NEW
Font size
WorksheetsSINH HỌC VÀ DI TRUYỀN (4)
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
CH10120: Vật chất di truyền của một số loại virut là acid nucleic loại:
mARN
tARN
rARN
ARN di truyền được
CH10121: Acid nucleic nằm trong nhân (vùng nhân) của vi khuẩn là loại:
ADN
ARN
mARN
tARN
CH10122: Cấu trúc bậc ba của ADN gặp có ở bào quan nảo sau đây:
Lyzoxom
Riboxom
Ty thể
Lưới nội chất
CH10123: Loại Acid nucleic nào có khả năng biến tính và hồi tính?
NAR
tARN
rARN
ADN
CH10124: Bệnh Tay-Sachs do đột biến gen trên nhiễm sác thể số 15 làm thiếu hụt enzym N-Hexominase A của bào quan nào sau đây?
Lysosome
Peroxysome
Riboxom
Ty thể
CH10125: Sự di truyền nhóm máu ở người (hệ nhóm máu ABO) tuân theo quy luật di truyền:
Đa nhân tố
Đa gen
Đơn gen
Trung gian
CH10126: Bệnh Tay-Sachs là do sai hỏng của Lysosome dẫn đến thiếu hụt enzym:
Catalaza
ADN-polymerase III
N-Hexominase A
Topisomerase
CH10127: ARN được chia làm mấy nhóm chính?
4
3
5
2
ch10128: Acid nucleic ARN của vi rút thuộc loại:
Di truyền được
Có khả năng nhân đôi
Một số thuộc thế đa bào
Không di truyền
CH10129: tARN, rARN,mARN thuộc loại ?
Di truyền được
Không di truyền được
Một số thuộc thể đa bào
Có khả năng nhân đôi
CH10130: ARN loại không di truyền được là
ARN của vi rút
tARN, rARN, ADN
tARN, rARN, DNA
tARN, rARN, mARN
CH10131: Trước khi bước vào quá trình tái bản ADN được tháo xoăn bởi Enzym:
Topoisomerase
ADNpolymerase
Lipase
Nuclease
CH10132: Trong quá trình tái bản ADN, hai sợi đơn không liên kêt lại với nhau là do
Protein loại BSS
Protein loại BAS
Protein loại SSB
Protein loại SBS
CH10133: Sự tái bản của ADN được tiến hành trên sợi đơn theo chiêu:
3'-5'
3-5
5-3
5'-3'
CH10134: Sự tái bản ADN ở hai sợi đơn mới được tông hợp, một sợi được tông hợp liên tục, sợi chậm gồm các đoạn:
Okazaki
SSB
BSS
ADN ligase
CH10135: Ở động vật có xương sống, Peroxysome có nhiều trong tế bào:
Bạch cầu, tiểu cầu
Gan, thận
Cơ, tim
Các tế bào biểu bì
CH10136: Sự tái bản ADN của tế bào Eukaryota và tế bào Prokaryota khác nhau ở:
Điểm khởi đầu tái bản
Điểm kết thúc tái bản
Điểm khởi đầu tái bản và hệ Enzym xúc tác
Hệ Enzym xúc tác
CH10137: Chức năng của Peroxysome phân giải H2O2 nhờ enzym:
Catalase
SSB
BSS
ADN ligase
CH10138: Trong Peroxysome của tế bào, H2O2 bị phân giải thành:
H2
H2O
-OH
О3
CH10139: Do trong Peroxysome không có Uratoxyase phân giải nên trong nước tiều của người có:
Cacbohydrat
N-Hexominase A
ADN ligase
Acid Uric
CH10140: Ở người nếu quá trình đào thải acid uric bị rối loạn dẫn đến acid uric tích tụ và lắng đọng tại các mô trong cơ thể gây nên bệnh:
Gout
Tim
Gan nhiễm mỡ
Đái thảo đường
CH10141: Ở người nếu quá trình đào thải acid uric bị rối loạn dẫn đến acid uric tích tụ và lắng đọng tại các mô trong cơ thể gây nên bệnh:
Tim mạch
Sỏi thận
Gan nhiễm mỡ
Đái thảo đường
CH10142: Ở người, tế bào nào có nhiều ty thế:
Thận
Tim
Phổi
Gan
CH10143: Sinh đôi có một trai và một gái là do mấy trứng được thụ tinh ?
1
3
2
4
CH10144: Sinh đôi do một hợp tử tạo thành là do mấy trứng được thụ tinh ?
4
3
2
1
CH10145: Sinh đôi do hai hợp tử tạo thành là do mấy trứng được thụ tinh?
2
4
5
6
CH10146: Trường hợp sinh đôi mà hai đứa trẻ sinh ra khác giới tính là sinh đôi
1 hợp tử
2 hợp tử
3 hợp tử
4 hợp tủ
CH10147: Hai cá thể có vân tay giống hệt nhau là do sinh đôi?
Hai hợp tử
Nhiều hợp từ
Một hợp tử
Khác hợp tử
CH10148: Khảo sát con sinh đôi để đánh giá tác động của vật chất di truyền và sự hình thành tính trạng còn do tác động của yếu tố?
AND
Plante
Fungi
Môi trường
CH10149: Các đường vân ở lòng bàn tay, lòng bàn chân của người mang tính chất:
Cá thể
Quần thể
Tập thể
Trung thể
CH10150: Một trong những nếp chính ở lòng bàn tay người là:
Nếp nhà
Nếp dọc
Nếp tẻ
Nếp gấp
CH10151: Một số nếp chính ở lòng bàn tay người là:
Nệp nhà
Nếp tẻ
Nêp ngang gần, ngang xa
Nếp gấp
CH10152: Các miền chu vi lòng bàn tay gồm từ miền 1 đến miền :
11
12
14
13
CH10153: Có bao nhiêu gò (vùng) ở lỏng bàn tay người ?
6
5
4
3
CH10154: Hình thù các đường vân tay trong suốt cuộc đời con người:
Thường xuyên thay đôi
Không thay đồi
Ít thay đổi
Tùy theo kiểu gen để thay đổi
CH10155: Ở vân da, giao của ba dòng vân tạo nên:
2 chạc ba
3 chạc ba
1 chac ba
4 chạc ba
CH10156: Ở vân da, chạc ba trục ký hiệu là chữ:
b
a
с
t
CH10157: Ở vân da, hoa vân đầu ngón mà không có chạc ba nào gọi là vân:
Vân cung
Vân vòng
Vân móc quay
Vân móc trụ
CH10158: Ở vân da, loại hoa vân ít gặp nhất
Vân vòng
Vân cung
Vân móc quay
Vân móc trụ
CH10159: Các nếp vân da người có những biến đổi khá rõ rệt trong nhiều bệnh sai lạc về:
Protein
Lipid
Cacbonhydrat
Nhiễm sắc thể
