wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý 2

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ SI, công cơ học A được đo bằng đơn vị:

a)

A. Jun (J)

b)

B.   Oát (W).

c)

C.   Niuton (N).

d)

D.   Ampe (A).

2.

. Đại lượng nào sau đây không phải là một dạng năng lượng:

a)

A. Nhiệt năng

b)

B. Quang năng

c)

C.   Điện năng

d)

D.   Khối lượng.

3.

. Chọn đáp án đúng. Lực  tác dụng vào một vật không sinh công khi

a)

cùng hướng chuyển động của vật.

b)

có tác dụng cản trở chuyển động của vật

c)

hợp với hướng chuyển động của vật góc lớn hơn 900

d)

vuông góc với hướng chuyển động của vật

4.

Chọn đáp án đúng. Khi dùng bóng đèn điện thì có những quá trình chuyển hóa năng lượng chính nào xảy ra?

a)

Điện năng chuyển hóa thành động năng

b)

Điện năng chuyển hóa thành quang năng

c)

Nhiệt năng chuyển hóa thành điện năng.

d)

   Nhiệt năng chuyển hóa thành cơ năng.

5.

. Nếu lực F không đổi tác dụng lên một vật và điểm đặt của lực đó chuyển dời một đoạn s theo hướng hợp với hướng của lực F góc α thì công của lực F được tính theo công thức:

a)

A = F.s.tanα (1)

b)

A = F.s.cosα (2)

c)

A = F.s.sinα (3)

d)

A = F.s.cotα (4)

6.

Chọn câu trả lời đúng. Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng ngang là:

a)

Lực ma sát

b)

  Trọng lực

c)

   Lực hấp dẫn

d)

   Lực từ

7.

. Một người kéo một hòm gỗ trượt trên sàn nhà bằng một dây có phương hợp với phương ngang một góc = 60­0. Lực tác dụng lên dây F = 400 N. Công của lực đó thực hiện được khi hòm trượt đi được quãng đường s = 15 m là:

a)

A = 2000 J.

b)

A = 1732 J

c)

A = 1500 J.

d)

A = 3000 J

8.

Một tàu thủy chạy trên sông theo đường thẳng kéo một sà lan chở hàng với lực không đổi F = 5.103 N, thì thực hiện công A = 15.105 J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực F một quãng đường s bằng

a)

300 m

b)

100 m

c)

150 m

d)

50 m

9.

Một vât nặng được kéo chuyển động đều trên sàn nằm ngang bằng một lực F = 30 N hợp với phương ngang một góc . Biết khi vật di chuyển được quãng đường s = 5 m trên sàn thì lực F thực hiện một công A = 40 J. Góc có giá trị là:

a)

a = 30 độ (1)

b)

a = 45 độ (2)

c)

a = 60 độ (3)

d)

a = 90 độ (4)

10.

Một vật có trọng lượng P = 40 N được thả rơi tự do từ độ cao h = 15 m so với mặt đất. Bỏ qua lực cản của không khí. Tính công A của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất là ?

a)

500 J

b)

720 J

c)

600 J

d)

175 J

11.

Một vật có trọng lượng P = 30 N được thả rơi tự do từ độ cao h so với mặt đất. Biết công của trọng lực trong cả quá trình vật rơi đến khi chạm đất là A = 600 J. Bỏ qua lực cản không khí.  Độ cao h thả vật là

a)

10 m

b)

20 m

c)

30 m

d)

40 m

12.

Một vật chịu tác dụng của lực kéo 250 N thì vật di chuyển quãng đường 10m cùng với hướng của lực. Công của lực này là:

a)

500 J

b)

1000 J

c)

200 J

d)

2500 J

13.

Chọn đáp án đúng. Công suất được xác định bằng

a)

Thương số của công và lực tác dụng.

b)

Công sinh ra trong một đơn vị thời gian.

c)

Công thực hiện được trên một đơn vị chiều dài.  

d)

Tích của công và thời gian thực hiện công

14.

Đơn vị của công suất là

a)

N.s

b)

kg.s/m

c)

J.m

d)

W

15.

