wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập cuối kì 10-2

Total questions: 91

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Điện tích của hạt nhân do loại hạt nào quyết định?

   

a)

Hạt proton.

b)

Hạt neutron.  

c)

Hạt electron.

d)

Hạt proton và electron.

2.

Nhận định nào sau đây là không đúng ?

    

a)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, neutron.

b)

Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton.

c)

Số khối là tổng số hạt proton (Z) và số hạt neutron (N).

d)

Nguyên tử có cấu tạo rỗng.

3.

Nguyên tử fluorine có 9 electron và 10 neutron. Số khối của nguyên tử fluorine là

   

a)

9.  

b)

10.

c)

19.  

d)

28.

4.

Một nguyên tử của nguyên tố có tổng số hạt proton, neutron và electron là 28. Số neutron trong nguyên tử là

   

a)

10.

b)

9.

c)

8.  

d)

7.

5.

Cho nguyên tử X có tổng số hạt là 82, trong đó hạt mang điện âm ít hơn hơn số hạt không mang điện là 4 hạt. Số proton của nguyên tử X

    

a)

26.  

b)

27.

c)

28.

d)

30.

6.

Nguyên tử phosphorus có Z = 15, A = 31 nên nguyên tử có

    

a)

15 proton, 16 electron, 31 neutron.  

b)

15 electron, 31 neutron, 15 proton.

c)

15 proton, 15 electron, 16 neutron.     

d)

khối lượng nguyên tử là 46 amu.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng?

  

a)

Trong một nguyên tử số electron, số proton và điện tích hạt nhân bằng nhau.

b)

Số khối là tổng số hạt proton và hạt electron.

c)

Số khối là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử.

d)

Nguyên tử trung hòa về điện nên số electron bằng số proton.

8.

Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn

   

a)

thứ tự các mức và phân mức năng lượng.

b)

sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau.

c)

thứ tự các lớp và phân lớp electron.

d)

sự chuyển động của electron trong nguyên tử.

9.

Sắp xếp các phân lớp sau theo thứ tự phân mức năng lượng tăng dần

    

a)

1s < 2s < 3p < 3s.

b)

2s < 1s < 3p < 3d.

c)

1s < 2s < 2p < 3s.   

d)

3s < 3p < 3d < 4s.

10.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của calcium (Z = 20) ở trạng thái cơ bản là

    

a)

3d2.  

b)

4s1.  

c)

4s2.

d)

3d1.

11.

Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s1 ?

  

a)

Ca (Z = 20).

b)

K (Z = 19).

c)

Mg (Z =12).  

d)

Na (Z = 11).

12.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.  

b)

proton và neutron.   

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

13.

Phân lớp p chứa tối đa (a)   electron.

14.

Nguyên tử nitrogen (Z=7) có số electron độc thân là (a)  

15.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là

a)

1s22s22p53s2

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p63s2

d)

1s22s22p43s1

16.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố kim loại thường là

a)

6,7,8

b)

1,2,3

c)

5,6,7

d)

2,3,4

17.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố phi kim thường là

a)

6,7,8

b)

1,2,3

c)

5,6,7

d)

2,3,4

18.

Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố sau : X : 1s22s22p63s23p4; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ;

Z : 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố nào là phi loại ?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

X và Y

19.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử có 15p là

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

20.

Số lớp electron của nguyên tử 19X là


a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

21.

Nguyên tố có Z =11 thuộc loại nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

22.

Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất của 9F là


a)

6

b)

2

c)

5

d)

9

23.

Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Cấu hình electron của X là

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

c)

1s22s22p63s23p4

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s23d105s24p3

24.

Một nguyên tử X có 3 lớp electron. Ở trạng thái cơ bản, số electron tối đa trong lớp M là:

a)

32

b)

18

c)

8

d)

2

25.

Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là

A.16. B.15. C.14. D. 13.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Nguyên tử M có cấu hình electron của phân lớp cuối cùng là 3d7. Tổng số electron của nguyên tử M là

A. 24. B. 25.

C. 27. D. 29.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6. Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

A. Oxi (Z = 8). B. Lưu huỳnh (Z = 16).

C. Flo (Z = 9). D. Clo (Z = 17).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Cho các cấu hình electron sau đây:

(1). 1s22s22p63s23p4. (2). 1s22s22p63s23p63d24s2. (3). 1s22s22p63s23p63d104s24p3. (4). [Ar]3d54s1. (5). [Ne]3s23p3. (6). [Ne]3s23p64s2.

