WorksheetsBài kiểm tra từ vựng tiếng Nhật - Việt
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: すてます
Lái
Vứt bỏ
Học
Chơi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: つよい
Mạnh
Yếu
Mềm
Nhỏ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: おもいます
Hát
Chơi
Nghĩ
Ngủ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ちょうし ________
Ý kiến
Tình trạng
Thời gian
Địa điểm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: なります
Trở nên
Ngon miệng
Đẹp trai
Mệt mỏi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: だんだん ________
Giả dối
Dần dần
Bất ngờ
Nhanh chóng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: まけます ________
Luyện tập
Thắng
Chơi
Thua
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: むり ________
Dọn vệ sinh
Không thể/Quá sức
Thư giãn
Chạy bộ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ~メートル ________
Việc giảm cân
Mét
Cái cân
Thước dây
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ひきます
Kết thúc
Bắt đầu
Chơi (nhạc cụ)
Mua
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: げんきん ________
Sửa chữa
Tiền mặt
Thư viện
Bệnh viện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: しゅみ
Internet
Sở thích
Bàn phím
Điện thoại
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: いいます
Chú ý, bảo trọng
Ngủ
Nói
Uống
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: はじめ ________
Sắp sửa
Bắt đầu
Chậm trễ
Vui vẻ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: にっき
Rửa
Sách
Nhật ký
Bàn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: のぼります
Khách sạn
Leo, trèo
Xe đạp
Cửa hàng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: かちょう ________
Du học
Trưởng phòng
Giám đốc
Sinh viên
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: やめます
Gần đây
Bắt đầu
Dừng lại
Tiếp tục
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: とくに
Lễ hội
Đặc biệt
Thường xuyên
Bắt đầu
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: いります
Đổi, trao đổi
Mượn, vay
Cần, cần thiết
Mua, sắm
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ふべん
Sự thật
Bất tiện
Hạnh phúc
Tự do
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: どうぶつ
Trận đấu
Con vật
Cây cối
Bàn ghế
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: できます ________
Có thể
Hủy bỏ
Thanh toán
Nhận hàng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: きっと ________
Chắc chắn
Xe đạp
Nhà cửa
Bút chì
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: うごきます
Thắng
Chạy
Ngủ
Hoạt động
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ゆめ
Bản tin
Giấc mơ
Cái bàn
Con mèo
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: しらべます
Tìm hiểu
Ngủ
Chơi
Học
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: からだにいい ________
Buồn ngủ
Tốt cho sức khoẻ
Mệt mỏi
Khỏe mạnh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: よわい
Lãng phí
Mạnh mẽ
Yếu
Khỏe mạnh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: とまります
Giặt quần áo
Chạy bộ
Mở cửa
Dừng lại
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: たべます
Chơi
Ăn
Uống
Ngủ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: かんがえます
Nghĩ
Chơi
Học
Đi bộ
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: みます
Viết
Đọc
Xem
Nghe
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: かいます
Mua
Bán
Cho
Thích
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: みます
Học
Đọc
Xem
Nghe
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: かえります
Đi về
Đến
Ra ngoài
Vào
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: しゅくだい ________
Bài tập về nhà
Giải trí
Giáo viên
Học sinh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: たのしい ________
Buồn
Vui vẻ
Nhàm chán
Khó khăn
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: じどうしゃ
Ô tô
Xe máy
Xe đạp
Tàu điện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: しあい
Ý kiến
Câu chuyện
Trận đấu
Trái đất
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: はなし
Nói chuyện
Kể chuyện
Bài văn
Câu chuyện
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ことば
Từ, tiếng
Con cái
Máy tính
Cafe
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: おなかが いっぱいです
Tôi mệt quá
Tôi đói rồi
Tôi đau bụng
Tôi no rồi
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: すごい
Giỏi quá
Không ngon
Kém thế
Tôi sẽ cố gắng
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: アニメ
Phim ảnh
Ảnh
Truyện tranh
Phim hoạt hình
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: マンガ
Truyện tranh
Phim hoạt hình
Câu chuyện
Điện ảnh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: おまつり
Thời tiết
Lễ hội
Tết
Giáng sinh
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: きをつけます
Suy nghĩ
Tổ chức
Hữu ích
Cẩn thận
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: じしん
Động đất
Sóng thần
Bão
Mưa rào
Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: のみもの
Đồ uống
Đồ ăn
Đồ vật
Hành lí