Công suất là đại lượng đặc trưng cho

a)

mức độ tác dụng lực mạnh hay yếu.

b)

khả năng thực hiện công nhanh hay chậm.

c)

mức độ thay đổi vận tốc nhanh hay chậm.

d)

khả năng tác dụng lực

16.

Công suất P được xác định theo công thức nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

17.

Hệ thức liên hệ giữa công suất với lực và tốc độ là

a)

b)

c)

d)

18.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của một vật trong một đơn vị thời gian gọi là:

a)

   Lực tác dụng

b)

Nhiệt độ

c)

Khối lượng

d)

Công suất

19.

. Một máy kéo tác dụng một công A = 1000 J trong suốt thời gian t. Biết công suất của máy kéo là P = 20 W. Tính thời gian t làm việc của máy kéo.

a)

20 s

b)

50 s

c)

40 s

d)

80 s

20.

Một vật nặng có khối lượng m được kéo chuyển động thẳng đều lên đến cao h trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây. Biết công suất trung bình của lực kéo là P = 5 W. Công A của lực kéo là

a)

400 J

b)

600 J

c)

500 J

d)

700 J

21.

. Để nâng một vật lên độ cao h với công A = 1000 J trong khoảng thời gian t = 2 s thì cần một thiết bị có công suất P là

a)

100 W

b)

500 W

c)

250 W

d)

2,5 kW

22.

. Một chiếc xe máy có công suất động cơ là P = 5.105 W đang chạy trên đường với tốc độ v không đổi. Biết động cơ xe máy tạo ra lực F = 2.104 N. Tính tốc độ v của xe máy?

a)

200 m/s

b)

30 m/s

c)

25m/s

d)

10m/s

23.

Một xe tải có công suất của động cơ là P = 4.105 W đang chạy trên đường với tốc độ v = 20 m/s. Lực kéo F của động cơ lúc đó là

a)

1000 N

b)

10000 N

c)

200000 N

d)

20000 N

24.

Một người kéo một thùng hàng với lực F = 60 N được quãng đường s = 20 m trong thời gian t = 10 s.  Tính công suất P của người này lúc đó là

a)

120 W

b)

100 W

c)

150 W

d)

500 W

25.

Sóng cơ là:

a)

Sự truyền chuyển động trong không khí

b)

Biến dạng cơ lan truyền trong một môi trường vật chất đàn hồi

c)

Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.

d)

Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường

26.

Khi sóng cơ lan truyền trong một môi trường, bước sóng λ phụ thuộc vào

a)

Chu kì T (hoặc tần số f ) của sóng, tốc độ truyền sóng v.

b)

Biên độ của sóng.

c)

Năng lượng sóng

d)

Phương truyền sóng

27.

Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai

a)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất rắn

b)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất lỏng.

c)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong chất khí.

d)

Sóng cơ có thể lan truyền được trong chân không

28.

Bước sóng là:

a)

Quãng đường mà sóng truyền được trong một chu kì.

b)

Quãng đường mà sóng truyền được trong nửa chu kì.

c)

Quãng đường mà sóng truyền được trong hai chu kì.

d)

Quãng đường mà sóng truyền được trong ba chu kì

29.

Trên phương truyền của một sóng cơ, khoảng cách giữa hai phần tử môi trường gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau được gọi là:

a)

Biên độ của sóng

b)

Bước sóng

c)

Chu kì của sóng

d)

Tốc độ truyền sóng

30.

Khi một sóng cơ truyền từ môi trường này sang môi trường khác, đại lượng nào không đổi:

a)

Bước sóng

b)

Tốc độ truyền sóng

c)

Tần số sóng

d)

Cả tốc độ sóng và biên độ sóng

31.

Một sóng cơ lan truyền trên mặt nước với tốc độ v = 2 m/s và chu kỳ sóng T = 0,6 s. Sóng đó có bước sóng λ là:

a)

1,2 m

b)

1,4 m

c)

2 m

d)

2,5 m

32.

