wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Lí + Sinh 8 - HK 1

Total questions: 75

Worksheet time: 3hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Lực nào dưới đây đóng vai trò là áp lực?

a)

Lực kéo của con ngựa lên xe.

b)

Trọng lượng của người ngồi trên giường.

c)

Lực ma sát tác dụng lên vật.

d)

Trọng lượng của bóng đèn treo trên sợi dây.

2.

Đơn vị của áp suất cũng có thể được tính bằng

a)

cmHg/m2.

b)

Pa/m2.

c)

m2/Hg.

d)

N/m2; Pa và mmHg.

3.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì

a)

để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất.

b)

để tăng áp suất lên mặt đất.

c)

để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất.

d)

để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất.

4.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào áp lực nhỏ nhất?

a)

Khi thầy Tuấn xách cặp đứng co một chân.

b)

Khi thầy Tuấn không xách cặp đứng co một chân và nhón chân còn lại.

c)

Khi thầy Tuấn xách cặp đứng bằng hai chân trên bục giảng.

d)

Khi thầy Tuấn xách cặp đứng co một chân và nhón chân còn lại.

5.

Khi đóng đinh vào tường ta thường đóng mũi đinh vào tường mà không đóng mũ (tai) đinh vào. Tại sao vậy?

a)

Mũi đinh có diện tích nhỏ nên với cùng áp lực thì có thể gây ra áp suất lớn nên đinh dễ vào hơn.

b)

Mũ đinh có diện tích lớn nên áp lực nhỏ vì vậy đinh khó vào hơn.

c)

Đóng mũi đinh vào tường để tăng áp lực tác dụng nên đinh dễ vào hơn.

d)

Đóng mũi đinh vào tường là do thói quen còn đóng đầu nào cũng được.

6.

Khi nằm trên đệm mút ta thấy êm hơn khi nằm trên phản gỗ. Tại sao vậy?

a)

Vì đệm mút mềm hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm.

b)

Vì đệm mút dầy hơn phản gỗ nên áp suất tác dụng lên người giảm.

c)

Vì đệm mút dễ biến dạng để tăng diện tích tiếp xúc vì vậy giảm áp suất tác dụng lên thân người.

d)

Vì lực tác dụng của phản gỗ vào thân người lớn hơn.

7.

Phương án nào trong các phương án sau đây có thể tăng áp suất của vật tác dụng lên mặt sàn nằm ngang.

a)

Tăng áp lực và tăng diện tích bị ép.

b)

Giảm áp lực và tăng diện tích bị ép.

c)

Giảm áp lực và giảm diện tích bị ép.

d)

Tăng áp lực và giảm diện tích bị ép.

8.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu.

b)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray.

c)

Trọng lượng của tàu.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

Cùng một lực như nhau tác dụng lên hai vật khác nhau. Diện tích tác dụng của lực lên vật A lớn gấp đôi diện tích lực tác dụng lên vật B thì

a)

áp suất tác dụng lên vật A lớn gấp đôi áp suất tác dụng lên vật B.

b)

áp suất tác dụng lên vật B lớn gấp đôi áp suất tác dụng lên vật A.

c)

áp suất tác dụng lên hai vật như nhau.

d)

áp suất tác dụng lên vật A lớn gấp bốn lần áp suất tác dụng lên vật B.

10.

Muốn giảm áp suất thì

a)

tăng diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực.

b)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

c)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

d)

giảm diện tích mặt bị ép và giữ nguyên áp lực.

11.

Trong một thùng chứa nước, nước ở đáy

a)

chịu áp suất nhỏ hơn nước ở trên miệng thùng.

b)

chịu áp suất như ở trên miệng thùng.

c)

chịu áp suất lớn hơn nước ở miệng thùng.

d)

chịu áp suất nhỏ hơn, bằng hoặc lớn hơn tùy theo điều kiện bên ngoài.

12.

Một bình đựng chất lỏng như bên. Áp suất tại điểm nào nhỏ nhất?

a)

Tại N.

b)

Tại M.

c)

Tại Q.

d)

Tại P.

13.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về áp suất của chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương ngang.

b)

Chất lỏng gây ra áp suất theo phương thẳng đứng, hướng từ dưới lên trên.

c)

Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

d)

Chất lỏng chỉ gây ra áp suất tại những điểm ở đáy bình chứa.

14.

Bốn bình 1, 2, 3, 4 cùng đựng nước như dưới. Áp suất của nước lên đáy bình nào lớn nhất?

a)

Bình 2.

b)

Bình 1.

c)

Bình 4.

d)

Bình 3.

15.

