wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Chiến lược Diễn biến hòa bình

Total questions: 142

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược "Diễn biến hòa bình" được tiến hành bằng

a)

Biện pháp phi quân sự do chủ nghĩa đề quốc và các thế lực phản động tiến hành

b)

Biện pháp quân sự do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành.

c)

Biện pháp kinh tế do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành.

d)

Biện pháp vũ trang do chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động tiến hành.

2.

Ngày 11 tháng 7 năm 1995, Mỹ tuyên bố nội dung gì với Việt Nam?

a)

Xóa bỏ cấm vận kinh tế với Việt Nam.

b)

Xóa bỏ cấm vận quân sự với Việt Nam.

c)

Bình thường hóa quan hệ ngoại giao với Việt Nam.

d)

Phương án A và C đúng.

3.

Năm 1957, Tổng thống Mĩ nào đã tuyên bố. Mĩ sẽ giành thắng lợi bằng hòa bình?

a)

Kennơdi

b)

Aixenhao

c)

Truman

d)

G. Pho

4.

Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu?

a)

Quan niệm và vận dụng không đúng về chủ nghĩa Mác - Lênin.

b)

Những sai lầm, khuyết điểm của Đảng Cộng sản.

c)

Chống phá của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch sử dụng chiến lược "Diễn biến hòa bình"

d)

Các phương án A, B và C đúng.

5.

Bạo loạn lật đổ là hành động chống phá bằng bạo lực có tổ chức do

a)

Lực lượng phản động, ly khai, đối lập trong nước hoặc cầu kết với nước ngoài tiến hành

b)

Lực lượng phản động đối lập trong nước hoặc cấu kết với tội phạm tiến hành.

c)

Lực lượng quân sự tiến hành để lật đổ chính quyền ở địa phương hay trung ương.

d)

Lực lượng gián điệp tiền hành để lật đổ chính quyền ở địa phương hay trung ương.

6.

Mục tiêu nhất quán của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch sử dụng chiến lược "Diễn biến hòa bình" đối với Việt Nam là.

a)

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng.

b)

Xóa bỏ chế độ xã hội chủ nghĩa.

c)

Lái nước ta đi theo con đường tư bản và lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc.

d)

Phương án A, B,

7.

Diễn biến hòa bình" đối với Việt Nam là.

a)

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng.

b)

Xóa bỏ chế độ xã hội chủ nghĩa.

c)

Lái nước ta đi theo con đường tư bản và lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc.

d)

Phương án A, B, C đúng.

8.

Trong thủ đoạn chống phá về kinh tế, chủ nghĩa đế quốc muốn chuyển hóa nền kinh tế Việt Nam dân theo

a)

Kinh tế thị trường tư bản chủ nghĩa, khích lệ kinh tế tư nhân phát triển.

b)

Từng bước làm mất vai trò chủ đạo của kinh tế nhà nước.

c)

Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa,

d)

Phương án A và B đúng.

9.

Mục đích chống phá về tư tưởng trong chiến lược "Diễn biến hòa bình" là

a)

Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.

b)

Xóa bỏ chủ nghĩa Mác Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

Xóa bỏ sự quản lý và điều hành của nhà nước.

d)

Phương án A và B đúng.

10.

Mục đích chống phá trên lĩnh vực đối ngoại trong chiến lược "Diễn biến hòa bình" là

a)

Chia rẽ tình đoàn kết giữa Việt Nam với các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

Chia rẽ tình đoàn kết hữu nghị giữa Việt Nam với Lào, Campuchia.

c)

Lợi dụng chính sách đề đầu tư vốn tạo sức ép về chính trị.

d)

Phương án A và B đúng.

11.

Mục đích chống phá về lĩnh vực dân tộc, tôn giáo, chủ nghĩa đế quốc dùng thủ đoạn gì?

a)

Lợi dụng nhưng khó khăn ở vùng đồng bảo dân tộc ít người.

b)

Lợi dụng trình độ dân trí của một bộ phận đồng bào còn thấp.

c)

Lợi dụng những khuyết điểm về chủ trương chính sách dân tộc của Đảng ta.

d)

Các phương án A, B và C đúng.

12.

Bạo loạn lật đổ thường xảy ra ở những nơi nào?

a)

Trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa lớn của Trung ương và địa phương. Nơi nhạy cảm về chính trị.

b)

Những nơi có khu công nghiệp, khu chế xuất, sân bay, bến cảng

c)

Những địa điểm công trình văn hóa quốc phgo2ng an ninh quan trọng

d)

Các câu đều đúng

13.

Nguyên tắc xử lí

4 lines
14.

Nguyên tắc xử lí bạo loạn lật đổ là

a)

Nhanh gọn, kiên quyết, linh hoạt, đúng đối tượng

b)

Sử dụng lực lượng và phương thức đấu tranh phù hợp, không để lang rộng kéo dài

c)

Sử dụng lực lượng quân sự để trấn áp

d)

Phương án a, b đúng

15.

Giải pháp phòng chống chiến lược "Diễn biến hòa bình" là:

a)

Xây dựng cơ sở chính trị xã hội vững mạnh về mọi mặt

b)

Bảo vệ sự nghiệp đổi mới và lợi ích quốc gia dân tộc

c)

Chủ động khôn khéo xử lý tình huống khi bạo loạn xảy ra.

d)

Tranh thủ sự ủng hộ của nhân dân trong nước và quốc tế.

16.

Chọn câu sai. Diễn biến hòa bình là chiến lược cơ bản nhằm

a)

Lật đổ chế độ chính trị của các nước tiến bộ, trước hết là các nước xã hội chủ nghĩa từ bên trong

b)

Lật đổ chế độ kinh tế xã hội của các nước từ bên trong

c)

Lật đổ chế độ chính trị của các nước tư bản từ bên trong.

d)

Phương án a, b đúng

17.

