt đối lập
. Cả A, B và C
134. Loại mâu thuẫn đặc thù chỉ có trong xã hội, đó là
Mâu thuẫn cơ bản và mâu thuẫn không cơ bản
Mâu thuẫn chủ yếu và mâu thuẫn thứ yếu
Mâu thuẫn đối kháng và không đối kháng
Mâu thuẫn bên trong và bên ngoài
135. Lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào những chỗ trống trong câu sau “Sự phát triển là một. giữa các mặt đối lập” (V.Lênin)
Quá trình thống nhất
Quá trình phủ định
Cuộc đấu tranh
Sự hòa hợp
136. Trong các cách hiểu về “phủ định của phủ định” sau đây, cách nào là cách hiểu đúng và đầy đủ?
Là sự bác bỏ một cái gì đó
Là sự lặp lại cái cũ trên cơ sở cao hơn
Lần phủ định thứ nhất tạo ra sự vật mới trong đó chứa đựng xu hướng dẫn tới những lần phủ định tiếp theo. Lần phủ định thứ hai tạo ra sự vật mới, trong đó có lặp lại một số đặc trưng cơ bản của cái xuất phát ban đầu nhưng trên cơ sở cao hơn
Là loại bỏ hết cái cũ
137. Lựa chọn phương án đúng và đầy đủ nhất về tính kế thừa của phủ định biện chứng:
Tiếp thu trên cơ sở có chọn lọc những yếu tố tiến bộ của cái cũ – cái bị phủ định
Tiếp thu trên cơ sở có chọn lọc những yếu tố tiến bộ, tích cực của cái cũ – cái bị phủ định. Đồng thời phải cải tạo, biến đổi cho phù hợp với điều kiện mới
Tiếp thu toàn bộ những yếu tố tiến bộ của cái cũ – cái bị phủ định để tạo ra cái mới
Giữ lại nguyên sỉ cái cũ
138. Quan điểm ủng hộ cái mới, chống lại cái cũ lạc hậu, lỗi thời kìm hãm sự phát triển là quan điểm được rút ra từ quy luật nào dưới đây?
Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
Quy luật chuyển hóa từ những sự thay đổi về lượng thành những sự thay đổi về chất và ngược lại
Quy luật phủ định của phủ định
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
139. Điều nào dưới đây không đúng với quan điểm của triết học Mác - Lênin về phủ định biện chứng:
Là quá trình tự thân
Là quá trình khách quan
Phủ định trong xã hội thì tùy thuộc mong muốn của con người
. Vừa loại bỏ, vừa kế thừa
140. Theo quan niệm của triết học Mác- Lênin, sinh viên A với lớp học của mình có quan hệ:
. Giữa cái riêng và cái chung.
Giữa cái cụ thể và cái trừu tượng.
Giữa cái bộ phận và cái toàn thể.
Giữa cái đơn nhất và cái chung.
141. Theo quan điểm triết học Mác - Lênin thì sự phát triển diễn ra theo con đường nào
Đường thẳng
Đường chéo
Đường xoáy ốc
Đường ngang
142. “Nhận thức là quá trình phán ánh thế giới một cách tích cực, tự giác, sáng tạo dựa trên cơ sở thực tiễn” là quan niệm của lập trường triết học nào?
Quan niệm duy vật siêu hình.
Quan niệm duy vật biện chứng
Quan niệm duy tâm chủ quan
Quan niệm duy tâm khách quan
143. Quan niệm cho rằng, “nhận thức là sự sáng tạo thuần túy chủ quan của con người” là quan niệm của trường phái triết học nào?
Quan niệm duy vật siêu hình
Quan niệm duy vật biện chứng
Quan niệm duy tâm chủ quan
Quan niệm duy tâm khách quan
144. Nhận thức là sự phán ánh sự vật một cách cơ giới, theo kiểu soi gương, chụp ảnh là quan niệm của trường phái triết học nào?
Quan niệm duy vật siêu hình.
Quan niệm duy vật biện chứng
Quan niệm duy tâm chủ quan
Quan niệm duy tâm khách quan
146. “Con người không thể nhận thức được bản chất của sự vật, hiện tượng trong thế giới" là quan niệm của trường phái triết học nào?
