Font size
WorksheetsTiếp thị căn bản 2
Total questions: 95
Worksheet time: 48mins
1. Yếu tố cá nhân ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng bao gồm:
A. Tôn giáo, phong tục tập quán, dân tộc
B. Động cơ, nhận thức, niềm tin
C. Tuổi tác, nghề nghiệp, tình trạng kinh tế
D. Gia đình, bạn bè, thần tượng
2. Ưu điểm của lựa chọn thị trường mục tiêu theo phương án tập trung vào một
khúc thị trường là:
A. Giành được vị trí vững chắc trong khúc thị trường nhờ am hiểu nhu cầu của
khúc thị trường này
B. Tạo dựng được danh tiếng rộng khắp trong lĩnh vực sản phẩm chuyên dụng
C. Doanh nghiệp có thể tìm kiếm lợi nhuận ở tất cả các khúc thị trường
D. Tất cả đều đúng
3. Khi đánh giá các phương án để quyết định mua xe máy, bạn xem xét yếu tố
hàng đầu là giá cả, tiếp theo là độ bền động cơ và tiết kiệm xăng. Các thuộc tính
này được gọi là:
A. Thuộc tính quan trọng
B. Thuộc tính mong đợi
C. Thuộc tính kỹ thuật
D. Thuộc tính nổi bật
4. Phân khúc thị trường theo tiêu thức nhân khẩu học là phân chia thị trường
thành những nhóm trên cơ sở những biến nhân khẩu học như:
A. Tuổi tác, giới tính, lối sống, nghề nghiệp, học vấn
B. Tuổi tác, giới tính, thu nhập, nghề nghiệp, học vấn
C. Giới tính, tôn giáo, tầng lớp xã hội, học vấn, tôn giáo
D. Thu nhập, tôn giáo, lý do mua hàng, mục đích mua hàng
5. Câu nói nào dưới đây thể hiện đúng nhất triết lý kinh doanh theo định hướng
Marketing?
A. Chúng ta đang cố gắng bán cho khách hàng những sản phẩm hoàn hảo.
B. Khách hàng đang cần sp A, hãy sx và bán cho khách hàng sản phẩm A.
C. Chi phí cho nguyên vật liệu đầu vào của sản phẩm B đang rất cao, hãy cố giảm nó để bán được nhiều sản phẩm B với giá rẻ hơn.
D. Doanh số đang giảm, hãy tập trung mọi nguồn lực để đẩy mạnh bán hàng.
6. Điều kiện hình thành quan điểm marketing định hướng sản xuất là:
A. Cung thường thấp hơn cầu
B. Khoa học, công nghệ phát triển
C. Giá thành sản phẩm cao
D. A&C đều đúng
7. Ưu điểm của chiến lược Marketing không phân biệt là:
A. Giúp doanh nghiệp tiết kiệm chi phí
B. Gặp phải cạnh tranh khốc liệt
C. Đặc biệt phù hợp với những doanh nghiệp bị hạn chế về nguồn lực
D. A và C đều đúng
8. Theo Philip Kotler có mấy quan niệm cơ bản tạo cơ sở cho quá trình quản lý
Marketing ở các doanh nghiệp?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
9. Chiến lược phòng vệ vị thế thường được doanh nghiệp nào sử dụng:
A. Doanh nghiệp dẫn đạo thị trường
B. Doanh nghiệp thách thức thị trường
C. Doanh nghiệp đi theo thị trường
D. Doanh nghiệp điền khuyết thị trường
10. Khách hàng tiềm năng của một thị trường (sản phẩm cụ thể) là:
A. Có sự quan tâm đến sản phẩm/dịch vụ
B. Có khả năng thanh toán
C. Có khả năng tiếp cận sản phẩm/dịch vụ
D. Tất cả đều đúng
11. Bước đầu tiên trong quá trình nghiên cứu marketing là:
A. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu
B. Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
C. Xác định khách hàng mục tiêu
D. Thiết kế bản câu hỏi
12. Một khách hàng có thể không hài lòng với sản phẩm mà họ đã mua và sử
dung; trạng thái cao nhất của sự không hài lòng được biểu hiện bằng thái độ nào
sau đây?
