WorksheetsLogic Học Cùng Sú
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Đối tượng của lôgíc học là gì?
A. Nhận thức
B. Tính chân lý của tư tưởng
C. Tư duy
D. Kết cấu và quy luật của tư duy
Logic tồn tại ở đâu?
A. Tự nhiên
B. Xã hội
C. Tư duy
D. Cả A, B, C
Logic học nghiên cứu tư duy trong mối quan hệ với:
A. Hiện thực
B. Ý chí
C. Tư duy
D. Ngôn ngữ
Những hình thức cơ bản của tư duy
A. Khái niệm, phán đoán, suy luận, chứng minh
B. Khái niệm, chân lý, hiện thực
C. Cảm tính, lý tính, chân thực
D. Nội dung, hình thức, suy luận, chứng minh
Bổ sung từ còn thiếu: Tư duy là ..... mang tính gián tiếp và khái quát về hiện thực khách quan, được thực hiện bởi con người xã hội trong quá trình hoạt động thực tiễn.
A. Hiện thực
B. Sự phản ánh
C. Chân lý
D. Ngôn ngữ
“Cha đẻ” của môn Logic học cổ điển là:
A. Platon
B. Đemocrit
C. Scrat
D. Aristotles
Chọn câu trả lời đúng: Tư duy có 2 mặt
A. Khách quan – Chủ quan
B. Nội dung – Hình thức
C. Trực tiếp – Gián tiếp
D. Bản chất – Hiện tượng
Tư duy có những đặc tính nào?
A. Cụ thể, sinh động, trừu tượng, khái quát
B. Gián tiếp, năng động – sáng tạo, sinh động và sâu sắc
C. Trực tiếp, liên hệ với ngôn ngữ, trừu tượng, khái quát, sâu sắc
D. Gián tiếp, năng động – sáng tạo, trừu tượng, khái quát, sâu sắc
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Tư duy càng trừu tượng thì càng khái quát
B. Tư duy càng trừu tượng thì càng chính xác
C. Tư duy càng khái quát thì càng gián tiếp và đúng đắn
D. Tư duy càng khái quát thì càng gián tiếp, càng trừu tượng, càng đúng đắn, càng năng động – sáng tạo
Hình thức tư duy, kết cấu lôgíc của tư tưởng là gì?
A. Những cái tiên nghiệm
B. Hai cái hoàn toàn khác nhau
C. Một bộ phận của nội dung tư tưởng
D. Những sơ đồ, công thức, ký hiệu do con người đặt ra để dễ dàng diễn đạt nội dung tư tưởng
Bổ sung để có một câu đúng của V.I.Lênin: “Những hình thức lôgích và những quy luật lôgích không phải là cái vỏ trống rỗng mà là . . . của thế giới khách quan”.
A. sản phẩm.
B. công cụ nhận thức.
C. phản ánh.
D. nguồn gốc.
Cấu tạo của khái niệm bao gồm:
A. Nội dung – hình thức
B. Nội hàm – Ngoại diên
C. Bên trong – Bên ngoại
D. Bản chất – Hiện tượng
Phân loại khái niệm dựa vào:
A. Nội dung – hình thức
B. Nội hàm – Ngoại diên
C. Bên trong – Bên ngoại
D. Bản chất – Hiện tượng
Căn cứ vào nội hàm có các khái niệm:
A. Quan hệ so sánh được và quan hệ không so sánh được.
B. Quan hệ so sánh được và quan hệ điều hòa
C. Quan hệ không so sánh được và quan hệ ngang nhau
D. Quan hệ điều hòa và quan hệ không điều hòa
Lôgích học là gì?
A. Khoa học về tư duy.
B. Môn học nghiên cứu các hình thức và quy luật của tư duy.
C. Môn học nhằm làm trong sáng đầu óc.
D. Khoa học vạch ra sự phù hợp của tư tưởng với tư tưởng.
Các thao tác logic cần có trong khái niệm
A. Mở rộng và thu hẹp khái niệm
B. Thu hẹp và bổ sung khái niệm
C. Mở rộng và tổng kết khái niệm
D. Tổng kết và bổ sung khái niệm
Cấu tạo của phép định nghĩa khái niệm gồm:
A. Dfa và Dfc
B. Dfd và Dfn
C. Dfm và Dfn
D. Dfg và Dfn
Bổ sung từ còn thiếu để có một câu đúng: “Vấn đề về tính chân lý của tư duy là vấn đề . . .”.
A. cơ bản của Lôgích học.
B. nói về sự phù hợp của tư tưởng với thực tại.
C. nói về sự phù hợp của tư tưởng với tư tưởng.
D. cơ bản của mọi hoạt động nhận thức của con người.
Nhiệm vụ của lôgíc học là gì?
