WorksheetsHoá 8
Total questions: 77
Worksheet time: 54mins
Câu 1: Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?
HNO3
NaOH
Ca(OH)2
NaCl
Câu 2: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
A. Xanh.
B. Đỏ.
C. Tím.
D. Vàng.
Câu 3: Hòa tan hết 16,8 gam kim loại A hóa trị II trong dung dịch hydrochloric acid HCl, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H2 ở đktc. Kim loại A là
A. Fe
B. Mg
C. Cu
D. Zn
Câu 4: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 5: Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, H+
C. Đơn chất, hydroxide, OH−
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Câu 6: Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:
A. CO2.
B. SO2.
C. SO3.
D. H2S.
Câu 7: Chọn câu sai
A. Acid luôn chứa nguyên tử H.
B. Tên gọi của H2S là hydrosulfuric acid.
C. Axit gồm một nguyên tử hiđro và gốc axit.
D. Công thức hóa học của axit dạng HnA.
Câu 8: Ứng dụng của Sulfuric acid (H2SO4) là:
A. Sản xuất sơn.
B. Sản xuất chất dẻo.
C. Sản xuất phân bón.
D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 9: Hydrochloric acid có công thức hoá học là:
A. HCl.
B. HClO.
C. HClO2.
D. HClO3.
Câu 10: Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
A. Sulfuric acid.
B. Acetic acid.
C. Acid stearic.
D. Hydrochloric acid.
Câu 11: Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid?
A. Tẩy rửa kim loại.
B. Sản xuất chất dẻo
C. Sản xuất dược phẩm.
D. Sản xuất giấy, tơ sợi.
Câu 12: Tên gọi của H2SO3 là
A. Hiđrosunfua.
B. Axit sunfuric.
C. Axit sunfuhiđric.
D. Axit sunfurơ.
Câu 14: Ứng dụng của acetic acid (CH3COOH) là:
A. Sản xuất thuốc diệt côn trùng.
B. Sản xuất sơn.
C. Sản xuất phân bón.
D. Sản xuất ắc quy.
Câu 15: Acetic acid (CH3COOH) là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:
A. 1%
B. 6%
C. 8%
D. 4%
Câu 16: Để an toàn khi pha loãng sulfuric acid (H2SO4) đặc cần thực hiện theo cách:
A. Cho cả nước và acid vào cùng một lúc
B. Rót từng giọt nước vào acid
C. Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
D. Cả 3 cách trên đều được
Câu 17: Một chất lỏng không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó tác dụng với một số kim loại giải phóng hydrogen và nó giải phóng khí CO2 khi thêm vào muối hydrocarbonate. Kết luận nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban đầu?
A. Kiềm.
B. Base.
C. Muối.
D. Acid.
Câu 18: Gốc acid của nitric acid (HNO3) có hóa trị mấy?
A. II
B. III
C. I
D. IV
Câu 19: Cho 5,6 g sắt tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):
A. 1,24 lít.
B. 2,479 lít.
C. 12,4 lít.
D. 24,79 lít.
Which of the following is acid?
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, H+
C. Đơn chất, hydroxide, OH−
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Phân tử acid gồm có:
A. Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc acid.
B. Một hay nhiều nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid.
C. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (OH).
D. Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc acid.
Chất nào sau đây không phải là acid?
A. NaCl
B. HNO3
C. HCl
D. H2SO4
GỐC ACID CỦA NITRIC ACID LÀ ?
(a)
Trong các chất sau: HCl, NaCl,CaO, NaOH. Đâu là acid?
(a)
Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."
A. Đơn chất, hydrogen, OH−
B. Hợp chất, hydroxide, H+
C. Đơn chất, hydroxide, OH−
D. Hợp chất, hydrogen, H+
Tên gọi của H2SO3 là
(a)
Tên gọi của HCl
(a)
Tên gọi H2SO4
(a)
Tên gọi HNO3
(a)
Tên gọi H2SO3
(a)
Tên gọi của H2CO3
(a)
Tên gọi của H3PO4
(a)
Tên gọi của H2S
(a)
Tên gọi của HBr
(a)
Tên gọi của CH3COOH
(a)
Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử .................. liên kết với .............
Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .........
hydrogen / gốc acid / H+
hydrogen / gốc acid / H-
hydroxide / gốc acid / OH-
hydroxide / gốc acid / OH+
Câu 1: Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?
Xanh
Đỏ
Không chuyển màu
Vàng
Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:
Sulfuric acid
Acetic acid
Acid stearic
Hydrochloric acid
Acetic acid là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:
2-5%
1-3%
2-10%
3-6%
Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:
1
2
3
4
HCl có tên gọi là
Sulfuric acid
Hydrochloric acid
Nitric acid
Acetic acid
Trong các chất sau: KCl, AgCl, Ca(OH)2, CuSO4, Ba(OH)2, KHCO3. Số chất thuộc hợp chất bazơ là
1
2
3
4
Chất nào sau đây là phenolphtalein chuyển hồng?
