Font size
WorksheetsÔn tập đề cương Sinh
Total questions: 154
Worksheet time: 1hrs 17mins
loại khí là nguyên liệu của quá trình quang hợp là
H2
CO2
H2O
O2
quá trình quang hợp tạo ra sản phẩm
lipid
muối khoáng
carbonhydrate
protein
năng lượng cần dùng cho quá trình quang hợp
năng lượng nhiệt
năng lượng của gió
ánh sáng
không cần dùng năng lượng từ môi trường
Có một loại khí được thải ra từ quá trình quang hợp là một khí cần thiết cho việc hô hấp của tế bào,khí đó là
Khí oxygen
khí hydrogen
khí cacbonic
khí nitrogen
Sản phẩm quang hợp đầu tiên của con đường C4 là
3-PGA
G3P
AM
OAA
Carotenoid có nhiều trong mẫu vật nào sau đây
củ Khoai mì
Lá xà lách
lá xanh
Củ Cà rốt
Sản phẩm của pha sáng trong quang hợp là
ATP, CO2
ATP,NADPH,O2
ATP,O2,H2O
NADPH,H2O
Thực vật C4 được phân bố ở
Rộng rãi trên trái đất
Ở Vùng ôn đới và Á nhiệt đới
Ở Vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
Ở Sa mạc
Ánh sáng có hiệu quả nhất đối với quang hợp là
xanh lục và vàng
vàng và xanh tím
xanh lá và đỏ
đỏ và xanh tím
Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật phát biểu nào sau đây sai
Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngưng trễ khi cây thiếu nước
Sao hay anh hỏi nó ngoan hộp vậy sao hay là nguyên liệu của pha tối
Cường độ quang hợp luôn tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng
Thiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các dinh dưỡng enzim trong quang hợp
Thực vật C3 cố định CO2 theo chu trình
PEP
Calvin
C4
Chuỗi truyền electron
Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây
H20 và O2
CO2 và ATP
năng lượng ánh sáng
ATP và NADPH
Đâu là nguồn dự trữ carbon và năng lượng chính của tế bào và cơ thể của thực vật
protein
tinh bột
Nước và muối khoáng
lipid
Chọn phát biểu sai khi nói về vai trò của quang hợp ở thực vật
Quang hợp quyết định đến năng suất cây trồng
Quang hợp chiếc điều hòa không khí kiến tạo và duy trì tầng ozone nhưng làm tăng hiệu ứng nhà kính
Quang hợp tạo ra nguyên liệu và năng lượng cung cấp cho các sinh vật khác
Quang hợp giải phóng oxy cung cấp dưỡng khí cho nhiều sinh vật trên trái đất
Khi nói về ảnh hưởng của quang phổ ánh sáng cho tới quang hợp các cái sáng đỏ xúc tiến tổng hợp
nucleic acid
protein
lipid
carbonhydrate
Ở pha tối của quá trình quang hợp ở hai nhóm thực vật C4 và CAM không có chung đặc điểm nào sau đây
Sản phẩm cố định CO2 Đầu tiên là hợp chất 4C
Trải qua chu trình Calvin
Diễn ra trong lục lạp của Cùng một loại tế bào thịt lá
Chấp nhận CO2 Đầu tiên là phottphenolpiruvic
Có bao nhiêu đặc điểm hình thái giải phẫu của lá sau đây thích nghi với chức năng quang hợp
1.Diện tích bề mặt lớn giúp hấp thụ được nhiều tia sáng
2.Trong lớp biểu bì của mặt lá có khí khổng giúp cho CO2 khuếch tán vào trong lá
3.Trong lá có các bào quan quang hợp là lục lạp
4.Trên màng thylakoid của lục lạp có các sắc tố quang hợp
1
2
3
4
Ở thực vật pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở
Chất nền ti thể
Chất nền lục lạp
Màng Trong ti thể
màng thylakoid Của lục lạp
Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật phát biểu nào sau đây sai
Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong quang hợp
Cường độ quang hợp luôn tỷ lệ thuận với cường độ ánh sáng
Quang hợp bị giảm mạnh và có thể ngưng trễ khi cây bị thiếu nước
CO2 Ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 Là nguyên liệu của pha tối
Quá trình quyết định đến năng suất cây trồng
Hô hấp
Điều hòa không khí
Trao đổi nước và dinh dưỡng khoáng
Quang hợp
Khi nói về pha tối của quang hợp phát biểu nào sau đây là đúng
Pha tối của quang hợp diễn ra ở xoang thylakoid
Nếu không xảy ra quan phân ly nước thì PGA Không được chuyển hóa thành G3P
