Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Hóa Học

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tỏa nhiệt?

a)

Phản ứng đốt cháy khí gas.

b)

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

c)

Phản ứng nung đá vôi CaCO₃.

d)

Phản ứng phân hủy đường.

2.

Công dụng của kẹp gỗ là gì?

a)

Bảo quản hóa chất.

b)

Lấy hóa chất rắn.

c)

Đun nóng hóa chất.

d)

Cố định ống nghiệm.

3.

Hiện tượng hóa học khác với biến đổi vật lí là gì?

a)

Chỉ biến đổi về trạng thái.

b)

Có sinh ra chất mới.

c)

Biến đổi về hình dạng.

d)

Khối lượng thay đổi.

4.

Trước vào sau một phản ứng hóa học, yếu tố nào sau đây thay đổi?

a)

Khối lượng các nguyên tử.

b)

Số lượng các nguyên tử.

c)

Liên kết giữa các nguyên tử.

d)

Thành phần các nguyên tố.

5.

Cho phản ứng: A + B → C + D. Phương trình bảo toàn khối lượng của phản ứng là:

a)

mA = mC + mD.

b)

mA + mB = mC + mD.

c)

mB = mA + mC + mD.

d)

mD = mA + mB + mC.

6.

Số Avogadro có giá trị là bao nhiêu?

a)

6,022.10^22

b)

6,022.10^23

c)

6,022.10^24

d)

6,022.10^25

7.

Khí nào nhẹ nhất trong các khí sau?

a)

CH4

b)

CO2

c)

N2

d)

H2

8.

Hiệu suất phản ứng là gì?

a)

là tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

b)

là hiệu giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

c)

là tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

d)

là tỉ số giữa lượng sản phẩm thu được theo thực tế và lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết.

9.

Nồng độ phần trăm là nồng độ cho biết điều gì?

a)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch.

b)

Số gam chất tan có trong 100 gam dung dịch bão hoà.

c)

Số gam chất tan có trong 100 gam nước.

d)

Số gam chất tan có trong 1 lít dung dịch.

10.

Chất nào sau đây không phải là acid?

a)

NaCl

b)

HNO3

c)

HCl

d)

H2SO4

11.

Base là những hợp chất trong phân tử có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước base tạo ra ion OH⁻.

b)

Nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước base tạo ra ion H⁺.

c)

Nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước base tạo ra ion OH⁻.

d)

Nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước base tạo ra ion H⁺.

12.

Chất nào sau đây là base?

a)

KOH.

b)

HCl.

c)

NaCl.

d)

H₂SO₄.

13.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?

a)

NaCl.

b)

Na₂SO₄.

c)

NaOH.

d)

HCl.

14.

Tên gọi của hợp chất có công thức Fe₂O₃ là gì?

a)

aluminium oxide.

b)

iron oxide.

c)

iron(III) oxide.

d)

iron(II) oxide.

15.

Nguyên nhân chính gây mưa acid là do khí thải công nghiệp và giao thông giải phóng các khí như sulfur dioxide (SO₂) và nitrogen oxides (NOₓ). Cho phản ứng chuyển hóa sulfur dioxide trong khí quyển: sulfur dioxide + oxygen → sulfur trioxide. Số chất sản phẩm trong phản ứng trên là bao nhiêu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

16.

Trong các khí CO₂, H₂S, N₂, H₂, NO, số khí nặng hơn không khí là bao nhiêu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

17.

Trọng các khí CO₂, CO, N₂, O₂, NO, số khí nặng hơn không khí là bao nhiêu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

18.

Hòa tan 5,85 gam NaCl vào 94,15 gam nước được dung dịch NaCl. Nồng độ phần trăm của dung dịch này là bao nhiêu?

a)

5,85.

b)

10.

c)

94,15.

d)

12.

19.

Cho các chất có công thức hóa học sau: Na₂O, NaOH, Na₂SO₄, Na₂SO₃, SO₂. Số hợp chất thuộc loại oxide là bao nhiêu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

20.

Cho các chất có công thức hóa học sau: CuO, NaOH, CuSO₄, H₂SO₄, Fe(OH)₂, P₂O₅, HCl, SO₂. Số hợp chất thuộc loại acid là bao nhiêu?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

21.

Công dụng của đèn cồn là

a)

chứa hóa chất thí nghiệm.

b)

cố định ống nghiệm.  

c)

đun nóng hóa chất.

d)

bảo quản hóa chất

22.

Cho các phát biểu sau:

(a) Không được nếm, ngửi hóa chất khi làm thí nghiệm.

(b) Cần làm thí nghiệm cẩn thận với các hóa chất nguy hiểm như sulfuric acid.

(c) Không nên vừa sạc điện thoại vừa dùng để tránh cháy, chập điện.

(d) Trước khi sửa chữa điện cần ngắt công tắc, cầu dao.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Sản phẩm của phản ứng: Sắt (iron) + hydrochloric acid → iron (II) chloride + hydrogen là

a)

sắt (iron).

b)

hydrochloric acid.      

c)

iron (II) chloride.       

d)

iron (II) chloride và hydrogen.

24.

Chất phản ứng của phản ứng: nhôm (aluminium) + chlorine → aluminium chloride là

a)

nhôm (aluminium).

b)

aluminium chloride.   

c)

chlorine

d)

nhôm (aluminium) và chlorine

25.

Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

b)

chất phản ứng truyền nhiệt cho sản phẩm.

c)

chất phản ứng thu nhiệt từ môi trường

d)

các chất sản phẩm thu nhiệt từ môi trường.

26.

Phản ứng thu nhiệt là phản ứng trong đó

a)

hỗn hợp phản ứng nhận nhiệt từ môi trường.

b)

các chất sản phẩm nhận nhiệt từ các chất phản ứng.

c)

các chất phản ứng truyền nhiệt cho môi trường.

d)

các chất sản phẩm truyền nhiệt cho môi trường.

27.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nung đá vôi CaCO3.

b)

Phản ứng đốt cháy khí gas.

c)

Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

d)

Phản ứng phân hủy đường.

28.

Những loại phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

a)

Phản ứng đốt cháy cồn.         

b)

Phản ứng quang hợp.

c)

Phản ứng đốt cháy xăng.

d)

Phản ứng đốt cháy que diêm

29.

Khối lượng trước và sau một phản ứng hóa học được bảo toàn vì

a)

số lượng các chất không thay đổi.

b)

số lượng nguyên tử không thay đổi.

c)

liên kết giữa các nguyên tử không đổi.

d)

không có tạo thành chất mới.

30.

Ở đkc, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là

a)

27,49 lít.

b)

24,79 lít

c)

24,2 lít

d)

24,7 lít

31.

Nồng độ mol của dung dịch là:

a)

Số gam chất tan trong 1 lít dung dịch.

b)

Số gam chất tan trong 1 lít dung môi.

c)

Số mol chất tan trong 1 lít dung dịch.

d)

Số mol chất tan trong 1 lít dung môi

32.

Acid là những hợp chất trong phân tử có

a)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước acid tạo ra ion OH-.

b)

nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước acid tạo ra ion H+.

c)

nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hydroxide, khi tan trong nước acid tạo ra ion OH-.

d)

nguyên tử hydrogen liên kết với gốc acid, khi tan trong nước acid tạo ra ion H+.

33.

Chất nào sau đây là acid?

a)

NaOH.

b)

CaO.

c)

KCl

d)

H2SO4.

34.

Công thức hoá học của acid có trong dịch vị dạ dày là

a)

CH3COOH.

b)

H2SO4.

c)

HNO3.

d)

HCl.

35.

Dung dịch/ chất lỏng nào sau đây làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước đường.

b)

Nước cất

c)

Giấm ăn.

d)

Nước muối sinh lí.

36.

Dung dịch nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ?

a)

Nước muối.

b)

Giấm ăn.

c)

Nước chanh.           

d)

Nước ép quả khế.

37.

Chất nào sau đây không phải là base?

a)

NaOH.

b)

NaHCO3.

c)

Cu(OH)2.

d)

Fe(OH)3.

38.

Trong số các base sau đây, base nào tan tốt trong nước?

a)

KOH.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe(OH)2.

d)

Cu(OH)2.

39.

Trong số các base sau đây, base nào sau đây không tan trong nước?

a)

KOH

b)

Fe(OH)2.

c)

Ba(OH)2.

d)

NaOH.

40.

Oxide nào sau đây là oxide lưỡng tính?

a)

BaO.

b)

Al2O3.

c)

SO3.

d)

MgO.

41.

Oxide nào sau đây là oxide trung tính?

a)

CaO.

b)

CO2

c)

SO2

d)

CO

42.

Tên gọi carbon dioxide ứng với công thức nào sau đây?

a)

CO2

b)

CO

c)

C2O

d)

H2CO3.

43.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH?

a)

Na2O.

b)

CaO.

c)

SO2

d)

Fe2O3.

44.

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

Fe2O3.

b)

NaCl.

c)

CO2

d)

HNO3.

45.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Ca(OH)2 + ?  CaCO3 + H2O

Biết ở vị trí dấu hỏi (?) là một oxide, đó là chất nào sau đây?

a)

H2CO3.

b)

CO2

c)

SO2

d)

CO.

46.

Cho phản ứng: iron (II) hydroxide + oxygen + nước → iron (III) hydroxide. Số chất phản ứng trong phản ứng trên là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Nước muối dùng để súc miệng có nồng độ 0,9% là phù hợp nhất, đây còn được gọi là nước muối sinh lý. Tính khối lượng muối cần dùng để pha chế 500 gam dung dịch nước muối sinh lý.

a)

4

b)

4,5

c)

5

d)

9

48.

Cho các quá trình biến đổi chất sau đây:

(1)   Đun nóng đường, đường chảy rồi chuyển màu đen, có mùi hắc.

(2)   Về mùa hè thức ăn thường bị ôi thiu.

(3)   Hiện tượng băng tan ở hai cực của trái đất.

(4)   Đốt cháy khí gas thu được khí carbon dioxide (CO2) và hơi nước (H2O).

(5)   Khi có dòng điện đi qua, dây tóc bóng đèn (làm bằng kim loại tungsten) nóng và sáng lên.

Hãy sắp xếp các quá trình biến đổi hóa học theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134, …).

a)

124

b)

1234

c)

234

d)

123

49.

Cho sơ đồ phản ứng: Al + O2  Al2O3. Sau khi cân bằng với các hệ số nguyên tối giản thì tổng hệ số trong phương trình hóa học là bao nhiêu?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

50.

Khi đốt cháy than, xảy ra phản ứng theo sơ đồ: C + O2  CO2.

Sau khi cân bằng với các hệ số nguyên tối giản thì tổng hệ số cân bằng của phương trình hóa học là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4