wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đề cương Sinh

Total questions: 154

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

H2

b)

CO2

c)

H2O

d)

O2

2.

quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm

a)

lipid

b)

muối khoáng

c)

carbonhydrate

d)

protein

3.

năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp

a)

năng lượng nhiệt

b)

năng lượng của gió

c)

ánh sáng

d)

không cần dùng năng lượng từ môi trường

4.

Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp là một khí cần thiết cho việc hô hấp của tế bào,khí đó là

a)

Khí oxygen

b)

khí hydrogen

c)

khí cacbonic

d)

khí nitrogen

5.

Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là

a)

3-PGA

b)

G3P

c)

AM

d)

OAA

6.

Carotenoid có nhiều trong mẫu vật nào sau đây

a)

củ Khoai mì

b)

Lá xà lách

c)

lá xanh

d)

Củ Cà rốt

7.

Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là

a)

ATP, CO2

b)

ATP,NADPH,O2

c)

ATP,O2,H2O

d)

NADPH,H2O

8.

Thực vật C4 được phân bố ở

a)

Rộng rãi trên trái đất

b)

Ở Vùng ôn đới và Á nhiệt đới

c)

Ở Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới

d)

Ở Sa mạc

9.

Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là

a)

xanh lục và vàng

b)

vàng và xanh tím

c)

xanh lá và đỏ

d)

đỏ và xanh tím

10.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật phát biểu nào sau đây sai

a)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngưng trễ khi cây thiếu nước

b)

Sao hay anh hỏi nó ngoan hộp vậy sao hay là nguyên liệu của pha tối

c)

Cường độ quang hợp luôn tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng

d)

Thiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các dinh dưỡng enzim trong quang hợp

11.

Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình

a)

PEP

b)

Calvin

c)

C4

d)

Chuỗi truyền electron

12.

Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây

a)

H20 và O2

b)

CO2 và ATP

c)

năng lượng ánh sáng

d)

ATP và NADPH

13.

Đâu là nguồn dự trữ carbon và năng lượng chính của tế bào và cơ thể của thực vật

a)

protein

b)

tinh bột

c)

Nước và muối khoáng

d)

lipid

14.

Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật

a)

Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng

b)

Quang hợp chiếc điều hòa không khí kiến tạo và duy trì tầng ozone nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính

c)

Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác

d)

Quang hợp giải phóng oxy cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên trái đất

15.

Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng cho tới quang hợp các cái sáng đỏ xúc tiến tổng hợp

a)

nucleic acid

b)

protein

c)

lipid

d)

carbonhydrate

16.

Ở pha tối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây

a)

Sản phẩm cố định CO2 Đầu tiên là hợp chất 4C

b)

Trải qua chu trình Calvin

c)

Diễn ra trong lục lạp của Cùng một loại tế bào thịt lá

d)

Chấp nhận CO2 Đầu tiên là phottphenolpiruvic

17.

Có bao nhiêu đặc điểm hình thái giải phẫu của lá sau đây thích nghi với chức năng quang hợp

1.Diện tích bề mặt lớn giúp hấp thụ được nhiều tia sáng

2.Trong lớp biểu bì của mặt lá có khí khổng giúp cho CO2 khuếch tán vào trong lá

3.Trong lá có các bào quan quang hợp là lục lạp

4.Trên màng thylakoid của lục lạp có các sắc tố quang hợp

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Ở thực vật pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở

a)

Chất nền ti thể

b)

Chất nền lục lạp

c)

Màng Trong ti thể

d)

màng thylakoid Của lục lạp

19.

Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật phát biểu nào sau đây sai

a)

Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp

b)

Cường độ quang hợp luôn tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng

c)

Quang hợp bị giảm mạnh và có thể ngưng trễ khi cây bị thiếu nước

d)

CO2 Ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 Là nguyên liệu của pha tối

20.

Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng

a)

Hô hấp

b)

Điều hòa không khí

c)

Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng

d)

Quang hợp

21.

Khi nói về pha tối của quang hợp phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thylakoid

b)

Nếu không xảy ra quan phân ly nước thì PGA Không được chuyển hóa thành G3P

c)

O2 Được xinh ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ H2O và CO2

d)

Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng

22.

Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật phát biểu nào sau đây sai

a)

Pha tối của quang hợp tạo ra NADPH và ADP Để cung cấp cho pha sáng

b)

Nếu không xảy ra quan phân ly nước thì PGA Không được chuyển hóa thành G3P

c)

O2 Được sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ H2O và CO2

d)

Cả thực vật C3 C4 và thực vật CAM Đều có chu trình Calvin

23.