O2 Được xinh ra trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ H2O và CO2
Pha tối của quang hợp diễn ra ở những tế bào không được chiếu sáng
Khi nói về quá trình quang hợp ở thực vật phát biểu nào sau đây sai
Pha tối của quang hợp tạo ra NADPH và ADP Để cung cấp cho pha sáng
Nếu không xảy ra quan phân ly nước thì PGA Không được chuyển hóa thành G3P
O2 Được sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ H2O và CO2
Cả thực vật C3 C4 và thực vật CAM Đều có chu trình Calvin
Khẳng định nào dưới đây của quá trình quang hợp là đúng
Pha sáng tạo ra ATP và NADPH
Pha tối cao có sự tham gia của nước
Pha sáng tạo ra ADP
Pha tối tạo ra NADPH
Khi nói về quang hợp ở thực vật có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng
1.Phân tử O2 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H2O
2.Để tổng hợp được 1 phân tử glucose thì pha tối phải sử dụng 6 phân tử CO2
3.Pha sáng cung cấp ATP và NADPH cho pha tối
4.Pha tối cung cấp NADP+ và glucose cho pha sáng
1
2
3
4
Ở thực vật CAM khí khổng
Đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm
Chỉ đóng vào giữa trưa
Chỉ mở ra khi hoàng hôn
Đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày
Quang hợp chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành
Năng lượng cơ học
Năng lượng hóa học
Năng lượng hạt nhân
Không sử dụng năng lượng ánh sáng
Quá trình quang hợp ở thực vật diễn ra chủ yếu ở
Lá cây
Rễ cây
Thân cây
Quả
Đặc điểm hình thái của lá giúp hấp thụ nhiều tia sáng là
Có khí khổng
có thể gân lá
Có diện tích bề mặt lớn
Có lục lạp
Đặc điểm hình thái của lá giúp CO2 Xuất tán vào lá là Trong lớp biểu bì lá
Có khí khổng
Có hệ gân lá
Có diện tích bề mặt lớn
Có lục lạp
Pha sáng có vai trò
Cố định CO2
Tạo ra sản phẩm carbonhydrate
Là quá trình hô hấp ở tế bào
Hấp thụ năng lượng ánh sáng
Nguyên liệu của quá trình quang hợp gồm
Khí cacbonic, nước, Năng lượng ánh sáng
khí cacbonjc, Năng lượng ánh sáng
khí oxygen, Năng lượng ánh sáng
khí oxygen, nước, Năng lượng ánh sáng
Quá trình phân ly nước tạo ra sản phẩm
khí cacbonic
khí oxygen
khí nitrogen
khí hydrogen
Phát biểu nào sau đây đúng
Trong quá trình quang hợp cây hấp thụ O2 Để tổng hợp chất hữu cơ
Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải các chất hữu cơ
Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí O2
Quang hợp là quá trình sinh lý quan trọng xảy ra ở ở trong mọi cơ thể sinh vật
Pha sáng của quang hợp là pha chuyển hóa năng lượng của ánh sáng
Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP và NADPH
Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP
Đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong NADPH
Thành năng lượng trong các liên kết hóa học trong ATP
diễn biến nào dưới đây không có trong pha sáng của quá trình quang hợp
Quá trình khử CO2
Sự biến đổi trạng thái của Diệp lục
Quá trình quan phân ly nước
Quá Trình tạo ATP NADPH Và giải phóng O2
Những đặc điểm nào sau đây thuộc về pha sáng
1.Diễn ra ở các thylakoid
2.Diễn ra ở trong chất nền lục lạp
3.Là quá trình oxygen hoá nước
4.Nhất thiết phải có ánh sáng
1,3
1,3,4
1,4
2,3,4
Phát biểu nào sau đây là đúng
Đường được tạo ra trong pha sáng
Khí oxygen Được giải phóng trong pha tối
ATP Sinh ra trong quang hợp là nguồn năng lượng lớn cung cấp cho tế bào
oxygen Sinh ra trong quang hợp có nguồn gốc từ nước
Ở tế bào nhân thực quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong
Lục lạp
ribosome
Ti thể
peroxygensome
Trong quá trình hô hấp tế bào giai đoạn nào tạo ra nhiều ATP nhất là
chu trình Krebs
Đường phân
Lên men
chuỗi truyền electron
Trong hồ hấp tế bào năng lượng được giải phóng có nguồn gốc từ
Ánh sáng mặt trời
Việc bẻ gãy các liên kết hoá học
Việc hình thành các liên kết hóa học
Các hoạt động sống của cơ thể
