wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN8_ BAI 6,7,8

Total questions: 97

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Công thức tính hiệu suất phản ứng theo chất sản phẩm là

a)

H=mLT: mTT.100%

b)

H=mTT. nLT.100%

c)

H=mLT : mTT.200%

d)

B. H=mTT: mLT.100%

2.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào có khả năng làm cho quì tím đổi màu đỏ?  

a)
HNO3
b)
NaOH
c)
Ca(OH)2
d)
NaCl
3.

: Hòa tan hết 16,8 gam kim loại A hóa trị II trong dung dịch hydrochloric acid HCl, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H2 ở đktc. Kim loại A là

a)
Fe
b)
Mg
c)
Cu
d)
Zn
4.

Cho 5,6 g sắt tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đktc):

a)
1,24 lít
b)
2,479 lít
c)
12,4 lít
d)
24,79 lít
5.

: Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
6.

: Hoà tan hết 3,6 g một kim loại hoá trị II bằng dung dịch H2SO4 loãng được 3,719 lít H2 (đktc). Kim loại là:

a)
Zn
b)
Mg
c)
Fe
d)
Ca
7.

Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)
Đơn chất, hydrogen, OH−
b)
Hợp chất, hydroxide, H+
c)
Đơn chất, hydroxide, OH−
d)
Hợp chất, hydrogen, H+
8.

Sulfuric acid đặc nóng tác dụng với đồng kim loại sinh ra khí:

a)
CO2
b)
SO2
c)
SO3
d)
H2S
9.

: Chọn câu sai:

a)
Acid luôn chứa nguyên tử H.
b)
Tên gọi của H2S là hydrosulfuric acid.
c)
Axit gồm một nguyên tử hiđro và gốc axit.
d)
Công thức hóa học của axit dạng HnA.
10.

: Kim loại X tác dụng với hydrochloric acid (HCl)  sinh ra khí hydrogen. Dẫn khí hydrogen qua oxide của kim loại Y đun nóng thì thu được kim loại Y. Hai kim loại X và Y lần lượt là:

a)
Cu, Ca
b)
Pb, Cu
c)
Pb, Ca
d)
Ag, Cu
11.

Ứng dụng của Sulfuric acid (H2SO4) là:

a)
Sản xuất sơn
b)
Sản xuất chất dẻo
c)
Sản xuất phân bón
d)
Tất cả các đáp án trên
12.

: Hydrochloric acid có công thức hoá học là:

a)
HCl
b)
HClO
c)
HClO2
d)
HClO3
13.

Acid có trong dạ dày của người và động vật giúp tiêu hóa thức ăn là:

a)
Sulfuric acid
b)
Acetic acid
c)
Acid stearic
d)
Hydrochloric acid
14.

: Ứng dụng nào không phải của hydrochloric acid:

a)
Tẩy rửa kim loại
b)
Sản xuất chất dẻo
c)
Sản xuất dược phẩm
d)
Sản xuất giấy, tơ sợi
15.

Tên gọi của H2SO3 là  

a)
Hiđrosunfua
b)
Axit sunfuric
c)
Axit sunfuhiđric
d)
Axit sunfurơ
16.

Ứng dụng của acetic acid (CH3COOH) là:

a)
Sản xuất thuốc diệt côn trùng
b)
Sản xuất sơn
c)
Sản xuất phân bón
d)
Sản xuất ắc quy
17.

Ứng dụng của hydrochloric acid được dùng để

a)
Điều chế glucose
b)
Làm sạch bề mặt kim loại trước khi hàn
c)
Chế biến dược phẩm
d)
A, B, C đều đúng
18.

: Acetic acid (CH3COOH) là một acid hữu cơ có trong giấm ăn với nồng độ khoảng:

a)
5%
b)
6%
c)
8%
d)
4%
19.

Dãy chất chỉ toàn bao gồm acid là  

a)
HCl; NaOH
b)
CaO; H2SO4
c)
H3PO4; HNO3
d)
SO2; KOH
20.

: Để an toàn khi pha loãng sulfuric acid (H2SO4) đặc cần thực hiện theo cách:

a)
Cho cả nước và acid vào cùng một lúc
b)
Rót từng giọt nước vào acid
c)
Rót từ từ acid vào nước và khuấy đều
d)
Cả 3 cách trên đều được
21.

