wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Điện và Nhiệt

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Để mạ bạc cho chiếc hộp bằng đồng thì làm theo cách nào dưới đây?

a)

Nối hộp đồng với cực dương của nguồn điện rồi nhúng hộp vào dung dịch muối bạc.

b)

Nối hộp đồng với cực âm của nguồn điện rồi nhúng hộp vào trong dung dịch muối bạc.

c)

Nối một thỏi bạc với cực âm của nguồn điện, nối hộp đồng với cực dương của nguồn điện, tất cả nhúng trong dung dịch muối bạc để cho dòng điện chạy qua dung dịch.

d)

Nối một thỏi bạc với cực dương của nguồn điện, nối hộp đồng với cực âm của nguồn điện, tất cả nhúng trong dung dịch muối bạc để cho dòng điện chạy qua dung dịch.

2.

Hãy chỉ ra tác dụng của dòng điện trong trường hợp sau đây: Là quấn áo bằng bàn là điện.

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng phát sáng

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng sinh lí

3.

Hình nào sau đây biểu diễn đúng chiều quy ước của dòng điện?

a)

Chiều từ cực âm sang cực dương của nguồn điện

b)

Chiều từ cực dương sang cực âm của nguồn điện

c)

Chiều từ thiết bị điện về nguồn điện

d)

Chiều từ nguồn điện về thiết bị điện

4.

Phát biểu nào dưới đây sai?

a)

Mạch điện kín là mạch gồm các thiết bị điện nối kín hai đầu với nhau.

b)

Mạch điện kín là mạch nối liền các thiết bị điện với hai cực của nguồn điện.

c)

Muốn mắc một mạch điện kín thì phải có nguồn điện và các thiết bị dùng điện cùng dây nối.

d)

Mỗi nguồn điện đều có 2 cực, dòng điện chạy trong mạch kín nối liền các thiết bị điện với 2 cực nguồn điện.

5.

Hộp quẹt ga khi còn đầy ga trong quẹt nếu đem phơi nắng thì sẽ dễ bị nổ. Giải thích tại sao?

a)

Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng lỏng sẽ giảm thể tích làm hộp quẹt bị nổ.

b)

Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng khí sẽ tăng thể tích làm hộp quẹt bị nổ.

c)

Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng khí sẽ giảm thể tích làm hộp quẹt bị nổ.

d)

Vì khi phơi nắng, nhiệt độ tăng, ga ở dạng lỏng sẽ tăng thể tích làm hộp quẹt bị nổ.

6.

Năng lượng Mặt Trời truyền xuống Trái Đất bằng hình thức nào?

a)

Dẫn nhiệt và bức xạ nhiệt.

b)

Dẫn nhiệt.

c)

Dối lưu.

d)

Bức xạ nhiệt.

7.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Nội năng chính là nhiệt lượng của vật.

b)

Nội năng của vật có thể tăng hoặc giảm.

c)

Nội năng là một dạng năng lượng nên có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác.

d)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

8.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nở vì nhiệt của chất rắn?

a)

Một số chất rắn có thể co lại khi nhiệt độ tăng.

b)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

c)

Chất rắn khi nóng lên thì nở ra.

d)

Chất rắn khi lạnh đi thì co lại.

9.

Hai chiếc cốc thủy tinh chồng lên nhau bị dính vào nhau, khó tách rời. Phương án nào sau đây có thể dễ dàng tách hai chiếc cốc?

a)

Đổ nước nóng vào cốc ngoài, đồng thời đổ nước lạnh vào cốc trong.

b)

Đổ nước lạnh vào cốc ngoài, đồng thời đổ nước nóng vào cốc trong.

c)

Đổ nước nóng vào cả hai cốc.

d)

Đổ nước lạnh vào cả hai cốc.

10.

Câu nào sau đây mô tả đúng về hiện tượng truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt?

a)

Khi xảy ra sự truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt, các tia nhiệt đi theo đường thẳng, không đi qua vật chắn.

b)

Khi xảy ra sự truyền nhiệt bằng bức xạ nhiệt, các tia nhiệt đi theo đường thẳng và bị phân xạ bởi vật chắn.

c)

Khi xảy ra sự truyền nhiệt bằng dẫn nhiệt, các tia nhiệt đi theo đường thẳng, không đi qua vật chắn.

d)

Khi xảy ra sự truyền nhiệt bằng đối lưu, các tia nhiệt đi theo đường thẳng, không đi qua vật chắn.