Trên một sơi dây có một sóng cơ lan truyền với tốc độ v = 5m/s và bước sóng đo được  = 2m thì sóng đó có chu kỳ T bằng:

a)

1,5 s

b)

1 s

c)

0,4 s

d)

2 s

33.

mặt nước xuất hiện sóng có, người ta đo được bước sóng xuất hiện là  = 5m, sóng có chu kỳ T = 2 s. Khi đó tốc độ lan truyền sóng v trên mặt nước là:

a)

5 m/s

b)

2 m/s

c)

0,5 m/s

d)

2,5 m/s

34.

Một sóng cơ có tần số f = 2Hz lan truyền với tốc độ v = 3m/s thì sóng đó có bước sóng λ là:

a)

1m

b)

1,5m

c)

0,7m

d)

6m

35.

Một sóng cơ lan truyền với tốc độ v = 4m/s với bước sóng  = 2m thì sóng đó có tần số f bằng:    

a)

1,5Hz

b)

1Hz

c)

0,5Hz

d)

2Hz

36.

Cho cần rung chạm liên tục vào mặt nước tạo ra sóng cơ có tần số f = 6Hz, người ta đo được bước sóng là  = 0,5m. Khi đó tốc độ lan truyền sóng v là:

a)

3 m/s

b)

6 m/s

c)

0,5 m/s

d)

2 m/s

37.

Sóng dừng xảy ra trên dây đàn hồi có hai đầu cố định khi :

a)

Chiều dài của dây bằng một phần tư bước sóng.

b)

Bước sóng gấp ba chiều dài của dây

c)

Chiều dài của dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng

d)

Chiều dài của dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng.

38.

Khi có sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng:

a)

Hai lần bước sóng

b)

Một bước sóng

c)

Một nửa bước sóng.

d)

Một phần tư bước sóng

39.

Sóng dừng là:

a)

sóng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong một môi trường.

b)

sóng được tạo thành do sự giao thoa giữa sóng tới và sóng phản xạ trên cùng một phương truyền sóng.

c)

sóng được tạo thành do sự giao thoa của hai sóng bất kỳ, trên đường thẳng nối giữa hai tâm phát sóng.

d)

sóng không lan truyền được do bị một vật cản chặn lại.

40.

Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây có hai đầu cố định, khoảng cách giữa một bụng sóng và một nút sóng liên tiếp là:

a)

Hai lần bước sóng

b)

   Một bước sóng

c)

Một nửa bước sóng

d)

Một phần tư bước sóng

41.

Sóng bụng là:

a)

Là các điểm dao động với biên độ cực tiểu hoặc không dao động.

b)

Là các điểm tại đó có vận tốc truyền sóng bằng 0

c)

Là các điểm dao động với biên độ cực đại.

d)

Cả A và B đều đúng.

42.

Nút sóng là:

a)

Là các điểm dao động với biên độ cực tiểu hoặc không dao động.

b)

Là các điểm tại đó có vận tốc truyền sóng bằng 0.

c)

Là các điểm dao động với biên độ cực đại.

d)

Cả A và C đều đúng.

 

43.

: Một sợi dây có chiều dài l, hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả 3 bụng sóng. Biết bước sóng λ = 0,8m. Chiều dài l của sợi dây bằng

a)

1,2 m

b)

4 m

c)

0,4 m

d)

2 m

44.

: Một sợi dây có chiều dài l =1,6m có hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, có tất cả 4 bụng sóng. Sóng trên dây có bước sóng λ bằng:

a)

4 m

b)

0,4 m

c)

1,6 m

d)

0,8 m

45.

Một sợi dây dài l = 240cm được cố định hai đầu. Khi xuất hiện sóng dừng, bước sóng đo được trên dây λ = 120cm. Số bụng sóng trên dây là:

a)

3 bụng

b)

4 bụng

c)

2 bụng

d)

1 bụng

46.

Một sợi dây dài l = 200cm được cố định hai đầu. Khi xuất hiện sóng dừng, bước sóng đo được trên dây λ = 100cm. Số nút sóng trên dây (kể cả 2 đầu dây) là:

a)

4 nút

b)

5 nút

c)

6 nút

d)

7 nút

47.

. Một sợi dây có chiều dài l có hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, người ta đếm được tất cả 5 bụng sóng. Số nút sóng (kể cả 2 đầu dây) xuất hiện là:

a)

4 nút

b)

5 nút

c)

6 nút

d)

7 nút

48.