Gốc acid của nitric acid (HNO3) có hóa trị mấy? 

a)
II
b)
III
c)
I
d)
IV
22.

: Acid không ứng dụng để sản xuất dược phẩm là: 

a)
Sulfuric acid
b)
Acetic acid
c)
Acid stearic
d)
Hydrochloric acid
23.

Cho biết phát biểu nào dưới đây là đúng:

a)
Gốc sulfate SO4 hoá trị I
b)
Gốc phosphate PO4 hoá trị II
c)
Gốc nitrate NO3 hoá trị III
d)
Nhóm hydroxide OH hoá trị I
24.

Ứng dụng của hydrochloric acid là:

a)
Sản xuất giấy, tơ sợi
b)
Sản xuất chất dẻo
c)
Sản xuất ắc quy
d)
Sản xuất sơn
25.

Một chất lỏng không màu có khả năng hóa đỏ một chất chỉ thị thông dụng. Nó tác dụng với một số kim loại giải phóng hydrogen và nó giải phóng khí CO2 khi thêm vào muối hydrocarbonate. Kết luận nào dưới đây là phù hợp nhất cho chất lỏng ban đầu?

a)
Kiềm
b)
Base
c)
Muối
d)
Acid
26.

 Điền vào chỗ trống: "Các hoá chất được đựng trong chai hoặc lọ kín và có dán nhãn ghi đầy đủ thông tin, bao gồm tên, công thức, trọng lượng hoặc thể tích, ... , nhà sản xuất, cảnh báo và điều kiện bảo quản. Các dụng dịch cần ghi rõ nồng độ của chất tan.

a)

Độ tinh khiết

b)

Nồng độ mol.

c)

Nồng độ chất tan.

d)

Hạn sử dụng.

27.

Mẫu nước nào sau đây có pH > 7?

a)

Nước cam.

b)

Nước vôi trong.

c)

Nước chanh.

d)

Nước coca cola.

28.

Mẫu nước nào sau đây có pH < 7?

a)

Nước cam

b)

Nước ép cần tây

c)

Nước ép củ cải đường

d)

Nước ép dưa leo

29.

Tính khối lượng mol trung bình của các hỗn hợp khí

H2 và Cl2 có tỉ lệ 1 :1 về số mol là

a)

73g/mol

b)

35,5g/mol

c)

36g/mol

d)

36,5g/ mol

30.

Một hỗn hợp gồm 1 mol khí oxygen với 4 mol khí nitrogen. Ở 25 °C và 1 bar, hỗn hợp khí này có thể tích là

a)

123L

b)

123,9

c)

123,95 L

d)

124L

31.

Công thức đúng về tỉ khối của chất khí A đối với không khí là

  

a)

dA/kk = MA .29

b)

dA/kk = MA29\frac{MA}{29}

c)

dA/kk = 29MA\frac{29}{MA}

d)

Cả A, B, C đều sai.

32.

Xác định khối lượng mol của khí A biết tỉ khối của khí A so với khí B là 1,8 và khối lượng mol của khí B là 30.

a)

52g/mol

b)

54g/mol

c)

56g/mol

d)

58g/mol

33.

Hai chất khí có thể tích bằng nhau( đo cùng nhệt độ và áp suất) thì:

           

a)

Khối lượng của 2 khí bằng nhau  

b)

Số mol của 2 khí bằng nhau   

c)

Số phân tử của 2 khí bằng nhau    

d)

B, C đúng

34.

Sodium hydroxide (hay xút ăn da) là chất rắn, không màu, dễ nóng chảy, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa ra một lượng nhiệt lớn. Công thức của sodium hydroxide

a)

Na2CO3

b)

Ca(OH)2

c)

NaOH

d)

NaHCO3

35.

Một trong những nguyên nhân gây tử vong của nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxygen của máu. Khí X là:

a)

CO2

b)

CO

c)

H2

d)

N2

36.

''Nước đá khô" không nóng chảy mà dễ thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện cho việc bảo quản thực phẩm. ''Nước đá khô" là :

a)

CO2 rắn

b)

SO2 rắn

c)

H2O rắn

d)

CO rắn

37.

Dấu hiệu chính để phân biệt hiện tượng hóa học và hiện tượng vật lí là

a)

sinh ra chất mới

b)

thay đổi màu sắc

c)

thay đổi về hình dạng

d)

thây đổi kích thước

38.