Duy tâm khách quan
Khả tri luận
Bất khả
Cả A,B và C
147. Hạn chế lớn nhất của chủ nghĩa duy vật trước C.Mác trong quan niệm về nhận thức là gì?
Tính trực quan
Không thấy được vai trò của thực tiễn đối với nhận thức
Không thấy được vai trò của tư duy lý luận
Không thấy được ý thức là sự phản ánh của vật chất
148. Câu nói: “Quan điểm về đời sống, về thực tiễn, phải là quan điểm thứ nhất và cơ bản của lý luận về nhận thức" thể hiện lập trường triết học nào?
hủ nghĩa duy vật biện chứng.
Chủ nghĩa hoài nghi
Chủ nghĩa duy vật siêu hình
Chủ nghĩa duy tâm khách quan
149. Trong số những định nghĩa dưới đây, định nghĩa nào về thực tiễn là đầy đủ và chính xác nhất?
Thực tiễn là hoạt động sản xuất vật chất có mục đích của con người.
Thực tiễn là toàn bộ những hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử - xã hội của con người nhằm cải tạo tự nhiên và xã
Thực tiễn là toàn bộ hoạt động có tính chất loài của con người
Là hoạt động bản chất của con người
150. Trong số những hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hình thức cơ bản của thực tiễn:
Hoạt động sản xuất vật chất
Hoạt động sản xuất tinh thần
Hoạt động chính trị - xã hội
Hoạt động thực nghiệm khoa học
151. Hãy chỉ ra hình thức thực tiễn cơ bản và quyết định nhất.
Hoạt động chính trị - xã hội
Hoạt động sản xuất vật chất
Hoạt động thực nghiệm khoa học
Hoạt động giáo dục
152. Thực tiễn là mục đích của nhận thức được hiểu như thế nào?
Nhận thức suy cho cùng nhằm phục vụ đời sống tinh thần của con người tốt hơn
Mục đích cuối cùng của nhận thức là cải tạo thực tiễn
Mục đích của nhận thức là thu nhận tri thức
Mục đích cuối cùng của nhận thức là giải thích thế giới
153. Theo quan điểm duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì?
Được nhiều người thừa nhận.
Rõ ràng, rành mạch không có mâu thuẫn trong lập luận
Thực tiễn
Lôgic
154. Theo quan điểm duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng
Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông
Lý luận cao hơn thực tiễn
Kinh nghiệm tự nó không chứng minh được tính tất yếu
155. Lý luận có thể tác động trở lại thực tiễn bằng cách nào:
Tuyên truyền lý luận đó thấm nhuần vào quần chúng nhân dân
Thông qua hoạt động thực tiễn của quần chúng nhân dân
Thông qua các hoạt động lãnh đạo, quản lý
Thông qua các hoạt động văn hóa tinh thần của nhân dân
156. Bệnh kinh nghiệm là biểu hiện của việc:
A
kéo dài cơ chế kế hoạch hóa tập trung bao cấp quan liêu
Ảnh hưởng tiêu cực của tư tưởng gia trưởng, phong kiến
Vi phạm nguyên tắc thống nhất giữa lý luận và thực tiễn
Tuyệt đối hóa lý luận
157. Chân lý là:
Tri thức phù hợp với hiện thực.
Được thực tiễn kiểm nghiệm.
Hợp với lẽ phải thông thường
Tri thức phù hợp với hiện thực.và Được thực tiễn kiểm nghiệm.
158. Phạm trù nào được coi là đã tạo bước ngoặt căn bản trong lý luận nhận thức mác-xít
Thực tiễn.
Sản xuất vật chất
Chân lý
. Thực tế
159. Vai trò của lý luận đối với thực tiễn?
Làm ra của cải vật chất nuôi sống con người
Quyết định tới sự tồn tại và phát triển của xã hội loài người
Soi đường, dẫn dắt, chỉ đạo thực tiễn
Cả A, B, C đều sai
160. Hãy lựa chọn phương án đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: "Qua thực tiễn, con người ... một nhận thức nào đó trong một điều kiện lịch sử - cụ thể nào đó”
