NEW
Font size
WorksheetsKiến thức về SQL
Total questions: 62
Worksheet time: 31mins
SQL có mấy thành phần?
4
3
2
1
DDL là gì?
Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu
Ngôn ngữ hình thành dữu liệu
Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
DML là gì?
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu
Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu
Ngôn ngữ sao lưu dữu liệu
DCL là gì?
Ngôn ngữ khai báo dữu liệu
Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu
Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu
Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu
CREAT DATABASE là?
Một biểu thức.
Câu truy vấn DDL
Câu truy vấn DCL
Câu truy vấn DML
BOOLEAN có ý nghĩa là?
Số nguyên
Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)
Khóa trong, khóa ngoài
Thời gian
INNER JOIN có nghĩa là?
Liên kết các bảng theo theo phép toán
Liên kết các bảng theo theo điều kiện
Kiểm soát các bảng theo điều kiện
Kiểm soát các bảng theo yêu cầu
Câu truy vấn cập nhật dữ liệu là?
UPDATE OUT where
UPDATE
UPDATE
PRIMARY KEY là?
Khai báo khóa chính
Khai báo khóa phụ
Đặt làm khóa chính
Đặt làm khóa phụ
FOREIGN KEY … REFERENCES…?
Khai báo khóa trong
Khai báo khóa ngoài
Ngắt dữ liệu khóa ngoài
Ngắt dữ liệu khóa trong
WHERE là câu?
Truy xuất dữ liệu
Truy vấn dữ liệu
Tham vấn dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Các toán hạng trong các phép toán là?
Các thuộc tính
Các quan hệ
Các bộ n_giá trị
Các biểu thức
Phép chọn SELECT là phép toán?
Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn
Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định
Tạo một nhóm các phụ thuộc.
Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn
Phép chiếu PROJECT là phép toán?
Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn
Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp
Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.
Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.
Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm
Các phép đại số quan hệ
Các phép số học và các phép so sánh
Các phép so sánh.
Biểu thức đại số
Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề
SELECT
WHERE
GROUP BY
FROM
Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.
Bảo mật và quyền truy nhập.
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột
Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.
SQL có ba thành phần là?
MySQL, DDL, C++
Python, DCL, SLQTM
DDL, DML, DCL
PosGreSQL, C++, C plus
Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Foreign Key, từ khoá On Update có nghĩa gì? Hãy chọn phương án đung trong các phương án dưới đây:
Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Foreign Key
Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Primary Key
Là ràng buộc được phép cập nhật Check Key
Là ràng buộc được phép xóa khoá Forein Key
cho biết ý nghĩa câu lệnh SQL (hình bên):
tạo cơ sở dữ liệu
tạo bảng
cập nhật bảng
xóa bảng
cho biết ý nghĩa câu lênh sql (hình bên):
tạo cơ sở dữ liệu
tạo bảng
cập nhật bảng
chèn dữ liệu vào bảng
cho biết bảng tblkhoa có bao nhiêu trường?
2
3
1
4
cho biết bảng tblkhoa trường nào được sử dụng làm khóa chính?
makhoa
tenkhoa
dienthoai
không có
cho biết ý nghĩa của câu lệnh (hình bên):
chèn dữ liệu vào bảng
tạo bảng
cập nhật bảng
xóa bảng
có mấy dòng dữ liệu được thêm vào bảng?
3
2
1
4
Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D. Khống chế số người sử dụng CSDL
Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
Bảng phân quyền cho phép :
A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng
B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
Người có chức năng phân quyền truy cập là:
A. Người dùng
B. Người viết chương trình ứng dụng.
C. Người quản trị CSDL.
D. Lãnh đạo cơ quan.
Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?
A. Ngăn chặn các truy cập không được phép
B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng
C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn
D. Khống chế số người sử dụng CSDL
Câu 2: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:
A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.
B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu
C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.
D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.
Câu lệnh SQL nào được sử dụng để xóa một bảng?
DELETE TABLE
DROP TABLE
ERASE TABLE
REMOVE TABLE
Trong SQL, mệnh đề GROUP BY được sử dụng để làm gì?
Nhóm các bản ghi có cùng giá trị trong một hoặc nhiều cột
Chọn các bản ghi theo điều kiện
Thay đổi cấu trúc bảng
Xóa các bản ghi không cần thiết
Chức năng của câu lệnh ALTER TABLE là gì?
Chỉ thêm bảng mới
Chỉ sửa tên bảng
Chỉ xóa bảng
Thêm, sửa hoặc xóa cột trong bảng
Bảng phân quyền cho phép :
A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng
B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.
C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.
D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.