Cho 16,25 gam kẽm tác dụng với dung dịch axit sunfuric (H2SO4) thu được 40,25 gam muối kẽm sunfat ZnSO4 và 0,5 gam khí hiđro H2. Khối lượng dung dịch axit cần dùng là

a)

24, 5 gam

b)

25,5 gam

c)

40,75 gam

d)

27,75 gam

39.

Để đánh giá mức độ diễn ra nhanh hay chậm của phản ứng hóa học người ta dùng khái niệm nào sau đây?

a)

Cân bằng hóa học.

b)

Tốc độ phản ứng.

c)

Phản ứng thuận nghịch.

d)

Phản ứng một chiều.

40.

Để điều chế CO2 trong phòng thí nghiệm, người ta cho đá vôi (rắn) phản ứng với dung dịch hydrochloric acid. Phản ứng xảy ra như sau:

CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + H2O + CO2.

Biện pháp nào sau đây không làm phản ứng xảy ra nhanh hơn?

a)

Đập nhỏ đá vôi.       

b)

Tăng nhiệt độ phản ứng.

c)

Thêm CaCl2 vào dung dịch.       

d)

Dùng HCl nồng độ cao hơn.

41.

Than cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố đã làm tăng tốc độ của phản ứng này là

a)

tăng nhiệt độ.       

b)

tăng nồng độ.

c)

tăng diện tích bề mặt tiếp xúc.        

d)

dùng chất xúc tác.

42.

Tốc độ phản ứng không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?

a)

Xúc tác.       

b)

Nhiệt độ.      

c)

Áp suất. 

d)

Thời gian phản ứng.

43.

Khi tăng nhiệt độ thì tốc độ của hầu hết phản ứng sẽ

a)

biến đổi ít.    

b)

tăng.

c)

giảm.

d)

không đổi.

44.

Yếu tố nào dưới đây đã được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín (cơm, ngô, khoai, sắn) để ủ rượu?

a)

Nhiệt độ.

b)

Xúc tác.

c)

Áp suất.

d)

Nồng độ.

45.

ự thay đổi nào dưới đây không làm tăng tốc độ phản ứng xảy ra giữa dây magnesium và dung dịch hydrochloric acid?

a)

Cuộn dải magnesium thành một quả bóng nhỏ.

b)

Tăng nồng độ của hydrochloric acid.

c)

Nghiền mảnh magnesium thành bột.

d)

Tăng nhiệt độ của hydrochloric acid.

46.

Cho các yếu tố sau: nồng độ, nhiệt độ, áp suất, diện tích bề mặt, chất xúc tác. Trong những yếu tố trên, có bao nhiêu yếu tố có thể ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

47.

Khi đốt củi, để tăng tốc độ cháy, người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Đốt trong lò kín.   

b)

Xếp củi chặt khít.

c)

Thổi không khí khô.      

d)

Thổi hơi nước.

48.

Các quả pháo hoa khi được bắn lên sẽ bốc cháy nhanh và nổ ra thành những chùm ánh sáng đẹp mắt. Vì sao khi sản xuất pháo hoa người ta thường sử dụng các nguyên liệu ở dạng bột?

a)

Nguyên liệu ở dạng bột có khối lượng nhẹ hơn.

b)

Nguyên liệu ở dạng bột có diện tích tiếp xúc lớn hơn.

c)

Nguyên liệu dạng bột có giá thành rẻ hơn.

d)

Nguyên liệu dạng bột có chất xúc tác.

49.

Cho các phát biểu sau:

(a) Khi đốt củi, nếu thêm một ít dầu hỏa, lửa sẽ cháy mạnh hơn. Như vậy, dầu hỏa là chất xúc tác cho quá trình này.

(b) Trong quá trình sản xuất rượu từ gạo, người ta rắc men lên gạo đã nấu chín (cơm) trước khi đem đi ủ vì men là chất xúc tác có tác dụng làm tăng tốc độ phản ứng chuyển hóa tinh bột thành rượu.

(c) Một chất xúc tác có thể là chất xúc tác cho tất cả các phản ứng.

(d) Có thể dùng chất ức chế để làm giảm tốc độ của phản ứng.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

50.

Cho hai thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 2M dư.

Thí nghiệm 2: Cho mảnh Mg có khối lượng là a gam vào dung dịch HCl 0,5M dư.