Ai là người khởi xướng chiến lược diễn biến hòa bình" chủ nghĩa đế quốc

a)

Kennan

b)

Mác san

c)

Truman

d)

Alxenhao

18.

"Việc bình thường hóa quan hệ của chúng ta với Việt Nam không phải là kết thúc nổ lực của chúng ta. Chúng ta tiếp tục phấn đấu cho đến khi chúng ta có được những câu trả lời mà chúng ta có thể". Tổng thống Mĩ nào đã tuyên bố

a)

Tổng thống Bill Clinton

b)

Tổng thống G. Bush

c)

Tổng thống Obama

d)

Tổng thống Giồnxơn

19.

"Ngăn chặn phi vũ trang"

a)

Kennan

b)

Mác san

c)

Truman

d)

Aixenhao

20.

Điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu: Khi tiến hành bạo loạn lật đổ, các thế lực thù địch thường kích động các phần tử quá khích, làm mất ổn định ……… An toàn xã hội ở một khu vực hẹp trong một thời gian ngắn

(a)  

21.

Khi tiến hành bạo loạn lật đổ, các thế lực thù địch thường kích động các phần tử quá khích, làm mất ổn định ……… An toàn xã hội ở một khu vực hẹp trong một thời gian ngắn

a)

An ninh chính trị

b)

Kinh tế

c)

Trật tự

d)

Văn hóa

22.

Trong thủ đoạn chống phá về chính trị, các thế lực thù địch tận dụng những

a)

Sơ hở trong đường lối của Đảng

b)

Sơ hở về chính trị của nhà nước ta

c)

Trình độ dân trí để lật đổ Việt Nam

d)

Phương án a và b

23.

Đẩy lùi tệ quan liêu, tham nhũng, tiêu cực trong xã hội, giữu vững định hướng xã hội chủ nghi trên các lĩnh vực, chống nguy cơ tụt hậu về kinh tế. Được xác định là

a)

Giải pháp phòng chống chiến lược "Diễn biến hòa bình"

b)

Nhiệm vụ phòng chống chiến lược "Diễn biến hòa bình"

c)

Phương châm phòng chống chiến lược "Diễn biến hòa bình"

d)

Quan điểm phòng chống chiến lược "Diễn biến hòa bình"

24.

Giải pháp phòng chống chiến lược "Diễn biến hòa bình" là

a)

Xây dựng ý thức bảo vệ Tổ quốc cho toàn dân

b)

Chủ động kiên quyết khôn khéo trong xử lý tình huống.

c)

Chăm lo xây dựng lực lượng vũ trang ở địa phương vững mạnh

d)

Phương án a và c đúng

25.

Lợi dụng xu thế hợp tác để du nhập những sản phẩm văn hóa đồi trụy, lối sống phương Tây. Được xác định là thủ đoạn chống phá trên lĩnh vực nào của chủ nghĩa đế quốc?

a)

Chống phá chính trị trong chiến lược diễn biến hòa bình.

b)

Chống phá tư tưởng văn hóa trong chiến lược diễn biến hòa bình.

c)

Chống phá tôn giáo dân tộc trong chiến lược diễn biến hòa bình.

d)

Chống phá quốc phòng an ninh trong chiến lược diễn biến hòa bình.

26.

Điền vào chỗ trắng để hoàn chỉnh nội dung quan điểm chỉ đạo phòng chống. Chiến lược diễn biến hòa bình với nhiều đòn tấn công... trên tất cả các lĩnh vực để chống phá cách mạng nước ta.

a)

Mềm

b)

Cứng

27.

Chỗ trắng để hoàn chỉnh nội dung quan điểm chỉ đạo phòng chống. Chiến lược diễn biến hòa bình với nhiều đòn tấn công... trên tất cả các lĩnh vực để chống phá cách mạng nước ta.

a)

Mềm

b)

Cứng

c)

Cứng và mềm

d)

Sâu hiểm.

28.

Chủ động, kiên quyết khôn khéo xử lí tình huống và giải quyết hậu quả khi có bạo loạn xãy ra, giải quyết các vụ gây rối, không để phát triển thành bạo loạn. Được xác định là.

a)

Quan điểm chỉ đạo phòng chống chiến lược diễn biến hòa bình.

b)

Nhiệm vụ phòng chồng chiến lược diễn biến hòa bình.

c)

Phương châm tiến hành phòng chống chiến lược diễn biến hòa bình.

d)

Mục tiêu phòng chống chiến lược diễn biến hòa bình.

29.

Vì sao hiện nay chủ nghĩa đế quốc coi Việt Nam là trọng điểm trong chiến lược "Diễn biến hòa bình"?

a)

Việt Nam là nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên ở Đông Nam Á chống đề quốc thực dân giành thắng lợi.

b)

Sau khi Liên Xô và các nược xã hội chủ nghĩa ở Đông Âu tan ra, Việt Nam không những không sụp đỗ mà còn đối mới thành công trong một thế giới biến động phức tạp, khó lường,

c)

Phương án a và b đúng.

d)

Phương án a và b sai.

30.

Lý do chủ nghĩa đế quốc coi Việt Nam là trọng điểm chống phá bằng chiến lược "Diễn biến hòa bình". Điền vào chỗ trồng để hoàn chỉnh nội dung sau. Việt Nam có vị trí hết sức...; địa kinh tế, địa quân sự?

a)

Quan trọng về địa - chính trị.

b)

Chủ yếu về địa chính trị

c)

Quan trọng về chiến lược

d)

Quan trọng về khoa học kỹ thuật

31.

Lý do chủ nghĩa đế quốc coi Việt Nam là trọng điểm chống phá bằng chiến lược "Diễn biến hòa bình". Điền vào chỗ trồng để hoàn chỉnh nội dung sau: Chống phá Việt Nam, các thế lực thủ địch còn nhằm làm sụp đổ biểu tượng chiến thắng, khôi phục lại... của các nước để quốc.

a)

Tính thần

b)

Danh dự

c)

Uy tín

d)

Sức mạnh.