A. Tìm kiếm sp khác thay thế cho sản phẩm vừa mua trong lần mua kế tiếp
B. Không mua lại tất cả các sản phẩm khác của doanh nghiệp đó
C. Tẩy chay và truyền tin không tốt về sản phẩm đó
D. Phàn nàn với Ban lãnh đạo doanh nghiệp
13. Các chiến lược những người thách thức thị trường có thể sử dụng để tấn
công đối thủ KHÔNG bao gồm:
A. Tấn công trực diện
B. Tấn công bên sườn
C. Tấn công tập trung
D. Tấn công du kích
14. Người tiêu dùng có thể tìm kiếm thông tin qua những nguồn cơ bản sau:
A. Nguồn thông tin cá nhân, nguồn thông tin thương mại, nguồn thông tin đại chúng, nguồn thông tin kinh nghiệm
B. Gia đình, bạn bè, báo, tạp chí, internet, nhân viên bán hàng
C. Nguồn thông tin cá nhân, nguồn thông tin thực tế, nguồn thông tin đại chúng, nguồn thông tin kinh nghiệm
D. Nguồn thông tin tham khảo, nguồn thông tin thương mại, nguồn thông tin đại
chúng, nguồn thông tin Internet
15. Dựa vào các yếu tố của môi trường marketing, doanh nghiệp tiến hành phân
tích SWOT. SWOT là viết tắt của:
A. Strong (Điểm mạnh), Weaknesses (Điểm yếu), Opportunities (Cơ hội) và Threats (Thách thức)
B. Strengths (Điểm mạnh), Weaknesses (Điểm yếu), Opportunities (Cơ hội)
và Threats (Đe dọa)
C. Specific (Đặc trưng), Weaknesses (Hạn chế), Options (Phương án lựa chọn) và Threats (Thách thức)
D. Strong (Điểm mạnh), Weak (Điểm yếu), Options (Lựa chọn) và Threats
(Thách thức)
16. (……..) là hệ thống luận điểm logic, hợp lý, làm căn cứ chỉ đạo một đơn vị
hay một tổ chức tính toán cách giải quyết cho những nhiệm vụ marketing của
mình liên quan đến thị trường mục tiêu, hệ thống marketing mix và mức chi phí
cho marketing.
A. Chiến lược kinh doanh
B. Chiến lược marketing
C. Hoạch định chiến lược kinh doanh
D. Hoạch định chiến lược marketing
17. Các tiêu thức phân khúc thị trường không bao gồm:
A. Tiêu thức địa lý
B. Tiêu thức chi phí
C. Tiêu thức hành vi
D. Tiêu thức nhân khẩu
18. Có bao nhiêu yếu tố trong mỗi môi trường marketing vĩ mô/ môi trường
marketing vi mô?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
19. Trong giai đoạn tìm kiếm thông tin, người tiêu dùng thường nhận được
thông tin từ nguồn thông tin ……. nhiều nhất, nhưng nguồn thông tin …… lại
có vai trò quan trọng cho hành động mua.
A. Cá nhân/ Đại chúng
B. Thương mại/ Đại chúng
C. Thương mại/ Cá nhân
D. Đại chúng/ Thương mạ
20. Môi trường nhân khẩu học bao gồm các thông tin về:
A. Quy mô và tốc độ tăng dân số, cơ cấu dân số, tình trạng hôn nhân…
B. Quy mô và tốc độ tăng dân số, cơ cấu dân số, phân bổ thu nhập…
C. Tôn giáo, cơ cấu dân số, tình trạng hôn nhân…
D. Phong tục tập quán, cơ cấu dân số, tình trạng hôn nhân…
21. Tiêu thức phân đoạn thị trường gồm những tiêu thức nào dưới đây?
A. Địa lý, nhân khẩu học, tâm lý, hành vi
B. Kinh tế, địa lý , nhân khẩu học, hành v
C. Địa lý, nhân khẩu học, lối sống, hành v
D. Kinh tế, địa lý, tâm lý học, nhân khẩu học
22. Chức năng nào trong những chức năng sau không phải là chức năng của
Marketing?
