Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kinh tế ctri mac

Total questions: 57

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Khái niệm lượng giá trị của hàng hoá là

  1. 1. Lượng lao động đã hao phí

  2. 2.

  3. 3.



(a)  

2.

Khái niệm thời gian lao động cần thiết là

1.thời gian đòi hỏi để tạo ra giá trị sử dụng điều kiện bình thường, trình độ trung bình, cường độ trung bình….

  1. 2.

  2. 3.



(a)  

3.

Nhân tố ảnh hưởng giá trị của hàng hoá

a)

Năng suất: năng lực sản xuất của ng lđ

b)

Cường độ lao động: là mức độ khẩn trương, tích cực

c)

Tính chất phức tạp: qua đào tạp về kỹ năng, nghiệp vụ theo từng nghề nghiệp, chuyên môn

4.

Cau 1: ảnh hưởng năng suất lao động

a)

Năng suất tăng, giảm ⏰

b)

Giá trị trong 1 đơn vị hàng hoá giảm

c)

Dựa vào trình độ khéo léo, khoa học kĩ thuật, điều kiện tự nhiên

5.

Anhr huong Cường độ lao động

(a)  

6.

Ảnh hưởng của tính chất phức tạp

a)
  1. Trong cùng time, lao động phức tạp tạo nhiều gt hơn lao động đơn giản

b)

Là cơ sở ra mức thù lao

7.

Tiền là giá trị hàng hoá phản ánh lao động và

(a)  

8.

Kinh tế độc quyền

a)

Liên minh giữa các doanh nghiệp lớn

b)

Khả năng thâu tóm hàng hoá, khả năng định giá

9.

Lý luận lê nin đặc điểm kinh tế độc quyền có 5 ý

a)

Quy mô tích tụ và tập trung tư bản lớn

b)

Sức mạnh do tư bản tài chính và tài phiệt

c)

Xuất khẩu tư bản thành phổ biến

d)

Cạnh tranh để phân chia thị trường là tất yếu

e)

Lôi kéo chính phủ vào phân định khu vực lãnh thổ là cách bảo vệ lợi ích

10.

Các tổ chức độc quyền có quy mô tích tụ và tập trung tư bản lớn

a)

Tập trung sản xuất cao -> độc quyền

b)

Hình thức: các ten, xanh đi ca, tờ rớt, cong sooc xi om

11.

Sức mạnh tổ chức độc quyền do tư bản tài chính và tài phiệt 3 ý

(a)  

12.

Ý nhỏ xuất khẩu tư bản thành popular

Khái niệm

Mục đích

Hình thức

(a)  

13.

Cạnh tranh để phân chia thị trường là tất yếu giữa các tập đoàn

a)

Tích tụ tập trung-> các tổ chức độc quyền-> xuất khẩu tư bản-> hình thành tổ chức độc quyền quốc tế

b)

Thị trường ngoài nước quan trọng

c)

Lực lượng sản xuất phát triển

d)

Nhu cầu ngày càng cao về nguyên liệu và nơi tiêu thụ

14.

Lôi kéo chính phủ vào việc phân định khu vực lãnh thổ là cách bảo vệ lợi ích độc quyền

a)

Chủ nghĩa tư bản cao

b)

Nguyên liệu thiếu

c)

Tìm kiếm nguyên liệu và thị trường

d)

Chiến tranh thế giới

15.

Biểu hiện mới của độc quyền nhà nước

a)

Quan hệ nhân sự

b)

Sở hữu nhà nước

c)

Công cụ điều tiết economy

16.

Phân tích quan hệ nhân sự là phần mới của độc quyền 2 ý( cơ chế cân bằng, thế lực trung dung )

(a)  

17.

Sở hữu mhaf nước trong đổi mới độc quyền 3 ý( ngân sách, vai trò, chi tiêu ngân sách trong xã hội)

(a)  

18.

Công cụ điều tiết kinh tế trong phần đổi mới độc quyền ( chính phủ như, viện trợ từ nhà nước…)

(a)  

19.