32.

"Chống phá chính trị làm

4 lines
33.

ng phá Việt Nam, các thế lực thủ địch còn nhằm làm sụp đổ biểu tượng chiến thắng, khôi phục lại... của các nước để quốc.

a)

Tính thần

b)

Danh dự

c)

Uy tín

d)

Sức mạnh.

34.

"Chống phá chính trị làm hàng đầu, kinh tế là mũi nhọn, ngoại giao làm hậu thuẫn, dân tộc tôn giáo làm ngòi nổ". Được xác định là

a)

Phương châm chống phá chiến lược diễn biến hòa bình

b)

Quan điểm chiến lược diễn biến hòa bình

c)

Nội dung chiến lược diễn biến hòa bình.

d)

Đặc điểm chiến lược diễn biến hòa bình

35.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam. Phương châm đối ngoại quốc phòng của ta là

a)

Tránh xung đột quân sự; tránh đối dầu.

b)

Tránh bị cô lập về kinh tế và lệ thuộc về chính trị.

c)

Tránh bị cô lập và tránh bị lệ thuộc về chính trị.

d)

Phương án a và c đúng.

36.

Chủ trương của Đảng và Nhà nước Việt Nam hiện nay trong quan hệ quốc phòng với các nước là:

a)

Không liên minh chính trị với nước ngoài.

b)

Không cho nước ngoài đặt căn cứ quân sự ở Việt Nam.

c)

Cho các tổ chức quân sự nước ngoài đặt căn cứ quân sự ở Việt Nam.

d)

Các phương án a, b và c đúng

37.

Điền vào chỗ trồng để hoàn chỉnh nội dụng một giải pháp phòng chống chiến lược "Diễn biến hòa bình": Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và chăm lo đời sống……. cho nhân dân.

a)

Văn hóa, tinh thần

b)

Chính trị, tinh thần

c)

Vật chất, tỉnh thần

d)

Tỉnh thần.

38.

Phương châm chống phá Việt Nam trong chiến lược "Diễn biến hòa bình" là

a)

Đầu vào kinh tế, đầu ra chính trị.

b)

Chống phá về kinh tế.

c)

Đầu vào chính trị, đầu ra kinh tế.

d)

Chống phá về chính trị.

39.

Vũ khi được nghiên cứu, thiết kế, chế tạo dựa trên thành tựu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại.... Được xác định là

a)

Vũ khí công nghệ cao.

b)

Khái niệm vũ khí công nghệ cao.

c)

Đặc điểm vũ khí công ng

40.

iên cứu, thiết kế, chế tạo dựa trên thành tựu của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại.... Được xác định là

a)

Vũ khí công nghệ cao.

b)

Khái niệm vũ khí công nghệ cao.

c)

Đặc điểm vũ khí công nghệ cao.

d)

Tính chất của vũ khí công nghệ cao

41.

Đặc điểm của vũ khí công nghệ cao đó là

a)

Hiệu suất của vũ khí, phương tiện tăng nhiều lần so với vũ khí thông thường.

b)

Hàm lượng trí thức, kĩ năng tự động hóa cao.

c)

Có tính cạnh tranh cao và được nâng cấp liên tục,

d)

Tất cả các phương án trên đùng

42.

Một trong những đặc điểm của vũ khí công nghệ cao là

a)

Khả năng tự động hóa cao.

b)

Tầm bắn rất xa.

c)

Hiệu suất của vũ khí, phương tiện tang nhiều lần so với vũ khí thông thường

d)

Ủy lực sát thương lớn.

43.

Đặc điểm nổi bật nhất vũ khí công nghệ cao đó là

a)

Khả năng tự động hóa rất cao

b)

Độ chính xác cao với tầm bắn rất xa

c)

Uy lực sát thương lớn

d)

Tất cả các phương án trên đúng.

44.

Độ chính xác cao cùng với uy lực sát thương lớn. Được hiểu là

a)

Đặc điểm nổi bật nhất của vũ khí công nghệ cao

b)

Đặc điểm của vũ khí cong nghệ cao

c)

Khái niệm võ khí công nghệ cao

d)

Thủ đoạn đánh phá của vũ khí công nghệ cao.

45.

Độ chính xác cao, uy lực sát thương lớn tầm hoạt động xa. Được hiểu là

a)

Đặc điểm của vũ khi công nghệ cao

b)

Đặc điểm nổi bật nhất của vũ khí công nghệ cao

c)

Điểm mạnh của vũ khí công nghệ cao

d)

Khái niệm vũ khi công nghệ cao.

46.

Một số loại vũ khí thông mính có khả năng nhận biết địa hình, đặc điểm của mục tiêu, tự động tìm diệt. Được hiểu là

a)

Điểm mạnh của vũ khí công nghệ cao.

b)

Đặc điểm nổi bật nhất của vũ khí công nghệ cao.

c)

Đặc điểm của vũ khí công nghệ cao.

d)

Khái niệm vu khí công nghệ cao.

47.

Dựa hoàn toàn vào phương tiện kỹ thuật, dễ bị đối phương đánh lừa. Được hiểu là

(a)  

48.

Dựa hoàn toàn vào phương tiện kỹ thuật, dễ bị đối phương đánh lừa. Được hiểu là

a)

Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao.

b)

Đặc điểm nỗi bật nhất của vũ khí công nghệ cao.

c)

Đặc điểm của vũ khí công nghệ cao.

d)

Khái niệm vũ khí công nghệ cao.

49.

Điểm yếu của vũ khí công nghệ cao là

a)

Dễ bị tác động bởi địa hình, thời tiết khí hậu dẫn đến hiệu quả thực tế khác với lí thuyết.

b)

Thời gian trình sát xử lí số liệu để có phương án đánh phức tạp nêu mục tiêu thay đổi

c)

Một số tên lửa bay thấp dễ bị bắn hạ bằng vũ khí thông thường

d)

Tất cả các phương án trên đúng

50.