Khẳng định nào dưới đây của quá trình quang hợp là đúng

a)

Pha sáng tạo ra ATP và NADPH

b)

Pha tối cao có sự tham gia của nước

c)

Pha sáng tạo ra ADP

d)

Pha tối tạo ra NADPH

24.

Khi nói về quang hợp ở thực vật có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng

1.Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O

2.Để tổng hợp được 1 phân tử glucose thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2

3.Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối

4.Pha tối cung cấp NADP+ và glucose cho pha sáng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Ở thực vật CAM khí khổng

a)

Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm

b)

Chỉ đóng vào giữa trưa

c)

Chỉ mở ra khi hoàng hôn

d)

Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày

26.

Quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành

a)

Năng lượng cơ học

b)

Năng lượng hóa học

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Không sử dụng năng lượng ánh sáng

27.

Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở

a)

Lá cây

b)

Rễ cây

c)

Thân cây

d)

Quả

28.

Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là

a)

Có khí khổng

b)

có thể gân lá

c)

Có diện tích bề mặt lớn

d)

Có lục lạp

29.

Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 Xuất tán vào lá là Trong lớp biểu bì lá

a)

Có khí khổng

b)

Có hệ gân lá

c)

Có diện tích bề mặt lớn

d)

Có lục lạp

30.

Pha sáng có vai trò

a)

Cố định CO2

b)

Tạo ra sản phẩm carbonhydrate

c)

Là quá trình hô hấp ở tế bào

d)

Hấp thụ năng lượng ánh sáng

31.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm

a)

Khí cacbonic, nước, Năng lượng ánh sáng

b)

khí cacbonjc, Năng lượng ánh sáng

c)

khí oxygen, Năng lượng ánh sáng

d)

khí oxygen, nước, Năng lượng ánh sáng

32.

Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm

a)

khí cacbonic

b)

khí oxygen

c)

khí nitrogen

d)

khí hydrogen

33.

Phát biểu nào sau đây đúng

a)

Trong quá trình quang hợp cây hấp thụ O2 Để tổng hợp chất hữu cơ

b)

Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải các chất hữu cơ

c)

Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2

d)

Quang hợp là quá trình sinh lý quan trọng xảy ra ở ở trong mọi cơ thể sinh vật

34.

Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng

a)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH

b)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

c)

Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH

d)

Thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP

35.

diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp

a)

Quá trình khử CO2

b)

Sự biến đổi trạng thái của Diệp lục

c)

Quá trình quan phân ly nước

d)

Quá Trình tạo ATP NADPH Và giải phóng O2

36.

Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng

1.Diễn ra ở các thylakoid

2.Diễn ra ở trong chất nền lục lạp

3.Là quá trình oxygen hoá nước

4.Nhất thiết phải có ánh sáng

a)

1,3

b)

1,3,4

c)

1,4

d)

2,3,4

37.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Đường được tạo ra trong pha sáng

b)

Khí oxygen Được giải phóng trong pha tối

c)

ATP Sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào

d)

oxygen Sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước

38.

Ở tế bào nhân thực quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong

a)

Lục lạp

b)

ribosome

c)

Ti thể

d)

peroxygensome

39.

Trong quá trình hô hấp tế bào giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

chu trình Krebs

b)

Đường phân

c)

Lên men

d)

chuỗi truyền electron

40.

Trong hồ hấp tế bào năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ

a)

Ánh sáng mặt trời

b)

Việc bẻ gãy các liên kết hoá học

c)

Việc hình thành các liên kết hóa học

d)

Các hoạt động sống của cơ thể

41.

Khi nói về hô hấp ở thực vật nhận định nào sau đây là đúng

a)

Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp

b)

Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách

c)

Phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là heo phí không cần thiết

d)

Phân giải kỵ khí gồm đường phân chu trình krebs và Chuỗi truyền electron

42.

Bản chất của hồ hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng

a)

Thủy phân

b)

oxy Hóa khử

c)

Tổng hợp

d)

Phân giải

43.

Trong hồ hấp hiếu khí năng lượng được giải phóng sẽ được….. Trong các chất hữu cơ và chuyển thành dạng năng lượng trong các phân tử……

a)

tích luỹ - ADP

b)

tích luỹ - protein

c)

phân huỷ - ATP

d)

tích luỹ - ATP

44.

Trong các phát biểu sau về hô hấp hiếu khí và lên men có bao nhiêu phát biểu sai

1.Hô hấp hiếu khí cần oxygen còn lên men thì không

2.Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi truyền điện từ còn lên men thì không

3.Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O còn của lên men là etanol hoặc lactic acid

4.Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Vì sao lại sử dụng hạt đang nãy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp và sự thải CO2

a)

Hạt đang nãy mầm hô hấp sử dụng O2

b)

Hạt đang nãy mầm trao đổi chất mạnh

c)

Hạt đang nãy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh

d)

Hạt đang nãy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2

46.