Chức năng tiền tệ 4 chức năng

a)

Nhận thức

b)

Thực tiễn

c)

Tư tưởng

d)

Phương pháp luận

20.

  1. 1. Chức năng nhận thức: 3 chính

  2. ( tri thức lý luận, tri thức mở, Phạm trù)



(a)  

21.

2 Chức năng thực tiễn3 ý ( vận dụng quy luật, thúc đẩy văn minh, trách nghiệm sinh viên)

(a)  

22.

3 Chức năng tư tưởng 2 ý ( tư tưởng cộng sản, xây dựng chế độ)

(a)  

23.

4 Chức năng phương pháp luận là cơ sở lý luận

(a)  

24.

Khái niệm tiền

a)

Hình thái biểu hienj Value of wares

b)

Phản ánh lao động

c)

Mối quan hệ giữa người sản xuất và trao đổi ware

25.

5 chức năng của tiền

Đo giá trị tiền tệ thế giới rồi cất đi mang thanh toán và được lưu thông

a)

Thước đo giá trị

b)

Tiền tệ thế giới

c)

Phương tiện cất trữ

d)

Phương tiện thanh toán

e)

Phương tiện lưu thông

26.

Tiền là thước đo giá trị 4 ý ( tiền phải có value, tiền vàng, giá cả gọi là, giá trị càng lớn giá càng)

(a)  

27.

Phương tiện cất trữ 3 cái ( tiền vàng, bạc, tiền đúc, tiền giấy

(a)  

28.

  1. 3 Phương tiện cất trữ 3 ý ( tiền từ lưu thông rút ra sang cất trữ, tiền giá trị, Tác dụng)



(a)  

29.

4 Phương tiện thanh toán 2 ý

a)

chi trả sau khi giao dịch, mua bán hoàn thành

b)

Nhiều hình thức thanh toán: tiền ghi sổ, thẻ ngân hàng,…

30.

5 tiền tệ thế giới 2 ý ( công Cụ mua, thanh toán quốc tế, translate. Must have real value, admit)

(a)  

31.

Các đặc trưng kte thị trường có 5 ý

a)

Target

b)

Quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế

c)

Quản lý kte

d)

Qh Phân phối

e)

Gắn tăng trưởng với tiền bộ và công bằng xã hội

32.

Về mục tiêu 3 ý ( develop LLSX, enhance, dân giàu nc mạnh)

(a)  

33.

Về quan hệ sở hữu và thành phần kinh tế 4 ý lớn ( relationship, sở hữu là cơ sở condition của qtrinh sx. Kinh tế và pháp lý. Kinh tế nhà nc chủ đạo. 4 hình thức sở hữu, 4 thành phần kinh tế)

(a)  

34.

Quản lý nền kinh tế 2 ý

a)

Đảng lãnh đạo bằng cương lĩnh, đường lối, chủ trương

b)

Pháp luật, chính sách

35.

Về quan hệ phân phối 3 ý ( công bằng về, theo kết quả lao động, chú ý lợi ích)

(a)  

36.

Quan hệ kinh tế gắn với tiền bộ và công bằng ( điều kiện đảm bảo nền kinh tế bền vững: tiến bộ và công bằng, ko phải chia đều của cải. Dựa vào chính sách thu nhập, an ninh xã hội, tạo cơ hội cho mọi ng

(a)  

37.

Vai trò của cách mạng công nghiệp 3 ý lớn

a)

Thúc đẩy sự phát triển lực lượng lao động

b)

Thúc đẩy hoàn thiện quan hệ sản xuất

c)

Đổi mới phương thức quản trị phát triển

38.

Thúc đẩy phát triển lực lượng sản xuất 3 ý ( máy móc thay, chất lượng nhân lực, ko phụ thuộc tự nhiên)

(a)  

39.

3 Phương thức quản trị phát triển (kinh tế nông nghiệp sang)

(a)  

40.

