wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第16课:我想送她一份礼物

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Từ "结婚" có nghĩa là:

a)

Ly hôn

b)

Kết hôn

c)

Tham gia

2.

Từ "重要" có nghĩa là:

a)

Quan trọng

b)

Thú vị

c)

Đơn giản

3.

Phiên âm của từ "冰箱" là:

a)

Bīngxiāng

b)

Bīngxīng

c)

Bìngxiāng

4.

Anh ấy đã tặng tôi một ____ (化妆品).

a)

chai nước hoa

b)

bộ mỹ phẩm

c)

tấm vé xem phim

5.

Trong kỳ nghỉ hè, tôi thường đi làm thêm để ____ (挣钱).

a)

kiếm tiền

b)

học hỏi

c)

nghỉ ngơi

6.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "会 / 你 / 开车 / 吗?"

a)

你会开车吗?

b)

开车你会吗?

c)

你开车会吗?

7.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "告诉 / 我 / 你 / 可以 / 吗?"

a)

你可以告诉我吗?

b)

告诉我你可以吗?

c)

可以告诉你我吗?

8.

Từ "简单" có nghĩa là:

a)

Đơn giản

b)

Rắc rối

c)

Nghiêm trọng

9.

Từ "节日" có nghĩa là:

a)

Dịp lễ

b)

Công việc

c)

Thời gian

10.

Từ "合适" có nghĩa là:

a)

Phù hợp

b)

Quan trọng

c)

Lạ lùng

11.

Từ "感谢" có nghĩa là:

a)

Cảm ơn

b)

Xin lỗi

c)

Giải thích

12.

Phiên âm của từ "麻烦" là:

a)

Máfàn

b)

Mǎfàn

c)

Mófán

13.

Phiên âm của từ "化妆品" là:

a)

Huàzhuāngpǐn

b)

Huàzhāngpǐn

c)

Huàzhuānpǐn

14.

Phiên âm của từ "特殊" là:

a)

Tèshū

b)

Tēshū

c)

Tèshǔ

15.

Phiên âm của từ "亲戚" là:

a)

Qīnqì

b)

Qīnqī

c)

Qíngqì

16.

Hôm nay là một ngày ____ (特殊), vì vậy tôi cảm thấy rất vui.

a)

đặc biệt

b)

quan trọng

c)

thú vị

17.

Trong buổi ____ (婚礼), cô dâu đã rất xinh đẹp.

a)

lễ cưới

b)

lễ hội

c)

lễ tốt nghiệp

18.

Anh ấy đã ____ (告诉) tôi rằng ngày mai sẽ có cuộc họp.

a)

thông báo

b)

kể

c)

nói

19.

Mùa đông rất lạnh, tôi cần mua một ____ (冰箱) để bảo quản đồ ăn.

a)

tủ lạnh

b)

lò sưởi

c)

tủ đông

20.

Đây là dịp lễ, chúng ta nên ____ (带) một món quà để tặng.

a)

mang theo

b)

quên

c)

để lại

21.

Cô ấy mua một ____ (束) hoa rất đẹp.

a)

b)

chậu

c)

giỏ

22.

Trong dịp lễ, mọi người thường ____ (喝酒) để chúc mừng.

a)

uống rượu

b)

ăn bánh

c)

khiêu vũ

23.

Cách tốt nhất để giải quyết vấn đề là tìm một ____ (办法).

a)

phương pháp

b)

công việc

c)

nơi chốn

24.

Sắp xếp câu: "喜欢 / 他 / 巧克力 / 很 / 吃."

a)

他很喜欢吃巧克力.

b)

巧克力他喜欢很吃.

c)

他吃巧克力很喜欢.

25.

Sắp xếp câu: "自拍 / 张 / 了一 / 他 / 照片."

a)

他自拍了一张照片.

b)

照片他自拍了一张.

c)

张照片他自拍了一.

26.

Sắp xếp câu: " 要 / 买 / 他们 / 冰箱 / 一台."

a)

他们要买一台冰箱家电.

b)

他们要买一台冰箱.

c)

他们要买一台家电冰箱.

27.

Sắp xếp câu: "都/亲戚 / 来 / 我 / 参加 /朋友/ 的 / 婚礼."

a)

我朋友亲戚参加到的婚礼.

b)

亲戚参加我来朋友的婚礼.

c)

亲戚朋友都来参加我的婚礼.

28.

Sắp xếp câu: "去/打工 /挣钱/假期/他/公司“

a)

假期他去公司打工挣钱。

b)

公司假期他去打工挣钱。

c)

他假期去公司挣钱打工。

29.

Từ "照片" có nghĩa là:

a)

Chụp ảnh

b)

Ảnh chụp

c)

Máy ảnh

30.

Phiên âm của từ "打工" là:

a)

Dǎgōng

b)

Dágōng

c)

Dǎgòng

31.

Tôi muốn chụp một (a)   (自拍) để đăng lên mạng xã hội.

32.

Họ luôn (a)   (互相) giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn.

33.

Chúng ta nên mua một (a)   (束) hoa tặng cô giáo.

34.

____ (互相) giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn.

a)

lẫn nhau

b)

đối lập

c)

xa lạ

35.

Tôi không biết ____ (办法) nào để giải quyết vấn đề này.

a)

cách

b)

phương pháp

c)

thời gian

36.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "送 / 礼物 / 给 / 我 / 他".

a)

他送给我礼物。

b)

给礼物送我他。

c)

我礼物送给他。

37.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "重要 / 很 / 婚礼 / 一件 / 是 / 的".

a)

婚礼是一件很重要的。

b)

婚礼一件是很重要的。

c)

很婚礼重要是一件的。

38.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "一定 / 你 / 参加 / 要 / 这个 / 婚礼".

a)

你一定要参加这个婚礼。

b)

婚礼你一定要参加这个。

c)

你参加这个一定婚礼要。

39.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "告诉 / 他 / 怎么 / 可以 / 我".

a)

他可以告诉我怎么。

b)

可以告诉我他怎么。

c)

他可以告诉我怎么做。

40.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "买 /送/ 巧克力 / 给 / 她 / 我要".

a)

我要买巧克力送给她。

b)

我要送她买巧克力给。

c)

巧克力送我要给买她。

41.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "化妆品 / 喜欢 / 她 / 很".

a)

她很喜欢化妆品。

b)

化妆品喜欢她很。

c)

很喜欢化妆品她。

42.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "简单 / 很 / 这个 / 问题 / 是".

a)

这个问题很简单。

b)

简单问题这个很是。

c)

是问题简单这个很。

43.

Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "假期 / 喜欢 / 打工 / 他".

a)

假期他喜欢打工。

b)

他假期喜欢打工。

c)

喜欢打工他假期。