Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 8

Total questions: 87

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Mô men của một lực đối với một trục quay là đại lượng đặc trưng cho

a)

tác dụng kéo của lực. 

b)

tác dụng làm quay của lực.

c)

tác dụng uốn của lực.

d)

tác dụng nén của lực.

2.

Biểu thức nào là biểu thức mômen của lực đối với một trục quay?

a)

b)

c)

d)

3.

Đơn vị của mômen lực được tính bằng

a)

N.m. 

b)

N/m.  

c)

J.m.

d)

m/N.

4.

Đoạn thẳng nào sau đây là cánh tay đòn của lực?

a)

Khoảng cách từ trục quay đến điểm đặt của lực.

b)

Khoảng cách từ trục quay đến giá của lực.

c)

Khoảng cách từ vật đến giá của lực.

d)

Khoảng cách từ trục quay đến vật.

5.

Quy tắc mômen lực

a)

Chỉ được dùng cho vật rắn có trục cố định.

b)

Chỉ được dùng cho vật rắn không có trục cố định.

c)

Không dùng cho vât nào cả.

d)

Dùng được cho cả vật rắn có trục cố định và không cố định.

6.

Điền từ cho sẵn dưới đây vào chỗ trống: “Muốn cho một vật có trục quay cố định ở trạng thái cân bằng, thì tổng. ….có xu hướng làm vật quay theo chiều kim đồng hồ phải bằng tổng các. ….có xu hướng làm vật quay ngược chiều kim đồng hồ.

a)

hợp lực.     

b)

trọng lực.    

c)

mômen lực.

d)

phản lực.

7.

Mô men lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5,5 N và cánh tay đòn là 2 mét?

a)

10 N. 

b)

10 Nm.   

c)

11 N.  

d)

11 Nm.

8.

Lực có tác dụng làm cho vật rắn quay quanh một trục khi

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

lực có giá song song với trục quay.

c)

lực có giá cắt trục quay.

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

9.

Momen lực tác dụng lên một vật có trục quay cố định là đại lượng

a)

đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó. Có đơn vị là (N/m).

b)

đặc tưng cho tác dụng làm quay vật của lực và được đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó.

c)

đặc trưng cho độ mạnh yếu của lực.

d)

luôn có giá trị âm.

10.

Một vật rắn ở trạng thái cân bằng sẽ không quay khi tổng momen của lực tác dụng bằng 0. Điều này chỉ đúng khi mỗi momen lực tác dụng được tính đối với

 

a)

trọng tâm của vật rắn.

b)

trọng tâm hình học của vật rắn.

c)

cùng một trục quay vuông góc với mặt phẳng chứa lực

d)

điểm đặt của lực tác dụng.

11.

Lực đẩy Archimedes nhỏ hơn trọng lượng thì

a)

A. vật chìm xuống

b)

B. vật nổi lên

c)

C. vật lơ lửng trong chất lỏng

d)

D. không xác định

12.

Một thỏi nhôm và một thỏi thép có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

b)

Thép có trọng lượng riêng lớn hơn nhôm nên thỏi thép chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn.

c)

Hải thỏi nhôm và tép đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước.

d)

Hải thỏi nhôm và tép đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

13.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng

a)

trọng lượng của vật

b)

trọng lượng của chất lỏng

c)

trọng lượng của phần vật nằm dưới mặt chất lỏng

d)

trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

14.

Thả hòn bi thép vào thủy ngân thì hiện tượng xảy ra như thế nào? Biết thép có khối lượng riêng 7850 kg/m3, thủy ngân có khối lượng riêng là 13600 kg/m3.

a)

Lơ lửng trong thủy ngân.

b)

Chìm hoàn toàn trong thuỷ ngân.

c)

Nổi lên trên mặt thoáng của thuỷ ngân.

d)

Không xác định.

15.

Khi ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì

a)

A. Khối lượng của nước thay đổi

b)

B. Khối lượng của tảng đá thay đổi

c)

C. Lực đẩy của tảng đá

d)

D. Lực đẩy của nước

16.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là

a)

A. FA=D.V

b)

B. FA=Pvật

c)

C. FA=d.V

d)

D. FA=d,h

17.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Archimedes

b)

B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

C. Trọng lực

d)

D. Lực đẩy Archimedes và trọng lực

18.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?

a)

Hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

Theo mọi hướng.

d)

Một hướng khác.