Khi nói về hô hấp ở thực vật nhận định nào sau đây là đúng
Hô hấp sáng giúp tăng lượng sản phẩm quang hợp
Thực vật không có cơ quan hô hấp chuyên trách
Phần năng lượng hô hấp được thải ra qua dạng nhiệt là heo phí không cần thiết
Phân giải kỵ khí gồm đường phân chu trình krebs và Chuỗi truyền electron
Bản chất của hồ hấp tế bào là một chuỗi các phản ứng
Thủy phân
oxy Hóa khử
Tổng hợp
Phân giải
Trong hồ hấp hiếu khí năng lượng được giải phóng sẽ được….. Trong các chất hữu cơ và chuyển thành dạng năng lượng trong các phân tử……
tích luỹ - ADP
tích luỹ - protein
phân huỷ - ATP
tích luỹ - ATP
Trong các phát biểu sau về hô hấp hiếu khí và lên men có bao nhiêu phát biểu sai
1.Hô hấp hiếu khí cần oxygen còn lên men thì không
2.Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi truyền điện từ còn lên men thì không
3.Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O còn của lên men là etanol hoặc lactic acid
4.Hô hấp hiếu khí xảy ra ở tế bào chất còn lên men xảy ra ở ti thể
1
2
3
4
Vì sao lại sử dụng hạt đang nãy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp và sự thải CO2
Hạt đang nãy mầm hô hấp sử dụng O2
Hạt đang nãy mầm trao đổi chất mạnh
Hạt đang nãy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh
Hạt đang nãy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2
Quá trình phân giải kỵ khí có đặc điểm nào sau đây
Xảy ra ở tế bào chất trong điều kiện đủ oxygen
Giải phóng ít năng lượng
Quá trình này không những ra trong cây vì tạo sản phẩm gây độc cho cây
Bao gồm các giai đoạn đường phân lên vê và chuối chuyển điện tử
Cho 60 hạt đậu xanh vào một bình thủy tinh đổ nước ngập hạt sau đó ngâm hạt trong nước khoảng 2 đến 3H gạn hết nước ra khỏi Bình cẩm một nhiệt kế vào khối hạt sau đó nút kín bình và đặt mình vào một hộp xốp nhiệt độ trung bình thay đổi như thế nào trong 24H
Nhiệt độ trung bình tăng dần lên
Nhiệt độ trung bình giảm dần đi
Nhiệt độ trong bình giữ nguyên
Nhiệt độ trong bình lúc đầu giảm sau đó tăng lên
Trong hồ hấp tế bào năng lượng trong các hợp chất hữu cơ sẽ được
Giải phóng từng phần quà các phản ứng
Giải phóng ồ ạt dưới dạng nhiệt năng
Sử dụng ngay lập tức cho các hoạt động sống
Tích lũy ngay trong các chất dự trữ
Trong quá trình hô hấp tế bào và phần năng lượng bị mất đi dưới dạng
Hóa năng
Nhiệt năng
Điện năng
cơ năng
kết thúc hô hấp tế nào 1 phân tử glucose tạo đc
32 atp
28atp
34 atp
2 atp
Trong các tế bào quá trình phân giải của glucose bắt đầu bằng
quá trình đường phân
quá trình lên men
quá trình oxy hoá pyruvic acid
chu trình krebs
Kết thúc hô hấp tế bào một phân tử glucosơ tạo được
4 atp
1 atp
2 atp
34 atp
Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở
chất nền của ti thể
tế bào chất ( bào tương)
màng trong của ti thể
màng ngoài của ti thể
Nguyên liệu chủ yếu của quá trình đường phân là
sucrose
glycogen
glucose
cellulose
trong quá trình hô hấp giai đoạn đường phân có đặc điểm là
Kỵ khí và xảy ra trong cơ thể
Hiếu khí và xảy ra trong ti thể
Kỵ khí và xảy ra trong tế bào chất
Hiếu khí và xảy ra trong tế bào chất
Sơ đồ tóm tắt nào sau đây thể hiện đúng quá trình đường phân
1 glucose -> 2 pyruvic acid -> 2 atp -> 2 NADH
1 glucose -> 2 pyruvic acid +co2 + atp + nadh
1 glucose -> 2 pyruvic acid + nước + năng lượng
1 glucose -> 2 co2 + nước + 2 atp
Kết thúc quá trình đường phân từ một phân tử glucose tế bào thu được
1 phân tử pyruvic acid 2 phân tử atp và 2 phân tử nadh
1 phân tử pyruvic acid 2 phân tử atp và 2 phân tử nadh
2 phân tử pyruvic acid 6 phân tử atp và 2 phân tử nadh
2 phân tử pyruvic acid 2 phân tử atp và 4 phân tử nadh
Sản phẩm của quá trình đường phân được vận chuyển vào chất nền ti thể để tiếp tục phân giải là
acetyl coa
pyruvic acid
lactic acid
