wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hóa học 9 học kỳ 1

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ

a)

ba nguyên tố hóa học trở lên.

b)

Hai nguyên tố hóa học trở lên.

c)

một nguyên tố hóa học

d)

bốn nguyên tố hóa học trở lên.

2.

Chất nào sau đây là đơn chất kim loại?

a)

S

b)

P

c)

Ca

d)

C

3.

Công thức hóa học nào sau đây là đơn chất chất?

a)

O2

b)

HCl

c)

H2O

d)

NaCl

4.

Hợp chất là những chất được tạo nên từ

a)

ba nguyên tố hóa học trở lên.

b)

Hai nguyên tố hóa học trở lên.

c)

một nguyên tố hóa học

d)

bốn nguyên tố hóa học trở lên.

5.

Chất nào sau đây là đơn chất kim loại?

a)

S

b)

P

c)

Ca

d)

C

6.

Công thức hóa học nào sau đây là đơn chất chất?

a)

O2

b)

HCl

c)

H2O

d)

NaCl

7.

công thức há học của hợp chất tạo bởi 1Ca; 1S; 4O là

a)

CaSO4

b)

CuSO4

c)

CSO4

d)

CrSO4

8.

Phân tử khối của axit sunfuric, biết hợp chất tạo bởi 2H; 1S và 4O là

a)

98

b)

96

c)

95

d)

97

9.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là đơn chất?

a)

H2, O2, Na, Al

b)

CaO, CO2, ZnO, O2

c)

HNO3, H2CO3, H2SO4.

d)

Na2SO4, K2SO4, CaCO3.

10.

Lập công thức hóa học của nhôm oxit, biết hợp chất gồm 2 nguyên tử Al và 3 nguyên tử O.

a)

Al2O

b)

AlO3

c)

Al3O2

d)

Al2O3

11.

Công thức hóa học của khí nitơ là

a)

N2

b)

N

c)

Na

d)

Ni

12.

Công thức hóa học của năm phân tử hiđro là

a)

5H2

b)

5H

c)

2H5

d)

H2

13.

Lập công thức hóa học của kẽm hidroxit, biết hợp chất gồm 1 nguyên tử Zn và 2 nhóm (-OH)

a)

ZnOH

b)

ZnO2H2

c)

Zn(OH)2

d)

ZnH2O2

14.

Hóa trị II

a)

Mg,Ba,SO3

b)

Fe,Mn,Ca

c)

Be,O,CO3

d)

Ca,SO4,Zn

e)

SO3,Mg,Cu

15.

Hóa Trị III

a)

B

b)

Si

c)

AL

d)

N

e)

PO4

16.

Hóa trị II,III

a)

Mn

b)

Fe

c)

Cr

d)

Si

17.

Hóa trị III,V

a)

Li

b)

P

c)

Mn

18.

Hóa trị IV

a)

Hg

b)

Pb

c)

Si

19.

Hóa Trị I

a)

Na,K,Ag

b)

Cl,F,NO3

c)

Mg,NO2,Li

d)

Br,Li,NO2,H

e)

Al,H,NO2

20.

Hóa trị II,IV,VI

a)

S

b)

Si

c)

Al

21.

Hóa trị I,II

a)

Mn

b)

Cr

c)

Hg

d)

Cu

22.

Hóa trị II,IV,VII

a)

C

b)

S

c)

Mn

23.

Hóa trị II,IV

a)

C

b)

P

c)

S

d)

Pb

24.

Hóa trị I-V

a)

N

b)

Hg

c)

Mn

25.

Natri Axetat ( CH3COONa) \longrightarrow   Metan (CH4) 

(a)  

26.

Tinh bột (c6H10O5)n \rightarrow  Glucozơ C6H12O6

(a)  

27.

Glucozo C6H12O6 \rightarrow  Ancol etylic C2H5OH

(a)  

28.

Ancol etylic \rightarrow  Andehit anxetic

(a)  

29.

Andehit axetic \rightarrow  Ancol Etylic

(a)  

30.

Ancol etylic \rightarrow  Axit axetic

(a)  

31.

CTCT của METANOL

(a)  

32.

TÊN THÔNG THƯỜNG CỦA METANOL

(a)  

33.

TÊN THAY THẾ CỦA ANCOL ETYLIC

(a)  

34.

CTCT CỦA ANCOL ETYLIC

(a)  

35.

CTCT CỦA ANCOL ANLYLIC

(a)  

36.

CTCT CỦA ANCOL BENZYLIC

(a)  

37.

CTCT CỦA ETYLEN GLICOL

(a)  

38.

CTCT CỦA GLIXEROL

(a)  

39.

CTCT CỦA PHENOL

(a)  

40.

o-cresol là

(a)  

41.

m-cresol là

(a)  

42.

p-cresol là

(a)  

43.

TÊN THÔNG THƯỜNG CỦA METANAL

(a)  

44.

CTCT CỦA ANDEHIT FOMIC

(a)  

45.

TÊN THÔNG THƯỜNG CỦA ETANAL

(a)  

46.

CTCT CỦA ANDEHIT AXRTIC

(a)  

47.

CTCT CỦA ANDEHIT PROPIONIC

(a)  

48.

TÊN THAY THẾ CỦA PROPANAL

(a)  

49.

X LÀ ANCOL KHÔNG TÁC DỤNG ĐƯỢC VỚI H2SO4 Ở 170 °\degree  C, X LÀ?

(a)  

50.

X LÀ ANCOL KHÔNG TÁC DỤNG ĐƯỢC VỚI H2SO4 Ở 170 °\degree  C, X LÀ?

(a)  

51.

H

(a)  

52.

He

(a)  

53.

Li

(a)  

54.

Be

(a)  

55.

B

(a)  

56.

C

(a)  

57.

N

(a)  

58.

O

(a)  

59.

F

(a)  

60.

Ne

(a)  

61.

Na

(a)  

62.

Mg

(a)  

63.

Al

(a)  

64.

Si

(a)  

65.

P

(a)  

66.

S

(a)  

67.

Cl

(a)  

68.

Ar

(a)  

69.

K

(a)  

70.

Ca

(a)  

71.

Cr

(a)  

72.

Mn

(a)  

73.

Fe

(a)  

74.

Co

(a)  

75.

Ni

(a)  

76.

Cu

(a)  

77.

Zn

(a)  

78.

Br

(a)  

79.

Ag

(a)  

80.

Ba

(a)  

81.

Pt

(a)  

82.

Au

(a)  

83.

Hg

(a)  

84.

Pb

(a)