23. Đối với khách hàng tổ chức, quyết định mua hàng mang nặng tính tự động
và thường xuyên là đặc tính của dạng hành vi:
A.Mua thông thường
B.Mua mới
C. Mua lại có thay đổi
D.Mua lại không thay đổi
24. Quản trị Marketing có thể được mô tả đơn giản như là một hoạt động:
A.Thao túng thị trường
B.Quản trị sức cầu
C.Quản trị việc bán
D.Quản trị sức cung
25. Khi doanh nghiệp chưa khai thác hết các cơ hội có trong sản phẩm hoặc thị
trường hiện tại, doanh nghiệp có thể sử dụng chiến lược nào ?
A.Chiến lược đa dạng hóa tổng hợp
B.Chiến lược hội nhập hàng ngang
C.Chiến lược đa dạng hóa đồng tâm
D. Chiến lược mở rộng thị trường
26. Phân đoạn thị trường là việc phân chia thị trường thành những nhóm người
mua ............. và đặc điểm
27. Thị trường người tiêu dùng không có đặc điểm nào ?
A. Mua sắm mang tính chuyên nghiệp
B.Số lượng người mua đông
C.Ít khi mua trực tiếp từ nhà sản xuất
D.Mua hàng với khối lượng nhỏ
28. “DN có nhiều kinh nghiệm trong nghiên cứu và phát triển sản phẩm" là:
A.Điểm mạnh
B.Cơ hội
C.Điểm yếu
D. Đe dọa
29. Hoạt động nghiên cứu Marketing được thực hiện nhằm những mục đích kể
ra sau đây, ngoại trừ:
A.Xác định dung lượng thị trường
B.Đánh giá, lựa chọn thị trường mục tiêu
C. Cung cấp thông tin cho khách hàng
D.Phát hiện cơ hội, rủi ro trong kinh doanh
30. Nhu cầu có những đặc điểm kể ra sau đây, ngoại trừ
A.Rất đa dạng và phong phú
B.Không ngừng tăng lên kể cả số lượng lẫn chất lượng
C. Sự thỏa mãn nhu cầu là không có giới hạn
D.Tất cả các đáp án trên đều sai
34. Mục tiêu thiết lập cần thỏa mãn được các yêu cầu sau, ngoại trừ:
A.Tính khả thi
B.Tính đo lường
C.Tính cụ thể
D. Tính phi thực tế
36. “Doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát hoặc quyền sở hữu của mình lên
các nhà cung cấp" nghĩa là doanh nghiệp đang thực hiện:
A.Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang
B.Chiến lược hội nhập hàng ngang
C. Chiến lược hội nhập phía sau
D. Chiến lược hội nhập phía trước
37. Đâu là nhận định nào đúng về Marketing ?
A.Marketing chỉ tập trung vào việc quảng cáo và khuyến mại cho sản phẩm
B. Marketing là làm cho khách hàng chủ động tìm đến doanh nghiệp
C.Marketing là việc dùng kỹ xảo để thuyết phục người mua
D.Marketing chỉ là trách nhiệm của phòng Marketing trong doanh nghiệp
38. “Nghiên cứu Marketing là quá trình tìm kiếm..........và xử lý thông tin một
cách có hệ thống và khoa học nhằm cung cấp những thông tin hữu ích cho việc
soạn thảo chương trình và quyết định quản lý thích hợp cho hoạt động
Marketing của doanh nghiệp"
39. Phương pháp lựa chọn thị trường mục tiêu nào chứa đựng rủi ro cao nhất ?
A. Tập trung vào một phân khúc duy nhất
B.Phục vụ toàn bộ thị trường
C.Chuyên môn hóa thị trường
D.Chuyên môn hóa sản phẩm
40. Các nhà quản trị cấp cao chịu trách nhiệm:
A.Hoạch định Marketing Mix
B. Hoạch định chiến lược dài hạn cấp công ty
C.Lập kế hoạch điều hành
D.Hoạch định chiến lược trung hạn cho các SBU
41. Tiêu chuẩn nào trong những tiêu chuẩn được nêu ra dưới đây không phải là
tiêu chuẩn cơ bản để phân đoạn thị trường ?