6 phương hướng nâng cao hiệu quả của quá trình hội nhập kinh tế là

a)

Nhận thức sâu sắc về thời cơ, thách thức

b)

Xây dựng chiến lược hội nhập kinh tế

c)

Tích cực, chủ động tham gia vào các liên kết quốc tế

d)

Hoàn thiện thể chế kinh tế pháp luật

e)

Nâng cao năng lực cạnh tranh

41.

  1. Nhận thức sâu sắc về thời cơ, thách thức ( quy luật, thấy mặt tích cực tiêu cực)



(a)  

42.

2 xây dựng chiến lược và hội nhập kinh tế ( đánh giá đúng, tổ chức Quỹ tiền tệ, xây dựng phương hướng, mục tiêu, chiến lược hội nhập kinh tế phải toàn diện đổi mới)

(a)  

43.

3 Tích cực tham gia các liên kết ktqt

( playground cho các nc, cải cách law, triển khai đầy đủ cam kết quốc tế)

(a)  

44.

4 hoàn thiện thể chế kinh tế và pháp luật ( cơ chế thị trường, Đổi mới cơ chế quản lý nhà nước)

(a)  

45.

5. Nâng cao cạnh tranh (chú trọng đầu tư, hỗ trợ doanh nghiệp)

(a)  

46.

6 xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

(a)  

47.

Vai trò các chủ thể tham gia thị trường 4 chủ thể

a)

Người sản xuất

b)

Người dùng

c)

Chủ thể trung gian

d)

Nhà nươcd

48.

Người sản xuất 3 ý

a)

Người sản xiaats cung cấp hàng hoá dịch vụ

b)

Sản xuất quyết định quy mô, cơ cấu tiêu dùng

c)

Chất lươnhj và tính chất sản xuất quyết định chất lượng tiêu dùng

49.

Người dùng

a)

Cá nhân family mua hàng, dịch vụ

b)

Ảnh hưởng mua what, number

c)

Định hướng sản xuất

50.

Chủ thể trung gian

a)

Thương nhân là trung gian giữa ng sản xuất và tiêu dùng

b)

T-H-T

c)

Thúc đẩy sx kinh tế

51.

Là sinh viên làm gì để hoàn thiện thể chế

a)

Hiểu rõ quy định pháp luật đến kte

b)

Chia sẻ kiến thức

c)

Tập trung học tập, phát triển chuyên môn

d)

Nâng cao nhận thức bình đẳng giới

52.

sự cần thiết khách quan 2 ý

a)

Do xu thế khách quan trong bối canhr toàn cầu hoá kte

b)

Là phương thức phát triển phổ biến của các nc

53.

Nội dung

1 chuẩn bị điều kiện:

(a)  

54.

Đa dạng hình thức

a)

Đối ngoại: ngoại thương, hợp tác quốc tế, đầu tư qte

b)

Tiến trình hội nhập qte từ thấp đến cao: thoả thuận thương mại, khu vực mậu dịch tự do, liên minh thuế quan

55.

Góp phần qtrinh hội nhập

a)

Liên tục cập nhật xu hướng ktqt

b)

Rèn ngoại ngữ

c)

Thành thạo công nghệ mới

d)

Tổ chức tham gia hội thảo về hội nhập

e)

Chia sẻ idea qua bài viết, diễn đàn

56.

Sự thống nhất là sự tương tác giữa ng với người, cộng đồng với người, giữa các tổ chức kinh tế

a)

1 chủ thể cấu thành chủ thể khác

1 doanh nghiệp hđ hiệu quả, lợi ích ng lao động càng tốt

b)

Mục tiêu các chủ thể đc thực hiện phù hợp chủ thể khác

Nâng cao cluong sản phẩm thì lợi ích doanh nghiệp và xã hội thống nhất

57.

Mâu thuẫn

a)

Chủ thể HD KHÁC NHAU vì mục đích cá nhân

Buôn hàng giả

b)

Mâu thuẫn vì tại 1 thời điểm kết quả hoạt động sản xuất kte là xác định

Nhà nc giảm thế lợi ích doanh nghiệp tăng