wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Quân sự chung

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Bước 2 tập hợp đội ngũ tiểu đội 2 hàng dọc là?

a)

Giải tán

b)

Tập hợp

c)

Chỉnh đốn hàng ngũ

d)

Điểm số

2.

Bước 2 tập hợp đội ngũ trung đội 2 hàng ngang là?

a)

Điểm số

b)

Chỉnh đốn hàng ngũ

c)

Tập hợp

d)

Giải tán

3.

Khi tiểu đội một hàng ngang di chuyển đổi hướng về đằng sau, các thành viên thực hiện như thế nào?

a)

Số 1 di chuyển khoảng cách lớn nhất

b)

Mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển một khoảng cách bằng nhau

c)

Số 1 và Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

d)

Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

4.

Vị trí chỉ huy của Trung đội trưởng trong tập hợp hàng ngang là?

a)

Phía trước chính giữa đội hình, cách 7-8 bước

b)

Phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 5-8 bước

c)

Phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 7-8 bước

d)

Phía trước chính giữa đội hình, cách 5-8 bước

5.

Bước 3 tập hợp đội ngũ trung đội 2 hàng dọc là gì?

a)

Chỉnh đốn hàng ngũ

b)

Điểm số

c)

Tập hợp

d)

Giải tán

6.

Khi tiểu đội một hàng ngang di chuyển đổi hướng về bên trái, các thành viên thực hiện như thế nào?

a)

Số 1 di chuyển khoảng cách lớn nhất

b)

Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

c)

Số 1 và Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

d)

Mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển một khoảng cách bằng nhau

7.

Khi tiểu đội một hàng ngang di chuyển đổi hướng về bên phải, các thành viên thực hiện như thế nào?

a)

Số 1 di chuyển khoảng cách lớn nhất

b)

Mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển một khoảng cách bằng nhau

c)

Số 1 và Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

d)

Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

8.

Khi tiểu đội một hàng ngang di chuyển đổi hướng về bên phải, các thành viên thực hiện như thế nào?

a)

Số 1 di chuyển khoảng cách lớn nhất

b)

Mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển một khoảng cách bằng nhau

c)

Số 1 và Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

d)

Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

9.

Loại đội hình nào thường dùng để khám súng?

a)

Tiểu đội hai hàng dọc

b)

Tiểu đội hai hàng ngang

c)

Tiểu đội một hàng dọc

d)

Tiểu đội một hàng ngang

10.

Bước 2 tập hợp đội ngũ trung đội 3 hàng dọc là gì?

a)

Giải tán

b)

Tập hợp

c)

Chỉnh đốn hàng ngũ

d)

Điểm số

11.

Vị trí chỉ huy của Trung đội trưởng trong tập hợp 2 hàng dọc là?

a)

Phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 7-8 bước

b)

Phía trước chếch về bên trái đội hình, cách 5-8 bước

c)

Phía trước chính giữa đội hình, cách 7-8 bước

d)

Phía trước chính giữa đội hình, cách 5-8 bước

12.

Khi tập hợp một hàng ngang, Trung đội trưởng hô khẩu lệnh: “Điểm số”, đơn vị thực hiện như thế nào?

a)

Từng tiểu đội điểm số theo thứ tự tiểu đội 1, tiểu đội 2, tiểu đội 3. Các tiểu đội trưởng không điểm số

b)

Từng tiểu đội điểm số theo thứ tự tiểu đội 1, tiểu đội 2, tiểu đội 3. Các tiểu đội trưởng cũng điểm số

c)

Toàn trung đội lần lượt điểm số, các tiểu đội trưởng điểm số, Phó trung đội không điểm số

d)

Toàn trung đội lần lượt điểm số, các tiểu đội trưởng cũng điểm số

13.

Khi tiểu đội một hàng dọc di chuyển đổi hướng về bên phải, các thành viên thực hiện ntn?

a)

Số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

b)

Số 1 di chuyển khoảng cách lớn nhất

c)

Số 1 và số cuối cùng di chuyển khoảng cách lớn nhất

d)

Mọi thành viên trong tiểu đội di chuyển khoảng cách b

14.

Câu hỏi 13: Loại đội hình nào thường dùng trong hành quân?

a)

Tiểu đội một hàng dọc và tiểu đội 2 hàng dọc

b)

Tiểu đội một hàng ngang và tiểu đội 2 hàng dọc

c)

Tiểu đội một hàng ngang và tiểu đội 2 hàng ngang

d)

Tiểu đội một hàng dọc và tiểu đội 2 hàng ngang

15.

Câu hỏi 14: Khi tập hợp một hàng ngang, Trung đội trưởng hô khẩu lệnh: “ Từng tiểu đội điểm số”, đơn vị thực hiện ntn?

a)

Từng tiểu đội điểm số theo thứ tự tiểu đội 1, tiểu đội 2, tiểu đội 3. Các tiểu đội trưởng không điểm số

b)

Toàn trung đội lần lượt điểm số, các tiểu đội trưởng điểm số, Phó trung đội trưởng không điểm số

c)

Toàn trung đội lần lượt điểm số, các tiểu đội trưởng cũng điểm số

d)

Từng tiểu đội điểm số theo thứ tự tiểu đội 1, tiểu đội 2, tiểu đội 3. Các tiểu đội trưởng cũng điểm số

16.

