wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SH10 24-25

Total questions: 30

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Ngành nghề KHÔNG liên quan đến ứng dụng sinh học là

a)

công nghệ thực phẩm. 

b)

quản trị kinh doanh.

c)

kĩ sư môi trường

d)

pháp y

2.

Thiết bị thường KHÔNG được sử dụng trong nghiên cứu và học tập môn sinh học là

a)

lực kế

b)

kính hiển vi

c)

kính lúp

d)

máy li tâm

3.

Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vật là

a)

các đại phân tử.  

b)

tế bào.

c)

cơ quan.

d)

mô.  

4.

Bốn nguyên tố đa lượng chiếm khoảng 96% khối lượng vật chất sống ở hầu hết các cơ thể sinh vật là

a)

C, H, O, S. 

b)

C, H, O, N.

c)

C, H, N, Ca.

d)

C, O, N, S.

5.

Nhóm thực phẩm KHÔNG cung cấp nhiều lipid cho cơ thể là

a)

mỡ lợn

b)

dầu nành

c)

d)

ức gà

6.

Thành tế bào của nấm và bộ xương ngoài của côn trùng được cấu tạo từ loại carbohydrate nào dưới đây?

a)

Amylose.

b)

Cellulose.

c)

Glycogen.

d)

Chitin

7.

Thành tế bào của thực vật được cấu tạo từ loại carbohydrate nào dưới đây?

a)

Tinh bột.

b)

Cellulose.

c)

Glycogen.

d)

Chitin

8.

Cấu trúc mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở sinh vật nhân thực là

a)

DNA.    

b)

mRNA.  

c)

rRNA.

d)

tRNA.

9.

Phân tử làm khuôn cho quá trình tổng hợp protein là

a)

DNA.    

b)

mRNA.  

c)

rRNA.

d)

tRNA.

10.

Tế bào nhân sơ có kích thước

a)

lớn (khoảng 5 mm - 10 mm).

b)

nhỏ (khoảng 1 -5 micromet).

c)

rất nhỏ (khoảng 5 -10 nanomet).

d)

lớn (khoảng 10 mm - 20 mm).

11.

Cấu trúc nào sau đây quy định hình dạng tế bào vi khuẩn?

a)

Màng ngoài

b)

Thành tế bào.

c)

Ribosome.

d)

Màng sinh chất.

12.

Cấu tạo tế bào nhân sơ bao gồm những thành phần chính nào?

a)
Màng tế bào, nhân, tế bào chất.
b)
Tế bào chất, thành tế bào, vùng nhân.
c)

Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

d)
Màng tế bào, nhân con, tế bào chất.
13.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)
Màng sinh chất
b)
DNA dạng sợi
c)
Chloroplast và ty thể
d)

Ribosome và các hạt dự trữ

14.

Cấu trúc nào sau đây giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào vật chủ?

a)

Lông

b)

Roi

c)

Thành tế bào.

d)

Màng tế bào.

15.

Tế bào vi khuẩn di chuyển được là nhờ

a)

roi.

b)

lông.

c)

thành tế bào.

d)

màng ngoài.

16.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan nào dưới đây?

a)

Lysosome

b)

Ribosome

c)

Trung thể

d)

Lưới nội chất

17.

Thành phần hóa học chính của màng sinh chất là

a)
phospholipid và protein.
b)

protein và carbohydrate.

c)

carbohydrate và lipid.

d)

protein và DNA.

18.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?

a)

Thực vật.

b)

Vi khuẩn.

c)

Nấm.

d)

Động vật

19.

Tế bào chất tế bào nhân sơ có chức năng gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. 

b)

Nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa của tế bào.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất có chọn lọc.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

20.

Vùng nhân tế bào nhân sơ có chức năng gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. 

b)

Nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa của tế bào.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất có chọn lọc.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

21.

Màng sinh chất tế bào nhân sơ có chức năng gì?

a)

Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào. 

b)

Nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa của tế bào.

c)

Thực hiện quá trình trao đổi chất có chọn lọc.

d)

Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.

22.

Phân tử mRNA sẽ đi qua cấu trúc nào của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã?

a)

Hạch nhân.

b)

Lớp kép phospholipid.

c)

Chất nhiễm sắc.

d)

Lỗ màng nhân.

23.

Cấu trúc có chức năng tổng hợp rRNA là?

a)

Hạch nhân.

b)

Lớp kép phospholipid.

c)

Chất nhiễm sắc.

d)

Lỗ màng nhân.

24.

Bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật là

a)

ti thể, lục lạp.  

b)

trung thể, lysosome.

c)

bộ máy Golgi và lưới nội chất.

d)

nhân, ribossome.

25.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là

a)

lưới nội chất hạt.

b)

lưới nội chất trơn.

c)

ti thể, lục lạp.

d)

lục lạp, thành tế bào.

26.

Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào vi khuẩn?

a)

Ribosome.

b)

Nhân

c)

Plasmid

d)

DNA

27.

Đây là hình ảnh tế bào?

a)

động vật

b)

thực vật

c)

nấm

d)

vi khuẩn

28.

Đây là hình ảnh tế bào?

a)

động vật

b)

thực vật

c)

nấm

d)

vi khuẩn

29.

Đây là hình ảnh tế bào?

a)

động vật

b)

thực vật

c)

nấm

d)

vi khuẩn

30.

Giả sử cho một tế bào nhân tạo chứa dung dịch lỏng bao trong màng có tính thấm chọn lọc được ngâm vào cốc chứa một loại dung dịch khác. Màng thấm cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Nhận định sau là Sai?

a)

Dung dịch trong bình là ưu trương so với tế bào nhân tạo.

b)

Kích thước tế bào nhân tạo sẽ to ra do nước di chuyển từ ngoài bình vào trong tế bào nhân tạo.

c)

Sucrose là đường đôi không thấm qua màng chọn lọc.

d)

Glucose là đường đơn khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài môi trường còn fructose là đường đơn khuếch tán từ ngoài môi trường vào trong tế bào.