NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP SH10 24-25
Total questions: 30
Worksheet time: 18mins
Ngành nghề KHÔNG liên quan đến ứng dụng sinh học là
công nghệ thực phẩm.
quản trị kinh doanh.
kĩ sư môi trường
pháp y
Thiết bị thường KHÔNG được sử dụng trong nghiên cứu và học tập môn sinh học là
lực kế
kính hiển vi
kính lúp
máy li tâm
Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của mọi sinh vật là
các đại phân tử.
tế bào.
cơ quan.
mô.
Bốn nguyên tố đa lượng chiếm khoảng 96% khối lượng vật chất sống ở hầu hết các cơ thể sinh vật là
C, H, O, S.
C, H, O, N.
C, H, N, Ca.
C, O, N, S.
Nhóm thực phẩm KHÔNG cung cấp nhiều lipid cho cơ thể là
mỡ lợn
dầu nành
bơ
ức gà
Thành tế bào của nấm và bộ xương ngoài của côn trùng được cấu tạo từ loại carbohydrate nào dưới đây?
Amylose.
Cellulose.
Glycogen.
Chitin
Thành tế bào của thực vật được cấu tạo từ loại carbohydrate nào dưới đây?
Tinh bột.
Cellulose.
Glycogen.
Chitin
Cấu trúc mang, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở sinh vật nhân thực là
DNA.
mRNA.
rRNA.
tRNA.
Phân tử làm khuôn cho quá trình tổng hợp protein là
DNA.
mRNA.
rRNA.
tRNA.
Tế bào nhân sơ có kích thước
lớn (khoảng 5 mm - 10 mm).
nhỏ (khoảng 1 -5 micromet).
rất nhỏ (khoảng 5 -10 nanomet).
lớn (khoảng 10 mm - 20 mm).
Cấu trúc nào sau đây quy định hình dạng tế bào vi khuẩn?
Màng ngoài
Thành tế bào.
Ribosome.
Màng sinh chất.
Cấu tạo tế bào nhân sơ bao gồm những thành phần chính nào?
Màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.
Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?
Ribosome và các hạt dự trữ
Cấu trúc nào sau đây giúp vi khuẩn bám trên bề mặt tế bào vật chủ?
Lông
Roi
Thành tế bào.
Màng tế bào.
Tế bào vi khuẩn di chuyển được là nhờ
roi.
lông.
thành tế bào.
màng ngoài.
Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan nào dưới đây?
Lysosome
Ribosome
Trung thể
Lưới nội chất
Thành phần hóa học chính của màng sinh chất là
protein và carbohydrate.
carbohydrate và lipid.
protein và DNA.
Sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?
Thực vật.
Vi khuẩn.
Nấm.
Động vật
Tế bào chất tế bào nhân sơ có chức năng gì?
Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
Nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa của tế bào.
Thực hiện quá trình trao đổi chất có chọn lọc.
Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
Vùng nhân tế bào nhân sơ có chức năng gì?
Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
Nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa của tế bào.
Thực hiện quá trình trao đổi chất có chọn lọc.
Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
Màng sinh chất tế bào nhân sơ có chức năng gì?
Bảo vệ và quy định hình dạng tế bào.
Nơi diễn ra các phản ứng sinh hóa của tế bào.
Thực hiện quá trình trao đổi chất có chọn lọc.
Mang thông tin di truyền quy định đặc điểm của tế bào.
Phân tử mRNA sẽ đi qua cấu trúc nào của nhân để đi ra tế bào chất tham gia dịch mã?
Hạch nhân.
Lớp kép phospholipid.
Chất nhiễm sắc.
Lỗ màng nhân.
Cấu trúc có chức năng tổng hợp rRNA là?
Hạch nhân.
Lớp kép phospholipid.
Chất nhiễm sắc.
Lỗ màng nhân.
Bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật là
ti thể, lục lạp.
trung thể, lysosome.
bộ máy Golgi và lưới nội chất.
nhân, ribossome.
Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là
lưới nội chất hạt.
lưới nội chất trơn.
ti thể, lục lạp.
lục lạp, thành tế bào.
Thành phần nào dưới đây không có ở tế bào vi khuẩn?
Ribosome.
Nhân
Plasmid
DNA
Đây là hình ảnh tế bào?
động vật
thực vật
nấm
vi khuẩn
Đây là hình ảnh tế bào?
động vật
thực vật
nấm
vi khuẩn
Đây là hình ảnh tế bào?
động vật
thực vật
nấm
vi khuẩn
Giả sử cho một tế bào nhân tạo chứa dung dịch lỏng bao trong màng có tính thấm chọn lọc được ngâm vào cốc chứa một loại dung dịch khác. Màng thấm cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Nhận định sau là Sai?
Dung dịch trong bình là ưu trương so với tế bào nhân tạo.
Kích thước tế bào nhân tạo sẽ to ra do nước di chuyển từ ngoài bình vào trong tế bào nhân tạo.
Sucrose là đường đôi không thấm qua màng chọn lọc.
Glucose là đường đơn khuếch tán từ trong tế bào ra ngoài môi trường còn fructose là đường đơn khuếch tán từ ngoài môi trường vào trong tế bào.