Câu hỏi 15: Bước 2 tập hợp đội ngũ trung đội 2 hàng dọc là gì?

a)

Điểm số

b)

Chỉnh đốn hàng ngũ

c)

Tập hợp

d)

Giải tán

17.

Câu hỏi 16: Trường hợp lấy chiến sĩ đứng ở giữa hàng làm chuẩn để chỉnh hàng ngang thì người làm chuẩn phải thực hiện ntn?

a)

Đứng nghiêm trả lời “có” và giơ cả hai tay lên

b)

Đứng nghiêm trả lời “có” và giơ tay trái lên

c)

Đứng nghiêm và chỉ cần trả lời “có”

d)

Đứng nghiêm trả lời “có” và giơ tay phải lên

18.

Câu hỏi 17: Khi tập hợp một hàng ngang, Trung đội trưởng hô khẩu lệnh: “Từng tiểu đội điểm số”, thì những ai phải hô “Hết”?

a)

Số cuối cùng của tiểu đội 3

b)

Tiểu đội trưởng tiểu đội 3

c)

Tất cả các tiểu đội trưởng

d)

Số cuối cùng của các tiểu đội

19.

Câu hỏi 18: Bước 3 tập hợp đội ngũ trung đội 3 hàng ngang là?

a)

Chỉnh đốn hàng ngũ

b)

Điểm số

c)

Tập hợp

d)

Giải tán

20.

Phải hô “Hết”?

a)

Số cuối cùng của tiểu đội 3

b)

Tiểu đội trưởng tiểu đội 3

c)

Tất cả các tiểu đội trưởng

d)

Số cuối cùng của các tiểu đội

21.

Bước 3 tập hợp đội ngũ trung đội 3 hàng ngang là?

a)

Chỉnh đốn hàng ngũ

b)

Điểm số

c)

Tập hợp

d)

Giải tán

22.

Chọn đáp án sai?

a)

Đội hình trung đội ba hàng ngang thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, kiểm điểm, giá súng

b)

Đội hình trung đội hai hàng ngang thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, giá súng, khám súng

c)

Đội hình trung đội một hàng ngang thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, giá súng, khám súng

d)

Đội hình trung đội hai hàng ngang thường dùng trong học tập, sinh hoạt, kiểm tra, kiểm điểm, giá súng

23.

Súng tiểu liên AK tiêu diệt sinh lực địch chủ yếu bằng

a)

Hỏa lực, báng súng, lưỡi lê

b)

Hỏa lực, lưỡi lê

c)

Hỏa lực

d)

Báng súng, lưỡi lê

24.

Hình thức bắn chủ yếu của súng tiểu liên AK là

a)

Bắn ở chế độ liên thanh hàng loạt ngắn, hoặc phát một

b)

Bắn ở chế độ liên thanh, hoặc phát một

c)

Bắn ở chế độ phát một

d)

Bắn ở chế độ liên thanh

25.

So sánh cỡ nòng súng của súng B40 với súng B41

a)

Giống nhau: đều 40mm

b)

Khác nhau: B40 là 40mm, còn B41 là 41mm

c)

Giống nhau: đều là 41mm

d)

Khác nhau: B40 là 41mm, còn B40 là 40mm

26.

So sánh cỡ đạn của súng B40 và súng B41

a)

Khác nhau: B41 là 85mm, còn B40 là 80mm

b)

Giống nhau: đều là 85mm

c)

Khác nhau: B40 là 85mm, còn B41 là 80mm

d)

Giống nhau: đều là 80mm

27.

Thước ngắm ngang của súng RPĐ có tác dụng gì?

a)

Dùng ngắm bắn mục tiêu cố định ở các cự ly khác nhau hoặc mục tiêu ẩn- hiện liên tục

b)

Dùng ngắm bắn mục tiêu ở các cự ly khác nhau

c)

Dùng để bắn đón mục tiêu, hoặc sửa sai lệch cho đư

28.

C dụng gì?

a)

Dùng ngắm bắn mục tiêu cố định ở các cự ly khác nhau hoặc mục tiêu ẩn- hiện liên tục

b)

Dùng ngắm bắn mục tiêu ở các cự ly khác nhau

c)

Dùng để bắn đón mục tiêu, hoặc sửa sai lệch cho đường đạn trong trường hợp gió ngang

d)

Dùng ngắm bắn mục tiêu di động hoặc sửa sai lệch trong trường hợp gió ngang

29.

Tại sao đạn B41 đâm vào cát thì vẫn nổ, còn đạn B40 thì không nổ?

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Do đạn B41 có ngòi tự hủy

c)

Do đạn B41 được thiết kế thêm phần thuốc đẩy

d)

Do đạn B41 có ngòi nổ điện

30.

Khi bắn súng B40, tư thế bắn nào là phù hợp?

a)

Vác súng trên vai bên phải

b)

Có thể áp dụng cả 3 tư thế

c)

Vác súng trên vai bên trái

d)

Kẹp súng bên hông sao cho chắc chắn

31.

