wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về điện và sinh học

Total questions: 55

Worksheet time: 5hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Có thể làm nhiễm điện cho một vật bằng cách

a)

Cọ xát vật

b)

Nhúng vật vào nước đá

c)

Cho chạm vào nam châm

d)

Nung nóng vật

2.

Các dụng cụ nào sau đây không phải là nguồn điện:

a)

Pin

b)

Ắc - qui

c)

Đi - na - mô xe đạp

d)

Quạt điện

3.

Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do:

a)

Tác dụng nhiệt của dòng điện

b)

Tác dụng sinh lí của dòng điện

c)

Tác dụng từ của dòng điện

d)

Tác dụng hóa học của dòng điện

4.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị đo hiệu điện thế?

a)

Vôn (V)

b)

Milivôn (mV)

c)

Ampe (A)

d)

Kilovôn (kV)

5.

Nếu tuyến tụy không sản xuất được hormone insulin thì cơ thể sẽ mắc bệnh nào sau đây?

a)

Sỏi thận.

b)

Sỏi bàng quang.

c)

Dư insulin.

d)

Đái tháo đường.

6.

Bộ phận nào của da có chức năng tiếp nhận các kích thích của môi trường?

a)

Tuyến mồ hôi

b)

Tuyến nhờn.

c)

Thụ quan.

d)

Mạch máu.

7.

Hệ sinh dục có chức năng nào sau đây?

a)

Sản sinh tinh trùng

b)

Sinh sản duy trì nòi giống

c)

Buồng trứng.

d)

Điều hoà kinh nguyệt.

8.

Bộ phận nào của cơ quan sinh dục nữ có chức năng dẫn trứng về tử cung?

a)

Phễu dẫn trứng

b)

Âm đạo

c)

Buồng trứng

d)

Ống dẫn trứng

9.

Cơ quan nào của cơ quan sinh dục nữ có chức năng dẫn trứng về tử cung?

a)

Phễu dẫn trứng

b)

Âm đạo

c)

Buồng trứng

d)

Ống dẫn trứng

10.

Khoảng giá trị của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển theo thời gian được gọi là:

a)

giới hạn sinh thái.

b)

tác động sinh thái

c)

giới hạn chịu đựng.

d)

nhân tố sinh thái

11.

Quần thể là một tập hợp cá thể:

a)

cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

b)

khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định.

c)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định.

d)

cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào 1 thời điểm xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.

12.

Tuyến nào sau đây là tuyến nội tiết

a)

Tuyến gan

b)

Tuyến nước bọt

c)

Tuyến vị

d)

Tuyến yên

13.

Trong các bệnh sau đây, bệnh nào lây lan qua đường tình dục

a)

Covid - 19

b)

Giang mai

c)

Sốt xuất huyết

d)

Đau mắt đỏ

14.

Trong các công thức hóa học sau, công thức nào là của Base?

a)

Ba(OH)2.

b)

HCl.

c)

Al2O3.

d)

NaHCO3.

15.

Nếu pH<7 thì dung dịch có môi trường:

a)

Base

b)

Acid

c)

Muối

d)

Trung tính

16.

Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là"

a)

carbon.

b)

hydrogen.

c)

nitrogen.

d)

oxygen.

17.

Muối nào sau đây là muối tan?

a)

CaCO3

b)

AgCl

c)

NaCl

d)

BaSO4

18.

Dùng một mảnh vải len cọ xát nhiều lần vào mảnh phim nhựa thì mảnh phim nhựa này có thể hút được các vụn giấy vì

a)

mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.

b)

mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.

c)

mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.

d)

mảnh phim n

19.

Nhựa thì mảnh phim nhựa này có thể hút được các vụn giấy vì

a)

mảnh phim nhựa được làm sạch bề mặt.

b)

mảnh phim nhựa bị nhiễm điện.

c)

mảnh phim nhựa có tính chất từ như nam châm.

d)

mảnh phim nhựa bị nóng lên.

20.

Xe chạy một thời gian dài. Sau khi xuống xe, sờ vào thành xe, đôi lúc ta thấy như bị điện giật. Nguyên nhân là do:

a)

Bộ phận điện của xe bị hư hỏng.

b)

Thành xe cọ xát vào không khí nên xe bị nhiễm điện.

c)

Do một số vật dụng bằng điện gần đó đang hoạt động.

d)

Do ngoài trời sắp có cơn dông.

21.

Hai vật mang điện trái dấu đặt gần nhau sẽ không thể

a)

hút nhau.

b)

phóng điện.

c)

đẩy nhau.

d)

hút nhau và phóng điện.

22.