Tổ hợp tên lửa 5.300 là vũ khí

a)

Thông thường

b)

Vũ khí công nghệ cao

c)

Vũ khí hủy diệt lớn

d)

Tất cả các phương án trên đúng

51.

Phi công bắn rơi máy bay B.52 đầu tiên trong trận Điện Biên Phủ trên không tháng 12 năm 1972 là

a)

Phạm Tuân

b)

Nguyễn Văn Cốc

c)

Nguyễn Thành Trung

d)

Vũ Xuân Thiều

52.

Phi công nào đã nói: Bắn B.52 mà không rơi tại chỗ, Tôi sẽ lao thẳng vào nó?

a)

Phạm Tuân.

b)

Vũ Xuân Thiều

c)

Nguyễn Văn Cốc

d)

Nguyễn Thành Trung.

53.

Phi công Việt Nam nào bắn rơi nhiều máy bay của đế quốc Mỹ?

a)

Phạm Tuân

b)

Vũ Xuân Thiều

c)

Nguyễn Văn Cốc

d)

Nguyễn Thành Trung.

54.

Người phi công Việt Nam ném bom xuống Dinh Độc Lập tháng 4 năm 1975 là

a)

Phạm Tuân.

b)

Vũ Xuân Thiều

c)

Nguyễn Văn Cốc

d)

Nguyễn Thành Trung

55.

Trong 12 ngày đêm Điện Biên Phủ trên không tháng 12 năm 1972, quân và dân ta bắn rơi bao nhiều máy bay các loại?

a)

80 máy bay

b)

81 máy bay

c)

34 máy bay

d)

64 máy bay

56.

Trong 12 ngày đêm Điện Biên Phủ trên không tháng 12 năm 1972, quân và dân ta bắn rơi bao nhiêu máy bay B.52?

a)

80 máy bay

b)

81 máy bay

c)

34 máy bay

57.

Trong 12 ngày đêm Điện Biên Phủ trên không tháng 12 năm 1972, quân và dân ta bắn rơi bao nhiêu máy bay B.52?

a)

80 máy bay

b)

81 máy bay

c)

34 máy bay

d)

64 máy bay

58.

Phòng chống trinh sát của địch, dụ địch đánh vào mục tiêu có giá trị thấp, tổ chức bố trí phân tán có khả năng tác chiến độc lập và kết hợp xây dựng hạ tầng đô thị với hầm ngầm để tăng khả năng phòng thủ. Được hiểu là

a)

Biện pháp thụ động của phòng chống vũ khí công nghệ cao

b)

Biện pháp chủ động của phòng chống vụ khí công nghệ cao

c)

Đặc điểm của vũ khí công nghệ cao.

d)

Điểm mạnh của vũ khí công nghệ cao.

59.

Trong biện pháp thụ động có phòng chống trinh sát của địch phải dùng các biện pháp, phương pháp đối phó là

a)

Hạn chế đặc trưng của mục tiêu

b)

Che giấu mục tiêu và ngụy trang mục tiêu

c)

Tổ chức tốt nghi binh đánh lừa

d)

Tất cả các phương án trên đúng.

60.

Hạn chế đặc trưng của mục tiêu, che giấu mục tiêu và ngụy trang cũng như tổ chức tốt nghỉ binh đánh lừa địch. Được hiểu là

a)

Biện pháp thụ động trong phòng chống trinh sát của địch bằng vu khí công nghệ cao

b)

Biện pháp chủ động trong phòng chống trinh sát của địch bằng vũ khí công nghệ cao

c)

Phòng chống trinh sát của địch bằng vũ khí công nghệ cao

d)

Gây nhiễu các trang bị trinh sát

61.

Một trong những biện pháp chủ động của vũ khí công nghệ cao là

a)

Gây nhiễu các trang bị trinh sát để giảm hiệu quả trinh sát của địch

b)

Tổ chức bố trí lực lượng phần tán có khả năng tác chiến độc lập

c)

Kết hợp xây dựng hạ tầng với hầm ngầm đẻ tăng khả năng phòng thủ

d)

Dụ đánh vào mục tiêu có giá trị thấp.

62.

Nắm chắc thời cơ, chủ động đánh địch từ xa, phá thế tiến công của địch. Được hiểu là

a)

Biện pháp chủ động trong phòng chống vũ khí công nghệ cao

b)
c)
d)
63.

Nắm chắc thời cơ, chủ động đánh địch từ xa, phá thế tiến công của địch. Được hiểu là

a)

Biện pháp chủ động trong phòng chống vũ khí công nghệ cao

b)

Biện pháp thụ động trong phòng chống vũ khí công nghệ cao

c)

Biện pháp phòng chống vũ khí công nghệ cao

d)

Đặc điểm của vũ khí công nghệ cao.

64.

Trong biện pháp chủ động, phải gây nhiều các trang bị trinh sát để làm giảm hiệu quả trình sát của địch là phải

a)

Tích cực phá hệ thống trinh sát của đối phương

b)

Sử dụng tổng hợp nhiều thủ đoạn gây nhiễu

c)

Hạn chế năng lượng bức xạ từ hướng ăng ten bằng cách sử dụng công suất phát hợp lý

d)

Tất cả các phương án trên đúng

65.

Một trong những biện pháp chủ động của phòng chống tiến công bằng vũ khí công nghệ cao là

a)

Lợi dụng đặc điểm đồng bọn đánh vào mặt xích then chốt

b)

Tổ chức lực lượng phân tán có khả năng tác chiến độc lập

c)

Phòng chống trinh sát tốt cùng với nghi bình đánh lừa

d)

Xây dựng hạ tầng cùng với hầm ngầm, để tăng khả năng phòng thủ

66.