So sánh tầm bắn ghi trên thước ngắm của súng tiểu liên AK-47 với súng trường CKC

a)

Khác nhau: AK-47 có thước ngắm từ 1-8, còn CKC có thước ngắm từ 1-10

b)

Giống nhau: đều có thước ngắm từ 1-8 tương đương với cự ly bắn ngoài đời thực địa từ 100m-800m

c)

Giống nhau: đều có thước ngắm từ 1-10 tương đương với cự ly bắn ngoài đời thực địa từ 100m-1000m

d)

Khác nhau: AK-47 có thước ngắm từ 1-10, còn CKC có thước ngắm từ 1-8

32.

So sánh tầm bắn thẳng với mục tiêu đứng bắn trong công sự của súng trường CKC với súng AK

a)

Giống nhau: đều là 525m

b)

Khác nhau: CKC là 525m, còn AK là 350m

c)

Giống nhau: đều là 350m

d)

Khác nhau: CKC là 350m, còn AK là 525m

33.

So sánh tầm bắn thẳng với mục tiêu đứng bắn trong công sự của súng RPĐ với súng AKM, AKMS

a)

Khác nhau: RPĐ là 365m, còn AKM, AKMS là 525m

b)

Khác nhau: RPĐ là 365m, còn AKM, AKMS là 350m

c)

Khác nhau: RPĐ là 540m, còn AKM, AKMS là 525m

d)

Khác nhau: RPĐ là 540m, còn AKM, AKMS là 350m

34.

Vận tốc lớn n

4 lines
35.

Vận tốc lớn nhất của đạn súng B41 là?

a)

330 m/s

b)

320 m/s

c)

300 m/s

d)

310 m/s

36.

So sánh tốc độ bắn chiến đấu của súng trường CKC với súng AK-47 ở chế độ bắn phát một

a)

Giống nhau: đều khoảng 100 phát/phút

b)

Giống nhau: đều khoảng 40 phát/phút

c)

Khác nhau: CKC khoảng 100 phát/phút, còn AK-47 khoảng 40 phát/phút

d)

Khác nhau: AK-47 khoảng 100 phát/phút, còn CKC khoảng 40 phát/phút

37.

Tầm bắn thẳng của súng trường CKC với mục tiêu đứng bắn trong công sự là bao nhiêu?

a)

525m

b)

350m

c)

365m

d)

450m

38.

Súng trường CKC tiêu diệt sinh lực địch chủ yếu bằng yếu tố nào?

a)

Hỏa lực

b)

Hỏa lực, lưỡi lê

c)

Báng súng, lưỡi lê

d)

Hỏa lực, báng súng, lưỡi lê

39.

Cấu tạo bên trong của nòng súng AKM, AKMS có mấy rãnh xoắn

a)

2 rãnh xoắn

b)

4 rãnh xoắn

c)

3 rãnh xoắn

d)

5 rãnh xoắn

40.

Tầm bắn thẳng của súng RPĐ với mục tiêu nằm bắn là....?

a)

540 m

b)

525 m

c)

365 m

d)

350m

41.

So sánh tầm bắn thẳng với mục tiêu đứng bắn trong công sự của súng RPĐ với súng CKC

a)

Giống nhau: đều là 540m

b)

Khác nhau: RPĐ là 365m, còn CKC là 350m

c)

Khác nhau: RPĐ là 540m, còn CKC là 350m

d)

Giống nhau: đều là 525m

42.

So sánh tầm bắn ghi trên thước ngắm của súng tiểu liên AKM, AKMS với súng trường CKC

a)

Khác nhau: AKM, AKMS có thước ngắm từ 1-10, còn CKC có thước ngắm từ 1-8

b)

Khác nhau: AKM, AKMS có thước ngắm từ 1-8, còn CKC có thước ngắm từ 1-10

43.

Khi tháo súng trường CKC thông thường cần thực hiện theo mấy bước?

a)

6 bước

b)

7 bước

c)

8 bước

d)

9 bước

44.

Tầm bắn thẳng của súng tiểu liên AK với mục tiêu đứng bắn trong công sự là....?

a)

525 m

b)

250 m

c)

350 m

d)

450 m

45.

Khi bắn súng tiểu liên AK, súng giật ở thời kỳ nào mạnh nhất?

a)

Thời kì thứ nhất

b)

Thời kỳ thứ hai

c)

Cả 3 thời kỳ súng giật như nhau

d)

Thời kỳ thứ ba

46.

Kết quả bắn đặt loại giỏi khi nào?

a)

Điểm của người bắn đạt từ 24 điểm đến 29 điểm

b)

Điểm của người bắn đạt từ 25 điểm đến 29 điểm

c)

Điểm của người bắn đạt từ 24 điểm đến 30 điểm

d)

Điểm của người bắn đạt từ 25 điểm đến 28 điểm

47.

Khi bắn súng tiểu liên AK, thực hiện theo thứ tự nào là đúng?

a)

Lấy thước ngắm, chọn điểm ngắm, lấy đường ngắm cơ bản, lấy đường ngắm đúng

b)

Lấy đường ngắm đúng, lấy đường ngắm cơ bản, lấy thước ngắm, chọn điểm ngắm

c)

Lấy đường ngắm cơ bản, lấy thước ngắm, chọn điểm ngắm, lấy đường ngắm đúng

d)

Cả 3 cách trên đều đúng

48.

