WorksheetsCâu hỏi về phản ứng hóa học
Total questions: 78
Worksheet time: 1hrs 18mins
Câu 1: Phản ứng thuận nghịch là phản ứng
Phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.
Có phương trình hóa học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.
Chi xảy ra theo một chiều nhất định.
Xảy ra giữa hai chất khí.
Câu 2: Tại nhiệt độ không đôi, ở trạng thái cân băng thì
Nồng độ của các chất trong hồn hợp phản ứng không thay đôi.
Nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.
Phản ứng hóa học không xảy ra.
Tốc độ phản ứng hóa học xảy ra chậm dẫn.
Câu 3: Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào đúng khi một hệ ở trạng thái cân bằng?
Phản ứng thuận đã dừng.
Phản ứng nghịch đã dừng.
Nồng độ chất tham gia và sản phẩm bằng nhau.
Nồng độ của các chất trong hệ không đổi.
Cầu 4: Phát biểu nào sau đây về một phản ứng thuận nghịch tại trạng thái cân bằng là sai?
Tốc độ của phản ứng thuận bằng tốc độ của phản ứng nghịch.
Nồng độ của tất cả các chất trong hỗn hợp phản ứng là không đổi.
Nồng độ mol của chất phản ứng luôn bằng nồng độ mol của chất sản phẩm phản ứng.
Phản ứng thuận và phản ứng nghịch vẫn diễn ra.
Câu 5: Phát biêu nào sau đây đúng khi nói về sự điên li?
Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.
Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.
Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.
Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.
Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li?
Cl2.
HNO3
MgO
CH4
Câu 7: Chất nào dưới đây không phân lì ra ion khi hòa tan trong nước
A. MgCl2.
В. НСIО3.
С. Ва(ОН)2.
D. C6H12O6 (glucose).
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?
А. СН3СООН.
В. С2H5ОН.
C. H20
D. NaCl
Câu 9: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?
A. KCl.
B. HF.
C. HNO3.
D. NH4Cl.
Cho phương trình: NH3 + H20 q ^* NH4+ + OH -Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?
NH3.
H2O.
NH4+.
ОН-.
Cho phương trình: CH3COOH + H20 *+ CH3COO- + H30+ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là acid?
СН3СООН.
Н20.
CH3COO-.
H3O+.
Cho phương trình: CH3COOH + H20 -> CH3COO- + H30+ Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?
СН3СООН.
H20.
CH3COO-.
H3O+.
Dung dịch nào sau đây có pH > 7?
NaCl.
NaOH.
HNO3
H2SO4
Dung dịch nào sau đây có pH < 7?
BaCl2.
КОН.
HNO3.
H2SO4.
Dung dịch nào sau đây có pH = 7?
NaCl.
NaOH.
HNO3.
H2SO4:
pH của dung dịch được tính bằng công thức nào sau đây?
pH = -Ig[H+].
pH = Ig([H-].
pH = - lg[ОН].
pH = Ig[OH].
Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?
HCI.
Na2SO4.
NaOH.
KCl.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa đỏ?
HCI.
K2SO4.
КОН
NaCl.
Dung dịch chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
HCI.
Na2SO4.
Ба(ОН)2.
HCIO4.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
H2SO4.
КОН.
NaCl.
С2H5OH.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyến thành màu xanh?
HCl.
CH3COONa.
KNO3.
C2H5OH.
Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong?
Nước biên.
Không khí.
Cơ thể người.
Mỏ khoáng.
Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?
02.
NO.
CO2.
N2.
Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?
Không màu và nhẹ hơn không khí.
Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.
Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.
Khó hóa lỏng và ít tan trong nước.
Phát biểu nào sau đây về đơn chất nitrogen (N2) là không đúng?
Dù phân tử N2 có tính kém hoạt động hóa học, nhưng vẫn hoạt động hóa học mạnh hơn chlorine, Cl2.
Đơn chất nitrogen không phản ứng với hydrogen, oxygen ở điều kiện thường.
Do có nhiệt độ rất thấp nên nitrogen lỏng được sử dụng bảo quản một số loại mẫu vật.