A. Vạch ra các hình thức và quy luật của tư duy lôgích
B. Vạch ra các hình thức và quy luật của tư duy biện chứng
C. Vạch ra tính chân lý của tư tưởng.
D. Vạch ra các kết cấu của tư tưởng, các sơ đồ của lập luận, các quy tắc, phương pháp chi phối chúng…
Khi khảo sát một tư tưởng, lôgíc hình thức chủ yếu làm gì?
A. Chỉ để ý đến hình thức của tư tưởng
B. Chỉ để ý đến nội dung của tư tưởng
C. Vừa để ý đến nội dung, vừa để ý đến hình thức của tư tưởng
D. Tuỳ từng trường hợp mà để ý đến nội dung, hình thức hay để ý đến cả hai
Lôgic hình thức gồm những quy luật cơ bản nào?
A. Quy luật đồng nhất
B. Quy luật cấm mâu thuẫn
C. Quy luật bài trung
D. tất cả đều đúng
Các hình thức cơ bản của tư duy trìu tượng.
A. Khái niệm, phán đoán, suy luận
B. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
C. Quy nạp, diễn dịch, tổng hợp
D. Chủ từ, vị từ, hệ từ
Hình thức tư duy phản ánh những dấu hiệu bản chất của đối tượng tư tưởng được gọi là gì?
A. Ý niệm
B. Khái niệm
C. Suy luận
D. Phán đoán
Khái niệm “người” có những dấu hiệu đặc trưng bản chất nhất là gì?
A. Có ý thức
B. Có ngôn ngữ
C. Biết chế tạo và sử dụng công cụ lao động.
D. Tất cả đều đúng
Cơ cấu lôgíc của khái niệm gồm những bộ phận nào?
A. Nội hàm và ngoại diên
B. Phán đoán, Suy luận
C. Từ và ý
D. Âm và nghĩa
Phân theo nội hàm khái niệm gồm có những loại nào?
A. Khái niệm cụ thể và khái niệm trừu tượng
B. Khái niệm khẳng định và khái niệm phủ định
C. Khái niệm quan hệ và khái niệm không quan hệ
D. Tất cả đều đúng
Mở rộng khái niệm có giới hạn cuối cùng là gì?
A. Khái niệm đơn nhất
B. Phạm trù
C. Khái niệm vô hạn
D. Khái niệm chung
Thu hẹp khái niệm có giới hạn cuối cùng là gì?
A. Khái niệm ảo
B. Phạm trù
C. Khái niệm cụ thể
D. Tất cả đều sai
Thao tác lôgíc làm rõ nội hàm của khái niệm được gọi là gì?
A. Mở rộng và thu hẹp Khái niệm
B. Phân chia Khái niệm
C. Định nghĩa Khái niệm
D. Phân chia và định nghĩa Khái niệm
Muốn định nghĩa khái niệm đúng, thì khái niệm định nghĩa và khái niệm dùng để định nghĩa phải có quan hệ gì?
A. Quan hệ giao nhau
B. Quan hệ lệ thuộc
C. Quan hệ đồng nhất
D. Quan hệ đồng nhất và lệ thuộc
Định nghĩa khái niệm đúng khi nào?
A. Cân đối, rõ ràng, liên tục, nhất quán
B. Cân đối, chính xác, rõ ràng
C. Không thừa, không thiếu, không luẩn quẩn, liên tục, nhất quán.
D. Không thừa, không thiếu, không luẩn quẩn, rõ ràng, nhất quán.
Định nghĩa khái niệm cân đối khi nào?
A. Không luẩn quẩn, không mơ hồ, không phủ định
B. Không rộng, không hẹp, không mơ hồ
C. Không rộng, không hẹp
D. Không rộng
Có thể định nghĩa “Con người là thước đo của vạn vật” được không?
A. Được, vì đề cao con người
B. Không được, vì ý tưởng hay nhưng không chuẩn xác
C. Không, vì không xác định rõ nội hàm khái niệm “con người”
D. Không, vì không thể coi con người là thước đo của vạn vật được
“Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng là nhân tố hàng đầu quyết định thắng lợi của cách mạng Việt Nam” là câu phản ánh hình thức gì của tư duy?
A. Khái niệm
B. Phán đoán
C. Suy luận
D. Chứng minh
Mỗi phán đoán đơn có bộ phận nào sau đây?
A. Chủ từ, vị từ, hệ từ, lượng từ
B. Chủ từ, vị từ
C. Cảm giác, tri giác, biểu tượng
D. Nội hàm, ngoại diên
Hà nội là thủ đô của nước Việt Nam là loại phán đoán gì?
A Phán đoán chung
B. Phán đoán riêng
C. Phán đoán đơn nhất
D. Phán đoán toàn thể
Thao tác lôgích đi từ tiền đề là 1 phán đoán dạng A, E, I, O để rút ra kết luận cũng là 1 phán đoán dạng trên cùng chất, nhưng có vị từ và chủ từ đổi chỗ cho nhau được gọi là gì?