Chọn thước ngắm tương ứng với cự ly bắn được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Mục tiêu có hình ảnh rõ nét dễ xác định điểm ngắm

b)

Mục tiêu di chuyển từ phải sang trái hoặc trái sang phải

c)

Mục tiêu có hình ảnh không rõ nét khó xác định điểm ngắm

d)

Mục tiêu xuất hiện bất ngờ trong vòng cự ly 300m

49.

Khi thực hiện động tác bóp cò, người chiến sỹ phải:

a)

Thực hiện đúng yếu lĩnh kết hợp với đưa dần đường ngắm cơ bản lên phía trên

b)

Thực hiện đúng yếu lĩnh

c)

Thực hiện dứt khoát

d)

Thực hiện dứt khoát để nhanh chóng tiêu diệt địch

50.

Kết quả bắn sẽ ảnh hưởng ntn khi ngắm súng nghiêng sang phải?

a)

Điểm chạm sẽ lệch sang phải và lên trên

b)

Điểm chạm sẽ lệch sang trái và lên trên

c)

Điểm chạm sẽ lệch sang phải và xuống dưới

d)

Không ảnh hưởng

51.

Kết quả bắn sẽ đạt yêu cầu khi nào

a)

Điểm của người bắn sẽ đạt từ 15 điểm đến 20 điểm

b)

Điểm của người bắn sẽ đạt từ 15 điểm đến 18 điểm

c)

Điểm của người bắn sẽ đạt từ 5 điểm đến 15 điểm

d)

Điểm của người bắn sẽ đạt từ 15 điểm đến 29 điểm

52.

Nguyên nhân chính gây ra góc nảy khi bắn súng tiểu liên AK là:

a)

Do chuyển động về phía trước và va chạm của các bộ phận cơ khí trong quá trình bắn

b)

Do dao động của nòng súng

c)

Do dao động của nòng súng và do chuyển động về phía trước và va chạm của các bộ phận cơ khí trong quá trình bắn

d)

Do súng giật

53.

Khi cấp cứu ban đầu với vết thương mạch máu, Ga rô được gọi là biện pháp cầm máu ntn?

a)

Ga rô là biện pháp cầm máu vĩnh viễn

b)

Ga rô là biện pháp cầm máu tạm thời

c)

Ga rô là biện pháp cầm máu được nghĩ đến trước nhất

d)

Ga rô là biện pháp cầm máu hiệu quả nhất

54.

Chọn thước ngắm lớn hơn cự ly bắn được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Mục tiêu có hình ảnh không rõ nét khó xác định điểm ngắm

b)

Mục tiêu di chuyển từ trái sang phải

c)

Mục tiêu có hình ảnh rõ nét dễ xác định điểm ngắm

d)

Mục tiêu di chuyển từ phải sang trái

55.

Chọn thước ngắm thẳng (Thước ngắm chiến đấu) được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Mục tiêu xuất hiện bất ngờ trong vòng cự ly 300m

b)

Mục tiêu có hình ảnh không rõ nét khó xác định điểm n

56.

Chọn thước ngắm thẳng (Thước ngắm chiến đấu) được áp dụng trong trường hợp nào?

a)

Mục tiêu xuất hiện bất ngờ trong vòng cự ly 300m

b)

Mục tiêu có hình ảnh không rõ nét khó xác định điểm ngắm

c)

Mục tiêu di chuyển từ phải sang trái hoặc từ trái sang phải

d)

Mục tiêu có hình ảnh rõ nét dễ xác định điểm ngắm

57.

Khi bắn súng AK ở tư thế nằm, người bắn hợp với súng góc nào là phù hợp?

a)

35-45

b)

45-60

c)

20-30

d)

25-35

58.

Kết quả bắn sẽ ảnh hưởng ntn khi ngắm súng nghiêng sang trái?

a)

Điểm chạm sẽ lệch sang trái và xuống dưới

b)

Điểm chạm sẽ lệch sang phải và lên trên

c)

Không ảnh hưởng

d)

Điểm chạm sẽ lệch sang trái và lên trên

59.

Khi bắn súng tiểu liên AK-47, sử dụng thước ngắm tương ứng với cự ly bắn, thì điểm chạm ntn?

a)

Điểm chạm sẽ lệch sang phải và lên trên

b)

Điểm chạm sẽ lệch sang trái và xuống dưới

c)

Không ảnh hưởng

d)

Điểm chạm sẽ lệch sang trái và lên trên

60.

Khi bắn súng tiểu liên AK-47, sử dụng thước ngắm tương ứng với cự ly bắn, thì điểm chạm sẽ ntn?

a)

Trùng với điểm ngắm

b)

Thấp hơn điểm ngắm 28cm

c)

Cao hơn điểm ngắm 25cm

d)

Cao hơn điểm ngắm 28cm

61.

Khi bắn súng tiểu liên AK, thực hiện theo thứ tự nào là đúng?

a)

Cả 3 cách đều đúng

b)

Lấy thước ngắm, chọn điểm ngắm, lấy đường ngắm cơ bản, lấy đường ngắm đúng

c)

Lấy đường ngắm cơ bản, lấy thước ngắm, chọn điểm ngắm, lấy đường ngắm đúng

d)

Lấy đường ngắm đúng, lấy đường ngắm cơ bản, lấy thước ngắm, chọn điểm ngắm

62.