Quá trình phân giải kỵ khí có đặc điểm nào sau đây

a)

Xảy ra ở tế bào chất trong điều kiện đủ oxygen

b)

Giải phóng ít năng lượng

c)

Quá trình này không những ra trong cây vì tạo sản phẩm gây độc cho cây

d)

Bao gồm các giai đoạn đường phân lên vê và chuối chuyển điện tử

47.

Cho 60 hạt đậu xanh vào một bình thủy tinh đổ nước ngập hạt sau đó ngâm hạt trong nước khoảng 2 đến 3H gạn hết nước ra khỏi Bình cẩm một nhiệt kế vào khối hạt sau đó nút kín bình và đặt mình vào một hộp xốp nhiệt độ trung bình thay đổi như thế nào trong 24H

a)

Nhiệt độ trung bình tăng dần lên

b)

Nhiệt độ trung bình giảm dần đi

c)

Nhiệt độ trong bình giữ nguyên

d)

Nhiệt độ trong bình lúc đầu giảm sau đó tăng lên

48.

Trong hồ hấp tế bào năng lượng trong các hợp chất hữu cơ sẽ được

a)

Giải phóng từng phần quà các phản ứng

b)

Giải phóng ồ ạt dưới dạng nhiệt năng

c)

Sử dụng ngay lập tức cho các hoạt động sống

d)

Tích lũy ngay trong các chất dự trữ

49.

Trong quá trình hô hấp tế bào và phần năng lượng bị mất đi dưới dạng

a)

Hóa năng

b)

Nhiệt năng

c)

Điện năng

d)

cơ năng

50.

kết thúc hô hấp tế nào 1 phân tử glucose tạo đc

a)

32 atp

b)

28atp

c)

34 atp

d)

2 atp

51.

Trong các tế bào quá trình phân giải của glucose bắt đầu bằng

a)

quá trình đường phân

b)

quá trình lên men

c)

quá trình oxy hoá pyruvic acid

d)

chu trình krebs

52.

Kết thúc hô hấp tế bào một phân tử glucosơ tạo được

a)

4 atp

b)

1 atp

c)

2 atp

d)

34 atp

53.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở

a)

chất nền của ti thể

b)

tế bào chất ( bào tương)

c)

màng trong của ti thể

d)

màng ngoài của ti thể

54.

Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là

a)

sucrose

b)

glycogen

c)

glucose

d)

cellulose

55.

trong quá trình hô hấp giai đoạn đường phân có đặc điểm là

a)

Kỵ khí và xảy ra trong cơ thể

b)

Hiếu khí và xảy ra trong ti thể

c)

Kỵ khí và xảy ra trong tế bào chất

d)

Hiếu khí và xảy ra trong tế bào chất

56.

Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân

a)

1 glucose -> 2 pyruvic acid -> 2 atp -> 2 NADH

b)

1 glucose -> 2 pyruvic acid +co2 + atp + nadh

c)

1 glucose -> 2 pyruvic acid + nước + năng lượng

d)

1 glucose -> 2 co2 + nước + 2 atp

57.

Kết thúc quá trình đường phân từ một phân tử glucose tế bào thu được

a)

1 phân tử pyruvic acid 2 phân tử atp và 2 phân tử nadh

b)

1 phân tử pyruvic acid 2 phân tử atp và 2 phân tử nadh

c)

2 phân tử pyruvic acid 6 phân tử atp và 2 phân tử nadh

d)

2 phân tử pyruvic acid 2 phân tử atp và 4 phân tử nadh

58.

Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là

a)

acetyl coa

b)

pyruvic acid

c)

lactic acid

d)

citric acid

59.

Trong hồ hấp tế bào một phân tử glucose bị tách thành bao nhiêu Pyruvate acid

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

60.

Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là

a)

C6H12O6 + 6O2–> 6CO2+6H2O

b)

6CO2 + 6H2O—>C6H12O6+6O2

c)

6CO2+6H2+Q ( ATP và nhiệt ) —> C6H12O6+6CO2

d)

C6H12O6 + 6CO2 —> 6CO2 + 6H2O + Q( nhiệt và ATP)

61.

Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào bao gồm

a)

oxygen, nước và năng lượng (ATP và nhiệt năng)

b)

nước, đường và năng lượng (ATP và nhiệt năng)

c)

nước, khí CO2 và đường

d)

khí trong CO2 và năng lượng (ATP và nhiệt năng)

62.