Khi thiết kế đập chắn nước, căn cứ các quy luật áp suất chất lỏng, yêu cầu đập kiên cố, an toàn và tiết kiệm vật liệu thì các phương án nào ở hình dưới đây là hợp lí.

a)

Hình a.

b)

Hình b.

c)

Hình c.

d)

Hình d.

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về áp suất khí quyển?

a)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ dưới lên trên.

b)

Áp suất khí quyển bằng áp suất thủy ngân.

c)

Áp suất khí quyển tác dụng theo mọi phương.

d)

Áp suất khí quyển chỉ tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dưới.

17.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

Tại đáy hầm mỏ.

b)

Tại đỉnh núi.

c)

Trên bãi biển.

d)

Tại chân núi.

18.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào KHÔNG do áp suất khí quyển gây ra.

a)

Chúng ta khó rút chân ra khỏi bùn.

b)

Con người có thể hít không khí vào phổi.

c)

Một cốc đựng đầy nước được đậy bằng miếng bìa khi lộn ngược cốc thì nước không chảy ra ngoài.

d)

Vật rơi từ trên cao xuống.

19.

Hiện tượng nào sau đây không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ.

b)

Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm.

c)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi.

d)

Uống nước trong cốc bằng ống hút.

20.

Sự tạo thành áp suất khí quyển là do

a)

không khí tạo thành khí quyển cao hàng ngàn kilômét.

b)

không khí tạo thành khí quyển có chứa nhiều loại nguyên tố hóa học khác nhau.

c)

không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.

d)

không khí tạo thành khí quyển có độ cao so với mặt đất.

21.

Moment lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

đặc trưng cho tác dụng làm vật chuyển động.

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

luôn có giá trị âm.

22.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

lực có giá song song với trục quay.

c)

lực có giá cắt trục quay.

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

23.

Chọn câu sai?

a)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực.

b)

Momen lực phụ thuộc vào độ lớn của lực tác dụng.

c)

Momen lực là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của vật.

d)

Cánh tay đòn là khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

24.

Cánh tay đòn là

a)

khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật.

c)

khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

d)

khoảng cách từ trong tâm của vật đến giá của trục quay.

25.

Giá của lực là

a)

đường thẳng chứa lực.

b)

đường thẳng chứa vật.

c)

đường thẳng đi qua trục quay.

d)

đường thẳng không cắt trục quay.

26.

Lực có giá không song song và không cắt trục quay thì có tác dụng

a)

làm vật di chuyển.

b)

làm vật quay quanh trục.

c)

làm vật dao động quanh trục.

d)

làm vật tịnh tiến quanh trục.

27.

Khi một lực tác dụng vào vật thì có thể

a)

làm vật chuyển động.

b)

làm vật bị biến dạng.

c)

làm vật quay.

d)

Tất cả đều đúng.

28.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

đặc trưng cho tác dụng làm quay vật của lực.

b)

véctơ.

c)

để xác định độ lớn của lực tác dụng.

d)

luôn có giá trị dương.

29.

Dụng cụ nào dưới đây ứng dụng tác dụng làm quay của lực?

a)

Dao xén giấy.

b)

Kìm cán dài.

c)

Dùng cờ - lê tháo đai ốc.

d)

Cả 3 đáp án

30.

Moment lực có liên hệ với

a)

độ lớn của lực.

b)

cánh tay đòn.

c)

khối lượng vật.

d)

Độ lớn của lực và cánh tay đòn.

31.

Trong các dụng cụ sau đây, dụng cụ nào là đòn bẩy?

a)

Cái cầu thang gác.

b)

Mái chèo.

c)

Thùng đựng nước.

d)

Quyển sách nằm trên bàn.

32.

Vật nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cầu trượt.

b)

Đẩy xe lên nhà bằng tấm ván.

c)

Bánh xe ở đỉnh cột cờ.

d)

Cây bấm giấy.

33.

Cân nào sau đây không phải là một ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cân Robecvan.

b)

Cân đồng hồ.

c)

Cân đòn.

d)

Cân tạ.

34.

Đòn bẩy có thể làm thay đổi

a)

chiều tác dụng của lực.

b)

hướng tác dụng của lực.

c)

thay đổi lực kéo của vật (tăng lực kéo hoặc đẩy vật).

d)

tác dụng của lực.

35.

Dụng cụ nào sau đây không phải là ứng dụng của đòn bẩy?

a)

Cái kéo.

b)

Cái kìm.

c)

Cái cưa.

d)

Cái mở nút chai.

36.

Bơm nước bằng tay và chày giã gạo bằng sức nước là ứng dụng của loại đòn bẩy nào?

a)

Đòn bẩy có điểm tựa ở giữa.

b)

Đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở giữa và lực tác dụng ở đầu bên kia.

c)

Đòn bẩy có điểm tựa ở một đầu, vật ở đầu bên kia và lực tác dụng ở trong khoảng giữa hai đầu (ở trường hợp này, điểm tựa thường được giữ cố định với đầu đòn bẩy).