Kết quả bắn đạt loại khá khi nào?

a)

Điểm của người bắn đạt từ 20 đến 25 điểm

b)

Điểm của người bắn đạt từ 20 đến 24 điểm

c)

Điểm của người bắn sẽ đạt từ 21 điểm đến 24 điểm

d)

Điểm của người bắn sẽ đạt từ 21 điểm đến 25 điểm

63.

Khi bắn súng tiểu liên AKM, sử dụng thước ngắm 3 thì điểm chạm ntn?

a)

Cao hơn điểm ngắm 28cm

b)

Thấp hơn điểm ngắm 28cm

c)

Cao hơn điểm ngắm 25cm

d)

Trùng với điểm ngắm

64.

C3H6N6O6 là công thức hóa học của thuốc nổ nào?

a)

Hexogen

b)

Pentrit

c)

Nitrat Amon

d)

Azotua chì

65.

Để phá hoại các vật thể có hình dạng phức tạp thường dùng thuốc nổ nào?

a)

TNT

b)

Pentrit

c)

C4

d)

Thuốc đen

66.

Tốc độ cháy của dây cháy chậm khi cháy ở dưới nước so với trên cạn ntn?

a)

Chậm hơn một chút

b)

không thay đổi

c)

Nhanh hơn một chút

d)

Không cháy

67.

Thuốc nổ Fuyminat thủy ngân cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

160C

b)

150C

c)

170C

d)

180C

68.

Điều kiện nào một chất (hỗn hợp) hóa học được gọi là thuốc nổ?

a)

Có tốc độ phản ứng nhanh, sinh lượng khí lớn, tạo ra tia phóng xạ tiêu diệt đối phương

b)

Có tốc độ phản ứng nhanh

c)

Có tốc độ phản ứng nhanh, sinh nhiệt độ cao, lượng khí lớn

d)

Có tốc độ phản ứng nhanh, sinh nhiệt độ cao, lượng khí lớn, tạo tia phóng xạ tiêu diệt đối phương

69.

Thuốc nổ Azotua chì cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

301C

b)

210C

c)

310C

d)

315C

70.

Thuốc nổ mạnh Hexogen cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

110C

b)

210C

c)

101C

d)

201C

71.

C5H8O12N4 là công thức hóa học của thuốc nổ nào?

a)

Pentrit

b)

TNT

c)

Hexogen

d)

Azo

72.

Câu hỏi 7: Thuốc nổ mạnh Hexogen cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

110C

b)

210C

c)

101C

d)

201C

73.

Câu hỏi 8: C5H8O12N4 là công thức hóa học của thuốc nổ nào?

a)

Pentrit

b)

TNT

c)

Hexogen

d)

Azotua chì

74.

Câu hỏi 9: Dây nổ thường được dùng để làm gì?

a)

Truyền làn sóng nổ giữa các lượng nổ

b)

Làm dây dẫn lửa truyền vào gây nổ kíp

c)

Cả 3 đáp án đều đúng

d)

Truyền làn sóng nổ từ nụ xòe vào kíp

75.

Câu hỏi 10: Chọn đáp án đúng

a)

Dây nổ thường được dùng để truyền làn sóng nổ từ nụ xòe qua dây cháy chậm vào kíp

b)

Dây nổ thường được dùng để truyền làn sóng nổ giữa các lượng nổ

c)

Dây nổ thường được dùng để truyền làn sóng nổ từ nụ xòe vào kíp

d)

Dây nổ thường được dùng để làm dây dẫn lửa truyền vào gây nổ kíp

76.

Câu hỏi 11: Thuốc nổ mạnh Pentrit cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

101C

b)

210C

c)

201C

d)

110C

77.

Câu hỏi 12: Tốc độ truyền nổ của dây nổ là bao nhiêu?

a)

8.500m/s

b)

7.500m/s

c)

6.500m/s

d)

5.500m/s

78.

Câu hỏi 13: Thuốc nổ TNT cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

365C

b)

350C

c)

1500C

d)

305C

79.

Câu hỏi 14: Thuốc nổ C4 có thể gây nổ ở nhiệt độ là bao nhiêu?

a)

305C

b)

350C

c)

201C

d)

210C

80.

Câu hỏi 15: Thuốc nổ Nitrat amon sau khi nổ tạo ra khói...?

a)

Cả 3 đáp án đều sai

b)

Làm mất sức chiến đấu

c)

Ít độc hại

d)

Rất độc hại

81.

Câu hỏi 16: Thuốc nổ mạnh Pentrit cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

110C

b)

101C

c)

201C

d)

210C

82.

Câu hỏi 17: Dây cháy chậm có tốc độ cháy trung bình là?

a)

110mm/s

b)

11mm/s

c)

10mm/s

d)

1mm/s

83.

Câu hỏi 18: Thuốc nổ Fuyminat thủy ngân cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

150C

b)

180C

c)

170C

d)

160C

84.

Thuốc nổ Fuyminat thủy ngân cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

150C

b)

180C

c)

170C

d)

160C

85.

Mang lượng nổ trong chiến đấu thường vận dụng các tư thế nào ?

a)

Đi khom, chạy khom, Lê, Trườn

b)

Đi khom, chạy khom, bò, Lê, Trườn, Lăn

c)

Đi khom, chạy khom; Bò; Lê; Trườn

d)

Đi khom, chạy khom; Lê; Trườn; Lăn

86.