Nguyên tố phi kim là

A. (1), (2), (3). B. (1), (3), (6).

C. (1), (3), (5). D. (2), (4), (6).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Cho các cấu hình electron sau:

(1) 1s22s1 (2) 1s22s22p63s23p1

(3) 1s22s22p4 (4) 1s22s22p63s23p63d54s2

(5) 1s22s22p63s23p5 (6)1s22s22p63s23p2

(7) 1s22s22p1.

Có bao nhiêu nguyên tố có tính kim loại ?

A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Cấu hình e của ion 11Na+

A. 1s2 2s2 2p6 .

B. 1s2 2s2 2p6 3s1.

C. 1s2 2s2 2p6 3s3.

D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố có số hiệu 24 là

A. 1s22s22p63s23p63d54s1.

B.1s22s22p63s23p64s13d5.

C. 1s22s22p63s23p63d4 4s2.

D. 1s22s22p63s23p64s23d4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Số electron ở phân mức năng lượng cao nhất của 26Fe là

A. 8. B. 2. C. 6. D.26.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Nguyên tử nguyên tố X có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p1. Nguyên tử nguyên tố Y có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p3. Số proton của X, Y lần l­ượt là

A. 13 và 15. B. 12 và 14.

C. 13 và 14. D. 12 và 15.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Đối với nguyên tử của tất cả các nguyên tố, lớp electron ngoài cùng có nhiều nhất là

A. 4 electron. B. 6 electron.

C. 2 electron. D. 8 electron.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Nguyên tố liti có số hiệu nguyên tử là 3 và số khối là 7. Số hạt nơtron trong nguyên tử liti là

a)

3

b)

4

c)

10

36.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và nơtron.

b)

Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Vỏ electron mang điện tích âm và chuyển động xung quanh hạt nhân.

d)

Khối lượng nguyên tử tập trung ở hạt nhân.

37.

Các electron của canxi được sắp xếp là 2, 8, 8, 2. Số hiệu nguyên tử của canxi là

a)

8

b)

18

c)

20

d)

22

38.

Các electron trong nguyên tử được sắp xếp thành các lớp xung quanh hạt nhân. Lớp thứ nhất có tối đa bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

10

39.

Magie có số hiệu nguyên tử là 12. Cấu trúc electron của nguyên tử magie là

a)

2, 8, 2.

b)

2, 10.

c)

2, 7, 3.

d)

2, 6, 4.

40.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Trong hạt nhân nguyên tử photpho có 15 proton và 16 nơtron. Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử photpho là …

(a)  

41.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:


Tổng số hạt trong nguyên tử clo là 52, trong hạt nhân nguyên tử có 18 nơtron. Số proton trong nguyên tử clo là …

(a)  

42.

Hình vẽ dưới đây thể hiện mô hình nguyên tử flo. Số khối của flo là

a)

9

b)

19

c)

10

d)

18

43.

Trong khoảng không gian giữa hạt nhân và lớp vỏ electron của nguyên tử có gì?

a)

Electron.

b)

Nơtron.

c)

Proton.

d)

Không có gì.

44.

Hình ảnh bên mô tả cấu trúc electron của nguyên tử clo. Clo có số hiệu nguyên tử là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

45.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hóa học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất

b)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất

c)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất (hoặc 2 electron với khí hiếm helium)

d)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhấ

46.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

 Oxygen

c)

 Hydrogen

d)

A. Chlorine

47.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm heli khi tham gia hình thành liên kết hóa học?

a)

Fluorine

b)

Oxygen

c)

Hydrogen

d)

Chlorine

48.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử O (Z = 8) theo quy tắc octet là

a)

O + 2e ⟶ O2−

b)

O ⟶ O2++ 2e

c)

O + 6e ⟶ O6−

d)

O + 2e ⟶ O2+

49.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Mg (Z = 12) theo quy tắc octet là

a)

Mg + 2e ⟶ Mg2−

b)

Mg ⟶ Mg2++ 2e

c)

Mg + 6e ⟶ Mg6−

d)

Mg + 2e ⟶ Mg2+

50.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử Ca (Z = 20) theo quy tắc octet là

a)

Ca+ 2e ⟶ Ca2−

b)

Ca⟶ Ca2++ 2e

c)

Ca + 6e ⟶ Ca6−

d)

Ca + 2e ⟶ Ca2+

51.