. Một sợi dây có chiều dài l có hai đầu được gắn cố định. Khi trên dây xuất hiện sóng dừng, người ta đếm được tất cả 7 nút (kể cả 2 đầu dây). Số bụng sóng là

a)

6 bụng

b)

5 bụng

c)

7 bụng

d)

4 bụng

49.

Quá trình đẳng nhiệt là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi.

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

50.

Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì thể tích V sẽ:

a)

Giảm, tỉ lệ với áp suất

b)

Tăng, không tỉ lệ với áp suất

c)

Không thay đổi

d)

Tăng, tỉ lệ nghịch với áp suất p.

51.

Có mấy đẳng quá trình:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

52.

Hệ thức đúng của định luật Boyle:

a)

b)

c)

d)

53.

Định luật Boyle biểu diễn mối quan hệ giữa các thông số trạng thái của một lượng khí được xác định trong điều kiện:

a)

Thể tích không đổi.

b)

Nhiệt độ không đổi.

c)
  1. Áp suất không đổi.

d)

Cả nhiệt độ và thể tích không đổi.

54.

Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Boylo:

a)

Trong quá trình đẳng nhiệt, thương của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.

b)

Trong quá trình đẳng nhiệt, tổng của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

c)

Trong quá trình đẳng nhiệt, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số.

d)

Trong mọi quá trình, tích của áp suất p và thể tích V của một lượng khí xác định là một hằng số

55.

Nén đẳng nhiệt một lượng khí xác định từ thể tích V1 = 8lít, áp suất p1=2atm đến thể tích V2= 5lít. Tính áp suất p2 của khối khí sau khi bị nén.

a)

5 atm

b)

4,5 atm

c)

3,2 atm

d)

2 atm

56.

Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất ban đầu là p1 = 10atm được nén đẳng nhiệt đến thể tích V2 = 3cm3 và áp suất p2 = 20atm. Thể tích ban đầu V1 của khối khí là:

a)

b)

c)

d)

57.

Một xilanh thể tích V1 = 2500cm3 chứa một khối khí ở áp suất p1. Pit-tông nén đẳng nhiệt khối khí trong xilanh xuống thể tích V2 = 100cm3 với áp suất p2 = 5.105Pa. Tính áp suất p1 của khối khí khi đó.

a)

5 Pa

b)

4,5 Pa

c)

d)

2 Pa

58.

Nén đẳng nhiệt một khối khí trong xilanh có thể tích V1 = 250dm3, áp suất p1 = 2.105Pa xuống thể tích V2 với áp suất p2 = 5.104Pa. Tính thể tích V2 của khối khí sau khi bị nén.

a)

1000dm3.

b)

300dm3.

c)

400dm3.

d)

200dm3.

59.

Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí thì người ta thấy áp suất tăng gấp 2 lần. Xác định sự thay đổi thể tích khối khí

a)

Tăng lên 2 lần.

b)

Giảm đi 2 lần

c)

Không đổi

d)

Chưa đủ dữ kiện để xác định

60.

Quá trình đẳng áp là:

a)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ không đổi

b)

Quá trình biến đổi trạng thái khi áp suất không đổi.

c)

Quá trình biến đổi trạng thái khi thể tích không đổi.

d)

Quá trình biến đổi trạng thái khi nhiệt độ và thể tích không đổi.

61.

Trong quá trình đẳng áp thì thể tích của một lượng khí xác định:

a)

Tỉ lệ với căn hai của nhiệt độ tuyệt đối.

b)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối

c)

Tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.

d)

Tỉ lệ thuận với bình phương nhiệt độ tuyệt đối.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung của định luật Chales:

a)

Khi áp suất của một khối lượng khí xác định giữ không đổi thì thể tích của khí tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của nó

b)

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ thuận với áp suất

c)

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích tỉ lệ nghịch với nhiệt độ Celsius

d)

Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, áp suất tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.

63.

Hệ thức đúng của định luật Charles:

a)

b)

c)

d)

64.