Thuốc nổ Azotua chì cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

210C

b)

315C

c)

301C

d)

310C

87.

Thuốc nổ mạnh Hexogen cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

201C

b)

101C

c)

210C

d)

110C

88.

Dây nổ thường dùng để làm gì?

a)

Truyền làn sóng nổ từ nụ xòe vào kíp

b)

Cả 3 đáp án trên

c)

Làm dây dẫn lửa truyền vào gây nổ kíp

d)

Truyền làn sóng nổ giữa các lượng nổ

89.

Chọn đáp án đúng:

a)

Dây nổ thường được dùng để truyền làn sóng nổ từ nụ xòe vào kíp

b)

Dây nổ thường được dùng để truyền làn sóng nổ từ nụ xòe qua dây cháy chậm vào kíp

c)

Dây nổ thường được dùng để truyền làn sóng nổ giữa các lượng nổ

d)

Dây nổ thường được dùng để làm dây dẫn lửa truyền vào gây nổ kíp

90.

Thuốc nổ TNT cháy đến nhiệt độ nào thì nổ?

a)

1500C

b)

350C

c)

305C

d)

365C

91.

Thuốc nổ C4 có thể nổ ở nhiệt độ là bao nhiêu?

a)

305C

b)

210C

c)

201C

d)

350C

92.

Đặc điểm nhận dạng của thuốc nổ Fuyminat thủy ngân là gì?

a)

Tinh thể màu trắng, hạt nhỏ, khó tan trong nước

b)

Tinh thể cứng, màu vàng nhạt, khi tiếp xúc với ánh sang thì ngả màu nâu, vị đắng, khó tan trong nước

c)

Tinh thể màu trắng, không mùi, không vị, không tan trong nước

d)

Tinh thể màu trắng hoặc xám tro

93.

Loại thuốc nổ mà tác dụng mạnh với kim loại đã bị oxy hóa có tên gọi là gì?

(a)  

94.

Loại thuốc nổ mà tác dụng mạnh với kim loại đã bị oxy hóa có tên gọi là gì?

a)

TNT

b)

Nitrat Amon

c)

Hexogen

d)

Pentrit

95.

Đặc điểm nhận dạng của thuốc nổ TNT là?

a)

Tinh thể màu trắng, không tan trong nước

b)

Tinh thể màu trắng, không mùi, không vị, không tan trong nước

c)

Tinh thể màu trắng hoặc xám tro

d)

Tinh thể cứng, màu vàng nhạt, khi tiếp xúc với ánh sang thì ngả màu nâu, vị đắng, khó tan trong nước, khói độc

96.

Thuốc nổ theo công dụng được chia thành các loại nào?

a)

Thuốc nổ mạnh, Thuốc nổ vừa, Thuốc nổ yếu

b)

Thuốc gây nổ, Thuốc phá, Thuốc dẻo, Thuốc phóng, Thuốc đen

c)

Thuốc gây nổ, Thuốc phá, Thuốc phóng

d)

Thuốc gây nổ, Thuốc phá, Thuốc phóng, Thuốc dẻo

97.

Thành phần cấu tạo thuốc nổ dẻo C4 là?

a)

75% Hexogen trộn với 25% chất kết dính

b)

90% Hexogen trộn với 10% chất kết dính

c)

85% Hexogen trộn với 15% chất kết dính

d)

80% Hexogen trộn với 20% chất kết dính

98.

Thành phần cấu tạo của thuốc nổ đen là?

a)

85% (KNO3) + 10% (C) + 5% (S)

b)

80% (KNO3) + 10% (C) + 10% (S)

c)

75% (KNO3) + 15% (C) + 10% (S)

d)

70% (KNO3) + 15% (C) + 15% (S)

99.

Vũ khí nguyên tử là loại vũ khí hạt nhân lấy năng lượng từ phản ứng?

a)

Phân hạch

b)

Cả 3 đáp án đều đúng

c)

Kết hợp cả nhiệt hạch và phân hạch

d)

Nhiệt hạch

100.

Vũ khí hạt nhân khi nổ trên cao có độ cao nổ ntn?

a)

Nổ ở độ cao dưới 16km

b)

Nổ ở độ cao trên 65km

c)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

d)

Nổ ở độ cao từ 16km

101.

Vũ khí hạt nhân khi nổ trên cao có độ cao nổ ntn?

a)

Nổ ở độ cao dưới 16km

b)

Nổ ở độ cao trên 65km

c)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

d)

Nổ ở độ cao từ 16km đến 65km

102.

Vũ khí hạt nhân khi nổ trên không có độ cao nổ ntn?

a)

Nổ ở độ cao dưới 16km nhưng cầu lửa không chạm mặt đất (mặt nước)

b)

Nổ ở độ cao dưới 65km nhưng cầu lửa không chạm mặt đất (mặt nước)

c)

Cả 3 đáp án trên đều sai

d)

Nổ ở độ cao dưới 30km nhưng cầu lửa không chạm mặt đất (mặt nước)

103.

Vũ khí hạt nhân khi nổ trong vũ trụ có độ cao nổ ntn?

a)

Nổ ở độ cao dưới 35km

b)

Nổ ở độ cao dưới 65km

c)

Nổ ở độ cao dưới 16km

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

104.