Không thể khẳng định hay bác bỏ
Có thể khẳng định hay bác bỏ
Không thể khẳng định
Không thể bác bỏ
161. Những hình thức nhận thức: cảm giác, tri giác, biểu tượng, thuộc giai đoạn nhận thức nào?
Nhận thức cảm tính
. Nhận thức lý tỉnh
Nhận thức khoa học
Nhận thức kinh nghiệm
162. Những hình thức nhận thức: khái niệm, phán đoán, suy luận thuộc giai đoạn nhận thức nào?
Nhận thức cảm tính
Nhận thức lý tính
Nhận thức thông thường
Nhận thức kinh nghiệm
163. Hình thức của nhận thức lý tính được hình thành trên cơ sở liên kết các phán đoán nhằm rút ra tri thức mới về sự vật, hiện tượng được gọi là gì:
Ý chí
Suy lý
Phán đoán
Trực giác
164. Trong các quan điểm dưới đây, quan điểm nào là quan điểm của triết học Mác - Lênin về nhận thức:
Nhận thức chẳng qua là sự nhận thức các cảm giác, biểu tượng của con người.
Nhận thức là sự tự nhận thức của ý niệm, tư tưởng tồn tại ở đâu đó ngoài con người.
Con người không thể nhận thức được thế giới.
Nhận thức là quá trình phản ánh hiện thực khách quan một cách năng động, sáng tạo.
165. Dựa trên lý luận nhận thức của chủ nghĩa Mác - Lênin, hãy cho biết quá trình nhận thức diễn ra theo con đường nào dưới đây:
Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng rồi từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn.
Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng rồi từ tư duy trừu tượng đến cảm giác.
Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng rồi từ tư duy trừu tượng đến tri giác.
Từ trực quan sinh động đến tư duy trừu tượng rồi từ tư duy trừu tượng đến biểu tượng.
166. C.Mác cho rằng: “vấn đề tìm hiểu xem tư duy của con người có thể đạt tới chân lý khách quan hay không, hoàn toàn không phải là một vấn đề lý luận mà là một vấn đề thực tiễn”.
Hãy cho biết, câu trích trên nói về vai trò gì của thực tiễn:
Thực tiễn là mục đích của nhận thức
Thực tiễn là cơ sở của nhận thức
Thực tiễn là động lực của nhận thức
Thực tiễn là tiêu chuẩn để kiểm tra kết quả của quá trình nhận thức.
167. Theo lý luận nhận thức của chủ nghĩa Mác - Lênin, hình ảnh của sự vật được giữ lại trong trí nhớ được gọi là gì:
Biểu tượng
Phán đoán
Suy lý
Trực giác
168. Tại sao chân lý có tính chất khách quan:
. Chân lý phản ánh những mối liên hệ, những thuộc tỉnh khách quan của các sự vật, hiện tượng trong thế giới.
. Chân lý phản ánh những mối liên hệ, những thuộc tính tồn tại một cách bẩm sinh trong chủ thể nhận thức.
. Chân lý do con người tự nghĩ ra, không có mối liên hệ gì với các sự vật, hiện tượng trong thế giới.
Chân lý phản ánh những mối liên hệ, những thuộc tính do ý niệm tuyệt đối sản sinh ra.
169. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, khi lý luận thâm nhập vào quần chúng thì sẽ biến thành sức mạnh gì dưới đây:
. Sức mạnh vật chất
Sức mạnh tinh thần
Sức mạnh siêu nhiên
Sức mạnh siêu vật chất
170. Điều gì dưới đây là sai so với quan điểm của triết học Mác- Lênin về nhận thức:
Thế giới vật chất tồn tại khách quan.
Con người có khả năng nhận thức.
Nhận thức là sao chép lại nguyên xi những gì có trong hiện thực
Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý.
171. Điều gì dưới đây là suy luận, một hình thức của tư duy trừu tượng theo quan niệm của triết học Mác- Lênin:
Hoa hồng có mùi thơm.
Cái bàn này bằng gỗ
Hôm nay trời mưa nên đường ướt.
A, B, C đều sai.