Đặc điểm nào sau đây không phải của quá trình đẳng áp đối với một khối khí lý tưởng xác định:

a)

Khi thể tích giảm thì nhiệt độ tuyệt đối giảm

b)

Áp suất của chất khí không đổi

c)

Khi áp suất tăng thì thể tích giảm

d)

Khi nhiệt độ tuyệt đối tăng thì thể tích tăng.

65.

Ở T1 = 300 K thì thể tích của một lượng khí là V1 = 6 lít. Thể tích V2 của lượng khí đó ở nhiệt độ T2 = 400 K khi áp suất không đổi là bao nhiêu?

a)

5 lít

b)

6 lít

c)

8 lít

d)

7 lít

66.

Có một lượng khí chiếm thể tích V1 =  4 lít ở T1 = 280 K. Tìm nhiệt độ T2 sau khi nung nóng đẳng áp khối khí trên đến khi thể tích V2 = 10 lít

a)

500 K

b)

600 K

c)

700 K

d)

800 K

67.

Tìm thể tích ban đầu V1 của một khối khí ở T1 = 300 K biết sau khi nung nóng đẳng áp thì thể tích của khối khí là V2 = 20 lít và nhiệt độ T2 = 1000 K.  

a)

5 lít

b)

6 lít

c)

8 lít

d)

7 lít

68.

Có một lượng khí chiếm thể tích V1 = 4 lít ở nhiệt độ T1. Biết nhiệt độ sau khi nung nóng đẳng áp của lượng khí đó là T2 = 600 K và thể tích lúc sau là V2 = 8 lít. Xác định nhiệt độ T1 lúc ban đầu.

a)

500 K

b)

300 K

c)

700 K

d)

800 K

69.

Thực hiện quá trình biến đổi đẳng áp của một lượng khí biết thế tích khí tăng từ V1 = 2,5 lít lên V2 = 5 lít. Nhiệt độ tuyệt đối của lượng khí thay đổi như thế nào?

a)

giảm 2,5 lần

b)

tăng lên 2 lần

c)

không đổi

d)

giảm 2 lần

70.

a)

Z proton

b)

1 neutron

c)

2 neutron

d)

3 neutron

71.

Đồng vị là những hạt nhân:

a)

chỉ có số nucleon giống nhau

b)

chỉ có số neutron giống nhau

c)

có cùng số proton Z, khác số khối A.

d)

chỉ khối lượng giống nhau

72.
a)

(A – Z) neutron

b)

3 neutron

c)

4 nucleon

d)

5 neutron

73.
a)

số khối A

b)

2 neutron

c)

3 nucleon

d)

4 neutron

74.

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ:

a)

Các proton

b)

Các neutron

c)

Các electron

d)

Các proton và neutron

75.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

a)

khối lượng của một nguyên tử hiđrô.

b)

khối lượng của một proton.

c)

khối lượng của một neutron

d)

khối lượng bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị cacbon-12.

76.

Đơn vị khối lượng nguyên tử là:

a)

m

b)

au

c)

amu

d)

kg

77.

Điện tích hạt nhân là:

a)

Số proton có trong hạt nhân.

b)

Số neutron ngoài vỏ.

c)

Số nucleon.

d)

Số electron

78.

Trong hạt nhân nguyên tử hạt nào mang điện tích dương?

a)

proton

b)

neutron

c)

nucleon

d)

electron

79.

Số khối của một hạt nhân là:

a)

tổng của số proton và neutron có mặt trong hạt nhân đó

b)

tổng của số proton và electron có mặt trong hạt nhân đó

c)

tổng của số proton có mặt trong hạt nhân đó

d)

tổng của số neutron có mặt trong hạt nhân đó

80.

a)

1 proton

b)

2 proton

c)

5 proton

d)

3 proton

81.

a)

200 proton

b)

143 neutron

c)

90 electron

d)

10 nucleon

82.
a)

12 proton

b)

10 proton

c)

24 nucleon

d)

13 neutron

83.
a)

35 neutron

b)

5 neutron15

c)

15 neutron

d)

25 neutron

84.
a)

11 nucleon.

b)

31 nucleon.

c)

41 nucleon.

d)

51 nucleon.