19.

Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

20.

Trong công thức tính lực đẩy Archimedes: FA = d.V, V là:

a)

Thể tích của vật.

b)

Thể tích chất lỏng chứa vật.

c)

Thể tích phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

d)

Thể tích phần chất lỏng không bị vật chiếm chỗ.

21.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Archimedes cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Archimedes tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Archimedes có điểm đặt ở vật.

d)

Lực đẩy Archimedes luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

22.

Một thỏi đồng có trọng lượng 12N khi nhúng vào nước thì số chỉ của lực kế chỉ 8,4N. Lực đẩy Archimedes của nước tác dụng vào thỏi đồng có độ lớn:

a)

20,4 N

b)

3,6 N

23.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Archimedes có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

24.

Lực đẩy Archimedes nhỏ hơn trọng lượng thì

a)

A. vật chìm xuống

b)

B. vật nổi lên

c)

C. vật lơ lửng trong chất lỏng

d)

D. không xác định

25.

Lực đẩy Archimedes lớn hơn trọng lượng thì

a)

A. vật chìm xuống

b)

B. vật nổi lên

c)

C. vật lơ lửng trong chất lỏng

d)

D. không xác định

26.

Khi ôm một tảng đá trong nước ta thấy nhẹ hơn khi ôm nó trong không khí. Sở dĩ như vậy là vì

a)

A. Khối lượng của nước thay đổi

b)

B. Khối lượng của tảng đá thay đổi

c)

C. Lực đẩy của tảng đá

d)

D. Lực đẩy của nước

27.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?

a)

Hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới.

c)

Theo mọi hướng.

d)

Một hướng khác.

28.

Trong các câu sau, câu nào đúng?

a)

Lực đẩy Archimedes cùng chiều với trọng lực.

b)

Lực đẩy Archimedes tác dụng theo mọi phương vì chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

c)

Lực đẩy Archimedes có điểm đặt ở vật.

d)

Lực đẩy Archimedes luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

29.

Lực đẩy Ác – si – mét bằng trọng lượng thì:

a)

Vật lơ lửng trong chất lỏng

b)

Vật chìm xuống

c)

Vật nổi lên

d)

Tất cả trường hợp trên đều đúng.

30.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Ac-si-mét

b)

Lực đẩy Ac-si-mét và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Ac-si-mét

31.

Công thức tính trọng lực P của vật là

a)

P = m10\frac{m}{10}

b)

P = 10. h

c)

P= 100.m

d)

P= 10.m

32.

Một thỏi nhôm và một thỏi sắt có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Không có thỏi nào chịu lực đẩy archimedes vì chúng nặng.

b)

Thỏi sắt chịu lực đẩy archimedes lớn hơn

c)

Thỏi nhôm chịu lực đẩy archimedes lớn hơn

d)

2 thỏi nhôm và sắt đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau

33.

Tại sao miếng gỗ thả vào nước thì nổi?

a)

A. Vì khối lượng riêng của gỗ nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

b)

B. Vì khối lượng riêng của gỗ lớn hơn khối lượng riêng của nước

c)

C. Vì gỗ là vật nhẹ

d)

D. Vì gỗ không thấm nước

34.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào?

a)

Phương của lực.

b)

Chiều của lực.

c)

Điểm đặt của lực.

d)

Độ lớn của áp lực và diện tích mặt bị ép.

35.

Muốn tăng áp suất thì?

a)

giảm diện tích mặt bị ép và giảm áp lực theo cùng tỉ lệ.

b)

giảm diện tích mặt bị ép và tăng áp lực.

c)

tăng diện tích mặt bị ép và tăng áp lực theo cùng tỉ lệ.

d)

tăng diện tích mặt bị ép và giảm áp lực.

36.

Móng nhà phải xây rộng bản hơn tường vì?

a)

Để giảm trọng lượng của tường xuống mặt đất

b)

Để tăng trọng lượng của tường xuống mặt đất

c)

Để tăng áp suất lên mặt đất

d)

Để giảm áp suất tác dụng lên mặt đất

37.