Trong bầu khí quyển, khi có sấm chớp, khí nitrogen tạo các nitrogen oxide, là một nguyên nhân làm cho nước mưa có tính acid.
Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do
Nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.
Nitrogen có độ âm điện lớn.
Phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.
Phân tử nitrogen không phân cực.
Nitrogen tác dụng với O2 (3000°C) tạo ra
N205
NO2
NO
N203
Tính base của NH3 là do
Trên N còn cặp electron tự do.
phân tử có 3 liên kết cộng hóa trị phân cực.
NH3 tan được nhiều trong nước.
NH3 tác dụng với nước tạo NH40H.
Muối nào sau đây dễ tan trong nước?
CаCОз
BaSO4
AgCl
NH4CI
Ứng dụng nào sau đây không phải của ammonia NH?
chất làm lạnh.
sản xuất phân bón.
sản xuất sulfuric acid.
làm dung môi
Phát biêu nào sau đây không đúng?
Muối ammonium dễ tan trong nước.
Muối ammonium là chất điện li mạnh.
Muối ammonium kém bền với nhiệt.
Dung dịch muối ammonium có tính chất base.
Trong các nhận xét dưới đây về muối ammonium, nhận xét nào đúng?
Muối ammonium tồn tại dưới dạng tinh thể ion, phân tử gồm cation ammonium và anion
Tất cả muối ammonium đều dễ tan trong nước, khi tan điện li hoàn toàn thành cation ammonium và anion gốc acid.
Dung dịch muối ammonium phản ứng với dung dịch base đặc, nóng thoát ra chất khí làm quỳ tím ẩm hóá đỏ.
Khi nhiệt phân các muối ammonium luôn có khí NH3 thoát ra.
Hai biện pháp đêu làm cân bằng chuyển dịch theo chiệu thuận là
Giảm nhiệt độ và giảm áp suất.
Tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
Giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
Tăng nhiệt độ và giảm áp suất.
Phú dưỡng là hiện tượng dư thừa quá nhiêu các nguyên tô dinh dưỡng nào trong các nguồn nước?
N, C.
N, K.
N, P.
P, K.
Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?
Sự quang hợp của cây xanh.
Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.
Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.
Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn băng vôi sống (CaO).
Trong quá trình tổng hợp ammonia theo quy trình Haber (Haber - Bosch), sau khi đã hóa lỏng NH3, hydrogen và nitrogen sẽ
Qua ống dẫn khí thải được loại bỏ.
Đưa trở lại buồng phản ứng để tái sử dụng.
Tiếp tục qua lò phản ứng số 2 đê tăng hiệu suất tổng hợp.
Hygrogen được tái sử dụng, còn nitrogen loại bỏ dựa vào tỉ trọng.
Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?
tính khử.
tính oxi hóa.
vừa tính oxi hóa, vừa tính khử.
tính lưỡng tính.
Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?
có tính khử mạnh.
có tính oxi hóa yếu.
có tính oxi hóa mạnh.
vừa có tính khử và vừa có tính oxi hóa.
SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?
Mưa acid
Hiệu ứng nhà kính.
Hiệu ứng đomino.
Sương mù.
Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước bromine?
N2.
CO2.
H2.
SO2.
Để pha loãng dung dịch H2 SO4 đặc người ta làm như sau
Rót nhanh acid vào nước.
Rót nhanh nước vào acid.
Rót từ từ nước vào acid đồng thời khuẩy nhẹ.
đổ từ từ nước.
Chất dùng làm thuốc cản quang trong kỹ thuật chụp X-quang là
BaSO4.
MgSO4.
BaCl.
CaSO4.0,5H20.
Chất bột màu trắng dùng để bó bột trong y tế khi gãy xương k
Thạch cao nung (CaSO4.0,5H20).
Thạch cao tự nhiên (CaSO4.2H20).
Barium Sulfate (BaSO4).
Magnesium Sulfate (MgSO4).
Ứng dụng nào sau đây là của magnesium sulfate (MgSO4)?