citric acid
Trong hồ hấp tế bào một phân tử glucose bị tách thành bao nhiêu Pyruvate acid
1
2
3
4
Phương trình tổng quát của quá trình hô hấp tế bào với nguyên liệu glucose là
C6H12O6 + 6O2–> 6CO2+6H2O
6CO2 + 6H2O—>C6H12O6+6O2
6CO2+6H2+Q ( ATP và nhiệt ) —> C6H12O6+6CO2
C6H12O6 + 6CO2 —> 6CO2 + 6H2O + Q( nhiệt và ATP)
Sản phẩm của quá trình hô hấp tế bào bao gồm
oxygen, nước và năng lượng (ATP và nhiệt năng)
nước, đường và năng lượng (ATP và nhiệt năng)
nước, khí CO2 và đường
khí trong CO2 và năng lượng (ATP và nhiệt năng)
Các giai đoạn chính của hồ hấp tế bào diễn ra theo trật tự là
Chu trình Krebs- Đường phân - chuỗi truyền electron hô hấp
đường phân- chuỗi truyền electron- chu trình Krebs
đường phân- chu trình Krebs - chuỗi truyền electron hô hấp
chuỗi truyền electron hô hấp- chu trình Krebs- đường phân
Một phân tử pyrruvic acid chứa bao nhiêu cacbon trong phân rử
1
2
3
4
Cơ sở khoa học của các biện pháp bảo quản nông sản khô phổ biến hiện nay là làm
Tăng nhẹ cường độ hô hấp tế bào
Ngưng hoàn toàn quá trình hô hấp tế bào
Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối thiểu
Giảm cường độ hô hấp tế bào tới mức tối đa
Sau chu trình Krebs, sản phẩm tham gia vào chuỗi truyền electron là
NADH và FADH2
ATP và NADH
NADH
ATP
Mục đích của chuỗi truyền electron Khô hấp là chuyển năng lượng trong
ooxygen thành năng lượng trong ATP
NADH, FADH2 thành năng lượng trong ATP
NAD+, FAD+ thành năng lượng tr ATP
acetyl-coA Thành năng lượng trong ATP
Trong điều kiện tối ưu, 1 NADH rạo ra 3 ATP và FADH2 tạo ra 2 ATP. Từ việc phân giải hiếu khí một phân tử glucose , số ATP được tạo ra khi Oxy hoá hoàn toàn năng lượng NADH và FADH2 Đã được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp là
32 ATP
34 ATP
30 ATP
28 ATP
Trong điều kiện bình thường,1 NADH rạo ra 2,5 ATP và FADH2 tạo ra 1,5 ATP. Từ việc phân giải hiếu khí một phân tử glucose , số ATP được tạo ra khi Oxy hoá hoàn toàn năng lượng NADH và FADH2 Đã được tạo ra trước đó ở chuỗi truyền electron hô hấp là
28 ATP
30 ATP
32 ATP
34 ATP
Quá trình lên men diễn ra ở
Chất nền ti thể
Mang trong ti thể
Màng ngoài ti thể
Tế bào chất
Trong quá trình lên men lactic sản phẩm được tạo thành là
rượu ethanol + CO2 + ATP
Lactic acid (C2H5OCOOH)
rượu ethanol (C2H5OCOOH)
lactic acid + CO2+ H2O
Làm sữa chua muối chua rau củ quả là quả là ứng dụng của quá trình
Lên men lactic
lên men rượu etylic
lên men acetic
lên men butylic
Vì sao lại sử dụng hạt đang nãy mầm trong thí nghiệm phát hiện hô hấp qua sự thải CO2
Hạt đang nảy mầm hô hấp sử dụng oxy
Hạt đang nảy mầm trao đổi chất mạnh
Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình quang hợp mạnh
Hạt đang nảy mầm xảy ra quá trình hô hấp mạnh thải CO2
Có bao nhiêu phát biểu sau là đúng khi nói về hô hấp ở thực vật
1.Quá trình hô hấp ở hạt đang nảy mầm diễn ra mạnh hơn ở hạt đang trong giai đoạn phôi
2.Hô hấp tạo ra các sản phẩm trung gian cho các quá trình tổng hợp các chất hữu cơ khác nhau trong cơ thể
3.Phân giải kị khí bao gồm chu trình Krebs và chuỗi truyền electron
4.Ở phân giải kị khí và phân giải hiếu khí quá trình phân giải glucose thành pyruvic acid đều diễn ra ở trong ti thể
1
2
3
4
Huyết áp thay đổi là do những yếu tố nào dưới đây
(1). lực co tim
(2). nhịp tim
(3). độ quánh của máu
(4). khối lượng máu
(5). số lượng hồng cầu
(6). sự đàn hồi của mạch máu
1, 2, 3, 4, 6
2,3,4,5,6
1,2,3,5,6
1,2,3,4,5
Dinh dưỡng ở động vật là quá trình
Tự tổng hợp ra các chất dinh dưỡng cho cơ thể
Thu nhận biến đổi và sử dụng dinh dưỡng
Phân giải chất dinh dưỡng thành năng lượng
Phân loại chất dinh dưỡng cho cơ thể
Thức ăn khi vào dạ dày của người sẽ được biến đổi về mặt
Cơ học
Hóa học
Cơ học và hóa học
Sinh học