Các giai đoạn chính của hồ hấp tế bào diễn ra theo trật tự là

a)

Chu trình Krebs- Đường phân - chuỗi truyền electron hô hấp

b)

đường phân- chuỗi truyền electron- chu trình Krebs

c)

đường phân- chu trình Krebs - chuỗi truyền electron hô hấp

d)

chuỗi truyền electron hô hấp- chu trình Krebs- đường phân

63.

Một phân tử pyrruvic acid chứa bao nhiêu cacbon trong phân rử

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản khô phổ biến hiện nay là làm

a)

Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào

b)

Ngưng hoàn toàn quá trình hô hấp tế bào

c)

Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu

d)

Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa

65.

Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi truyền electron là

a)

NADH và FADH2

b)

ATP và NADH

c)

NADH

d)

ATP

66.

Mục đích của chuỗi truyền electron Khô hấp là chuyển năng lượng trong

a)

ooxygen thành năng lượng trong ATP

b)

NADH, FADH2 thành năng lượng trong ATP

c)

NAD+, FAD+ thành năng lượng tr ATP

d)

acetyl-coA Thành năng lượng trong ATP

67.

Trong điều kiện tối ưu, 1 NADH rạo ra 3 ATP và FADH2 tạo ra 2 ATP. Từ việc phân giải hiếu khí một phân tử glucose , số ATP được tạo ra khi Oxy hoá hoàn toàn năng lượng NADH và FADH2 Đã được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp là

a)

32 ATP

b)

34 ATP

c)

30 ATP

d)

28 ATP

68.

Trong điều kiện bình thường,1 NADH rạo ra 2,5 ATP và FADH2 tạo ra 1,5 ATP. Từ việc phân giải hiếu khí một phân tử glucose , số ATP được tạo ra khi Oxy hoá hoàn toàn năng lượng NADH và FADH2 Đã được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp là

a)

28 ATP

b)

30 ATP

c)

32 ATP

d)

34 ATP

69.

Quá trình lên men diễn ra ở

a)

Chất nền ti thể

b)

Mang trong ti thể

c)

Màng ngoài ti thể

d)

Tế bào chất

70.

Trong quá trình lên men lactic sản phẩm được tạo thành là

a)

rượu ethanol + CO2 + ATP

b)

Lactic acid (C2H5OCOOH)

c)

rượu ethanol (C2H5OCOOH)

d)

lactic acid + CO2+ H2O

71.

Làm sữa chua muối chua rau củ quả là quả là ứng dụng của quá trình

a)

Lên men lactic

b)

lên men rượu etylic

c)

lên men acetic

d)

lên men butylic

72.

Vì sao lại sử dụng hạt đang nãy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp qua sự thải CO2

a)

Hạt đang nảy mầm hô hấp sử dụng oxy

b)

Hạt đang nảy mầm trao đổi chất mạnh

c)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh

d)

Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2

73.

Có bao nhiêu phát biểu sau là đúng khi nói về hô hấp ở thực vật

1.Quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt đang trong giai đoạn phôi

2.Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác nhau trong cơ thể

3.Phân giải kị khí bao gồm chu trình Krebs và chuỗi truyền electron

4.Ở phân giải kị khí và phân giải hiếu khí quá trình phân giải glucose thành pyruvic acid đều diễn ra ở trong ti thể

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

74.

Huyết áp thay đổi là do những yếu tố nào dưới đây

(1). lực co tim

(2). nhịp tim

(3). độ quánh của máu

(4). khối lượng máu

(5). số lượng hồng cầu

(6). sự đàn hồi của mạch máu

a)

1, 2, 3, 4, 6

b)

2,3,4,5,6

c)

1,2,3,5,6

d)

1,2,3,4,5

75.

Dinh dưỡng ở động vật là quá trình

a)

Tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể

b)

Thu nhận biến đổi và sử dụng dinh dưỡng

c)

Phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng

d)

Phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể

76.

Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt

a)

Cơ học

b)

Hóa học

c)

Cơ học và hóa học

d)

Sinh học

77.

Ở động vật sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ

a)

Hệ tuần hoàn

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ mạch

d)

Hệ tiêu hóa

78.

Khi ăn gà thường hay nuốt những viên Xỏi nhỏ vào dạ dày cơ tác dụng của nó là

a)

Cung cấp calcium cho gà

b)

Làm tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học

c)

Làm tăng thể tích dạ dày cơ của gà

d)

Làm tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học

79.

Ở động vật các hình thức tiêu hóa chính là tiêu hóa …1… và tiêu hóa …2…

a)

(1)- nội bào; (2)- ngoại bào

b)

(1)- dị dưỡng, (2)- tự dưỡng

c)

(1)- một phần, (2)- bán phần

d)

(1)- toàn bộ, (2)- theo thời gian

80.

