wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là tính chất của oxi

a)

không màu, không mùi, ít tan trong nước

b)

không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

c)

không màu, có mùi hắc, ít tan trong nước

d)

màu trắng, không mùi, tan nhiều trong nước

2.

chọn phát biểu chưa đúng

a)

oxi là phi kim hoạt động hóa học rất mạnh, nhất là ở nhiệt độ cao

b)

oxi tạo oxit axit với hầu hết kim loại

c)

oxi không có mùi và vị

d)

oxi cần thiết cho sự sống

3.

khí oxi nặng hơn không khí bao nhiêu lần

a)

1,1 lần

b)

0,55 lần

c)

0,90625 lần

d)

1,8125 lần

4.

oxit nào là oxit axit trong số các oxit sau đây

a)

Na2O

b)

CaO

c)

Al2O3

d)

SO3

5.

oxit sắt từ có công thức phân tử là

a)

Cu2O

b)

CuO

c)

Fe3O4

d)

Fe2O3

6.

nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là

a)

CuO, HCl, SO3

b)

CO2, SO2, MgO

c)

FeO, KCl, P2O5

d)

N2O5, Al2O3, HNO3

7.

oxit nào dưới đây góp phần nhiều nhất vào sự hình thành mưa axit

a)

CO2

b)

CO

c)

SO2

d)

SnO2

8.

chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây về thành phần theo thể tích của không khí

a)

21% khí nitơ ; 78% khí oxi ; 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm)

b)

21% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm) ; 78% khí nitơ ; 1% khí oxi

c)

21% khí oxi ; 78% khí nitơ ; 1% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm)

d)

21% khí oxi ; 78% các khí khác (CO2, CO, khí hiếm) ; 1% khí nitơ

9.

tên gọi P2O5

a)

điphotpho trioxit

b)

photpho oxit

c)

điphotpho oxit

d)

điphotpho pentaoxit

10.

oxit nào sau đây là oxit axit

a)

CuO

b)

Na2O

c)

CO2

d)

CaO

11.

oxit bắt buộc phải có nguyên tố

a)

oxi

b)

halogen

c)

hidro

d)

lưu huỳnh

12.

chỉ ra công thức viết sai: CaO, CuO, NaO, CO2, SO

a)

CaO, CuO

b)

NaO, CaO

c)

NaO, SO

d)

CuO, SO

13.

hợp chất nào sau đây không phải oxit

a)

CO2

b)

SO2

c)

CuO

d)

CuS

14.

Phản ứng nào là phản ứng hóa hợp

a)

Cu + H2SO4 → CuSO4 + H2

b)

CaO + H2O → Ca(OH)2

c)

CaCO3 → CaO +CO2

d)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

15.

Phản ứng nào dưới đây là phản ứng hoá hợp

a)

CuO + H2 → Cu + H2O

b)

SO3 + H2O → H2SO4

c)

2KMnO4→ K2MnO4 + MnO2 + O2

d)

D. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 +H2

16.

Xét các phát biểu:

1. Hiđro ở điều kiện thường tồn tại ở thể lỏng.

2. Hiđro nhẹ hơn không khí 0,1 lần.

3. Hiđro là một chất khí không màu, không mùi, không vị.

4. Hiđro tan rất ít trong nước.

Số phát biểu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng thế?

a)

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

b)

3Fe + 2O2 t° Fe3O4

c)

Cu + FeCl2 → CuCl2 + Fe

d)

2H2 + O2 t° 2H2O

18.

Phản ứng nào sau đây không được dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm?

a)

Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2

b)

Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

c)

2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H

d)

2H2O đp 2H2 + O2

19.

Có 3 lọ bị mất nhãn đựng các khí O2, CO2, H2. Dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết 3 lọ trên dễ dàng nhất?

a)

Hơi thở

b)

Que đóm

c)

Que đóm đang cháy

d)

Nước vôi trong

20.

Phản ứng nào dưới đây không phải là phản ứng thế?

a)

b)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2

c)

d)

Zn + CuSO4 → ZnSO4 + Cu

21.

Kim loại nào không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

K

b)

Na

c)

Fe

d)

Ca

22.

Oxit nào sau đây tác dụng với nước?

a)

Na2O

b)

MgO

c)

Al2O3

d)

CO

23.

Phân tử axit gồm có:

a)

Một hay nhiều nguyên tử phi kim liên kết với gốc axit.

b)

Một hay nhiều nguyên tử hidro liên kết với gốc axit

c)

Một hay nhiều nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hidroxit

d)

Một nguyên tử kim loại liên kết với một hay nhiều gốc axit

24.

Hợp chất nào sau đây là bazơ?

a)

KCl

b)

K2O

c)

HCl

d)

Ba(OH)2

25.

Chất nào sau đây làm giấy quì tím hóa xanh?

a)

Nước vôi

b)

Đường

c)

Muối ăn

d)

Giấm ăn

26.

Dung dịch nào sau đây không làm mất màu tím của giấy quì tím?

a)

A. HNO3

b)

B. NaOH

c)

C. Ca(OH)2

d)

D. Na2SO4

27.

Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm axit?

a)

A. HCl, NaOH.

b)

B. CaO, H2SO4.

c)

C. H3PO4, HNO3

d)

D. SO2, KOH

28.