11.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự nở vì nhiệt của chất rắn?

a)

Một số chất rắn có thể co lại khi nhiệt độ tăng.

b)

Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.

c)

Chất rắn khi nóng lên thì nở ra.

d)

Chất rắn khi lạnh đi thì co lại.

12.

Bức xạ nhiệt không phải hình thức truyền nhiệt năng từ:

a)

Mặt trời đến Trái Đất

b)

Bếp lửa đến người đứng gần bếp

c)

Đầu một thanh đồng được hơ nóng sang đầu kia

d)

Dây tóc bóng đèn đến vỏ bóng đèn

13.

Khi dòng điện chạy qua dây dẫn bằng đồng thì làm nó nóng lên và phát sáng. Đây là tác dụng gì của dòng điện?

a)

Tác dụng nhiệt

b)

Tác dụng từ

c)

Tác dụng hóa học

d)

Tác dụng cơ học

14.

Đơn vị của nhiệt lượng là gì?

a)

Jun (J)

b)

Watt (W)

c)

Volt (V)

d)

Ampe (A)

15.

Truyền nhiệt chủ yếu ở các vật lỏng là hình thức nào?

a)

Đối lưu

b)

Dẫn nhiệt

c)

Bức xạ nhiệt

d)

Truyền âm

16.

Các chất khí khác nhau có nở vì nhiệt giống nhau không?

a)

b)

Không

c)

Chỉ một số chất khí

d)

Tùy vào nhiệt độ

17.

Hạn chế dùng điện là một biện pháp có thể làm giảm hiệu ứng nhà kính đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Tùy trường hợp

18.

Khi nào kim cương là chất dẫn nhiệt tốt nhất?

a)

Khi ở nhiệt độ phòng

b)

Khi ở nhiệt độ cao

c)

Khi ở nhiệt độ thấp

d)

Khi ở trạng thái lỏng

19.

Các chất rắn khi nóng lên sẽ như thế nào?

a)

Nở ra

b)

Co lại

c)

Không thay đổi

d)

Chuyển sang thể lỏng

20.

Trong số những chất có công thức hóa học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quỳ tím đổi màu đỏ?

a)

HNO3

b)

NaOH

c)

Ca(OH)2

d)

NaCl

21.

Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các muối?

a)

MgCl2; Na2SO4; KNO3.

b)

Na2CO3; H2SO4; Ba(OH)2.

c)

CaSO4; HCl; MgCO3.

d)

H2O; Na2PO4; KOH.

22.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

Xanh.

b)

Đỏ.

c)

Tím.

d)

Vàng.

23.

Phản ứng không hoàn toàn có

a)

H = 100%.

b)

H < 100%.

c)

H = 0%.

d)

H < 50%.

24.

Cho phương trình hóa học nhiệt phân muối calcium carbonate: CaCO3 → CaO + CO2. Số mol CaCO3 cần dùng để điều chế được 0,2 mol CaO là

a)

0,2 mol.

b)

0,3 mol.

c)

0,4 mol.

d)

0,1 mol.

25.

Mg phản ứng với HCl theo phản ứng: Mg + HCl → MgCl2 + H2. Sau phản ứng thu được 2,479 lít khí hydrogen (đktc) thì khối lượng của Mg đã tham gia phản ứng là

a)

2,4 gam.

b)

12 gam.

c)

2,3 gam.

d)

7,2 gam.

26.

Cho kim loại sắt (iron) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng. Nếu dùng 5,6 gam sắt (iron) thì số mol H2SO4 cần để phản ứng là bao nhiêu?

a)

1 mol.

b)

0,1 mol.

c)

0,2 mol.

d)

0,3 mol.

27.

Khi cho axit clohidric đặc vào ZnC để điều chế khí Hydrogen, khí Hydrogen sẽ thoát ra nhanh hơn khi dùng

a)

axit clohidric đặc và ZnC viên.

b)

axit clohidric đặc và làm lạnh hỗn hợp.

c)

axit clohidric đặc và ZnC bột.

d)

axit clohidric loãng và làm lạnh hỗn hợp.

28.

Khi cho cùng một lượng nhôm vào cốc đựng dung dịch axit HCl 0,1M, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi nhôm ở dạng nào sau đây?

a)

Dạng viên nhỏ.

b)

Dạng bột mịn, khuấy đều.

c)

Dạng tấm mỏng.

d)

Dạng nhôm dày.

29.

Cho 1 gam NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1 gam HNO3. Dung dịch sau phản ứng có môi trường:

a)

Trung tính.

b)

Lưỡng tính.

c)

Acid.

d)

Base.

30.