172. Theo quan điểm của triết học Mác - Lênin, nếu tuyệt đối hóa lý luận, coi thường kinh nghiệm thực tiễn, coi lý luận là bất di bất dịch thì sẽ mắc vào căn bệnh gì dưới đây:
Bệnh kinh nghiệm chủ nghĩa
Bệnh giáo điều
Bệnh tả khuynh nóng vội
Bệnh thành tích
173. Theo quan niệm duy vật lịch sử, xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản:
Sản xuất vật chất, tinh thần và văn hóa
. Sản xuất văn hóa, con người và tinh thần
Sản xuất vật chất, tinh thần và con người
Sản xuất nghệ thuật, văn hóa và vật chất
174. Theo chủ nghĩa Mác- Lênin, điều nào dưới đây là cơ sở của mọi sự vận động và phát triển xã hội:
Sự lớn mạnh của tôn giáo.
Do Đấng siêu nhiên là Trời.
Do sự lãnh đạo sáng suốt của lãnh tụ, vĩ nhân.
. Do sự phát triển của sản xuất vật chất.
175. Hãy lựa chọn phương án đúng và đầy đủ nhất về 3 mặt của quan hệ sản xuất:
Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất, quan hệ giữa lãnh đạo và nhân viên, quan hệ tổ chức sản xuất.
Quan hệ trong phân phối sản phẩm làm ra, quan hệ trong tổ chức, quan hệ trong quản lý sản xuất.
Quan hệ về sở hữu đối với tư liệu sản xuất, quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất, quan hệ trong phân phối sản phẩm làm ra
Quan hệ trong phân phối sản phẩm làm ra, quan hệ trong tổ chức, quan hệ trong tiêu dùng sản phẩm làm ra.
176. “Điện, đường, trường, trạm” có thể thuộc vào lĩnh vực nào dưới đây theo quan điểm của triết học Mác- Lênin:
Cơ sở hạ tầng.
Kiến trúc thượng tầng.
Lực lượng sản xuất.
Cả ba phương án trên
177. Yếu tố nào quyết định quá trình nhân loại tiến lên chủ nghĩa cộng sản:
Sự nỗ lực cố gắng của tất cả mọi người.
Sự lãnh đạo khôn khéo tài tình của lãnh đạo
Sự phát triển của khoa học.
Do quy luật khách quan.
178. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Điểm khác biệt căn bản giữa xã hội loài người và loài vật là ở chỗ: loài vật may lắm chỉ hái lượm trong khi con người lại..." (Ph.Ăngghen)
. Biết sáng tạo
Sản xuất
Tư duy
Suy ngẫm
179. Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, khái niệm phương thức sản xuất dùng để chỉ:
Cách thức tiến hành quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định
Quá trình sản xuất ra của cải vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định
Cơ chế vận hành kinh tế trong các điều kiện cụ thể của xã hội
Quá trình sản xuất ra của cải vật chất với một cơ chế nhất định
180. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, phương thức sản xuất bao gồm:
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và cơ sở hạ tầng
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất
Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất, cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
181. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào các chỗ trống trong câu sau: “lực lượng sản xuất biểu thị mối quan hệ giữa con người với trong quá trình..."
Tự nhiên/ sản xuất vật chất
Xã hội/ sản xuất vật chất
Tự nhiên/ cải tạo xã hội
Con người/ sản xuất vật chất
182. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất là:
Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất vật chất
Quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất
Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình lưu thông, tiêu dùng hàng hóa
Quan hệ giữa con người với con người trong quá trình trao đổi hàng hóa
183. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất bao gồm các quan hệ cấu thành nào:
Quan hệ giữa người với người trong việc sở hữu tư liệu sản xuất
Quan hệ giữa người với người trong tổ chức, quản lý sản xuất
. Quan hệ giữa người với người trong phân phối sản phẩm
Cả A, B và C
184. Yếu tố nào dưới đây là nền tảng vật chất – kỹ thuật của mỗi hình thái kinh tế - xã hội:
Lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất
Của cải vật chất
Cơ sở hạ tầng
185. Theo C.Mác, các thời đại được phân biệt với nhau bởi:
Phương thức sản xuất ra của cải vật chất
Mục đích tự nhiên của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
Mục đích xã hội của quá trình sản xuất ra của cải vật chất
Trình độ người lao động
