Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k8 khtn

Total questions: 23

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần nào sau đây chiếm 55% thể tích máu?

a)

hồng cầu

b)

huyết tương

c)

bạch cầu

d)

tiểu cầu

2.

Chức năng nào sau đây là của hồng cầu?

a)

A. Tham gia vào quá trình làm đông máu.

b)

B. Bảo vệ cơ thể khỏi các tác nhân gây bệnh.

c)

C. Vận chuyển oxygen và carbon dioxide.

d)

D. Duy trì áp suất trong mạch máu.

3.

Huyết tương không có chức năng nào sau đây?

a)

A. Tạo kháng thể để vô hiệu hóa kháng nguyên.

b)

B. Vận chuyển chất dinh dưỡng.

c)

C. Vận chuyển các chất cần thiết khác và chất thải.

d)

D. Duy trì máu ở trạng thái lỏng.

4.

Kháng nguyên là:

a)

A. những chất khi xâm nhập vào cơ thể có khả năng kích thích cơ thể tạo ra chất dinh dưỡng.

b)

B. những chất có sẵn trong cơ thể, có khả năng kích thích cơ thể tạo ra chất dinh dưỡng.

c)

C. những chất khi xâm nhập vào cơ thể có khả năng kích thích cơ thể tạo ra kháng thể.

d)

D. những chất có sẵn trong cơ thể, có khả năng kích thích cơ thể tạo ra kháng thể.

5.

Hình sau mô tả cơ chế miễn dịch trong cơ thể người. Loại tế bào

được kí hiệu “?” là:

a)

A. Tế bào lympho B hoạt hóa.

b)

B. Tương bào.

c)

C. Nguyên bào lympho.

d)

D. Tế bào lympho B nhớ.

6.

Tiêm vaccine giúp cơ thể miễn dịch với bệnh được tiêm.

Trong vaccine có chứa:

a)

A. Mầm bệnh đã chết hoặc suy yếu.

b)

B. Chất dinh dưỡng đặc biệt.

c)

C. Chất diệt khẩn, virut.

d)

D. Các kháng thể tương tác với mầm bệnh.

7.

Nhóm máu A có đặc điểm gì?

a)

A. Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu, kháng thể α trong huyết tương.

b)

B. Kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu, kháng thể α trong huyết tương.

c)

C. Kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu, kháng thể β trong huyết tương.

d)

D. Kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu, kháng thể β trong huyết tương.

8.

Người có nhóm máu B có thể nhận được máu (nhận tế bào hồng cầu) từ người có nhóm máu

nào sau đây?

a)

A. Nhóm máu B và nhóm máu AB.

b)

B. Nhóm máu B và nhóm máu O.

c)

C. Nhóm máu B và nhóm máu A.

d)

D. Chỉ nhận được nhóm máu B.

9.

Khi truyền máu cần đảm bảo nguyên tắc nào sau đây?

a)

A. Truyền đúng nhóm máu và xét nghiệm máu của người cho trước khi đem truyền.

b)

B. Chỉ truyền máu từ những người có cùng huyết thống.

c)

C. Luôn ưu tiên truyền nhóm máu O cho tất cả người nhận.

d)

D. Truyền máu cho người nhận có kháng thể tương tương ứng với kháng nguyên của người cho.

10.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ:

a)

A. tim và mao mạch.

b)

B. tim và động mạch.

c)

C. tim và tĩnh mạch.

d)

D. tim và hệ mạch.

11.

Động mạch là các mạch máu có đặc điểm:

a)

A. vận chuyển máu từ tim đến các cơ quan

b)

B. trao đổi khí, các chất giữa máu và tế bào.

c)

C. vận chuyển máu trở về tim.

d)

D. vừa hút vừa đẩy máu lưu thông trong hệ mạch.

12.

Xơ vữa động mạch là tình trạng hình

thành các mảng bám xở vữa trong thành động

mạch do sự tăng của chất nào sau đây?

a)

A. Cholesterol.

b)

B. Glucose.

c)

C. Hormone.

d)

D. Protein.

13.

Chức năng làm ấm, làm ẩm, ngăn bụi từ không khí đi vào phổi là của bộ phận nào sau đây?

a)

A. Khí quản.

b)

B. Tiểu phế quản.

c)

C. Mũi.

d)

D. Phế nang.

14.

Đường dẫn khí không bao gồm cơ quan nào sau đây?

a)

A. Họng.

b)

B. Phổi.

c)

C. Phế quản.

d)

D. Khí quản.

15.

Loại khí nào sẽ được khuếch tán từ tế bào vào máu trong quá trình trao đổi khí ở tế bào?

a)

A. Khí N2.

b)

B. Khí H2.

c)

C. Khí CO2.

d)

D. Khí O2.

16.

Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng

a)

A. dung tích sống của phổi.

b)

B. lượng khí cặn của phổi.

c)

C. khoảng chết trong đường dẫn khí.

d)

D. lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.

17.

Đường dẫn khí có chức năng gì?

a)

A. Thực hiện trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường.

b)

B. Trao đổi khí ở phổi và tế bào.

c)

C. Dẫn khí, làm ấm, làm ẩm không khí và bảo vệ phổi.

d)

D.Bảo vệ hệ hô hấp.

18.

Bơm đầy khí sulfur dioxide vào 1 quả bóng.

Khi ta cầm quả bóng trên tay rồi đột nhiên thả tay ra thì quả bóng sẽ

a)

A. bay lên.​​

b)

B. rơi xuống.​

c)

C. đứng yên tại chỗ.​​

d)

D. bay là là theo phương ngang.

19.

Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Chỉ chịu tác dụng của trọng lực.​​​

b)

B. Chỉ chịu tác dụng của lực đẩy Archimedes.

c)

C. Trọng lực và lực đẩy Archimedes.​​​

d)

D. Trọng lực và lực ma sát.

20.

Biểu thức tính độ lớn của lực đẩy Archimedes là:

a)

A. FA = D.V​​​

b)

B. FA = d.V​​   ​

c)

C. FA = d.h​​   

d)

D. FA = F/S                

21.

Phát biểu nào sau đây về lực đẩy Archimedes là đúng?

a)

A. Lực đẩy Archimedes cùng chiều với trọng lực.​

b)

B. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên vật theo mọi phương vì chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương.

c)

C. Lực đẩy Archimedes có điểm đặt tại vật.

d)

D. Lực đẩy Archimedes luôn có độ lớn bằng trọng lượng của vật.

22.

Lực đẩy Archimedes tác dụng lên một vật nhúng trong chất lỏng bằng

a)

A. trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.​

b)

B. trọng lượng của vật.

c)

C. trọng lượng của chất lỏng.​​​​

d)

D. trọng lượng của phần vật chìm trong chất lỏng.

23.

Khi lực tác dụng vào vật có đặc điểm nào dưới đây thì có thể làm quay vật?

a)

A. giá của lực song song với trục quay​​

b)

B. giá của lực cắt trục quay.

c)

C. giá của lực không song song và không cắt trục quay

d)

D. giá của lực không ảnh hưởng tới tác dụng làm quay vật.