Dùng làm thuốc trị bệnh giúp giảm các cơn đau cơ, chuột rút hoặc làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên.
Dùng làm phân bón cung cấp đạm cho đất.
Dùng để làm khuôn đúc, bó chỉnh hình trong y học.
Làm chất cản quang trong kĩ thuật chụp X- quang.
Ứng dụng nào sau đây là của ammonium sulfate (NH4)2SO4?
Dùng làm phân bón cung cấp đạm cho đất.
Dùng làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên.
Dùng làm chất phụ gia trong thực phẩm.
Dùng làm thuốc cản quang trong kĩ thuật chụp X-quang
SO4?
Dùng làm phân bón cung cấp đạm cho đất.
Dùng làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên.
Dùng làm chất phụ gia trong thực phẩm.
Dùng làm thuốc cản quang trong kĩ thuật chụp X-quang
Bước sơ cứu đầu tiên cần làm ngay khi một người bị bỏng sulfuric acid là
rửa với nước lạnh nhiều lần.
băng bó tạm thời vết bỏng.
trung hòa acid bằng NaHCO3.
đưa đến cơ sở y tế gần nhất.
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Sulfuric acid (H,SO4) loãng thấy hiện tượng
Quỳ tím hóa đỏ.
Quỳ tím hóa xanh.
Quỳ tím không đổi màu.
Quỳ tím bị mất màu tím.
Nhỏ dung dịch H2SO4 98% vào cốc đựng, đường saccarozơ thì sẽ có hiện tượng
Đường bay hơi.
Đường hoa màu đen.
Đường hóa màu vàng.
Đường bị vón cục.
Để nhận biết gốc sunfat (SO?*) người ta dùng dung dịch nào sau đây
BaCl2.
NaCl.
CaCl2.
MgCl2.
Sulfuric acid (H,SO4)đặc khác Sulfuric acid (H SO4) loãng ở tính chất hóa học nào
Tính base mạnh.
Tính oxi hóa mạnh.
Tính acid mạnh.
Tính khử mạnh.
Acid H,SO4 đặc, nóng không tác dụng với chất nào sau đây
Cu.
Au.
Zn.
Mg.
Acid H2SO4 đặc, nguội không tác dụng với kim loại nào sau đây
Cu.
Fe.
Zn.
Mg.
Xét cân bằng sau: 250, (g) + O,(g) f 2S0, (g). Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
Chuyển dịch theo chiều nghịch.
Chuyển dịch theo chiều thuận.
Không thay đổi.
Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào lượng SO2 thêm vào.
Cho cân bằng hóa học: 2S02 (g) + 02 (g) <-> 2SO3 (g); phân ứng thuận là phản ứng tỏa nhiệt. Phát biểu đúng là:
Cân bằng chuyên dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.
Cần bằng chuyên dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ 02.
Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.
Cho cân bằng hóa học sau: 2S02 (g) + 02 (g) = 2503 (g): A,H%g < 0. Cho các biện pháp: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V205, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng. Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
(1), (2), (4), (5).
(2), (3), (5).
(2), (3), (4), (6).
(1), (2), (4).
Cho cân bằng hóa học 2S02 (g) + 02 (g) ≥ 2503 (g), A,H398 < 0. Nếu tăng nhiệt độ của hệ (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?
Chuyển dịch theo chiều nghịch.
Chuyển dịch theo chiều thuận.
Chuyển dịch theo chiều tạo ra SO3.
Không thay đối.
Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?
CO.
CaCO3.
C12H22011
NaCN.
Liên kết hóa học chủ yếu giữa các nguyên tử trong hợp chất hữu cơ là
Liên kết hydrogen.
Tương tác Val der waals.
Liên kết ion.
Liên kết cộng hóa trị.
Đặc điểm của phản ứng hóa học giữa các hợp chất hữu cơ thường
Xảy ra nhanh, thu được nhiều sản phẩm.
Xảy ra chậm, theo một hướng duy nhất.
Xảy ra chậm, thu được nhiều sản phẩm.
Xảy ra nhanh, theo nhiều hướng.