Trùng biến hình dùng hình thức nào sau đây lấy thức ăn

a)

Thực bào

b)

Xuất bào

c)

Hút thức ăn bằng miệng

d)

khuếch tán

81.

Trùng biến hình tiêu hóa thức ăn bằng

a)

Hoc môn

b)

Axít tiêu hóa

c)

Tế bào chất xé nhỏ con mồi

d)

enzyme thuỷ phân

82.

Ở sinh vật đơn bào thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa

a)

Nội bào

b)

Ngoại bào

c)

Nội bào kết hợp ngoại bào

d)

Ngoại bào kết hợp nội bào

83.

Ở động vật có túi tiêu hóa thức ăn được tiêu hóa …1… (Nhờ enzyme …2… Chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hoá …3…

a)

1- nội bào,2- thuỷ phân,3- ngoại bào

b)

1-ngoại bào,2- phân huỷ,3- nội bào

c)

1- nội bào,2- tiêu huỷ,3- ngoại bào

d)

1- ngoại bào,2- thuỷ phân,3- nội bào

84.

Trong ống tiêu hóa của người các cơ quan tiêu hóa được sắp xếp theo thứ tự: Miệng —> thực quản —> …1… —> …2… —> ruột già —> hậu môn

a)

1- thận,2- dạ dày

b)

1- dạ dày,2- ruột non

c)

1- tá tràng,2- ruột non

d)

1- gan,2- tá tràng

85.

Ở động vật có túi tiêu hóa thức ăn và chất thải

a)

Ra ở hai nơi khác nhau

b)

Miệng có hai lỗ một để thải chất và một để lấy thức ăn

c)

Đều ra cùng một lỗ

d)

Chưa rõ cơ chế lấy vào và thải ra

86.

Ở người và đa số động vật bộ phận trực tiếp phụ trách dinh dưỡng là

a)

Manh tràng

b)

Ruột non

c)

Dạ dày

d)

Ruột già

87.

Ở thủy tức bộ phận hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu là các tế bào

a)

Trên thành túi

b)

Xúc tu

c)

Ruột non

d)

Chân đế

88.

Ở người các chức dinh dưỡng khi đi ra khỏi hệ tiêu hóa sẽ đi vào

a)

Ruột non

b)

Máu và hệ tuần hoàn

c)

Các tế bào

d)

Hệ hô hấp

89.

Cơn bản dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng

a)

Đủ đạm chất béo và tinh bột

b)

Tương đương nhu cầu cơ thể

c)

Có bổ sung vitamin và khoáng chất

d)

Đủ để cơ thể không bị mệt

90.

Ở động vật chưa có hệ tiêu hoá hình thức tiêu hoá là

a)

tiêu hoá nội bào+ ngoại bào

b)

tiêu hoá nội bào

c)

tiêu hoá ngoại bào

d)

tiêu hoá nội bài + ngoại bài

91.

Loài động vật chưa có cơ quan tiêu hoá là

a)

Thuỷ tức

b)

Trùng amip

c)

Giun đất

d)

Cào cào

92.

Động vật là sinh vật dị dưỡng sử dụng nguồn thức ăn nào sau đây để cung cấp chất dinh dưỡng tổng hợp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sinh lí

a)

Thực vật

b)

Sinh vật khác

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Động vật không có xương sống

93.

Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn …(1)… hấp thụ chất dinh dưỡng tổng hợp và thải các chất cặn bã

a)

Tiêu hoá thức ăn

b)

Nghiền nát thức ăn

c)

Đào thải thức ăn

d)

Nhào trộn thức ăn

94.

Ở động vật sau giai đoạn tiêu hoá và …1… chất dinh dưỡng được vận chuyển đến nhờ …2…

a)

nghiền nát - hệ tuần hoàn

b)

hấp thụ - hệ tuần hoàn

c)

hấp thụ - hệ mạch

d)

nghiền nát - hẹ mạch

95.

Ở sinh vật …1… do chưa có …2… thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức tiêu hoá nội bào

a)

đa bào - cơ quan tiêu hoá

b)

đa bào - cơ quan hấp thụ

c)

đơn bào - cơ quan tiêu hoá

d)

đơn bào - cơ quan hấp thụ

96.

Nhu cầu năng lượng và …1… của cơ thể phụ thuộc vào độ tuổi giới tính cường độ lao động …2… và tình trạng bệnh tật

a)

các chất khoáng - sức khoẻ thể chất

b)

các chất vi lượng - sức khoẻ thể chất

c)

các chất dinh dưỡng - sức khoẻ thể chất

d)

chất dinh dưỡng - sức khoẻ tinh thần

97.