Nguyên tử có cấu hình electron bền vững là

a)

Na (Z = 11)

b)

Cl (Z = 17)

c)

Ne (Z = 10)

d)

O (Z = 8)

52.

Mô tả sự hình thành ion của nguyên tử S (Z = 16) theo quy tắc octet là

a)

S + 2e ⟶ S2−

b)

S ⟶ S2++ 2e

c)

S ⟶ S6++ 6e

d)

S ⟶ S2−+ 2e

53.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử potassium (Z= 19) phải nhường đi

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

54.

Để đạt được quy tắc octet, nguyên tử nitrogen (Z= 7) phải nhận thêm

a)

2 electron

b)

1 electron

c)

3 electron

d)

4 electron

55.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 3 electron khi hình thành liên kết hóa học?

a)

Helium

b)

Magnesium

c)

Aluminium

d)

Sodium

56.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

     

a)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

c)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

57.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

     

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

58.

Nguyên tố M thuộc chu kì 3, nhóm IVA của bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố M là.

      A. 14                                    B. 16                                  C. 33                               D. 35

a)

14

b)

16

c)

33

d)

35

59.

Nhóm A bao gồm các nguyên tố:

     

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d và nguyên tố f

d)

Nguyên tố s và nguyên tố p

60.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và chu kì lớn là:

     

a)

3 và 3

b)

4 và 3

c)

3 và 4

d)

4 và 4

61.

Nguyên tố M có số hiệu nguyên tử là 11. M thuộc nhóm nào của bảng tuần hoàn:

     

a)

IIA

b)

IIB

c)

IA

d)

IIIA

62.

Theo quy luật biến đổi tính chất đơn chất của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn thì:

    

a)

Phi kim mạnh nhất là I.

b)

Kim loại mạnh nhất là Li.

c)

Phi kim mạnh nhất là F.

d)

Kim loại yếu nhất là Cs.

63.

Hai nguyên tố X và Y la hai nguyên tố ở hai nhóm A kế tiếp nhau có tổng điện tích dương bằng 23 và cùng thuộc một chu kì. X và Y là: 

     

a)

N và S

b)

Si và F

c)

O và P

d)

Na và Mg

64.

Cho các nguyên tố: Mg (12); Al (13); Si (14); P (15); Ca (20). Các nguyên tố thuộc cùng một chu kì là: 

     

a)

Mg, Al, Si, P

b)

P, Al, Si, Ca

c)

Mg, Al, Ca

d)

Mg, Al, Si, Ca

65.

Nguyên tố nào là kim loại mạnh nhất? Nguyên tố nào là phi kim mạnh nhất?

     

a)

Cs và F 

b)

Ag và Cl

c)

Cu và I

d)

Fe và Br

66.

Nguyên tố thuộc nhóm và chu kì nào trong bảng tuần hoàn thì có cấu hình electron hóa trị là 4s1?

     

a)

Chu kì 1 nhóm IVA

b)

Chu kì 4, nhóm IA

c)

Chu kì 1, nhóm IVB

d)

Chu kì 4, nhóm IB

67.

Trong một nhóm A, bán kính nguyên tử của các nguyên tố

a)

tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

ban đầu tăng, sau đó giảm.

d)

không thay đổi.

68.

Độ âm điện đặc trưng cho khả năng

a)

nhường proton của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

b)

tham gia phản ứng mạnh hay yếu.

c)

nhường electron của nguyên tử này cho nguyên tử khác.

d)

hút electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử.

69.

Trong một chu kì, độ âm điện

a)

tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

giảm theo chiều tăng dần của tính phi kim.

c)

giảm theo chiều giảm dần bán kính nguyên tử.

d)

tăng theo chiều tăng dần của tính kim loại.

70.

Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì

a)

độ âm điện tăng dần, tính kim loại tăng dần.

b)

độ âm điện tăng dần, tính phi kim tăng dần.

c)

độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

d)

độ âm điện giảm dần, tính kim loại tăng dần.

71.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất trong trong bảng tuần hoàn là

a)

nitrogen.

b)

oxygen.

c)

chlorine.

d)

fluorine.

72.