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

37.

Với đòn bẩy có điểm tựa ở giữa khi đó hướng tác dụng của lực

a)

hướng lên trên.

b)

cùng hướng với chiều nâng vật.

c)

ngược hướng với chiều nâng vật.

d)

hướng xuống dưới.

38.

Muốn nâng một vật nặng lên ta cần đặt điểm tựa của đòn bẩy ở vị trí

a)

gần vị trí tác dụng lực.

b)

trung điểm của khoảng cách từ vị trí tác dụng lực đến vật.

c)

gần vị trí đặt vật.

d)

bất kì.

39.

Chọn phát biểu sai khi nói về tác dụng của đòn bẩy?

a)

Tác dụng của đòn bẩy là giảm lực kéo hoặc đẩy vật.

b)

Tác dụng của đòn bẩy là tăng lực kéo hoặc đẩy vật.

c)

Đòn bẩy có tác dụng làm thay đổi hướng của lực vào vật.

d)

Dùng đòn bẩy có thể được lợi về lực.

40.

Đòn bẩy có thể chia thành mấy loại?

a)

2 loại dựa trên vị trí của vật và lực tác dụng.

b)

3 loại dựa trên vị trí của vật, vị trí tác dụng lực và điểm tựa.

c)

4 loại dựa trên vị trí của vật, vị trí tác dụng lực, lực tác dụng và điểm tựa.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai.

41.

Thế nào là tiêu hoá thức ăn?

a)

Biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng

b)

Cơ thể hấp thụ chất dinh dưỡng qua thành ruột

c)

Thải bỏ các chất thừa không hấp thụ được

d)

Cả 3 đáp án.

42.

Các tuyến tiêu hóa là?

a)

Tuyến nước bọt

b)

Tuyến vị

c)

Tuyến ruột

d)

Tất cả các đáp án trên

43.

Tuyến vị nằm ở bộ phận nào trong ống tiêu hoá?

a)

Dạ dày

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Thực quản

44.

Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?

a)

Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi trường, khí hậu.

b)

Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khỏe để lao động

c)

Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên

45.

Cơ quan nào dưới đây không nằm trong ống tiêu hóa?

a)

Thực quản

b)

Dạ dày

c)

Tuyến ruột

d)

Tá tràng

46.

Nhu cầu dinh dưỡng phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Giới tính, lứa tuổi

b)

Khả năng lao động

c)

Môi trường, khí hậu

d)

Tất cả các đáp án trên

47.

Hoạt động đầu tiên của quá trình tiêu hóa xảy ra ở đâu?

a)

Miệng

b)

Thực quản

c)

Dạ dày

d)

Ruột non

48.

Trong hệ tiêu hoá ở người, bộ phận nào tiếp nhận thức ăn từ dạ dày?

a)

Tá tràng

b)

Thực quản

c)

Hậu môn

d)

Kết tràng

49.

Trong ống tiêu hoá ở người, vai trò hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu thuộc về cơ quan nào?

a)

Ruột thừa

b)

Ruột già

c)

Ruột non

d)

Dạ dày

50.

Các chất mà cơ thể không hấp thụ được là?

a)

Đường đơn

b)

Acid amin

c)

Muối khoáng

d)

Cellulose

51.

Điều gì sẽ xảy ra khi cơ thể không đủ chất dinh dưỡng?

a)

Suy dinh dưỡng

b)

Đau dạ dày

c)

Giảm thị lực

d)

Tiêu hóa kém

52.

Chất nào dưới đây không bị biến đổi thành chất khác trong quá trình tiêu hóa?

a)

Vitamin

b)

Gluxit

c)

Protein

d)

Lipit

53.

Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?

a)

50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

b)

100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

c)

150 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

d)

200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày

54.

Người béo phì nên ăn loại thực phẩm nào dưới đây?

a)

Đồ ăn nhanh

b)

Nước uống có ga

c)

Ăn ít thức ăn nhưng nên ăn đầy đủ tinh bột

d)

Hạn chế tinh bột, đồ chiên rán, ăn nhiều rau xanh

55.

Tiêu hóa thức ăn bao gồm các hoạt động?

a)

Tiêu hóa lí học

b)

Tiêu hóa hóa học

c)

Tiết dịch vị tiêu hóa

d)

Tất cả các đáp án trên

56.

Khi bị mất máu nhiều, nhanh có thể gây tử vong vì

a)

Làm cơ thể mất nước nhiều

b)

Không vận chuyển được khí

c)

Làm cơ thể mất kiểm soát các cơ quan

d)

Làm tim không đập nữa.