Trong phòng chống địch tiến công bằng vũ khí công nghệ cao. Tại sao phải bố trí phân tán?

a)

Để giảm thiểu tổn thất khi địch sử dụng tấn công bằng vũ khí công nghệ cao

b)

Làm giảm hiệu quả tác chiến của địch

c)

Tăng khó khăn cho địch trong trình s��t phát hiện mục tiêu

d)

Tất cả các phương án trên dùng

67.

Vũ khí công nghệ cao có thể đồng thời sử dụng cả trên bộ, trên không và trên biển. Do vậy phải

a)

Tổ chức đánh địch từ xa

b)

Tổ chức ngụy trang che dấu

c)

Dụ đánh vào mục tiêu có giá trị thấp

d)

Tất cả các phương án trên đúng.

68.

Mỗi quan hệ trong phòng tránh đánh trả bằng vũ khí công nghệ cao là

a)

Phòng tránh tốt là điều kiện đánh trả

b)

Đánh trả có hiệu quả tạo điều kiện cho phòng tránh an toàn

c)

Tổ chức, bố trí lực lượng p

69.

ối quan hệ trong phòng tránh đánh trả bằng vũ khí công nghệ cao là

a)

Phòng tránh tốt là điều kiện đánh trả

b)

Đánh trả có hiệu quả tạo điều kiện cho phòng tránh an toàn

c)

Tổ chức, bố trí lực lượng phân tán có khả năng tác chiến độc lập

d)

Phương án a và b đúng

70.

Đế phòng chống địch tiến công bằng vũ khí công nghệ cao có hiệu quả, cần phải

a)

Luôn nêu cao tình thần cảnh giác, sẵn sàng phòng chống địch tiến công có hiệu quả trong mọi tình huống

b)

Lợi dụng đặc điểm đồng bộ đánh vào mắt xích thên chốt

c)

Cơ động phòng tránh nhanh, đánh trả kịp thời chính xác

d)

Nắm chắc thời cơ chủ động đánh địch từ xa phá thế tiến công của địch.

71.

Lực lượng vũ trang quần chúng không thoát li sản xuất công tác là

a)

Bộ đội chủ lực

b)

Dân quân tự vệ

c)

Bộ đội địa phương

d)

Dự bị động viên

72.

Lực lượng vũ trang quần chúng tổ chức ở các cơ quan nhà nước, đơn vị hành chính sự nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức chính trị, xã hội là

a)

Bộ đội địa phương

b)

Dân quân

c)

Tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực.

73.

Chỉ huy trực tiếp dân quân tự vệ là

a)

Công an xã, phường

b)

Cơ quan quân sự địa phương

c)

Ủy ban nhân dân xã phường

d)

Bộ đội chủ lực.

74.

Lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt đối với lực lượng dân quân tự vệ là

a)

Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam

d)

Đảng và Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

75.

Lực lượng dân quân được tổ chức ở đâu?

a)

Cơ quan đơn vị hành chính, các tổ chức xã hội.

b)

Các nhà máy xí nghiệp

c)

Các tổ chức kinh tế

d)

Xã, phường, thị trấn.

76.

Lực lượng dân quân tự vệ nòng cốt gồm

a)

Dân quân tự vệ bộ binh, binh chủng và dân quân tự vệ biển

b)

Dân quân tự vệ bộ binh, dân quân tự vệ tại chỗ và cảnh sát biển

c)

Dân quân tự vệ binh chủng, dâ

77.

Lực lượng dân quân tự vệ nòng cốt gồm

a)

Dân quân tự vệ bộ binh, binh chủng và dân quân tự vệ biển

b)

Dân quân tự vệ bộ binh, dân quân tự vệ tại chỗ và cảnh sát biển

c)

Dân quân tự vệ binh chủng, dân quân tự vệ biển,cảnh sát biển

d)

Dân quân tự vệ bộ binh, dân quân tự vệ cơ động và dân quân tự vệ biển.

78.

Một trong những nhiệm vụ của dân quân tự vệ là

a)

Sẵn sàng chiến đấu, chiến đấu, phục vụ chiến đấu

b)

Chiến đấu, huấn luyện, phục vụ chiến đấu

c)

Sẵn sàng chiến đấu, tham gia lao động sản xuất

d)

Chiến đấu, huấn luyện, tham gia lao động sản xuất

79.

Vũ khí, trang bị của dân quân tự vệ từ các nguồn nào?

a)

Bộ Quốc phòng cấp, các địa phương chế tạo, thu được của địch

b)

Thu được của địch, các địa phương chế tạo, tái tạo

c)

Bộ Quốc phòng cấp và thu được của địch

d)

Do nhân dân chế tạo và tái tạo.

80.

Lực lượng dự bị động viên bao gồm

a)

Sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp và công an nhân dân dự bị

b)

Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật đã xếp trong kế hoạch

c)

Quân nhân dự bị đã xếp trong kế hoạch

d)

Vật chất, khí tài trang bị đã xếp trong kế hoạch.

81.

Quân nhân dự bị gồm

a)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp dự bị và hạ sĩ quan, bình sĩ dự bị

b)

Sĩ quan dự bị và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị

c)

Sĩ quan dự bị, quân nhân chuyên nghiệp, binh sĩ dự bị

d)

Quân nhân chuyên nghiệp dự bị và hạ sĩ quan, binh sĩ dự bị

82.

Phương châm xây dựng dân quân tự vệ theo hướng

a)

Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính

b)

Vững mạnh, toàn diện; coi trọng chất lượng quân sự là chính

c)

Vững mạnh, rộng khắp, có trọng tâm, trọng điểm

d)

Vững mạnh, toàn diện, có trọng tâm, trọng điểm

83.

Dân quân tự vệ được tổ chức thành những lực lượng nào?

a)

Lực lượng chiến đấu và lực lượng cơ động

b)

Lực lượng quân sự và lực hượng chính tr

84.