Trong các nguyên tố hóa học sau, nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là

a)

Na.

b)

Al.

c)

Fe.

d)

Cs.

73.

Phát biểu nào sau đây là đúng về xu hướng biến đổi tính kim loại trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

b)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và tăng dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

c)

Tính kim loại giảm dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và từ trên xuống dưới trong một nhóm.

d)

Tính kim loại tăng dần theo chiều từ trái sang phải trong một chu kì và giảm dần từ trên xuống dưới trong một nhóm.

74.

Dãy sắp xếp các nguyên tử theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử là

a)

Li, Na, O, F.

b)

F, O, Li, Na.

c)

F, Li, O, Na.

d)

F, Na, O, Li.

75.

Dãy sắp xếp các nguyên tử theo chiều bán kính nguyên tử tăng dần là

a)

Mg, O, K, P.

b)

O, Mg, P, K.

c)

O, P, Mg, K.

d)

K, P, Mg, O.

76.

Nguyên tố R thuộc nhóm VIA. Công thức oxide cao nhất của R là

a)

R2O5.

b)

RO2.

c)

R2O7.

d)

RO3.

77.

Nguyên tố R thuộc nhóm VA. Công thức oxide cao nhất của R là

a)

R2O5.

b)

RO2.

c)

R2O7.

d)

RO3.

78.

Hydroxide nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

H3PO4.

b)

H2SiO3.

c)

HClO4.

d)

H2SO4.

79.

Dãy gồm các hydroxide sắp xếp theo chiều tăng dần tính base là

a)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH.

b)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.

c)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH.

d)

NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.

80.

Oxide cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức R2O7. R có thể là nguyên tố nào sau đây?

a)

N.

b)

Na.

c)

Cl.

d)

S.

81.

Dãy sắp xếp các nguyên tử theo chiều tăng dần tính phi kim là

a)

Br, F, I, Cl.

b)

F, Cl, Br, I.

c)

I, Br, F, Cl.

d)

I, Br, Cl, F.

82.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

a)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử.

c)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

83.

Nhóm IA là nhóm

a)

Kim loại kiềm

b)

Kim loại kiềm thổ

c)

Halogen

d)

Khí hiếm

84.

  Sự biến thiên tính chất của các nguyên tố thuộc chu kì sau được lặp lại tương tự như chu kì trước là do:

a)

A. Sự lặp lại tính chất kim loại của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

b)

B. Sự lặp lại tính chất phi kim của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì trước

c)

C. Sự lặp lại cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì truớc ( ở 3 chu kì đầu )

d)

D. Sự lặp lại tính chất hóa học của các nguyên tố ở chu kì sau so với chu kì truớc.

85.

Trong các phản ứng hóa học, các nguyên tử nguyên tố nhóm IA có xu hướng

a)

nhường 1e

b)

nhận 1 e

c)

nhường 2e

d)

nhận 2e

86.

Vị trí nhóm halogen trong bảng tuần hoàn:

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IIA

c)

Nhóm VIIA

d)

Nhóm VIIB

87.

Trong các phản ứng hóa học, các khí hiếm hầu như

a)

nhường 1 e

b)

nhận 1e

c)

không tham gia phản ứng hóa học

d)

nhận 2e

88.

Trong phản ứng hóa học, các nguyên tố nhóm halogen có xu hướng

a)

nhận 1 e

b)

nhận 2e

c)

nhường 1e

d)

nhận 7e

89.

Các nguyên tố hóa học có sự biến đổi tuần hoàn tính chất là do:

a)

Sự biến đổi tuần hoàn về khối lượng nguyên tử

b)

Sự biến đổi tuần hoàn cấu hình e lớp ngoài cùng

c)

Sự biến số lớp e

d)

Sự biến đổi số e ở vỏ nguyên tử

90.

Nguyên tố X thuộc chu kì 4, nhóm IIIA. Cấu hình electron nguyên tử của X là:

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p63d104s24p1.

d)

1s22s22p63s23p63d34s2.

91.

  Các nguyên tố thuộc cùng một nhóm A có tính chất hóa học tương tự nhau, vì vỏ nguyên tử của các nguyên tố nhóm A có

a)

Số lớp e như nhau

b)

Số e như nhau

c)

C. Số e lớp ngoài cùng như nhau

d)

D. Cùng số electron s hay p