Tiêu hoá là quá trình

a)

làm biển đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản

b)

tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể

c)

biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

d)

biến đổi thưcd ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được

98.

Tiêu hoá nội bào là quá trình tiêu hoá thức ăn

a)

Bên trong tế bào nhờ quá trình hô hấp tế bào

b)

Bên trong tế bào nhờ các enzim trong hệ tiêu hóa

c)

Bên trong tế bào nhờ các enzim tiêu hóa và hoạt động cơ học

d)

Bên trong tế bào nhờ enzim tiêu hóa và hoạt động hoá học

99.

Tiêu hóa ngoại bào là quá trình tiêu hóa thức ăn

a)

Bên ngoài cơ thể nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa

b)

Bên ngoài tế bào nhờ các hoạt động cơ học có cơ quan tiêu hóa

c)

Bên ngoài tế bào nhờ enzim tiêu hóa thức ăn và các hoạt động cơ học

d)

Bên ngoài cơ thể nhờ em dịch tiêu hóa và hoạt động cơ học

100.

Trong tiêu hóa nội bào thức ăn được tiêu hóa nhờ enzim thủy phân của

a)

Không bào

b)

Nhân

c)

Ribosome

d)

Lysosome

101.

Hô hấp ở động vật gồm

a)

Trao đổi khí và hô hấp tế bào

b)

Trao đổi khí và thải độc khí

c)

Trao đổi khí và hô hấp nội bào

d)

Hô hấp ngoài và thải khí độc

102.

Ở tiêu hóa nội bào thức ăn được tiêu hóa trong

a)

Không bào tiêu hóa

b)

Túi tiêu hóa

c)

Ống tiêu hóa

d)

Dịch tiêu hóa

103.

Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật

a)

Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ oxy và CO2 Để cái khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

b)

Có sữa giao thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ oxy và CO2 Để cái khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

c)

Không có sự lưu thông khí oxy và CO2 Tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí

d)

Không có sự lưu thông khí O2 và CO2 Được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí

104.

Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy…1… từ môi trường vào cơ thể và thải …2… từ cơ thể ra môi trường

a)

CO2 - O2

b)

O2 - SO2

c)

O2 - CO2

d)

CO2 - SO2

105.

Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức …1… ( ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp …2…

a)

thấp - qua bề mặt cơ thể

b)

cao - qua bề mặt cơ thể

c)

thấp - bằng hệ thống ống khí

d)

cao - bằng hệ thống ống khí

106.

…1… Và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng …2…

a)

bò sát - phổi

b)

bò sát - hệ thống ống khí

c)

côn trùng - hệ thống ống khí

d)

côn trùng - phổi

107.

Sự thông khí ở phổi của bò sát chim và Thú chủ yếu nhờ sự

a)

Nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

Vận động của các cơ hô hấp

c)

Vận động của các chi

d)

Vận động của toàn bộ hệ cơ

108.

Sự không khí ở phổi của lưỡng cư nhờ sự

a)

Vận động của toàn bộ hệ cơ

b)

Vận động của các chi

c)

Vận động của các cơ hô hấp

d)

Nâng lên hạ xuống của thềm miệng

109.

Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí

1.Diện tích bề mặt lớn

2.Mỏng và luôn ẩm ướt

3.Có nhiều mao mạch

4.Có sự lưu thông khí

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

110.

Bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp của động vật phải cần đẹp ứng được cái nhu cầu sau đây: Diện tích bề mặt…1… có nhiều mao mạch có sắc tố hô hấp có sự lưu thông khí

a)

lớn - dày

b)

lớn - mỏng

c)

nhỏ - mỏng

d)

nhỏ - dày

111.

Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ

a)

Sự nhu động của hệ tiêu hóa

b)

Sự di chuyển của cơ thể

c)

Sự co giãn của thành bụng

d)

Không thực hiện động tác thở không khí vẫn tự lưu thông

112.

Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không chỉ là ở mang là

a)

Cá sấu

b)

Trai sông

c)

Tôm sú

d)

Cua biển

113.

Mang cá có nhiều cùng mang vào mỗi cùng mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để

a)

Tăng số lượng mang

b)

Giảm tác động quá mạnh của dòng nước

c)

Tăng diện tích trao đổi khí cho mang

d)

Tăng kích thước cho mang

114.

Khi cái thở ra diễn biến nào sau đây đúng

a)

Cửa miệng đóng thềm miệng nâng lên nắp mang mở

b)

Cửa miệng đóng thềm miệng nâng lên nắp mang đóng

c)

Cửa miệng đóng thềm miệng hạ xuống nắp mang mở

d)

Cửa miệng đóng thềm miệng nâng lên nắp miệng đóng

115.

Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là

a)

Có nhiều túi khí

b)

Khí quản dài

c)

Có nhiều phế nang

d)

Phế quản phân nhánh nhiều

116.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do

a)

Diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

Do độ ẩm trên cạn thấp

c)

Không hấp thụ được ôxy của không khí

d)

Nhiệt độ trên cạn cao

117.

Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do

a)

Phổi không hấp thu được oxy trong nước

b)

Phải không thải được CO2 trong nước

c)

Nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

d)

Cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

118.

Các phế quản ở chim được phân nhánh thành các ống khí rất nhỏ được gọi là

a)

Mao mạch khí

b)

Tiểu ống khí

c)

Ống khí tận

d)

Phế nang

119.

Động vật nào sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong mao mạch khí

(1). cá xương

(2). ếch đồng

(3). chim bồ câu

(4). tôm

a)

(1), (2)

b)

(1)

c)

(1).(3)

d)

(2)

120.

Nguyên nhân hàng đầu gây ra vấn đề hô hấp là

a)

Khói thuốc lá

b)

Hoạt động công nghiệp

c)

Cháy rừng

d)

Ô nhiễm nguồn nước

121.

Phổi thú có hiệu quả hô hấp …1… hơn phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi có rất nhiều…2… diện tích bề mặt trao đổi khí…3…

a)

thấp - phế nang - nhỏ

b)

cao - phế nang - lớn

c)

thấp - túi khí - nhỏ

d)

cao - túi khí - lớn

122.

Sắp xếp các giai đoạn của hồ hấp ở động vật sao cho đúng

a)

Thông khí —> trao đổi khí ở tế bào —> vận chuyển khí —> trao đổi khí ở cơ quan —> hô hấp tế bào

b)

Thông khí —> vận chuyển —> khí trao đổi khí ở cơ quan —> trao đổi khí ở tế bào —> hô hấp tế bào

c)

Thông khí —> trao đổi khí ở phổi —> vận chuyển khí —> trao đổi khí ở mô —> hô hấp tế bào

d)

Thông khí —> trao đổi khí ở cơ quan —> trao đổi khí ở tế bào —> vận chuyển khí —> hô hấp tế bào

123.

Điều nào đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người

1.Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ

2.Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp

3.Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu

a)

1,2

b)

1,3

c)

2,3

d)

2

124.

Khi cá thở cửa miệng …1… thềm miệng …2… nắp mang …3…

a)

đóng - nâng lên - mở

b)

đóng - hạ xuống - đóng

c)

mở - nâng lên - mở

d)

mở - hạ xuống - đóng

125.

Ở cá xương nơi diễn ra quá trình trao đổi khí …1… với dòng nước là hệ thống mao mạch trên …2…

a)

trực tiếp - cung mang

b)

gián tiếp - cung mang

c)

trực tiếp - phiến mang

d)

gián tiếp - phiến mang

126.

Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau

a)

dịch tuần hoàn, tin và hệ mạch

b)

động mạch, mao mạch và tĩnh mạch

c)

tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim

d)

nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng lưới Purkinje

127.

Vận tốc máu cao nhất ở …1… giảm mạnh ở …2… và thấp nhất ở …3…

a)

động mạch - mao mạch - tĩnh mạch

b)

động mạch - tĩnh mạch - mao mạch

c)

tĩnh mạch - mao mạch - động mạch

d)

tĩnh mạch - động mạch - mao mạch

128.

Ở các nhóm có hệ tuần hoàn mở máu chảy trong động mạch dưới áp lực …1… tốc độ máu chảy …2…

a)

cao - nhanh

b)

cao - chậm

c)

thấp - chậm

d)

thấp - nhanh

129.

Hệ tuần hoàn kép có ở ngành nào sau đây ngoại trừ

a)

Lưỡng cư

b)

Giun đất

c)

Chim

d)

Bò sát

130.

Tim bị cắt rồi khỏi cơ thể vẫn có thể co giãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ

a)

Chất dinh dưỡng oxy và nhiệt độ thích hợp

b)

Chắc dinh dưỡng oxy và kích thích xung điện

c)

Oxy nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện

d)

Chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp

131.

Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là

a)

Nút xoang nhĩ

b)

Bó His

c)

Nút nhĩ thất

d)

Mạng Purkinje

132.

Các động mạch và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ

a)

Một lớp tế bào biểu bì mô dẹp, lớp tế bào cơ, lớp mô liên kết

b)

Một lớp tế bào mô liên kết

c)

Một lớp tế bào biểu bì mô dẹp

d)

Một lớp biểu bì mô dẹt ,lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết

133.