So sánh tốc độ phản ứng ở hai thí nghiệm trên.

a)

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 nhỏ hơn thí nghiệm 2.

b)

Tốc độ phản ứng của thí nghiệm 1 lớn hơn thí nghiệm 2.

c)

Tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm bằng nhau.

d)

Không thể so sánh được tốc độ phản ứng của hai thí nghiệm.

51.

ốc độ phản ứng là đại lượng đặc trưng cho sự nhanh, chậm của một phản ứng hóa học. Trong các phát biểu sau về tốc độ phản ứng, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a) Phản ứng đốt cháy cồn xảy ra ngay lập tức, kèm theo sự tỏa nhiệt và phát sáng.

b) Phản ứng của sắt với oxygen trong không khí ẩm xảy ra với tốc độ chậm.

c) Tốc độ phản ứng chỉ phụ thuộc vào các yếu tố: nồng độ, nhiệt độ, áp suất.

d) Khi tăng diện tích bề mặt tiếp xúc của chất tham gia phản ứng, tốc độ phản ứng giảm xuống.

a)

Đ Đ SS

b)

Đ S SS

c)

Đ S Đ S

d)

S Đ Đ S

52.

Cho Fe (dạng hạt) phản ứng với dung dịch HCl 1M. Cho các trường hợp sau:

(1) Thêm dung dịch HCl 1M lên thể tích gấp đôi.

(2) Nghiền nhỏ hạt sắt thành bột sắt.

(3) Pha loãng dung dịch HCl bằng nước cất lên thể tích gấp đôi.

(4) Thay dung dịch HCl 1M bằng HCl 2M.

Có bao nhiêu trường hợp làm thay đổi tốc độ phản ứng?

(a)  

53.

Trong phản ứng điều chế khí oxygen trong phòng thí nghiệm bằng cách nhiệt phân muối potassium chlorate (KClO3) người ta tiến hành một số biện pháp sau:

(a) Dùng chất xúc tác manganese dioxide (MnO2).

(b) Nung hỗn hợp potassium chlorate và manganese dioxide ở nhiệt độ cao.

(c) Dùng phương pháp dời nước để thu khí oxygen.

Có bao nhiêu biện pháp góp phần làm tăng tốc độ phản ứng hóa học?

(a)  

54.

Acid ban đầu được biết đến là những chất có vị chua như acetic acid có trong giấm ăn, citric acid có trong quả chanh, maleic acid có trong quả táo. Từ acid xuất phát từ tiếng Latin là acidus – nghĩa là vị chua. Trong các phát biểu sau về acid, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a) Acid là những hợp chất trong phân tử có nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.

b) Hydrochloric acid có công thức hóa học là H2SO4.

c) Nitric acid có gốc acid là Cl.

d) Hydrochloric acid có trong dịch vị dạ dày.

a)

Đ S S Đ

b)

Đ Đ SS

c)

SĐ ĐS

d)

Đ S Đ Đ

55.

Trong phòng thí nghiệm, H2 thường được điều chế bằng cách cho Zn tác dụng với dung dịch HCl. Nếu cho 13 gam Zn tác dụng hết với dung dịch HCl sẽ tạo ra bao nhiêu lít khí H2 (ở đkc)?

(a)  

56.

Có 3 cốc chứa 20ml dung dịch H2O2 cùng nồng độ. Tiến hành 3 thí nghiệm như hình vẽ sau.

Ở thí nghiệm nào có bọt khí thoát ra chậm nhất?

a)

Thí nghiệm 2

b)

Thí nghiệm 3.

c)

Thí nghiệm 1.

d)

3 thí nghiệm như nhau.

57.

Cho 2 mẫu BaSO3 có khối lượng bằng nhau và 2 cốc chứa 50ml dung dịch HCl 0,1M như hình sau. Hỏi ở cốc nào mẫu BaSO3 tan nhanh hơn?

a)

Cốc 1 tan nhanh hơn.

b)

Cốc 2 tan nhanh hơn.

c)

Tốc độ tan ở 2 cốc như nhau.

d)

BaSO3 tan nhanh nên không quan sát được.

58.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.            

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

59.

Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Cu,Ag

b)

Fe,Mg

c)

Fe,Cu

d)

Mg, Ag

60.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

HNO3.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

KCl

61.

