WorksheetsUNIT 1 SUB 41-80 X ADV
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
đồng nghĩa với recently là từ
(a)
những từ có nghĩa là gần, ở bên cạnh (prep, adj,adv)
near, next to
close (adv) we sat close together
by + địa điểm
adjacent to (adj)
beside (prep)
đồng nghĩa với very là từ
(a)
noun người đưa thư hoặc người chuyển phát nhanh được viết là
(a)
người vô gia cư được viết là:
(a)
tổ chức từ thiện, lòng nhân hậu được viết như thế nào
(a)
adj không khả năng, không thể là từ nào (possible) được viết như thế nào
(a)
adv sau đó (đồng nghĩa với later)
(a)
adj đáng kể, nhiều (sig….)
(a)
Noun nghĩa là biện pháp, verb nghĩa là đo lường viết là
(a)
noun trách nhiệm (res…) được viết là
(a)
verb trải đều được viết là: (sp… ev…)
(a)
lợi nhuận được viết là (pr…) ko cần số nhiều hay mạo từ:
(a)
từ verb là sản xuất noun là sản phẩm (liên quan đến nông nghiệp)
(a)
Triễn lãm được viết là (exhi…)
(a)
Phòng triển lãm (Noun) được viết là
(a)
những thay đổi đáng báo động (… changes) viết đầy đủ là
(a)
adj có thể tin được, đáng tin cậy (depend..) được viết là
(a)
trình độ chuyên môn, bằng cấp được viết là (gốc từ qualify)
(a)
verb điều tra được viết là
(a)
báo cáo nhầm, lỗi …. Report (verb)
(mistake…) viết đầy đủ là
(a)
(verb) nhấn mạnh được viết ntn (em…)
(a)