Dân quân tự vệ được tổ chức thành những lực lượng nào?

a)

Lực lượng chiến đấu và lực lượng cơ động

b)

Lực lượng quân sự và lực hượng chính trị

c)

Lực lượng cơ động và lực lượng dự bị

d)

Lực lượng nòng cốt và lực lượng rộng rãi

85.

Độ tuổi của lực lượng dân quân tự vệ nòng cốt qui định như thế nào?

a)

Nam từ 18 tuổi đến hết 40; Nữ từ 18 tuổi đến hết 35 tuổi

b)

Nam từ 18 tuổi đến hết 35; Nữ từ 18 tuổi đến hệt 25 tuổi

c)

Nam từ 18 tuổi đến hết 45; Nữ từ 18 tuổi đến hết 45 tuổi

d)

Nam từ 18 tuổi đến hết 25; Nữ từ 18 tuổi đến hết 30 tuổi

86.

Độ tuổi của lực lượng dân quân tự vệ rộng rãi được quy định như thế nào?

a)

Nam từ 18 tuổi đến hết 40; Nữ từ 18 tuổi đến hết 35 tuổi

b)

Nam từ 18 tuổi đến hết 35; Nữ từ 18 tuổi đến hết 25 tuổi

c)

Nam từ 18 tuổi đến hết 45; Nữ từ 18 tuổi đến hết 40 tuổi

d)

Nam từ 18 tuổi đến hết 25; Nữ từ 18 tuổi đến hết 30 tuổi.

87.

Lực lượng dân quân tự vệ rộng rãi có nhiệm vụ

a)

Phục vụ chiến đấu, khắc phục hậu quả chiến đấu

b)

Vận chuyển tiếp tế, bảo vệ và sơ tán nhân dân

c)

Chiến đấu, phục vụ chiến đầu làm nòng cốt cho toàn dân đánh giặc

d)

Phương án A và B đúng.

88.

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ gắn với xây dựng cơ sở vững mạnh toàn diện. Được xác định là.

a)

Nội dung xây đựng dân quân tự vệ.

b)

Nhiệm vụ xây dựng dân quân tự vệ.

c)

Phương châm xây dựng dân quân tự vệ.

d)

Biện pháp xây dựng dân quân tự vệ.

89.

Thường xuyên giáo dục, quán triệt sâu rộng các quan điểm chủ trương chính sách của Đảng, Nhà nước về công tác dân quân tự vệ. Được xác định là

a)

Nội dung xây dựng dân quân tự vệ.

b)

Nhiệm vụ xây dựng dân quân tự vệ.

c)

Phương châm xây dựng dân quân tự vệ.

d)

Biện pháp xây dựng dân quân tự vệ.

90.

Lực lượng dự bị động viên được xâ

4 lines
91.

Nhiệm vụ xây dựng dân quân tự vệ là.

a)

Nội dung xây dựng dân quân tự vệ.

b)

Nhiệm vụ xây dựng dân quân tự vệ.

c)

Phương châm xây dựng dân quân tự vệ.

d)

Biện pháp xây dựng dân quân tự vệ.

92.

Lực lượng dự bị động viên được xây đựng để bổ sung cho

a)

Lực lượng dân quân tự vệ

b)

Lực lượng công an nhân dân

c)

Lực lượng thường trực của quân đội

d)

Lực lượng vũ trang địa phương.

93.

Quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng dự bị động viên là.

a)

Bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm

b)

Bảo đảm chất lượng về chính trị tỉnh thần của dân quân tự vệ.

c)

Bảo đảm chất lượng xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm.

d)

Bảo đảm phát huy sức mạnh tổng hợp của mọi tầng lớp nhân dân.

94.

Xây dựng lực lượng dự bị động viên phải phát huy sức mạnh tổng hợp của

a)

Toàn dân

b)

Toàn Đảng

c)

Cả hệ thống chính trị

d)

Toàn quân

95.

Một trong những nguồn đào tạo sĩ quan dự bị là

a)

Tất cả công đan Việt Nam

b)

Sinh viên Nam đã tốt nghiệp từ các trường đại học

c)

Học sinh từ các trường trung học phổ thông

d)

Sinh viên từ các trường đại học.

96.

Phương châm huấn luyện lực lượng dự bị động viên?

a)

Cơ bản, thiết thực, vững chắc có trọng tâm, trọng điểm

b)

Chất lượng, thiết thực, hiệu quả, tập trung có trọng tâm, trọng điểm

c)

Cơ bản, chất lượng, thiết thực, hiệu quả, có trọng tâm, trọng điểm

d)

Chất lượng, hiệu quả có trọng tấm, trọng điểm.

97.

Động viên công nghiệp quốc phòng được chuẩn bị từ

a)

Trong chiến tranh

b)

Thời bình

c)

Đất nước có chiến tranh

d)

Thời kỳ đầu chiến tranh.

98.

Một trong những yêu cầu động viên công nghiệp quốc phòng là

a)

Phải bảo đảm bí mật, an toàn, tiết kiệm, hiệu quả, đúng kế hoạch

b)

Phải bảo đảm năng lực đã có của doanh nghiệp

c)

Bảo đảm an toàn, bí mật

d)

Bảo đảm biệu quả bàn giao đúng kế hoạc

99.

p quốc phòng là

a)

Phải bảo đảm bí mật, an toàn, tiết kiệm, hiệu quả, đúng kế hoạch

b)

Phải bảo đảm năng lực đã có của doanh nghiệp

c)

Bảo đảm an toàn, bí mật

d)

Bảo đảm biệu quả bàn giao đúng kế hoạch

100.