Acid
Oxide
Base
Muối
Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."
Đơn chất, hydrogen, OH−
Hợp chất, hydroxide, OH−
Đơn chất, hydroxide, H+
Hợp chất, hydrogen, H+
Base nào là kiềm?
Ba(OH)2
Cu(OH)2
Mg(OH)2
Fe(OH)2
Hoàn thành phương trình sau: KOH + ...?... → K2SO4 +H2O
KOH + H2SO4 → K2SO4 +H2O
2KOH + SO4 → K2SO4 +2H2O
KOH + H2SO4 → KSO4 +H2O
2KOH + H2SO4 → K2SO4 +2H2O
Công thức hóa học của oxide tạo bởi C và oxi, trong đó C có hóa trị IV là
CO
C2O
CO3
CO2
Oxide nào sau đây là Oxide acid?
CO
K2O
SO2
CuO
Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?
CO2
O2
N2
H2
Oxide nào có thể tác dụng với dung dịch HCl
CaO
SO3
CO2
CO
CaO là oxide
Oxide acid
Oxit trung tính
Oxit lưỡng tính
Oxit base
Sodium Chloride có công thức hoá học là:
Na2SO4.
Na2CO3.
NaCl.
Na2S
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với dung dịch muối FeCl2
Cu
Zn
Pb
Hg
Chất nào dưới đây là muối?
K2O.
K2O.
K2SO4.
H2SO4.
CaCO3 có tên là
Calcium chloride
Calcium carbonate
Sodium chloride
Sodium carbonate
Trong các chất sau: NaCl, HCl, CaO, CuSO4 , Ba(OH)2 , KHCO3. Số chất thuộc hợp chất muối là
1
2
3
4
Nhúng 1 mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch hydrochloric acid, quỳ tím sẽ chuyển màu
xanh
đỏ
vàng
không đổi màu
Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trao đổi?
4P + 5O2 => 2P2O5
Mg + 2HCl => MgCl2 + H2
2Fe(OH)3 => Fe2O3 + 3H2O
Na2SO4 + BaCl2 => 2NaCl + BaSO4
Thả một viên aluminium vào dung dịch sulfuric acid thấy có bọt khí sinh ra trên bề mặt viên kẽm. Dấu hiệu này chứng tỏ hiện tượng trên là
hiện tượng vật lý
hiện tượng hóa học
sự biến đổi thể của chất
không có sự biến đổi chất
Phân đạm là phân bón cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng
P
Fe
N
K
Dung dịch hoặc chất lỏng nào sau đây có giá trị pH nhỏ hơn 7?
Nước chanh
Nước cất
nước rửa bát
nước vôi trong
CO2 và Mg(OH)2 thuộc loại hợp chất gì
oxide và base
oxide và acid
acid và base
muối và base
CTHH của sulfuric acid là
HNO3
HCl
H2SO4
H2S
CaCO3 (đá vôi) thuộc loại hợp chất gì?
Oxide
Acid
Base
Muối
CO2 + ............ => BaCO3 + H2O. Chất cần điền là
NaOH
BaO
Ba(OH)2
Ba
2NaOH + CuSO4 => Na2SO4 + Cu(OH)2. Chất kết tủa trong phản ứng này là
NaOH
CuSO4
Na2SO4
Cu(OH)2
Thả 1 mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch sodium hydroxide, quỳ tím sẽ chuyển màu
vàng
xanh
đỏ
không đổi màu
Đổ 1 ít bột magnesium vào ống nghiệm chứa dung dịch hydrochloric acid thấy bọt khí thoát ra mãnh liệt. Dấu hiệu này chứng tỏ hiện tượng trên là
chất biến đổi thể lỏng sang thể khí
hiện tượng vật lý và hóa học
hiện tượng vật lý
hiện tượng hóa học
Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng trao đổi?
KCl + AgNO3 => KNO3 + AgCl
Fe + 2HCl => FeCl2 + H2
2Al(OH)3 => Al2O3 + 3H2O
N2 + O2 => 2NO
Dung dịch hoặc chất lỏng nào sau đây có giá trị pH lớn hơn 7?
Giấm ăn
Nước cất
Nước chanh
Nước vôi trong
Phân lân là phân bón cung cấp nguyên tố nào cho cây trồng?
Ca
K
P
N
Ca(OH)2 và NaCl lần lượt thuộc loại hợp chất gì?
base và acid
muối và base
base và muối
oxide và acid
………....... + CO2 => CaCO3 + H2O. Chất điền vào chỗ trống là
Ba(OH)2
NaOH
Ca(OH)2
CaO
NaOH (xút ăn da) thuộc loại hợp chất gì
base
acid
muối
oxide
2NaOH + MgSO4 => Na2SO4 + Mg(OH)2. Trong phản ứng này, chất kết tủa là
NaOH
MgSO4
Na2SO4
Mg(OH)2
Số mol của CuSO4 có trong 500 ml dung dịch CuSO4 1M là
500 mol
50 mol
5 mol
0,5 mol