Ở động vật sau giai đoạn tiêu hóa và hấp thụ chất dinh dưỡng được chuyển đến từng tế bào nhờ
Hệ tuần hoàn
Hệ thần kinh
Hệ mạch
Hệ tiêu hóa
Khi ăn gà thường hay nuốt những viên Xỏi nhỏ vào dạ dày cơ tác dụng của nó là
Cung cấp calcium cho gà
Làm tăng hiệu quả tiêu hóa hóa học
Làm tăng thể tích dạ dày cơ của gà
Làm tăng hiệu quả tiêu hóa cơ học
Ở động vật các hình thức tiêu hóa chính là tiêu hóa …1… và tiêu hóa …2…
(1)- nội bào; (2)- ngoại bào
(1)- dị dưỡng, (2)- tự dưỡng
(1)- một phần, (2)- bán phần
(1)- toàn bộ, (2)- theo thời gian
Trùng biến hình dùng hình thức nào sau đây lấy thức ăn
Thực bào
Xuất bào
Hút thức ăn bằng miệng
khuếch tán
Trùng biến hình tiêu hóa thức ăn bằng
Hoc môn
Axít tiêu hóa
Tế bào chất xé nhỏ con mồi
enzyme thuỷ phân
Ở sinh vật đơn bào thức ăn được tiêu hóa bằng hình thức tiêu hóa
Nội bào
Ngoại bào
Nội bào kết hợp ngoại bào
Ngoại bào kết hợp nội bào
Ở động vật có túi tiêu hóa thức ăn được tiêu hóa …1… (Nhờ enzyme …2… Chất dinh dưỡng phức tạp trong lòng túi) và tiêu hoá …3…
1- nội bào,2- thuỷ phân,3- ngoại bào
1-ngoại bào,2- phân huỷ,3- nội bào
1- nội bào,2- tiêu huỷ,3- ngoại bào
1- ngoại bào,2- thuỷ phân,3- nội bào
Trong ống tiêu hóa của người các cơ quan tiêu hóa được sắp xếp theo thứ tự: Miệng —> thực quản —> …1… —> …2… —> ruột già —> hậu môn
1- thận,2- dạ dày
1- dạ dày,2- ruột non
1- tá tràng,2- ruột non
1- gan,2- tá tràng
Ở động vật có túi tiêu hóa thức ăn và chất thải
Ra ở hai nơi khác nhau
Miệng có hai lỗ một để thải chất và một để lấy thức ăn
Đều ra cùng một lỗ
Chưa rõ cơ chế lấy vào và thải ra
Ở người và đa số động vật bộ phận trực tiếp phụ trách dinh dưỡng là
Manh tràng
Ruột non
Dạ dày
Ruột già
Ở thủy tức bộ phận hấp thụ chất dinh dưỡng chủ yếu là các tế bào
Trên thành túi
Xúc tu
Ruột non
Chân đế
Ở người các chức dinh dưỡng khi đi ra khỏi hệ tiêu hóa sẽ đi vào
Ruột non
Máu và hệ tuần hoàn
Các tế bào
Hệ hô hấp
Cơn bản dinh dưỡng là chế độ dinh dưỡng
Đủ đạm chất béo và tinh bột
Tương đương nhu cầu cơ thể
Có bổ sung vitamin và khoáng chất
Đủ để cơ thể không bị mệt
Ở động vật chưa có hệ tiêu hoá hình thức tiêu hoá là
tiêu hoá nội bào+ ngoại bào
tiêu hoá nội bào
tiêu hoá ngoại bào
tiêu hoá nội bài + ngoại bài
Loài động vật chưa có cơ quan tiêu hoá là
Thuỷ tức
Trùng amip
Giun đất
Cào cào
Động vật là sinh vật dị dưỡng sử dụng nguồn thức ăn nào sau đây để cung cấp chất dinh dưỡng tổng hợp năng lượng cần thiết cho các hoạt động sinh lí
Thực vật
Sinh vật khác
Năng lượng mặt trời
Động vật không có xương sống
Quá trình dinh dưỡng gồm 5 giai đoạn: lấy thức ăn …(1)… hấp thụ chất dinh dưỡng tổng hợp và thải các chất cặn bã
Tiêu hoá thức ăn
Nghiền nát thức ăn
Đào thải thức ăn
Nhào trộn thức ăn
Ở động vật sau giai đoạn tiêu hoá và …1… chất dinh dưỡng được vận chuyển đến nhờ …2…
nghiền nát - hệ tuần hoàn
hấp thụ - hệ tuần hoàn
hấp thụ - hệ mạch
nghiền nát - hẹ mạch
Ở sinh vật …1… do chưa có …2… thức ăn được tiêu hoá bằng hình thức tiêu hoá nội bào
đa bào - cơ quan tiêu hoá
đa bào - cơ quan hấp thụ
đơn bào - cơ quan tiêu hoá
đơn bào - cơ quan hấp thụ
Nhu cầu năng lượng và …1… của cơ thể phụ thuộc vào độ tuổi giới tính cường độ lao động …2… và tình trạng bệnh tật
các chất khoáng - sức khoẻ thể chất
các chất vi lượng - sức khoẻ thể chất
các chất dinh dưỡng - sức khoẻ thể chất
chất dinh dưỡng - sức khoẻ tinh thần
Tiêu hoá là quá trình
làm biển đổi thức ăn thành các chất hữu cơ đơn giản
tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng cung cấp cho cơ thể
biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng
biến đổi thưcd ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể có thể hấp thụ được
Tiêu hoá nội bào là quá trình tiêu hoá thức ăn
Bên trong tế bào nhờ quá trình hô hấp tế bào