Cho 200 ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200 ml dung dịch H2SO4 1M, sau phản ứng cho thêm một mảnh Mg dư vào sản phẩm thấy thoát ra một thể tích khí H2 (đktc) là:

a)

2,479 lít.

b)

4,958 lít.

c)

3,719 lít.

d)

7,437 lít.

31.

Cho dãy các chất: KCl, Cu(OH)2, BaO, MgCO3, ZnCl2, KOH, CuSO4, NH4NO3. Số lượng muối có trong dãy là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

32.

Trong các muối NaCl, CaCO₃, KNO₃, BaSO₄, CuSO₄, AgCl, MgCO₃, số lượng muối tan trong nước là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

33.

Cho phương trình hóa học: BaCO₃ + 2HCl → BaCl₂ + Y + H₂O. Vậy chất Y là

a)

CO

b)

H₂

c)

Cl₂

d)

CO₂

34.

Tên gọi của NaOH là gì?

a)

Sodium(I) hydroxide

b)

Sodium(II) hydroxide

c)

Potassium hydroxide

d)

Calcium hydroxide

35.

Base là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng một phần

d)

Không xác định

36.

MgSO₄ là Base. Phát biểu này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Đúng một phần

d)

Không xác định

37.

Phản ứng giữa sulfuric acid và potassium hydroxide là phản ứng gì?

a)

Phản ứng phân hủy

b)

Phản ứng trung hòa

c)

Phản ứng oxi hóa khử

d)

Phản ứng kết tủa

38.

Oxide gây ra hiệu ứng nhà kính là chất nào?

a)

CO

b)

CO₂

c)

SO₂

d)

NO₂

39.

Oxide góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa acid là chất nào?

a)

CO

b)

CO₂

c)

SO₂

d)

NO₂

40.

Acid là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

Xanh

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Tím

41.

Tên gọi của H₂SO₃ là gì?

a)

Sulfuric acid

b)

Sulfurous acid

c)

Hydrochloric acid

d)

Acetic acid

42.

Dung dịch NaOH tác dụng với dung dịch acid tạo thành gì?

a)

Muối và nước

b)

Chỉ muối

c)

Chỉ nước

d)

Khí

43.

Oxide nào trong dãy sau CO₂, SO₂, CaO, P₂O₅ khi tác dụng với nước tạo ra dung dịch có pH > 7?

a)

CO₂

b)

SO₂

c)

CaO

d)

P₂O₅

44.

Trong hơi thở, chất khí làm đục nước vôi trong là chất nào?

a)

O₂

b)

CO₂

c)

N₂

d)

H₂

45.

Khi tan trong nước, base tạo ra gì?

a)

Ion H⁺

b)

Ion OH⁻

c)

Ion Na⁺

d)

Ion Cl⁻

46.

Phản ứng giữa H₂SO₄ và KOH là phản ứng gì?

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng oxi hóa khử

c)

Phản ứng phân hủy

d)

Phản ứng kết tủa

47.

Oxide bắt buộc phải có nguyên tố gì?

a)

Oxy

b)

Hydro

c)

Nitơ

d)

Lưu huỳnh

48.

Tên gọi của P₂O₅ là gì?

a)

Phosphorus pentoxide

b)

Phosphorus trioxide

c)

Phosphorus dioxide

d)

Phosphorus monoxide

49.

Oxide là hợp chất tạo nên từ mấy nguyên tố?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Có thể tinh chế CO ra khỏi hỗn hợp CO và CO₂ bằng cách nào hiệu quả nhất?

a)

Dùng dung dịch NaOH

b)

Dùng dung dịch HCl

c)

Dùng dung dịch H₂SO₄

d)

Dùng dung dịch KOH

51.

Sản phẩm tiết ra của tuyến nội tiết là

a)

Enzyme.

b)

Hormone.

c)

Hồng cầu.

d)

Dịch bạch huyết.

52.

Tuyến nội tiết nào dưới đây tham gia vào điều hoà lượng đường trong máu?

a)

Tuyến tuỵ.

b)

Tuyến ức.

c)

Tuyến tùng.

d)

Vùng dưới đồi.

53.

Nhận định nào dưới đây không đúng về thân nhiệt?

a)

Thân nhiệt là nhiệt độ cơ thể.

b)

Ở người bình thường, thân nhiệt thường thay đổi tuỳ theo nhiệt độ môi trường.

c)

Thân nhiệt thường duy trì ở mức nhiệt độ tối ưu cho các phản ứng sinh hoá và enzyme trong tế bào.

d)

Khi thân nhiệt ở dưới 36 độ hoặc từ 38 độ trở lên là biểu hiện trạng thái sức khoẻ của cơ thể không bình thường.

