Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài kiểm tra từ vựng tiếng Nhật - Việt

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: すてます

a)

Lái

b)

Vứt bỏ

c)

Học

d)

Chơi

2.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: つよい

a)

Mạnh

b)

Yếu

c)

Mềm

d)

Nhỏ

3.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: おもいます

a)

Hát

b)

Chơi

c)

Nghĩ

d)

Ngủ

4.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ちょうし ________

a)

Ý kiến

b)

Tình trạng

c)

Thời gian

d)

Địa điểm

5.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: なります

a)

Trở nên

b)

Ngon miệng

c)

Đẹp trai

d)

Mệt mỏi

6.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: だんだん ________

a)

Giả dối

b)

Dần dần

c)

Bất ngờ

d)

Nhanh chóng

7.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: まけます ________

a)

Luyện tập

b)

Thắng

c)

Chơi

d)

Thua

8.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: むり ________

a)

Dọn vệ sinh

b)

Không thể/Quá sức

c)

Thư giãn

d)

Chạy bộ

9.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ~メートル ________

a)

Việc giảm cân

b)

Mét

c)

Cái cân

d)

Thước dây

10.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ひきます

a)

Kết thúc

b)

Bắt đầu

c)

Chơi (nhạc cụ)

d)

Mua

11.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: げんきん ________

a)

Sửa chữa

b)

Tiền mặt

c)

Thư viện

d)

Bệnh viện

12.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: しゅみ

a)

Internet

b)

Sở thích

c)

Bàn phím

d)

Điện thoại

13.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: いいます

a)

Chú ý, bảo trọng

b)

Ngủ

c)

Nói

d)

Uống

14.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: はじめ ________

a)

Sắp sửa

b)

Bắt đầu

c)

Chậm trễ

d)

Vui vẻ

15.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: にっき

a)

Rửa

b)

Sách

c)

Nhật ký

d)

Bàn

16.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: のぼります

a)

Khách sạn

b)

Leo, trèo

c)

Xe đạp

d)

Cửa hàng

17.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: かちょう ________

a)

Du học

b)

Trưởng phòng

c)

Giám đốc

d)

Sinh viên

18.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: やめます

a)

Gần đây

b)

Bắt đầu

c)

Dừng lại

d)

Tiếp tục

19.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: とくに

a)

Lễ hội

b)

Đặc biệt

c)

Thường xuyên

d)

Bắt đầu

20.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: いります

a)

Đổi, trao đổi

b)

Mượn, vay

c)

Cần, cần thiết

d)

Mua, sắm

21.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ふべん

a)

Sự thật

b)

Bất tiện

c)

Hạnh phúc

d)

Tự do

22.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: どうぶつ

a)

Trận đấu

b)

Con vật

c)

Cây cối

d)

Bàn ghế

23.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: できます ________

a)

Có thể

b)

Hủy bỏ

c)

Thanh toán

d)

Nhận hàng

24.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: きっと ________

a)

Chắc chắn

b)

Xe đạp

c)

Nhà cửa

d)

Bút chì

25.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: うごきます

a)

Thắng

b)

Chạy

c)

Ngủ

d)

Hoạt động

26.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ゆめ

a)

Bản tin

b)

Giấc mơ

c)

Cái bàn

d)

Con mèo

27.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: しらべます

a)

Tìm hiểu

b)

Ngủ

c)

Chơi

d)

Học

28.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: からだにいい ________

a)

Buồn ngủ

b)

Tốt cho sức khoẻ

c)

Mệt mỏi

d)

Khỏe mạnh

29.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: よわい

a)

Lãng phí

b)

Mạnh mẽ

c)

Yếu

d)

Khỏe mạnh

30.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: とまります

a)

Giặt quần áo

b)

Chạy bộ

c)

Mở cửa

d)

Dừng lại

31.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: たべます

a)

Chơi

b)

Ăn

c)

Uống

d)

Ngủ

32.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: かんがえます

a)

Nghĩ

b)

Chơi

c)

Học

d)

Đi bộ

33.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: みます

a)

Viết

b)

Đọc

c)

Xem

d)

Nghe

34.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: かいます

a)

Mua

b)

Bán

c)

Cho

d)

Thích

35.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: みます

a)

Học

b)

Đọc

c)

Xem

d)

Nghe

36.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: かえります

a)

Đi về

b)

Đến

c)

Ra ngoài

d)

Vào

37.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: しゅくだい ________

a)

Bài tập về nhà

b)

Giải trí

c)

Giáo viên

d)

Học sinh

38.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: たのしい ________

a)

Buồn

b)

Vui vẻ

c)

Nhàm chán

d)

Khó khăn

39.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: じどうしゃ

a)

Ô tô

b)

Xe máy

c)

Xe đạp

d)

Tàu điện

40.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: しあい

a)

Ý kiến

b)

Câu chuyện

c)

Trận đấu

d)

Trái đất

41.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: はなし

a)

Nói chuyện

b)

Kể chuyện

c)

Bài văn

d)

Câu chuyện

42.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: ことば

a)

Từ, tiếng

b)

Con cái

c)

Máy tính

d)

Cafe

43.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: おなかが いっぱいです

a)

Tôi mệt quá

b)

Tôi đói rồi

c)

Tôi đau bụng

d)

Tôi no rồi

44.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: すごい

a)

Giỏi quá

b)

Không ngon

c)

Kém thế

d)

Tôi sẽ cố gắng

45.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: アニメ

a)

Phim ảnh

b)

Ảnh

c)

Truyện tranh

d)

Phim hoạt hình

46.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: マンガ

a)

Truyện tranh

b)

Phim hoạt hình

c)

Câu chuyện

d)

Điện ảnh

47.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: おまつり

a)

Thời tiết

b)

Lễ hội

c)

Tết

d)

Giáng sinh

48.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: きをつけます

a)

Suy nghĩ

b)

Tổ chức

c)

Hữu ích

d)

Cẩn thận

49.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: じしん

a)

Động đất

b)

Sóng thần

c)

Bão

d)

Mưa rào

50.

Điền nghĩa tiếng Việt của từ tiếng Nhật sau: のみもの

a)

Đồ uống

b)

Đồ ăn

c)

Đồ vật

d)

Hành lí