57.

Ở người bình thường có 75ml máu/kg cơ thể, một người có khối lượng cơ thể là 50kg thì thể tích máu trong cơ thể là:

a)

3,75 lít

b)

4,75 lít

c)

5,5 lít

d)

5 lít

58.

Môi trường trong liên hệ với môi trường ngoài

a)

Thông qua các hệ cơ quan như hệ tiêu hoá, hệ hô hấp, hệ bài tiết, da.

b)

Thông qua huyết tương trong máu.

c)

Thông qua hệ bạch huyết.

d)

Thông qua các hệ cơ quan như hệ tiêu hoá, hệ hô hấp, hệ bài tiết, da và thông qua huyết tương trong máu.

59.

Khi cơ thể bị mất nước nhiều thì

a)

Máu có thể lưu thông dễ dàng.

b)

Máu khó lưu thông.

c)

Mạch máu bị co lại.

d)

Máu có thể lưu thông dễ dàng và má

60.

Một đĩa tiết đông để ngoài môi trường một thời gian, thấy trên mặt có màu đỏ sậm là do:

a)

Hêmôglôbin của hồng cầu kết hợp với khí CO có trong không khí.

b)

Hêmôglôbin của hồng cầu kết hợp với khí O2 có trong không khí.

c)

Hemoglobin của hồng cầu kết hợp với khí CO2 có trong không khí.

d)

Hemoglobin của hồng cầu kết hợp với khí N2 có trong không khí.

61.

Huyết tương có đặc điểm

a)

Màu hồng, hình đĩa lõm 2 mặt, không có nhân.

b)

Trong suốt, có nhân.

c)

Là các mảnh chất tế bào của tế bào sinh tiểu cầu.

d)

Là phần lỏng (màu vàng nhạt), có chứa các chất dinh dưỡng, muối khoáng...

62.

Chúng ta sẽ bị mất nhiều nước trong trường hợp nào sau đây ?

a)

Tiêu chảy.

b)

Lao động nặng.

c)

Sốt cao.

d)

Tất cả các phương án trên.

63.

Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là ?

a)

Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

b)

Giúp tế bào có hình dạng ổn định.

c)

Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại.

d)

Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào.

64.

Nước mô không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Huyết tương.

b)

Hồng cầu.

c)

Bạch cầu.

d)

Tiểu cầu.

65.

Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào ?

a)

Nước mô.

b)

Máu.

c)

Dịch bạch huyết.

d)

Dịch nhân.

66.

Môi trường trong cơ thể được tạo thành bởi?

a)

Nước mô.

b)

Máu.

c)

Bạch huyết.

d)

Cả ba yếu tố trên.

67.

Chức năng của huyết tương là:

a)

Tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng, hoocmôn, kháng thể và các chất khoáng, các chất thải.

b)

Môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất.

c)

Tiêu hủy các chất thải, thừa do tế bào đưa ra.

d)

Tham gia vận chuyển các chất dinh dưỡng, hoocmôn, kháng thể và các chất khoáng, các chất thải và môi trường chuyển hóa của các quá trình trao đổi chất.

68.

Khả năng vận chuyển khí của hồng cầu có được là nhờ loại sắc tố nào ?

a)

Hêmôerythrin.

b)

Hêmôxianin.

c)

Hêmôglôbin.

d)

Miôglôbin.

69.

Khi hồng cầu kết hợp với chất khí nào thì máu sẽ có màu đỏ tươi ?

a)

N2.

b)

CO2.

c)

O2.

d)

CO.

70.

Vai trò của hồng cầu là?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể.

b)

Vận chuyển O2 và CO2.

c)

Vận chuyển các chất thải.

d)

Tất cả đều đúng.

71.

Đặc điểm nào dưới đây không có ở hồng cầu người ?

a)

Hình đĩa, lõm hai mặt.

b)

Nhiều nhân, nhân nhỏ và nằm phân tán.

c)

Màu đỏ hồng.

d)

Tham gia vào chức năng vận chuyển khí.

72.

Các tế bào máu ở người được phân chia thành mấy loại chính ?

a)

5 loại

b)

4 loại

c)

3 loại

d)

2 loại

73.

Huyết tương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?

a)

Nước

b)

Muối khoáng

c)

Bạch cầu

d)

Kháng thể

74.

Trong máu, huyết tương chiếm tỉ lệ bao nhiêu về thể tích ?

a)

75%

b)

60%

c)

45%

d)

55%

75.

Máu bao gồm

a)

Hồng cầu và tiểu cầu.

b)

Huyết tương và các tế bào máu

c)

Bạch cầu và hồng cầu.

d)

Hồng cầu, bạch cầu và tiểu cầu.