wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 1 SUB 41-80 X ADV

Total questions: 39

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

đồng nghĩa với recently là từ

(a)  

2.
những từ có nghĩa là hiếm khi, hầu như không là các đáp án
a)
seldom
b)
rarely
c)
hardly
d)
hard
e)
bare
3.

những từ có nghĩa là gần, ở bên cạnh (prep, adj,adv)

a)

near, next to

b)

close (adv) we sat close together

c)

by + địa điểm

d)

adjacent to (adj)

e)

beside (prep)

4.

đồng nghĩa với very là từ

(a)  

5.
adj có nghĩa là bé nhỏ (very small) là từ nào
a)
tiny
b)
tidy
c)
line
d)
till
6.

noun người đưa thư hoặc người chuyển phát nhanh được viết là

(a)  

7.
arrive … (đến nhanh chóng, thời gian ngắn) có thể có các đáp án nào?
a)
shortly
b)
quickly
c)
promptly
d)
highly
8.
patient là có những nghĩa nào dưới đây
a)
N: bệnh nhân
b)
adj: kiên nhẫn
c)
N: đến nơi
d)
adj nhanh chóng
9.

người vô gia cư được viết là:

(a)  

10.

tổ chức từ thiện, lòng nhân hậu được viết như thế nào

(a)  

11.

adj không khả năng, không thể là từ nào (possible) được viết như thế nào

(a)  

12.
(adj) đến sau, theo sau là các đáp án
a)
subsequent
b)
following
c)
successive
d)
successful
13.

adv sau đó (đồng nghĩa với later)

(a)  

14.

adj đáng kể, nhiều (sig….)

(a)  

15.

Noun nghĩa là biện pháp, verb nghĩa là đo lường viết là

(a)  

16.
biện pháp có các từ nào dưới đây
a)
measure
b)
method
c)
mean
d)
judge
17.
verb xảy ra có các từ nào dưới đây
a)
occur
b)
happen
c)
occupied
d)
hard
18.

noun trách nhiệm (res…) được viết là

(a)  

19.
chia đều, ngang bằng có các đáp án
a)
divide equally
b)
divide evenly
c)
divide evently
d)
divide promptly
20.

verb trải đều được viết là: (sp… ev…)

(a)  

21.

lợi nhuận được viết là (pr…) ko cần số nhiều hay mạo từ:

(a)  

22.

từ verb là sản xuất noun là sản phẩm (liên quan đến nông nghiệp)

(a)  

23.

Triễn lãm được viết là (exhi…)

(a)  

24.

Phòng triển lãm (Noun) được viết là

(a)  

25.
verb có nghĩa là làm gián đoạn, làm xao nhãng là đáp án
a)
disrupt
b)
disturb
c)
interrupt
d)
dislike
26.

những thay đổi đáng báo động (… changes) viết đầy đủ là

(a)  

27.

adj có thể tin được, đáng tin cậy (depend..) được viết là

(a)  

28.
verb phụ thuộc, tin tưởng, dựa vào là các cụm
a)
depend on
b)
rely on
c)
defect to
d)
reply to
29.
tài sản có các từ nào dưới đây
a)
asset
b)
property
c)
assess
d)
proper
30.
outgoing (adj) có các nghĩa nào sau đây
a)
sắp rời đi, sắp khởi hành (a outgoing train)
b)
sắp thôi việc, sắp mãn nhiệm kì (an outgoing government)
c)
thoải mái (an outgoing person)
d)
hết, can kiệt
31.

trình độ chuyên môn, bằng cấp được viết là (gốc từ qualify)

(a)  

32.
thorough (adj) có các nghĩa nào dưới đây
a)
kĩ lưỡng, thấu đáo, hoàn toàn: a thorough knowledge (hiểu biết thấu đáo, kĩ lưỡng()
b)
cẩn thận
c)
xuyên suốt
d)
mặc dù
33.
verb quyết định có các từ
a)
determine
b)
decide
c)
resolve
d)
solve
34.

verb điều tra được viết là

(a)  

35.

báo cáo nhầm, lỗi …. Report (verb)

(mistake…) viết đầy đủ là

(a)  

36.
noun sự bảo đảm, cam đoan là các đáp án
a)
guarantee
b)
warranty
c)
interruption
d)
necessary
37.
sound (adj) có nghĩa nào dưới đây
a)
good, detailed and complete (đầy đủ và hoàn chỉnh, hoàn toàn)
b)
in good condition; not damaged, hurt, etc. (trong tình trạng tốt)
c)
yên giấc, ngon (về giấc ngủ)
d)
âm thanh
38.

(verb) nhấn mạnh được viết ntn (em…)

(a)  

39.
(verb) nhấn mạnh có các đáp án nào dưới đây
a)
emphasize
b)
highlight
c)
empty
d)
highly