A.Tiêu chuẩn hành vi
B.Tiêu chuẩn tâm lý
C. Tiêu chuẩn văn hóa
D. Tiêu chuẩn địa lý
42. Đối với thị trường tổ chức, hành vi mua nào được xem là đơn giản nhất ?
A.Mua lại có thay đổi
B.Mua mới
C.Hành vi mua hài hòa
D. Mua lại không thay đổi
43. Hoạt động nào nằm trong chính sách chiêu thị (promotion) ?
A.Thiết kế bao bì sản phẩm
B.Đặt tên cho sản phẩm
C. Xây dựng kế hoạch quảng cáo cho sản phẩm
D.Hình thành chính sách chiết khấu giảm giá
44. Mục tiêu nào được xem là mục tiêu tốt?
A. Cuối quý 3/2020, 30% số hộ gia đình tại khu vực X chấp nhận sử dụng thử sản phẩm
B. Tạo được sự nhận biết về thương hiệu
C. Tăng 5% doanh thu vào năm tới
D. Gia tăng thị phần cho doanh nghiệp trong năm
45. Người đích thực thực hiện hành vi mua sắm được gọi là:
A.Người mua
B.Người quyết định
C.Người ảnh hưởng
D.Người khởi xướng
46. Người đầu tiên có ý tưởng về việc mua sản phẩm/ dịch vụ gọi là:
A.Người ảnh hưởng
B.Người đề xuất
C.Người sử dụng
D.Người mua
47. Phương pháp tiếp xúc đáp viên bằng thư có những ưu điểm kể ra sau đây,
ngoại trừ:
A.Phù hợp với bảng câu hỏi chi tiết, phức tạp, dài dòng
B.Có thể tiến hành thu thập thông tin từ nhiều đáp viên cùng một lúc
C.Nội dung nghiên cứu không bị người phỏng vấn thiên vị
D.Không gây ảnh hưởng đến tâm lý của đáp viên
48. Đối với những doanh nghiệp có khả năng quản lý thị trường hạn chế nên lụa
chọn phương pháp lựa chọn thị trường mục tiêu nào?
A.Chuyên môn hóa sản phẩm
B.Chuyên môn hóa có chọn lọc
C.Phục vụ toàn bộ thị trường
D.Tập trung vào một phân khúc duy nhất
49. “Place” trong Marketing – Mix có nghĩa là:
A.Chính sách bán hàng
B.Lựa chọn địa điểm bán
C.Chính sách phân phối
D.Chính sách vận chuyển
. Hành vi mua của thị trường tổ chức có những đđ kể ra sau đây, ngoại trừ:
A .Số lượng người mua ít
B. Mua sắm mang tính chuyên nghiệp
C.Ít khi mua trực tiếp từ nhà sản xuất
D. Mua hàng với khối lượng lớn
51.“Chia thị trường thành các nhóm khách hàng căn cứ vào vị trí xã hội, phong
cách sống, cá tính, …” là tiêu thức nào trong phân đoạn thị trường người tiêu
dùng?
A .Tiêu thức nhân khẩu học
B. Tiêu thức địa lý
C .Tiêu thức hành vi
D .Tiêu thức tâm lý
52.“Dự báo mức tiêu thụ của sản phẩm trên thị trường” là dự án nghiên cứu:
A Khách hàng.
B .Phân phối
C. Sản phẩm
D. Thị trường
53.Yếu tố nào trong những yếu tố kể ra dưới đây thuộc tiêu thức hành vi trong
phân đoạn thị trường tiêu dùng ?
A. Giới tính
B. Cá tính
C. Lợi ích cá nhân
D. Lợi ích tìm kiếm
54.Đối với thị trường tổ chức, hành vi mua nào được xem là phức tạp nhất ?