Trong các hiện tượng sau đây hiện tượng nào liên quan đến áp suất khí quyển?

a)

Các ống thuốc tiêm nếu bẻ một đầu rồi dốc ngược thuốc vẫn không chảy ra ngoài.

b)

Các nắp ấm trà có lỗ nhỏ ở nắp sẽ rót nước dễ hơn.

c)

Trên các nắp bình xăng của xe máy có lỗ nhỏ thông với không khí.

d)

Các ví dụ trên đều liên quan đến áp suất khí quyển.

38.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị tính áp suất?

a)

N/m2

b)

Pa

c)

N/m3

d)

KPa

39.

Điều nào sau đây đúng khi nói về áp suất chất lỏng?

a)

Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương.

b)

Áp suất tác dụng lên thành bình không phụ thuộc diện tích bị ép.

c)

Áp suất gây ra do trọng lượng của chất lỏng tác dụng lên một điểm tỉ lệ nghịch với độ sâu.

d)

Nếu cùng độ sâu thì áp suất như nhau trong mọi chất lỏng khác nhau

40.

vật nổi lên trên chất lỏng thì lực đẩy Archimedes có độ lớn:

a)

Bằng trọng lượng của phần vật chìm trong chất lỏng

b)

Bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

c)

Bằng trọng lượng của vật

d)

Bằng trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích vật

41.

Áp suất khí quyển thay đổi như thế nào khi độ cao càng tăng?

a)

Càng tang

b)

Càng giảm

c)

Không thay đổi

d)

Có thể vừa tăng, vừa giảm

42.

Khi lực tác dụng vào vật có giá không song song và không cắt trục quay thì sẽ?

a)

Làm quay vật

b)

Làm vật đứng yên

c)

Không tác dụng lên vật

d)

Vật tịnh tiến

43.

Hoạt động nào sau đây không xuất hiện moment lực?

a)

Dùng tay để mở ngăn kéo hộp bàn.

b)

Dùng tay xoay bánh lái của tàu thủy.

c)

Dùng tay mở và đóng khóa vòi nước.

d)

Dùng cờ lê để mở bu lông gắn trên chi tiết máy.

44.

Một tàu ngầm đang di chuyển dưới biển. Áp kế đặt ở ngoài vỏ tàu chỉ 875000 N/m2, một lúc sau áp kế chỉ 1165000 N/m2. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Tàu đang lặn xuống

b)

Tàu đang chuyển động về phía trước theo phương ngang

c)

Tàu đang từ từ nổi lên

d)

Tàu đang chuyển động lùi về phía sau theo phương ngang

45.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Archimedes có độ lớn là:

a)

1,7N

b)

1,2N

c)

2,9N

d)

0,5N

46.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Lực đẩy Archimedes

b)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát

c)

Trọng lực

d)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes

47.

Công thức tính lực đẩy Archimedes là:

a)

F_A = DV

b)

FA= P_vat

c)

FA = dV

d)

F_A = d.h

48.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về lực đẩy Archimedes?

a)

Hướng thẳng đứng lên trên.

b)

Hướng thẳng đứng xuống dưới

c)

Theo mọi hướng

d)

Một hướng khác.

49.

Một thỏi sắt và một thỏi đồng có thể tích bằng nhau cùng được nhúng chìm trong nước. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai thỏi sắt và đồng đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng cùng được nhúng trong nước như nhau.

b)

Thỏi nào nằm sâu hơn thì lực đẩy Archimedes tác dụng lên thỏi đó lớn hơn.

c)

Hai thỏi sắt và đồng đều chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes như nhau vì chúng chiếm thể tích trong nước như nhau.

d)

Đồng có trọng lượng riêng lớn hơn sắt nên thỏi đồng chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes lớn hơn.

50.

Điền vào chỗ trống: "Độ lớn của moment lực ... với độ lớn của lực và khoảng cách từ điểm tác dụng của lực đến trục quay."

a)

Tỉ lệ thuận.

b)

Tỉ lệ nghich

c)

Bằng

d)

Không có đáp án đúng

51.

Ở trường hợp nào sau đây, lực có tác dụng làm vật rắn quay quanh trục?

a)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và cắt trục quay.

b)

lực có giá song song với trục quay.

c)

lực có giá cắt trục quay.

d)

lực có giá nằm trong mặt phẳng vuông góc với trục quay và không cắt trục quay.

52.