Dung dịch hydrochloric acidtác dụng với iron tạo thành:

a)

Iron(II) sunfide (FeS) và khí hydrogen.

b)

Iron(II) chloride (FeCl2) và nước.

c)

Iron(II) chloride (FeCl2) và khí hydrogen.

d)

Iron(III) chloride (FeCl3) và khí hydrogen.

62.

Dãy các chất thuộc loại acid là

a)

HCl, H2SO4, HNO3.

b)

HCl, H2SO4, Na2S.

c)

Na2SO4, H2SO4, HNO3.

d)

H2SO4, HNO3, Na2S.

63.

Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng là

a)

Fe, Cu, Mg.

b)

Zn, Fe, Cu.        

c)

Zn, Fe, Al.

d)

Fe, Zn, Ag.

64.

.Hòa tan hết 16,8 gam kim loại A hóa trị II trong dung dịch acid HCl, sau phản ứng thu được 7,437 lít khí H2 ở đkc. Kim loại A là

a)

Cu.     

b)

Fe.

c)

Mg.    

d)

Zn.

65.

Loại bỏ chất cặn (CaCO3) trong ấm đun nước bằng cách dùng

a)

sodium sulfate.

b)

muối.  

c)

giấm ăn hoặc chanh.          

d)

permanganate.

66.

Cho 11,2 g sắt tác dụng với hydrochloric acid dư, sau phản ứng thể tích khí H2 thu được (ở đkc) là

a)

4,9574 lit

b)

12,4 lit.   

c)

2,479 lit. 

d)

4,958 lít

67.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Al + HCl−→ AlCl3 + H2

Sau phản ứng thu được 7,437 lít (đkc) khí hydrogen thì số mol của Al đã tham gia phản ứng là

a)

0,3 mol.

b)

0,2 mol.

c)

0,1 mol.

d)

0,15 mol.

68.

Cho phương trình hóa học nhiệt phân muối calcium carbonate:

Số mol CaCO3 cần dùng để điều chế được 0,2 mol CaO là

a)

0,1 mol.

b)

0,4 mol.

c)

0,2 mol.

d)

0,3 mol.

69.

Một nhà máy dự tính sản xuất 100 tấn NH3 từ N2 và H2 trong điều kiện thích hợp. Tuy nhiên, khi đưa vào quy trình sản xuất thực tế chỉ thu được 25 tấn NH3. Hiệu suất của phản ứng sản xuất NH3 nói trên là

a)

4,0%

b)

25,0%.

c)

40%.

d)

2,5 %.

70.

Cho phương trình hóa học sau:

2KMnO4to→K2MnO4+MnO2+O2↑

Thể tích khí O2 (đkc) thu được khi nhiệt phân hoàn toàn 1 mol KMnO4

a)

12,395 lít.

b)

24,79 lít.

c)

49,58 lít.

d)

11,2 lít.

71.

Một nhà máy dự tính sản xuất 80 tấn vôi sống CaO từ đá vôi. Tuy nhiên, khi đưa vào quy trình sản xuất thực tế chỉ thu được 25 tấn CaO. Hiệu suất của quá trình nói trên là

a)

25,0% gam.

b)

31,25%.

c)

32,0%.

d)

30,5 %.

72.

Cho 3 phân tử H2 tác dụng với 1 phân tử O2 (trong điều kiện thích hợp):

Chọn phát biểu đúng trong những phát biểu dưới đây?

a)

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, chỉ thu được 2 phân tử nước, không còn phân tử H2 và O2.

b)

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2 phân tử nước và còn 1 phân tử H2 dư.

c)

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2 phân tử nước và còn 1 phân tử O2 dư.

d)

Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 1 phân tử nước và còn 1 phân tử H2 dư.

73.

Đốt 32,0 gam sulfur trong khí oxygen dư, tính khối lượng SO2 thu được nếu hiệu suất phản ứng đạt 80%.

a)

64 gam.

b)

80 gam

c)

51,2 gam.

d)

52,1gam

74.

Cho kim loại sắt tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thu được FeSO4 và khí hydrogen. Nếu dùng 5,6 gam sắt thì số mol H2SO4 cần để phản ứng là bao nhiêu?

a)

0,1 mol.

b)

1 mol.

c)

0,2 mol.

d)

0,3 mol.

75.