Loại hạt nào dưới đây khi chuyển động có hướng thì không tạo thành dòng điện?

a)

Các hạt mang điện tích dương.

b)

Các hạt nhân nguyên tử.

c)

Các nguyên tử.

d)

Các hạt mang điện tích âm.

23.

Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các phân tử, nguyên tử trung hoà.

b)

chất lỏng bên trong vật.

c)

các bộ phận trong vật dẫn điện.

d)

các hạt mang điện.

24.

Dụng cụ nào dưới đây không phải là nguồn điện ?

a)

Pin

b)

Bóng đèn đang sáng

c)

Đinamô lắp ở xe đạp

d)

Acquy

25.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về nguồn điện?

a)

Nguồn điện có chức năng đóng cắt dòng điện trong mạch điện.

b)

Nguồn điện có chức năng tạo ra và duy trì dòng điện trong mạch điện.

c)

Bất kì nguồn điện nào cũng có 2 cực là cực dương và cực âm.

d)

Hiệu điện thế gữa hai cực của nguồn điện luôn luôn khác không.

26.

Một vật dẫn được điện là do

a)

trong vật có các hạt mang điện có thể di chuyển được dễ dàng.

b)

trong vật có các nguyên tử được tạo từ các hạt mang điện.

c)

trong nguyên tử có hạt nhân mang điện tích dương.

d)

trong nguyên tử có các electron quay quanh hạt nhân.

27.

Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây không dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện?

a)

Bàn là điện

b)

Máy sấy tóc

c)

Đèn LED

d)

Ấm điện đang đun nước

28.

Dòng điện được sử dụng trong trường hợp nào dưới đây sẽ có tác dụng hóa học?

a)

Thắp sáng các bóng đèn.

b)

Làm biến đổi các chất.

c)

Làm nóng chảy kim loại.

d)

Làm nóng bàn là điện

29.

Chọn câu sai

a)

1V = 1000mV

b)

1kV = 1000mV

c)

1mV = 0,001V

d)

1000V = 1kV

30.

Chọn đáp số đúng

a)

1,25 A = 125 mA.

b)

0,125A = 1250 mA

c)

125 mA = 0,125 A.

d)

1250 mA = 12,5 A

31.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là

a)

I

b)

U

c)

A(ampe)

d)

ampe kế

32.

Đơn vị đo Hiệu điện thế là

a)

A (ampe)

b)

V(vôn)

c)

Ampe kế

d)

Vôn kế

33.

Ampe kế đang để ở thang đo 0,3 A. Cường độ dòng điện đo được trong ampe kế ở hình bên khi kim chỉ ở vị trí (1) là

a)

1,2 mA.

b)

120 mA.

c)

12 mA.

d)

1,2 A.

34.

Ampe kế có giới hạn đo là 50 mA phù hợp để đo cường độ dòng điện nào dưới đây?

a)

Dòng điện đi qua bóng đèn pin có cường độ là 0,35 A

b)

Dòng điện đi qua đèn điôt phát quang có cường độ là 28 mA.

c)

Dòng điện đi qua nam châm điện có cường độ là 0,8 A.

d)

Dòng điện đi qua bóng đèn xe máy có cường độ là 0,5 A.

35.

Để đo cường độ dòng điện đi qua một bóng đèn mắc trong một mạch điện kín gồm bóng đèn và nguồn điện, người ta có thể thực hiện bằng cách

a)

thay bóng đèn mắc trong mạch bằng một ampe kế mắc vào chính mạch đó.

b)

cắt dây dẫn trong mạch tại điểm nào đó và mắc ampe kế vào vị trí đó.

c)

mắc ampe kế vào hai đầu bóng đèn.

d)

thay nguồn điện bằng ampe kế.

36.

Câu nào sau đây nói về nhiệt năng của một vật là đúng?

a)

Chỉ những vật có nhiệt độ cao mới có nhiệt năng.

b)

Chỉ những vật chuyển động mới có nhiệt năng.

c)

Chỉ những vật có khối lượng lớn mới có nhiệt năng.

d)

Mọi vật đều có nhiệt năng.

37.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng và thế năng của vật.

b)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

d)

nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt

38.

Nung nóng một cục sắt thả vào chậu nước lạnh, nước nóng lên, cục sắt nguội đi. Trong quá trình này có sự chuyển hóa năng lượng:

a)

Từ nhiệt năng sang nhiệt năng.

b)

Từ cơ năng sang nhiệt năng.

c)

Từ cơ năng sang cơ năng.

d)

Từ nhiệt năng sang cơ năng.

39.

Bức xạ nhiệt là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi thẳng.

b)

Sự truyền nhiệt qua không khí.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các tia nhiệt đi theo đường gấp khúc.

d)

Sự truyền nhiệt qua chất rắn.

