NEW
Font size
WorksheetsĐỀ CƯƠNG HÓA CKII LỚP 11
Total questions: 46
Worksheet time: 46mins
Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa nguyên tố
hiđro.
cacbon.
oxi.
nitơ.
Chất nào sau đây không phải là chất hữu cơ?
C2H5OH.
C2H4.
C2H2.
CO2.
Chất nào sau đây là hiđrocacbon?
C2H5NH2.
CH3COOH.
C2H5OH.
C2H6.
Chất đứng đầu dãy đồng đẳng của ankan là
Etan
Metan
Butan
Propan
Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H12 ?
3 đồng phân.
4 đồng phân.
5 đồng phân.
6 đồng phân.
Số nguyên tử cacbon trong phân tử butan là
1
2
3
4
Olefin (anken) là hợp chất có công thức phân tử chung là
CnH2n (n ≥ 2).
CnH2n -6 (n ≥ 6).
CnH2n – 2 (n ≥ 2).
CnH2n + 2(n ≥ 1).
Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là
(-CH2=CH2-)n.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH=CH-)n
(-CH3-CH3-)n
Anken X có công thức cấu tạo: CH3–CH2–C(CH3)=CH–CH3. Tên của X là
isohexen
3-metylpent-3-en
3-metylpent-2-en.
2-etylbut-2-en.
Số liên kết đôi C=C trong phân tử isopren là
1
2
3
4
Phản ứng hoá học đặc trưng của anken là
phản ứng cộng.
phản ứng thế
phản ứng tách
phản ứng với O2
Công thức phân tử của etilen là
C3H4.
C2H4.
CH4.
C4H4.
Anken X có công thức cấu tạo : CH3-CH = CH2. X là
propen.
propin.
propan.
etilen
Công thức phân tử của Strien là
C6H6
C7H8
C8H8
C8H10
Công thức phân tử của toluen là
C6H6.
C5H8.
C7H8.
CH4.
Khi đun nóng, toluen không tác dụng được với chất nào sau đây?
H2 (xúc tác).
KMnO4.
Br2 (xúc tác).
NaOH.
Benzen tác dụng với Cl2 có ánh sáng, thu được hexacloran. Công thức của hexacloran là
C6H6Cl2
C6H6Cl6
C6H5Cl
C6H6Cl4
Ancol etylic tác dụng với Na, thu được hiđro và chất nào sau đây?
C2H5OH
C2H5ONa.
CH3OH.
CH3ONa.
Tên thay thế của CH3OH là
etanol.
metanol.
propanol.
phenol.
Bậc của ancol được tính bằng
số nhóm –OH có trong phân tử ancol.
số nguyên tử oxi có trong phân tử ancol.
bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm –OH.
số nguyên tử cacbon có trong phân tử ancol.
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?
Na.
NaOH.
NaHCO3.
Br2.
Phenol rất độc, do đó khi sử dụng phenol phải hết sức cẩn thận. Công thức phân tử của phenol là
C2H6O.
C6H6O.
C3H8O.
C2H4O2.
Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
CH3CHO.
CH3OH.
C6H5OH.
CH3COOH.
Chất X có công thức cấu tạo là CH3CHO. Tên gọi của X là
metanal.
etanal.
propanal.
butanal.
Chất nào sau đây là anđehit?
metanal.
propanol.
metan.
phenol.
Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
CnH2nO2 (n ≥ 1).
CnH2n+2O2 (n ≥ 1).
CnH2n- 2 O2 (n ≥ 1).
CnH2nO (n ≥ 1).
Tên gọi của CH3COOH là
Axit fomic.
Axit axetic.
Ancol etylic.
Anđêhit axetic.
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol CH4, thu được CO2 và m gam H2O. Giá trị của m là
18
0,9
1,8
9
Chất X có công thức CH3CH(CH3)CH=CH2. Tên thay thế của X là
3-metylbut-1-in.
2-metylbut-3-en.
2-metylbut-3-in.
3-metylbut-1-en.
Khi cho but-1-en tác dụng với dung dịch HBr, theo qui tắc Maccopnhicop sản phẩm nào sau đây là sản phẩm chính ?
CH3-CH2-CHBr-CH2Br.
CH2Br-CH2-CH2-CH2Br.
CH3-CH2-CHBr-CH3
CH3-CH2-CH2-CH2Br.
Buta – 1,3 – đien phản ứng với HBr (tỉ lệ mol 1 : 1) theo kiểu 1, 2 thu được sản phẩm chính là chất nào sau đây?
CH3 – CH2 – CH2 – CH2Br.
CH3 – CH = CH – CH2Br.
CH2 = CH – CH2 – CH2Br.
CH2 = CH – CHBr – CH3.
Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?
Dung dịch brom dư.
Dung dịch KMnO4 dư.
Dung dịch AgNO3 /NH3 dư.
Dung dịch Ca(OH)2 dư.
Chât cấu tạo như trên có tên gọi là gì ?
o-xilen.
m-xilen.
p-xilen.
1,5-đimetylbenzen.
Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường?
benzen
toluen
propan
stiren
Benzen tác dụng với Br2 (Fe, t0) theo tỉ lệ mol 1:1, thu được chất hữu cơ X. Tên gọi của X là
o-bromtoluen.
toluen.
hexan.
brombenzen.
Công thức cấu tạo đúng của 2,2- đimetylbutan-1-ol là
(CH3)3C-CH2-CH2-OH.
CH3-CH2-C(CH3)2-CH2-OH.
CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-OH.
CH3-CH2-CH(CH3)-CH2-OH.
Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được chất nào sau đây?
Etan.
Eten.
Etin.
Propen.
Cho m gam phenol nóng chảy tác dụng hoàn toàn với kim loại Na dư, thu được 0,448 lít khí H2 (ở điều kiện tiêu chuẩn). Giá trị của m là
7,52.
0,94.
1,88.
3,76.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Dung dịch phenol làm quì tím chuyển sang màu hồng.
Phenol tác dụng với NaOH tạo khí H2.
Phenol tác dụng với NaHCO3 tạo khí CO2.
Phenol tác dụng với Na tạo khí H2.
Cho 0,5 ml dung dịch chất X vào ống nghiệm, sau đó nhỏ tiếp từng giọt nước brom, đồng thời lắc nhẹ ống nghiệm, thấy có kết tủa trắng xuất hiện. Chất X là
Etanol.
Phenol.
Benzen.
axit axetic.
Đốt cháy anđehit A được mol CO2 = mol H2O. A là
anđehit no, mạch hở, đơn chức.
anđehit đơn chức, no, mạch vòng.
anđehit đơn chức có 1 nối đôi, mạch hở.
anđehit no 2 chức, mạch hở
Cho 0,66 gam CH3CHO tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là
1,62.
0,81.
3,24.
4,75.
Hiđro hóa hoàn toàn anđehit axetic (xúc tác Ni,to), thu được sản phẩm là
axit axetic.
ancol etylic.
Etilen.
propilen.
Chất nào sau đây tác dụng được với CaCO3 tạo khí CO2?
Axit axetic.
Phenol.
Etanol.
Etanal.
Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?
etilen và stiren
metan và etan
etilen và Propilen
toluen và stiren
Gần đây có nhiều vụ cháy xe xảy ra mà không rõ nguyên nhân. Người ta nghi ngờ rằng nguyên nhân của việc cháy xe là trong xăng có pha lẫn methanol (metanol). Công thức của methanol (metanol) là
C2H4(OH)2
CH3OH
C2H5OH
C3H5(OH)3