Cho sơ đồ phản ứng sau:

Zn + HCl ZnCl2 + H2

Sau phản ứng thu được 7,437 lít (đkc) khí hydrogen thì khối lượng của Zn đã tham gia phản ứng là

a)

13,0 gam.

b)

15,9 gam.

c)

19,5 gam.

d)

26,0 gam.

76.

Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam than đá (biết than đá có thành phần chính là carbon, chứa 4% tạp chất không cháy) thu được CO2. Thể tích khí oxi cần dùng (đkc) để đốt cháy hết lượng than đá trên là

a)

15,29 lít.

b)

67,2 lít.

c)

33,6 lít.

d)

14,874 lít.

77.

Cho hỗn hợp X (chứa 2,3 gam sodium và 1,95 gam potassium) tác dụng hết với nước, thu được khí hydrogen và dung dịch chứa NaOH và KOH. Thể tích khí hydrogen thu được (đkc) là

a)

3,7185 lít.

b)

1,85925 lít.

c)

1,7353 lít.

d)

2,6848 lít.

78.

Cho sơ đồ phản ứng:

2HCl + CaCO3 −−−→ CaCl2 + H2O + ?

Cần điền chất nào sau đây để hoàn thành phương trình hoá học của phản ứng trên?

a)

CaO.

b)

Ca(OH)2.

c)

CO.

d)

CO2.

79.

Cho kim loại magnesium tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng. Phương trình hóa học nào minh họa cho phản ứng hóa học trên?

a)

Mg+2HCl→MgCl2+H2↑

b)

Fe+H2SO4→FeSO4+H2↑

c)

Mg+H2SO4→MgSO4+H2↑

d)

Fe+2HCl→FeCl2+H2↑

80.

Cho các chất sau: H2SO4, HCl, NaCl, CuSO4, NaOH, Mg(OH)2. Số chất thuộc loại axit là:

(a)  

81.

Hiệu suất phản ứng đo lường mức độ hoàn thành của phản ứng so với lý thuyết, được tính bằng ……..………..

a)

tỉ lệ giữa khối lượng sản phẩm thu được trên thực tế

b)

tỉ lệ giữa sản phẩm thu được trên thực tế

c)

tỉ lệ giữa khối lượng sản phẩm thu được trên lý thuyết

d)

tỉ lệ giữa khối lượng tham gia được trên thực tế

82.

Cho 6,48 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl3 và khí H2.

a) Tính thể tích khí H2 ở 25 °C, 1 bar?

b) Biết rằng sau phản ứng thu được 27,25 g AlCl3, tính hiệu suất của phản ứng?

a)

7,9244 (L), 85%

b)

8,927 (L), 85%

c)

8,9244 (L), 85%

d)

8,9244 (L), 75%

83.

Cho 13 gam Zinc (Zn) tác dụng với dung dịch hydrochloric acid (HCl) thu được 27,2 gam zinc chloride và 0,4 gam khí hydrogen (H2). Tính khối lượng của acid đã phản ứng.

a)

16

b)

14,4

c)

14,24

d)

14

84.

Tính khối lượng dung dịch NaCl 10% cần trộn với 300 gam dung dịch NaCl 25% để thu được dung dịch NaCl 15%.

a)

600

b)

650

c)

700

d)

725

85.

Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau: 

Na(OH)y + H2SO4  >  Nax(SO4)y + H2O

Tổng hệ số các sản phẩm trong phương trình hóa học là

a)

2:1

b)

1:3

c)

1:1

d)

1:2

86.

Hydrochloric acid được dùng nhiều trong ngành nào?

a)

Nông nghiệp.    

b)

Công nghiệp.      

c)

Du lịch.     

d)

Y tế.

87.

Cho các phương trình hóa học sau:

(a) Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

(b) 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2

(c) Zn + H2SO4 loãng → ZnSO4 + H2

(d) Cu + H2SO4 loãng → CuSO4 + H2

(e) Mg + 2CH3COOH → (CH3COO)2Mg + H2

Số phương trình hóa học viết sai là bao nhiêu?

(a)  

88.

Khi cho mẩu quỳ tím vào dung dịch acetic acid thì quỳ tím

a)

không đổi màu.

b)

chuyển vàng.

c)

chuyển xanh.

d)

chuyển đỏ.

89.

Chất nào sau đây là acid?

a)

CuO.

b)

H2SO4.

c)

NaOH.

d)

NaHCO3.