Bên trong tế bào nhờ các enzim trong hệ tiêu hóa
Bên trong tế bào nhờ các enzim tiêu hóa và hoạt động cơ học
Bên trong tế bào nhờ enzim tiêu hóa và hoạt động hoá học
Tiêu hóa ngoại bào là quá trình tiêu hóa thức ăn
Bên ngoài cơ thể nhờ hoạt động cơ học của cơ quan tiêu hóa
Bên ngoài tế bào nhờ các hoạt động cơ học có cơ quan tiêu hóa
Bên ngoài tế bào nhờ enzim tiêu hóa thức ăn và các hoạt động cơ học
Bên ngoài cơ thể nhờ em dịch tiêu hóa và hoạt động cơ học
Trong tiêu hóa nội bào thức ăn được tiêu hóa nhờ enzim thủy phân của
Không bào
Nhân
Ribosome
Lysosome
Hô hấp ở động vật gồm
Trao đổi khí và hô hấp tế bào
Trao đổi khí và thải độc khí
Trao đổi khí và hô hấp nội bào
Hô hấp ngoài và thải khí độc
Ở tiêu hóa nội bào thức ăn được tiêu hóa trong
Không bào tiêu hóa
Túi tiêu hóa
Ống tiêu hóa
Dịch tiêu hóa
Điều nào sau đây đúng với hiệu quả trao đổi khí ở động vật
Có sự lưu thông tạo ra sự cân bằng về nồng độ oxy và CO2 Để cái khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
Có sữa giao thông tạo ra sự chênh lệch về nồng độ oxy và CO2 Để cái khí đó khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
Không có sự lưu thông khí oxy và CO2 Tự động khuếch tán qua bề mặt trao đổi khí
Không có sự lưu thông khí O2 và CO2 Được vận chuyển chủ động qua bề mặt trao đổi khí
Trao đổi khí là quá trình cơ thể động vật lấy…1… từ môi trường vào cơ thể và thải …2… từ cơ thể ra môi trường
CO2 - O2
O2 - SO2
O2 - CO2
CO2 - SO2
Động vật đơn bào hay đa bào có tổ chức …1… ( ruột khoang, giun tròn, giun dẹp) hô hấp …2…
thấp - qua bề mặt cơ thể
cao - qua bề mặt cơ thể
thấp - bằng hệ thống ống khí
cao - bằng hệ thống ống khí
…1… Và một số chân khớp trên cạn có hình thức hô hấp bằng …2…
bò sát - phổi
bò sát - hệ thống ống khí
côn trùng - hệ thống ống khí
côn trùng - phổi
Sự thông khí ở phổi của bò sát chim và Thú chủ yếu nhờ sự
Nâng lên và hạ xuống của thềm miệng
Vận động của các cơ hô hấp
Vận động của các chi
Vận động của toàn bộ hệ cơ
Sự không khí ở phổi của lưỡng cư nhờ sự
Vận động của toàn bộ hệ cơ
Vận động của các chi
Vận động của các cơ hô hấp
Nâng lên hạ xuống của thềm miệng
Số ý đúng khi nói về đặc điểm của bề mặt trao đổi khí
1.Diện tích bề mặt lớn
2.Mỏng và luôn ẩm ướt
3.Có nhiều mao mạch
4.Có sự lưu thông khí
1
2
3
4
Bề mặt trao đổi khí của các cơ quan hô hấp của động vật phải cần đẹp ứng được cái nhu cầu sau đây: Diện tích bề mặt…1… có nhiều mao mạch có sắc tố hô hấp có sự lưu thông khí
lớn - dày
lớn - mỏng
nhỏ - mỏng
nhỏ - dày
Động tác thở của côn trùng được thực hiện nhờ
Sự nhu động của hệ tiêu hóa
Sự di chuyển của cơ thể
Sự co giãn của thành bụng
Không thực hiện động tác thở không khí vẫn tự lưu thông
Động vật có quá trình trao đổi khí của cơ thể với môi trường không chỉ là ở mang là
Cá sấu
Trai sông
Tôm sú
Cua biển
Mang cá có nhiều cùng mang vào mỗi cùng mang gồm nhiều phiến mang mỏng là để
Tăng số lượng mang
Giảm tác động quá mạnh của dòng nước
Tăng diện tích trao đổi khí cho mang
Tăng kích thước cho mang
Khi cái thở ra diễn biến nào sau đây đúng
Cửa miệng đóng thềm miệng nâng lên nắp mang mở
Cửa miệng đóng thềm miệng nâng lên nắp mang đóng
Cửa miệng đóng thềm miệng hạ xuống nắp mang mở
Cửa miệng đóng thềm miệng nâng lên nắp miệng đóng
Đặc điểm phổi của chim có cấu tạo khác với phổi của thú là
Có nhiều túi khí
Khí quản dài
Có nhiều phế nang
Phế quản phân nhánh nhiều
Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn là do
Diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được
Do độ ẩm trên cạn thấp
Không hấp thụ được ôxy của không khí
Nhiệt độ trên cạn cao
Động vật có phổi không hô hấp dưới nước được là do
Phổi không hấp thu được oxy trong nước
Phải không thải được CO2 trong nước