Trên cơ sở năng lực sản xuất, sửa chữa đã có của các doanh nghiệp công nghiệp, Nhà nước chỉ đầu tư thêm nhưng trang thiết bị chuyên dùng để hoàn chỉnh dây chuyên sản xuất, sửa chữa, trang bị cho Quân đội. Được xác định là.

a)

Biện pháp động viên công nghiệp

b)

Nội dung động viên công nghiệp

c)

Nguyên tắc động viên công nghiệp

d)

Yêu cầu động viên công nghiệp

101.

Khi hết thời gian phục vụ dân quân tự vệ nòng cốt thì phải tham gia

a)

Lực lượng dự bị hạng 1

b)

Lực lượng dự bị hạng 2

c)

Lực lượng dân quân tự vệ rộng rãi

d)

Lực lượng dân quân tự vệ thường trực.

102.

Điền vào chỗ trống. "Động viên công nghiệp quốc phòng là huy động một phân hoặc toàn bộ…..(1)…...sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội của doanh nghiệp công nghiệp..(2)…..quân đội".

a)

Sức mạnh (1); cho (2)

b)

Khả năng (1); trong (2)

c)

Năng lực (1); ngoài (2)

103.

Ai là người phát lệnh tống động viên?

a)

Chủ Tịch nước

b)

Chủ tịch Quốc hội

c)

Tổng Bí thư

d)

Bộ trưởng Quốc phòng

104.

Động viên công nghiệp quốc phòng không áp dụng đối với doanh nghiệp nào?

a)

Có vốn từ ngân sách nhà nước.

b)

Các doanh nghiệp Nhà nước

c)

Có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Trong và ngoài quốc doanh.

105.

Dân quân tự vệ có vị trí như thế nào trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?

a)

Quan trọng

b)

Chủ yếu

c)

Chiến lược

d)

Nòng cốt.

106.

Dân quân tự vệ có vai trò như thế nào trong phong trào toàn dân đánh giặc

a)

Nòng cốt

b)

Quan trọng

c)

Chủ yếu

d)

Chiến lược.

107.

Các yếu tố nào cấu thành nên Quốc gia?

a)

Lãnh thổ, dân cư và hệ thống pháp lý

b)

Lãnh thổ dân cư và hệ thống chính

108.

Các yếu tố nào cấu thành nên Quốc gia?

a)

Lãnh thổ, dân cư và hệ thống pháp lý

b)

Lãnh thổ dân cư và hệ thống chính trị

c)

Lãnh thổ, dân cư và chế độ chính trị

d)

Lãnh thổ, dân cư và quyền lực công cộng

109.

Lãnh thổ quốc gia là phạm vi không gian được giới hạn ở đâu?

a)

Chủ quyền quốc gia

b)

Lãnh thổ và lãnh hải quốc gia

c)

Biên giới quốc gia

d)

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia

110.

Lãnh thổ quốc gia Việt Nam bao gồm

a)

Vùng đất, vùng trời, ngoài ra còn có lãnh thổ quốc gia đặc biệt

b)

Vùng đất, vùng trời và thềm lục địa và lãnh thổ quốc ra đặc biệt

c)

Vùng đất, vùng biển, vùng trời ngoài ra còn có lãnh thổ quốc ra đặc biệt

d)

Vùng đất, vùng biển, ngoài Ta còn có lãnh thọ quốc ra đặc biệt

111.

Biển Việt Nam có mấy vùng?

a)

Có 3 vùng

b)

Có 4 vùng

c)

Có 5 vùng

d)

Có 6 vùng

112.

Nội thủy là gì?

a)

Vùng biển nằm ở phía trong đường cơ sở

b)

Vùng biển nằm ở phía ngoài đường cơ sở

c)

Vùng biển nằm ở phía ngoài vùng đặc quyền kinh tế

d)

Vùng biển nằm phía 4 ngoài vùng lãnh hải.

113.

Tôn trọng chủ quyền lãnh thổ quốc gia, được xác định là

a)

Nguyên tắc trong quan hệ quốc tế

b)

Nguyên tắc trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

c)

Nguyên tắc đau tranh bảo vệ Tổ quốc

d)

Nguyên tắc cơ bản trong quan hệ và luật pháp quốc tế.

114.

Biên giới quốc gia Việt Nam gồm.

a)

Biên giới trên đất liền, trên biển, trên không và trong lòng đất

b)

Biên giới trên đất liền, trên không, lãnh thổ quốc gia đặc biệt

c)

Biên giới trên đất liền, trên biển, trong lòng đất, thêm lục địa

d)

Biên giới trên đất liền, trên biển, trên không

115.

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng bao nhiêu hải lý?

a)

12 hải lý

b)

24 hải lý

c)

188 hải lý

d)

200 hải lý

116.

Lãnh hải là vùng biển có chiều rộng bao nhiêu hải lý?

a)

12 hải lý

b)

24 hải lý

c)

188 hải lý

d)

200 hải lý

117.

Biên giới quốc gia trên biển cách đường cơ sở bao nhiêu hải lý?

a)

24 hải lý

b)

200 hải lý

c)

188 hải lý

d)

12 hải lý

118.

Vùng tiếp giáp lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý ?

a)

24 hải lý

b)

2 hải lý

c)

200 hải lý

d)

350 hải lý

119.

Biên giới quốc gia trên biển được hoạch định và đánh dấu bằng

a)

Hệ thống mốc quốc giới

b)

Tọa độ trên bản đồ

c)

Tọa độ trên hải đồ

d)

Bản đồ kỹ thuật số.

120.

Biên giới quốc gia trên đất liền được hoạch định và đánh dấu bằng

a)

Hệ thống bản đồ kỹ thuật số

b)

Hệ thống mốc quốc giới

c)

Hệ thống tọa độ trên hãi đồ

d)

Hệ thống tọa độ trên bản đồ

121.

Biên giới Việt Nam - Trung quốc trên đất liền bao nhiêu kilômét?

a)

Dài 1.346 km

b)

Dài 2.046 km

c)

Dài 2.067 km

d)

Dài 1.350 km

122.

