wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về SQL

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

SQL có mấy thành phần?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

2.

DDL là gì?

a)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

b)

Ngôn ngữ hình thành dữu liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

3.

DML là gì?

a)

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

b)

Ngôn ngữ bác bỏ dữu liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ sao lưu dữu liệu

4.

DCL là gì?

a)

Ngôn ngữ khai báo dữu liệu

b)

Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu

c)

Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu

d)

Ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu

5.

CREAT DATABASE là?

a)

Một biểu thức.

b)

Câu truy vấn DDL

c)

Câu truy vấn DCL

d)

Câu truy vấn DML

6.

BOOLEAN có ý nghĩa là?

a)

Số nguyên

b)

Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)

c)

Khóa trong, khóa ngoài

d)

Thời gian

7.

INNER JOIN có nghĩa là?

a)

Liên kết các bảng theo theo phép toán

b)

Liên kết các bảng theo theo điều kiện

c)

Kiểm soát các bảng theo điều kiện

d)

Kiểm soát các bảng theo yêu cầu

8.

Câu truy vấn cập nhật dữ liệu là?

a)

UPDATE OUT where

b)

UPDATE SET =

c)

UPDATE OUT =

9.

PRIMARY KEY là?

a)

Khai báo khóa chính

b)

Khai báo khóa phụ

c)

Đặt làm khóa chính

d)

Đặt làm khóa phụ

10.

FOREIGN KEY … REFERENCES…?

a)

Khai báo khóa trong

b)

Khai báo khóa ngoài

c)

Ngắt dữ liệu khóa ngoài

d)

Ngắt dữ liệu khóa trong

11.

WHERE là câu?

a)

Truy xuất dữ liệu

b)

Truy vấn dữ liệu

c)

Tham vấn dữ liệu

d)

Cập nhật dữ liệu

12.

Các toán hạng trong các phép toán là?

a)

Các thuộc tính

b)

Các quan hệ

c)

Các bộ n_giá trị

d)

Các biểu thức

13.

Phép chọn SELECT là phép toán?

a)
  • Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định

c)
  • Tạo một nhóm các phụ thuộc.

d)
  • Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn

14.

Phép chiếu PROJECT là phép toán?

a)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

b)

Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

c)

Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

d)

Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

15.

Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm

a)

Các phép đại số quan hệ

b)

Các phép số học và các phép so sánh

c)

Các phép so sánh.

d)

Biểu thức đại số

16.

Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề

a)

SELECT

b)

WHERE

c)

GROUP BY

d)

FROM

17.

Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?

a)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

b)

Bảo mật và quyền truy nhập.

c)

Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột

d)

Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.

18.

SQL có ba thành phần là?

a)

MySQL, DDL, C++

b)

Python, DCL, SLQTM

c)

DDL, DML, DCL

d)

PosGreSQL, C++, C plus

19.

Trong Cú pháp câu lệnh ràng buộc Foreign Key, từ khoá On Update có nghĩa gì? Hãy chọn phương án đung trong các phương án dưới đây:

a)

Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Foreign Key

b)

Là ràng buộc được phép cập nhật khoá Primary Key

c)

Là ràng buộc được phép cập nhật Check Key

d)

Là ràng buộc được phép xóa khoá Forein Key

20.

cho biết ý nghĩa câu lệnh SQL (hình bên):

a)

tạo cơ sở dữ liệu

b)

tạo bảng

c)

cập nhật bảng

d)

xóa bảng

21.

cho biết ý nghĩa câu lênh sql (hình bên):

a)

tạo cơ sở dữ liệu

b)

tạo bảng

c)

cập nhật bảng

d)

chèn dữ liệu vào bảng

22.

cho biết bảng tblkhoa có bao nhiêu trường?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

23.

cho biết bảng tblkhoa trường nào được sử dụng làm khóa chính?

a)

makhoa

b)

tenkhoa

c)

dienthoai

d)

không có

24.

cho biết ý nghĩa của câu lệnh (hình bên):

a)

chèn dữ liệu vào bảng

b)

tạo bảng

c)

cập nhật bảng

d)

xóa bảng

25.

có mấy dòng dữ liệu được thêm vào bảng?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

26.

Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)
  • A. Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)
  • B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)
  • C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)
  • D. Khống chế số người sử dụng CSDL

27.

Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)
  • A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)
  • B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)
  • C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)
  • D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

28.

Bảng phân quyền cho phép :

a)
  • A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)
  • B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)
  • C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)
  • D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

29.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)
  • A. Người dùng

b)
  • B. Người viết chương trình ứng dụng.

c)
  • C. Người quản trị CSDL.

d)
  • D. Lãnh đạo cơ quan.

30.