Người có chức năng phân quyền truy cập là:
A. Người dùng
B. Người viết chương trình ứng dụng.
C. Người quản trị CSDL.
D. Lãnh đạo cơ quan.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?
A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL
C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền
B. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau
D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết
Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:
A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.
C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.
B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.
D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.
Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:
C. Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.
A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.
B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.
D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.
Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:
A. Hình ảnh.
B. Chữ ký.
C. Họ tên người dùng.
D. Tên tài khoản và mật khẩu.
Cần phải làm gì để đảm bảo an ninh, an toàn cho các hệ CSDL?
Triển khai bảo mật vật lý
Tách biệt máy chủ CSDL
Tránh sử dụng các cổng mạng mặc định
Cả ba đáp án trên đều đúng
Sự cố có thể xảy ra là?
a. Sự cố về nguồn điện: hệ thống cấp điện không đủ công suất
b. Sự cố hư hỏng thiết bị lưu trữ: thiết bị hư hỏng vì tuổi thọ
Cả hai đáp án trên đều đúng
Cả hai đáp án trên đêu sai
Có thể khắc phúcự cố về nguồn điện: hệ thống cấp điện không đủ công suất bằng cách?
Quản lí thời gian sử dụng các thiết bị lưu trữ
Sử dụng các thiết bị ít tiêu tốn điện
Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất
Cả ba đáp án trên đều đúng
cho biết ý nghĩa của câu lệnh (hình bên):
tạo bảng SinhVien
cập nhật bảng SinhVien
Xóa bảng SinhVien
chèn dữ liệu vào bảng SinhVien
trong bảng có bao nhiêu trường được khai báo?
1
2
3
4
5
cho biết ý nghĩa của câu lệnh:
tạo bảng
chèn dữ liệu vào bảng
cập nhật bảng
xóa dữ liệu trong bảng
cho biết ý nghĩa của câu lệnh:
tạo bảng
chèn dữ liệu vào bảng
cập nhật bảng
xóa dữ liệu trong bảng
cho biết ý nghĩa của câu lệnh:
tạo bảng
chèn dữ liệu vào bảng
cập nhật bảng
xóa dữ liệu trong bảng
hiển thị tất cả dữ liệu trong bảng
cho biết ý nghĩa của câu lệnh:
tạo bảng
chèn dữ liệu vào bảng
cập nhật bảng
xóa dữ liệu trong bảng
hiển thị tất cả dữ liệu trong bảng
Các nhóm người dùng đối với hệ CSDL có thể gồm?
Nhóm người không cần khai báo
Nhóm người có quyền xóa, sửa dữ liệu nhưng không được thay đổi cấu trúc
Nhóm người có toàn quyền đối với các bảng CSDL
Cả ba đáp án trên đều đúng
Nhóm người nào sẽ có toàn quyền tuyệt đối với các bảng trong CSDL
Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa
Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật
Người dùng có quyền xóa, sửa những không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng
Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL
câu lệnh này được sử dụng để làm gì?
tạo bảng
chèn dữ liệu vào bảng
cập nhật bảng
xóa bảng
tạo cơ sở dữ liệu
có mấy dòng (bản ghi) được tạo sau khi thực thi câu lệnh này:
5
2
1
3
4
cho biết ý nghĩa câu lệnh này:
cập nhật diểm trung bình
xóa dữ liệu
tạo bảng
chèn thêm dữ liệu vào bảng.
Câu 24: Khi hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác thì cần
Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL
Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện
Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất
Cả ba đáp án trên đều đúng
Khi hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng tăng đột biến thì cần
Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện
Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL
Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất
Cả ba đáp án trên đều đúng
Các sự cố nào về nguồn điện có thể xảy ra?
Hệ thống cấp điện không đủ công suất
Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng tăng đột biến
Hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác
Cả ba đáp án trên đều đúng
trong câu lệnh tạo bảng, thuộc tinh nào được gán vào để cho masv tạo ra giá trị tăng dần
auto_increment
primary key
varchar
float
dữ liệu dòng thứ mấy được thay đổi
1
2
3
4
dữ liệu dòng thứ mấy được thay đổi
xóa dòng đầu tiên trong bảng
chèn thêm dòng
cập nhật dòng đầu tiên
lỗi
dữ liệu dòng thứ mấy được thay đổi
xóa dòng 1
chèn thêm dòng
cập nhật dòng đầu tiên
lỗi
xoá dòng 2
dữ liệu dòng thứ mấy được thay đổi
xóa dòng 1
thay đổi lớp cho sinh viên có masv là 2
thay đổi lớp cho sinh viên có masv là 1
lỗi
xoá dòng 2