Dãy chất nào sau đây chỉ bao gồm muối?

a)

A. MgCl2 ; Na2SO4 ; KNO3.

b)

B. Na2CO3 ; H2SO4 ; Ba(OH)2

c)

C. CaSO4 ; HCl ; MgCO3.

d)

D. H2O ; Na3PO4 ; KOH.

29.

Muối là hợp chất trong thành phần phân tử có:

a)

A. Nguyên tử kim loại liên kết với nhóm hidroxit

b)

B. Nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử oxi

c)

C. Nguyên tử kim loại liên kết với gốc axit

d)

D. Nguyên tử kim loại liên kết với nguyên tử phi kim

30.

Cho các bazơ có công thức sau: Ba(OH)2, Ca(OH)2, NaOH, Cu(OH)2, Mg(OH)2. Số bazơ tan trong nước là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Hiđro có thể kết hợp với nguyên tố oxi trong một số oxit kim loại.

b)

B. Hiđro có thể tác dụng với một số oxit kim loại ở nhiệt độ cao.

c)

C. Hiđro có nhiều ứng dụng, chủ yếu do tính chất nhẹ, có tính khử và khi cháy tỏa nhiều nhiệt.

d)

D. Hiđro có thể tác dụng với tất cả các oxit kim loại ở nhiệt độ cao

32.

Axit là những chất làm cho quỳ tím chuyển sang màu nào trong số các màu sau đây?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

33.

Tìm phát biểu đúng:

a)

A. Bazơ là hợp chất mà phân tử có chứa nguyên tử kim loại

b)

B. Axit là hợp chất mà phân tử có chứa một hay nhiều nguyên tử H

c)

C. Bazơ hay còn gọi là kiềm

d)

D. Chỉ có bazơ tan mới gọi là kiềm

34.

Bazơ không tan trong nước là:

a)

Cu(OH)2

b)

NaOH

c)

KOH

d)

Ca(OH)2

35.

Tên gọi của NaOH:

a)

Natri oxit

b)

Natri hidroxi

c)

. Natri (II) hidroxit

d)

. Natri hidrua

36.

Để nhận biết HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:

a)

quỳ tím

b)

phenolphtalein

c)

kim loại

d)

phi kim

37.

Tên gọi của H2SO3

a)

Hidro sunfua

b)

. Axit sunfuric

c)

Axit sunfuhiđric

d)

. Axit sunfuro

38.

Nước được cấu tạo như thế nào?

a)

Từ 1 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi

b)

Từ 2 nguyên tử hidro & 1 nguyên tử oxi

c)

Từ 1 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi

d)

Từ 2 nguyên tử hidro & 2 nguyên tử oxi

39.

Kim loai tác dụng với nước ở nhiệt độ thường là:

a)

Fe, Mg, Al

b)

Li, Na, K

c)

Fe, Cu, Ag

d)

Zn, Al, Ag

40.

Cho quỳ tím vào nước vôi trong, hiện tượng xảy ra là

a)

Quỳ tím chuyển màu đỏ

b)

Quỳ tím chuyển màu xanh

c)

Quỳ tím không đổi màu

d)

Không có hiện tượng

41.

Khi hòa tan 100ml rượu etylic vào 50 ml nước thì:

a)

Rượu là chất tan và nước là dung môi

b)

Nước là chất tan và rượu là dung môi

c)

Nước và rượu đều là chất tan

d)

Nước và rượu đều là dung môi

42.

Chất tan tồn tại ở dạng

a)

A. Chất rắn

b)

B. Chất lỏng

c)

C. Chất hơi

d)

D. Chất rắn, lỏng, khí

43.

Dung dịch chưa bão hòa là

a)

A. Dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan

b)

B. Tỉ lệ 2:1 giữa chất tan và dung môi

c)

C. Tỉ lệ 1:1 giữa chất tan và dung môi

d)

D. Làm quỳ tím hóa đỏ

44.

Chọn câu đúng

a)

A. Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan

b)

B. Nước đừơng không phải là dung dịch

c)

C. Dầu ăn tan được trong nước

d)

D. Có 2 cách để chất rắn hòa tan trong nước

45.

Dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan là

a)

A. Dung môi

b)

B. Dung dich bão hòa

c)

C. Dung dich chưa bão hòa

d)

D. Dung dịch

46.

Khi hòa tan dầu ăn trong cốc xăng thì xăng đóng vai trò gì

a)

A. Chất tan

b)

B. Dung môi

c)

C. Chất bão hòa

d)

D. Chất chưa bão hòa

47.

Khi tăng nhiệt độ và giảm áp suất thì độ tan của chất khí trong nước thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Có thể tăng hoặc giảm

d)

D. Không thay đổi

48.

Độ tan là gì

a)

A. Số kilogam chất đó tan được trong một lít nước để tạo ra dung dich bão hòa để nhiệt độ xác định

b)

B. Là số gam chất đó tan ít nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định

c)

C. Là số gam chất đó tan nhiều nhất trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa nhiệt độ xác định

d)

D. Là số gam chất đó không tan trong 100 g nước để tạo thành dung dich bão hòa ở nhiệt độ xác định

49.

Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nước:

a)

A. Đa số là tăng

b)

B. Đa số là giảm

c)

C. Biến đổi ít

d)

D. Không biến đổi