Muốn đo khối lượng riêng của quả cầu bằng sắt người ta dùng những dụng cụ gì?

a)

Chỉ cần dùng một cái cân.

b)

Chỉ cần dùng một lực kế.

c)

Cần dùng một cái cân và bình chia độ.

d)

Chỉ cần dùng một bình chia độ.

53.

Khi lực tác dụng càng xa trục quay, moment lực ... và tác dụng làm quay càng mạnh.

a)

Càng lớn

b)

Càng bé

c)

Không bị ảnh hưởng

d)

Thay đổi

54.

Lực nào trong hình là áp lực?

a)

không có lực nào

b)

lục của khúc gỗ tác dung lên máy kéo

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

55.

Lực nào trong hình không phải là áp lực?

a)

lực của ngón tay tác dụng lên đầu đinh

b)

lục của mũi đinh tác dụng lên gỗ

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

56.

Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

áp lực và diện tích bị ép

b)

chỉ phụ thuộc vào áp lực

c)

chỉ phụ thuộc vào diện tích bị ép

d)

nhiều yếu tố

57.

tác dụng của áp lực càng lớn khi nào?

a)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng lớn

b)

khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng nhỏ

c)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng nhỏ

d)

khi áp lực càng nhỏ và diện tích bị ép càng lớn

58.

tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực càng lớn và diện tích bị ép càng (a)  

59.

tác dụng của áp lực càng lớn khi áp lực càng (a)   và diện tích bị ép càng nhỏ

60.

Đâu là công thức tính áp suất?

a)

p=F/S

b)

p=S/F

c)

p=F.S

d)

P=F-S

61.

Đâu là đơn vị áp suất?

a)

m

b)

Nm2

c)

Pa

d)

PA

62.

Một xe tăng có trọng lượng 340000N. Hỏi áp suất của xe tăng lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu? BIết diện tích tiếp xúc của các bản xích với đất là 1,5 mét vuông

a)

226666,7Pa

b)

510000Pa

c)

340001,5Pa

d)

339998,5Pa

63.

Một oto nặng 20000N có diện tích các bánh xe tiếp xúc với mặt đất nằm ngang là 250 centimet vuông. Hỏi áp suất của oto lên mặt đường nằm ngang là bao nhiêu?

a)

19750Pa

b)

80Pa

c)

800000Pa

d)

20250Pa

64.

để tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

65.

để giảm áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

66.

Để dao chặt cây dễ dàng hơn thì theo công thức p=F/S thì ta thường hay làm thế nào?

a)

tăng S

b)

giảm S

c)

làm không đổi S

d)

tùy trường hợp

67.

Áp lực là gì?

a)

là lực ép có phương không vuông góc với mặt bị ép

b)

là lực kéo có phương vuông góc với mặt bị ép

c)

là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

d)

là lực bất kì

68.

Một quả cầu bằng sắt có thể tích 4 dm3 được nhúng chìm trong nước, biết khối lượng riêng của nước 1000kg/m3. Lực đẩy Acsimét tác dụng lên quả cầu là:

a)

4000N

b)

40000N

c)

2500N

d)

40N

69.

Một quả cầu bằng sắt treo vào 1 lực kế ở ngoài không khí lực kế chỉ 1,7N. Nhúng chìm quả cầu vào nước thì lực kế chỉ 1,2N. Lực đẩy Acsimét có độ lớn là:

a)

0,5N

b)

2,9N

c)

1,2N

d)

1,7N

70.

Một áp lực 600N gây áp suất P = 3000 N/m2.

Diện tích bị ép có độ lớn là?

a)

2000 cm2

b)

200 cm2

c)

20 cm2

d)

0,2 cm2

71.

Một lực 10 N tác dụng lên bề mặt có diện tích 2 m 2 . Áp suất là:

a)

5 Pa

b)

12 Pa

c)

20 Pa

d)

25 Pa

72.

Áp suất nước dưới đáy đập hồ chứa là 200.000 Pa. Độ lớn của lực tác dụng lên tiết diện 25 m2 của đập là?

a)

8000 N

b)

5,000,000 N

c)

5,000,000 Pa

d)

8000 Pa

73.

Một cô gái đang đứng bằng một chân thì tác dụng một áp suất 6,5 N/cm 2 lên mặt đất. Nếu diện tích bàn chân của cô ấy là 80 cm2 , hãy tính tổng lực hướng xuống?

a)

12,3 N

b)

520 N

c)

750 N

d)

300N

74.