90.

Acid H2SO4 loãng tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm:

a)

Fe2(SO4)3 và H2.

b)

FeSO4 và H2.      

c)

FeSO4 và SO2.

d)

Fe2(SO4)3 và SO2.

91.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

a) Phân tử acid gồm một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide (OH).

b) Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là H2SO4.

c) Dung dịch acid làm quỳ tím chuyển đỏ.

d) Dung dịch nước muối không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ.

a)

S S Đ Đ

b)

S Đ SS

c)

Đ SĐ S

d)

Đ Đ SS

92.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

a) Dung dịch hydrochloric acid tác dụng với iron tạo thành iron(III) chloride (FeCl3) và khí hydrogen.

b) Loại bỏ chất cặn (CaCO3) trong ấm đun nước bằng cách dùng giấm ăn.

c) Kim loại Ag tác dụng được với dung dịch HCl.

d) Dung dịch H2SO4làm quỳ tím hóa đỏ.

a)

SĐSĐ

b)

SSSĐ

c)

SĐSS

d)

ĐĐSĐ

93.

Trong phòng thí nghiệm, cần điều chế 2,479 L khí hydrogen (ở 25 °C, 1 Bar). Người ta cho kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 9,8% (hiệu suất phản ứng 100%).

a) Số mol H2 cần điều chế là 0,01 mol.

b) Khối lượng H2SO4 có trong dung dịch là 9,8 gam.

c) Khối lượng dung dịch H2SO4 9,8% cần dùng là 100 gam.

d) Nồng độ phần trăm của dung dịch ZnSO4 thu được sau phản ứng là 20%.

a)

Đ SĐ S

b)

S Đ Đ S

c)

S Đ Đ S

d)

SSĐ Đ

94.

Hòa tan 7g hỗn hợp 3 kim loại Al, Fe, Cu trong dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi kết thúc phản ứng, thấy trong bình phản ứng còn 1,5g chất rắn và thu được 4,985 lit H2 (đkc). 

a) 1,5g chất rắn còn lại trong bình là khối lượng của Fe.

b) Số mol của Fe trong hỗn hợp ban đầu là 0,05 mol.

c) Khối lượng Al trong hỗn hợp ban đầu là 1,35 gam.

d) Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 21,43%.

a)

S ĐSĐ

b)

Đ ĐSĐ

c)

S ĐĐĐ

d)

SS Đ Đ

95.

Một loại hợp kim có hai thành phần là nhôm (aluminium) và sắt. Để xác định thành phần phần trăm về khối lượng của hợp kim, người ta làm như sau: lấy 5,5 g hợp kim cắt nhỏ, cho phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch HCl. Sau khi kim loại tan hết, cô cạn cẩn thận dung dịch. Cân hỗn hợp chất rắn thu được (gồm AlCl3 và FeCl2), thấy khối lượng là 19,7 g.

a) Số mol của Fe là 0,5 mol.

b) Số mol của Al là 0,1 mol.

c) Phần trăm khối lượng Al trong hợp kim là 49,09%.

d) Phần trăm khối lượng Fe trong hợp kim là 60%.

a)

S SĐ S

b)

S Đ Đ Đ

c)

S Đ Đ S

d)

S Đ S S

96.

Cho bài tập sau, lựa chọn đáp án đúng/sai cho các ý a, b, c, d:

Cho 3 g Mg vào 100 mL dung dịch HCl nồng độ 1M. Phản ứng xảy ra hoàn toàn.

a) Phương trình hoá học: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

b) Ở phản ứng trên ta thấy Mg phản ứng hết còn HCl phản ứng còn dư.

c) Nồng độ MgCl2 trong dung dịch thu được là 0,75M.

d) Số mol sản phẩm sinh ra tính theo HCl.

a)

ĐSS Đ

b)

ĐĐS Đ

c)

ĐSĐ Đ

d)

SĐS Đ

97.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai:

a) Khi tan trong nước, acid tạo ra ion H+.

b) Acid thường không tan được trong nước.

c) Dung dịch hydrochloric acid là chất lỏng không màu.

d) Trong giấm ăn có chứa acetic acid với nồng độ 5 – 7 %.

a)

ĐSĐ Đ

b)

ĐSS Đ

c)

SSĐ Đ

d)

ĐSĐ S