Chất cháy mà có đặc tính cháy không cần oxy, khi cháy có ngọn lửa sáng chói, không có khói là chất cháy gì?

a)

Chất cháy Naplm

b)

Chất cháy Tecmit

c)

Chất cháy Pyrogen

d)

Chất cháy Photpho trắng

105.

Vũ khí khinh khí là loại vũ khí hạt nhân lấy năng lượng từ phản ứng?

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Phân hạch

c)

Nhiệt hạch

d)

Kết hợp cả nhiệt hạch và phân hạch

106.

Khi thấy chớp sáng, tín hiệu nổ của VKHN, phải nhanh chóng tắt các thiết bị điện tử là cách phòng chống đơn giản nhân tố sát thương nào?

a)

Bức xạ xuyên

b)

Bức xạ quang

c)

Hiệu ứng điện từ

d)

Sóng xung kích

107.

Kịp thời đeo mặt nạ (có thể mặc bộ phòng da) và nhanh chóng ra khỏi khu vực có độc (đi ngược chiều gió) là cách đề phòng loại chất độc gì?

a)

Chất độc Y-pê-rit

b)

Chất độc CS

c)

Chất độc tâm thần BZ

d)

Chất độc Phot-gen

108.

Nhân tố sát thương phá hoại chủ yếu của VKHN khi nổ trong vũ trụ là?

a)

Sóng xung kích và bức xạ xuyên

b)

Sóng xung kích

c)

Bức xạ xuyên

d)

Sóng xung kích và chất phóng xạ

109.

Nhân tố sát thương phá hoại chủ yếu của VKHN khi nổ trong vũ trụ là?

a)

Sóng xung kích và bức xạ xuyên

b)

Sóng xung kích

c)

Bức xạ xuyên

d)

Sóng xung kích và chất phóng xạ

110.

Nhân tố sát thương phá hoại chủ yếu của VKHN khi nổ ở trên cao là?

a)

Sóng xung kích và bức xạ quang

b)

Cả 3 đáp án đều sai

c)

Sóng xung kích và nhiễm xạ mặt đất

d)

Bức xạ quang và nhiễm xạ mặt đất

111.

Nhân tố sát thương phá hoại quan trọng của VKHN khi nổ trên không là?

a)

Sóng xung kích và bức xạ quang

b)

Bức xạ quang và bức xạ xuyên

c)

Cả 3 đáp án đúng

d)

Sóng xung kích và bức xạ xuyên

112.

Mục đích sử dụng vũ khí hóa học là?

a)

Cả 3 đáp án đúng

b)

Làm mất sức chiến đấu của đối phương

c)

Tiêu diệt sinh lực đối phương

d)

Cản trở hành động chiến đấu của đối phương

113.

Vũ khí hóa học gây ra tác hại đối với con người thông qua con đường nào?

a)

Hô hấp

b)

Cả 3 đáp án đều đúng

c)

Tiêu hóa

d)

Tiếp xúc

114.

Chất độc thần kinh Sa-rin được liệt kê thuộc loại chất độc nào?

a)

Chất độc gây bệnh tâm thần

b)

Cả 3 đáp án đều đúng

c)

Chất độc gây chết người

d)

Chất độc gây mất sức chiến đấu

115.

Vũ khí notron là loại vũ khí hạt nhân lấy năng lượng từ phản ứng?

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Nhiệt hạch

c)

Kết hợp nhiệt hạch và phân hạch

d)

Phân hạch

116.

Chất cháy Napalm có nhiệt độ cháy là?

a)

190C đến 210C

b)

1900C đến 2000C

c)

190C đến 900C

d)

900C đến 1000C

117.

Chất cháy Tecmit có nhiệt độ cháy là?

a)

2000C

b)

1200C

c)

2200C

d)

1150C

118.

Chất cháy Photpho trắng có nhiệt độ cháy là?

a)

2000C

b)

2200C

c)

1200C

d)

1150C

119.

Chất cháy Photpho trắng có nhiệt độ cháy là?

a)

2000C

b)

2200C

c)

1200C

d)

1150C

120.

Vũ khí hạt nhân loại nhỏ có đương lượng nổ là?

a)

100Kt < q < 1 Mt

b)

1Kt < q < 10 Kt

c)

q < 1 Gt

d)

q <= 1 Kt

121.

Chất độc kích thích CS là loại chất độc nào?

a)

Cả 3 đáp án

b)

Gây mất sức chiến đấu

c)

Gây chết người

d)

Gây bệnh tâm thần

122.

VKHN loại nhỏ có đương lượng nổ là bao nhiêu?

a)

q>= 1 kt

b)

q< 1 kt

c)

q< 1 Gt

d)

q< 1 Mt

123.

Ở độ cao 15km, nhân tố sát thương, phá hoại quan trọng, tức thời của VKHN là nhân tố nào?

a)

Bức xạ xuyên, chất phóng xạ

b)

Hiệu ứng điện từ

c)

Bức xạ quang

d)

Sóng xung kích

124.

Ở độ cao 9km, nhân tố sát thương chủ yếu của VKHN là nhân tố nào?

a)

Bức xạ quang

b)

Sóng xung kích

c)

Hiệu ứng điện từ

d)

Bức xạ xuyên, chất phóng xạ

125.