Nước tràn vào đường dẫn khí cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được
Cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước
Các phế quản ở chim được phân nhánh thành các ống khí rất nhỏ được gọi là
Mao mạch khí
Tiểu ống khí
Ống khí tận
Phế nang
Động vật nào sau đây có chiều máu chảy trong các mao mạch máu song song và ngược chiều với dòng không khí lưu thông trong mao mạch khí
(1). cá xương
(2). ếch đồng
(3). chim bồ câu
(4). tôm
(1), (2)
(1)
(1).(3)
(2)
Nguyên nhân hàng đầu gây ra vấn đề hô hấp là
Khói thuốc lá
Hoạt động công nghiệp
Cháy rừng
Ô nhiễm nguồn nước
Phổi thú có hiệu quả hô hấp …1… hơn phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi có rất nhiều…2… diện tích bề mặt trao đổi khí…3…
thấp - phế nang - nhỏ
cao - phế nang - lớn
thấp - túi khí - nhỏ
cao - túi khí - lớn
Sắp xếp các giai đoạn của hồ hấp ở động vật sao cho đúng
Thông khí —> trao đổi khí ở tế bào —> vận chuyển khí —> trao đổi khí ở cơ quan —> hô hấp tế bào
Thông khí —> vận chuyển —> khí trao đổi khí ở cơ quan —> trao đổi khí ở tế bào —> hô hấp tế bào
Thông khí —> trao đổi khí ở phổi —> vận chuyển khí —> trao đổi khí ở mô —> hô hấp tế bào
Thông khí —> trao đổi khí ở cơ quan —> trao đổi khí ở tế bào —> vận chuyển khí —> hô hấp tế bào
Điều nào đúng khi nói về tác dụng của việc tập thể dục thường xuyên đối với hệ hô hấp ở người
1.Giảm sử dụng O2 và phân giải glycogen ở cơ
2.Tăng tốc độ vận động và sự dẻo dai của các cơ hô hấp
3.Tăng thể tích O2 khuếch tán vào máu
1,2
1,3
2,3
2
Khi cá thở cửa miệng …1… thềm miệng …2… nắp mang …3…
đóng - nâng lên - mở
đóng - hạ xuống - đóng
mở - nâng lên - mở
mở - hạ xuống - đóng
Ở cá xương nơi diễn ra quá trình trao đổi khí …1… với dòng nước là hệ thống mao mạch trên …2…
trực tiếp - cung mang
gián tiếp - cung mang
trực tiếp - phiến mang
gián tiếp - phiến mang
Hệ tuần hoàn của động vật cấu tạo từ các bộ phận sau
dịch tuần hoàn, tin và hệ mạch
động mạch, mao mạch và tĩnh mạch
tâm nhĩ, tâm thất, buồng tim và van tim
nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His, mạng lưới Purkinje
Vận tốc máu cao nhất ở …1… giảm mạnh ở …2… và thấp nhất ở …3…
động mạch - mao mạch - tĩnh mạch
động mạch - tĩnh mạch - mao mạch
tĩnh mạch - mao mạch - động mạch
tĩnh mạch - động mạch - mao mạch
Ở các nhóm có hệ tuần hoàn mở máu chảy trong động mạch dưới áp lực …1… tốc độ máu chảy …2…
cao - nhanh
cao - chậm
thấp - chậm
thấp - nhanh
Hệ tuần hoàn kép có ở ngành nào sau đây ngoại trừ
Lưỡng cư
Giun đất
Chim
Bò sát
Tim bị cắt rồi khỏi cơ thể vẫn có thể co giãn nhịp nhàng thêm một thời gian nếu được cung cấp đủ
Chất dinh dưỡng oxy và nhiệt độ thích hợp
Chắc dinh dưỡng oxy và kích thích xung điện
Oxy nhiệt độ thích hợp và kích thích xung điện
Chất dinh dưỡng và nhiệt độ thích hợp
Bộ phận phát xung điện trong hệ dẫn truyền tim là
Nút xoang nhĩ
Bó His
Nút nhĩ thất
Mạng Purkinje
Các động mạch và tĩnh mạch từ lớn đến nhỏ đều được cấu tạo từ
Một lớp tế bào biểu bì mô dẹp, lớp tế bào cơ, lớp mô liên kết
Một lớp tế bào mô liên kết
Một lớp tế bào biểu bì mô dẹp
Một lớp biểu bì mô dẹt ,lớp cơ và sợi đàn hồi, lớp mô liên kết
Biến động vẫn tốc máu trong hệ mạch liên quan đến
Tổng chiều dài mạch máu
Tổng tiết diện mạch máu
Lực bơm máu của tim
Tổng số lượng máu
Khi huyết áp tăng thì vẫn tóc máu
Tăng
Giảm
Không xác định
Tăng rồi giảm
Cơ chế thần kinh theo nguyên tắc …1… cơ chế thể dịch thực hiện nhờ…2…
dẫn truyền - trung khu điều hoà tim mạch
dẫn truyền - các hóc- môn
phản xạ- trung khu điều hoà tim mạch
phản xa - các hóc- môn
Đâu không phải là lợi ích của việc tập thể dục thể thao đối với tim
Cơ tim phát triển
Thành tim dày hơn
Tăng khả năng đàn hồi cho mạch máu
Tăng thể tích tâm thu
Trong hệ tuần hoàn kín máu trao đổi với tế bào qua thành