Nhóm chức là nguyên tử hay nhóm nguyên tử gây ra
Tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
Tính chất hóa học không đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
Tính chất vật lí đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
Tính chất hoá học đặc trưng của hợp chất hữu cơ.
Hỗn hợp X gồm các alkane: pentane (ts = 36,1°C), heptane (ts = 98,4°C), octane (ts = 125,7°C) và nonane (ts = 150,8°C). Có thể tách riêng các chất đó một cách thuận lợi bằng phương pháp nào sau đây?
Kết tinh.
Chưng cất.
Sắc kí.
Chiết.
Việc tách các chất ra khỏi nhau bằng phương pháp sắc kí dựa trên đặc tính nào sau đây của chất?
Phân tử khối.
Nhiệt độ sôi.
Khả năng hấp phụ và hòa tan.
Nhiệt độ nóng chảy.
Phương pháp chiết là sự tách chất dựa vào sự khác nhau
về kích thước phân tử.
ở mức độ nặng, nhẹ về khối lượng.
về khả năng bay hơi.
về khả năng tan trong các dung môi khác nhau.
Phương pháp kết tinh dựa trên nguyên tắc chính là
Độ tan thay đổi theo dung môi.
Độ tan thay đổi theo nhiệt độ.
Nhiệt độ sôi khác nhau của các chất hữu cơ.
Khả năng hấp phụ trên bề mặt.
Ngâm rượu thuốc đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Kết tinh.
Chiết.
Sắc kí.
Chưng cất.
Những ruộng muối từ nước biển đã ứng dụng phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu cơ nào sau đây?
Kết tinh
Chiết.
Sắc kí.
Chưng cất
Tách biệt các màu của sơn, mực in, người ta dụng phương pháp nào sau đây?
Kết tinh.
Chiết.
Sắc kí.
Chưng cất.
Cho biết nhiệt độ sôi của rượu (ethanol) là 78°C, của nước là 100°C. Phương pháp nào sau đây có thể tách rượu ra khỏi nước?
Kết tinh.
Chiết.
Sắc kí.
Chưng cất.
Hợp chất hữu cơ X có 80% khối lượng là carbon, còn lại là hydrogen. Công thức đơn giản nhất của X là
CH3
C3H10
CH4
C4H5.
Kết quả phân tích nguyên tố trong hợp chất X cho biết phần trăm khối lượng các nguyên tố là %C = 40,00; %H = 6,67; còn lại là oxygen. Công thức đơn giản nhất của hợp chất X là
С2Н4O.
CH2O.
CHO.
C2HO2.
Trong phân tử hợp chất hữu cơ X, phần trăm khối lượng của carbon và hydrogen lần lượt bằng 52,17 % và 13,04 %, còn lại là oxygen. Công thức đơn giản nhất của X là
C2H20.
CH20.
С2H6О.
CHO.
Phân tích thành phần hợp chất X thu được phần trăm khối lượng các nguyên tố như sau: %C = 34,62; %H = 3,84; còn lại là oxygen. Từ phổ MS người ta xác định được phân tử khối của X là 104. Công thức phân tử của X là
CHO.
С3Н404.
С4Н303.
C3H402.
Hiện tượng các chất có cấu tạo và tính chất hóa học tương tự nhau, chúng chỉ hơn kém nhau một hay nhiều nhóm metylen (-CH2-) được gọi là hiện tượng
đồng phân.
đồng vị.
đồng đẳng.
đồng khối.
Những hợp chất khác nhau nhưng có cùng CTPT được gọi là
đồng phân.
đồng vị.
đồng đăng.
đồng khối.
Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
С2Н5ОН, СН3ОСН3.
СНОСН3, СН3СНО.
CH3CH2CH2ОН, С2Н5ОН.
C4H10, C6H6.
Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đắng?
CH4 và C2H4.
CH4 và C2H6.
C2H4 và C2H6.
C2H2 và C4H4.
Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH = CH?
CН2=C=CHг.
СН2-CН-CН=CHг.
CН=C-CH3.
CH2=CH2.