Nội dung phương pháp dập cháy là gì?

a)

Làm loãng, kìm hãm phản ứng cháy

b)

Cách li

c)

Làm lạnh (hạ nhiệt độ)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

126.

Chất cháy Tecmit là loại chất cháy?

a)

Cần CO2

b)

Không cần O2

c)

Không cần CO2

d)

Cần O2

127.

Phương thức nổ vũ trụ của vũ khí hạt nhân là nổ ở độ cao nào?

a)

65km ≥H ≥16km

b)

H > 65km

c)

H ≥ 16km

d)

H ≥ 35km

128.

Quả bom nguyên tử "Fat man" thả xuống Nagasaki có đương lượng nổ thuộc loại nào?

a)

Loại cực lớn

b)

Loại vừa

c)

Loại lớn

d)

Loại nhỏ

129.

Khi hô hấp nhân tạo, cần ấn tim ngoài lồng ngực với nhịp độ bao nhiêu lần/phút?

a)

60 lần/phút

b)

40 lần/phút

c)

20 lần/phút

d)

30 lần/phút

130.

Khi hô hấp nhân tạo, cần ấn tim ngoài lồng ngực với nhịp độ bao nhiêu lần/phút?

a)

60 lần/phút

b)

40 lần/phút

c)

20 lần/phút

d)

30 lần/phút

131.

Chuyển thương binh về tuyến sau bằng tay không nên áp dụng với loại vết thương nào?

a)

Gãy xương sống / Gãy xương đùi

b)

Nứt hộp sọ

c)

Gãy xương cẳng chân

d)

Gãy xương cánh tay

132.

Chuyển thương binh bị thương ở vùng bụng về tuyến sau bằng võng nên đặt thương binh ở tư thế nào?

a)

Nằm nghiêng, chân co sát thành bụng

b)

Nửa nằm, nửa ngồi

c)

Nằm sấp, chân co sát thành bụng

d)

Nằm ngửa, chân co sát thành bụng

133.

Chuyển thương binh bị thương ở vùng ngực về tuyến sau bằng võng nên đặt thương binh ở tư thế nào?

a)

Nằm nghiêng, chân co sát thành bụng

b)

Nằm ngửa, chân co sát thành bụng

c)

Nửa nằm, nửa ngồi

d)

Nằm sấp, chân co sát thành bụng

134.

Một thương binh bị thương ở vùng đầu, máu chảy ra nhiều cần được sơ cứu bằng biện pháp nào trước tiên?

a)

Tiến hành bằng nút kín vết thương

b)

Ấn động mạch phù hợp

c)

Tiến hành Ga rô

d)

Tiến hành băng ép kín vết thương

135.

Một thương binh bị thương ở cánh tay, máu chảy ra nhiều cần được sơ cứu ntn?

a)

Ấn động mạch trên bả vai

b)

Tiến hành băng nút kín vết thương

c)

Ấn động mạch trong nách

d)

Ấn động mạch trên bắp tay

136.

Trong trường hợp gãy xương đùi, độ dài của nẹp ntn là phù hợp?

a)

Dài từ đầu gối đến nách

b)

Dài từ gót chân đến đỉnh đầu

c)

Dài từ gót chân

137.

Trong trường hợp gãy xương đùi, độ dài của nẹp ntn là phù hợp?

a)

Dài từ đầu gối đến nách

b)

Dài từ gót chân đến đỉnh đầu

c)

Dài từ gót chân đến nách

d)

Dài từ gót chân đến hông

138.

Trường hợp gãy xương chi kín phải kéo chi ntn?

a)

Chỉ cần giật mạnh một lần cho xương thẳng ra là được

b)

Phải kéo chi liên tục bằng 1 lực giảm dần trong suốt thời gian cố định

c)

Phải kéo chi liên tục bằng 1 lực tăng dần trong suốt thời gian cố định

d)

Phải kéo chi liên tục bằng 1 lực không đổi trong suất thời gian cố định

139.

Trường hợp gãy xương chi hở phải kéo chi ntn?

a)

Phải kéo chi liên tục bằng một lực không đổi trong suốt thời gian cố định

b)

Phải kéo chi liên tục bằng một lực tăng dần trong suốt thời gian cố định

c)

Phải kéo chi liên tục bằng một lực giảm dần trong suốt thời gian cố định

d)

Không được kéo chi

140.

Khi hô hấp nhân tạo, cần thổi ngạt với nhịp độ bao nhiêu lần/phút?

a)

50 lần/phút

b)

60 lần/phút

c)

120 lần/phút

d)

20 lần/phút

141.

Khi bị bỏng mà vết bỏng trắng nhợt hoặc xám lại, khô cứng là bị bỏng “độ” nào?

a)

Bỏng độ 4

b)

Bỏng độ 3

c)

Bỏng độ 2

d)

Bỏng độ 1

142.

Khi bị bỏng mà xuất hiện túi phỏng nước là bị bỏng “độ” nào?

a)

Bỏng độ 4

b)

Bỏng độ 2

c)

Bỏng độ 1

d)

Bỏng độ 3

143.

Khi bị bỏng mà túi phỏng nước bị vỡ ra, cần sơ cứu ntn?

a)

Rửa sạch vết thương bằng oxy già rồi bó che kín vết thương bằng bông, gạc sạch

b)

Rửa sạch vết thương bằng cồn y tế rồi băng bó