Tĩnh mạch và mao mạch
Tĩnh mạch
Mao mạch
Động mạch và tĩnh mạch
trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là
tim —> động mạch—> tĩnh mạch —> mao mạch —> tim
tim—> mao mạch—> động mạch—> tĩnh mạch —> tim
tim—> động mạch—> mao mạch—> tĩnh mạch—> tim
Điều nào không phải là ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở là
Tốc độ máu chạy nhanh hơn nếu được đi xa hơn
Tim hoạt động ít tốn năng lượng hơn
Máu đến các cơ quan nhanh nên đắp ứng được nhu cầu về trao đổi khí và trao đổi chất
Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình
Đường đi của vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự
tim —> động mạch giàu O2–> mao mạch—> tĩnh mạch giàu CO2–> tim
tim—> động mạch ít O2—> mao mạch—> tĩnh mạch út CO2–> tim
tim—động mạch giàu CO2–> mao mạch—> tĩnh mạch giàu O2—> tim
tim—> động mạch giàu O2–> mao mạch—> tĩnh mạch ít CO2–> tim
Trong các nhận định sau có bao nhiêu nhận định đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần hoàn hở
2
3
4
5
Hệ thống hàng ở đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ thống hoàn hở vì
Tốc độ máu chạy chậm
Giữa mạch đi từ tim và mạch đến tìm không có mạch nối
Máu chảy trong động mạch dưới áp lực lớn
Còn tạo hỗn hợp máu-dịch mô
Máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô đây không phải là đặc điểm của
Hệ tuần hoàn kín
Hệ tuần hoàn đơn
Hệ tuần hoàn hở
Hệ tuần hoàn kép
Khẳng định nào sau đây không đúng
quá trình quang phân ly nước không diễn ra trong pha sáng
Năng lượng ánh sáng được sáng tố quang hợp hấp thụ
ở pha sáng năng lượng hoá học được tích lũy ở NADPH và ATP
pha sáng của quá trình quang hợp diễn ra trên màng thylakoid
Trong cơ thể người, chất dinh dưỡng sẽ được hấp thụ vào
huyết tương
hồng cầu
lông ruột
máu và mạch bạch huyết
Đặc điểm phổi của thú có cấu tạo khác phổi chim là
có nhiều mao mạch
có nhiều phế mang
có các ống khi
có bề mặt trao đổi khí rộng
Trong hệ tuần hoàn kín , máu chảy trong động mạch dưới áp lực …1… hoặc trung bình nên tốc độ máu chảy nhanh, thu hồi máu …2…
cao - nhanh
cao - chậm
thấp - chậm
thấp - nhanh
người mắc bệnh xơ vữa thành mạch thường bị …1… vì sức cản của thành mạnh với dòng máu …2…
huyết áp thấp - thấp
huyết áp thấp - cao
cao huyết áp - cao
cao huyết áp- thấp
Tĩnh mạch gồm các mạch máu từ
nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim
nhỏ đến lớn, có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan
lớn đến nhỏ có chức năng đưa máu từ tim về các cơ quan
lớn đến nhỏ có chức năng đưa máu từ các cơ quan về tim
Mao mạch nối động mạch
lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất có chức năng đưa máu từ tim đến cơ quan và từ các cơ quan về tim
lớn nhất với tĩnh mạch lớn nhất là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể
nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và từ các cơ quan về tim
nhỏ nhất với tĩnh mạch nhỏ nhất là nơi thực hiện trao đổi chất giữa máu và tế bào cơ thể
Hệ tuần hoàn có chức năng
hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể
vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác đảm bảo các hoạt động sống của cơ thể
hút và đẩy máu chảy trong hệ thống mạch máu nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất
vận chuyển các chất từ bộ phận này sang bộ phận khác nhận máu từ tĩnh mạch và đưa máu xuống tâm thất
hệ tuần hoàn gồm các dạng
đơn - kép
kín - hở
hở - kép
đơn - kín
tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp máu chảy vào khoang cơ thể trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu dịch mô gọi chung là máu. đây là đặc điểm của
hth hở
hth kép
hth kín
hth đơn
máu trao đổi chất với tế bào thông qua dịch mô. đây không phải là đặc điểm của
hth hở
hth đơn
hth kín
hth kép