A. Mua mới
B. Mua lại có thay đổi
C. Hành vi mua hài hòa
D. Mua lại không thay đổi
55.Nhu cầu cao nhất trong tháp nhu cầu của Maslow là
A.Nhu cầu sinh lý
B. Nhu cầu an toàn
C. Nhu cầu khẳng định mình
D Nhu cầu xã hội
56.Hoạch định chiến lược Marketing có thể giúp cho doanh nghiệp:
A. Giảm thiểu rủi ro trong kinh doanh
B. Giảm thiểu chi phí, gia tăng hiệu quả
C. Giúp nhà quản trị tập trung vào hoạt động hướng về mục tiêu
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
57.Loại hình nghiên cứu nào thường được sử dụng để tìm ra giải pháp giải
quyết vấn đề ?
A .Nghiên cứu nhân quả
B. Nghiên cứu nhân quả
C. Nghiên cứu thăm dò
D.Tất cả các đáp án trên đều đúng
58.Phương pháp tiếp xúc nào không phù hợp với những câu hỏi chi tiết, phức
tạp và dài dòng ?
A. Phỏng vấn trực tiếp
B. Phỏng vấn bằng thư
C. Phỏng vấn qua điện thoại
D. Cả B và C đều đúng
59.“Nghiên cứu Marketing là quá trình …, thu thập và sử lí thông tin một cách
có hệ thống và khoa học nhằm cung cấp những thông tin hữu ích cho việc soạn
thảo chương trình và quyết định quản lý thích hợp cho hoạt marketing của
doanh nghiệp”
A. Báo cáo
B. Mã hóa
C. Tìm kiếm
D. Phân tích
60.Chiến lược mở rộng toàn bộ thị trường có những đđ sau đây, ngoại trừ:
A. Doanh nghiệp dẫn đạo thị trường là có lợi nhiều nhất
B. Thị phần của các doanh nghiệp không thay đổi
C. Được áp dụng khi thị trường bão hòa
D. Doanh thu và lợi nhuận của các doanh nghiệp tăng
61.Quản trị Marketing theo quan điểm sẽ tỏ ra thích hợp khi:
A. Dịch vụ mang tính gần gũi cá nhân
B. Cung của sản phẩm lớn hơn cầu
C. Cầu của sản phẩm lớn hơn cung
D .Chi phí sản xuất đặc biệt cao
62.“Doanh nghiệp lựa chọn một số đoạn thị trường mà mỗi đoạn thị trường này
ít nhiều đều có mối quan hệ với nhau, hoặc không thì hứa hẹn khả năng sinh lời
lớn” là hình thức lựa chọn thị trường mục tiêu theo phương pháp:
A .Chuyên môn hóa có chọn lọc
B. Chuyên môn hóa thị trường
C. Chuyên môn hóa sản phẩm
D. Tập trung vào một phân khúc duy nhất
63.Quan điểm trong bán hàng được vận dụng mạnh mẽ đối với:
A.Hàng hóa thụ động
B .Hàng hóa mua có lựa chọn
C. Hàng hóa đặc biệt
D. Hàng hóa thông thường
64.Đâu là chức năng của thị trường?
A. Chức năng sản xuất
B. Chức năng thích ứng
C. Chức năng chia sẻ rủi ro
D. Chức năng thông tin
65.“Doanh nghiệp gia tăng quyền kiểm soát hoặc quyền sở hữu của mình lên
các đối thủ cạnh tranh” nghĩa là doanh nghiệp đang thực hiện:
A.Chiến lược hội nhập phía sau
B. Chiến lược đa dạng hóa hàng ngang
C. Chiến lược hội nhập phía trước
D. Chiến lược hội nhập hàng ngang
66.Các nhà quản trị cấp trung không chịu trách nhiệm
A .Lập kế hoạch điều hành
B. Phân bổ các nguồn lực
C .Hoạch định chiến lược trung hạn cho các SBU
D. Hoạch định Marketing Mix
67.Phân đoạn thị trường được thực hiện nhằm những mục đích kể sau đây,
ngoại trừ:
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc nghiên cứu đầy đủ hơn với mức độ tin cậy cao hơn về đối thủ cạnh tranh và nhà cung cấp
B. Thiết lập hệ thống sản xuất hướng vào khách hàng
C. Hỗ trợ cho việc thiết lập các chính sách Marketing
D. Các nỗ lực và chính sách Marketing của doanh nghiệp sẽ có hiệu quả cao hơn
với những đoạn thị trường được nghiên cứu tỉ mỉ
68.Có thể sử dụng chiến lược định vị nào khi thực hiện định vị thị trường?