186. Hãy lựa chọn phương án trả lời đúng để điền vào chỗ trống trong câu sau: “Suy đến cùng, trình độ phát triển của nền sản xuất ra của cải vật chất của xã hội được quyết định bởi trình độ phát triển của ..." وو
Quan hệ sản xuất
Các nguồn lực sử dụng trong quá trình sản xuất vật chất
Lực lượng sản xuất
Ý thức xã hội
187. Theo quan điểm duy vật lịch sử:
Lực lượng sản xuất có khuynh hướng vận động, phát triển không ngừng
. Quan hệ sản xuất luônvận động, phát triển không ngừng
Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất luônvận động, phát triển không ngừng
Cả lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất đều có tính ổn định tương đối
188. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ cơ bản nhất quyết định mọi quan hệ khác của xã hội là:
Quan hệ pháp luật
Quan hệ kinh tế
Quan hệ văn hóa
Quan hệ chính trị
189. Sự biến đổi của sản xuất vật chất bao giờ cũng bắt đầu từ:
Sự biến đổi, phát triển của quan hệ sản xuất
. Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất
Sự biến đổi, phát triển của kiến trúc thượng tầng
Sự phát triển của ý thức xã hội
190. Lực lượng sản xuất bao gồm những yếu tố cơ bản nào dưới đây:
Vật chất và ý thức
. Lý luận và thực tiễn
Người lao động và tư liệu sản xuất
Phương thức sản xuất vật chất và phương thức sản xuất tinh thần
191. Trong những nội dung dưới đây, nội dung nào không phải là sự thể hiện trình độ của lực lượng sản xuất:
Trình độ của công cụ lao động
Trình độ tổ chức lao động xã hội
Ttrình độ bóc lột của giai cấp thống trị
. Trình độ phân công lao động xã hội
192. Trong các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không phải là một trong ba mặt cơ bản của quan hệ sản xuất:
Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất.
Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất.
Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động.
Quan hệ chính trị - xã hội.
193. Trạng thái mà trong đó, quan hệ sản xuất là “hình thức phát triển” tất yếu của lực lượng sản xuất được gọi là gì:
Sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Sự không phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Sự lạc hậu của quan hệ sản xuất v. ới trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Sự vượt trước của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
194. Hãy chỉ ra bộ phận nào dưới đây không phải là bộ phận cấu thành cơ sở hạ tầng của một xã hội nhất định:
Quan hệ sản xuất thống trị.
Quan hệ sản xuất tàn dư của xã hội cũ.
. Quan hệ sản xuất của xã hội tương lai tồn tại dưới dạng mầm mống.
Đường sá, cầu cống, sân bay, bến cảng.
195. Trong số các yếu tố sau, yếu tố nào không cấu thành kiến trúc thượng tầng của xã hội:
Chính đảng
Nhà nước
giáo hội
Tư liệu sản xuất
196. Theo quan điểm duy vật lịch sử, xuất phát điểm để giải thích các hiện tượng xã hội là:
Nền sản xuất vật chất của xã hội
Truyền thống văn hóa của xã hội
Ý chỉ của mọi thành viên trong xã hội
Quan điểm chính trị của giai cấp thống trị
197. Quy luật nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
Quy luật đấu tranh giai cấp
198. Trình độ của lực lượng sản xuất:
Thể hiện trình độ chinh phục, cải tạo tự nhiên của con người
Thể hiện trình độ chinh phục, cải tạo xã hội của con người
Là trình độ phát triển của con người
Là trình độ của khoa học
199. Theo quan điểm duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất là quan hệ:
Tồn tại chủ quan, bị quy định bởi người lãnh đạo các cơ sở sản xuất
Tồn tại chủ quan, được quy định bởi chế độ chính trị xã hội.
Tồn tại khách quan, độc lập với ý thức của con người
. Tồn tại lệ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người
200. Theo quan điểm duy vật lịch sử, khi xuất hiện mâu thuẫn gay gắt giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thì:
Quan hệ sản xuất sẽ tự động thay đổi cho phù hợp với lực lượng sản xuất
Quan hệ sản xuất không thể thay đổi đượcvì nó được bảo vệ bằng quyền lực nhà nước
Lực lượng sản xuất phải tự điều chỉnh cho phù hợp với quan hệ sản xuất
Quan hệ sản xuất được thay đổi thông qua những cuộc cách mạng xã hội trong xã hội có giai cấp