Biến động vẫn tốc máu trong hệ mạch liên quan đến

a)

Tổng chiều dài mạch máu

b)

Tổng tiết diện mạch máu

c)

Lực bơm máu của tim

d)

Tổng số lượng máu

134.

Khi huyết áp tăng thì vẫn tóc máu

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không xác định

d)

Tăng rồi giảm

135.

Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc …1… cơ chế thể dịch thực hiện nhờ…2…

a)

dẫn truyền - trung khu điều hoà tim mạch

b)

dẫn truyền - các hóc- môn

c)

phản xạ- trung khu điều hoà tim mạch

d)

phản xa - các hóc- môn

136.

Đâu không phải là lợi ích của việc tập thể dục thể thao đối với tim

a)

Cơ tim phát triển

b)

Thành tim dày hơn

c)

Tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu

d)

Tăng thể tích tâm thu

137.

Trong hệ tuần hoàn kín máu trao đổi với tế bào qua thành

a)

Tĩnh mạch và mao mạch

b)

Tĩnh mạch

c)

Mao mạch

d)

Động mạch và tĩnh mạch

138.

trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

tim —> động mạch—> tĩnh mạch —> mao mạch —> tim

b)

tim—> mao mạch—> động mạch—> tĩnh mạch —> tim

c)

tim—> động mạch—> mao mạch—> tĩnh mạch—> tim

139.

Điều nào không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là

a)

Tốc độ máu chạy nhanh hơn nếu được đi xa hơn

b)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng hơn

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đắp ứng được nhu cầu về trao đổi khí và trao đổi chất

d)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

140.

Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự

a)

tim —> động mạch giàu O2–> mao mạch—> tĩnh mạch giàu CO2–> tim

b)

tim—> động mạch ít O2—> mao mạch—> tĩnh mạch út CO2–> tim

c)

tim—động mạch giàu CO2–> mao mạch—> tĩnh mạch giàu O2—> tim

d)

tim—> động mạch giàu O2–> mao mạch—> tĩnh mạch ít CO2–> tim

141.

Trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận định đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

142.

Hệ thống hàng ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ thống hoàn hở vì

a)

Tốc độ máu chạy chậm

b)

Giữa mạch đi từ tim và mạch đến tìm không có mạch nối

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn

d)

Còn tạo hỗn hợp máu-dịch mô

143.

Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô đây không phải là đặc điểm của

a)

Hệ tuần hoàn kín

b)

Hệ tuần hoàn đơn

c)

Hệ tuần hoàn hở

d)

Hệ tuần hoàn kép

144.

Khẳng định nào sau đây không đúng

a)

quá trình quang phân ly nước không diễn ra trong pha sáng

b)

Năng lượng ánh sáng được sáng tố quang hợp hấp thụ

c)

ở pha sáng năng lượng hoá học được tích lũy ở NADPH và ATP

d)

pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid

145.

Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào

a)

huyết tương

b)

hồng cầu

c)

lông ruột

d)

máu và mạch bạch huyết

146.

Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác phổi chim là

a)

có nhiều mao mạch

b)

có nhiều phế mang

c)

có các ống khi

d)

có bề mặt trao đổi khí rộng

147.

Trong hệ tuần hoàn kín , máu chảy trong động mạch dưới áp lực …1… hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, thu hồi máu …2…

a)

cao - nhanh

b)

cao - chậm

c)

thấp - chậm

d)

thấp - nhanh

148.

người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị …1… vì sức cản của thành mạnh với dòng máu …2…

a)

huyết áp thấp - thấp

b)

huyết áp thấp - cao

c)

cao huyết áp - cao

d)

cao huyết áp- thấp

149.

Tĩnh mạch gồm các mạch máu từ

a)

nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

b)

nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan

c)

lớn đến nhỏ có chức năng đưa máu từ tim về các cơ quan

d)

lớn đến nhỏ có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim

150.

Mao mạch nối động mạch

a)

lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất có chức năng đưa máu từ tim đến cơ quan và từ các cơ quan về tim

b)

lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể

c)

nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim

d)

nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể

151.

Hệ tuần hoàn có chức năng

a)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

b)

vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể

c)

hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

d)

vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất

152.

hệ tuần hoàn gồm các dạng

a)

đơn - kép

b)

kín - hở

c)

hở - kép

d)

đơn - kín

153.

tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô gọi chung là máu. đây là đặc điểm của

a)

hth hở

b)

hth kép

c)

hth kín

d)

hth đơn

154.

máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô. đây không phải là đặc điểm của

a)

hth hở

b)

hth đơn

c)

hth kín

d)

hth kép