54.

Trình tự của các giai đoạn trong quá trình sinh nhiệt là:

a)

(2) → (4) → (3) → (1) → (5).

b)

(3) → (4) → (2) → (5) → (1).

c)

(1) → (3) → (2) → (5) → (4).

d)

(3) → (2) → (5) → (4) → (1).

55.

Cơ quan nào trong hệ sinh dục nam có chức năng tiết testosterone?

a)

Tinh hoàn.

b)

Tuyến tiền liệt.

c)

Tuyến ức.

d)

Tuyến tùng.

56.

Với người có chu kì kinh nguyệt 28 ngày, trứng thường rụng vào ngày nào của chu kì kinh nguyệt?

a)

Khoảng ngày thứ nhất.

b)

Khoảng ngày thứ 9.

c)

Khoảng ngày thứ 14.

d)

Khoảng ngày thứ 28.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tháp tuổi?

a)

Tháp tuổi không phải lúc nào cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.

b)

Tháp dạng phát triển bao giờ cũng có dạng đáy lớn đỉnh nhỏ.

c)

Tháp tuổi dạng ổn định đáy nhỏ, đỉnh lớn.

d)

Tháp tuổi dạng giảm sút có đáy hẹp đỉnh hẹp.

58.

Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây không đúng?

a)

Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp.

b)

Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sông.

c)

Cơ thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh.

d)

Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái.

59.

Hiện tượng số lượng cá thể của một quần thể bị số lượng cá thể của quần thể khác trong quần xã kìm hãm là hiện tượng nào sau đây?

a)

Khống chế sinh học.

b)

Cạnh tranh giữa các loài.

c)

Hỗ trợ giữa các loài.

d)

Hội sinh giữa các loài.

60.

Cấu tạo của da gồm mấy lớp?

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

61.

Đúng ghi Đ, sai ghi S a) Độ đa dạng của quần xã thể hiện ở tỉ lệ giới tính của quần xã.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào loài

62.

b) Tỉ lệ giới tính trong quần thể của các loài luôn xấp xỉ 1:1.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Không xác định

d)

Phụ thuộc vào môi trường

63.

Quá trình nào là nơi diễn ra quá trình thụ tinh?

a)

Buồng trứng

b)

Tinh hoàn

c)

Ống dẫn trứng

d)

Tử cung

64.

Bộ phận nào là nơi tiết ra hormone sinh dục nam testosterone?

a)

Buồng trứng

b)

Tuyến yên

c)

Tinh hoàn

d)

Tuyến giáp

65.

Nhân tố sinh thái nào đã ảnh hưởng đến cây trong trường hợp chậu cây cảnh đặt ở bàn công sau một thời gian sẽ có ngọn mọc vươn ra ngoài?

a)

Ánh sáng

b)

Nhiệt độ

c)

Độ ẩm

d)

Đất

66.

Tỉ lệ giới tính là tỉ lệ giữa số lượng cá thể đực và số lượng cá thể cái trong quần thể. Vậy tỉ lệ giới tính phản ánh điều gì?

a)

Sự phân bố tuổi tác

b)

Sự cân bằng giới tính

c)

Sự phân bố không gian

d)

Sự đa dạng loài

67.

Nhân tố vô sinh ảnh hưởng tới đặc điểm hình thái, chức năng sinh lí và gì của sinh vật?

a)

Tập tính

b)

Cấu tạo tế bào

c)

Sự phân bố

d)

Màu sắc

68.

Loài chỉ có ở một quần xã hoặc có số cá thể nhiều hơn hẳn các loài khác trong quần xã được gọi là gì?

a)

Loài đặc trưng

b)

Loài ưu thế

c)

Loài phổ biến

d)

Loài hiếm

69.

Hãy mô tả đặc điểm của mỗi kiểu phân bố cá thể trong quần thể.

a)

Phân bố đồng đều, phân bố theo nhóm, phân bố ngẫu nhiên

b)

Phân bố theo mùa, phân bố theo tuổi, phân bố theo giới tính

c)

Phân bố theo màu sắc, phân bố theo kích thước, phân bố theo tốc độ

d)

Phân bố theo chiều cao, phân bố theo cân nặng, phân bố theo nhiệt độ

70.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tốc độ của một phản ứng hóa học?

(1) diện tích bề mặt tiếp xúc.   (2) nhiệt độ.   (3) nồng độ.     (4) chất xúc tác.

a)

A. (1), (2) và (3)

b)
(1), (2), (3), (4)
c)

C. (2), (3) và (4).                                             

d)

D. (1), (2), (3) và (4).