Font size
Worksheets第16课:我想送她一份礼物
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Từ "结婚" có nghĩa là:
Ly hôn
Kết hôn
Tham gia
Từ "重要" có nghĩa là:
Quan trọng
Thú vị
Đơn giản
Phiên âm của từ "冰箱" là:
Bīngxiāng
Bīngxīng
Bìngxiāng
Anh ấy đã tặng tôi một ____ (化妆品).
chai nước hoa
bộ mỹ phẩm
tấm vé xem phim
Trong kỳ nghỉ hè, tôi thường đi làm thêm để ____ (挣钱).
kiếm tiền
học hỏi
nghỉ ngơi
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "会 / 你 / 开车 / 吗?"
你会开车吗?
开车你会吗?
你开车会吗?
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "告诉 / 我 / 你 / 可以 / 吗?"
你可以告诉我吗?
告诉我你可以吗?
可以告诉你我吗?
Từ "简单" có nghĩa là:
Đơn giản
Rắc rối
Nghiêm trọng
Từ "节日" có nghĩa là:
Dịp lễ
Công việc
Thời gian
Từ "合适" có nghĩa là:
Phù hợp
Quan trọng
Lạ lùng
Từ "感谢" có nghĩa là:
Cảm ơn
Xin lỗi
Giải thích
Phiên âm của từ "麻烦" là:
Máfàn
Mǎfàn
Mófán
Phiên âm của từ "化妆品" là:
Huàzhuāngpǐn
Huàzhāngpǐn
Huàzhuānpǐn
Phiên âm của từ "特殊" là:
Tèshū
Tēshū
Tèshǔ
Phiên âm của từ "亲戚" là:
Qīnqì
Qīnqī
Qíngqì
Hôm nay là một ngày ____ (特殊), vì vậy tôi cảm thấy rất vui.
đặc biệt
quan trọng
thú vị
Trong buổi ____ (婚礼), cô dâu đã rất xinh đẹp.
lễ cưới
lễ hội
lễ tốt nghiệp
Anh ấy đã ____ (告诉) tôi rằng ngày mai sẽ có cuộc họp.
thông báo
kể
nói
Mùa đông rất lạnh, tôi cần mua một ____ (冰箱) để bảo quản đồ ăn.
tủ lạnh
lò sưởi
tủ đông
Đây là dịp lễ, chúng ta nên ____ (带) một món quà để tặng.
mang theo
quên
để lại
Cô ấy mua một ____ (束) hoa rất đẹp.
bó
chậu
giỏ
Trong dịp lễ, mọi người thường ____ (喝酒) để chúc mừng.
uống rượu
ăn bánh
khiêu vũ
Cách tốt nhất để giải quyết vấn đề là tìm một ____ (办法).
phương pháp
công việc
nơi chốn
Sắp xếp câu: "喜欢 / 他 / 巧克力 / 很 / 吃."
他很喜欢吃巧克力.
巧克力他喜欢很吃.
他吃巧克力很喜欢.
Sắp xếp câu: "自拍 / 张 / 了一 / 他 / 照片."
他自拍了一张照片.
照片他自拍了一张.
张照片他自拍了一.
Sắp xếp câu: " 要 / 买 / 他们 / 冰箱 / 一台."
他们要买一台冰箱家电.
他们要买一台冰箱.
他们要买一台家电冰箱.
Sắp xếp câu: "都/亲戚 / 来 / 我 / 参加 /朋友/ 的 / 婚礼."
我朋友亲戚参加到的婚礼.
亲戚参加我来朋友的婚礼.
亲戚朋友都来参加我的婚礼.
Sắp xếp câu: "去/打工 /挣钱/假期/他/公司“
假期他去公司打工挣钱。
公司假期他去打工挣钱。
他假期去公司挣钱打工。
Từ "照片" có nghĩa là:
Chụp ảnh
Ảnh chụp
Máy ảnh
Phiên âm của từ "打工" là:
Dǎgōng
Dágōng
Dǎgòng
Tôi muốn chụp một (a) (自拍) để đăng lên mạng xã hội.
Họ luôn (a) (互相) giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn.
Chúng ta nên mua một (a) (束) hoa tặng cô giáo.
____ (互相) giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn.
lẫn nhau
đối lập
xa lạ
Tôi không biết ____ (办法) nào để giải quyết vấn đề này.
cách
phương pháp
thời gian
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "送 / 礼物 / 给 / 我 / 他".
他送给我礼物。
给礼物送我他。
我礼物送给他。
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "重要 / 很 / 婚礼 / 一件 / 是 / 的".
婚礼是一件很重要的。
婚礼一件是很重要的。
很婚礼重要是一件的。
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "一定 / 你 / 参加 / 要 / 这个 / 婚礼".
你一定要参加这个婚礼。
婚礼你一定要参加这个。
你参加这个一定婚礼要。
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "告诉 / 他 / 怎么 / 可以 / 我".
他可以告诉我怎么。
可以告诉我他怎么。
他可以告诉我怎么做。
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "买 /送/ 巧克力 / 给 / 她 / 我要".
我要买巧克力送给她。
我要送她买巧克力给。
巧克力送我要给买她。
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "化妆品 / 喜欢 / 她 / 很".
她很喜欢化妆品。
化妆品喜欢她很。
很喜欢化妆品她。
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "简单 / 很 / 这个 / 问题 / 是".
这个问题很简单。
简单问题这个很是。
是问题简单这个很。
Sắp xếp các từ sau thành câu đúng: "假期 / 喜欢 / 打工 / 他".
假期他喜欢打工。
他假期喜欢打工。
喜欢打工他假期。