Biên giới Việt Nam - Lào trên đất liền bao nhiêu kilômét?

a)

Dài 1.346 km

b)

Dài 2.067 km.

c)

Dài 1.137 km

d)

Dài 1.145 km

123.

Biện giới Việt Nam - Campuchia trên đất liền bao nhiêu kilômét?

a)

Dài 1.346 km

b)

Dài 2.067km

c)

Dài 1.137km

d)

Dài 1.247km

124.

Huyện đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh, thành phố nào của Việt Nam

a)

Đà Nẵng

b)

Quảng Ninh

c)

Khánh Hòa

d)

Bình Định.

125.

Lực lượng nào làm nòng cốt, chuyên trách trong quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia trên đất liền?

a)

Cảnh sát biển

b)

Lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Công an nhân dân

d)

Bộ đội Biên phòng

126.

Lực lượng nào làm nòng cốt, chuyên trách trong quản lý, bảo vệ biên giới quốc gia?

a)

Cảnh sát biển

b)

Bộ đội Biên phòng

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Phương án A và B

127.

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là sự nghiệp của

a)

Toàn dân

b)

Công an

c)

Quân đội

128.

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là sự nghiệp của

a)

Toàn dân

b)

Công an

c)

Quân đội

d)

Bộ đội biên phòng.

129.

Quan điểm của Đảng, Nhà nước ta về xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới gia là

a)

Xây dựng biên giới hòa bình

b)

Hữu nghị

c)

ổn định

d)

Tất cả phương án trên đúng

130.

Quan điểm của Đảng, Nhà nước ta trong giải quyết các vấn đề tranh chấp về lãnh thổ biên giới bằng giải pháp nào?

a)

Thương lượng hòa bình

b)

Đàm phán kết hợp sử dụng vũ trang.

c)

Đe dọa sử dụng vũ lực

d)

Sử dụng vũ trang

131.

Công ước Liên hợp quốc về Luật biến (UNCLOS) có hiệu lực năm nào?

a)

Năm 1977

b)

Năm 1958

c)

Năm 1982

d)

Năm 1992

132.

Điền vào chỗ trống câu nói của Chủ Tịch Hồ Chí Minh. "Ngày trước ta chỉ có đêm và rừng ngày nay ta có ngày và... (2)... Bờ biển nước ta đài tươi đẹp, ta phải biết giữ lấy nó"

a)

Có biến (1) có đất (2)

b)

Có trời (1), có đất (2)

c)

Có trời (1), có biển (2)

d)

Có rừng (1), có biển(2)

133.

Huyện đảo Trường Sa có các đơn vị hành chính nào?

a)

Thị trấn Trường Sa, Xã Song Tử Tây, xã Cô Lin

b)

Thị trấn Trường Sa, Xã Cô Lin, Xã Sinh Tên

c)

Thị trấn Trường Sa, Xã Song Tử Tây, Xã Sinh Tồn

d)

Thị trấn Trường Sa, Xã Sinh Tên.

134.

Khu vực biên giới quốc gia trên không có chiều rộng là bao nhiêu kilômét?

a)

20 km tính từ biên giới Việt Nam trở ra

b)

20 km tính từ biên giới Việt Nam trở vào

c)

10 km tính từ biên giới Việt Nam lên cao

d)

10 km tính từ biên giới Việt Nam trở vào.

135.

Điền vào chỗ trống về nội dụng xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia. "Xây dựng, phát triển.. (1)... kinh tế, văn hóa, xã hội, đối ngoại và... (2)... của đất nước"

4 lines
136.

trống về nội dụng xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ quốc gia. "Xây dựng, phát triển.. (1)... kinh tế, văn hóa, xã hội, đối ngoại và... (2)... của đất nước"

a)

Bên vững (1); trật tự an ninh (2)

b)

Chính trị tư tưởng (1); quốc phòng an ninh (2)

c)

Mọi mặt chính trị (1); quốc phòng an ninh (2)

d)

Quân sự (1); khoa học kĩ thuật (2)

137.

Lãnh thổ Việt Nam có mấy hướng trông ra biển?

a)

4 hướng. Đông, Đông bắc, Tây bắc, Nam

b)

3 hướng. Đông, Tây bắc, Tây Nam.

c)

4 hướng. Đông, Đông bắc, Tây bắc. Đông Nam

d)

3 hướng. Đông, Nam và Tây Nam

138.

Hiện nay ở nước ta có bao nhiêu tỉnh, thành phố có biển?

a)

26 tỉnh, thành phố

b)

27 tỉnh, thành phố.

c)

28 tỉnh, thành phố

d)

29 tỉnh, thành phố

139.

Cộng đồng người ổn định, hình thành trong lịch sử tạo lập một quốc gia trên cơ sở cộng đồng bền vững, về. lãnh thổ quốc gia, kinh tế, ngôn ngữ, truyền thống văn hóa, đặc điểm tâm lý ý thức dân tộc và tên gọi của dân tộc. Được xác định là

a)

Khái niệm dân tộc

b)

Đặc điểm dân tộc

c)

Nguồn gốc dân tộc

d)

Tính chất đân tộc.

140.

"Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, không phân biệt lớn, nhỏ, trình độ phát triển cao hay thấp đều có quyền lợi và nghĩa vụ ngang nhau trên mọi lĩnh vực". Là quan điểm của ai?

a)

V.L Lênin

b)

Mác-Lênin

c)

Ph.Ăngghen

d)

Hồ Chí Minh.

141.

Một trong những đặc điểm của các dân tộc Việt Nam.

a)

Có truyền thống, đoàn kết gắn bỏ xây dựng quốc gia dân tộc thông nhất.

b)

Có tinh thần chống giặc ngoại xâm.

c)

Có trình độ văn hóa phát triển bền vững

d)

Phương án b và c đúng.

142.

Đặc điểm của các dân tộc thiểu số ở Việt

4 lines