Những lực nào trong hình là áp lực?

a)

không có lực nào

b)

lực của khúc gỗ tác dung lên máy kéo

c)

lực của máy kéo tác dụng lên khúc gỗ

d)

lực của máy kéo tác dụng lên mặt đường

75.

Muốn tăng áp suất thì ta làm như thế nào?

a)

tăng F, giảm S

b)

tăng F, tăng S

c)

giảm F, tăng S

d)

giảm F, giảm S

76.

Một người đứng bằng hai tấm ván mỏng đặt trên sàn nhà và tác dụng lên mặt sàn một áp suất 1,6.104 N/m2. Diện tích của một tấm ván tiếp xúc với mặt sàn là 2dm2. Bỏ qua khối lượng của tấm ván, khối lượng của người đó tương ứng là?

a)

40 kg  

b)

80 kg

c)

32 kg

d)

64 kg

77.

Một vật có khối lượng 3600 g có khối lượng riêng bằng 1,8 g/cm3. Khi thả vào chất lỏng có trọng lượng riêng bằng 8500 N/m3, vật ngập hoàn toàn tong chất lỏng. Lực đẩy Ác – si – mét lên vật có độ lớn bằng:

a)

17 N

b)

8,5 N

c)

4 N

d)

1,7 N

78.

1cm3 nhôm (có trọng lượng riêng 27.000N/m3) và 1cm3 (trọng lượng riêng 130.00N/m3) được thả vào một bể nước. Lực đẩy tác dụng lên khối nào lớn hơn?

a)

Khối Chì

b)

Khối nhôm

c)

Bằng nhau

d)

Không kết luận được.

79.

Công thức tính lực đẩy Ac-si-mét là:

a)

FA= D.V

b)

FA= Pvật

c)

FA= d.h

d)

FA= d.V

80.

Cứ lên cao 12m áp suất khí quyển giảm 1mmHg. Trên một máy bay, cột thủy ngân có độ cao 400mm. Khi đó máy bay cách mặt đất bao nhiêu? Biết tại mặt đất áp suất khí quyển là 760mmHg.

a)

4320 m

b)

3600 m

c)

4,8 km

d)

8km

81.

Trường hợp nào sau đây áp suất khí quyển lớn nhất?

a)

tại đỉnh núi

b)

tại đáy hầm mỏ

c)

tại chân núi

d)

Trên bãi biển

82.

Hiện tượng nào dưới đây không do áp suất khí quyển gây ra?

a)

Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng lại phồng lên như cũ.       

b)

Lấy thuốc vào xi lanh để tiêm.

c)

Hút xăng từ bình chứa của xe bằng vòi.

d)

Uống nước trong cốc bằng ống hút.

83.

Một bình hình trụ cao 1,8m đựng đầy rượu. Biết khối lượng riêng của rượu là 800kg/m3. Áp suất của rượu tác dụng lên điểm M cách đáy bình 20cm là:

a)

1440Pa

b)

1280Pa

c)

12800Pa

d)

1600Pa

84.

Khi thiết kế đập chắn nước, căn cứ các quy luật áp suất chất lỏng, yêu cầu đập kiên cố, an toàn và tiết kiệm vật liệu thì các phương án nào ở hình bên là hợp lí:

a)

Hình a

b)

Hình b

c)

Hình c

d)

Hình d

85.

Áp suất mà chất lỏng tác dụng lên một điểm phụ thuộc:

a)

Khối lượng lớp chất lỏng phía trên

b)

Trọng lượng lớp chất lỏng phía trên

c)

Thể tích lớp chất lỏng phía trên

d)

Độ cao lớp chất lỏng phía trên

86.

Khi đoàn tàu đang chuyển động trên đường nằm ngang thì áp lực có độ lớn bằng lực nào ?

a)

Lực kéo do đầu tàu tác dụng lên toa tàu

b)

Trọng lực của tàu

c)

Lực ma sát giữa tàu và đường ray

d)

Cả ba lực trên

87.

Ý nghĩa của vòng bi là:

a)

thay ma sát trượt bằng ma sát lăn

b)

thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt  

c)

thay ma sát lăn bằng ma sát trượt

d)

thay ma sát nghỉ bằng ma sát trượt