Câu 1: Phát biểu nào dưới đây không phải là bảo mật thông tin trong hệ CSDL?

a)
  • A. Ngăn chặn các truy cập không được phép

b)
  • B. Hạn chế tối đa các sai sót của người dùng

c)
  • C. Đảm bảo thông tin không bị mất hoặc bị thay đổi ngoài ý muốn

d)
  • D. Khống chế số người sử dụng CSDL

31.

Câu 2: Các giải pháp cho việc bảo mật CSDL gồm có:

a)
  • A. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, lưu biên bản.

b)
  • B. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản, cài đặt mật khẩu

c)
  • C. Nhận dạng người dùng, mã hoá thông tin và nén dữ liệu, chính sách và ý thức, lưu biên bản.

d)
  • D. Phân quyền truy cập, nhận dạng người dùng; mã hoá thông tin và nén dữ liệu; chính sách và ý thức; lưu biên bản.

32.

Câu lệnh SQL nào được sử dụng để xóa một bảng?

a)

DELETE TABLE

b)

DROP TABLE

c)

ERASE TABLE

d)

REMOVE TABLE

33.

Trong SQL, mệnh đề GROUP BY được sử dụng để làm gì?

a)

Nhóm các bản ghi có cùng giá trị trong một hoặc nhiều cột

b)

Chọn các bản ghi theo điều kiện

c)

Thay đổi cấu trúc bảng

d)

Xóa các bản ghi không cần thiết

34.

Chức năng của câu lệnh ALTER TABLE là gì?

a)

Chỉ thêm bảng mới

b)

Chỉ sửa tên bảng

c)

Chỉ xóa bảng

d)

Thêm, sửa hoặc xóa cột trong bảng

35.

Bảng phân quyền cho phép :

a)
  • A. Phân các quyền truy cập đối với người dùng

b)
  • B. Giúp người dùng xem được thông tin CSDL.

c)
  • C. Giúp người quản lí xem được các đối tượng truy cập hệ thống.

d)
  • D. Đếm được số lượng người truy cập hệ thống.

36.

Người có chức năng phân quyền truy cập là:

a)
  • A. Người dùng

b)
  • B. Người viết chương trình ứng dụng.

c)
  • C. Người quản trị CSDL.

d)
  • D. Lãnh đạo cơ quan.

37.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai ?

a)
  • A. Bảng phân quyền truy cập cũng là dữ liệu của CSDL

b)
  • C. Mọi người đều có thể truy cập, bổ sung và thay đổi bảng phân quyền

c)
  • B. Dựa trên bảng phân quyền để trao quyền truy cập khác nhau để khai thác dữ liệu cho các đối tượng người dùng khác nhau

d)
  • D. Bảng phân quyền không giới thiệu công khai cho mọi người biết

38.

Trong một trường THPT có xây dựng một CSDL quản lý điểm Học Sinh. Người Quản trị CSDL có phân quyền truy cập cho các đối tượng truy cập vào CSDL. Theo em cách phân quyền nào dưới đây hợp lý:

a)
  • A. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung; BGH: Xem, sửa, xoá.

b)
  • C. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem.

c)
  • B. HS: Xem; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xóa; BGH: Xem, Bổ sung.

d)
  • D. HS: Xem, Xoá; GVBM: Xem, Bổ sung, sửa, xoá; BGH: Xem, Bổ sung, sửa, xoá.

39.

Các yếu tố tham gia trong việc bảo mật hệ thống như mật khẩu, mã hoá thông tin cần phải:

a)
  • C. Phải thường xuyên thay đổi để tằng cường tính bảo mật.

b)
  • A. Không được thay đổi để đảm bảo tính nhất quán.

c)
  • B. Chỉ nên thay đổi nếu người dùng có yêu cầu.

d)
  • D. Chỉ nên thay đổi một lần sau khi người dùng đăng nhập vào hệ thống lần đầu tiên.

40.

Thông thường, người dùng muốn truy cập vào hệ CSDL cần cung cấp:

a)
  • A. Hình ảnh.

b)
  • B. Chữ ký.

c)
  • C. Họ tên người dùng.

d)
  • D. Tên tài khoản và mật khẩu.

41.

Cần phải làm gì để đảm bảo an ninh, an toàn cho các hệ CSDL?

a)
  • Triển khai bảo mật vật lý

b)
  • Tách biệt máy chủ CSDL

c)
  • Tránh sử dụng các cổng mạng mặc định

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

42.

Sự cố có thể xảy ra là?

a)
  • a. Sự cố về nguồn điện: hệ thống cấp điện không đủ công suất

b)
  • b. Sự cố hư hỏng thiết bị lưu trữ: thiết bị hư hỏng vì tuổi thọ

c)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

d)
  • Cả hai đáp án trên đêu sai

43.