A. Tạo sự khác biệt về hình ảnh
B. Định vị giá cả- chất lượng
C. Tạo sự khác biệt về nhân sự
D. Tạo sự khác biệt về dịch vụ
69.Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng khi so sánh sự khác nhau
giữa việc mua hàng của DN và việc mua hàng của người tiêu dùng cuối cùng?
A. Số lượng người mua ít hơn
B. Quan hệ lâu dài và gắn bó giữa khách hàng và nhà cung cấp
C. Vấn đề thương lượng ít quan trọng hơn
D. Doanh nghiệp mua theo cảm tính nhiều hơn
70.Khái niệm marketing xuất hiện lần đầu tiên tại:
A. Nhật
B. Pháp
C. Anh
D. Không có phương án đúng
71.Trong các yếu tố sau đây, yếu tố nào không thuộc về môi trường Marketing
vi mô của doanh nghiệp?
A. Các trung gian Marketing
B. Khách hàng
C. Tỷ lệ lãi suất
D. Đối thủ cạnh tranh
72.Tất cả những tiêu thức sau đây thuộc nhóm tiêu thức nhân khẩu học dùng để
phân đoạn thị trường ngoại trừ:
A. Tuổi tác
B. Thu nhập
C. Giới tính
D. Lối sống
73.Mong muốn của con người sẽ trở thành yêu cầu khi có:
A. Nhu cầu
B. Sản phẩm
C. Khả năng mua sắm
D. Ước muốn
74.Có thể thu thập dữ liệu thứ cấp từ các nguồn
A. Bên trong doanh nghiệp
B. Bên ngoài doanh nghiệp
C. Cả bên trong và bên ngoài doanh nghiệp
D. Thăm dò khảo sát
75.Bước nào là bước quan trọng nhất trong tiến trình nghiên cứu marketing?
A. Phân tích- xử lý thông tin
B. Thu thập thông tin trên hiện trường
C. Xây dựng kế hoạch nghiên cứu
D. Xác định vấn đề và mục tiêu nghiên cứu
76.Sai lầm nào sau đây cần tránh khi tiến hành định vị:
A. ĐV quá cao
B. ĐV quá thấp
C. Định vị đáng ngờ
D. Tất cả các phương án đều đúng
77.Môi trường Marketing vĩ mô được thể hiện bởi những yếu tố nào, ngoại trừ:
A. Dân số
B. Thu nhập của dân cư
C. Lợi thế cạnh tranh
D. Các chỉ số về khả năng tiêu dùng
78.Các yếu tố gồm: Tính cách cá nhân, lối sống, sở thích thuộc tiêu thức phân
đoạn thị trường nào sau đây?
A. Vị trí địa lý
B. Tâm lý
C. Hành vi tiêu dùng
D. Nhân khẩu học
79.Khi phân tích môi trường bên ngoài DN, nhà phân tích sẽ thấy được:
A. Cơ hội và nguy cơ đối với DN
B. Điểm mạnh và điểm yếu của DN
C. Cơ hội và điểm yếu của DN
D. Điểm mạnh và nguy cơ của DN
80.Sự trung thành của khách hàng là một ví dụ cụ thể về tiêu thức ……. Để
phân đoạn thị trường du lịch
A. Địa lý
B. Xã hội
C. Tâm lý
D. Hành vi
81.Khi phân tích môi trường bên trong DN, nhà phân tích sẽ thấy được:
A. Cơ hội và nguy cơ đối với doanh nghiệp
B. Điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp
C. Cơ hội và điểm yếu của doanh nghiệp
D. Các phương án đều đúng
82.Marketing mục tiêu phải được tiến hành theo các bước lớn. Công việc nào
được nêu dưới đây không phải là một trong các bước đó.