A. Diễn dịch trực tiếp
B. Phép đổi chất
C. Phép đổi chỗ
D. Suy luận theo hình vuông lôgích
Thao tác lôgích đi từ tiền đề là 1 phán đoán dạng A, E, I, O để rút ra kết luận cũng là 1 phán đoán dạng trên cùng lượng, cùng chủ từ, nhưng khác chất và có vị từ là khái niệm mâu thuẫn với khái niệm đóng vai trò vị từ của tiền đề được gọi là gì?
A. Diễn dịch trực tiếp
B. Phép đổi chất
C. Phép đổi chỗ
D. Suy luận theo hình vuông lôgích
“Hầu hết sinh viên lớp ta đều dự thi môn Lôgíc học” là phán đoán gì?
A. Phán đoán bộ phận
B. Phán đoán toàn thể
C. Phán đoán toàn thể – khẳng định
D. Phán đoán tình thái – khẳng định
Kết cấu của suy luận gồm những bộ phận nào sau đây?
A. Tiền đề
B. Kết luận
C. Luận cứ
D. tất cả đều đúng
Kết cấu của mỗi tam đoạn luận đơn gồm những bộ phận nào?
A. Tiền đề
B. Kết luận
C. Lập luận
D. Tất cả đều đúng
Suy luận mà kết luận được rút ra từ nhiều phán đoán (Có thể là phán đoán đơn, có thể là phán đoán phức) là hình thức suy luận gì?
A. Suy luận diễn dịch trực tiếp
B. Suy luận diễn dịch gián tiếp
C. Quy nạp hoàn toàn
D. Quy nạp không hoàn toàn
Thế nào là suy luận hợp lôgíc?
A. Suy luận tuân thủ mọi quy tắc lôgích hình thức
B. Suy luận từ tiền đề đúng và tuân thủ mọi quy tắc lôgíc
C. Suy luận luôn đưa đến kết luận xác thực
D. Suy luận có lý nhưng luôn đưa đến kết luận sai lầm
Thế nào là suy luận đúng?
A. Suy luận hợp lôgíc
B. Suy luận đưa đến kết luận đúng
C. Suy luận hợp lôgíc và xuất phát từ mọi tiền đề đều xác thực
D. Suy luận xuất phát từ mọi tiền đề đều xác thực
Quy luật đồng nhất phản ánh điều gì trong hiện thực?
A. Sự đứng im tương đối, sự ổn định về chất của đối tượng được tư tưởng
B. Sự đồng nhất tư tưởng với đối tượng được tư tưởng
C. Tính bất biến của đối tượng được tư tưởng
D. Phản ánh khách quan
Trường hợp nào sau đây dẫn đến vi phạm quy luật quy luật đồng nhất?
A. Do vô tình mà dùng sai nghĩa
B. Do năng lực tư duy yếu
C. Do cố ý dùng sai nghĩa
D. Tất cả đều đúng
Ý nghĩa của quy luật đồng nhất?
A. Nhận thức đúng quy luật sẽ góp phần rèn luyện tư duy chính xác, giúp quá trình tư duy mạch lạc, chặt chẽ và nhất quán
B. Giúp chúng ta phát hiện lỗi lôgic trong giao tiếp, rèn luyện bản thân trong giao tiếp, lập luận hoặc triển khai các văn bản
C. Là cơ sở chống lại thói nguỵ biện, chủ nghĩa xét lại
D. Tất cả đều đúng
Một đối tượng được xem xét trong cùng một thời gian, không gian và một mối quan hệ xác định thì không thể có 2 tư tưởng đối lập nhau đều đúng, một trong 2 tư tưởng đó phải sai, là nội dung của quy luật nào?
A. Quy luật đồng nhất
B. Quy luật cấm mâu thuẫn
C. Quy luật bài trung
D. Quy luật có lý do đầy đủ
Trong một quá trình tư duy, mỗi tư tưởng về đối tượng phải được xác định rõ ràng và giữ nguyên nghĩa của chúng trong suốt quá trình tư duy, là nội dung của quy luật nào?
A. Quy luật đồng nhất
B. Quy luật cấm mâu thuẫn
C. Quy luật bài trung
D. Quy luật có lý do đầy đủ
Cùng một đối tượng xem xét trong một thời gian, không gian và một mối quan hệ xác định thì trong hai tư tưởng mâu thuẫn nhau, có một tư tưởng nhất định đúng, một tư tưởng nhất định sai, không thể có khả năng thứ ba, là nội dung của quy luật nào?
A. Quy luật đồng nhất
B. Quy luật cấm mâu thuẫn
C. Quy luật bài trung
D. Quy luật có lý do đầy đủ