Có thể khắc phúcự cố về nguồn điện: hệ thống cấp điện không đủ công suất bằng cách?

a)
  • Quản lí thời gian sử dụng các thiết bị lưu trữ

b)
  • Sử dụng các thiết bị ít tiêu tốn điện

c)
  • Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

44.

cho biết ý nghĩa của câu lệnh (hình bên):

a)

tạo bảng SinhVien

b)

cập nhật bảng SinhVien

c)

Xóa bảng SinhVien

d)

chèn dữ liệu vào bảng SinhVien

45.

trong bảng có bao nhiêu trường được khai báo?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

46.

cho biết ý nghĩa của câu lệnh:

a)

tạo bảng

b)

chèn dữ liệu vào bảng

c)

cập nhật bảng

d)

xóa dữ liệu trong bảng

47.

cho biết ý nghĩa của câu lệnh:

a)

tạo bảng

b)

chèn dữ liệu vào bảng

c)

cập nhật bảng

d)

xóa dữ liệu trong bảng

48.

cho biết ý nghĩa của câu lệnh:

a)

tạo bảng

b)

chèn dữ liệu vào bảng

c)

cập nhật bảng

d)

xóa dữ liệu trong bảng

e)

hiển thị tất cả dữ liệu trong bảng

49.

cho biết ý nghĩa của câu lệnh:

a)

tạo bảng

b)

chèn dữ liệu vào bảng

c)

cập nhật bảng

d)

xóa dữ liệu trong bảng

e)

hiển thị tất cả dữ liệu trong bảng

50.

Các nhóm người dùng đối với hệ CSDL có thể gồm?

a)
  • Nhóm người không cần khai báo

b)
  • Nhóm người có quyền xóa, sửa dữ liệu nhưng không được thay đổi cấu trúc

c)
  • Nhóm người có toàn quyền đối với các bảng CSDL

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

51.

Nhóm người nào sẽ có toàn quyền tuyệt đối với các bảng trong CSDL

a)
  • Người dùng có quyền thêm vào CSDL nhưng không có quyền xóa, chỉnh sửa

b)
  • Người dùng được quyền tìm kiếm, xem nhưng không có quyền cập nhật

c)
  • Người dùng có quyền xóa, sửa những không có quyền thay đổi cấu trúc bảng, không có quyền xóa bảng

d)
  • Người dùng có quyền tạo lập các bảng của CSDL

52.

câu lệnh này được sử dụng để làm gì?

a)

tạo bảng

b)

chèn dữ liệu vào bảng

c)

cập nhật bảng

d)

xóa bảng

e)

tạo cơ sở dữ liệu

53.

có mấy dòng (bản ghi) được tạo sau khi thực thi câu lệnh này:

a)

5

b)

2

c)

1

d)

3

e)

4

54.

cho biết ý nghĩa câu lệnh này:

a)

cập nhật diểm trung bình

b)

xóa dữ liệu

c)

tạo bảng

d)

chèn thêm dữ liệu vào bảng.

55.

Câu 24: Khi hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác thì cần

a)
  • Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL

b)
  • Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

c)
  • Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

56.

Khi hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng tăng đột biến thì cần

a)
  • Thường xuyên kiểm tra hệ thống cấp điện

b)
  • Dùng bộ lưu điện để cấp điện ngay cho hệ thống máy tính quản trị CSDL

c)
  • Xây dựng hệ thống cấp điện đủ công suất

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

57.

Các sự cố nào về nguồn điện có thể xảy ra?

a)
  • Hệ thống cấp điện không đủ công suất

b)
  • Hệ thống cấp điện bị quá tải do nhu cầu sử dụng tăng đột biến

c)
  • Hệ thống cấp điện đột ngột dừng vì những lí do khác

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

58.

trong câu lệnh tạo bảng, thuộc tinh nào được gán vào để cho masv tạo ra giá trị tăng dần

a)

auto_increment

b)

primary key

c)

varchar

d)

float

59.

dữ liệu dòng thứ mấy được thay đổi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

dữ liệu dòng thứ mấy được thay đổi

a)

xóa dòng đầu tiên trong bảng

b)

chèn thêm dòng

c)

cập nhật dòng đầu tiên

d)

lỗi

61.

dữ liệu dòng thứ mấy được thay đổi

a)

xóa dòng 1

b)

chèn thêm dòng

c)

cập nhật dòng đầu tiên

d)

lỗi

e)

xoá dòng 2

62.

dữ liệu dòng thứ mấy được thay đổi

a)

xóa dòng 1

b)

thay đổi lớp cho sinh viên có masv là 2

c)

thay đổi lớp cho sinh viên có masv là 1

d)

lỗi

e)

xoá dòng 2