40.

Trong sự dẫn nhiệt, nhiệt được truyền từ vật nào sang vật nào?

a)

Từ vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

b)

Từ vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

c)

Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt năng nhỏ hơn.

d)

Các phương án trên đều đúng.

41.

Đối lưu là:

a)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng hoặc chất khí.

b)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất rắn.

c)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất lỏng.

d)

Sự truyền nhiệt bằng các dòng chất khí.

42.

Bức xạ nhiệt không phải là hình thức truyền nhiệt năng từ

a)

Mặt Trời đến Trái Đất.

b)

bếp lửa đến người đứng gần bếp.

c)

đầu một thanh đồng được hơ nóng sang đẩu kia.

d)

dây tóc bóng đèn đến vỏ bóng đèn.

43.

Khi đi xe đạp trời nắng không nên bơm căng lốp xe vì

a)

lốp xe dễ bị nổ.

b)

lốp xe dễ bị xuống hơi

c)

không có hiện tượng gì xảy ra đối với lốp xe.

d)

cả ba kết luận trên đều sai

44.

Khi nhúng quả bóng bàn bị móp vào trong nước nóng, nó sẽ phồng trở lại. Vì sao vậy?

a)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng co lại.

b)

Vì nước nóng làm vỏ quả bóng nở ra.

c)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng co lại.

d)

Vì nước nóng làm cho khí trong quả bóng nở ra.

45.

Những cơ quan nào dưới đây cùng có chức năng chỉ đạo hoạt động của các hệ cơ quan khác trong cơ thể?

a)

Hệ thần kinh và hệ nội tiết

b)

Hệ vận động, hệ tuần hoàn, hệ tiêu hóa, hệ hô hấp

c)

Hệ bài tiết, hệ sinh dục, hệ nội tiết

d)

Hệ tuần hoàn, hệ hô hấp, hệ bài tiết, hệ tiêu hoá

46.

Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ tiêu hóa

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

47.

Vai trò tiếp nhận và trả lời kích thích của môi trường, điều hòa hoạt động các cơ quan là của hệ cơ quan nào?

a)

Hệ vận động

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ bài tiết

d)

Hệ tuần hoàn

48.

Nguyên nhân nào dưới đây thường gây bệnh loãng xương?

a)

Tư thế hoạt động không đúng cách trong thời gian ngắn.

b)

Cơ thể thiếu calcium và phosphorus.

c)

Do tai nạn giao thông.

d)

Cơ thể thiếu cholesterol và vitamin.

49.

Để cơ và xương phát triển tốt cần

a)

Có một chế độ dinh dưỡng hợp lí.

b)

Lao động vừa sức.

c)

Rèn luyện thể dục thể thao thư

50.

Để cơ và xương phát triển tốt cần

a)

Có một chế độ dinh dưỡng hợp lí.

b)

Lao động vừa sức.

c)

Rèn luyện thể dục thể thao thường xuyên.

d)

Tất cả các đáp án trên.

51.

Biện pháp nào dưới đây giúp làm tăng hiệu quả tiêu hoá và hấp thụ thức ăn?

a)

Tạo bầu không khí thoải mái, vui vẻ khi ăn

b)

Ăn nhanh.

c)

Ăn đúng giờ, đúng bữa và hợp khẩu vị

d)

Ăn chậm, nhai kĩ

52.

Loại thức uống nào dưới đây gây hại cho gan của bạn ?

a)

Rượu trắng

b)

Nước lọc

c)

Nước khoáng

d)

Nước ép trái cây

53.

Bữa ăn hợp lý dựa trên nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể nhằm đáp ứng được yêu cầu?

a)

Cung cấp cho cơ thể đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu, lứa tuổi, khả năng lao động, môi trường, khí hậu.

b)

Đảm bảo bữa ăn hàng ngày cân đối, đủ dinh dưỡng để phát triển tốt thể lực và trí lực, có sức khỏe để lao động

c)

Thức ăn phải đảm bảo an toàn vệ sinh, không được là nguồn lây bệnh

d)

Tất cả các đáp án trên

54.

Năng lượng cần thiết của trẻ em trong thời gian một ngày khoảng bao nhiêu?

a)

50 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

b)

100 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

c)

150kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

d)

200 kcal/kg trọng lượng cơ thể/ngày.

55.

Giá trị dinh dưỡng của thức ăn phụ thuộc vào:

a)

thành phần các chất chứa trong thức ăn

b)

năng lượng chứa trong thức ăn

c)

thành phần và năng lượng các chất chứa trong thức ăn

d)

khả năng hấp thu chất dinh dưỡng của cơ thể