Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Thông tin và Công nghệ

Total questions: 35

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

2.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

b)

Kiến thức về phân bố dân cư.

c)

Phiếu điều tra dân số.

d)

Tệp lưu trữ tài liệu về điều tra dân số.

3.

Hành động ghi lại các sự kiện thu thập được ra giấy được gọi là:

a)

Thu nhận thông tin

b)

Xử lí thông tin

c)

Truyền thông tin

d)

Lưu trữ thông tin

4.

Các thao tác lập luận, giải thích, phân tích, phán đoán, tưởng tượng... của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin? < (a)   >

Choose from the below words
Thu nhận.
Lưu trữ.
Truyền.
Xử lí.
5.

Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”? (a)  

Choose from the below words
8
9
32
36
6.

Khả năng lưu trữ của một thiết bị nhớ là (a)  

Choose from the below words
Dung lượng nhớ
Khối lượng nhớ
Thể tích nhớ
Năng lực nhớ
7.

Thiết bị nào sau đây không phải thiết bị đầu cuối?

(a)  
Choose from the below words
Máy tính
Máy in
Bộ định tuyến
Máy quét
8.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề là:

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Bản quyền

9.

Câu nào trong các câu sau là phát biểu chính xác nhất về mạng Internet?

a)

Là mạng của các mạng, có quy mô toàn cầu

b)

Là mạng máy tính có quy mô toàn cầu hoạt động dựa trên giao thức TCP/IP

c)

Là môi trường truyền thông toàn cầu dựa trên kỹ thuật máy tính

d)

Là mạng sử dụng chung cho mọi người, có rất nhiều dữ liệu phong phú

10.

Thiết bị nào sau đây không thể kết nối Internet?

a)

Điện thoại thông minh

b)

Màn hình máy tính

c)

Tivi thông minh

d)

Máy tính để bàn

11.

Thông tin trên Internet được tổ chức như thế nào?

a)

Tương tự như thông tin trong cuốn sách.

b)

Thành từng văn bản rời rạc.

c)

Thành các trang siêu văn bản kết nối với nhau bởi các liên kết

d)

Một cách tùy ý

12.

WWW là tên viết tắt của cụm từ nào dưới đây:

a)

World Web wide

b)

Web world Wide

c)

Wide world Web

d)

World Wide Web

13.

Đâu không phải là máy tìm kiếm:

a)

www.yahoo.com

b)

www.google.com

c)

www.bing.com

d)

www.window.com

14.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm

(a)  

15.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là

a)

hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chỉ

b)

nhờ người khác tìm hộ

c)

di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web

d)

sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khóa

16.

Địa chỉ thư điện tử có dạng

a)

Tên đăng nhập @ Địa chỉ máy chủ thư điện tử

b)

Tên đường phố @ Viết tắt của tên quốc gia

c)

Tên người sử dụng & Tên máy chủ của thư điện tử

d)

Tên đường phố # Viết tắt của tên quốc gia

17.

Hãy ghép các thông tin cần nhớ khi đăng nhập vào tài khoản thư điện tử với các câu hỏi tương ứng.

a)

Tên đăng nhập và mật khẩu hợp thư

1.

Thông tin nào cần để truy cập tài khoản?

b)

Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet

2.

Thông tin nào không cần thiết để đăng nhập?

c)

Ngày tháng năm sinh đã khai báo

3.

Thông tin nào có thể được yêu cầu khi khôi phục tài khoản?

d)

Địa chỉ thư của những người bạn

4.

Thông tin nào không liên quan đến việc đăng nhập?

18.

Em chỉ nên mở thư điện tử được gửi đến từ

a)

Những người em biết và tin tưởng

b)

Những người em không biết

c)

Các trang web ngẫu nhiên

d)

Những người có tên rõ ràng

19.

Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?

a)

cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus

b)

tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính

c)

cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội

d)

truy cập vào các liên kết lạ

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

21.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc về máy tính?

a)

Thực hiện nhanh và chính xác.

b)

Suy nghĩ sáng tạo

c)

Lưu trữ lớn

d)

Hoạt động bền bỉ

22.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự hiểu biết của mỗi người.

23.

Chọn phát biểu sai trong các câu sau:

a)

Máy tính xử lí thông tin nhanh, chính xác hơn con người.

b)

Máy tính có thể thay thế con người ở tất cả các lĩnh vực.

c)

Nhờ máy tính, con người có thể lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ.

d)

Dạng thông tin mà con người xử lí đa dạng hơn máy tính.

24.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn dưới dạng gì?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Tất cả các dạng trên

25.

Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?

a)

Byte

b)

Digit

c)

Kilobyte

d)

Bit

26.

Một máy tính bảng đang được kết nối với mạng không dây. Máy tính bảng là thành phần nào trong mạng máy tính.

a)

Thiết bị đầu cuối

b)

Thiết bị kết nối

c)

Phần mềm mạng

d)

Thiết bị vào

27.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Internet là mạng truyền hình kết nối các thiết bị nghe nhìn trong phạm vi một quốc gia.

b)

Internet là một mạng các máy tính liên kết với nhau trên toàn cầu.

c)

Internet chỉ là mạng kết nối các trang thông tin trên phạm vi toàn cầu.

d)

Internet là mạng kết nối các thiết bị có sử dụng chung nguồn điện.

28.

Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?

a)

Trình duyệt web.

b)

Địa chỉ web.

c)

Website.

d)

Cổng cụm tìm kiếm.

29.

Mỗi website bắt buộc phải có

a)

tên cá nhân hoặc tổ chức sở hữu.

b)

một địa chỉ truy cập.

c)

địa chỉ trụ sở của đơn vị sở hữu.

d)

địa chỉ thư điện tử.

30.

Máy tìm kiếm là gì?

a)

Một chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus

b)

Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính của bạn

c)

Một động cơ cung cấp sức mạnh cho Internet

d)

Một website đặc biệt hỗ trợ người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet

31.

Kết quả của việc tìm kiếm bằng máy tìm kiếm là

a)

danh sách tên tác giả các bài viết có chứa từ khóa tìm kiếm

b)

danh sách các liên kết trỏ đến trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

c)

danh sách trang chủ của các website có liên quan

d)

nội dung của một trang web có chứa từ khóa tìm kiếm

32.

Website là gì?

a)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới nhiều địa chỉ truy cập

b)

Gồm nhiều trang web

c)

http://www.edu.net.vn

d)

Một hoặc nhiều trang web liên quan tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung

33.

Từ khóa là gì?

a)

Là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

34.

Trong các hình thức gửi thư, đâu là hình thức nhanh và tiện lợi nhất?

a)

gửi thư bằng bưu điện

b)

gửi thư bằng chim bồ câu

c)

gửi thư điện tử

d)

gửi thư bằng ngựa

35.

Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gửi thư điện tử cho họ?

4 lines