A. Định vị thị trường
B. Phân đoạn thị trường
C. Phân loại thị trường
D. Lựa chọn thị trường mục tiêu
83.Tập hợp tất cả các người mua thực sự hay người mua tiềm tàng đối với một
sản phẩm gọi là gì?
A. Thị trường
B. Đoạn thị trường
C. Thị trường mục tiêu
D. A&C đúng
84.Vị thế của sản phẩm trên thị trường là mức độ đánh giá của …. về các thuộc
tính quan trọng của nó.
A. Khách hàng
B. Người sản xuất
C. Người bán buôn
D. Các phương án đều đúng
85.Sản phẩm X-men của công ty IPC vận dụng chiến lược định vị nào sau đây
A. Dựa vào sản phẩm
B. Dựa vào khách hàng
C. Dựa vào đối thủ cạnh tranh
D. Các phương án đều đúng
86.Có thể nói rằng:
A. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ đồng nghĩa
B. Marketing và bán hàng là 2 thuật ngữ khác biệt nhau
C. Bán hàng bao gồm cả Marketing
D. Marketing bao gồm cả hoạt động bán hàng
87.Trong các khái niệm dưới đây, khái niệm nào không phải là triết lý về quản
trị Marketing đã được bàn đến trong sách?
A. Sản xuất
B. Sản phẩm
C. Dịch vụ
D. Marketing
88.Chiến lược phù hợp với các sản phẩm công nghệ có thị phần tương đối cao
và hoạt động trong thị trường có tiềm năng tăng trưởng thấp là chiến lược sau
đây?
A. Đầu tư
B. Thu hoạch
C. Giữ
D. Loại bỏ
89.Đối tượng khách hàng nào sau đây thường tập trung về mặt địa lý hơn?
A. Người tiêu dùng
B. Khách hàng tổ chức
C. Hai phương án đều đúng
D. Không có phương án đúng
90.Phương án lựa chọn thị trường mục tiêu nào sau đây sẽ có những ưu điểm
là: Gia tăng cơ hội kiếm lời và Rủi ro ít
A. Bao phủ toàn bộ thị trường
B. Tập trung vào một đoạn thị trường
C. Chuyên môn hóa có lựa chọn
D. Chuyên môn hóa theo sản phẩm
91.Tuyên bố….. nói về vị trí mơ ước trong tương lai mà Cty muốn hướng tới.
A. Sứ mệnh
B. Tầm nhìn
C. Giá trị cốt lõi
D. Lợi thế cạnh tranh
92.Quan điểm marketing định hướng sản xuất cho rằng người tiêu dùng sẽ ưa
thích những sản phẩm:
A. Được bán rộng rãi với giá thấp
B. Được sản xuất bằng dây chuyền công nghệ cao
C. Có kiểu dáng độc đáo
D. Có nhiều tính năng mới
93.Nếu thị trường có đặc điểm nhu cầu tương tự nhau thì doanh nghiệp nên
chọn chiến lược marketing nào?
A. Phân biệt
B. Không phân biệt
C. Tập trung
D. Đa dạng hóa
94.Phân đoạn thị trường có hiệu quả khi nào?
A. Đoạn thị trường phải đo lường được, tiếp cận được và có khả năng sinh lời
B. Đoạn thị trường chưa bão hòa, không dễ dàng thay đổi thị hiếu
C. Đoạn thị trường phải tạo ra khả năng cạnh tranh
D. Cả 3 đáp án trên
95.Triết lý nào về quản trị Marketing cho rằng các công ty cần phải đẩy mạnh
quảng cáo, bán hàng, khuyến mãi thì mới tiêu thụ được sản phẩm và thu được
lợi nhuận?
A. Quan điểm sản xuất
B. Quan điểm sản phẩm
C. Quan điểm bán hàng
D. Quan điểm Marketing
